Mục tiêu - Kiến thức: HS hiểu truyền thuyết Sơn Tinh, Thuỷ Tinh nhằm giải thích hiện tợng lũ lụt xảy ra ở châu thổ Bắc Bộ, thuở các vua Hùng dựng nớc và khát vọng của ngời Việt trong việ
Trang 1Soạn: Tuần 3, Tiết 9
Bài 3: Văn bản
Sơn tinh, thuỷ tinh
< Truyền thuyết >
A Mục tiêu
- Kiến thức: HS hiểu truyền thuyết Sơn Tinh, Thuỷ Tinh nhằm giải thích hiện tợng lũ lụt xảy ra ở châu thổ Bắc Bộ, thuở các vua Hùng dựng nớc và khát vọng của ngời Việt trong việc giải thích và chế ngự thiên nhiên, lũ lụt, bảo vệ cuộc sống của mình
- Kỹ năng: Nắm đợc các chi tiết tởng tợng kỳ ảo
- Thái độ: Tự hào về truyền thống dân tộc thời các vua Hùng Kể lại đợc câu chuyện
B Chuẩn bị
- SGK, SGV, bài soạn, TLTK, tranh ảnh, phiếu học tập
C Cách thức tiến hành
- Phơng pháp quy nạp
D Tiến trình
1- ổ n định tổ chức (1’)
2- Kiểm tra bài cũ (5’)
? Kể ngắn gọn truyện Thánh Gióng? Hình tợng Thánh Gióng có ý nghĩa gì?
3- Bài mới
* Giới thiệu bài: Nhân dân MB và MTrung nớc ta hầu nh năm nào cũng phải đối mặt ma bão, lũ lụt hung dữ Để tồn tại, nhân dân ta đã trờng kỳ chiến đấu và trừng trị giặc nớc
Điều đó đã đợc thần thánh hoá trong truyền thuyết STTT Nhà thơ Huy Cận trong bài thơ
“Gà gáy trên cánh đồng Ba Vì đợc mùa” cũng đã nhắc lại truyền thuyết này thật khéo léo:
“Núi Tản nh con gà cổ đại Khổng lồ, mào đỏ thắp bình minh Mênh mông gọi nắng cho mùa chín
Từ buổi Sơn Tinh thắng Thuỷ Tinh.”
Hoạt động 1 (5 )’
- GV nêu yêu cầu đọc: đoạn đầu, cuối đọc chậm rãi đoạn
giữa kể về cuộc giao tranh đọc nhanh, gấp
- Giải thích các từ khó (1,3,4)
?) Nhân dân xa đã kể lại truyện theo trình tự ntn?
- Trình tự thời gian, với những địa điểm và n/ vật cụ thể
?) Đây là phơng thức biểu đạt nào?
- Kiểu văn bản tự sự
?) Truyện gắn với thời đại nào trong lịch sử dân tộc?
- Thời vua Hùng: gắn công việc trị thuỷ với việc mở nớc,
dựng nớc đầu tiên của ngời Việt cổ
I Đọc - Tìm hiểu văn bản
1 Đọc - chú thích
2 Thể loại: truyền thuyết
Hoạt động 2( 10 )’
?) Truyện có thể chia thành mấy đoạn? Nội dung?
- 3 đoạn: Từ đầu -> một đôi: gthiệu n/v ST, TT
Tiếp -> rút quân: Cuộc giao tranh quyết liệt
Còn lại: kết quả giao tranh (ý nghĩa truyện)
II Phân tích văn bản
1 Bố cục: 2 phần
Trang 2* Yêu cầu 1: Gọi HS đọc đoạn 1
?) Đoạn 1 nhắc đến những n/vật nào? Ai là n/vật chính?
- 4 n/vật: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh, vua Hùng, Mị Nơng
- ST, TT đợc nhắc đến nhiều nhất -> là n/vật chính
* Yêu cầu 2: ?) SS, TT đợc gthiệu ntn? Nhận xét của em về
2 n/vật?
- Có tài lạ: vẫy tay…núi đồi ->là Sơn Tinh
- Có tài năng: gọi gió… -> thần nớc Thuỷ Tinh
- Là chúa chốn vùng cao, chúa vùng nớc thẳm
* Yêu cầu 3: ?) Nhận xét về cách giới thiệu n/ vật?
- Giới thiệu không trực tiếp-> từ gthiệu Hùng Vơng -> Mị
Nơng
- Nêu lí do để giới thiệu nhân vật
?) Lí do ấy là gì?
- Kén chồng xứng đáng cho Mị Nơng
?) Em hiểu “kén” nghĩa là gì?
- Chọn lựa -> kén chồng: chọn ngời tài, xứng đôi
* Yêu cầu 4: ?) Trớc 2 vị thần, vua cha đã đa ra điều kiện
gì? Hãy tìm những chi tiết tởng tợng kỳ lạ trong đoạn
truyện?
- GV đa bảng phụ: ghi sính lễ
- Chi tiết:
Vẫy tay… -> núi đồi
=> chúa vùng non cao
Hô ma, gọi gió
=> chúa vùng nớc thẳm
- Lễ vật là những thứ khó tìm
* Yêu cầu 5: ?) Có ý kiến cho rằng: việc đa ra lễ vật chứng
tỏ vua Hùng đã ngầm chọn ST Theo em có đúng ko? Vì
sao?
- Đúng -> Sản vật ở rừng mới có
?) Kết quả ntn?- ST đến trớc, lấy đợc Mị Nơng
* GV: TT đến sau ko lấy đợc Mị Nơng, điều gì đã xảy ra?
*Yêu cầu 6: HS nêu ý chính của đoạn 2, quan sát trên H32
?) Bức tranh miêu tả cảnh gì?
- Cảnh ST và TT đang đánh nhau
?) Hãy mô tả lại bức tranh bằng ngôn ngữ?
- Vẽ TT hung hãn, giận dữ đang cầm lao để đánh ST
Còn ST: bình tĩnh, tự tin bê tảng đá to để trừng trị TT
?) Đoạn này đã sử dụng nghệ thuật gì? Tác dụng?
- Quan hệ tăng tiến: Bao nhiêu…bấy nhiêu -> thể hiện ý
chí quật cờng của ST quyết tâm bảo vệ hạnh phúc gia đình,
cuộc sống nhân dân…
* Yêu cầu 7: ?) ý nghĩa tợng trng của 2 n/ vật ST, TT là
gì?
- TT: tợng trng cho ma bão, lũ lụt, thiên tai uy hiếp cuộc
2.Phân tích
a Giới thiệu nhân vật Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
- Sơn Tinh là chúa vùng non cao.Thuỷ Tinh là chúa vùng
n-ớc thẳm
- Cả 2 vị thần đều có tài cao, phép lạ
b Cuộc giao tranh giữa Sơn Tinh và Thuỷ Tinh (8’)
Trang 3sống của con ngời
- ST: tợng trng cho khát vọng và khả năng khắc phục thiên
tai của nhân dân thời xa( đắp đê chống lụt…)
?) Nhận xét về cuộc giao tranh và kết quả?
- Quyết liệt, ST thắng, TT thua
?) Việc Sơn Tinh thắng có ý nghĩa gì?
* Yêu cầu 8: ?) Đoạn cuối khẳng định: “từ đó…” Vậy “từ
đó” là từ bao giờ?
- Sau cuộc giao tranh
?) Đoạn này nhắc nhở ngời đời làm gì?
- Hiện tợng ma bão hàng năm( GV liên hệ nạn phá rừng.)
- Cuộc giao tranh diễn ra quyết liệt
c Kết quả: Sơn Tinh thắng
Hoạt động 3
?) Theo em câu chuyện có ý nghĩa ntn?
- Ca ngợi công lao dựng nớc của các vua Hùng
- Xây dựng hình tợng kì ảo mang tính tợng trng, khái quá
-> thể hiện sức mạnh của ngời Việt cổ
GV: Đây chính là nội dung phần Ghi nhớ(34)
III Tổng kết
1 Nội dung
2 Nghệ thuật
3 Ghi nhớ: sgk
Hoạt động 4
HS đọc thêm
BT2
Gợi ý: - nạn phá rừng ->nghiêm cấm Là chủ trơng
- đê điều -> cải cách kịp thời, đúng
- rừng -> trồng thêm đắn…
III Luyện tập
1 1.Bài tập 2(34)
2 Bài tập 3(34)
- Truyện dân gian liên quan
đến các thời đại vua Hùng: Thánh Gióng, Chử Đồng Tử,
Mị Châu Trọng Thuỷ…
3 Bài 1 (SBT-15)
- Câu b, c: đúng
4 Củng cố: - Câu hỏi SGK
5 H ớng dẫn về nhà (2 )’
- Tập kể tóm tắt, đọc diễn cảm câu chuyện
- Phát biểu cảm nghĩ về 2 n/vật : Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
- Chuẩn bị: Sự tích Hồ Gơm: trả lời, chia đoạn, xác định nội dung
E Rút kinh nghiệm
Trang 4Tiếng Việt:
nghĩa của từ
A Mục tiêu
- Kiến thức: HS nắm đợc thế nào là ý nghĩa của từ, một số cách giải thích nghĩa của từ
- Kỹ năng: Học sinh có kĩ năng giải thích nghĩa của từ
- Thái độ: Có ý thức khi dùng từ khi nói, viết
B Ph ơng tiện
- SGK, SGV, TLTK
- Bảng phụ, phấn màu
C Cách thức tiến hành
- Phơng pháp quy nạp
D Tiến trình
1- ổ n định tổ chức (1’)
2- Kiểm tra bài cũ (5’)
? Thế nào là từ mợn ? Từ thuần việt ? Khi mợn từ cần lu ý gì ? Đặt 1 câu có từ mợn
3- Bài mới
Hoạt động 1 (15 )’
* HS đọc 3 từ có chú thích (35)
?) Nếu lấy dấu (:) làm chuần thì các chú thích trên gồm mấy bộ
phận ? Đó là những bộ phận nào ?
- 2 bộ phận : - Từ in đậm : là bộ phận cần giải thích
- Sau dấu (:) là nội dung giải thích nghĩa của từ in
đậm -> nghĩa của từ
- HS đọc phần giải nghĩa từ “tập quán”
?) Trong 2 câu sau (bảng phụ) từ “tập quán” và “thói quen” có
thể thay thé cho nhau đợc không ? Tại sao ? a) Ngòi Việt có tập
quán ăn trầu
b) Bạn A có thói quen ăn quà vặt
- Câu a : có thể dùng cả 2 từ
- Câu b : không thể thay thế vì “tập quán có nghĩa rộng hơn
* GV : Khi dùng từ phải thận trọng, dùng sát nghĩa với hoàn
cảnh
?) Quan sát mô hình sgk (35) và cho biết nghĩa của từ úng với
phần nào ?
- ứng với phần nội dung
?) Qua các VD trên em hiểu nh thế nào về nghĩa của từ ?
- 2 HS phát biểu -> GV chốt
- 1 HS đọc ghi nhớ 2 (35)
* GV: Nội dung sự vật (danh từ), tính chất (tính từ), hoạt động
(động từ), quan hệ (quan hệ từ) … mà sau này chúng ta sẽ học
A - Lý thuyết I- Nghĩa của từ là gì ?
1 Ví dụ: BT SGK
2 Phân tích
3 Nhận xét
II Ghi nhớ 1: sgk (35)
Hoạt động 2 (20 )’
HS nghiên cứu bài tập -> trả lời miệng
B - Luyện tập
Bài 3 (36)
Trang 5* GV treo bảng phụ : HS lên điền
- Điền các từ : đề bạt, đề cử, đề xuất, đề đạt cho phù hợp với :
a - …… trình bày ý kiến và nguyện vọng lên cấp trên
b - …… cử ai đó có chức vụ cao hơn
c - …… giới thiệu ra để lựa chọn và bầu cử
d - ……… đa vấn đề ra để xem xét, giải quyết
HS trả lời miệng -> Nhận xét
HS tập đặt câu với một từ -> Nhận xét
a) Trung bình b) trung gian c) trung niên Bài tập thêm a) đề xuất b) đề bạt c) đề cử d) đề đạt Bài 2 (36) a) học tập b) học lỏm c) học hỏi d) học hành
4 Củng cố (2 )’
- GV hệ thống hoá kiến thức phần I và chuyển ý phần II ở tiết sau
5 H ớng dẫn về nhà (2 ) ’
- Học ghi nhớ 1, tập đặt các câu khác nhau với 1 từ
- Đọc và chuẩn bị phần II, xem bài tập
E Rút kinh nghiệm
Tiếng Việt:
nghĩa của từ
A Mục tiêu:
- Nh tiết 10
B Ph ơng tiện
- Nh tiết 10
C Cách thức tiến hành
- Phơng pháp quy nạp
D Tiến trình
1- ổ n định tổ chức (1’)
2- Kiểm tra bài cũ (4’)
? Thế nào là nghĩa của từ ? Tìm 1 số trf và giải nghĩa ? Làm bài tập 2 (36)
3- Bài mới
Hoạt động 1 (12 )’
- GV treo bảng phụ : 3 từ lẫm liệt, hùng dũng , oai
nghiêm có thể thay thế cho nhau không? Vì sao ?
a) T thế lẫm liệt của ngời anh hùng
b) - hùng dũng
-c) - vai nghiêm
-A - Lý thuyết
II Cách giải thích nghĩa của từ
1 Ví dụ: sgk
2 Phân tích
3 Nhận xét
Trang 6
- HS đọc và trả lời -> GV chốt : có thể thay thế đợc
vì chúng không làm cho nội dung thông báo và sắc
thái ý nghĩa thay đổi -> là từ đồng nghĩa
?) Theo em từ “lẫm liệt” đợc giải nghĩa nh thế
nào?
- giải nghĩa bằng các từ đồng nghĩa
?) Tìm các từ trái nghĩa với: cao thợng , sáng sủa ?
- Cao thợng > < nhỏ nhen, ti tiện, đê hèn, hèn hạ
…
- Sáng sủa > < tối tăm, hắc ám, u ám …
* GV : Các từ còn có thể giải nghĩa bằng các từ trái
nghĩa
?) Đọc phần chú thích từ “tập quán” và cho biết từ
đợc giải nghĩa bằng cách nào ?
- Giải nghĩa bằng khái niệm mà từ biểu thị
* GV : Đây chính là nội dung ghi nhớ 2(35)
- 2 HS đọc
* GV : Vậy hình thức của từ chính vỏ bề ngoài, là
cấu tạo của từ (từ đơn, ghép, láy…) còn nội dung
chính là nghĩa của từ Chúng ta thờng hay sử dụng
2 cách giải nghĩa của từ là : bằng từ đồng nghĩa,
trái nghĩa với mọi khái niệm mà từ biểu thị
* Ghi nhớ 2 (35)
Hoạt động 2 (25 )’
* Yêu cầu 1: Đọc và chỉ ra yêu cầu câ bài tập 4
- 1 HS trả lời
-> HS nhận xét
- GV khái quát -> chốt ý
* Yêu cầu 2: Đọc và chỉ ra yêu cầu của bài tập 5
- 1 HS trả lời
-> HS nhận xét
- GV khái quát -> chốt ý
* Yêu cầu 3: Đọc và chỉ ra yêu cầu của bài tập 7
- 1 HS trả lời
-> HS nhận xét
- GV khái quát -> chốt ý
- GV treo bảng phụ
-> HS lên đánh dấu và giải thích tại sao
B Luyện tập (25 )’
1 Bài tập 4 (36)
- Giếng : hố đào thẳng đứng, sâu vào lòng đất để nớc -> khái niệm mà từ biểu thị
- Rung rinh : chuyển động qua lại, nhẹ nhàng, liên tiếp -> khái niệm mà
từ biểu
- Hèn nhát : thiếu can đảm (đến mức
đáng khinh bỉ) -> giải nghĩa bằng từ
đồng nghĩa
2 Bài tập 5 (36)
- Nụ giải nghĩa từ “mất” : không biết
ở đâu
- Mất : không còn đợc sở hữu, không thuộc về mình, không có
3 Bài tập 7 (17 sbt)
- Ngựa ô, áo thân (áo choàng thân), chó mực, nhung huyền => không thay thế đợc
4 Bài tập thêm Đánh dấu x vào câu dùng đúng từ ngoan cờng
Trang 7- HS nhận xét -> GV chốt
- 2 HS lên bảng
-> HS nhận xét -> GV chốt
a Bọn tàn quân địch vẫn ngoan cờng chống bộ đội
b Nhân dân ta ngoan cờng chống
Mĩ xâm lợc
c Bạn A ngoan cờng khi phạm lỗi
5 Bài tập thêm
- Đặt câu với từ đi, học tập + Em đi về quê
+ Bạn ấy luôn luôn cố gắng trong học tập
Đi : khái niệm mà từ biểu thị (rời chỗ bằng chân với tốc độ)
Học tập : học và luyện tập để có hiểu biết … -> khái niệm mà từ biểu thị
4 Củng cố (3 )’ : Hệ thống hoá kiến thức cả bài
5 H ớng dẫn về nhà (2 )’
- Học và làm bài tập 1 (36)
- Chuẩn bị bài : sự việc và nhân vật…
E Rút kinh nghiệm
Tập làm văn
Sự VIệC Và NHÂN VậT TRONG VĂN Tự Sự
A Mục tiêu
- Kiến thức: Giúp HS nắm đợc 2 yếu tố then chốt của tự sự và sự vật và nhân vật Hiểu đợc
ý nghĩa của 2 yếu tố này : Sự vật có quan hệ với nhau và với nhân vật, chủ đề tác phẩm Sự vật luôn gắn với tên, đặc điểm, nhân vật, diễn biến, nguyên nhân, kết quả Nhân vật là
ng-ời làm ra sự vật, hành động, vừa là ngng-ời đợc nói tới ( quan hệ giữa ngng-ời - sự vật)
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận diện, phân loại nhân vật, tìm hiểu, xâu chuỗi các sự vật
B Ph ơng tiện
- SGK, SGV, TLTK
- Bảng phụ, phấn màu
C Cách thức tiến hành
- Phơng pháp quy nạp
D Tiến trình
1- ổ n định tổ chức (1’)
2- Kiểm tra bài cũ (5’)
? Cho biết ý nghĩa và đặc điểm chung của văn tự sự ? Các truyền thuyết em vừa học có
phải là văn bản tự sự không ? Vì sao ?
3- Bài mới
Trang 8a - Giới thiệu bài : Ta đã biết trong văn bản tự sự bây giờ cũng có sự việc, có ngời Đó là
sự việc (chi tiết) hay nhân vật Đây là 2 điều cốt lõi, là linh hồn của Văn bản tự sự Tại sao lại nói thế, chúng ta sẽ biết điều đó trong tiết học hôm nay
b- Bài mới
Hoạt động 1 (12 )’
* GV treo bảng phụ có 7 sự việc trong truyện STTT
* Yêu cầu 1: ?) Chỉ ra sự vật khởi đầu? Sự vật phát
triển? Sự vật cao trào và sự vật kết thúc?
- 1: sự vật khởi đầu
- 2,3,4: sự vật phát triển
- 5,6: sự vật cao trào
- 7 : sự vật kết thúc
* Yêu cầu 2: ?) Cho biết mối quan hệ giữa các sự
vật? Có thể bỏ bớt sự vật nào không? Vì sao?
- Là mối quan hệ nhân quả: cái sau là kết qua của cái
trớc và là nguyên nhân của cái sau nữa… -> các sự
vạt móc nối với nhau rất chặt chẽ -> không thể đảo
lộn hoặc bỏ bớt sự vật nào vì sẽ ảnh hởng tới cốt
truyện
?) Em hãy cho biết những yếu tố cụ thể, cần thiết
trong tác phẩm tự sự?
- Ai làm? ( nhân vật)
- Xảy ra ở đâu?( không gian, địa điểm)
- Xảy ra lúc nào? ( thời gian)
- Vì sao lại xảy ra?( Nguyên nhân)
- Xảy ra ntn? (diễn biến)
- Kết quả ra sao?
?) Chỉ ra 6 yếu tố trong STTT? Có thể xoá bỏ yếu tố
thời gian, địa điểm trong truyện đợc không? Vì sao?
- HS chỉ 6 yếu tố trong STTT
- Không bỏ thời gian, địa điểm đợc Nếu bỏ thì
truyện thiếu sức thuyết phục, không còn mang ý
nghĩa thuyền thuyết
* Yêu cầu 3:
?) Việc giới thiệu ST có tài có cần thiết không? Vì
sao?
- Cần thiết -> là nguyên nhân để ST thắng TT
* Yêu cầu 4: ?) Nếu bỏ sự việc vua Hùng kén rể đi
có đợc không? Vì sao?
- Không vì không có lý do gì để hai thần thi tài…
* Yêu cầu 5: ?) Việc TT nổi giận có lý không? Lý
ấy ở những sự việc nào?
- Có lý Vì: - TT ghen tuông
- TT kiêu ngạo vì mình giỏi mà thua
A - Lý thuyết
I Đặc điểm của sự việc và nhân vật
trong văn tự sự
1 Sự việc trong văn tự sự : (12’)
a - Ví dụ
b - Phân tích
c - Nhận xét
Trình bày cụ thể về : + Thời gian, địa điểm + Nhân vật cụ thể + Nguyên nhân, diễn biến, kết quả
Trang 9=> là nguyên nhân để hai thần giao tranh
* GV: sự việc và chi tiết trong văn tự sự đợc lựa chọn
cho phù hợp với chủ đề, tình cảm muốn biểu đạt của
ngời kể Sự việc trong truyện phải có ý nghĩa, ngời
kể nêu sự việc nhằm hoàn thiện thái độ yêu ghét của
mình
?) Kể những chi tiết chứng tỏ ngời kể thiện cảm với
Sơn Tinh?
- Lễ vật của vua Hùng
- Sơn Tinh thắng Thuỷ Tinh mỗi năm một lần -> con
ngời đắp đê vợt qua lũ lụt
- Không để Thuỷ Tinh thắng Sơn Tinh vì nh thế tất
cả sẽ chìm trong biển nớc
?) Có thể bỏ câu “Hàng năm… Sơn Tinh” đợc ko?
- Không vì đó là quy luật tự nhiên, hiện tợng ma bão
hàng năm ở đồng bằng sông Hồng
- Sắp xếp các sự việc thể hiện tình tiết của ngời muốn biểu đạt
Hoạt động 2( 10 )’
* Yêu cầu 1: ?)Truyện STTT có mấy nhân vật? Ai là
nhân vật chính?
- Vua Hùng, Mị Nơng, Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
- Nhân vật đợc nói đến nhiều nhất là Sơn Tinh, Thuỷ
Tinh, có vai trò quan trọng trong truyện, thể hiện các
hành động trong văn bản
?) Ai là kẻ đợc nói tới nhiều nhất?
- Thuỷ Tinh
* Yêu cầu 2: ?) Ai là nhân vật phụ? Có cần thiết
phải có không? Có thể bỏ đợc không?
- Nhân vật phụ: Hùng Vơng, Mị Nơng
- Có cần thiết vì nếu không có Mị Nơng sẽ không có
kén rể -> không xuất hiện ST, TT -> giúp nhân vật
chính hành động
* Yêu cầu 3:
?) Nhân vật trong văn tự sự đợc kể ntn? Bằng cách
nào?
- Đợc gọi tên, đặt tên: Hùng Vơng, ST, TT, Mị Nơng
- Đợc giải thích lai lịch, tính tình, tài năng
- Đợc kể các việc làm, hành động, ý nghĩ, lời nói
- Tả chân dung, trang phục, dáng điệu…
* HS đọc ghi nhớ (38)
2 Nhân vật trong văn tự sự
a) Nhân vật chính : đóng vai trò chủ
yếu trong việc thực hiện tình tiết của văn bản
b) Nhân vật phụ : giúp nhân vật
chính hành động
II Ghi nhớ : sgk(38) Hoạt động 3 (15 )’
* Y/cầu 1: HS đọc và chỉ ra yêu cầu của BT 1
- HS chuẩn bị ra phiếu học tập và trả lời miệng
B Luyện tập (15 )– ’ 1) Bài tập 1 (38 - 39)
* Vua Hùng: kén rể…
- Mị Nơng: theo Sơn Tinh về núi
Trang 10- HS trình bày -> HS nhận xét -> GV chốt - Sơn Tinh: đến cầu hôn, đem sính
lễ,lấy Mị Nơng, đánh nhau với Thuỷ Tinh
- Thuỷ Tinh: đến cầu hôn, đem sính
lễ đến muộn -> đánh Sơn Tinh cớp
Mị Nơng a) vai trò,ý nghĩa của các nhân vật
- Vua Hùng, Mị Nơng: là nhân vật phụ không thể thiếu
- Thuỷ Tinh: nhân vật chính, đại diện cho bão lụt
- Sơn Tinh: nhân vật chính, ngời anh hùng chống lũ lụt của Việt cổ
b) Tóm tắt c) Đặt tên truyện là Sơn Tinh Thuỷ Tinh vì đây là 2 nhân vật chính
2) Bài tập 2 ( 39)
- Nhan đề: 1 lần không nghe lời
4 Củng cố : Câu hỏi SGK
5 H ớng dẫn về nhà (3 )’
- Học bài, làm bài tập 4, 5 (SBT- 19)
- Soạn: Sự tích Hồ Gơm
F Rút kinh nghiệm
Văn bản: Đọc thêm
Sự tích hồ gơm
< Truyền thuyết >
A Mục tiêu
- Kiến thức: Giúp HS hiểu đợc nội dung, ý nghĩa của truyện, vẻ đẹp của một số hình ảnh trong truyện
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tóm tắt, kể chuyện diễn cảm
- Thái độ: Tự hào về thắng cảnh hồ Gơm Hà Nội
B Ph ơng tiện
- SGK, SGV, TLTK
- Tranh ảnh minh hoạ, phiếu học tập
C Cách thức tiến hành
- Phơng pháp quy nạp
D Tiến trình
1- ổ n định tổ chức (1’)
2- Kiểm tra bài cũ (5’)
? Kể diễn cảm đoạn hai truyện Sơn Tinh Thuỷ Tinh và nêu phần ghi nhớ?