+ Phơng pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duyIV> tiến trình bài học và các hoạt động A/.Các tình huống học tập: Tình huống 1: Giải và biện luận bất PT dạng ax+b 0
Trang 1Chơng 4: bất đẳng thức và bất phơng trình.
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Hiểu kn bất đẳng thức
- Nắm vững các tính chất của bất đẳng thức
-Nắm vững các bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
-Nắm vững bất đẳng thức về TBC và TBN của hai số không âm, của ba số không âm
Cơ bản dùng phơng pháp gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy
IV Tiến trình bài day
HĐ2: Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
HĐ3: Bất đẳng thức giữa TBC và TBN đối với hai số không âm
- Tri giác vấn đề
- Nhớ lại kiến thức
- Trả lời nếu đợc gọi
- CH: Phơng pháp chứng minh bất đẳng tthức bằng phơng pháp biến đổi tơng đ-
ơng ?Hớng 1: Biến đổi BĐT cần chứng minh
Trang 2- Vận dụng kiến thức về mệnh đề, áp dụng mệnh đề vào
suy luận toán học
- Tri giác vấn đề
- Lấy căn bậc hai của hai vế ta đợc ĐPCM
tơng đơng với một điều đúng đã biết.Hớng 2: Từ những điều đúng đã biết suy
ra điều phảI chứng minh
- CH: Tại sao trong biến đổi ở hớng1bắt buộc phảI là biến đổi tơng đơng ?Hoạt động củng cố
(b + c – a)(c + a – b)(a + b – c) ≤
abc
HD Lu ý (b + c – a)(c + a – b) = c2 – (a –b)2
- Lu ý: Nhân vế với vế là biến đổi hệquả
Củng cố toàn bài
BTVN: SGK trang 109, 110, 112
Tiết 2
HĐ2: Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
x với –x
- GV tổng hợp thành tính chất 1
- x ≤ x ≤ x , ∀x.CH: Tìm x sao cho x < a (với a > 0)
x > a (với a > 0)
Trang 3
- GV HD học sinh thực hiện hoạt động H1.
HĐ3: Bất đẳng thức giữa TBC và TBN đối với hai số không âm.
a a
b b a
6 2 2
= + +
c b
c c
c a
c a
b c
b c
a b
a c
Đẳng thức xảy ra khi nào?
- Thông báo BĐT giữa TBC và TBN đối vớihai số không âm (còn gọi là BĐT Cô - si).CH: Phát biểu cách khác nội dung định lý
HD: Sử dụng BĐT Cô-si cho hai số a/b, b/a
VD4: Cho a, b, c là ba số dơng.
CMR: + + + + + ≥ 6
b
a c a
c b c
b a
HD:Tách mẫu số trong các phân số ở vế trái
Đẳng thức xảy ra khi nào?
GV thông báo hệ quả và ứng dụng
Củng cố toàn bài
BTVN: SGK trang 109, 110, 112
Tiết 3 HĐ4: Bất đẳng thức giữa TBC và TBN đối với ba số không âm.
- CH: Cho ba số không âm a, b, c
Phát biểu kết quả tơng tự bất đẳng thức giữa TBC và TBN đối với hai số không âm
- Trò phát biểu tơng tự (theo hai cách : Dới dạng công thức, bằng lời)
Trang 4HĐ5: Hoạt động củng cố.
- Tri giác vấn đề
b
a
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
c b a
1 1 1
=
- Nhận biết đợc nhân vế với vế suy ra ĐPCM
- Nhớ lại kiến thức., phát biểu tơng tự
- Tri giác vấn đề
- Tìm phơng án thắng
- Vận dụng đợc
abc c
b a abc
c b a a
.
33 4 4 4 3 3 3 3 4
HD: - áp dụng BĐT Cô-Si cho ba số dơng a, b, c
- áp dụng BĐT Cô-Si cho ba số
d-ơng
c b a
1 , 1 , 1
Từ đó suy ra ĐPCM
CH: Phát biểu kết quả tơng tự hệ quả ở phần bất đẳng thức giữa TBC và TBN đối với hai số không âm
VD7: CMR nếu a, b, c là ba số dơng thì
4 4 4
abc a
c c
b b
a
≥ + +
HD: áp dụng BĐT Cô-si cho ba phân số ở
vế trái
Củng cố toàn bài
BTVN: SGK Tr.112 + SBT
Tiết 4, luyện tập.
HĐ6: Kiểm tra bài cũ.
- Gọi một học sinh lên viết BĐT giữa TBC và TBN đối với hai số, ba số không âm
Trang 5Tri giác vấn đề, phát hiện với giả thiết đã cho thì x, x
2 2
4 4
1 2 2
4
4
a x
a x a x x
GV lu ý về kĩ thuật tách x = 4x
4 1
+ Hiểu khái niệm bất phơng trình, hai bất phơng trình tơng đơng
+ Nắm vững các phép biến đổi tơng đơng các bất phơng trình
2/.Kỹ năng:
+ Biết cách tìm điều kiện xác định của một bất phơng trình đã cho
+ Biết cách xét xem hai bất phơng trình đã cho có tơng đơng với nhau hay không
3/.T duy:
Rèn luyện t duy mạch lạc, chính xác, theo con đờng từ trực quan sinh động đến t duy trìu ợng
t-4.Thái độ:
Rèn luyện tính tỉ mỉ, cẩn thận khi biến đổi tơng đơng các bất phơng trình
II> Chuẩn bị phơng tiện
Trang 6IV> tiến trình bài học và các hoạt động
HĐ1: Khái niệm bất phơng trình một ẩn
HĐ2: Khái niệm bất phơng trình tơng đơng
HĐ3: Biến đổi tơng đơng các bất phơng trình
HĐ4: Củng cố
2/.Tiến trình bài học:
HĐ1: Khái niệm phơng trình một ẩn.
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Trả lời nếu đợc hỏi
CH1: Hãy nhắc lại định nghĩa phơng trình?
- Học sinh nhắc lại định nghĩa phơng trình đã biết
CH2: Bây giờ nếu thay dấu “=” trong định nghĩa phơng
trình bởi dấu “>” (“<”, “≥”, ”≤”) thì ta cũng có địnhnghĩa tơng tự cho bất phơng trình Hãy định nghĩa bất ph-
+ x gọi là ẩn số (ẩn) + D gọi là TXĐ của bất phơng trình
+ Số x0∈D gọi là một nghiệm của bất phơng trình f(x)<g(x) ( hoặc f(x)>g(x),f(x) ≤g(x),f(x) ≥g(x) ) nếu f(x0)<g(x0) ( hoặc f(x0)>g(x0),f(x0) ≤g(x0),f(x0) ≥g(x0) )
* Củng cố: Hãy tìm tập No của các bất PT sau:
a) -0,5x>2; b) x ≤1; c) x ≤ 0; d) x2≥0
HĐ2: Khái niệm bất PT tơng đơng:
-Nghe hiểu nhiệm vụ
-Tìm câu trả lời và trả lời nếu đợc
hỏi
CH1: Hãy nhắc lại ĐN PT tơng đơng?
=>ĐN tơng tự cho bất PT tơng đơng?
=>GV chính xác hoá và phát biểu ĐN (SGK)
Trang 7-Ta cần quan tâm trớc tiên đến TXĐ
hay ĐKXĐ của các bất PT
*Củng cố: Các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao? a) x+ x− 2> x− 2 ⇔x>0
Kết hợp với ĐK(*), bất PT có No là x≥2
HĐ3: Biến đổi tơng đơng các bất PT.
-Nghe hiểu nhiệm vụ
-Tìm câu trả lời và trả lời nếu đợc
CH1: Nhắc lại ĐN phép biến đổi tơng đơng PT?
=>GV chính xác hoá ĐN và nêu khẳng định : Cũng nh đối với PT, phép biến đổi tơng đơng biến một bất PT thành mộtbất PT tơng đơng với nó
GV: Ta quan tâm đến các phép biến đổi tơng đơng thờng dùng, thể hiện qua ĐL sau đây:
*ĐL: Cho bất PT f(x) < g(x) (1) , có TXĐ là D, y=h(x) là
*Củng cố:
VD: Các khẳng định sau đúng hay sai? Tại sao?
a) x>-2 ⇔ x- x>-2- x.b) x>-2 ⇔x- x>-2 - x.c)x+1 < 1 +1 ⇔ x< 1
x x
1
)1
Trang 8+ Nếu f(x) ≥ 0 , g(x) ≥ 0 ∀x∈D thì : + f(x)< g(x) ⇔[f(x)]2 <[g(x)]2
+ f(x)< g(x) ⇔[f(x)]2n <[g(x)]2n , với n∈N*
HĐ4: Củng cố:
-Nghe hiểu nhiệm vụ
-Tìm câu trả lời và trả lời nếu đợc hỏi
*GV nêu các câu hỏi và bài tập, hớng dẫn HS làm một ví
dụ sau đó giao nhiệm vụ cho HS làm tơng tự cho các câu hỏi và bài tập còn lại:
Giải các bất PT sau:
1) Giải bất PT : x+ 1 ≤x.2) Bài tập 21,22,23,24
Bài 3 : Bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc
nhất một ẩn
(2 tiết)
I>Mục tiêu: Giúp học sinh:
1/.Kiến thức:
+ Hiểu khái niệm bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn
+ Củng cố các phép biến đổi tơng đơng các bất phơng trình
2/.Kỹ năng:
+ Biết cách giải và biện luận bất phơng trình dạng ax+b < 0
+ Có kỹ năng thành thạo trong việc biểu diễn tập nghiệm của bất PT bậc nhất một ẩn trên trục số và giải hệ bất PT bậc nhất một ẩn
3/.T duy:
Rèn luyện t duy mạch lạc, chính xác, theo con đờng từ trực quan sinh động đến t duy trìu ợng
t-4.Thái độ:
Rèn luyện tính tỉ mỉ, cẩn thận khi biến đổi tơng đơng các bất phơng trình và trong việc xác
định cũng nh biểu diễn tập nghiệm của các bất PT và các hệ bất PT
II> Chuẩn bị phơng tiện
1/.Thực tiễn:
+ Học sinh đã đợc học khái niệm bất phơng trình, các phép biến đổi tơng đơng các bất phơng trình
+ Học sinh đã biết cách giải bất PT bậc nhất một ẩn không chứa tham số
+ Học sinh đã đợc học về tập hợp, các cách biểu diễn tập hợp, các phép toán trên tập hợp,
đặc biệt là các tập hợp là tập con của tập số thực( các khoảng, đoạn,…)
2/ Ph ơng tiện: SGK, Giáo án, bảng.
III> Phơng pháp dạy học
Trang 9+ Phơng pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy
IV> tiến trình bài học và các hoạt động
A/.Các tình huống học tập:
Tình huống 1: Giải và biện luận bất PT dạng ax+b <0.
HĐ1: Củng cố cách giải bất PT dạng ax+b < 0 với hệ số bằng số
HĐ2: Giải và biện luận bất PT dạng ax+b < 0
Tình huống 2: Giải hệ bất PT bậc nhất một ẩn.
HĐ3: Hình thành và nêu phơng pháp giải hệ bất PT bậc nhất một ẩn
HĐ4: Củng cố
B/.Tiến trình bài học:
Tiết 1 HĐ1: Củng cố cách giải bất PT dạng ax+b < 0 với hệ số bằng số.
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm câu trả lời và trả lơi nếu đợc
số thì tập No của bất PT phụ thuộc vào tham số đó Hãycho biết các tập hợp No tơng ứng của bất PT a x+ b < 0(1)
trong các TH : + a > 0
+ a < 0
+ a = 0
*GV chính xác hoá và nêu tóm tắt kết quả giải và biện luận bất PT dạng ax + b < 0 ( SGK)
HĐ2: Giải và biện luận bất PT dạng ax + b < 0.
- Theo dõi lời giải và ghi nhận
kiến thức *GV chính xác hoá và nêu kết quả giải và biện luận PT bậc nhất dạng ax + b < 0 ( các bất PT dạng còn lại có
cách giải tơng tự)
Trang 10- Nghe hiểu nhiệm vụ.
- Tìm câu trả lời và trả lời nếu đợc
hỏi
-Nghe hiểu nhiệm vụ
-Tìm câu trả lời và thực hiện nhiệm vụ
khi đợc yêu cầu
-Ghi nhận kiến thức
* Củng cố: GV tổ chức cho HS tự củng cố kiến thức thông qua các VD:
VD1: a) Giải và biện luận bất PT: mx + 1> x +m2 b) Suy ra tập No của bất PT mx + 1≥ x +m2
*GV hớng dẫn HS đa bất PT về dạng (m - 1)x > m2 – 1,sau đó HD HS đa ra tập hợp No trong từng TH
Đối với yêu cầu ở câu b), GV vấn đáp HS tại chỗ, nhận xét và chính xác hoá kết quả
VD2: Giải và BL bất PT:
a)2mx ≥ x + 4m -3 b)Bài 27a): m(x – m)≤ x- 1
=> GV yêu cầu hai HS lên bảng trình bày lời giải, yêu cầu HS ở dới cung giải sau đó nhận xét và so sánh lời giải
GV chính xác hoá và đa ra lời giải đúng
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm câu trả lời và trả lời câu hỏi nếu
đợc hỏi
-Ghi nhận kiến thức
*Giáo viên kiểm tra bài cũ:
a)Giải các bất PT 3x + 2 > 0 (1) và -2x + 5 ≤ 0 (2) Biểu diễn các tâp hợp No tìm đợc trên trục số
b)Tìm tất cả các giá trị của x vừa là No của (1) vừa là
No của (2)
*GV hớng dẫn HS thực hiện yêu cầu ở câu b) một cách
cụ thể,tỷ mỉ ,sau đó nêu câu hỏi:
1/ Tập hợp No của hệ bất PT là tập hợp nào?
2/ Nêu cách giải hệ bất PT một ẩn?
*GV chính xác hoá và đa ra khẳng định về phơng pháp giải hệ bất PT bậc nhất một ẩn
*Chú ý khi lấy giao các tập hợp No của các bất PT trong
hệ bằng cách biểu diễn các TH No trên trục số, gạch đi các điểm( phần) không thuộc các TH No của tong bất PTtrong hệ, phần còn lại sẽ biểu diễn tập hợp No cần tìm
HĐ4: Củng cố
Trang 11- Nghe hiểu nhiệm vụ.
- Tìm câu trả lời và trả lời câu hỏi
≤
−
0 1
0 3 2
0 5 3
x x x
38
747
56
x x
x x
3/.Tìm các giá trị của x để xảy ra đông thời hai đẳng thức:
3x+ 2 = 3x+ 2 và 2x− 5 = 5 − 2x
*GV gọi 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu bài tập, yêu cầucác HS khác cùng làm ở dới ,sau đó GV yêu cầu HS nhận xét,chính xác hoá và đa ra lời giải đúng
0 3
0
x
m x
+ Cách giải và biện luận bất PT dạng ax + b < 0 và các bất PT dạng tơng tự
+ Cách giải hệ bất PT bậc nhất một ẩn
BTVN: 25,26,27 và các BT phần Luyện tập
LUYệN Tập
I/ Mục tiêu: Qua tiết luyện tập, học sinh đ ợc củng cố:
1/ Về kiến thức:
- Các kiến thức về giải và biện luận các bất PT bậc nhất một ẩn có chứa tham số
- Các kiến thức về giải hệ bất PT bậc nhất một ẩn
2/ Về kỹ năng:
- Thành thạo việc giải và BL các bất PT bậc nhất một ẩn có chứa tham số
- Thành thạo giải hệ bất PT bậc nhất một ẩn
Trang 12- Học sinh đã nắm đợc đầy đủ nội dung kiến thức của bài học.
2/ Ph ơng tiện:
- Giáo viên chuẩn bị giáo án, bài soạn; học sinh chuẩn bị bài tập ở nhà
III/ Ph ơng pháp dạy học: Sử dụng các phơng pháp dạy học tích cực hoá hoạt động của học
sinh nh :
- Gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động:
A/ Các tình huống học tập:
Tình huống 1: Luyện tập về giải và BL bất PT bậc nhất một ẩn thông qua các hoạt động:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu nhiệm vụ.
*Hoạt động 2 Học sinh tiến hành nhiệm vụ có sự hớng dẫn , điều khiển của giáo viên.
Tình huống 2: Luyện tập về giải hệ bất PT bậc nhất một ẩn và các bài toán liên quan thông quacác họat động:
*Hoạt động 3: Tìm hiểu nhiệm vụ.
*Hoạt động 4: Học sinh tiến hành nhiệm vụ có sự hớng dẫn, điều khiển của giáo viên.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
-Nhận nhiệm vụ
-Đọc và nêu thắc mắc về đầu bài( nếu có)
-Định hớng cách giải bài toán
-Chép đề bài lên bảng
-Giao nhiệm vụ cho học sinh
-Yêu cầu 3 học sinh lên bảng thực hiện lời giải,các HS khác thực hiện lời giải ở dới lớp Theo dõi
và nhận xét khi có yêu cầu của giáo viên
*Hoạt động 2: Học sinh tiến hành thực hiện nhiệm vụ có sự hớng dẫn, điều khiển của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
-Thực hiện nhiệm vụ
-Nhận xét lời giải khi có yêu cầu
-Giao nhiệm vụ cho HS và theo dõi các hoạt động của
HS, hớng dẫn khi cần thiết
Trang 13-Chính xác hoá kết quả( ghi lời giải
chính xác của bài toán)
-Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS Chú ýcác sai lầm thờng gặp
-Đa ra lời giải ngắn gọn nhất( nếu cần)
*Hoạt động 3: Tìm hiểu nhiệm vụ.
1313
56
43
25
x x
x x
3
3 2 1
x
x x x
x x
5 4 2 3
m x
x x
Bài 31b) Tìm m để hệ bất PT sau vô No:
≥
−
8 5 2
1 7 )
3
x m
x x x
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
-Thực hiện nhiệm vụ
-Nhận xét lời giải khi có yêu cầu
-Chính xác hoá kết quả( ghi lời giải
chính xác của bài toán)
-Giao nhiệm vụ cho HS và theo dõi các hoạt động của
HS, hớng dẫn khi cần thiết
-Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS Chú ýcác sai lầm thờng gặp
-Đa ra lời giải ngắn gọn nhất( nếu cần)
*Hoạt động 4: Học sinh tiến hành thực hiện nhiệm vụ có sự hớng dẫn, điều khiển của giáo viên.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
-Thực hiện nhiệm vụ
-Nhận xét lời giải khi có yêu cầu
-Chính xác hoá kết quả( ghi lời giải
chính xác của bài toán)
-Giao nhiệm vụ cho HS và theo dõi các hoạt động của
- Nắm vững cách giải và BL bất PT bậc nhất một ẩn, cách giải hệ bất PT bậc nhất một ẩn
- Biết vận dụng và vận dụng thành thạo trong giải các bài tập liên quan
Bài tập về nhà: Các bài tập còn lại trong SGK.
Trang 14Dấu của nhị thức bậc nhất.
- Cơ bản dùng phơng pháp gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy
IV. Tiến trình bài dạy :
- HĐ1: Nhị thức bậc nhất và dấu của nó
-Thông báo khái niệm nghiệm của nhị thức bậc nhất
-CH: Lấy VD về nhị thức bậc nhất, tìm nghiệm của các nhị thức đó
+ HĐTP2: Dấu của nhị thức bậc nhất.
Nhị thức bậc nhất f(x) = ax + b có ngiệm x0 =
a
b
− f(x) = a(x – x0)
-Nhận biết đợc khi x > x0 thì a và f(x) cùng dấu
với nhau, khi x < x0 thì a và f(x) trái dấu với
nhau
-Trò phát biểu theo ý hiểu
-Trò dựa vào đồ thị giải thích
-CH: Khi x > x0, NX gì về dấu của f(x) và dấu của a?
-CH: Hãy giải thích bằng đồ thị ( hình 4.4) các kết quả của định lý trên
Trang 15-Trò tri giác vấn đề, phát biểu, vận dụng -CH: Quy trình xét dấu nhị thức bậc nhất?
VD1: Xét dấu f(x) = 2x – 1, g(x) = 2 – 3x
- HĐ2: Một số ứng dụng.
+ HĐTP1: Giải bất phơng trình tích.
Xét các bất phơng trình P(x) > 0, P(x) < 0, P(x) ≥ 0, P(x) ≤ 0, trong đó
P(x) là tích của những nhị thức bậc nhất
- Tri giác vấn đề
- Phát hiện đợc từ dấu của các nhị thức bậc nhất
thành phần sẽ tìm đợc dấu của vế trái của bất
1
-VD2: Giải bất phơng trình (x – 2)(2x – 3)(1- 4x) > 0
- CH: Đề xuất hớng giải quyết
- Hớng dẫn học sinh lập bảng xét dấu
B1: Tìm các nghiệm của nhị thức ở VT.B2: Sắp xếp các giá trị vừa tìm đợc theo thứ
tự tăng dần
B3: Xét dấu của từng nhị thức bậc nhất ở VT
B4: Nhân dấu đợc dấu của VT
B5: Tìm tập nghiệm của bất phơng trình
+ HĐTP2: Giải bất phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
Xét các bất phơng trình Q P((x x)) > 0, Q P((x x)) < 0, Q P((x x)) ≥ 0, Q P((x x)) ≤ 0, trong đó ,
P(x), Q(x) là tích của những nhị thức bậc nhất
-Tri giác vấn đề
-Phát hiện đợc từ dấu của các nhị thức bậc nhất thành
phần sẽ tìm đợc dấu của vế trái của bất phơng trình
)4)(
12(
≥+
−
−
x
x x
-CH: Đề xuất hớng giải quyết
- Hớng dẫn học sinh lập bảng xét dấu.B1: Tìm các nghiệm của nhị thức ở VT.B2: Sắp xếp các giá trị vừa tìm đợc theo thứ tự tăng dần
B3: Xét dấu của từng nhị thức bậc nhất ở
VT, chú ý tại những điểm mà Q(x) =
0 ta dùng kí hiệu để chỉ tại đó bất phơng trình đã cho không xác định.B4: Nhân, chia dấu đợc dấu của VT
B5: Tìm tập nghiệm của bất phơng trình
+ HĐTP3: Giải phơng trình, bất phơng trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.
-CH: Định nghĩa giá trị tuyệt đối của số thực x và bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối?
-Trò nhớ lại kiến thức
Trang 16-GV hớng dẫn học sinh giải bất phơng trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối bằng phơng pháp
sử dụng định nghĩa để khử dấu giá trị tuyệt đối
- Tri giác vấn đề
Mục tiêu của bài: Giúp học sinh vận dụng đực định lý về dấu của nhị thức bậc nhất để giải và
biện luận các bất phơng trình quy về bậc nhất
- HĐ1: Kiểm tra bài cũ.
CH: Định lý về dấu của nhị thức bậc nhất?
Trò nhớ lại kiến thức, phát biểu
2 1
+
x
x x
3
≤ +
-Đọc và nêu thắc mắc về đầu bài( nếu có)
-Định hớng cách giải bài toán
-Chép đề bài lên bảng
-Giao nhiệm vụ cho học sinh
-Yêu cầu 3 học sinh lên bảng thực hiện lời giải, các
HS khác thực hiện lời giải ở dới lớp Theo dõi vànhận xét khi có yêu cầu của giáo viên
- Học sinh tiến hành thực hiện nhiệm vụ có sự hớng dẫn, điều khiển của giáo viên
-Thực hiện nhiệm vụ
-Nhận xét lời giải khi có yêu cầu
-Chính xác hoá kết quả( ghi lời giải
chính xác của bài toán)
-Giao nhiệm vụ cho HS và theo dõi các hoạt động của
HS, hớng dẫn khi cần thiết
-Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS Chú ýcác sai lầm thờng gặp
Trang 17-Đa ra lời giải ngắn gọn nhất( nếu cần).
Bài 3: Tìm nghiệm nguyên của hệ bất PT:
2522
38
747
56
x x
x x
-Thực hiện nhiệm vụ
-Nhận xét lời giải khi có yêu cầu
-Chính xác hoá kết quả( ghi lời giải
chính xác của bài toán)
-Giao nhiệm vụ cho HS và theo dõi các hoạt động của
HS, hớng dẫn khi cần thiết
-Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS Chú ýcác sai lầm thờng gặp
-Đa ra lời giải ngắn gọn nhất( nếu cần)
- Học sinh tiến hành thực hiện nhiệm vụ có sự hớng dẫn, điều khiển của giáo viên.
-Thực hiện nhiệm vụ
-Nhận xét lời giải khi có yêu cầu
-Chính xác hoá kết quả( ghi lời giải
chính xác của bài toán)
-Giao nhiệm vụ cho HS và theo dõi các hoạt động của
Bài tập về nhà: Các bài tập còn lại trong SGK.
Bài 5: Bất phơng trình và hệ bất phơng trình
bậc nhất hai ẩn.
Tiết 1 HĐ1: Bất phơng trình bậc nhất hai ẩn và miền nghiệm của nó
- Ghi nhận kiến thức
- Nghe, hiểu nhiệm vụ, tìm câu trả lời
và trả lời nếu đợc hỏi
-Ghi nhận kiến thức
GV: Nêu định nghĩa bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
( SGK trang 128):
ĐN: Bất PT bậc nhất hai ẩn là bất PT có một trong các
dạng sau: ax +by+c > 0, ax+by+c < 0, ax+by+c ≥ 0,ax+by+c≤0 (a2+b2 ≠ 0)
Nghiệm: (x0,y0): ax0+by0+c > 0 – Nghiệm của bất PT
Trang 18HĐ của học sinh HĐ của GV
miền No của bất PT(1)
Nếu ax0+by0+c < 0 thì nửa mặt
phẳng( không kể bờ (d) ) không chứa
M là miền No của bất PT(1)
- Nghe hiểu nhiệm vụ, ghi nhận kiến
thức
- Trình bầy kết quả
- Chỉnh sửa kết quả
- Ghi nhận kiến thức
CH1: Các điểm có toạ độ (x0,y0) : ax0+by0+c = 0 đợc
biểu diễn nh thế nào trên mặt phẳng toạ độ ?
Vậy miền nghiệm của bất PT bậc nhất hai ẩn
đ-ợc biểu diễn nh thế nào? Chúng đđ-ợc thể hiệnqua định lý đợc thừa nhận sau đây:
GV nêu định lý (SGK)
CH2:Nếu (x0,y0) là một No của bất PT ax +by+c > 0
thì miền nghiệm của bất PT đó đợc xác định nh thế nào?
CH3: Nêu cách xác định miền nghiệm của bất PT
ax +by+c > 0 (1)?
GV chính xác hoá và hình thành phơng pháp xác định miền nghiệm của bất PT (1), đồng thờichú ý miền nghiệm của các bất PT
ax+by+c ≥ 0, ax+by+c≤0 thì kể cả bờ
Củng cố: GV củng cố kiến thức cho HS thông qua các
VD: Xác định miền nghiệm của các bất PT sau:
a) x-2y ≤ 0b) x+y ≥ 0
c) BT42a) x-2+2(y-1)>2x+4
GV hớng dẫn HS thực hiện VD a), gọi 2 HS thực hiện VD b),c)
GV chỉnh sửa và chính xác hoá kết quả
HĐ3: Hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn.
- Nghe hiểu nhiệm vụ,tìm câu trả lời
và trả lời nếu đợc hỏi
<
− +
0 6 3 2
0 3 3
y x
y x
y x
(I)
CH: Nêu cách XĐ miền nghiệm của hệ ?
=>GV chính xác hoá, thể hiện thành phơng pháp (SGK)
*Củng cố:
VD: a)Xác định miền nghiệm của hệ bất PT (I)
b) Xác định miền nghiệm của hệ bất PT
−
<
− +
−
>
+ +
0 1 3 2
0 3 5
0 4 2
y x
y x
y x
(II)
GV hớng dẫn HS thực hiện câu a), sau đó gọi 1 HS lên bảng thực hiện câu b)
GV chính xác hoá và nhận xét, đánh giá
Trang 190132
y x
y x
0
0 20 5 4
x y
y
y x
H§1: Mét vÝ dô ¸p dông vµo bµi to¸n kinh tÕ.