1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1-Tuần 2

50 657 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1 - Tuần 2
Người hướng dẫn P.T.S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 343 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và Bác nông dân trong tranh.. Thời gian Giáo viên Học sinh10phút Bài 2: Thực hành ghép hình - HD HS dùng một hì

Trang 1

Tuần 2

Tiết 1

Tiết2+3

Ngày soạn:27/8/2010 Ngày giảng:

Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2010

Chào cờ Học vần:

Bài 4: ? (T1) A- Mục đích yêu cầu:

- HS nhận biết đợc các dấu ?

- Biết ghép các tiếng bẻ, bẹ

- Biết các dấu thanh ? ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật

Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và Bác nông dân trong tranh

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ có kẻ ô li

- Các vật tựa nh hình dấu hỏi, chấm (? )

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp

- 1 vài học sinh đọc

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp) 2- Dạy dấu:

Dấu ?

- HS đọc theo GV: (? )

Trang 2

- Yêu cầu HS tìm và gài dấu ? vừa học

- Cho học sinh gài tiếng be

- HS nhìn bảng phát âm (CN, nhóm, lớp)

- Lấy bộ đồ dùng và thực hành

- Tiếng be có âm b đứng trớc, âm e đứng sau

- HS gài: bẻ

- Dấu hỏi đợc đặt trên âm e

Trang 3

- Yêu cầu HS tìm và gài dấu (.)

- Yêu cầu HS tìm và gài tiếng (be) sau đó gài

thêm dấu (.) dới e

- GV nói: Khi thêm dấu (.) vào e ta có tiếng bẹ

- HS theo dõi

- HS nhìn bảng phát âm (CN, nhóm, lớp)

- HS lấy hộp đồ dùng và thực hành

- HS gài bẹ

- Ghi bảng: bẹ

? Dấu nặng đợc đặt ở vị trí nào trong tiếng bẹ?

+Lu ý: Trong các dấu thanh duy nhất chỉ có

dấu nặng đặt ở dới con chữ

- Hớng dẫn đánh vần và đọc trơn (bẹ)

- GV theo dõi và chỉnh sửa

- Viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

- Dấu nặng đặt dới âm e

- HS đánh vần và đọc (CN, nhóm, lớp)

- HS viết trên không

- HS viết trên bảng con

Trang 4

màu Tổ nào tìm đúng và nhanh vẽ thắng cuộc

- Cho HS đọc lại bài

+ Đọc lại bài của tiết 1 (SGK và bảng)

- GV theo dõi, chỉnh sửa, cho điểm khuyến khích

- HS đọc CN, nhóm, lớp

10 phút

b- Luyện viết:

- Hớng dẫn HS viết trong vở, bẻ bẹ

- KT t thế ngồi và cách cầm bút của HS

- GV KT, uốn nắn thêm cho HS yếu

- Nhận xét bài viết của học sinh

- HS tập viết trong vở theo mẫu

Trang 5

10 phút

c- Luyện nói: bẻ

+ Yêu cầu HS thảo luận:

? Quan sát tranh, xem thấy những gì ?

? Các bức tranh nay có gì giống nhau ?

? Các bức tranh này có gì khác nhau?

? Em thích bức tranh nào?

Vì sao?

+ Phát triển nội dung luyện nói:

? Trớc khi đến trờng em có sửa lại quần áo

cho gọn gành không?

? Em thờng chia quà cho mọi ngời không?

hay thích dùng một mình?

? Nhà em có trồng ngô không?

? Tiếng bẻ còn đợc dùng ở đâu nữa ?

? Em hãy đọc lại tên của bài luyện nói ? bẻ

- Quan sát tranh, thoả luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

5 phút

III- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Tìm và gài dấu vừa học

- Cho cả lớp đọc lại bài

Trang 6

Tiết 4 Đạo đức:

Đ 2 Em là học sinh lớp một (T1) A- Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm đợc: Vào lớp 1, em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy giáo, co giáo mới, trờng lớp mới, em sẽ đợc học thêm nhiều điều mới lạ

2- Kĩ năng - thái độ:

- HS thấy vui vẻ, phấn khởi, tự hào là HS lớp 1

- Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo

II- Dạy - học bài mới;

1- Khởi động:

2- Hoạt động 2:

- HS hát bài "Đi đến trờng"

Trang 7

"Quan sát tranh và kể chuyển theo tranh"

(BT4)

- Yêu cầu HS quan sát các tranh trong BT4,

thoả luận và kể chuyện theo tranh

- GV theo dõi, hớng dẫn gợi mở

Tranh 1:

GV nói: Đây là bạn mai, năm nay mai vào lớp

1

? GV chỉ và nói còn đây là những ai?

? Những ngời này đang làm gì?

- Những ngời này đang chuẩn

bị cho Mai vào lớp 1

- Cô giáo tơi cời đón Mai và các bạn

? Khi về nhà mai kể với bố mẹ điều gì ?

+ Cho HS kể chuyển trớc lớp+ GV kể chuyển kết hợp chỉ vào tranh

- ở lớp cô dạy Mai bao điều mới lạ

- Mai biết đọc, biết viết

- HS theo dõi, nghe

Trang 8

- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền

đi học

- Chúng ta thật vui và tự hào đã trở thành HS lớp 1

- Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để xứng đáng là HS lớp 1

"Tới lớp, tới trờng"

? Đợc đến trờng các em có vui không?

GV nói: Đúng rồi đến trờng các em đợc học những điều hay, đợc đọc chữ, đợc viết chữ và có rất nhiều bạn mới cùng học cùng chơi với các em Vậy các em phải cố gắng đi học đầy đủ, đúng giờ

và học tập tốt để xứng đáng là HS lớp 1 nhé

Trang 9

Thời gian Giáo viên Học sinh

10phút

Bài 2: Thực hành ghép hình

- HD HS dùng một hình vuông và hai hình tam giác để ghép thành hình mới

- GV ghép mẫu một hình

- Cho HS ghép hình

- HS theo dõi

- HS lần lợt ghép các hình nh hình a, b, c

Trang 10

- Nhóm nào xếp đúng và nhanh thì nhóm đó sẽ thắng cuộc.

- Nhận xét chung giờ học

: Luyện tập ghép hình

Tiết 1

Ngày soạn: 28/8/2010 Ngày giảng:

Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010 Thể dục:

Đ 2: Trò chơi - Đội hình đội ngũ

- Có thói quen tập thể dục buổi sáng

B- Địa điểm, ph ơng tiện:

- Trên sân trờng

- 1 còi và tranh ảnh một số con vật

C- Các hoạt động cơ bản.

Phần nội dung I- Phần mở đầu

Phơng pháp tổ chức

x x x x

x x x x3-5m (GV) ĐHNL

- HS làm đồng loạt theo GV

Trang 11

II- Phần cơ bản:

1- Bài mới:

a- Ôn tập tập hợp hàng dọc, dóng hàng

- GV hộ khẩu lệnh và giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b- Trò chơi: "Diệt các con vật có hại"

- Cho HS xem tranh các con vật

HD: Nếu nói đến tên các con vật có hại thì hô

"Diệt" còn nói đến tên các con vật có ích thì

không đợc hô Nếu bạn nào hô là phạm luật

? Các em vừa học những nội dung gì ?

2-3lần

x x x x

x x x x (GV) ĐHNL

- HS tập theo khẩu lệnh(tổ, nhóm, lớp, CN)

- Vài HS nêu

Trang 12

Tiết 2+3 Học vần:

Bài 5: \ , ~

A- Mục đích yêu cầu:

- Nhận biết đợc các dấu và thanh (\ ), (~)

- Ghép đợc các tiếng bè, bẽ

- Biết đợc dấu (\ ), (~) ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói về bè và tác dụng của nó trong

đời sống

B- Đồ dùng dạy học.

- Bảng kẻ ôli

- Các vật tựa hình dấu (\ ), (~)

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

- Các sách, báo có dấu và chữ mới học

C- Các hoạt động dạy - học.

Tiết 1 Thời

gian

5phút I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc bài trong SGK

- Nêu nhận xét sau KT

- Viết bảng con T1, T2, T3 mỗi tổ viết 1 chữ (bé, bẻ, bẹ)

- 3 HS đọc

12phút

II- Dạybài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy dấu thanh:

Dấu \ :

a- Nhận diện dấu

- HS đọc theo GV: Dấu ngã

Dấu huyền

Trang 13

- GV gài lên bảng dấu ( \ ) và nói

? Dấu huyền có nét gì ?

? Dấu huyền và dấu sắc có gì giống và khác nhau ?

? Hãy tìm và gài cho cô dấu ( \ )

? Dấu ( \ ) trông giống cái gì ?

b- Ghép chữ và phát âm:

- Y/c HS ghép tiếng (be) rồi gài thêm dấu ( \ ) trên e

? Dấu ( \ ) nằm ở vị trí nào trong tiếng bè ?+ GV: phát âm mẫu: bè

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Hãy tìm các từ có tiếng bè ?

- GV viết mẫu, nói quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Dấu ( \ ) có nét xiên trái,

- Giống: đều có nét xiên trái

- Khác: dấu ( \ ) nét xiên trái dấu ( / ) nét xiên phải

- HS tìm và gài

- Giống cái thớc kẻ đặt nghiêng

- HS ghép tiếng bè

- Dấu ( \ ) nẳmtên âm e

- HS phát âm (CN, nhóm, lớp)

- Bè chuối, chia bè, to bé

- HS tô chữ trên không

- HS viết bảng con

Trang 14

Dấu ( ~ ):

a- Nhận diện dấu:

- Gài bảng dấu ( ~ ) và nói : Dấu ( ~ ) là

một nét móc nằm ngang có đuôi đi lên

? dấu ( ~ ) và ( ? ) có gì giống và khác

nhau

b- Phát âm và đánh vần:

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- Y/c HS tìm và gài dấu ( ~ )

- Y/c HS ghép tiếng be rồi gài thêm dấu (

~ ) trên e

- Tiếng be khi thêm ( ~ ) ta đợc tiếng (bẽ)

? Nêu vị trí của dấu ( ~ ) trong tiếng ?

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS chú ý

- Giống: Đều là nét móc

- Khác: dấu ( ~ ) có đuôi đi lên

- HS nhìn bảng phát âm nhóm, lớp, CN

5phút

3 Củng cố - dặn dò:

- Trò chơi: Tìm tiếng có dấu vừa học

- GV nêu luật chơi và cách chơi

? Chúng ta vừa học dấu gì ?

- Nhận xét chung tiết học

- Các nhóm cử đại diện lên chơi

- HS nêu

Tiết 2

Trang 15

4- Luyện tập:

a- Luyện đọc

? Trong tiết trớc các em đã học dấu thanh

và tiếng mới nào ?

- Cho HS đọc lại các tiếng: bê, bẽ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Dấu (\ ), (~)Tiếng bè, bẽ

- Cho HS viết (bè, bẽ) trong vở

- GV theo dõi, uốn nắn thêm

- Nhận xét bài viết

- HS chú ý theo dõi

- HS làm theo Y/c

- HS tập viết theo mẫu

10phút

c- Luyện nói: Chủ đề bè

? Bức tranh vẽ gì ?

? Bè đi trên cạn hay dới nớc

? Thuyền và bè khác nhau nh thế nào ?

? Em đã nhìn thấy bè bao giờ cha ?

? Em hãy đọc lại tên của bài ?

- HS thảo luận nhóm 2 và nói cho nhau nghe về chủ

đề luyện nói hôm nay

- Để chở ngời và hàng hoá qua sông

- Đẩy cho bè trôi

- Vì vận chuyển đợc ngời

- HS trả lời

-

Trang 16

d- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: "thi viết chữ đẹp"

Cách chơi: Cho HS thi viết tiếng vừa học

Trong cùng một thời gian nhóm nào viết đúng,

đẹp và xong trớc là thắng cuộc

- Mỗi tổ cử một bạn đại diện lên thi

- Cho HS đọc lại bài

- Nhận xét chung giờ học

: - Tự tìm dấu đã học trong sách báo

- Xem trớc bài 6

- Cả lớp đọc lại bài (một lần)

Tiết 4 Toán:

Đ 6: Các số 1, 2, 3

A- Mục đích yêu cầu:

- HS có khái niệm ban đầu về số 1,2,3

- Biết đọc, viết các số 1,2,3; biết đếm từ số 1 đến số 3 , từ số 3 đến số 1

- Nhận biết số lợng các nhóm từ 1 đến 3 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong

đây số 1, 2, 3

B- Dồ dùng dạy - học:

- Viết sẵn các số 1, 2, 3 vào tờ bìa (số 1, 2, 3 in; Số 1, 2, 3 viết)

- Bảng phụ viết sẵn hình vuông ở trang 14

II- Kiểm tra bài cũ:

? Giờ toán hôm trớc chúng ta học bài

Trang 17

III- Bài mới:

1- Hoạt động 1: Lấy số 1, đọc viết số 1

? Tranh vẽ mấy con chim?

? Tranh vẽ mấy bạn gái ?

? Tranh vẽ mấy chấm tròn tròn ?

? Nhóm đồ vật vừa quan sát có số lợng

là mấy?

- GV viết lên bảng số 1 in và số 1 viết

- Hớng dẫn HS viết số 1 và viết mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS viết trên không sau đó viết bảng con số 1

2- Hoạt động 2: Lập số 2, đọc, viết

Số 2

- Chỉ cho HS quan sát tranh

? Hình vẽ mấy con mèo ?

Trang 18

- Quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS yếu

- Nhận xét, chấm chữa bài cho HS

Bài 2:

- Cho HS quan sát

? Nêu yêu cầu của bài?

- Mở SGK quan sát bài 1, nêu yêu cầu bài 1 (viết số 1, 2, 3)

- Nêu cách để vở, cách cầm bút, t thế ngồi viết

Trang 19

5 phút

? Cụm 1 đố các em biết phải làm gì ?

? Cụm 2 đố các em biết phải làm gì ?

? Cụm 3 đố các em biết phải làm gì ?

Ngày giảng:

Th t, ngày 01 tháng 9 năm 2010

Thủ công:

Đ 2: xé, dán hình chữ nhật - hình tam giác A- Mục tiêu:

- HS biết cách xé dán hình chữ nhật, hình tam giác

- Xé, dán dợc hình chữ nhật, hình tam giác theo mẫu

Trang 20

Thời

2 phút

I- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

- HS lấy đồ dùng cho GV kiểm tra

5 phút

II- Dạy - học bài mới:

1- Hoạt động 1: Hớng dẫn quan sát và

nhận xét mẫu

- Cho HS xem bài mẫu

? Xung quanh em có những đồ vật nào có

2- Hoạt động 2: Hớng dẫn thao tác mẫu

- Theo quy trình gấp lên bảng và hớng

Trang 22

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS theo dõi và ghi nhớ

- HS thực hành đếm, đánh dấu, vẽ và xé hình 

- Ướm đặt hình vào vị trí cho cân đối

- Yêu cầu HS bôi hồ và dán sản phẩm theo mẫu

- GV theo dõi và giúp đỡ những HS còn lúng

túng

- HS theo dõi và ghi nhớ

- HS thực hành dán sản phẩm

3phút

III- Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét chung tiết học

: - chuẩn bị giấy màu, bút chì

hồ dán cho bài học sau

Trang 23

Tiết 2+3 Học vần:

Bài 6: Be - bê - bé - bẻ - bẽ - bẹ

A- Mục đích yêu cầu:

- HS nhận biết đợc các âm và chữ e, b, các dấu thanh (ngang) \ , / ? , ~,

- Biết ghép b với e và be với các dấu thanh

- Phân biệt đợc các sự vật, sự việc, ngời đợc thể hiện qua các tiếng khác nhau bởi dấu thanh

- GV kiểm tra và cho đọc lại tiếng vừa viết

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

- Viết bảng con: T1, T2, T3 mỗi tổ viết một chữ:

bè, bẽ, bẻ

- Cả lớp đọc: bè, bẻ, bẽ

5phút

II- Dạy bài mới

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

- Y/c HS nêu những âm, dấu thanh và các tiếng

Trang 24

b- DÊu thanh vµ ghÐp be víi c¸c dÊu thanh

Trang 25

d- Hớng dẫn viết tiếng trên bảng

con

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết

- Cho HS viết trên bảng con

- GV thu một số bảng viết tốt và cha

tốt cho HS nhận xét

- HS theo dõi

- HS tô chữ và viết trên bảng conT1: be, bè

T2: bé, bẻT3: bẽ, bẹ

+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Giới thiệu tranh minh hoạ "be bé"

- Cho HS mở sách và giao việc

? Tranh vẽ gì ?

? Em bé và các đồvật đợc vẽ ntn ?

GV nói: Thế giới đồ chơi của các

em là sự thu nhỏ của thế giới có

thực mà chúng ta đang

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh trong SGK

- Tranh vẽ em bé đang chơi đồ chơi

- đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé

Trang 26

Sống Vì vậy tranh minh hoạ có tên

c- Luyện nói: Các dấu thanh và sự

phân biệt các từ theo dấu thanh

? Trong các tranh em thích tranh

nào nhất ? vì sao ?

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ

đề luyện nói hôm nay

? Bức tranh nào vẽ ngời ?

? Ngời đó đang làm gì ?

? Em có thích tập vẽ không ? vì sao?

- Cô giáo chỉ vào tranh con dê, cô

thêm dấu ( / ) đợc dế Cô viết dấu

sắc dới bức tranh con dế

Trang 27

+ Trò chơi "Đôi bạn hiểu nhau"

- GV nêu luật chơi và cách chơi

- Một số HS đọc: 1,2,3 3,2,1

15phút

II- Luyện tập:

Bài 1 (T13)

- Cho HS quan sát BT1 và nêuY/c của bài

- GV cho HS làm bài, theo dõi, uốn nắn thêm

HS yếu

- Y/c HS đọc kết quả theo hàng

Chẳng hạn: Hai hình vuông viết 2

- NX và cho điểm

Bài 2 (13)

- HS quan sát và nêu Y/c (Nhận biết số lợng đồ vật trong các hình rồi ghi số thích hợp vào ô trống

- HS làm BT

- HS tự chấm bài của mình bằng cách ghi (đ), (s) vào phần bài của mình

Trang 28

Làm tơng tự bài 1.

? Bài yêu cầu gì ?

- Sau khi HS làm bài song cho HS

- Y/c HS làm bài và chữa bài

- HD HS tập chỉ vào hình và nói hai

và một là ba

- Điền số thích hợp vào ô trống

- HS đọc kết quả theo dãy số

- HS đọc kết quả theo dãy số

- Viết số thích hợp vào ô trống để hiện số ô vuông của nhóm

lợt đa ra 3 câu hỏi Tổ nào trả lời

nhanh nhất, đúng nhất sẽ thắng

Trang 29

Tiết 5 Tự nhiên xã hội

Đ 2: Chúng ta đang lớn lên

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức:

- Thấy đợc sự lớn lên về chiều cao, cân nặng, phát triển trí tuệ

- Hiểu đợc sự lớn lên của mọi ngời là không hoàn toàn giống nhau, có

ng-ời cao hơn, có ngng-ời thấp hơn, ngng-ời béo hơn và ngng-ời gầy hơn đó là điều bình thờng

I- Kiểm tra bài cũ:

? Nêu các bộ phận bên ngoài của cơ thể ?

- Cơ thể ta gồm mấy phần ? Đó là những

Trang 30

II- Dạy bài mới

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hoạt động 1: Quan sát tranh

+ Mục đích: Biết sự lớn lên của cơ thể

thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu

biết

+ Cách tiến hành:

B1: Cho HS quan sát hoạt động của em

bé trong từng hình, hoạt động của hai em

ở hình dới

B2: Kiểm tra kết quả hoạt động

- Gọi HS nói về hoạt động của từng em

? Các bạn còn muốn biết điều gì nữa ?

- HS làm việc theo cặp cùng quan sát và trao đổi với nhau những gì mình quan sát đợc

- HS hoạt động theo lớp, một em nói hững em khác lắng nghe, nhận xét và bổ sung thiếu sót

nặng, chiều cao về sự hiểu nh biết nói,

biết đọc các em cũng vậy mỗi năm

cũng cao hơn, nặng hơn học đợc nhiều

điều hơn

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 31

3- Hoạt động 2: Thực hành đo

+ Mục đích: XĐ đợc sự lớn lên của bản thân với

các bạn trong lớp và thấy đợc sự lớn lên của mỗi

ngời là không giống nhau

Sự lớn lên của các em là không giống nhau, các

em cần chú ý ăn uống điều độ, tập thể dục

th-ờng xuyên, không ốm đau thì sẽ chóng lớn,

mạnh khoẻ

- HS chia nhóm và thực hành đo trong nhóm

- Cả lớp quan sát, cho đánh giá kết quả đo đúng cha

- Không giống nhau

- HS nêu thắc mắc của mình

4- Hoạt động 3: Làm thế nào để khoẻ mạnh

+ Mục đích: HS biết làm một số việc để cơ thể

- GV cho HS phát triển càng nhiều càng tốt

- HS nối tiếp nhau trình bày những việc nên làm để có cơ thể maulớn, khoẻ mạnh

- HS tiếp tục suy nghĩ và tìm những việc không nên làm Mỗi em chỉ cần nói 1 ý kiến

Ngày đăng: 25/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật để có hình . - Giáo án lớp 1-Tuần 2
Hình ch ữ nhật để có hình  (Trang 22)
Bảng  là một nét sổ thẳng, chữ l viết thờng có - Giáo án lớp 1-Tuần 2
ng là một nét sổ thẳng, chữ l viết thờng có (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w