* CTH: Tổ chức cho học sinh thay phiên nhau đóng vai phóng viên để phỏng vấn các bạn học sinh khác về một số nội dung của bài học.. Tiết 1ôn tập: khái niệm về phân số I/ Mục tiêu: Giúp h
Trang 1Tuần 1 Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm 2009
Đạo đức:
(Tiết 1 )
Em là học sinh lớp 5
I/ mục tiêu
Sau bài học này học sinh biết:
- Vị thế của học sinh lớp 5 so với các lớp trớc
- Bớc đầu có kĩ năng tự nhận thức, kĩ năng đạt mục tiêu
- Vui và tự hào khi là học sinh lớp 5 Có ý thức học tập, ren luyện để xứng
đáng là học sinh lớp 5
II/ Tài liệu phơng tiện
- Các bài hát về chủ đề trờng em
III/ Hoạt đông dạy học:
Khởi động: Y/c hs hát tập thể bài “
Em yêu trờng em”
Hoạt động 1: Quan sát tranh và thảo
luận
*MT: Hs thấy đợc vị thế mới của học
sinh lớp 5, vui và tự hào
nhiệm vụ của học sinh lớp 5
* CTH: - G nêu y/c bài tập 1, yêu cầu
học sinh thảo luận bài tập theo cặp
- Gọi vài nhóm lên trình bày
- Nx và kết luận
- Cả lớp hát
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi
- Hs trả lời với từng tranh
- Hs nói cảm nghĩ của mình
- Là học sinh lớn nhất trờng, phảI
g-ơng mẫu cho các em dới noi theo
- Chăm học, tự giác trong công việchằng ngày và trong học tập
- Trao đổi theo cặp
- 3 nhóm trình bày
- Nx bổ sung
Trang 2Các điểm a.b.c.d.e trong bài tập 1 là
những nhiệm vụ của học sinh lớp 5 mà
- G nêu y/c học sinh liên hệ
- Y/c hs thảo luận theo cặp
- Gọi một số học sinh tự liên hệ trớc
*MT: Củng cố lại nội dung bài học
* CTH: Tổ chức cho học sinh thay
phiên nhau đóng vai phóng viên để phỏng
vấn các bạn học sinh khác về một số nội
dung của bài học
- G theo dõi, nhận xét, kết luận:
Các em cần cố gắng học giỏi…g.phát
huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu,…g
Rút ra ghi nhớ, gọi học sinh nhắc lại
Hoạt động tiếp nối:- G hớng dẫn học
“Tr 2 Hs nhắc lại
*Rút kinh nghiệm sau giời dạy:
Toán:
Trang 3Tiết 1
ôn tập: khái niệm về phân số
I/ Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số, đọc, viết phân số
- Ôn tập về các viết thơng, viết số tự nhiên dới dạng phân số
II/ Đồ dùng dạy học:
Các tấm bìa cắt vẽ nh trong sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu sơ lợc chơng trình toán 5
2 Ôn tập khái niệm ban đầu về
phân số.
- G hớng dẫn học sinh quan sát từng
tấm bài rồi y/c hs nêu tên gọi phân số,
viết phân số và đọc phân số
- Cho hs quan sát tấm bìa, nêu:
? Một băng giấy đợc chia thành mấy
phần bằng nhau? đã tô màu mấy phần?
Trang 4*Rút kinh nghiệm sau giời dạy:
Tập đọc
Th gửi các học sinh
I/ Mục đích yêu cầu:
1 Đọc trôi chảy, lu loát bức th của Bác Hồ
- Đọc đúng các từ ngữ, câu trong bài
Trang 5- Thể hiện đợc tình cảm thân ái, trìu mến, thiết tha, tin tởng của Bác đốivới thiếu nhi Việt Nam.
2 Hiểu bài:
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung bức th: Bác hồ khuyên học sinh chăm học, nghe thầy yêubạn và tin tởng rằnghọc sinh sẽ kế tục xứng đáng sự nghiệp của cha ông, xâydựng thành công nớc Việt Nam mới
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- G giới thiệu chủ điểm Việt Nam –
Tổ quốc em – Giới thiệu bài tập đọc và
treo tranh minh hoạ
- Cơ đồ, hoàn cầu, kiến thiết
- Các cờng quốc năm châu
? Ngày khai trờng 9/1945 có gì đặc
biệt so với những ngày khai trờng khác?
- …gngày khai trờng đầu tiên…g
- …gbắt đầu hởng một nền giáo dục…gVn
Trang 6nào trong công cuộc kiến thiết đất nớc?
* TK: Lời khuyên, niềm hy vọng của
Bác vào thiếu nhi Việt Nam, những chủ
nhân tơng lai của đất nớc
? Nội dung của bài là gì?
- Xây dựng lại cơ đồ…gảitên toàn cầu
- Học sinh phải cố gắng, siêng năng, năm châu
…g
- Bác Hồ khuyên học sinh chăm học, tin tởng học sinh sẽ kế tục xứng đáng
sự nghiệp của cha ông, xây dựng thành công nớc Việt Nam mới
- Thân ái, thiết tha, tin tởng, hy vọng
- Đ1: Thân ái, trìu mến
- Đ2: Thiết tha tin tởngSau 80 năm…gxây dựng lại…gtrông mong / chờ đợi t ơi đẹp …ghay không…gsánh vai phần
- 3 hs thi đọc
- 3 Hs đọc thuộc lòng và nhận xét
- HTL bài và chuẩn bị bài sau
*Rút kinh nghiệm sau giời dạy:
Trang 7- Hiểu và nêu ý nghĩa của sự sinh sản.
II/ đồ dùng dạy học:
- Các hình minh hoạ trong sách giáo khoa
- Bộ phiếu dùng cho trò chơi “ Bé là con ai”
III/ Hoạt động dạy hoc:
1 Gới thiệu bài:
- Y/c học sinh đọc mục lục, so sánh
- Gọi đại diện hai nhóm dán phiếu và
trả lời câu hỏi của nhóm khác
*KL: Mọi trẻ em đều do bố mẹ sinh
ra, nhìn đặc điểm bên ngoài có thể nhận
- Treo tranh minh hoạ ( không có lời
của nhân vật ) y/c hs lên giới thiệu các
thành viên trong gia đình bạn Liên
- Nx, khen
? Gia đình bạn Liên có mấy thế hệ?
? Nhờ đâu mà có các thế hệ trong
mỗi gia đình:
* KL: Nhờ có sự sinh sản mà các thế
hệ trong một gia đình, mỗi dòng họ, đợc
Khoa học lớp 5 có thêm chủ đề Môitrờng và tài nguyên thiên nhiên
- Theo dõi
- Nhận đồ dùng và hoạt động theonhóm
- Đại diện các nhóm khác kiểm tra vàhỏi:
? Tại sao bạn cho rằng đây là hai bốcon (mẹ con)?
- Nx sửa
- Em bé có đặc điểm giống bố mẹ củamình
- Trẻ em đều do bố mẹ sinh ra vàchúng có những đặc điểm giống bố
Trang 8duy trì, kế tiếp nhau…g
* Hoạt đông 3: Liên hệ thực tế: Gia
em bé và bố mẹ của các em? Nhờ đâu
mà các thế hệ trong một gia điình, dòng
Trang 9- Một số quy định về nội quy, y/c luyện tập Y/c học sinh biết những điểmcơ bản để thực hiện trong các bài học thể dục.
- Biên chế tổ, chọn cns sự bộ môn
- Ôn ĐHĐN: Cách chào, báo cáo khi bắt đầu và kết thúc giờ học, cách xinphép ra vào lớp Y/c thực hiện cơ bản đúng động tác và cách nói to, rõ, đủ nộidung
- Trò chơi " Kết bạn" Y/c hs nắm đợc cách chơi, nội quy chơi, hứng thútrong khi chơi
III/ Địa điểm, phơng tiện:
- Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập
- Chuẩn bị một còi
III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu:
- Tập hợp phổ biến nhiệm vụ,
yêu cầu giờ học
chào, báo cáo khi bắt đầu và kết
thúc giờ học, cách xin phép ra vào
- Đội hình 4 hàng ngang
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Trang 10Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số
I/ Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- áp dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn và quy dồng mẫu số cácphân số
II/ Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh là bài 2,3 ( SKG )
- Nx, cho điểm
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập tính chất cơ bản của phân
số.
* Ví dụ 1: G viết VD1 lên bảng và yếu
cầu học sinh tìm số thích hợp để điền vào
3 5
x
x
=
18 15
- …g.ta đợc 1 phân số bằng với phân
số đã cho
Tìm một phân số = với phân số đãcho nhng có tử số và mẫu số nhỏhơn
10 : 90
3 : 9
=
4 3
30 : 90
- Phải rút gọn cho đến phân số tối
Trang 11bạn trình bày trên bảng, cho biết cách nào
nhanh hơn ?
* KL: Có nhiều cách rút gọn phân số
nhng cách nhanh nhất là ta tìm đớcos lớn
nhất mà tử số và mẫu số đều chia hết cho
- Hs nêu y/c, làm cá nhân, chữa
Y/c hs giải thích lại phần b, C2 cách
- Tóm nội dung bài: Rút gọn phân số,
quy đồng mẫu số các phân số, tính chất
7 2
5 4
x
x
=
35 20
Vì 10: 2 = 5, ta chọn MSC là 10, ta có
5
3
=
2 5
2 3
- VD1: MSC là tính mẫu của 2 phânsố
- VD2: MSC chính là một trong 2 mẫu số của phân số
5 : 15
9 : 18
=
3 2
64
36
=
4 : 64
4 : 36
=
16 9
8 2
3 5
x
x
=
24 15
3 1
12 7
6 : 12
3 : 12
=
7 4
Trang 125 : 20
20 : 40
=
5 2
- Học làm bài 2 trong sách, chuẩn bịbài sau
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
- Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn
- Vận dụng những hiểu biết đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm dúng
từ đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Phần nhận xét:
Trang 13+ Yêu cầu 1: Gọi hs đọc
- Gọi hs nêu các từ đợc in đậm trong
bài
- G Hớng dẫn học sinh so sánh nghĩa
của các từ in đậm trong đoạn văn a,b xem
chúng giống nhau hay khác nhau
*KL: Những từ có nghĩa giống nhau
+ Những từ đồng nghĩa hoàn toàn có
thể thay thế đợc cho nhau
- Y/c hs lấy ví dụ
- Gọi hs nêu lại ghi nhớ trong sách
- Nghĩa của các từ này giống nhau(cùng chỉ 1 hoạt động, 1 màu)
+ Vàng xuộm – vàng hoe – vànglịm không thể thay thế đợc cho nhauvì chúng chỉ có một nét nghĩa giốngnhau con mức độ lại khác nhau
- Là những từ có nghĩa giống nhauhoặc gần giống nhau
VD: chăm chỉ, cần cù,…g
- Những từ đồng nghĩa hoàn toàn thìthay thế đợc
- Những từ đồng nghĩa không hoàntoàn thì không thay thế đợc
- Nx, bổ sung thêm:
Trang 14Bài 3 ( 8 )
- Y/c hs làm bài
Gọi hs nối tiếp nhau nêu câu
Nx, sửa, khen học sinh làm tốt, có tiến
…g+ Học tập: học, học hành, học hỏi,…g
- Hs đọc y/cLàm bài cá nhân
- 4- 5 hs nói câu văn của mình
- Nghe – viết đúng, trinh bày đúng bài chính tả: Việt Nam thân yêu
- Làm bài tập để củng cố quy tắc viết chính tả với ng/ngh, g/gh,
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy học:
A.Mở đầu:
- G nêu một số đặc điểm cần chú ý về
yêu cầu của chính tả
B Bài mới:
1 Gới thiệu bài:
2 Hớng dẫn học sinh nghe viết.
- Theo dõi, đọc thầm theo
- Biến lúa mênh mông, mây mờ baophủ…g
- Viết hoa: Việt Nam, Trờng Sơn
Trang 15- Hớng dẫn học sinh viết từ khó trong
bài
+ Đọc cho học sinh viết
+ Nx, sửa, phân tích
- Y/c học sinh gấp SGK, G đọc cho
học sinh viết bài, lu ý t thế ngồi viết cho
học sinh
- Đọc cho học sinh soát lỗi
- Thu 5 – 7 bài chấm và nhận xét
- Y/c hs đọc nhẩm học thuộc quy tắc
- G cất bảng, gọi 1 – 2 em nhắc lại
- Mênh mông, biển lúa, dập dờn.
- Học sinh viết bài
- Học sinh soát lỗi
- Đổi chéo vở kiểm tra theo SGK
- Thứ tự các từ cần điền: ngày, ghi,
ngát, ngữ, nghỉ, gái, có, ngày, của, kiên, kỉ.
- Ghi nhớ quy tắc chính tả và chuẩn bịbài sau
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Trang 16
Địa lí:
Việt Nam - Đất nớc của chúng ta
I/ Mục tiêu:
Học xong bài này học sinh:
- Chỉ đợc ví trí địa lí và giới hạn của nớc Việt Nam trên bảng đồ (lợc đồ) vàtrên quả địa cầu
- Mô tả đợc vị trí địa lí, hình dạng của nớc ta
- Nhớ diện tích lãnh thổ của nớc Việt Nam
- Biết đợc những thuận lợi và một số khó khăn do vị trí địa lí của nớc tamang lại
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ địa lí tự nhiên Viết Nam., Phiếu thảo luận
- Quả địa cầu, các hình minh hoạ trong sgk, 2 lợc đồ trống và các tấm thẻ.III/ Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- G giới thiệu chung nội dung Địa lí
quả địa cầu
- Y/c học sinh hoạt động theo cặp,
quân sát lợc đố VN trong khu vực Đông
nam á:
? Chỉ phần đất liền của nớc ta?
? Nêu tên các nớc giáp phần đất liền
+ Chỉ vào phần biển của nớc ta: Biển
Đông bao bọc các phía đông, nam,tây nam của nớc ta
Trang 17- Nhận xét bổ sung.
? Vậy đất nớc ta gồm những bộ phận
nào?
*KL: Việt Nam năm trên bán đảo
Đông Dơng thuộc ĐNA, có đất liền,
biển…g
* Hoạt động 2: Hoạt động nhóm
- Y/ c hs suy nghĩ và trả lời cầu hỏi:
? Vì sao nói Việt Nam có nhiều
thuận lợi cho việc giao lu với các nớc
trên thế giới bằng đờng bộ, đờng biển,
- Phần đất liền giáp TQ, Lào, CPC
mở đờng bộ giao lu với các nớc này,
đi qua các nớc này để giao lu với cácnớc khác
- VN giáp biển, có đờng bờ biển dài,giao lu với các nớ bắng đờng biển
- Vị trí địa lí của VN có thể thiết lập
đờng đếm nhiều nơi trên thế giới
2 Hình dạng và diện tích:
Phiếu thảo luận
1 Phần đất liền nớc ta có đặc điểm gì?
a, Hẹp ngang
b, Rộng hình tam giác
c, Chạy dài
d, Có đờng biển nh hình chữ S
2 Điền chữ hoặc số vào chỗ chấm trong các câu sau:
a, Từ bắc vào Nam theo đờng thẳng, phấn đất liền nớc ta dài 1650 km
b, Từ Tây sang Đông, nơi hẹp nhất của nớc ta ở Đồng Hới cha đầy 50 km
c, Diện tích lãnh thổ nớc Việt Nam rộng khoảng 330 000km
- Gọi các nhóm trình bày – Nx, bổ
sung
- Y/c hs dựa vào bảng số liệu, hãy
cho biết những nớc có diện tích lớn hơn
và nhỏ hơn VN?
- NX Chốt: Phần đất liền của nớc ta
hẹp ngang, chạy dài theo chiều Bắc
Nam, với đờng bờ biển hình chữ S…g
- Hs đọc bảng số liệu
+ Nớc có S lớn hơn: TQ, Nhật Bản.+ Nớc có S nhỏ hơn: Lào, Cam PuChia
x
xx
Trang 18lên dán tấm bìa vào lợc đồ câm.
- Nhận xét đánh giá từng đội chơi
- Học bài và chuẩn bị bài sau
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Trang 19- Y/c học sinh tự làm bài.
- Gọi học sinh đọc bài
- Nx, chữa, Củng cố so sánh 2 phân
số cùng mẫu số, khác mẫu số
- Y/c học sinh đọc y/c
? Bài tập yêu cầu các em làm gì?
* So sánh hai phân số khác mẫu
- Thực hiện QĐMS 2 phân số rồi so sánh:
28
21 7 4
7 3 4
4 5 7
7
5 4
3
- Ta quy đồng mẫu số các phân số, sau đó so sánh phân số cùng mẫu số
Bài 1 (7 – sgk)
11
6 11
4
;
14
12 7
3 5 6
18 17
Ta có:
18
17 18
16 18
8 6
5 2
1
QĐMS và so sánh sau đó xếp thứ tự
- Học và chuẩn bị bài sau
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Trang 20II/ §å dïng d¹y häc:
- Tranh minh ho¹ bµi trong sgk
Trang 21III/ Hoạt động dạy học:
A Bài cũ.
- Gọi học sinh đọc thuộc lòng đoạn
thơ “ Sau80…gem”
? Học sinh có trách nhiệm nh thế
nào trong công cuộc kiến thiết đất nớc?
? Nội dung bức th muốn nói với em
- G chia bài thành 4 đoạn
- Gọi học sinh đọc nối tiếp đoạn:
- Y/c học sinh đọc thầm cả bài, kể
tên những sự vật trong bài có màu vàng
và từ chỉ màu vàng đó?
- G giảng: Mỗi sự vật đều đợc tác
giả quan sát rất tỉ mỉ và tinh tế Bao
- Hs nêu yêu cầu
lúa – vàng xuộm; nắng – vàng hoe;xoan – vàng lịm; tàu lá chuối – vàngối; bụi lúa – vàng xọng;…g.tất cả màuvàng trù phú đầm ấm
? Hãy chọn 1 từ chỉ màu vàng trong
bài và cho biết từ đó gợi cho em cảm
giác gì?
- Mỗi 1 học sinh chon 1 sự vật, phátbiểu
VD: Vàng xuộm – Màu vàng đậm
Trang 22trên diện rộng, lúa vàng xuộm là lúa
? Hình ảnh con ngời thể hiện trong
bớc tranh nh thế nào?
- Không ai tởng đến ngày…g.ra đồngngay
? Những chi tiết về thời tiết và con
ngời gợi cho ta cảm nhận điều gì về
làng quê vào ngày mùa?
- Thời tiết đẹp- gợi ngày mùa ấm no.Con ngời cần cù lao động…g Bức tranh
về làng quê thêm đẹp và sinh động.G: Thời tiết của ngày mùa rất đẹp…g
Con ngời đã làm cho bức tranh thêm
sống động
? Nêu ý chính từng đoạn?
? Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác
giả với quê hơng?
1.Màu sắc bao trùm lên làng quê ngày mùa là màu vàng.
2 Những màu vàng cụ thể của cảnh vật trong bức tranh làng quê.
3 Thời tiết và và con ngời làm cho bức tranh thêm đẹp.
- T/g rất yêu quê hơng Việt Nam
Bài văn miêu tả quang cảnh làng mạcgiữa ngày mùa, làm hiện lên một bứctranh làng
? Nội dung chính của bài là gì?
Trang 23Vàng vọt: Nắng chiều vàng vọt.
- Nx tiết học- Dặn dò về nhà - Học bài, chuẩn bị bài sau
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
- Phân tích đợc cấu tạo của một bài văn tả cảnh cụ thể
- Bớc đầu biết cách quan sát một sự vật
III/ Hoạt động dạy học:
Trang 24Bài 1: gọi học sinh nêu yêu cầu và
? Màu ngọc lam là màu nh thể nào? - Xanh đậm
- G giải thích: nhạy cảm, ảo giác
(sgk)
- G y/c học sinh làm cá nhân - Học sinh làm cá nhân
- Gọi học sinh nêu từng phân và nội
dung từng phần
- Mởi bài: Cuối buổi …gnày
Lúc hoàng hôn, Huế đặc biệt yêntĩnh
- Thân bài: Mùa thu…g.dứt
Sự thay đổ sắc màu của sông Hơng,
từ hoàng hôn cho đên khi lên đèn
- Đoạn thân bài có 2 đoạn:
+Đ2: Tả sự thay đổi màu sắc củasông Hơng từ lúc bắt đầu hoàng hôn
đến lúc tối hẳn
+Đ3: Tả hoạt động của con ngời bên
bờ sông, trên mặt sông từ lúc hoànghôn đến…g
? Bài văn đợc tả theo trình tự nào? - Trình tự thời gian
Bài tập 2: Gọi học sinh đọc. 1 học sinh đọc
- Y/c hs hoạt động theo cặp - Hs thảo luận và làm bài
- Gọi hs trình bày - Trình bày, Nx, bổ sung
G chốt lời giải đúng Bài “Quang cảnh làng mạc ngày
mùa” tả từng bộ phận của cây
MB: Giới thiệu màu sắc bao trùmlàng quê ngày mùa là màu vàng.TB: Tả các màu vàng rất khác nhaucủa cảnh vật, của vật
KL: Tả thời tiết, con ngời
Bài “ Hoàng hôn trên sông Hơng” tảcảnh thay đổi theo thời gian
- Mởi bài: Cuối buổi …gnày
Lúc hoàng hôn, Huế đặc biệt yên
Trang 25- Thân bài: Mùa thu…g.dứt
Sự thay đổ sắc màu của sông Hơng,
từ hoàng hôn cho đên khi lên đèn
- Kết bài: Huế thức…gnó
Sự thức dậy của Huế sau hoàng hôn
? Bài vă tả cảnh gồm những phân
nào?
3 phần : Mở bài, thân bài, kết bài
? Nhiệm vụ chính của từng phần
trong bài văn tả cảnh là gì?
-MB: Giới thiệu bao quát về cảnh sẽtả
- TB: Tả từng phần của cảnh hoặc sựthay đổi của cảnh theo thời gian đểminh hoạ cho nhận xét ở mở bài
- KB: Nêu nhận xét hoặc cảm nghĩcủa ngời viết
+ Bài văn có mấy phần? Nội dung?
+ Trình tự miêu tả cảu bài văn
- Y/c hs tự làm bài, gọi 2 hs lên bảng
lam
- Làm vào VBT, 2 hs lên bảng
- Nx chốt Bài văn “ Nắng tra” có 3 phần:
- MB: Nắng…gđất: Nêu nhận xết vềnăng tra
- TB: Buổi tra xong: Cảnh vật trongnắng tra gồm 4 đoạn:
Đ1: Hơi đất trong nắng tra dữ dội
Đ2: Tiếng võng đa và câu hát ru emtrong năng tra
Đ3: Cây cối và con vật trong nắng a
tr-Đ4: Hình ảnh ngời mẹ trong năng tra
Trang 26- Dặn dò về nhà - Học ghi nhớ, quan sát cảnh vật ở
nơi mình ở (Công viên, đờng phố)
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
- Vật liệu và dụng cụ:
+ 1 mảnh vải, chỉ khâu, kim
+ Phấn may, thớc, kéo
III/ Hoạt động dạy học.Hoạt
Trang 27* Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét
mẫu
Yc hs quan sát hình 1a trong sgk
? Nhận xét về đặc điểm hình dạng,
kích thớc, màu sắc của khuy hai lỗ?
- G giới thiệu mẫu đính khuy hai lỗ:
- Yc hs đọc lớt nội dung mục II trong
sgk, nêu tên các bớc trong quy trình
- Nx tiết học, chuẩn bị bài sau
- hs qs và trả lời câu hỏi:
- Tròn, dài,to, nhỏ, nhiều màu: trắng,
+ Đính khuy vào cả điểmvạch dấu
Hs thực hành ( nếu còn thời gian)
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Trang 28động tác và cách báo cáo to, rõ ràng, đủ nội dung báo cáo.
- Trò chơi “ Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau”, “ Lò cò tiếp sức” Yêu cầu biếtchơi đúng luật, hào hứng trong khi chơi
II/ Địa điểm, phơng tiện:
- Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập
- 1 còi, 2 – 4 lá cờ đuôi nheo, kể sân cho trò chơi
III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp
1 Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp, phổ biến nội
dung yêu cầu tiết học Nhắc lại
nội quy tập luyện
- Chơi trò chơi “ Chạy tại chỗ
vỗ tay nhau”, “ Lò cò tiếp sức”
18–22phút
7 – 8 phút
10–12phút
Trang 29II/ Hoạt động dạy học.
- Phân số lớn hơn 1: TS >MS
Trang 307 3
4 5 7
5
x x
V×
7
5 28
20 28
b, ( Q§ tö sè råi so s¸nh).
9
4 vµ 2 7
14
4 2 7
2 2 7
V× 14 > 9 nªn
9
4 9
4 14
c,
5
8 vµ 8
5
ta cã:
5
8 1
5
8 1 8
1 5
2
n
- Lµm bµi tËp ë nhµ chuÈn bÞ bµi sau
*Rót kinh nghiÖm sau giê d¹y:
Trang 31Luyện từ và câu:
Luyện tập về từ đồng nghĩa
I/ Mục tiêu:
- Tìm đợc nhiều từ dồng nghĩa với từ đã cho
- Cảm nhận đợc sự khác nhau giữa những từ đồng nghĩa không hoàn toàn, từ
đó biết cân nhắc, lựa chọn từ thích hợp với ngữ cảnh cụ thể
II/ Đồ dùng dạy học:
- Từ điển
- Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy học:
A Bài cũ.
? Thế nào là từ đồng nghĩa?
? Thế nào là từ động nghĩa hoàn
toàn? Cho ví dụ?
- Chia nhóm 4, yêu cầu các nhóm
thảo luận, tìm từ viết vào bảng phụ
d, Chỉ màu đen: đen kịt, đen thui,
- Học sinh làm bài cá nhân
- 2 học sinh làm bảng
Trang 32- Gọi một số em nêu câu
- Nx, sửa, khên học sinh đặt câu
hay
Bài 3: Gọi học sinh đọc yêu cầu.
- Yêu cầu học sinh làm bài theo cặp
- G hớng dẫn: Xác định nghĩa của
từng từ trong ngoặc- chọn từ thích hợp
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm
- Nx, kết luận lời giải đúng
? Tại sao lại dùng từ “ điên cuồng”
trong câu “ Suốt đêm…gcuồng”
? Tại sao nói mặt trời “nhô” lên chứ
không phải là “ mọc” hay “ ngoi” lên?
- Gọi học sinh đọc lại bài hoàn
chỉnh
*KL: Chúng ta nên thận trọng khi
dùng từ đồng nghĩa không hoàn toàn
Trong mỗi ngữ cảnh sắc thái của từ sẽ
- 1 học sinh đọc hoàn chỉnh
- Chuẩn bị bài sau
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Khoa học:
Nam hay nữ?
I/ Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Phân biệt đợc nam nữ dựa vào các đặc điểm sinh học và đặc điển xã hội
- Hiểu đợc sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm xã hội về nam và nữ
- Luôn có ý thức tôn trọng mọi ngời cùng giới hoặc khác giới Đoàn kết,yêu thơng giúp đỡ mọi ngời, bàn bè không phân biệt nam hay nữ
II/ Đồ dùng dạy học:
Trang 33- Hình minh hoạ, học sinh chuẩn bị hình vẽ.
III/ Hoạt động dạy học:
1 Khởi động:
- KTBC: ? Em có nhận xét gì về trẻ em và bố mẹ của chúng?
? Sự sinh sản của ngời có ý nghĩa nh thế nào?
- Gọi học sinh trả lời – nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài:
? Con ngời có những giới nào? ( Nam và nữ)
- G giới thiệu bài:
? Tranh 1 có mấy bạn nam, bạn nữ?
? Lớp bạn có bao nhiêu bạn trai, bạn
gái?
? Nêu một vài điểm giống nhau và
khác nhau giữa bạn trai và bạn gái?
- Nx, Kl: Nam và nữ có sự khác biệt
về đặc điểm ngoại hình (Song cũng có
nhiều nam giới để tóc dài, dịu dàng, nữ
cắt tóc ngắn, )
- Yêu cầu học sinh đọc câu hỏi 3,
suy nghĩ và trả lời
? Khi một em bé sinh ra dựa vào cơ
quan nào của cơ thể để biết là bé trai
- G giới thiệu tinh trùng và trứng:
? Tinh trùng do cơ quan sinh dục
nam hay nữ tao ra? ( Trứng?)
G: Những ngời nam đến tuổi trởng
- Quan sát và trả lời câu hỏi
- Một học sinh dán tranh vẽ, cả lớpquan sát
- Giữa nam và nữ có nhiều điểm khácnhau
-5 nam, 5 nữ
- Học sinh trả lời: 19 nữ, 17 nam
+ Giống: Học, ăn, chơi, có tình cảm.+ Khác: Nam: cắt tóc ngắn, mạnhmẽ…g
Nữ: Tóc dài, dịu dàng…g
- Học sinh chọn ý trả lời:
c, Cơ quan sinh dục
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Tinh trùng do cơ quan sinh dục nam
- Trứng do cơ quan sinh dục nữ
Trang 34thành, thờng có râu, có tinh trùng Nữ
thì có kinh nguyệt ( tức là có hiện tợng
rụng trứng) Nếu trong thời kì này
trứng gặp tinh trùng thì nữ có thai và
sinh con
? Hãy nêu một số diểm khác biết về
mặt sinh học giữa nam và nữ?
- Nam: Vỡ tiếng, giọng ồm, có râu,…g
- Nữ: Tuyến vú phất triển, mặt có trứngcá, có kinh nguyệt,
- học sinh đọc lại bài học
- Học và chuẩn bị bài sau
5 10
3
và yêu cầu học sinh đọc
Trang 35- G gới thiệu: Các phân số có
mẫu là: 10, 100, 1000,…g ợc gọi là đ
các phân số thập phân
- Gọi học sinh nhắc lại
- G ghi bảng ; y ê u cầu học sinh
5 3
- Học sinh đọc yêu cầu, làm vở
- Gọi học sinh trả lời và giải
2 x 3 3
- Tìm một số để nhân với mẫu để có 10,
100, 1000,…grồi lấy cả tử và mẫu nhân với
số đó để đợc phân số thập phân( hoặc rút gọn phân số)
Bài 1 (8-sgk)
triệu một phần 2005 1000000 2005
trăm;
một phần 624 100 624
trăm một phần hai ời m 100 12
;
m ời phần chín 10 9
Bài 2( 8-sgk)
1000000
1
; 1000
475
; 100
20
; 10 7
Bài 3 ( 8-sgk)
- Phân số
100
17
; 10
4
là phân số thập phân
- Phân số:
10000
345 5
x 200
5 x 69 200
5 x 7 2
7
Trang 36? Bài tập yêu cầu làm gì?
- Học sinh tự làm bài
- 2 học sinh lêm bảng
- Nhận xét chữa, yêu cầu học
sinh trình bày lại cách giải
25 x 3 4
3 : 6 30
8 : 64 800
64
- Học nhắc lại kiến thức đã học
- Học và làm bài, chuẩn bị bài sau
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Trang 37- Hiểu đợc thế nào là nghệ thuật quan sát và miêu tả trong bài văn tả cảnh.
- Lập đợc dàn ý bài văn tả cảnh từ những điều quan sát đợc và trình bày theodàn ý
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy học:
Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu và
- 2 học sinh thực hiện yêu cầu
- nx, bổ sung
- 1 học sinh đọc
- Học sinh trao đổi theo cặp và trả lờicâu hỏi
Trang 38nội dung của bài?
- Yêu cầu học sinh làm bài tập theo
những giác quan nào?
c, Tìm một chi tiết thể hiện sự quan
sát tinh tế của tác giả Tại sao em
lại cho rằng sự quan sát đó là tinh
tế?
- Nhận xét, khen, kết luận: Tác giả
đã lựa chọ chi tiết tả cảnh rất đặc
sắc và sựng nhiều giác quan để
cảm nhận vẻ đẹp riêng của từng
cảnh vật.
Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu cầu:
- Gọi học sinh đọc kết quả quan sát
cảnh một buổi trong ngày (đã
chuẩn bị)?
- Nx, khen
- Tổ chức cho học sinh làm bài cá
nhân
- G hớng dẫn, gợi ý các nội dung ở
phần: Mở bài, thân bài, kết bài
- Chọ học sinh làm bài tốt trình bày
- Bằng xúc giác …g thị giác
- “ Một vài giọt…gthuỷ.” Tác giả cảmnhận đợc giọt ma rơI trên tóc, rất nhẹ
- “ Giữa những đám mây…glạnh” Tácgiả quan sát bằng thị giác cảm nhận đ-
ợc màu sắc của vòm trời, đám mây
- “ Những sợi cỏ…glạnh.” Tác giả cảmnhận sự vật bằng làn da, thấy ớt lạnhbàn chân
-2-3 học sinh đọc tiếp nối
- nhận xét bạn
- 2 học sinh lập dàn ý vào bảng phj, lớplàm vào vở bài tập
- Treo bảng phụ nhận xét, bổ sung
- 1-2 học sinh đọc bài của mình, Nx,chữa
- Hoàn thiện, viết lại dàn ý, chuẩn bịbài sau
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Trang 39- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi anh Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nớc,dũng cảm bảo vệ đồng chí, hiên ngang, bất khuất trớc kẻ thù.
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Chăm chú lắng nghe bạn kể chuyện: nhận xét, đánh giá đúng lời kể củabạn; kể tiếp đợc lời kể của bạn
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện
III/ Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài:
Trang 40hoạ, giảng nghĩa từ khó.
+ Sáng dạ: rất thông minh
+ Mít tinh: cuộc hội họp của đông
đảo quần chúng có nội dung chính trị,
…g
+ Luật s: ngời bào chữa
+ Tuổi thành niên: Từ 18 tuổi trở
- Yêu cầu học sinh trao đổi theo cặp
về nội dung từng tranh
- Gọi học sinh trình bày
- Kết luận dán lời minh hoạ dới từng
tranh
Bài tập 2: Học sinh nêu yêu cầu.
- Chia nhóm 3, yêu cầu học sinh kể
từng đoạn, câu chuyện trong nhóm
- Tổ chức cho học sinh kể chuyện
* Tranh 2: Về nớc anh đợc giao nhiệm
vụ chuyển nhận th từ, tài liệu,…g
* Tranh 3: Lý Tự Trọng nhanh trí, gandạ, bình tĩnh,
* Tranh 4: …ganh đã bắn chết tên mậtthám
* Tranh 5: Trớc toà anh đã khẳng định
lí tởng cách mạng của mình
* Tranh 6: Ra pháp trờng, Lý Tự Trọnghát vang bài Quốc tế ca
- Học sinh kể trong nhóm, mỗi bạn kểmột đoạn
- 3 Hs kể và chỉ tranh ( một học sinh kểmột đoạn)
- 2 hs kể toàn bộ câu chuyện và chỉtranh
- Nx, bình chọn ngời kể hay nhất
- Thảo luận, trình bày, nhận xét bổsung
- Mọi ngời khâm phục anh vì tuổi nhỏnhng trí lớn, dũng cảm thông minh
* Ca ngợi anh Trọng giàu lòng yêu
n-ớc, dũng cảm hiên ngang, bất khuất
tr-ớc kẻ thù