1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 1 (Tuần 26-35)

142 384 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án 1 (Tuần 26-35)
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 142
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: Hớng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng 10’ - Treo chữ mẫu: h yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét?. Hoạt động 3: Hớng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng

Trang 1

Tuần 26 Thứ hai ngày 13 tháng 3 năm 2006

- Từ ngữ: sà vào, lon ton, chân trời

- Thấy đợc: Tình cảm mến yêu của bạn nhỏ trong bài đối với mẹ của mình và côgiáo

- Phát âm đúng các tiếng có vần “uôi, ơi”, các từ “sà vào, lon ton, chân trời, côgiáo”, biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy

2 Kĩ năng:

- HS đọc trơn đúng cả bài tập đọc, đọc đúng tốc độ

- Biết nhấn giọng ở các từ “ sà”

- Toàn bài đọc với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

3.Thái độ:

- Bồi dỡng cho học sinh tình yêu đối với mẹ và cô giáo

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc bài: Mu chú sẻ - đọc SGK

- Hỏi một số câu hỏi cuối bài - trả lời câu hỏi

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng

tranh, ghi đầu bài, chép toàn bộ bài tập

đọc lên bảng

- đọc đầu bài

3 Hoạt động 3: Luyện đọc ( 12’)

- Đọc mẫu toàn bài - theo dõi

- Bài thơ gồm có mấy câu? GV đánh số

-Luyện đọc tiếng, từ: lon ton, sà vào,

chân trời, cô giáo, GV gạch chân tiếng,

từ khó yêu cầu HS đọc

- GV giải thích từ: lon ton, sà vào, chân

trời

- HS luyện đọc cá nhân, tập thể, có thểkết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó

- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc

từng câu thơ, chú ý cách ngắt nghỉ và

từ ngữ cần nhấn giọng

- Gọi HS đọc nối tiếp

- luyên đọc cá nhân, nhóm

- đọc nối tiếp câu thơ

- Luyện đọc đoạn, cả bài

- Gọi HS đọc nối tiếp các câu - luyện đọc cá nhân, nhóm.- thi đọc nối tiếp các câu trong bài

- Cho HS đọc đồng thanh một lần - đọc đồng thanh

* Nghỉ giải lao giữa tiết

Trang 2

- Tìm tiếng có vần “uôi, ơi” ngoài bài? - HS nêu tiếng ngoài bài

- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng ? - HS đọc tiếng, phân tích, đánh vần

tiếng và cài bảng cài

- Nêu câu chứa tiếng có vần cần ôn?

- Bổ sung, gợi ý để HS nói cho tròn

câu, rõ nghĩa

- quan sát tranh, nói theo mẫu

- em khác nhận xét bạn

* Nghỉ giải lao giữa hai tiết

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Hôm nay ta học bài gì? Gọi 2 em đọc

lại bài trên bảng - bài: Mẹ và cô.- các em khác theo dõi, nhận xét bạn

2 Hoạt động 2: Đọc SGK kết hợp tìm

hiểu bài (15’)

- Nêu câu hỏi 1 ở SGK

- Nêu câu hỏi 2 SGK

- GV nói thêm: Bài thơ nói về tình cảm

của bé đối với mẹ mình và cô giáo

- GV đọc mẫu toàn bài

- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn

cách ngắt nghỉ đúng cho HS

* Nghỉ giải lao giữa tiết

3 Hoạt động 3: Luyện nói (5’)

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - tập chào mẹ và cô giáo

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý

của GV

4.Hoạt động4: Củng cố - dặn dò (5’).

- Hôm nay ta học bài gì? Bài thơ đó nói về điều gì?

- Qua bài tập đọc hôm nay em thấy cần phải làm gì?

III Hoạt động dạy - học chủ yếu :

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')

- Số 70 gồm có mấy chục ? Mấy đơn vị ?

2 Hoạt động 2 : Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài

3 Hoạt động 3 : Giới thiệu các số từ 20

đến 50 (8')

- Nắm yêu cầu của bài

- Hoạt động cá nhân

Trang 3

- Yêu cầu HS gài 2 chục que tính, rồi gài

thêm 3 que tính rời nữa, tất cả có mấy

Bài 4 : Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?

- Cho HS đọc các số theo thứ tự xuôi,

3 Thái độ: HS có thái độ tôn trọng, chân thành khi giao tiếp, quý trọng những

ngời biết nói cảm ơn, xin lỗi

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Tranh minh họa nội dung bài tập 1,2.

- Học sinh: Vở bài tập đạo đức.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5').

- Đi bộ nh thế nào là đúng quy định?

- Vì sao đi bộ đúng quy định?

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2').

Trang 4

- Nêu yêu cầu bài học - ghi đầu bài.

3 Hoạt động 3: Làm bài tập 1 (8').

- Treo tranh bài tập 1, yêu cầu HS quan

sát và cho biết các bạn trong tranh

đanglàm gì? vì sao các bạn lại làm nh

vậy?

Chốt: Ta cảm ơn khi đợc tặng quà, xin

lỗi khi đến lớp muộn

4 Hoạt động 4: Làm bài tập 2 (8')

- Treo tranh, chia nhóm, yêu cầu mỗi

nhóm thảo luận một tranh

Chốt: Tranh 1, 3 cần nói cảm ơn ; tranh

2, 4 cần nói xin lỗi

Chốt: Khi ta đợc ngời khác quan tâm

cần biết nói cảm ơn, khi làm phiền ngời

- Thấy vui, dễ tha thứ

- Theo dõi, nhắc lại

2 Kỹ năng : Nói tên các bộ phận của con gà, phân biệt gà trống và gà mái, gà

con Nêu ích lợi của việc nuôi gà

3 Thái độ : Có ý thức chăm sóc gà nếu nhà mình có nuôi, biết yêu quý loài vật.

II Đồ dùng :

- Giáo viên : Tranh con gà phóng to.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu :

1 Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5')

- Con cá sinh sống ở đâu ?

- Con cá có bộ phận chính nào ? Cá thở bằng gì ?

2 Hoạt động 2 : Giới thiệu bài (2').

- Nêu yêu cầu bài học - ghi đầu bài - HS đọc đầu bài

3 Hoạt động 3 : Quan sát con gà (12')

- Quan sát tranh và cho cô biết con gà có

Trang 5

nào? Phân biệt gà trống, gà mái, gà con?

Chốt : Gà có đầu, cổ thân, mình, cánh,

chân Gà trống Gà con, gà mái khác

nhau ở mầu lông, kích cỡ

đất, gà di chuyển bằng đi hai chân…

- Gà trống có mào đỏ và to, gà connhỏ…

Chốt : Nói lại ích lợi của gà chú ý tình

hình dịch bệnh của gà hiện nay

- Hoạt động theo cặp

- Lấy thịt và trứng, ăn thịt và trứng gàrất bổ

1 Kiến thức: Biết cách cắt, dán hình vuông.

2 Kĩ năng: Biết kẻ vuông và cắt, dán hình vuông.

3 Thái độ: Giữ gìn đồ dùng học tập, vệ sinh lớp.

II- Đồ dùng:

- Giáo viên: Hình vuông mầu trên nền giấy trắng có kẻ ô.

- Học sinh: Giấy màu, giấy kẻ ô, bít chì, thớc kẻ, hồ gián.

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4')

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS - nhận xét sự chuẩn bị của bạn

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Quan sát nhận xét (6') - hoạt động cá nhân

- Treo hình vuông lên bảng cho HS quan sát

và hỏi: Hình vuông có mấy cạnh, độ dài các

cạnh?

- Hình vuông có 4 cạnh bằngnhau

- Hớng dẫn cắt hình vuông - theo dõi

- Hớng dẫn dán hình vuông - theo dõi

Trang 6

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: h

2 Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: uôi, nải chuối, ơi, tới cây”, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)

- Hôm trớc viết bài chữ gì?

- Yêu cầu HS viết bảng: cuộn len, buống chuối.

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

- Gọi HS đọc lại đầu bài

3 Hoạt động 3: Hớng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10’)

- Treo chữ mẫu: h yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm cácnét gì? Độ cao các nét?

- GV nêu quy trình viết và tô chữ h trong khung chữ mẫu

- Gọi HS nêu lại quy trình viết?

- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai

- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: uôi, nải chuối, ơi, tới cây

- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở

- HS tập viết trên bảng con

4 Hoạt động 4: Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở (15’)

- HS tập tô chữ: h, tập viết vần, từ ngữ: uôi, nải chuối, ơi, tới cây.

- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách cầm bút, t thế ngồi viết, khoảngcách từ mắt đến vở…

5 Hoạt động 5: Chấm bài (5’)

- Thu 14 bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

2 Kĩ năng: Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn của bài: Mẹ và cô., tốc

độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút

3 Thái độ:Yêu thích môn học, say mê luyện viết.

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập.

- Học sinh: Vở chính tả.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)

- Hôm trớc viết bài gì?

- Yêu cầu HS viết bảng: thi chạy, tranh bóng.

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

- Gọi HS đọc lại đầu bài

3 Hoạt động 3: Hớng dẫn HS tập chép( 15’)

- GV viết bảng đoạn văn cần chép

Trang 7

- HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn đó, cá nhân, tập thể.

- GV chỉ các tiếng: “buổi sáng, chiều, sà, chân trời” HS đọc, đánh vần cá nhân

các tiếng dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con

- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn

- Cho HS tập chép vào vở, GV hớng dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm bút,cách trình bày cho đúng đoạn văn, cách viết hoa sau dấu chấm…

- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở

- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau vàchữa lỗi cho nhau ra bên lề vở

4 Hoạt động 4: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả(10’)

Điền vần “uôi” hoặc “ơi”

- HS nêu yêu cầu bài tập

- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài tập, hớng dẫn cách làm

- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn

Điền chữ “g” hoặc “gh”

- Tiến hành tơng tự trên

5 Hoạt động 5: Chấm bài (5’)

- Thu 14 bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

- Giáo viên: Hình vuông mầu trên nền giấy trắng có kẻ ô.

- Học sinh: Giấy màu, giấy kẻ ô, bít chì, thớc kẻ, hồ dán.

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4')

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS - nhận xét sự chuẩn bị của bạn

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Quan sát nhận xét (4') - hoạt động cá nhân

- Nêu đặc điểm của hình vuông? - 4 cạnh dài bằng nhau

Trang 8

III Hoạt động dạy - học chủ yếu :

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')

- Đọc số : 35; 24; 47

- Viết số: hai mơi lăm, ba mơi t, bốn mơi mốt

2 Hoạt động 2 : Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài

3 Hoạt động 3 : Giới thiệu các số từ 50

- Lấy 6 chục và 4 que tính gộp lạiđợc

64 que tính Đợc số 64 đọc là sáu mơit

- Thao tác trên que tính

- Đọc là năm mơi mốt, năm mơi t,năm mơi lăm

4 Hoạt động 4 : Giới thiệu các số từ 60

Trang 9

2 Kĩ năng: HS biết nói lời cảm ơn,xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng

ngày

3 Thái độ: HS có thái độ tôn trọng, chân thành khi giao tiếp, quý trọng những

ngời biết nói cảm ơn, xin lỗi

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và tình huống.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5').

- Khi nào thì cần nói cảm ơn?

- Khi nào thì cần nói xin lỗi?

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2').

- Nêu yêu cầu bài học - ghi đầu bài

3 Hoạt động 3 :Trả lời câu hỏi (10').

Yêu cầu HS thảo luận theo cặp trả lời câu hỏi

sau:

+ Em sẽ nói gì khi đợc bạn cho mợn vở

+ Em đi ngang qua vô tình làm rơi bút của

bạn

+ Hai bạn chạy xô vào nhau, bạn bị ngã đau

hơn em

+ Bạn nhặt đợc thớc kẻ của em để quên hôm

qua, bạn mang đến trả cho em

Chốt: Nêu lại các cách ứng xử đúng nhất.

4 Hoạt động 4: Trò chơi đóng vai (15')

- Giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm theo

Chốt: Khi ta đợc ngời khác quan tâm cần biết

nói cảm ơn, khi làm phiền ngời khác cần xin

em lên báo cáo kết quả

- nhóm khác theo dõi bổ sung

- hoạt động theo nhóm

- thảo luận và đóng vai theo sựthảo luận của nhóm

- phát biểu ý kiến

- Thấy vui, dễ tha thứ

- Theo dõi, nhắc lại

- Giáo viên: Hệ thống bài tập.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

Trang 10

- Đọc các số từ 50 đến 69.

2 Hoạt động 2: Làm bài tập (20’)

Bài1: Viết các số sau:

Năm mơi t: … Năm mơi sáu:… Năm mơi lăm:…

Sáu mơi: … Sáu mơi bảy: … Sáu mơi mốt:…

- HS nêu yêu cầu và làm bài.

- Em khác nhận xét bổ sung cho bạn.

Bài2: Đọc các số sau:

52: ….….….….… 57:….….….….….… 5 9:….….….….… 63:….….….….… 61:….….….….….… 55:….….….….…

- HS nêu yêu cầu và làm bài

- GV gọi HS đọc đề toán, yêu cầu HS số thích hợp vào vở

- Gọi HS chữa bài, em khác nhận xét, bổ sung cho bạn

- Gọi HS đọc các số vừa viết

1 Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: h

2 Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: uôi, dòng suối, ơi, đám cới.”, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)

- Hôm trớc viết bài chữ gì?

- Yêu cầu HS viết bảng: nải chuố, tới cây

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

- Gọi HS đọc lại đầu bài

3 Hoạt động 3: Hớng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10’)

- Treo chữ mẫu: h yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm cácnét gì? Độ cao các nét?

- GV nêu quy trình viết và tô chữ h trong khung chữ mẫu

- Gọi HS nêu lại quy trình viết?

- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai

- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: uôi, dòng suối, ơi, đám cới.

- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở

Trang 11

- HS tập viết trên bảng con.

4 Hoạt động 4: Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở (15’)

- HS tập tô chữ: h, tập viết vần, từ ngữ: uôi, dòng suối, ơi, đám cới.

- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách cầm bút, t thế ngồi viết, khoảngcách từ mắt đến vở…

5 Hoạt động 5: Chấm bài (5’)

- Thu 14 bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

Bài: Quyển vở của em (T76)

I.Mục đích - yêu cầu:

1.Kiến thức: HS hiểu đợc:

- Từ ngữ: ngay ngắn, nắn nót“ ”

- Thấy đợc: Tình cảm yêu quý quyển vở của bạn nhỏ trong bài thơ

- Phát âm đúng các tiếng có vần “iêt, uyêt”, các từ ngay ngắn, mát rợi, tình nết, trò ngoan ,” biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ

2 Kĩ năng:

- HS đọc trơn đúng cả bài tập đọc, đọc đúng tốc độ

- Biết nhấn giọng ở các từ nắn nót, thơm tho“ ”

- Toàn bài đọc với giọng vui tơi

- Học thuộc lòng bài thơ

3.Thái độ:

- Bồi dỡng cho học sinh tình cảm yêu quý, gìn giữ sách vở

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc bài: Mẹ và cô - đọc SGK

- Hỏi một số câu hỏi của bài - trả lời câu hỏi

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng

tranh, ghi đầu bài, chép toàn bộ bài tập

đọc lên bảng

- đọc đầu bài

3 Hoạt động 3: Luyện đọc ( 12’)

- Đọc mẫu toàn bài - theo dõi

- Luyện đọc tiếng, từ: ngay ngắn, nắn

- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc

- Luyện đọc đoạn, cả bài

- Gọi HS đọc nối tiếp các câu - luyện đọc cá nhân, nhóm.- thi đọc nối tiếp các câu trong bài

- Cho HS đọc đồng thanh một lần - đọc đồng thanh

* Nghỉ giải lao giữa tiết

4 Hoạt động 4: Ôn tập các vần cần ôn

trong bài(8’)

Trang 12

- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập

- Tìm tiếng có vần “iết, uyêt” ngoài

bài? - HS nêu tiếng ngoài bài.

- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng ? - HS đọc tiếng, phân tích, đánh vần

tiếng và cài bảng cài

* Nghỉ giải lao giữa hai tiết

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Hôm nay ta học bài gì? Gọi 2 em đọc

- Nêu câu hỏi 1 ở SGK và gọi HS trả

lời từng ý của câu hỏi theo khổ thơ đã

đọc

- Nêu câu hỏi 2 SGK

- GV nói thêm: bài thơ cho ta thấy bạn

nhỏ rất yêu quý sách vở…

- GV đọc mẫu toàn bài

3 Hoạt động 3: Luyện nói (5’)

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - nói về quyển vở của em

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý

của GV

4.Hoạt động4: Củng cố - dặn dò (5’).

- Hôm nay ta học bài gì? Bài thơ đó nói về điều gì?

- Qua bài thơ hôm nay em thấy cần phải làm gì?

III Hoạt động dạy - học chủ yếu :

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')

- Đọc số : 53; 65; 57

Trang 13

- Viết số: năm mơi lăm, sáu mơi, năm mơi mốt.

2 Hoạt động 2 : Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài

3 Hoạt động 3 : Giới thiệu các số từ 70

- Lấy 7 chục và 2 que tính gộp lạiđợc

72 que tính Đợc số 72 đọc là bảy mơihai

1 Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: i

2 Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: iêt, viết đẹp, uyêt,

duyệt binh”, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)

- Hôm trớc viết bài chữ gì?

- Yêu cầu HS viết bảng: nải chuối, dòng suối

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

- Gọi HS đọc lại đầu bài

3 Hoạt động 3: Hớng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10’)

- Treo chữ mẫu: i yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm cácnét gì? Độ cao các nét?

- GV nêu quy trình viết và tô chữ i trong khung chữ mẫu

Trang 14

- Gọi HS nêu lại quy trình viết?

- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai

- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: iêt, viết đẹp, uyêt, duyệt binh.

- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở

- HS tập viết trên bảng con

4 Hoạt động 4: Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở (15’)

- HS tập tô chữ: i, tập viết vần từ ngữ: iêt, viết đẹp, uyêt, duyệt binh.

- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách cầm bút, t thế ngồi viết, khoảngcách từ mắt đến vở…

5 Hoạt động 5: Chấm bài (5’)

- Thu 14 bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

1 Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: i

2 Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: iêt, hiền hậu, uyêt,

thuyền buồm”, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các

con chữ theo mẫu

3 Thái độ:Yêu thích môn học.

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Chữ: i và vần, từ ứng dụng đặt trong khung chữ

- Học sinh: Vở tập viết.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)

- Hôm trớc viết bài chữ gì?

- Yêu cầu HS viết bảng: viết đẹp, duyệt binh.

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

- Gọi HS đọc lại đầu bài

3 Hoạt động 3: Hớng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10’)

- Treo chữ mẫu: i yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm cácnét gì? Độ cao các nét?

- GV nêu quy trình viết và tô chữ i trong khung chữ mẫu

- Gọi HS nêu lại quy trình viết?

- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai

- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: iêt, hiền hậu, uyêt, thuyền buồm.

- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở

- HS tập viết trên bảng con

4 Hoạt động 4: Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở (15’)

- HS tập tô chữ: i, tập viết vần từ ngữ: iêt, hiền hậu, uyêt, thuyền buồm.

- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách cầm bút, t thế ngồi viết, khoảngcách từ mắt đến vở…

5 Hoạt động 5: Chấm bài (5’)

- Thu 14 bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

Trang 15

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : Biết quan sát để nhận ra các bộ phận của con gà Biết thịt gà và

trứng gà là thức ăn bổ dỡng

2 Kỹ năng : Nói tên các bộ phận của con gà, phân biệt gà trống và gà mái, gà

con Nêu ích lợi của việc nuôi gà

3 Thái độ : Có ý thức chăm sóc gà nếu nhà mình có nuôi, biết yêu quý loài vật.

II Đồ dùng :

- Giáo viên : Tranh con gà phóng to và có ghi các ô tên bộ phận của gà để HS

nối cho phù hợp

III Hoạt động dạy - học chủ yếu :

1 Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5')

- Con gà có những bộ phận nào ?

2 Hoạt động 2 : Giới thiệu bài (2').

- Nêu yêu cầu bài học - ghi đầu bài - HS đọc đầu bài

3 Hoạt động 3 : Nêu tên cá bộ phận của

gà (15')

- Yêu cầu HS mở sách bài tập và nêu yêu

cầu của bài

- Treo tranh phóng to, hớng dẫn HS cách

nối

Chốt : Nêu lại tên các bộ phận của con gà.

- Hoạt động cá nhân

- nêu yêu cầu

- theo dõi và tiến hành nối cho đúngcác bộ phận của gà

- 1 em lên bảng nối trên bảng

4 Hoạt động 4 : Tìm hiểu các loại gà (10')

- Cho HS trình bày các tranh ảnh về các

loại gà mà mình su tầm đợc và giới thiệu

cho bạn nghe

- Gà có ích lợi gì? Em làm gì để chăm sóc

gà?

Chốt: Gà có ích nhng hiện nay đang có

dich cúm gà chúng ta phải tranh tiếp xúc

với gia cầm sống, cẩn thận khi dùng thịt gia

- Giáo viên: Hệ thống bài tập.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc các số từ 70 đến 99

2 Hoạt động 2: Làm bài tập (20’)

Bài1: Viết các số sau:

Bảy mơi t: … Chín mơi lăm:… Chín mơi sáu:…

Tám mơi ba: … Bảy mơi mốt: … Tám mơi lăm: …

- HS nêu yêu cầu và làm bài

Trang 16

- Em khác nhận xét bổ sung cho bạn.

Bài2: Đọc các số sau:

72: ….….….….… 97:….….….….….… 86:….….….….… 83:….….….….… 71:….….….….….… 95:….….….….…

- HS nêu yêu cầu và làm bài

- GV gọi HS đọc đề toán, yêu cầu HS số thích hợp vào vở

- Gọi HS chữa bài, em khác nhận xét, bổ sung cho bạn

- Gọi HS đọc các số vừa viết

I.Mục đích - yêu cầu:

1.Kiến thức: HS hiểu đợc: Ngời yếu đuỗi bé nhỏ cũng có thể giúp đợc ngời

- Giáo viên: Tranh minh hoạ truyện kể trong SGK.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Câu chuyện hôm trớc em học là

- Gọi HS kể lại từng đoạn của chuyện - nhận xét bổ sung cho bạn

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu bài ghi đầu bài lên bảng - đọc đầu bài

3 Hoạt động 3: GV kể chuyện( 5’)

- GV kể chuyện lần 1 - theo dõi

- GV kể chuyện lần 2 kết hợp với tranh

4 Hoạt động 4: Hớng dẫn HS kể từng

đoạn câu chuyện theo tranh (10’)

- Tranh 1 vẽ cảnh gì? - Chuột Nhắt đang nói với S Tử

- Câu hỏi dới tranh là gì? - Khi bị S Tử bắt Chuột Nhắt nói gì?

- Gọi HS kể đoạn 1 - em khác theo dõi nhận xét bạn

- Các đoạn còn lại hớng dẫn tơng tự

trên

- Gọi 2 em kể toàn bộ câu chuyện - cả lớp theo dõi nhận xét bổ sung cho

bạn

Trang 17

5 Hoạt động 5: Hớng dẫn HS phân vai

kể chuyện(10’)

- GV phân vai các nhân vật trong

chuyện, gọi HS nên kể theo vai

- GV cần có câu hỏi hớng dẫn HS yếu

- Em thích nhân vật nào ? Vì sao? - Em thích nhân vật Chuột Nhắt biết

giúp đỡ mọi ngời

1 Kiến thức: HS tập chép bài: Quyển vở của em, biết cách nghe đọc để chép

cho đúng, điền đúng vần: iêt/uyêt, âm ng/ngh

2 Kĩ năng: Chép lại chính xác, không mắc lỗi khổ thơ 3 của bài: Quyển vở của

em, tốc độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút.

3 Thái độ:Yêu thích môn học, say mê luyện viết.

II Đồ dùng:

- Học sinh: Vở chính tả.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)

- Hôm trớc viết bài gì?

- Yêu cầu HS viết bảng: sà vào, lòng mẹ.

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

- Gọi HS đọc lại đầu bài

3 Hoạt động 3: Hớng dẫn HS tập chép( 15’)

- GV gọi HS đọc lại khổ thơ 3 của bài tập đọc

- HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn đó, cá nhân, tập thể

- GV đọc các từ: mới tinh, tính nết, trò ngoan cho HS viết bảng con

- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn

- Cho HS tập chép vào vở, GV hớng dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm bút,cách trình bày cho đúng khổ thơ, cách viết hoa sau dấu chấm…

- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở

- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau vàchữa lỗi cho nhau ra bên lề vở

4 Hoạt động 4: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả(10’)

Điền vần “iêt” hoặc “uyêt”

- HS nêu yêu cầu bài tập

- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài tập, hớng dẫn cách làm

- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn

Điền chữ “ng” hoặc “ngh”

- Tiến hành tơng tự trên

5 Hoạt động 5: Chấm bài (5’)

- Thu bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

5 Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò (5’)

- Đọc lại bài chính tả vừa viết

- Nhận xét giờ học

Trang 18

2 Kĩ năng: Đọc lu loát bài tập đọc và nghe viết đợc một số từ ngữ khó trong bài.

3 Thái độ: Yêu quý cha mẹ và thầy cô giáo.

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Một số từ ngữ khó: sà vào, lon ton, chân trời.

- Học sinh: SGK

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc bài: Mẹ và cô

- Chân trời của bạn nhỏ trong bài là những ai?

2 Hoạt động 2: Luyện đọc (20’)

- GV gọi chủ yếu là HS yếu, HS cha mạnh dạn đọc lại bài: Mẹ và cô

- GV gọi em khác nhận xét bạn đọc trôi chảy cha, có diễm cảm hay không, sau

đó cho điểm

- Kết hợp hỏi một số câu hỏi có trong nội dung bài tập đọc

3 Hoạt động 3: Luyện viết (10’)

- Đọc cho HS viết: sà vào, lon ton, chân trời.

- Đối tợng HS khá giỏi: Tìm thêm những tiếng, từ có vần: uôi, ơi

1 Kiến thức : Biết so sánh các số có hai chữ số dựa vào cấu tạo của số có hai chữ số.

2 Kỹ năng : Nhận ra số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số.

3 Thái độ : Ham mê học toán.

II Đồ dùng :

- Học sinh : Bộ đồ dùng toán 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')

- Viết số: tám mơi bảy, bảy mơi tám

- Số em vừa viết có mấy chục, mấy đơn vị ?

2 Hoạt động 2 : Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài

3 Hoạt động 3 : So sánh 62 và 65 (8')

- Yêu cầu HS gài 62 và 65 que tính, so

sánh xem số nào lớn (bé) hơn và giải

- Nắm yêu cầu của bài

- Hoạt động theo cặp

- 65 que tính nhiều hơn vì có 6 chục

và 5 đơn vị, còn 62 que tính ít hơn vì

Trang 19

Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?

- Có thể yêu cầu HS giải thích một vài

quan hệ nh ở phần lý thuyết

Bài 2 : Gọi HS nêu yêu cầu ?

- Có thể yêu cầu HS giải thích vì sao

khoanh tròn số đó ?

Bài 3 : Tiến hành nh bài 2.

Bài 4 : Gọi HS nêu yêu cầu, cách làm.

- Gọi HS giỏi lên chữa bài

- HS tự nêu yêu cầu, làm và HS yếu,trung bình chữa

- HS tự nêu yêu cầu, làm và HS khá chữabài

- Tự nêu yêu cầu, sau đó tự so sánh đểthấy số lớn (bé) nhất từ đó xếp đúngyêu cầu của bài, rồi chữa bài

- Thi đua học tập chào mừng ngày 26/3

- Duy trì nền nếp lớp tốt, tham gia các hoạt động ngoài giờ đầy đủ

- Một số bạn gơng mẫu trong học tập, và các hoạt động khác của lớp

- Có nhiều bạn học tập chăm chỉ, có nhiều tiến bộ đạt điểm 10 đợc phần thởng:Quế Anh, Hải Anh, Lan Anh, Hà

- Trong lớp chú ý nghe giảng: Mai Chi, Huyền, Hng, hà, Hơng

* Tồn tại:

- Còn hiện tợng mất trật tự cha chú ý nghe giảng: Thắng, Hiếu, Huy b, Huy a

- Còn có bạn cha học bài ở nhà, và cha chuẩn bị bài chu đáo trớc khi đến lớp nênkết quả học tập cha cao: Hơng, Duy, Hoan, Nhan

- Còn nhiều bạn nghỉ học do ốm gây ảnh hởng đến vấn đề học tập: Linh Chi, Trung, Hoan

II Ph ơng h ớng tuần tới:

Trang 20

- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày 26/3

- Duy trì mọi nền nếp lớp cho tốt

- Khắc phục các hạn chế đã nêu trên

- Các tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nền nếp lớp

- Tiếp tục thi đua đạt điểm 10 để đợc thởng vở

- Cử bạn đi thi “ Hái hoa dân chủ”

Tuần 27 Thứ hai ngày 20 tháng 3 năm 2006

- Thấy đợc: Tình cảm của bạn nhỏ trong bài với ngôi nhà

- Phát âm đúng các tiếng có vần “yêu”, các từ “xao xuyến, lảnh lót, đất nớc”,

biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy

2 Kĩ năng:

- HS đọc trơn đúng cả bài tập đọc, đọc đúng tốc độ

- Biết nhấn giọng ở các từ “xao xuyến, lảnh lót ”.

- Toàn bài đọc với giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm

3.Thái độ:

- Bồi dỡng cho học sinh tình yêu

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc bài: Quyển cở của em - đọc SGK

- Đọc một số câu hỏi của bài - trả lời câu hỏi

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng

tranh, ghi đầu bài, chép toàn bộ bài tập

- Luyện đọc cả bài - luyện đọc cá nhân, nhóm

- Cho HS đọc đồng thanh một lần - đọc đồng thanh

* Nghỉ giải lao giữa tiết

4 Hoạt động 4: Ôn tập các vần cần ôn

trong bài (8’)

- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập

trong SGK - 1;2 em đọc cá nhân, lớp đọc thầm

Trang 21

- Tìm cho cô tiếng có vần “yêu” trong

- Gạch chân tiếng đó, đọc cho cô tiếng

- Tìm tiếng có vần “iêu, yêu” ngoài

bài? - HS nêu tiếng ngoài bài.

- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng ? - HS đọc tiếng, phân tích, đánh vần

tiếng và cài bảng cài

- Nêu câu chứa tiếng có vần cần ôn?

- Bổ sung, gợi ý để HS nói cho tròn

câu, rõ nghĩa

- quan sát tranh, nói theo mẫu

- em khác nhận xét bạn

* Nghỉ giải lao giữa hai tiết

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Hôm nay ta học bài gì? Gọi 2 em đọc

lại bài trên bảng - bài: Ngôi nhà.- các em khác theo dõi, nhận xét bạn

2 Hoạt động 2: Đọc SGK kết hợp tìm

hiểu bài (15’)

- Nêu câu hỏi 1 ở SGK

- Nêu câu hỏi 2 SGK

- GV nói thêm: Bài thơ cho ta thấy bạn

nhỏ rất yêu quý ngôi nhà của mình

- GV đọc mẫu toàn bài

- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn

cách ngắt nghỉ đúng cho HS

* Nghỉ giải lao giữa tiết

3 Hoạt động 3: Luyện nói (5’)

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - nói về ngôi nhà em mơ ớc

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý

của GV

4.Hoạt động4: Củng cố - dặn dò (5’).

- Hôm nay ta học bài gì? Bài văn đó nói về điều gì?

- Qua bài tập đọc hôm nay em thấy cần phải làm gì?

1 Kiến thức: Củng cố lại cách đọc, viết số, cách so sánh có hai chữ số Bớc đầu

biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

2 Kĩ năng: Củng cố lại các kĩ năng đọc, viết so sánh số đã có.

3 Thái độ: Ham mê học toán.

II- Đồ dùng:

- Giáo viên: Bảng bảng phụ ghi sẵn bài tập 2, 4

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')

- Điền dấu:

65 61 75 29 67 … 70 82 … 79

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')

Trang 22

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Luyện tập (25')

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề ? - HS tự nêu yêu cầu, làm vào vở và

HS yếu, trung bình đọc các số vừaviết

Chốt: Các số em vừa viết là những số gì ? - Là các số có hai chữ số

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu và giải thích mẫu

- Gọi HS chữa bài

- HS tự nêu yêu cầu, và nêu cách làm

có thể đếm hoặc thêm 1 vào số đãcho để đợc số liền sau

Chốt: Muốn tìm số liền sau của một số em

làm thế nào ?

- Thêm một vào số đó

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu - Vài em nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở và lên chữa bài - Em khác nhận xét bài làm của bạnChốt: Vì sao em biết 78 > 69

và 81 < 82

- Nêu lại cách so sánh đã họcBài 4: Treo bảng phụ, gọi HS đọc yêu cầu và

1 Kiến thức : HS hiểu tại sao phải nói cảm ơn, xin lỗi.

2 Kỹ năng : HS biết nói cảm ơn, xin lỗi trong tình huống thích hợp.

3 Thái độ : HS có tình cảm yêu mến bạn biết nói cảm ơn, xin lỗi đúng chỗ.

II Đồ dùng :

- Giáo viên : Bông hoa cảm ơn, xin lỗi.

- Học sinh : Vở bài tập đạo đức.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu :

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')

- Nói cảm ơn, xin lỗi khi nào ?

2 Hoạt động 2 : Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài

3 Hoạt động 3 : Làm bài tập 3 (8')

- Nêu yêu cầu bài tập

- Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại đầu bài

- Thảo luận nhóm

- Thảo luận nhóm, báo cáo kết quả, nhậnxét bạn

- Chốt : Cách ứng xử đúng là c), b)

Trang 23

- Giải thích yêu cầu bài tập.

- Gọi HS đọc câu điền đúng:

+ Nói cảm ơn khi đợc ngời khác quan

Bài 27: Con mèo (T56)

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết quan sát để nhận ra các bộ phận bên ngoài của con mèo,

biết đợc ích lợi của con mèo

2 Kĩ năng: Kể tên và phân biệt đợc một số bộ phận chính bên ngoài của con mèo,

nói đợc ích lợi của mèo

3 Thái độ: Yêu thích con vật, chăm sóc con mèo nhà nuôi.

II- Đồ dùng:

- Giáo viên: Tranh con mèo ở một số t thế, động tác khác nhau.

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')

- Con gà có bộ phận chính nào ?

- Nuôi gà có ích lợi gì ?

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - HS đọc đầu bài

3 Hoạt động 3: Quan sát con mèo (10') - Hoạt động cá nhân

- Treo tranh yêu cầu HS quan sát và trả lời:

Con mèo có bộ phận chính nào ? Mèo có

dáng đi nh thế nào, trèo cây ra sao ? Lông

mèo có màu gì ?

- Mèo có đầu, thân, 4 chân, đuôidài, lông có thể màu vàng, trắng,mớp , chân có móng sắc, dáng đinhẹ nhàng

Chốt: Mèo trèo cây rất giỏi vì chân có móng

sắc, nhng đi rất nhẹ vì có đệm thịt, mắt mèo

có thể nhìn đợc trong đêm tối

- Theo dõi

4 Hoạt động 4: Nói ích lợi của mèo (15') - Thảo luận nhóm

- Đa câu hỏi thảo luận: Nuôi mèo để làm gì?

Mèo có đặc điểm gì để dễ bắt chuột ?

- Nuôi mèo để bắt chuột, làm cảnh

- Mèo có thể nhìn đợc trong đêm, có

Trang 24

móng sắc, leo trèo giỏi

Chốt: Nuôi mèo rất có ích, vậy nhà em có

1 Kiến thức: Biết kẻ, cắt, dán hình vuông.

2 Kĩ năng: Cắt , dán đợc hìn vuông theo hai cách.

3 Thái độ: Giữ gìn đồ dùng học thủ công, thu dọn vệ sinh sau khi thực hành II- Đồ dùng:

- Giáo viên: Tam giác bằng giấy màu dán trên giấy trắng có kẻ ô, bút chì, thớc

kẻ, kéo, hồ dán

- Học sinh: Giấy màu, hồ dán, thớc bút chì, kéo.

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4')

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS - nhận xét sự chuẩn bị của bạn

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Quan sát nhận xét (6') - hoạt động cá nhân

- Ghim hình tam giác mẫu lên bảng, định

h-ớng cho HS quan sát về độ cao, chiều dài

cạnh đáy của tam giác

chiều dai 8 ô, chiều rộng 6 ô, sau đó lấy 1

cạnh chiều dài của HCN làm 1 cạnh của tam

giác, tiếp đó lấy 1 điểm giữa của cạnh đối

diện và kẻ hai cạnh còn lại của tam giác

Trang 25

2 Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: iêu, yêu, hiếu thảo, yêu

nớc”, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)

- Hôm trớc viết bài chữ gì?

- Yêu cầu HS viết bảng: hiền hậu, thuyền buồm.

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

- Gọi HS đọc lại đầu bài

3 Hoạt động 3: Hớng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10’)

- Treo chữ mẫu: k yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm cácnét gì? Độ cao các nét?

- GV nêu quy trình viết và tô chữ k trong khung chữ mẫu

- Gọi HS nêu lại quy trình viết?

- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai

- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: iêu, yêu, hiếu thảo, yêu nớc.

- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở

- HS tập viết trên bảng con

4 Hoạt động 4: Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở (15’)

- HS tập tô chữ: k, tập viết vần, từ ngữ: iêu, yêu, hiếu thảo, yêu nớc.

- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách cầm bút, t thế ngồi viết, khoảngcách từ mắt đến vở…

5 Hoạt động 5: Chấm bài (5’)

- Thu 14 bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

1 Kiến thức: HS tập chép khổ thơ thứ 3 của bài: “ Ngôi nhà”, biết cách đọc để

chép cho đúng, điền đúng vần: iêu/ yêu, âm c/k

2 Kĩ năng: Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn của bài viết, tốc độ viết

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)

- Hôm trớc viết bài gì?

- Yêu cầu HS viết bảng: Việt Nam, trăng khuyết

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

- Gọi HS đọc lại đầu bài

3 Hoạt động 3: Hớng dẫn HS tập chép( 15’)

- GV viết bảng đoạn văn cần chép

- HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn đó, cá nhân, tập thể

Trang 26

- GV chỉ các tiếng: “ yêu, gỗ, tre, mộc mạc, đất nớc” HS đọc, đánh vần cá nhâncác tiếng dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con.

- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn

- Cho HS tập chép vào vở, GV hớng dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm bút,cách trình bày cho đúng đoạn văn, cách viết hoa sau dấu chấm…

- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở

- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau vàchữa lỗi cho nhau ra bên lề vở

4 Hoạt động 4: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả(10’)

Điền vần “iêu” hoặc “yêu”

- HS nêu yêu cầu bài tập

- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài tập, hớng dẫn cách làm

- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn

Điền chữ “c” hoặc “k”

- Tiến hành tơng tự trên

5 Hoạt động 5: Chấm bài (5’)

- Thu 14 bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

1 Kiến thức: Biết kẻ, cắt, dán hình tam giác.

2 Kĩ năng: Cắt , dán đợc hìn tam giác theo hai cách.

3 Thái độ: Giữ gìn đồ dùng học thủ công, thu dọn vệ sinh sau khi thực hành II- Đồ dùng:

- Giáo viên: Tam giác bằng giấy màu dán trên giấy trắng có kẻ ô, bút chì, thớc

kẻ, kéo, hồ dán

- Học sinh: Giấy màu, hồ dán, thớc bút chì, kéo.

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4')

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS - nhận xét sự chuẩn bị của bạn

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Quan sát nhận xét (6') - hoạt động cá nhân

- Ghim hình tam giác mẫu kiểu hai lên bảng,

định hớng cho HS quan sát về độ cao, chiều

dài cạnh đáy của tam giác

kiểu hai có chiều dai 8 ô, chiều rộng 6 ô, sau

đó lấy 1 cạnh chiều dài của HCN làm 1 cạnh

của tam giác, tiếp đó lấy 1 điểm giữa của

cạnh đối diện và kẻ hai cạnh còn lại của tam

Trang 27

li bị cho tiết sau thực hành trên giấy

- Giáo viên: Bảng kẻ sẵn nh bài 2.

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')

- Số liền sau 69 là

- Số liền sau 79 là

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Giới thiệu về số 100 (6') - Làm việc cá nhân

- Gọi HS nêu yêu cầu bài 1, sau đó làm và

4 Hoạt động 4: Bảng các số từ 1 đến 100? - Hoạt động cá nhân

- Treo bảng, gọi HS nêu yêu cầu - 2 em nêu yêu cầu, sau đó lớp làm

vào vở, vài em đọc lại các số

1 Kiến thức : HS hiểu tại sao phải nói cảm ơn, xin lỗi.

2 Kỹ năng : HS biết nói cảm ơn, xin lỗi trong tình huống thích hợp.

3 Thái độ : HS có tình cảm yêu mến bạn biết nói cảm ơn, xin lỗi đúng chỗ.

II Đồ dùng :

Trang 28

- Giáo viên : Hệ thống câu hỏi và tình huống.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu :

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')

- Nói cảm ơn, xin lỗi khi nào ?

2 Hoạt động 2 : Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài

quà, xin lỗi khi làm phiền ngời khác…

- Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại

đầu bài

- Thảo luận nhóm

- Thảo luận nhóm sau đó đại diệnnhóm lên báo cáo kết quả, nhómkhác nhận xét bổ sung cho bạn

4 Hoạt động 4 : Liên hệ bản thân (10').

- Trong lớp mình bạn nào thực hiện nói

cảm ơn, xin lỗi tốt?

- Bạn nào cha thực hiện tốt?

- Theo em, khi đã nhận lỗi thì mình phải

sửa đổi nh thế nào?

- Khi đợc ngời khác cảm ơn, xin lỗi thì em

thấy thế nào?

- Vì sao phải nói cảm ơn, xin lỗi?

Chốt: Tuyên dơng khen thởng HS thực hiện

tốt, và nhắc nhở động viên em cha thực

hiện tốt

- hoạt động cá nhân

- tự liên hệ bản thân hoặc nhận xétbạn trong lớp, từ đó điều chỉnhhành vi của mình cho đúng

- nhận ra lỗi, xin lỗi rồi thì phảisửa sai, không mắc lỗi nữa

- rất vui, dễ tha thứ cho bạn

- là cách nói của ngời có văn hoá,

số liền trớc, liền sau

3 Thái độ: Yêu thích học toán.

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Hệ thống bài tập.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

Trang 29

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc các số tròn chục đã học

- Số có hai chữ số lớn nhất, bé nhất là số nào?

2 Hoạt động 2: Làm bài tập (20’)

Bài1: Viết các số sau:

Ba mơi: … Chín mơi sáu:… Bốn mơi tám:…

Mời ba: … Sáu mơi chín: … Tám mơi t: …

- HS nêu yêu cầu và làm bài.

- Em khác nhận xét bổ sung cho bạn.

Bài 2: Viết theo mẫu:

Số liền sau của 99 là: 41 Số liền trớc của 90 là: 56

Số liền sau của 39 là: Số liền trớc của 50 là: …

Số liền sau của 79 là: Số liền trớc của 40 là: …

Số liền sau của 89 là: Số liền trớc của 60 là: …

- HS nêu yêu cầu và làm bài.

- GV gọi HS đọc yêu cầu, đọc mẫu sau đó làm vào vở.

- Gọi HS chữa bài, em khác nhận xét, bổ sung cho bạn.

1 Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: k

2 Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: iêu, yêu, năng khiếu,

yểu điệu”, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)

- Hôm trớc viết bài chữ gì?

- Yêu cầu HS viết bảng: hiếu thảo, yêu nớc.

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

- Gọi HS đọc lại đầu bài

3 Hoạt động 3: Hớng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10’)

- Treo chữ mẫu: k yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm cácnét gì? Độ cao các nét?

- GV nêu quy trình viết và tô chữ k trong khung chữ mẫu

- Gọi HS nêu lại quy trình viết?

Trang 30

- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai.

- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: iêu, yêu, năng khiếu, yểu điệu.

- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở

- HS tập viết trên bảng con

4 Hoạt động 4: Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở (15’)

- HS tập tô chữ: k, tập viết vần, từ ngữ: iêu, yêu,năng khiếu, yểu điệu.

- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách cầm bút, t thế ngồi viết, khoảngcách từ mắt đến vở…

5 Hoạt động 5: Chấm bài (5’)

- Thu 14 bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

Bài: Quà của bố (T85)

I.Mục đích - yêu cầu:

1.Kiến thức: HS hiểu đợc:

- Từ ngữ: về phép, vững vàng“ ”

- Thấy đợc: Bố bạn nhỏ trong bài là bộ đội ở xa, bố bạn rất yêu quý bạn

- Phát âm đúng các tiếng có vần “oan,oat”, các từ lần nào, luôn luôn, về phép,

vững vàng ,” biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ

- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc bài: Ngôi nhà - đọc SGK

- Hỏi một số câu hỏi của bài - trả lời câu hỏi

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng

tranh, ghi đầu bài, chép toàn bộ bài tập

đọc lên bảng

- đọc đầu bài

3 Hoạt động 3: Luyện đọc ( 12’)

- Đọc mẫu toàn bài - theo dõi

- Luyện đọc tiếng, từ: lần nào, về

- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc

- Luyện đọc đoạn, cả bài

- Gọi HS đọc nối tiếp các câu - luyện đọc cá nhân, nhóm.- thi đọc nối tiếp các câu trong bài

- Cho HS đọc đồng thanh một lần - đọc đồng thanh

Trang 31

* Nghỉ giải lao giữa tiết.

- Tìm tiếng có vần “oan, oat” ngoài

bài? - HS nêu tiếng ngoài bài.

- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng ? - HS đọc tiếng, phân tích, đánh vần

tiếng và cài bảng cài

* Nghỉ giải lao giữa hai tiết

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Hôm nay ta học bài gì? Gọi 2 em đọc

lại bài trên bảng - bài: Quà của bố.- các em khác theo dõi, nhận xét bạn

2 Hoạt động 2: Đọc SGK kết hợp tìm

hiểu bài (15’)

- GV gọi HS đọc khổ thơ một

- Nêu câu hỏi 1 ở SGK và gọi HS trả

lời từng ý của câu hỏi theo khổ thơ đã

đọc

- Gọi HS đọc khổ thơ 2

- Nêu câu hỏi 2 SGK

- GV nói thêm: bài thơ cho ta thấy bố

bạn là bộ đội ở xa nhng luôn viết th về

3 Hoạt động 3: Luyện nói (5’)

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - nói về nghề nghiệp của bố

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý

của GV

4.Hoạt động4: Củng cố - dặn dò (5’).

- Hôm nay ta học bài gì? Bài thơ đó nói về điều gì?

- Qua bài thơ hôm nay em thấy cần phải làm gì?

1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học về số có hai chữ số Cách tìm số liền

trớc, liền sau của một số

2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc, viết số có hai chữ số, tìm số liền trớc, liền sau của

một số, kĩ năng vẽ đoạn thẳng

3 Thái độ: Ham mê học toán.

II- Đồ dùng:

Trang 32

- Giáo viên: Bảng phụ có viết trớc bài 2 , 4

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')

Viết và đọc các số từ 89 đến 100

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

1 Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: l

2 Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: oan,oat, ngoan ngoãn,

đoạt giải”, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)

- Hôm trớc viết bài chữ gì?

- Yêu cầu HS viết bảng: năng khiếu, yêu điệu.

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

- Gọi HS đọc lại đầu bài

3 Hoạt động 3: Hớng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10’)

- Treo chữ mẫu: l yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm cácnét gì? Độ cao các nét?

- GV nêu quy trình viết và tô chữ l trong khung chữ mẫu

- Gọi HS nêu lại quy trình viết?

- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai

- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: oan,oat, ngoan ngoãn, đoạt giải.

- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở

Trang 33

- HS tập viết trên bảng con.

4 Hoạt động 4: Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở (15’)

- HS tập tô chữ: l, tập viết vần, từ ngữ: oan,oat, ngoan ngoãn, đoạt giải.

- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách cầm bút, t thế ngồi viết, khoảngcách từ mắt đến vở…

5 Hoạt động 5: Chấm bài (5’)

- Thu 14 bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

1 Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: l

2 Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: “t, c, đứt dây, nóng bức

”, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theomẫu

3 Thái độ:Yêu thích môn học.

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Chữ: l và vần, từ ứng dụng đặt trong khung chữ

- Học sinh: Vở tập viết.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)

- Hôm trớc viết bài chữ gì?

- Yêu cầu HS viết bảng: ngoan ngoãn, đoạt giải.

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

- Gọi HS đọc lại đầu bài

3 Hoạt động 3: Hớng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10’)

- Treo chữ mẫu: l yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm cácnét gì? Độ cao các nét?

- GV nêu quy trình viết và tô chữ l trong khung chữ mẫu

- Gọi HS nêu lại quy trình viết?

- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai

- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: t, c, đứt dây, nóng bức.

- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở

5 Hoạt động 5: Chấm bài (5’)

- Thu 14 bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

5 Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò (5’)

- Nêu lại các chữ vừa viết?

- Nhận xét giờ học

T nhiên - xã hội (thêm)

Ôn bài 27: Con mèo

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết quan sát để nhận ra các bộ phận bên ngoài của con mèo,

biết đợc ích lợi của con mèo

Trang 34

2 Kĩ năng: Kể tên và phân biệt đợc một số bộ phận chính bên ngoài của con mèo,

nói đợc ích lợi của mèo

3 Thái độ: Yêu thích con vật, chăm sóc con mèo nhà nuôi.

II- Đồ dùng:

- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi.

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')

- Con mèo có bộ phận chính nào ?

- Nuôi mèo có ích lợi gì ?

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - HS đọc đầu bài

3 Hoạt động 3: Quan sát con mèo (15') - Hoạt động cá nhân

- Treo tranh yêu cầu HS lên giới thiệu lại các

bộ phận chính của con mèo và nói ích lợi

của bộ phận đó đối với con mèo

- Mèo có đầu, thân, 4 chân, đuôidài, lông có thể màu vàng, trắng,mớp , chân có móng sắc, dáng đinhẹ nhàng

Chốt: Mèo leo trèo giỏi, nhảy từ trên cao

xuống mà không sao… - Theo dõi.

4 Hoạt động 4: Vẽ con mèo (15') - hoạt động cá nhân

- Yêu cầu HS tự vẽ con mèo ở các t thế khác

nhau sau đó trng bày tranh

- thi vẽ mèo sau đó giới thiệu với cácbạn em vẽ mèo đang làm gì?

Chốt: Nuôi mèo rất có ích, vậy em nên chăm

đến 99, giải toán có lời văn

3 Thái độ: Yêu thích học toán.

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Hệ thống bài tập.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Viết số: sáu mơi sáu, tám mơi lăm, bốn mơi t

2 Hoạt động 2: Làm bài tập (20’)

Bài1: Viết các số:

a) Từ 79 đến 89: ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….… b) Từ 90 đến 100: ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

- HS nêu yêu cầu và làm bài.

Trang 35

- HS nêu yêu cầu và làm bài.

Bài 4 : Nhà Lan có 1 chục cái bát Mẹ mua thêm 7 cái bát nữa Hỏi nhà Lan

- GV gọi HS đọc đề bài, yêu cầu HS tự nêu lời giải sau đó làm vào vở

- Gọi HS chữa bài, em khác nhận xét, bổ sung cho bạn ( Chú ý có thêm dòng đổi

1 chục cái bát = 10 cái bát)

Bài 5: Số lớn nhất có hai chữ số là:

Số bé nhỏ nhất có hai cha số là:…

- HS nêu yêu cầu và làm bài, sau đó lên chữa bài

I.Mục đích - yêu cầu:

1.Kiến thức: HS hiểu đợc: Lòng hiếu thảo của cô bé trong chuyện đã làm cho

trời đất cũng cảm động, giúp cô chữa khỏi bệnh cho mẹ

- Biết nghe GV kể chuyện, dựa vào tranh để kể lại đợc từng đoạn của chuyện

- Giáo viên: Tranh minh hoạ truyện kể trong SGK.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Câu chuyện hôm trớc em học là

chuyện gì? - S Tử và Chuột Nhắt

- Gọi HS kể lại từng đoạn của chuyện - nhận xét bổ sung cho bạn

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu bài ghi đầu bài lên bảng - đọc đầu bài

3 Hoạt động 3: GV kể chuyện( 5’)

- GV kể chuyện lần 1 - theo dõi

- GV kể chuyện lần 2 kết hợp với tranh

4 Hoạt động 4: Hớng dẫn HS kể từng

đoạn câu chuyện theo tranh (10’)

- Tranh 1 vẽ cảnh gì? - mẹ đang ốm, nằm trên giờng, gọi con

gái đến bảo…

- Câu hỏi dới tranh là gì? - ngời mẹ ốm nói gì với con?

- Gọi HS kể đoạn 1 - em khác theo dõi nhận xét bạn

Trang 36

kể chuyện(10’)

- GV phân vai các nhân vật trong

chuyện, gọi HS nên kể theo vai

- GV cần có câu hỏi hớng dẫn HS yếu

kể chuyện

- các em khác theo dõi, nhận xét bạn

6 Hoạt động 6: Hiểu nội dung truyện

(3’)

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì? - cần biết chăm sóc, yêu thơng mẹ

- Em thích nhân vật nào trong chuyện,

vì sao? - thích em bé vì em biết hiếu thảo vớimẹ

1 Kiến thức: HS tập chép khổ thơ thứ hai bài: Quà của bố, biết cách đọc để

chép cho đúng, điền đúng vần: im/iêm, âm x/s

2 Kĩ năng: Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn của bài: Quà của bố,

tốc độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút

3 Thái độ:Yêu thích môn học, say mê luyện viết.

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập.

- Học sinh: Vở chính tả.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)

- Hôm trớc viết bài gì?

- Yêu cầu HS viết bảng: xâu kim, câu chuyện.

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

- Gọi HS đọc lại đầu bài

- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn

- Cho HS tập chép vào vở, GV hớng dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm bút,cách trình bày cho đúng đoạn văn, cách viết hoa sau dấu chấm…

- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở

- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau vàchữa lỗi cho nhau ra bên lề vở

4 Hoạt động 4: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả(10’)

Điền vần “im” hoặc “iêm”

- HS nêu yêu cầu bài tập

- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài tập, hớng dẫn cách làm

- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn

Điền chữ “x” hoặc “s”

- Tiến hành tơng tự trên

5 Hoạt động 5: Chấm bài (5’)

- Thu 14 bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

5 Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò (5’)

- Đọc lại bài chính tả vừa viết

- Nhận xét giờ học

Trang 37

2 Kĩ năng: Đọc lu loát bài tập đọc và nghe viết đợc một số từ ngữ khó trong bài.

3 Thái độ: Yêu quý ngôi nhà mình đang ở.

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Một số từ ngữ khó: xao xuyến, phức tạp, lảnh lót.

- Học sinh: SGK

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc bài: Ngôi nhà

- Ngôi nhà của bạn có những gì?

2 Hoạt động 2: Luyện đọc (20’)

- GV gọi chủ yếu là HS yếu, HS cha mạnh dạn đọc lại bài: Ngôi nhà

- GV gọi em khác nhận xét bạn đọc trôi chảy cha, có diễm cảm hay không, sau

đó cho điểm

- Kết hợp hỏi một số câu hỏi có trong nội dung bài tập đọc

3 Hoạt động 3: Luyện viết (10’)

- Đọc cho HS viết: xao xuyến, phức tạp, lảnh lót.

- Đối tợng HS khá giỏi: Tìm thêm những tiếng, từ có vần: yêu

Bài: Vì bây giờ mẹ mới về.(T88)

I.Mục đích - yêu cầu:

1.Kiến thức: HS hiểu đợc:

- Từ ngữ: khóc oà, hoảng hốt.

- Thấy đợc: Cậu bé làm nũng mẹ thất đáng yêu và buồn cời Nhận biết đợc câuhỏi trong bài

- Phát âm đúng các tiếng có vần “t, c”, các từ “khóc oà, hoảng hốt, cắt bánh”,

biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy

2 Kĩ năng:

- HS đọc trơn đúng cả bài tập đọc, đọc đúng tốc độ

- Đọc đúng câu hỏi trong bài

- Toàn bài đọc với giọng vui vẻ

3.Thái độ:

- Bồi dỡng cho học sinh tính hài hớc

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc bài: Quà của bố - đọc SGK

- Hỏi một số câu hỏi của bài - trả lời câu hỏi

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng

tranh, ghi đầu bài, chép toàn bộ bài tập

đọc lên bảng

- đọc đầu bài

3 Hoạt động 3: Luyện đọc ( 12’)

- Đọc mẫu toàn bài - theo dõi

- Bài văn gồm có mấy câu? GV đánh - có 8 câu

Trang 38

- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc

từng câu, chú ý cách ngắt nghỉ và từ

ngữ cần nhấn giọng

- Gọi HS đọc nối tiếp

- luyên đọc cá nhân, nhóm

- đọc nối tiếp một câu

- Luyện đọc đoạn, cả bài

- Gọi HS đọc nối tiếp các câu - luyện đọc cá nhân, nhóm.- thi đọc nối tiếp các câu trong bài

- Cho HS đọc đồng thanh một lần - đọc đồng thanh

* Nghỉ giải lao giữa tiết

- Tìm tiếng có vần “t, c” ngoài bài? - HS nêu tiếng ngoài bài

- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng ? - HS đọc tiếng, phân tích, đánh vần

tiếng và cài bảng cài

- Nêu câu chứa tiếng có vần cần ôn?

- Bổ sung, gợi ý để HS nói cho tròn

câu, rõ nghĩa

- quan sát tranh, nói theo mẫu

- em khác nhận xét bạn

* Nghỉ giải lao giữa hai tiết

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Hôm nay ta học bài gì? Gọi 2 em đọc

lại bài trên bảng - bài: Vì bây giờ mẹ mới về.- các em khác theo dõi, nhận xét bạn

- Nêu câu hỏi 2 SGK

- GV nói thêm: em bé trong bài thật

đáng yêu và buồn cời vì cách em làm

nũng mẹ

- GV đọc mẫu toàn bài

- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn

cách ngắt nghỉ đúng cho HS

* Nghỉ giải lao giữa tiết

3 Hoạt động 3: Luyện nói (5’)

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - hỏi nhau

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý

của GV

4.Hoạt động4: Củng cố - dặn dò (5’).

- Hôm nay ta học bài gì? Bài văn đó nói về điều gì?

- Qua bài tập đọc hôm nay em thấy cần phải làm gì?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: Đầm sen

Trang 39

Toán

Tiết 108: Luyện tập chung (T147)

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về số có hai chữ số.

2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc, viết, so sánh số có hai chữ số số và giải toán có

văn

3 Thái độ: Ham mê học toán.

II- Đồ dùng:

- Giáo viên: Bảng phụ có ghi bài tập số 3

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')

- Số liền trớc, số liền sau của 47, 88, 99 ?

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

- Nêu yêu cầu, làm và chữa bài

- Nêu lại cách so sánh dựa vào số chỉchục, chỉ đơn vị

Bài 4: Treo bảng phụ - Em khác tóm tắt miệng

- Gọi em khác nhận xét tóm tắt của bạn, sau

đó nêu cách làm

- Nhận xét và nêu cách làm, HS làmvào vở và chữa bài

Chốt: Cách trình bày bài giải

Bài 5: Gọi HS nêu yêu cầu - Nắm yêu cầu và làm rồi chữa bàiChốt: Sau số 99 là số nào ? Có mấy chữ số ?

- Thi đua học tập chào mừng ngày 26/3

- Duy trì nền nếp lớp tốt, tham gia các hoạt động ngoài giờ đầy đủ

- Một số bạn gơng mẫu trong học tập, và các hoạt động khác của lớp

- Có nhiều bạn học tập chăm chỉ, có nhiều tiến bộ đạt kết quả thi KSCL giữa kì 2cao: Quế Anh, Hà, Khánh, Hải Anh, Duyên, Trung

- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu: Lan Anh, Trung, Hiếu, Khánh,Thuỳ Linh, Quế Anh

II Ph ơng h ớng tuần tới:

- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày 26/3

Trang 40

- Duy trì mọi nền nếp lớp cho tốt.

- Khắc phục các hạn chế đã nêu trên

- Các tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nền nếp lớp

- Tiếp tục thi đua đạt điểm 10 để đợc thởng vở

Tuần: 28 Thứ hai ngày 27 tháng 3 năm 2006

- Từ ngữ: Đài sen, nhị (nhuỵ), thanh khiết, thu hoạch, ngan ngát

- Thấy đợc: Vẻ đẹp của lá, hoa và hơng sen

- Phát âm đúng các tiếng có vần “en, oen”, các từ “xanh mát, lá cành, xoè ra,ngan ngát, thanh khiết”, biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy

2 Kĩ năng:

- HS đọc trơn đúng cả bài tập đọc, đọc đúng tốc độ

- Biết nhấn giọng ở các từ “thanh khiết, ngan ngát”

- Toàn bài đọc với giọng chậm rãi

3.Thái độ:

- Bồi dỡng cho học sinh tình yêu thiên nhiên, đất nớc

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc bài: Vì bây giờ mẹ mới về - đọc SGK

- Hỏi một số câu hỏi của bài - trả lời câu hỏi

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng

tranh, ghi đầu bài, chép toàn bộ bài tập

đọc lên bảng

- đọc đầu bài

3 Hoạt động 3: Luyện đọc ( 12’)

- Đọc mẫu toàn bài - theo dõi

- Bài văn gồm có mấy câu? GV đánh

-Luyện đọc tiếng, từ:xanh mát, xoè ra,

ngan ngát, thanh khiết, GV gạch chân

tiếng, từ khó yêu cầu HS đọc

- GV giải thích từ: thanh khiết, ngan

ngát

- HS luyện đọc cá nhân, tập thể, có thểkết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó

- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc

từng câu, chú ý cách ngắt nghỉ và từ

ngữ cần nhấn giọng

- Gọi HS đọc nối tiếp

- luyên đọc cá nhân, nhóm

- đọc nối tiếp một câu

- Luyện đọc đoạn, cả bài

- Gọi HS đọc nối tiếp các câu - luyện đọc cá nhân, nhóm.- thi đọc nối tiếp các câu trong bài

- Cho HS đọc đồng thanh một lần - đọc đồng thanh

* Nghỉ giải lao giữa tiết

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài3: Dựa vào hình vẽ sau: - Giáo án 1 (Tuần 26-35)
i3 Dựa vào hình vẽ sau: (Trang 104)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w