1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an 1- tuan 32

27 504 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cây bàng
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 182 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy và học : TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Hoạt động dạy và học : TG Hoạt độ

Trang 1

Thứ ngày tháng năm

Tập đọc

CÂY BÀNG (Tiết 1)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Học sinh đọc đúng cả bài: Cây bàng

- Tìm được tiếng có vần oang trong bài

- Tìm được tiếng có vần oang – oac ngoài bài

- Nói được câu chứa tiếng có vân oang – oac

2 Kỹ năng :

- Đọc đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít

- Phát triển lời nói tự nhiên

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

- Học sinh đọc bài SGK

- Sau trận mưa rào, muôn vật luôn

thay đổi thế nào?

- Viết: râm bụt, quây quanh

- Nhận xét

3 Bài mới :

- Giới thiệu: Học bài: Cây bàng

a) Hoạt động 1 : Hướng dẫn luyện

đọc

Phương pháp: giảng giải, luyện tập

- Hát

- Học sinh đọc

- Học sinh viết bảng con

Hoạt động lớp

- Học sinh nghe

- Học sinh tìm và nêu

Trang 2

- Giáo viên đọc bài lần 1.

- Tìm tiếng khó đọc

 Giáo viên ghi bảng: sừng sững,

khẳng khiu, trụi lá, chi chít

b) Hoạt động 2 : Ôn vần oang – oac

Phương pháp: luyện tập, đàm thoại, trực quan

- Tìm tiếng trong bài có vần oang

- Tìm tiếng ngoài bài có vần oang

– oac – ây – uây

 Giáo viên ghi bảng

- Nói câu chứa tiếng có vần oang

 Hát múa chuyển sang tiết 2

- Học sinh luyện đọc từ

- Luyện đọc câu nối tiếp nhau

- Luyện đọc đoạn

- Đọc trơn cả bài

Hoạt động lớp, cá nhân

- … khoang

- Học sinh đọc, phân tích

- Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm tìm tiếng có mang 1 vần

- Đọc thanh

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu

- Chia 2 đội thi đua nhau

- Học sinh đọc trơn nhanh được cả bài: Cây bàng

- Luyện nói được theo chủ đề: Kể tên những cây trồng ở sân trường em

2 Kỹ năng :

- Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 Thái đo ä:

Trang 3

- Hiểu được nội dung bài: Cây bàng rất thân thiết với học sinh Mỗi mùa, cây bàng có 1 đặc điểm riêng: mùa đông: trụi lá; mùa xuân: đâm chồi nẩy lộc; mùa hè: tán lá xanh um; mùa thu: quả chín vàng.

III Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài mới :

- Giới thiệu: Học sang tiết 2

a) Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc

Phương pháp: trực quan, đàm thoại, luyện tập

- Gọi học sinh đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi sau:

+ Vào mùa đông, cây bàng thay đổi thế nào?

+ Vào mùa xuân, cây bàng thay đổi thế nào?

+ Vào mùa hè, cây bàng thay đổi thế nào?

+ Vào mùa thu, cây bàng thay đổi thế nào?

+ Con thích nhất cây bàng vào mùa nào? Vì sao?

b) Hoạt động 2 : Luyện nói

Phương pháp: thảo luận

- Nêu chủ đề luyện nói

- Chia nhóm yêu cầu thảo luận:

+ Cây trồng là cây gì?

+ Cây có đặt điểm gì?

+ Ích lợi của nó

- Tuyên dương nhóm nói hay, tốt

- Hát

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh luyện đọc

- … khẳng khiu

- … chi chít lộc non

- … tán lá xanh um

- … quả chín vàng

Hoạt động nhóm

- Kể tên những cây trồng

ở sân trường em

- Học sinh thảo luận: Câytrồng ở trường là cây gì?

- Các nhóm cử đại diện lên trình bày

Trang 4

3 Củng cố :

- Đọc lại cả bài

- Con biết cây bàng còn cho ta ích

lợi gì?

- Nhận xét – cho điểm

4 Dặn dò :

- Về nhà đọc lại bài

- Chuẩn bị bài: Đi học

- Học sinh đọc

- Hát đúng giai điệu, lời ca

- Kết hợp vận động phụ họa

- Tập bài hát

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 5

- Giới thiệu: Học bài: Năm ngón

tay ngoan (tiết 2)

a) Hoạt động 1 : Ôn tập bài hát

- Chia lớp thành nhiều nhóm

- Dạy tiếp lời 2 và 3

b) Hoạt động 2 : Sử dụng nhạc cụ gõ

đệm theo bài hát

- Giáo viên vừa hát vừa gõ đệm

theo phách:

Xòe bàn tay đếm

xngón tay xMột anh béo trông

xthật đến hay

xc) Hoạt động 3 : Nghe nhạc

- Chọn 1 bài hát thiếu nhi mở cho

học sinh nghe

4 Nhận xét – Dặn dò :

- Chuẩn bị: Ôn tập

- Nhận xét tiết học

- Từng nhóm biểu diễn

- Các nhóm vừa hát vừa gõ đệm nhạc cụ theo phách

- Học sinh nghe và đoán tên bài hát

Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

Trang 6

- Củng cố kiến thức đã học về tính cộng, trừ trong phạm vi 100.

- Đo độ dài và thực hiện phép tính với các độ dài cho trước

- Đọc đúng giờ trên đồng hồ

- Vở bài tập

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

- Gọi học sinh lên xoay kim đồng

hồ được đúng giờ theo hiệu lệnh

- Nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Học bài luyện tập

chung

b) Hoạt động 1 : Luyện tập

Phương pháp: luyện tập, động não

- Cho học sinh làm vở bài tập trang 57:

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

- Lưu ý đặt tính thẳng cột

Bài 2: Yêu cầu gì?

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- Đo đoạn dài AC, rồi đo đoạn

- Học sinh làm bài

- Sửa bài ở bảng lớp

- Tính

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Đo đoạn thẳng

- Học sinh đo và ghi vào

ô vuông

Trang 7

- Mỗi tổ nộp 5 vở chấm điểm.

- Tổ nào có nhiều bạn làm đúng sẽ

thắng

- Nhận xét

5 Dặn dò :

- Làm lại các bài còn sai

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- Học sinh nộp vở thi đua

Thứ ngày tháng năm

Tập viết

TÔ CHỮ HOA U – Ư

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Học sinh tô đúng và đẹp chữ U – Ư hoa

- Viết đúng và đẹp các vần oang – oac, khoảng trời, áo khoác

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 8

- Giới thiệu: Tô chữ U – Ư hoa.

a) Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô chữ

- Cho học sinh xem vần, tiếng

viết trên bảng phụ

- Hát

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh quan sát

- Nét móc 2 đầu và nét móc phải

- Khác nhau chữ Ư có dấuhỏi bên phải

- Học sinh viết vào bảng con

Hoạt động lớp

- Học sinh quan sát

- Học sinh đọc

- Phân tích tiếng có vần oang – oac

Trang 9

c) Hoạt động 3 : Viết vở.

Phương pháp: luyện tập

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Cho học sinh viết vở

- Giáo viên theo dõi nhắc nhở cácem

- Về nhà viết phần B

Hoạt động cá nhân

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh viết vở

- Học sinh chia 2 đội thi đua tìm, đội nào tìm được đúng và nhanh sẽ thắng

Trang 10

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

- Cho học sinh viết: trưa, tiếng

chim, bóng râm

- Nhận xét

3 Bài mới :

- Giới thiệu: Viết bài: Cây bàng

a) Hoạt động 1 : Hướng dẫn tập chép

Phương pháp: trực quan, luyện

tập

- Treo bảng phụ

- Tìm tiếng khó viết

- Giáo viên khống chế từng cụm

từ cho học sinh viết vở

- Giáo viên đọc lại bài

- Thu chấm – nhận xét

b) Hoạt động 2 : Luyện tập

Phương pháp: giảng giải, luyện

tập

- Đọc yêu cầu bài 2

- Quan sát tranh SGK

- Tranh vẽ gì?

- Tương tự cho bài 3

- Thu chấm – nhận xét

4 Củng cố :

- Khen những em viết đẹp, có tiến

bộ

5 Dặn dò :

- Em nào viết sai nhiều thì về nhà

viết lại bài

- Ghi nhớ quy tắc chính tả

- Hát

- Lớp viết bảng con

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh đọc

- Học sinh tìm và viết bảng con

- Chép bài chính tả vào vở

- Học sinh soát lỗi sai

Hoạt động lớp, cá nhân

- … điền oang – oac

- Cửa sổ mở toangBố mặc áo khoác

- Học sinh làm bài vào vở

Trang 11

LUYỆN TẬP CHUNG

1 Mục tiêu :

1 Kiến thức :

Giúp học sinh củng cố về:

- Làm tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

- So sánh 2 số trong phạm vi 100

- Giải toán có lời văn

- Nhận dạng hình, vẽ đoạn thẳng qua 2 điểm

- Vở bài tập

3 Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

b) Hoạt động 1 : Luyện tập

Phương pháp: luyện tập, động

não

- Hát

- 3 em lên làm ở bảng lớp

- Lớp làm vào bảng con

Hoạt động lớp, cá nhân

Trang 12

- Cho học sinh làm vở bài tập

trang 58

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

- Khi làm bài, lưu ý gì?

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

Bài 3: Đọc đề bài

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

4 Củng cố :

Trò chơi: Ai nhanh hơn

- Chia lớp thành 2 đội thi đua nhau

- Trên hình dưới đây:

+ Có … đoạn thẳng?

+ Có … hình vuông?

+ Có … hình tam giác?

- Nhận xét

5 Dặn dò :

- Làm lại các bài còn sai

- Chuẩn bị làm kiểm tra

- Điền dấu >, <, =

- Học sinh làm bài

- Sửa bài ở bảng lớp

- So sánh trước rồi điền dấu sau

- Điền số thích hợp

- Học sinh làm bài

- Sửa bài ở bảng lớp

- 1 học sinh đọc đề

- 1 học sinh tóm tắt

- Học sinh làm bài

- Sửa bài thi đua

- Học sinh nêu

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Học sinh cử mỗi đội 3 bạn lên thi đua

- Đội nào nhanh và đúng sẽ thắng

- Nhận xét

Đạo đức

NỘI DUNG TỰ CHỌN (Tiết 2)

Trang 13

Thứ ngày tháng năm

Tập đọc

ĐI HỌC (Tiết 1)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Học sinh đọc đúng, nhanh được cả bài: Đi học

- Tìm được tiếng có vần ăng trong bài

- Nói được câu chứa tiếng có vần ăng

2 Kỹ năng :

- Đọc đúng các từ ngữ: lên nương, tới tấp, hương rừng, nước suối

- Phân biệt được vần ăn – ăng

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

- Gọi học sinh đọc bài SGK

- Vào mùa xuân, cây bàng có gì

đẹp?

- Vào mùa đông?

- Vào mùa hè?

- Vào mùa thu?

3 Bài mới :

- Giới thiệu: Học bài: Đi học

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

Phương pháp: luyện tập

- Giáo viên đọc mẫu lần 1

- Hát

- Học sinh đọc

Hoạt động lớp

- Học sinh nghe

- Học sinh tìm và nêu: lên

Trang 14

- Tìm tiếng khó đọc.

b) Hoạt động 2 : Ôn vần ăn – ăng

Phương pháp: đàm thoại, luyện tập

- Tìm tiếng trong bài có vần ăng

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăng – ăn

 Giáo viên ghi bảng

 Hát múa chuyển sang tiết 2

nương, tới lớp

- Học sinh phân tích

- Luyện đọc từ

- Luyện đọc đoạn

- Luyện đọc cả bài

Hoạt động lớp

- Đọc trơn, nhanh được cả bài: Đi học

- Luyện nói tự nhiên theo nội dung tranh

2 Kỹ năng :

- Đọc đúng giọng thể thơ 5 chữ, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ 2/ 3 hoặc 3/ 2

- Phát triển lời nói tự nhiên

3 Thái đo ä:

- Hiểu được nội dung bài: Không có mẹ dắt tay, bạn nhỏ tự đi đến trường 1 mình Đường từ nhà đến trường rất đẹp Bạn yêu mái trường, yêu cô giáo của mình

Trang 15

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài mới :

- Giới thiệu: Học sang tiết 2

a) Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài, luyện

đọc

Phương pháp: đàm thoại, luyện

tập

- Giáo viên đọc mẫu lần 2

- Gọi học sinh đọc từng đoạn

- Hôm qua em tới trường cùng ai?

- Hôm nay em tới trường cùng ai?

- Trường của bạn nhỏ ở đâu?

- Trên đường đến trường có gì

đẹp?

b) Hoạt động 2 : Luyện nói

Phương pháp: đàm thoại, thực

hành, trò chơi

- Thi tìm câu thơ phù hợp với nội

dung tranh

+ Treo tranh lên bảng

+ Tìm câu thơ minh họa cho

tranh, bạn nào đưa tay trước sẽ được gọi

+ Nhận xét – cho điểm

- Giáo viên chỉ tranh

3 Dặn dò :

- Đọc lại bài

- Chuẩn bị: Nói dối hại thân

- Hát

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh dò theo

- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi

- … cùng mẹ

- … một mình

- … rừng cây

- … hương rừng thơm, nước suối trong, …

- Học sinh đọc cả bài.Hoạt động lớp

- Học sinh cả lớp cùng tham gia

Trang 16

TRỜI NÓNG, TRỜI RÉT

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a) Hoạt động 1 : Quan sát tranh

Phương pháp: quan sát, đàm thoại,thảo luận

 Mục đích :

- Học sinh nhận biết được các dấu hiệu khi trời nóng, trời rét qua tranh

 Cách tiến hành :

- Cho học sinh quan sát tranh

- Hình nào làm cho bạn biết trời đang có rét, trời đang nóng?

- Rét, nóng trong các hình có nhiều không? Có nguy hiểm

- Hát

Hoạt động nhóm, lớp

- Học sinh quan sát và thảo luận

- Học sinh làm việc theo cặp

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Nhóm khác bổ sung

Trang 17

- Nhận xét

- Treo 1 số tranh ảnh rét đậm

cho học sinh xem

 Kết luận : Trời không rét, cây

cối xanh tốt, trời nóngï cây cối

khô héo

b) Hoạt động 2 : Tạo gió

Phương pháp: thực hành, đàm

thoại

 Mục đích : Mô tả được cảm giác

khi trời rét, trời nóng

 Cách tiến hành :

- Tắt hết quạt

- Con cảm thấy thế nào?

c) Hoạt động 3 : Quan sát ngoài trời

Phương pháp: quan sát

 Mục đích : Học sinh nhận biết

được trời có nóng hay rét

 Cách tiến hành :

- Cho học sinh ra sân trường

- Quan sát xem lá cây, ngọn cỏ

có kho héo hay không?

- Từ đó rút ra kết luận gì?

 Kết luận : Quan sát xung quanh

biết thời tiết có nóng hay rét

4 Dặn dò :

- Chuẩn bị: Thời tiết

Hoạt động lớp

- Học sinh thực hành

- Học sinh nêu

Hoạt động lớp

- Học sinh quan sát

- Nêu theo suy nghĩ

Trang 18

TÔ CHỮ HOA V

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Học sinh tô đúng và đẹp chữ V hoa

- Viết đúng và đẹp các vần ăn – ăng, khăn đỏ, măng non

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

- Chấm điểm phần bài viết ở nhà

của học sinh

- Nhận xét

3 Bài mới :

- Giới thiệu: Viết chữ V hoa

a) Hoạt động 1 : Tô chữ V hoa

Phương pháp: giảng giải, thực hành

- Treo chữ mẫu

- Chữ V gồm những nét nào?

- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

- Hát

Hoạt động lớp

- Học sinh quan sát

- Nét móc và nét cong phải

- Học sinh viết bảng con

Trang 19

b) Hoạt động 2 : Viết vần và từ ngữ

ứng dụng

Phương pháp: quan sát, đàm thoại,

thực hành

- Treo bảng mẫu

c) Hoạt động 3 : Viết vở

Phương pháp: luyện tập

- Nêu tư thế ngồi viết

- Cho học sinh viết vở

- Thu chấm – nhận xét

4 Củng cố :

Trò chơi: Tìm tiếng có vần ăn –

ăng

- Lớp chia thành 2 đội thi đua tìm,

đội nào tìm được nhanh và đúng

nhất sẽ thắng

- Nhận xét

5 Dặn dò :

- Về nhà viết phần B

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh đọc

- Phân tích tiếng có vần ăn – ăng

- Nêu cách nối nét các chữ

- Học sinh viết bảng con

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh nêu

- Học sinh viết từng dòng theo điều khiển của giáo viên

- Học sinh thi đua tìm, viết vào bảng con

- Nhận xét

Chính tả

ĐI HỌC

Trang 20

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Học sinh nghe viết đúng, đẹp 2 khổ thơ đầu của bài: Đi học

- Điền đúng vần ăn – ăng, ng – ngh

2 Kỹ năng :

- Viết đúng cự ly, tốc độ, các chữ đều và đẹp

- Trình bày đúng cách ghi thơ 5 chữ

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

- Kiểm tra vở sửa sai của học sinh

- Học sinh viết bảng con: xuân

sang, chim quả

- Nhận xét

3 Bài mới :

- Giới thiệu: Viết bài: Đi học

a) Hoạt động 1 : Hướng dẫn tập viết

chính tả

Phương pháp: giảng giải, luyện tập

- Treo bảng phụ

- Tìm tiếng khó viết

- Cho học sinh viết vở

- Hát

- Học sinh nộp vở

- Học sinh viết

Hoạt động lớp

- Học sinh quan sát

- Học sinh đọc 2 khổ thơ

- Học sinh tìm và nêu

- Phân tích tiếng khó

- Viết bảng con

- Học sinh viết vở

- Học sinh soát lỗi

Trang 21

- Đọc lại bài.

b) Hoạt động 2 : Làm bài tập

Phương pháp: giảng giải, luyện tập

- Nêu yêu cầu bài 1

- Bài 3 yêu cầu gì?

- Học thuộc quy tắc chính tả

- Chuẩn bị bài sau

Hoạt động lớp, cá nhân

- Điền ăn hay ăng

- Học sinh làm bài miệng

- Làm vở bài tập

- Học sinh được củng cố về đếm, viết, so sánh các số trong phạm vi 10

- Đo độ dài đoạn thẳng có số đo bé hơn hoặc bằng 10 cm

- Vở bài tập

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 22

a) Giới thiệu : Ôn tập các số đến 10.

b) Hoạt động 1 : Luyện tập

Phương pháp: động não, luyện

tập

- Cho học sinh làm vở bài tập

trang 59

Bài 1: Đọc yêu cầu bài

- Lưu ý mỗi vạch 1 số

Bài 2: Đọc yêu cầu bài

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

- Đọc các số từ 0 đến 10

- Số lớn nhất có 1 chữ số là số

mấy?

4 Củng cố :

Trò chơi: Ai nhanh hơn

- Giáo viên đọc câu đố, đội nào có

bạn giải mã được nhanh và đúng

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh làm vào vở bàitập

- Viết số thích hợp

- Học sinh làm bài

- Sửa bài ở bảng lớp

- Điền dấu >, <, =

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Viết số theo thứ tự

- Học sinh làm bài

- Thi đua sửa ở bảng lớp

- Học sinh nêu

- Học sinh làm bài

- Đổi vở kiểm bài

- Học sinh đọc

- … số 9

- Học sinh chia 2 đội thi đua

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w