1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp3 tuần 4 theo chuânKTKN

26 318 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp3 tuần 4 theo chuânKTKN
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 211,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu: 1.Kiểm tra bài cũ -Đánh giá, cho điểm.. III:Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1.Kiểm tra bài Bài 4.. -Dẫn dắt ghi tên bài -Nhận xét, sửa.. -Về nhà làm l

Trang 1

Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009.



TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN.

Bài: Người mẹ

I.Mục tiêu

A.Tập đọc

-Bước đầu biết Phân biệt lời nhân vật và lời người dẫn chuyện

- Hiểu nội dung câu chuyện: Người mẹ rất yêu con Vì con,người mẹ có thểlàm tất cả (trả lời các câu hỏi trong SGK)

-B.Kể chuyện

 Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ

-Đánh giá, cho điểm

-Dẫn dắt ghi tên bài

-Đọc mẫu cả bài-Chú ý sửa phát âm sai

-Lắng nghe, nhẩm

-Đọc từng câu nối tiếp nhau-Đọc từng đoạn nối tiếp

-Đọc theo nhóm

-4 nhóm cử đại diện đọc-HS đọc thầm đoạn 11-2 HS kể

-1 HS đọc đoạn 2 Cả lớp đọcthầm theo

-Ôâm lấy bụi gai ủû ấm

Trang 2

Luyện đọc lại 17’

-Đọc mẫu đoạn 4

-Chú ý chỗ ngắt nghỉ

Tập kể lại câu chuyệntheo cách phân vai

-Lời nhân vật cần đúngvai theo trí nhớ, khôngnhìn sách, kèm theo điệubộ và cử chỉ

-Nhận xét, đánh giá

-Qua câu chuyện này emhiểu gì về tấm lòng ngườimẹ?

-Nhận xét chung tiết học

-Dặn HS

-Đọc thầm đoạn 3

-Khóc để đôi mắt rơi xuốnghồ

-1 HS đọc đoạn 4, cả lớp đọcthầm

-Không hiểu vì sao

-Vì bà là mẹ

-HS đọc thầm cả bài, trao đổichọn ý đúng câu 4

-HS đọc-Phân vai đọc đoạn 4-Phân vai đọc cả truyện-Bình chọn người đọc haynhất

-HS nêu lại yêu cầu

-HS lập nhóm phân vai:Thần chết, thần đen, tôi, bụigai, hồ nước, người mẹ

-Vai người dẫn chuyện-HS thảo luận nhóm-Trình bày

-Nhận xét, bình chọn nhómkể hay

-Người mẹ dũng cảm, yêucon và làm tất cả vì con

-Về nhà tập kể



TOÁN

Bài:.Luyện tập

I:Mục tiêu:

Trang 3

Giúp HS :

-Ôn tập củng cố cách tính cộng, trừ, nhân, chia đa học

-Củng cố giải toán có lời văn

II:Chuẩn bị:

- Bút chì, màu

III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài

Bài 4 Bài giải

Bài 5 Vẽ theo

GV vẽ: 15 quả cam

10 bông hoaKhoanh 1/3 số cam 1/5 số hoa

-Dẫn dắt ghi tên bài

-Nhận xét, sửa

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Chấm, chữa

-Nhận xét chung giờ học

-HS thực hiện bảng lớp-Dưới nhận xét, sửa

Sbc=thương nhân số chia

-HS làm bài vào vở

-HS đọc yêu cầu, làm vở, chữabảng

Trang 4

3.CC, dặn dò 2’ -Dặn HS. -Về nhà làm lại bài



TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Bài: Hoạt động tuần hoàn

I.Mục tiêu:

Sau bài học HS biết:

- -Chỉ được đường đi của máu trong sơ đồ vòng tuần hoàn lớn và vòng

tuần hoàn nhỏ tuần hoàn nhỏ

II.Đồ dùng dạy – học

Tranh SGK(16,17)

-Sơ đồ vòng tuần hoàn câm Phiếu rời ghi tên các loại mạch máu của 2 vòng tuần hoàn

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra bài cũ

nhịp đập của tim

và đếm mạch

-Nhận xét, đánh giá

-Dẫn dắt ghi tên bài

HD: áp tai vào ngực bạn nghe rồi đếm nhịp đập trong

1 phút

-Đặt ngón tay trái vào cổ tay trái đếm số nhịp đập trong 1 phút

KL: Tim đập để bơm máu đinuôi cơ thể.Nếu tim ngừng

-2-3 HS nêu-HS khác bổ sung

Trang 5

HĐ2 Làm việc

với SGK

MT: Chỉ được

đường đi của máu

trên sơ đồ 12’

đập , máu không lưu thông

cơ thể sẽ chết

-Treo sơ đồ vòng tuần hoàncam-gợi ý:

-Chỉ động mạch, tĩnh mạch, và mao mạch trên sơ đồ và nêu chức năng của máu?

-Chỉ đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ – chức năng

-Chỉ đường đi của vòng tuầnhoàn lớn – chức năng

KL:Tim co bóp đẩy máu đi nuôi cơ thể

Vòng tuần hoàn lớn:đưa máu có nhiều ô xi, dinh dương di nuôi cơ thể và nhận chất thải

-Phát sơ đồ câm – phiếu ghitên rời

-Nhận xét, tuyên dương

-Nhận xét chung giờ học-Dặn HS

-HS quan sát sơ đồ trongSGK

-HS chỉ trên sơ đồ và nêu-HS thảo luận nhóm-Trình bày

-Nhóm khác bổ sung

-HS chia 2 nhóm lên ghépđúng vị trí

-Lớp nhận xét

-Về chuẩn bị bài sau

Thø ba ngµy15 th¸ng 9 n¨m 2009

Thể dục

Bài:7

I Mục tiêu:

- Biết cách hợp hàng ngang, dĩng hàng, điểm số, đi theo vạch kẻ thẳng

- Học: Đi chướng ngại vật ( thấp ) Đi đúng theo vạch kẻ thắng,thân người giữthăng bằng

- Trị chơi: “Thi đua xếp hàng ”.Biết cách chơi và tham gia chơi được

II Địa điểm- Phương tiện:

Sân-cịi, dụng cụ vượt chướng ngại vật: Ghế nhựa, cành cây

III Nội dung và phương pháp:

Trang 6

1 Phần mở đầu:

- Khởi động; phổ biến nội dung- yêu cầu

- Tổ chức trị chơi: Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau

2 Phần cơ bản

a Ơn tập hàng ngang dĩng hàng đặc điểm số đi theo vạch

b Học động tác vượt chướng ngại vật thấp

Theo SGK trang 1

- GV vừa làm mẫu vừa cho HS bắt chước khẩu lệnh

“Vào chỗ bắt đầu

HS đi xong hơ thơi

T/c tập hàng ngang trước : cách đi cách bật nhảy sau khi thành thạo chuyển sanghàng dọc

b.Trị chơi “ thi đua xếp hàng”

GV nhắc lại cách chơi – HS tập chơi theo lớp

3 Phần kết thúc: Nhận xét dặn dị



TẬP ĐỌC

Bài: Ông ngoại

I.Mục đích, yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng kiểu câu Phân biệt lời dẫn chuyện, lời nhân vật

2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nội dung bài: Hiểu tình cảm ông cháu sâu nặng Oâng hết lòng chăm locho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ông- người thầy đầu tiên của cháu trướcngưỡng cửa của trường Tiểu học

- II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài trong SGK

- Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ

-Nhắc lại

Trang 7

-Ông ngoại giúp bạn nhỏ

đi học như thế nào?

-Tìm một hình ảnh đẹp mà em thích khi ông dẫn cháu đến trường

-Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là người thầy đầu tiên?

-Đọc mẫu đoạn văn 1

-HD HS đọc ngắt nghỉ và nhấn giọng

-Qua bài văn em thấy tình cảm của 2 ông cháu như thế nào?

-Dặn HS:

-Theo dõi bài-Đọc nối tiếp nhau từng câu-Đọc nối tiếp nhau từng đoạn

-Đặt câu với từ : loang lổ

-đọc từng đoạn trong nhóm-đọc đồng thanh cả bài-Đọc thầm đoạn 1

-Trời xanh, không khí mát dịu

-2 HS đọc đoạn 2- lớp đọc thầm

-Dẫn đi: mua vở,bút, HD bọc vở, dán nhãn, pha mực, dạy chữ cái

-1 HS đọc đoạn 3- lớp đọc thầm

-HS nêu

-Đọc câu cuối-Vì ông dạy chữ cái đầu tiên, người đầu tiên dẫn bạn đến trường học

-Cho bạn gõ và nghe tiếng trống trường đầu tiên

Trang 8

Môn: Mĩ thuật Bài: Vẽ tranh đề tài trường em.

I Mục tiêu

_Hiểu nội dung đề tài trường em

-Biết cách vẽ tranh theo đề tài trường em

- vẽ được tranh theo đề tài trường em

II, Chuẩn bị.

-Tranh của HS về đề tài trường em

-Tranh các đề tài khác

-Hình gợi ý vẽ tranh

-HS sưu tầm tranh về trường học

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

-Ghi tên bài

-Đưa tranh về đề tài trường học

-Đề tài trường vẽ gì?

-Hình ảnh nào được thể hiện rõ?

-Cách xếp hình vẽ màu như thế nào?

-Chọn nội dung vui chơi

-Chọn hình ảnh chính phụ

-Xắp xếp cân đối

-Vẽ màu, màu tươi sáng

-Theo dõi, hướng dẫn thêm

-Đánh giá:ưu, nhược-Dặn dò

-Bổ sung

-Quan sát, nêu nhận xét

-Lớp học, giờ chơi

-Nhà, cây, hoa, HS, cột cờ

-Hình chính đưa vào giữa khung- hình phụ ra ngoài.-HS nêu lại

-HS vẽ vào vở-Trưng bày bài vẽ-nhận xét

-Chuẩn bị đồ dùng cho bài sau



Trang 9

Môn: TOÁN

Bài: Kiểm tra số 1.

I.Mục tiêu

Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của HS tập trung vào

-Kĩ năng cộng trừ các số có ba chữ số

-Nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị

-Giải được bài toán đơn vềcó một phép tính

-Biết tính độ dài đường gấp khúc

II.Chuẩn bị

Vở kiểm tra

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

Bài 2 Khoanh vào 1/3 sốhoa

Bài3.Mỗi hộp cốc có 4 cáicốc Hỏi 8 hộp cốc có baonhiêu cái cốc?

Bài 4a.Tính đôï dài đườnggấp khúc ABCD

b.Đường gấp khúc ABCDcó đọ dài là mấy m?

-Nhận xét, dặn dò

-Bổ sung-Đọc đề, làm vở

Bài giảia.Độ dài đường gấp khúc

ABCD 35+25+40=100(cm)b.Đường gấp khúc ABCD dài số

m là:100cm=1m

Đáp số:a,100cm.b,1m-Ôn lại bài



Trang 10

CHÍNH TẢ (Nghe – viết)

Bài Người meÏ

I.Mục tiêu

-Rèn kĩ năng viết chính tả

+Nghe, viết chính xác bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

Làm đúng các bài tập phân biệt các âm đầu hoặc vần dễ lẫnd/gi,ân/âng

II.Đồ dùng dạy – học

- Vở bài tập Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học

1.Kiểm tra bài

-Nhận xét, kết luận-Dẫn dắt ghi tên bài-Đọc mẫu bài viết

-Đoạn văn có mấy câu?

-Chữ cái đầu câu viết thế nào?

-Trong bài có tên riêng nào?

-Tên riêng viết như thế nào?

GVĐọc: Thần Chết, Thần đêm Tối, giành lại, khó khăn

-Đọc thong thả từng câu-Đọc soát

-Chấm một số bài

-Nhận xét

-Treo bảng phụ

-Viết bảng-Đọc lại

-Nhắc lại

-đọc nhẩm-2-3 HS đọc-đọc thầm-4 câu

-Viết hoa

-Viết bảng con-Viết hoa-HS viết bảng con-Đọc lại

-Viết vở-HS soát- chữa lỗi

HS đọc đề, làm bài, chữa bảng lớp

Hs đọc- làm vở-Chữa bảng

Trang 11

4’

3.Củng cố, dặn

dò 1’

-Đọc đề

Nhận xét, sửa sai

-Nhận xét chung giờ học-Dặn HS

+Hát nhẹ cho em ngủ: ru+Cử chỉ lời nói êm dịu:dịu dàng-Tự làm bài phần còn lại

Thứ tư ngày16 tháng9 năm 2009

_Bước đầu học thuộc lòng bảng nhân 6

- Vận dụng trong giải toán có phép nhân

II Chuẩn bị

- Tấm bìa có sẵn chấm tròn

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài

- Dẫn dắt ghi tên bài

- Gắn một tấm bìa – hỏi

- có mấy chấm tròn? Được lấy mấy lần?

- 6 lấy 1 = 6

Nên 6 x 1 = 6

- Gắn thêm 1 tầm bìa

- Có chấm tròn ?

- Em làm như thế nào?

- Vậy 6 được lấy mấy lần?

- Ta có : 6 x 2 = 12

- Gắn thêm một tấm bìa ta

-Nhắc lại tên bài học

- 6 chấm lấy một lần

- Đọc cá nhân

- Là 12 chấm

- 6 + 6 = 12

- 2 Lần

Trang 12

thêm 6 và viết

vào ô trống 6’

3.Củng cố dặn

dò 2’

có ? chấm tròn

- Làm như thế nào?

- 6 được lấy mấy lần?

6x 3 = 18

- Giao nhiệm vụ: Thảo luận lập công thức

6x 4, 6x5, 6x6, 6x7, 6x8, 6x9, 6x10

- Nhận xét sửa sai

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Thảo luận theo cặp

- Lập giấy nháp

- Đại diện trình bày

- Nhóm khác nhận xét

6

- Đọc cá nhân đồng thanh

- Nêu yêu cầu – làm miệng

-HS làm vở – chữa bảng

- HS đọc yêu cầu

- Làm vở chữa bảng

I.MỤC TIÊU:

-HS hiểu: Thế nào là giữ lời hứa, tại sao phải giữ lời hứa

-Biết giữ lời hứa với mọi người

-Quý trọng người biết giữ lời hứa.Không đồng tình với người thất hứa

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

Trang 13

-Vở bài tập đạo đức 3 , tấm bìa xanh, đỏ.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

1.Kiểm tra bài cũ

người biết giữ lời

hứa, không đồng

huống có liên quan

giữ lời hứa 10’

HĐ3 Bày tỏ ý

kiến

MT:Củng cố cho

HS nhận thức và có

thái độ đúng về giũ

lời hứa 10’

-Thế nào là giữ lời hứa?

-Vì sao phải giữ lời hứa?

-Em đã giữ lời hứa chưa?

-Nhận xét, đánh giá

-Dẫn dắt ghi tên bài

-Cho HS mở vở bài tập-Giao nhiệm vụ

-KL:

a,d:giữ lời hứab,c:không biết giữ lờihứa

-Chia nhóm, giao nhiệmvụ:Em hứa với bạn làmmột việc gì nhưng sauhiểu ra việc đó làm là saikhi đó em sẽ làm gì?

KL:Cần xin lỗi bạn giảithích lí do và khuyên bạnkhông làm việc sai

-Nêu quan điểm liênquan đến giữ lời hứa

-Không hứa hẹn bất cứđiều gì?

-Chỉ hứa điều mình thựchiện được

-Thảo luận nhóm các tìnhhuống

-Các nhóm đóng vai-Lớp trao đổi, thảo luận tìnhhuống của nhóm bạn

-Cách giải quyết của nhómmình

-HS cầm sẵn những mô hìnhxanh: không đồng tình

Đỏ: đồng tình

-HS giơ-HS suy nghĩ, giơ

Trang 14

3.Củng cố, dặn

dò.2’

-Hứa mọi điều còn thựchiện được hay khôngquan trọng

-Xin lỗi giải thích lí dokhi không thực hiện được

-Chỉ thực hiện hứa vớingười lớn tuổi

-Nêu KL:SGK -Ghi nhớ để thực hiện.



Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Bài: Từ ngữ về gia đình – Ôn tập câu Ai là gì?

I Mục tiêu

-Tìm được một số từ nguwxchir gộp những người trong gia đình

_Xếp được các thành ngữ,tục ngữ vào nhóm thích hợp

-Đặt được câu theo mẫu: Ai là gì?

II Đồ dùng dạy – học

- Bảng lớp, vở bài tập

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra bài

-Nhận xét chữa

- Dẫn dắt ghi tên bài

- Làm mẫu ông bà, chú cháu

- Ghi bảng

- Nhận xét ghi

- GV chốt lại lời giải đúng

- HS làm bài tập 2, 3

-Nhắc lại tên bài học

- HS trao đổi theo cặp

- Đại diện nêu

-Lớp nhận xét

-Đọc lại

- HS làm vào vở bài tập

- HS đọc yêu cầu – Lớp đọcthầm

Trang 15

Bài 3 đặt câu

- Anh chị em đối với nhau:e,g

- HS làm vào vở

-HS đọc yêu cầu- lớp yêu cầu.1HS đọc yêu cầu – lớp đọcthầm

-1 HS nhắc lại yêu cầu

- HS trao đổi cặp

- HS làm vào vở

- Chữa bài

+ Tuấn là anh của Lan

+ Bạn nhỏ là cô bé ngoan.+Bà là người thương cháu.+Sẻ là người bạn tốt

+Học thuộc 6 thành ngữ bàitập 2

- Viết câu ứng dụng :Công cha như núi thái sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.(1 lần bằng cỡ chữ nhỏ)

II Đồ dùng dạy – học.

-Mẫu chữ C

-Bài viết trên dòng li

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài

cũ 3’

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

- Đọc Bố Hạ, bầu

-Nhận xét bài viết về nhà

-Yêu cầu mở vở tập viết

- HS viết bảng

-Đọc

- Đọc bài viết

Trang 16

- Viết mẫu từng chữ hoa –mô tả cách viết.

(chú ý điểm đặt bút và điểmkết thúc)

GV sửa

-Giới thiệu: Cửu Long làcon sông lớn nhất chảy quanhiều tỉnh ở Nam Bộ

- Viết mẫu cộng mô tả

- Câu ca giao nói lên điềugì?

- Đọc:Công, Thái Sơn, nghĩa

- HD cách ngồi, cầm bút

- Nêu yêu cầu:

- Theo dõi HD thêm

- Chấm bài nhận xét

- Nhận xét

- Dặn dò:

- Nhắc lại tên bài học

- C L T S N

- Nghe và quan sát

- HS viết bảng con

-Ngồi đúng tư thế

-Nghe nắm yêu cầu

+Chữ C một dòng

+Chữ L, N 1dòng

+Cưu Long 2 dòng

+Câu ứng dụng 2 lần

- HS viết vở

- Luyện viết tiếp phần cònlại



TỰ NHIÊN XÃ HỘI.

Bài: Vệ sinh cơ quan tuần hoàn.

I.Mục tiêu:

Trang 17

Giúp HS:

-Nêu các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ và giữ gìn cơ quan tuần hoàn

-Tập thể dục đều đặn, vui chơi, lao động vừa sức để bảo vệ cơ quan tuần hoàn

II.Đồ dùng dạy – học.

- Các hình trong SGK

- Phiếu bài tập

III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.

1.Kiểm ta bài cũ

-Treo lược đồ câm

-Nhận xét, đánh giá

-Dẫn dắt ghi tên bài học

-Các em thấy nhịp tim củacác em bây giờ đập nhưthế nào?

-Chúng ta chơi tro chơi,sau khi chơi xong em hãyxem nhịp tim mình như thếnào?

-Cho HS nhảy lò cò-Nhịp tim bây giờ thế nào?

KL:Khi ta vận động timmach đập nhanh có lợi chosức khoẻ Nhưng nếu laođộng hoặc hoạt động quásức tim bị mệt, có hại cho

-HS nêu sơ đồ của vòng tuầnhoàn

-Nêu đường máu đi trên vòngtuần hoàn

-Lớp nhận xét-Nhắc lại tên bài học

Trang 18

HĐ2.Thảo luận

nhóm

MT:Việc nên

không nên để bảo

vệ và giữ vệ sinh

cơ quan tuần hoàn

-ăn các loại thức ăn giàuchất dinh dưỡng tránh biarượu

-Nhận xét chung giờ học

-Dặn HS

-HS phân nhóm trưởng-HS thảo luận nhóm-Đại diện nhóm trình bày-Nhóm khác bổ sung

-Tập thể thao, lao động vừasức, ăn đủ chất

-Lao động quá sức

-Hút thuốc lá, uống bia rượu.-Vui quá, hồi hộp, tức dận-Làm ảnh hưởng đến lưu thôngmáu

-Nghe GV kết luận

-Thực hiện bảo vệ và giữ vệsinh cơ quan tuần hoàn

Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2009



CHÍNH TẢ (Nghe – viết).

Bài: Ông ngoại.

-Vở bài tập, bảng phụ

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Trang 19

ND – TL Giáo viên Học sinh

1.Kiểm tra bài

-Đọc mẫu toàn bài viết-HD ngồi, cầm bút đúng-Đọc từng câu

-Đọc soát lỗi-Chấm, chữa lỗi một số bài

-Ghi bảng

-Nhận xét, sửa

-Nhận xét tiết học-Dặn HS

-HS viết bảng, sửa sai, đọc

-HS nhắc lại

-2-3 HS đọc, lớp đọc thầm.-3 câu

Ông, Tiếng vì đầu câu

-HS viết bảng con

-Sửa, đọc

-HS thực hiện

-HS viết vởĐổi vở

-HS đọc yêu cầu-Làm miệng-HS đọc- ghi vở-HS đọc yêu cầu-1 HS đọc câu hỏi – 1 HS trảlời

-Chữa bảng+Làm việc gì cho ai đó: giúpđỡ

+Trái với hiền lành:dữ, tợn+Trái với vào: ra

-Về nhà làm bài tập 3b

Trang 20

-Biết hát theo giai điệu và hát đúng lời 2

_Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát

II Chuẩn bị:

-Hát chuẩn xác và truyền cảm

-Một vài động tác phụ hoạ cho bài hát, nhạc cụ gõ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1.Kiểm tra bài

cũ 3’

2.Bài mới

2.1GTB 1’

2.2 Giảng bài

HĐ 1.Dạy hát lời

2.Ôn luyện cả

-Nhận xét- đánh giá

-Dẫn dắt ghi tên bài

-HaÙt cho HS nghe

-Dạy hát từng câu-Cho HS hát lại lời 1

-Cho HS đọc lời 2

HD cho HS hát lời 2

-Chia nhóm

-HD:phụ hoạ cho HS

-Nhận xét, đánh giá

-Nhận xét tiết học

-Hát luân phiên, hát cá nhân.-Vừa hát, vừa gõ đệm

-Cả lớp hát kết hợp vận độngphụ hoạ theo hướng dẫn

Lớp chia thành các nhóm, mỗinhóm 5-6 HS tự tập phụ hoạvới nhau

-2 nhóm tập biểu diễn trướclớp

-Nhận xét nhóm suất sắc nhất

-Về hát thuộc bài hát và chuẩn

Ngày đăng: 19/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình beân   5’ - Giáo án lớp3 tuần 4 theo chuânKTKN
Hình be ân 5’ (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w