1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao anDS11 13 17

7 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 352,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Nắm được dạng, phương pháp giải phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.. - Nắm được dạng, phương pháp giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác..

Trang 1

Tiết: 13 → 17 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Nắm được dạng, phương pháp giải phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác

- Nắm được dạng, phương pháp giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác

- Nắm được dạng, phương pháp giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các phương pháp giải phương trình lượng giác đơn giản vào việc giải các phương trình lượng giác phức tạp hơn

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các phương pháp giải phương trình lượng giác đơn giản vào việc giải các phương trình lượng giác phức tạp hơn

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các phương pháp giải phương trình lượng giác đơn giản vào việc giải các phương trình lượng giác phức tạp hơn

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học; giải quyết vấn đề, tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên

- Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học

2 Học sinh

- SGK, đồ dùng học tập

III PHƯƠNG TIỆN, PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY HỌC

Thuyết trình, nêu và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Tiết 1: Giới thiệu, nội dung 2.1, luyện tập bài 1 Tiết 2: Nội dung 2.2, luyện tập bài 2 Tiết 3: Nội dung 2.3, luyện tập bài 3 Tiết 4: Luyện tập bài 4,5 Tiết 5: Luyện tập bài 6, vận dụng và tìm tòi mở rộng

1 Giới thiệu

Quan sát những phương trình dưới đây, cho biết nó thuộc dạng phương trình nào?

2 2

)2x 1 0 b) x 3 5 0

)2sin 2 0 ) tan 3tan 7 0

Gợi ý:

a) Phương trình bậc nhất đối với ẩn x

b) Phương trình bậc hai đối với ẩn x

c) Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác

d) Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác

Ở cấp 2, các em đã biết cách giải phương trình dạng a và b Những tiết tiếp theo chúng ta sẽ tìm phương pháp giải các phương trình dạng c, d và một số phương trình lượng giác thường gặp khác

Trang 2

2 Nội dung bài học

2.1 Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.

2.1.1 Hoạt động khởi tạo:

Dựa vào cách giải phương trình 2x-1=0; hãy giải phương trình 2sinx -1 = 0?

Gợi ý:

2

5

6

 = +



¢

2.1.2 Hình thành kiến thức:

a) Định nghĩa: (SGK)Phương trình có dạng : at + b = 0; a≠0 ( t là một trong các hàm số lượng

giác)

b) Cách giải : (SGK) at b 0 t b

a

− + = ⇔ =

Ví dụ:

1 Các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác? a) 4sinx + 2 = 0 b) 3tanx + 1 = 0 c) 3tan2x + 1 = 0 d) 3x + 1 = 0

2) Giải các phương trình sau :

)3 osx 7 0 ) cot x 3 0

a c + = b + =

Gợi ý:

1 Phương trình a, b

2

7 )3 osx 7 0 cos x ( )

3 ) cot x 3 0 cot x 3 arctan( 3) ;

2.2 Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.

2.2.1 Hoạt động khởi tạo:

Dựa vào cách giải phương trình 3x2+2x 5 0− = ; hãy nêu cách giải phương trình

2

3 tan x+ 2 t anx 5 − = 0?

Gợi ý:

Đặt t=tanx để đưa phương trình sau về phương trình đầu

2.2.2 Hình thành kiến thức:

a) Định nghĩa: (SGK)

Phương trình có dạng : at2 + + =bt c 0; a≠0 ( t là một trong các hàm số lượng giác)

b) Cách giải : (SGK)

B 1 : Đặt biểu thức lượng giác làm ẩn phụ t và đặt điều kiện t (nếu có)

B 2 : Giải phương trình bậc hai theo t và kiểm tra lại điều kiện để chọn nghiệm t

B 3 : Giải phương trình lượng giác theo nghiệm t nhận được

Ví dụ:

1 Các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác? a) 4sinx + 2 = 0 b)2sin2x−sinx− =3 0 )3cotc 2 x−2 3 cot x 3 0+ = d) 3x + 1 = 0 2) Giải phương trình 2

3 tan x+ 2 t anx 5 − = 0

Gợi ý:

Trang 3

1 Phương trình b, c.

2 Đặt t= t anx phương trình trở thành 2

1

3

t t

t

=

 + − = ⇔

 = −

 Với t= 1 ta có t anx 1 ;

4

x π k kπ

Với t= 1 ta có t anx 5 arctan( 5) ;

2.3 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

2.3.1 Hoạt động khởi tạo:

1 Nhắc lại công thức cộng sin( a b + ) ?

2 Áp dụng vào chứng minh công thức asinx + bcosx = a2 +b2 sin(x+α) với cos 2a 2

a b

α =

+ và

sin b

a b

α =

+ (1).

Gợi ý:

1 sin( a b + = ) sinacosb sinbcosa +

2 asinx bcosx a2 b2( 2a 2 sinx 2b 2 cosx  ) a2 b2sin( x );

với cos 2a 2

a b

α =

+ và sin 2b 2

a b

α =

+ . 2.3.2 Hình thành kiến thức:

a) Định nghĩa: (SGK)

Phương trình có dạng : asinx + bcosx = c(2).

b) Cách giải : (SGK)

Nếu a=0,b≠0 hoặc b=0,a≠0 phương trình (2) có thể đưa về phương trình lượng giác cơ bản

Nếu a≠0,b≠0 ta áp dụng công thức (1)

Ví dụ: Giải phương trình sinx+ 3cosx=1

Gợi ý:

Áp dụng công thức (1) ta có sinx+ 3cosx= ( )2 ( )

1 + 3 sin x+α = 2sin x( +α)

với sin 3,

2

2

α = Từ đó ta lấy

3

π

α = ta có sinx+ 3cosx=2sin

3

x π

 + 

 .

Khi đó : sinx+ 3cosx=1 sin 1

3 2

x π

⇔  + ÷=

  sin x 3 sin6

⇔  + ÷=

2 2

k

 = − +

 = +



¢

3 Luyện tập:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

Trang 4

0 2

)2sin( ) 1 0 ) 3 t an2x 1 0

2

) cot(x+20 ) 1 0 ) cot cot x 0

π

Gợi ý:

5

1

3

¢

¢

) cot(x+20 ) 1 0 cot(x+20 ) 1 20 =45 +k180 x=25 +k180 ;k

2

) cot cot x 0 cot x(cotx 1) 0

cot x 1 0 cot x=1

4

k

 = +

− =

Bài 2: Giải phương trình os 2 2 os (1 2) 0

c + c − + =

Gợi ý:

Đặt os ( 1 1)

2

x

2 (1 2) 0

1 2 (loai)

t

t t

t

=

 + − + = ⇔  = +

 Với t= 1 ta có os 1 2 4

c = ⇔ = kπ ⇔ =x kπ

Bài 3: Giải phương trình cosx− 3 sinx= 2

Gợi ý:

cosx− 3 sinx= 2 1cos 3sin 2

2

 − = +

⇔ 



 = − +

 = − +



¢

2

12

k

Bài 4: Giải phương trình:

a 2 sin3x 1 0− = ; b 2

sin x− sinx= 0 ; c 2

2 cos x− 3cosx+ = 1 0

Gợi ý:

2

π

¢¢

b sin 2 x− sinx= 0 ⇔ sin sinx( x− =1) 0 sin 0

sin 1

x x

=

2

x k

k

π

=

 = +

¢

Trang 5

c 2cos 2 3cos 1 0

xx+ =

⇔ 



cos 1 2 1 cos

2 2

x

π



¢

4 2

2

k

Bài 5: Giải phương trình:

a 3 tan 3x− =1 0 b cosx− 3 sinx= 2 ; c 3sin 3x−4 cos 3x=5

Gợi ý:

a

18 3

x= π +kπ

b cosx− 3 sinx= 2 1cos 3sin 2

2

3 2

 − = +

⇔ 



2 12 7 2 12

 = − +

⇔ 

 = − +



b = + +α π 2π

3 6 3

x k (với cosα =3,sinα = 4

Bài 6: Giải phương trình

a 2sinx+2cosx− 2 0= ; b 2sin 2 x+ sin cosx x− 3cos 2 x= 0

Gợi ý:

) 2sin + 2cos − 2 0 =

a x x ⇔2sinx+2cosx= 2

1 sin 1 cos 1

2

4 2

x π

⇔  + ÷=

¢

k

b) Ta thấy cosx = 0 không thoã mãn phương trình (vì VT = 2 , VP = 0) Chia hai vế của phương

trình cho cos2x, ta được 2tan 2x+ tanx− = 3 0

tan 1

3 tan

2

x

x

=

⇔

= −

4

3 arctan

2

k

π

 = +

¢

Vậy nghiệm của phương trình là = +π π = − ÷+ π ( ∈ )

3

4 Vận dụng, tìm tòi mở rộng:

Bài 1: Giải phương trình 3sin 3 x − 3 cos9 x = + 1 4sin 33 x

Gợi ý:

3

3sin 3 x − 3 cos9 x = + 1 4sin 3 x ⇔(3sin 3x−4sin 3 )3 x − 3 cos9x=1

Trang 6

⇔ sin 9 x − 3 cos9 x = 1 sin(9 ) sin

2

 = +

⇔ 



cos

x

Gợi ý:

Điều kiện: cos 0

2

x ≠ ⇔ ≠ + x π k π

x

⇔ sin x − 2sin cos x 2x − cos 2 cos x x + 2(2cos2x − = 1) 0

2

sin (1 2cos ) cos2 cos x x x x 2cos 2 x 0

sin cos 2 x x cos2 cos x x 2cos2 x 0

cos 2 (sin x x cos x 2) 0

x

=

8sin

cos sin

x

Gợi ý:

Điều kiện: sin 2 0

2

x ≠ ⇔ ≠ x k π

2

(1) ⇔ 8sin x cos x = 3 sin x + cos x ⇔4(1 cos 2 )cos− x x= 3 sinx+cosx

4cos 2 cos x x 3 sin x 3cos x

3

k

 = − +



¢

Tiết 1:

Trang 7

- HS về nhà xem lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị trước nội dung sau:

1 Cách giải phương trình bậc hai đối với ẩn x?

2 Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác

Tiết 2:

- HS về nhà xem lại các kiến thức, các bài tập đã làm

- Chuẩn bị trước nội dung sau:

1 Công thức cộng?

2 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

Tiết 3:

- HS về nhà xem lại các kiến thức, các bài tập đã làm

- Chuẩn bị trước nội dung sau:

1 Bài tập trong SGK

2 Máy tính bỏ túi

Tiết 4:

- HS về nhà xem lại các kiến thức, các bài tập đã làm

- Chuẩn bị trước nội dung sau:

1 Máy tính bỏ túi

2 Bài tập trong SGK

Tiết 5:

- HS về nhà xem lại các kiến thức, các bài tập đã làm

- Chuẩn bị trước nội dung sau:

1 Xem lại kiến thức toàn chương, tiết sau ôn tập chương

Ngày đăng: 10/06/2019, 15:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w