Kiến thức: - Nắm được cách giải phương trình lượng giác cơ bản sinx=a; cosx=a; tanx=a; cotx=a.. - Nắm được cách giải các phương trình lượng giác cơ bản.. Kỹ năng: - Biết viết công thức n
Trang 11 Kiến thức:
- Nắm được cách giải phương trình lượng giác cơ bản sinx=a; cosx=a; tanx=a; cotx=a
- Nắm được điều kiện của a để phương trình sinx = a; cosx=a có nghiệm
- Nắm được điều kiện xác định của phương trình tanx=a; cotx=a
- Nắm được cách giải các phương trình lượng giác cơ bản
2 Kỹ năng:
- Biết viết công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản trong các trường hợp số đo được cho bằng radian và số đo được cho bằng độ
- Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsina; arccosa; arctana; arccota khi viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
- Kĩ năng vận dụng phương pháp giải các phương trình lượng giác cơ bản vào việc giải các phương trình lượng giác khác
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ
4 Năng lực hướng tới
- Năng lực tự học; giải quyết vấn đề, tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên
- Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học
2 Học sinh
- SGK, đồ dùng học tập
III PHƯƠNG TIỆN, PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY HỌC
Thuyết trình, nêu và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Tiết 1: Giới thiệu, nội dung 2.1, luyện tập bài 1 Tiết 2: Nội dung 2.2, luyện tập bài 2 Tiết 3: Nội dung 2.3, luyện tập bài 3 Tiết 4: Nội dung 2.4, luyện tập bài 4 Tiết 5: Nội dung 2.5, luyện tập bài 5,6 Tiết 6: Nội dung 2.6, luyện tập, vận dụng và tìm tòi mở rộng
1 Giới thiệu
Ở lớp 10, chúng ta đã được làm quen đến khái niệm giá trị lượng giác Và trong chương đầu tiên của lớp 11, chúng ta sẽ đi giải các phương trình mà trong đó có chứa các giá trị lượng giác, gọi là phương trình lượng giác Bài đầu tiên sẽ giúp các em tìm hiểu về định nghĩa và các vấn
đề liên quan đến hàm số lượng giác
2 Nội dung bài học
2.1 Phương trình sinx=a(1).
2.1.1 Hoạt động khởi tạo:
Dựa vào đồ thị của hàm số y = sin x, tìm các giá trị của x sao cho sinx = 0?
Gợi ý: x ; 2 ; ;0; ;2 ;
Trang 2-2π -3π/2 -π -π/2 π/2 π 3π/2 2π
-1
1
x y
0
2.1.2 Hình thành kiến thức:
+ a >1 : PT (1) VN
+ a �1 : PT (1) có nghiệm x= +a k2 ,p x= -p a+k2 ,p k�Z
* Nếu a thoả mãn điều kiện
- � � và sina = a thì ta viết a = arcsina Khi đó nghiệm PT (1) là :x=arcsina k+ 2 ,p k�Z và x= -p arcsinx k+ 2 ,p k�Z
✽ Chú ý :
2 ,
x
a
�
�
Z
Z +sin ( ) sin ( ) ( ) ( ) 2 ,
( ) ( ) 2 ,
p
�
Z Z
+
0
360
b b
b
�
�
2
x= � = +x p k p k�Z
2
x=- � =-x p+k p k�Z
+ sinx= � =0 x k k p, �Z
Ví dụ: Giải phương trình:
a) sin 1.
2
x= b) sin 1
3
x=
Gợi ý:
a) Vì 1 sin
p
= nên sin 1 sin sin
2 , 6
6
�
�
� �
�
�
Z Z
b)
1
3
p
�
�
�
�
Z
2.2 Phương trình cosx=a(2).
2.2.1 Hoạt động khởi tạo:
Dựa vào đồ thị của hàm số y = cos x, tìm các giá trị của x sao cho cosx = 0?
Trang 3-2π -3π/2 -π -π/2 π/2 π 3π/2 2π
-1
1
x
0
2.2.2 Hình thành kiến thức:
+ a > : PT (2) VN.1
+ a � : PT (2) có nghiệm: 1 x= � +a k2 ,p k Z�
✽ Chú ý : +cosx=cosa� = � +x a k2 ,p k Z�
+ cosf x cosg x � f x �g x k2 , k�Z.
+ cosx=cosb0� = � +x b0 k3600k Z�
+ Nếu a thoả mãn điều kiện 0 a� � và cosp a = a thì ta viết a = arccosa Khi đó nghiệm PT (2) là :
x= � a k+ p k Z�
+ cosx= � =1 x k2 ,p k Z�
+ cosx=- � = +1 x p k2 ,p k Z�
2
x= � = +x p k k Z p �
Ví dụ: Giải các phương trình sau :
4
x= p; b) cos 1;
2
Gợi ý:
x= p� = � +x p k k p ��
b)
2
3
p p
p
2.3 Phương trình tanx=a.
2.3.1 Hoạt động khởi tạo:
Dựa vào đồ thị của hàm số y = tan x, tìm các giá trị của x sao cho tanx = 0?
Gợi ý: x ; ;0; ;
Trang 4-3π/2 -π -π/2 π/2 π 3π/2
-1
1
x y
π/4 -π/4
2.3.2 Hình thành kiến thức:
ĐK: x
2
+ k (k∈�)
PT tanx=a có nghiệm x = arctana + k, k �;
Chú ý:
a) tan f(x) = tan g(x) f(x) = g(x) + k, k �
b) tanx = tan0 x = 0 + k1800, k �
c) Các trường hợp đặc biệt:
tanx = 1 x =
4
+ k, k �
tanx = –1 x = –
4
+ k, k � tanx = 0 x = k, k �
Ví dụ: Giải phương trình:
a) tanx = tan
5
b) tanx =
-1
3 c) tanx = 5
Gợi ý:
a) x =
5
+ k, k �
b) x =
-6
+ k, k � c) x = arctan5 + k, k �
2.4 Phương trình cotx=a.
2.4.1 Hoạt động khởi tạo:
Dựa vào đồ thị của hàm số y = cot x, tìm các giá trị của x sao cho cotx = 0?
; ; ; ; ;
2 2 2 2
x
Trang 5-2π -3π/2 -π -π/2 π/2 π 3π/2 2π
-1
x
π/4
2.4.2 Hình thành kiến thức:
ĐK: x k (k∈� )
PT cotx=a có nghiệm x = arccota + k, k �;
Chú ý:
a) cot f(x) = cot g(x) f(x) = g(x) + k, k �
b) tanx = tan0 x = 0 + k1800, k �
c) Các trường hợp đặc biệt:
cotx = 1 x =
4
+ k, k �
cotx = –1 x = –
4
+ k, k �
cotx = 0 x =
2
+ k, k �
Ví dụ: Giải các phương trình:
a) cotx = cot
5
b) cotx =
-1
3
c) cotx = 5
Gợi ý:
a) x =
5
+ k, k �
b) x =
-3
+ k, k �
c) x = arccot5 + k, k �
2.5 Sử dụng MTBT để giải phương trình lượng giác cơ bản.
2.5.1 Hoạt động khởi tạo:
Tìm nghiệm gần đúng của phương trình sinx=0.3?
2.5.2 Hình thành kiến thức:
- Để có kết quả là độ, ta bấm 3 lần phím MODE rồi bấm phím 1 để hiện màn hình ra chữ D
- Để có kết quả là radian, ta bấm 3 lần phím MODE rồi bấm phím 2 để hiện màn hình ra chữ R Dùng MTCT CASIO fx-500MS, để tìm arcsina ta làm như sau:
- Dùng độ bấm 3 lần phím MODE rồi bấm phím 1 để hiện màn hình ra chữ D Sau đó bấm liên tiếp SHIFT sin a = o’’’ màn hình sẽ xuất hiện kết quả dưới đơn vị độ
Trang 6- Dùng độ bấm 3 lần phím MODE rồi bấm phím 2 để hiện màn hình ra chữ R Sau đó bấm liên tiếp SHIFT sin a = màn hình sẽ xuất hiện kết quả dưới đơn vị radian
Dùng MTCT CASIO fx-500MS, để tìm arccosa; arctana ta làm tương tự
Dùng MTCT CASIO fx-500MS, để tìm arccota ta đi tìm arctan1/a
Ví dụ: Dùng MTCT CASIO fx-500MS, giải phương trình lượng giác sau:
a) sinx=0,5
b) cos 1
3
x
Gợi ý:
a) Dùng độ bấm 3 lần phím MODE rồi bấm phím 1 để hiện màn hình ra chữ D Sau đó bấm liên tiếp SHIFT sin 0 5 = o’’’ Kết quả 30o0o0
Vậy phương trình sinx=0,5 có các nghiệm là:
30 360
,
150 360
k
�
�
b) Bấm liên tiếp SHIFT cos (-) 1 ab/c 3 = o’’’ Kết quả 109o28o16.3
Vậy phương trình cos 1
3
x có các nghiệm là:x��109 28'16'' 360 ,0 k 0 k��
2.6 Kiểm tra 15 phút
Đề bài:
Câu 1: Giải các phương trình sau:
a sin 1
2
x
b cos 20 2
2
c tan 3 3
3
x
Câu 2: Giải các phương trình sau:
a sin 2xsinx0
b sin 3 cotx xsin 3x0
3 Luyện tập:
Bài 1: Giải các phương trình
0
2 )sin 3 1 )sin( ) 0
3 3 3
)sin(2 20 ) )sin3 sinx.
2
x
G
ợi ý:
x � x k �x k k Z�
Trang 70 0
,
k Z
�
2
x k
x x k
�
�
Bài 2: Giải phương trình:
2
a)cos( 1) )cos( ) )cos 2
x
Gợi ý:
a) cos 1 2 1 arccos2 2 ,
b)
cos
x
�
c) 2
1
cos 2
cos 2
4
x x
x
�
�
�
3
k Z
�
�
Bài 3: Giải phương trình:
3 a) 3 tan(3 ) 0 ) tan(3 1) 3
5
x b x
Gợi ý:
a) 3 tan(3 3 ) 0
5
� 3 3
5
5 3
k
x
b) tan(3 x 1) 3 � 3 3 3 14 14 1 ;
Bài 4: Giải phương trình:
a) 2 cot(5 ) 0 )cot(3 1) 3
8
x b x
Gợi ý:
a) 2 cot(5 ) 0
8
� 5
8 2
x k
�
5
k
x
b) cot(3 1) 3 cot(3 1) cot( )
6
,
3 18 3
Bài 5: Giải phương trình:
Trang 8a)cos2 tanx 0 )cot(3 1) 3 ) tan 2 tan( )
4
Gợi ý:
x x
x
x k
�
�
b) cot(3 1) 3 cot(3 1) cot( )
6
x � x
1
,
3 18 3
c) tan 2 tan
4
x �� x��
� � Đk: 2 0,cos 0
4
co x� �� x���
x x k x k k Z
Bài 6: Giải phương trình
)sin 3 cos5 0 ) tan 3 tanx 1
Gợi ý:
2
4
�
�
b) tan3x.tanx=1 Đk: cos 3x�0,cosx�0
PT tan 3 1 tan 3 tan
x
� � 3x 2 x k x 8 k 4,k Z
4 Vận dụng, tìm tòi mở rộng:
Bài 1: Giải phương trình
2
)2cos 3 cos 0 )3sin sin 2 0
Gợi ý:
a) 2
2cos x 3 cosx0
k
�
�
�
b)
3sin sin 2 0 3sin 2sin cos 0 sin (3 2cos ) 0
sinx 0
3 cosx
2
x k k
�
�
�
�
Trang 9cos x
Gợi ý:
a) Điều kiện : cosx�0
2
x
�
2 sin 2 x (2 sin 2 )2sin 3x x
1
2
6
2
k
k k
�
Tiết 1:
- HS về nhà xem lại các kiến thức đã học
- Chuẩn bị trước nội dung sau:
1 Dựa vào đồ thị của hàm số y = cos x, tìm các giá trị của x sao cho cosx = 0?
2 Phương trình cosx=a
Tiết 2:
- HS về nhà xem lại các kiến thức, các bài tập đã làm
- Chuẩn bị trước nội dung sau:
1 Dựa vào đồ thị của hàm số y = tan x, tìm các giá trị của x sao cho tanx = 0?
2 Phương trình tanx=a
Tiết 3:
- HS về nhà xem lại các kiến thức, các bài tập đã làm
- Chuẩn bị trước nội dung sau:
1 Dựa vào đồ thị của hàm số y = cot x, tìm các giá trị của x sao cho cotx = 0?
Trang 102 Phương trình cotx=a.
Tiết 4:
- HS về nhà xem lại các kiến thức, các bài tập đã làm
- Chuẩn bị trước nội dung sau:
1 Máy tính bỏ túi
2 Bài tập trong SGK
Tiết 5:
- HS về nhà xem lại các kiến thức, các bài tập đã làm
- Chuẩn bị trước nội dung sau:
1 Bài tập trong SGK
2 Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 15p
Tiết 6:
- HS về nhà xem lại các kiến thức, các bài tập đã làm
- Chuẩn bị trước nội dung sau:
1 Đọc trước SGK bài MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
2 Nghiệm của phương trình bậc nhất, bậc hai?