1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tin 6 tiết bài tập tư bài 13 17

5 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 8,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nêu được các khái niệm định dạng văn bản, định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản.. Chúng ta đã được làm quen với soạn thảo văn bản; thực hiện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản

Trang 1

Trường THCS - THPT Tây Sơn

GIÁO ÁN HỘI GIẢNG GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TRƯỜNG

Tiết: 54

BÀI TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Giúp học sinh:

- Củng cố lại kiến thức đã học từ tiết 37 đến tiết 50:

+ Cách khởi động Word, lưu văn bản, cách mở tệp văn bản đã có trên đĩa

+ Nắm được quy tắc gõ văn bản chữ Việt

+ Hiểu được công dụng 2 phím Delete và Backspace, nắm được các thao tác sao chép và di chuyển văn bản

+ Nêu được các khái niệm định dạng văn bản, định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản

+ Nắm được các thao tác định dạng văn bản

- Giải đáp cho Hs một số bài tập

- Biết được một số phím tắt trong Word

- Chuẩn bị cho tiết sau Kiểm tra một tiết

2 Kỹ năng:

- Giúp HS rèn luyện kĩ năng làm bài trắc nghiệm

- Giúp HS rèn luyện kĩ năng phân tích đề bài, đưa ra kết quả chính xác dựa vào những kiến thức đã học

3 Thái độ:

Nhận thức được tầm quan trọng của môn học, có ý thức học tập bộ môn, rèn luyện tính cần cù, ham thích tìm hiểu và tư duy khoa học

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Chuẩn bị tốt giáo án và các phương tiện dạy học : sách tham khảo, máy tính có cài đặt Microsoft Word 2007 trở lên, câu hỏi và bài tập

- Các phương pháp sử dụng trong tiết lên lớp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động nhóm

2 Học sinh :

- Đồ dùng học tập: sách giáo khoa, tập vở…

- Ôn tập những kiến thức từ bài 13 đến bài 17

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (2’)

2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong quá trình giảng dạy).

3 Giới thiệu bài: (2’)

Trang 2

Chúng ta đã được làm quen với soạn thảo văn bản; thực hiện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lưu, nhập nội dung văn bản; kĩ năng gõ văn bản tiếng Việt; thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nội dung văn bản bằng các chức năng sao chép, di chuyển

Ngoài ra, chúng ta còn thực hiện các thao tác định dạng văn bản đơn giản

Để hệ thống lại toàn bộ những kiến thức đó, chúng ta sẽ ôn tập lại trong tiết bài tập hôm nay

4 Hoạt động dạy và học:

* Hoạt động 1: Câu hỏi và bài tập(35’)

Chủ đề 1: Làm quen với soạn thảo văn bản.

Gv: Đưa ra các câu hỏi ôn tập:

- Hãy nêu các cách để khởi động Word mà em

biết?

Hs: Trả lời.

Gv: Nhận xét câu trả lời của Hs, yêu cầu

HS lên thực hành trên máy

- Nêu các thao tác lưu văn bản?

Hs: Trả lời.

Gv: Nhận xét câu trả lời của Hs, yêu cầu

HS lên thực hành trên máy

- Trình bày thao tác mở tệp tin văn bản đã lưu

trên đĩa?

Hs: Trả lời.

Gv: Nhận xét câu trả lời của Hs, yêu cầu

HS lên thực hành trên máy

Gv: Cho Hs thực hiện hoạt động nhóm 3p:

Bài tập 1: Những thao tác này dùng để làm gì?

a Nháy File  Save

b Nháy File  New

c Nháy File  Open

d Nháy File  Exit

Hs: Thảo luận nhóm và trả lời.

Gv: Nhận xét.

Chủ đề 2:Soạn thảo văn bản đơn giản

Gv: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc gõ văn bản

chữ Việt trong Word

Hs: Trả lời câu hỏi của GV.

Gv: Nhận xét câu trả lời.

Gv: Chiếu văn bản yêu cầu HS tìm ra lỗi sai

quy tắc gõ văn bản:

“ Thành công , thành công , đại thành

công ! ”

Hs: Tìm các lỗi sai.

* BÀI TẬP:

Bài tập 1: Những thao tác này dùng để làm gì?

a Nháy File  Save

b Nháy File  New

c Nháy File  Open

d Nháy File  Exit

Trả lời:

a Nháy File  Save: Lưu văn bản

b Nháy File  New: Tạo tệp tin văn bản mới

c Nháy File  Open: Mở tệp tin văn bản đã lưu trên đĩa

d Nháy File  Exit: Thoát hay đóng chương trình

Trang 3

Gv: Nhận xét câu trả lời.

Gv: Yêu cầu HS lên thực hiện gõ lại văn bản

theo đúng quy tắc

Chủ đề 3: Chỉnh sửa văn bản.

Gv: Chiếu bài tập 2:

Bài tập 2: Nêu sự giống nhau và khác nhau về

chức năng của phím Delete và phím Backspace

trong soạn thảo văn bản?

Hs: Trả lời.

Gv: Nhận xét câu trả lời của HS.

Gv: Nêu các thao tác sao chép văn bản?

Hs: Trả lời.

Gv: Nhận xét câu trả lời của HS.

Gv: Nêu các thao tác di chuyển văn bản?

Gv: Cho Hs thực hiện hoạt động nhóm 3p:

Bài tập 3:

Cho biết các phím tắt thay thế cho các lệnh sau:

a Copy

b Cut

c Paste

d Undo

Gv: yêu cầu HS lên thực hiện thao tác sao chép,

di chuyển bằng các phím tắt

Hs: Thực hiện.

Gv: Nhận xét bài làm của HS.

Chủ đề 4: Định dạng văn bản.

Gv: Định dạng văn bản là gì? Có mấy loại định

dạng văn bản?

Hs: Trả lời.

Gv: Nhận xét câu trả lời của HS.

Gv: Định dạng kí tự là gì?

Hs: Trả lời.

Gv: Nhận xét câu trả lời của HS.

Gv: Chiếu bài tập 4:

Bài tập 4: Em hãy cho biết công dụng của các

nút lệnh sau:

a B (Bold)

Bài tập 2: Nêu sự giống nhau và khác

nhau về chức năng của phím Delete và phím Backspace trong soạn thảo văn

bản?

Trả lời:

- Giống nhau: đều dùng để xóa kí tự.

- Khác nhau:

+ Phím Backspace: xóa kí tự trước

con trỏ soạn thảo

+ Phím Delete: xóa kí tự sau con trỏ

soạn thảo

Bài tập 3: Cho biết các phím tắt thay thế cho các lệnh sau:

a Copy

b Cut

c Paste

d Undo

Trả lời:

Các phím tắt thay thế cho các lệnh sau:

a Copy  Ctrl + C

b Cut  Ctrl + X

c Paste  Ctrl + V

d Undo  Ctrl + Z

Bài tập 4: Em hãy cho biết công dụng của các nút lệnh sau:

a B (Bold)

b I (Italic)

c U (Underline) Trả lời:

Trang 4

b I (Italic)

c U (Underline)

Hs: Trả lời.

Gv: Nhận xét câu trả lời của HS.

Gv: Em hãy nêu các thao tác dùng để định dạng

kiểu chữ?

Hs: Trả lời.

Gv: Nhận xét câu trả lời của HS.

Gv: Yêu cầu HS thực hành trên máy định dạng

kiểu chữ, màu sắc

Hs: Thực hiện.

Gv: Nhận xét bài làm của HS.

Gv: Em hãy nêu các phím tắt của các nút lệnh

trên?

Hs: Trả lời.

Gv: Nhận xét câu trả lời của HS.

Gv: Định dạng đoạn văn bản là gì?

Hs: Trả lời.

Gv: Nhận xét câu trả lời của HS.

Gv: Chiếu bài tập 5:

Bài tập 5: Em hãy cho biết công dụng của các

nút lệnh sau:

a

b

c

d

Hs: Trả lời.

Gv: Nhận xét câu trả lời của HS.

Gv: Yêu cầu HS thực hành trên máy định dạng

căn lề cho đoạn văn

Hs: Thực hiện.

Gv: Nhận xét bài làm của HS.

Công dụng của các nút lệnh:

a B (Bold): Kiểu chữ đậm

b I (Italic): Kiểu chữ nghiêng

c U (Underline): Kiểu chữ gạch chân

Bài tập 5: Em hãy cho biết công dụng của các nút lệnh sau:

a

b

c

d

Trả lời:

a : Căn lề trái

b : Căn lề giữa

c : Căn lề phải

d : Căn đều hai lề

* Hoạt động 2: Củng cố(5’)

Gv: Chiếu các câu hỏi trắc nghiệm:

Câu 1 : Để khởi động chương trình soạn thảo

văn bản Word, ta nháy đúp chuột trên biểu

tượng nào dưới đây trên màn hình nền?

A B C D

Câu 2: Em muốn lưu một văn bản ta thực hiện:

Trang 5

A Nháy File save

B Nháy File  open

C Nháy File exit

D Nháy File  new

Câu 3: Để thay đổi cỡ chữ ta chọn nút lệnh nào

dưới đây:

A B

C D

Câu 4: Em muốn mở tệp tin văn bản đã lưu trên

đĩa ta thực hiện:

A Nháy File  save

B Nháy File  open

C Nháy File  exit

D Nháy File  new

Câu 5: Để thay đổi màu chữ ta chọn nút lệnh

nào dưới đây:

A B

C D

Câu 6: Ta nhấn tổ hợp phím Ctrl+R để thực

hiện lệnh nào sau đâu?

A Định dạng kiểu chữ nghiêng

B Định dạng kiểu chữ đậm

C Định dạng đoạn văn căn thẳng lề trái

D Định dạng đoạn văn căn thẳng lề phải

Hs: trả lời.

5 Hướng dẫn dặn dò: (1’)

- Dặn dò Hs về học bài

- Về nhà ôn lại các thao tác đã học

- Chuẩn bị cho tiết sau: Kiểm tra 1 tiết

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 20/03/2019, 16:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w