1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao anDS11 01,02

4 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - HS nhớ lại các công thức lượng giác đã học ở lớp 10.. Kỹ năng: - Vận dụng được các công thức lượng giác để biến đổi các biểu thức lượng giác.. Thái độ: - Cẩn thận, chính xác

Trang 1

Tiết: 01,02 ÔN TẬP ĐẦU NĂM

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- HS nhớ lại các công thức lượng giác đã học ở lớp 10

2 Kỹ năng:

- Vận dụng được các công thức lượng giác để biến đổi các biểu thức lượng giác

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học; giải quyết vấn đề, tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên

- Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học

2 Học sinh

- SGK, đồ dùng học tập

III PHƯƠNG TIỆN, PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY HỌC

Thuyết trình, nêu và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Tiết 1: Giới thiệu, nội dung, luyện tập bài 1, bài 2 Tiết 2: Luyện tập bài 3, 4, vận dụng và tìm tòi mở rộng

1 Giới thiệu

Nhắc lại các công thức lượng giác đã học?

Để ôn tập lại các công thức lượng giác đã học ở lớp 10 chúng ta có tiết ôn tập sau đây

2 Nội dung bài học

2.1 Hệ thức cơ bản:

sin x

tan x

cos x

 ; cot x cos x

sin x

1 tan x ; 1 cot x

2.2 Hệ thức giữa các giá trị lượng giác của các cung góc có liên quan đặc biệt:

* Cung đối nhau:

cos(-x)= cosx; sin(-x) = -sinx;

tg(-x) = - tgx; cotg(-x) = - cotgx

* Cung bù nhau:

cos(π - x) = - cosx sin(π - x) = sinx

tg(π - x) = - tgx cotg(π - x) = -cotgx

* Cung phụ nhau:

cos( x

2

π

 ) = sinx sin( x

2

π

 ) = cosx tg( x

2

π

 ) = cotgx cotg( x

2

π

 ) = tgx

* Cung hơn kém nhau π:

Trang 2

cos(π+ x) = - cosx sin(π + x) = - sinx tg(π - x) = tgx cotg(π - x) = cotgx

2.3 Công thức cộng:

cos(a + b) = cosa cosb - sina sinb

cos(a - b) = cosa cosb + sina sinb

sin(a + b) = sina cosb + sinb cosa

sin(a - b) = sina cosb - sinb cosa

tan(a + b) = tan a tan b

1 tan a.tan b

 tan(a - b) = tan a tan b

1 tan a.tan b

2.4 Công thức nhân đôi:

sin2a = 2sina cosa;

cos2a = 2cos2a - 1 = 1 - 2sin2a = cos2a - sin2a; tan2a = 2 tan a2

1 tan a

2.5 Công thức hạ bậc:

) a 2 cos 1

(

2

1

a

cos2   ;

) a 2 cos 1

(

2

1

a

sin2   ;

a 2 cos

1

a 2 cos

1

a

tg2

2.6 Công thức biến đổi tổng thành tích:

2

b a cos 2

b a cos 2 b

cos

a

2

b a sin 2

b a sin 2 b

cos

a

2

b a cos 2

b a sin 2 b

sin

a

2

b a sin 2

b a cos 2 b

sin

a

b cos a cos

) b a sin( tgb

tga

; b cos a cos

) b a sin(

tgb

2.7 Công thức biến đổi tích thành tổng:

2cosacosb = cos(a - b) + cos(a + b)

2sinasinb = cos(a - b) - cos(a + b) ;

2sinacosb = sin(a - b) + sin(a + b)

3 Luyện tập:

Bài 1: Chứng minh:

a) cosx + cos(1200 - x) + cos(1200 + x) = 0

b)

Trang 3

 

gx cot x

sin

x sin 1

2

x

4

tg

Giải:

a)

0

cosx cos 120 x cos 120 x

120 x+120 x 120 x - (120 x)

1 osx 2 os120 cos osx+2.(- ) osx

2 osx osx 0

b)

os sin

2 2 (1 sinx) tan( )(1 sinx) os sin

c

c

os sin

2 2 ( os sin 2sin os )

os sin

sinx ( os sin )( os sin ) osx

c

Bài 2: Rút gọn:

a 7 cos a 5 cos a 3 cos a

cos

a 7 sin a 5 sin a 3 sin a

sin

A

B =

x 7 cos x cos x

cos

x 7 sin x 4 sin x

sin

Giải:

sin a sin 3a sin 5a sin 7a

cos os3a os5a os7a

(sin sin 7a) (sin 3a sin 5a)

(cos os7a) ( os3a os5a)

2sin 4a os3a 2sin 4a cos sin 4a

tan 4a

2 os4a os3a 2 os4a cos os4a

A

a

Bài 3: Rút gọn các biểu thức:

P =

3

x cos 3

x cos 3

x

cos

2

1 2

1 2

1 2

1 2

1 2

1

2 x

0  )

Giải:

Trang 4

1 1 1 1 1 1

osx

2 2 2 2 2 2

1 1 1 1 1

(1 osx)

2 2 2 2 2

os

2

c

x

c

 

4 Vận dụng, tìm tòi mở rộng:

Bài 1:

Bài 2:

Tiết 1:

- HS về nhà xem lại các bài tập đã ôn

- Chuẩn bị tiết sau ôn tập tiếp

Tiết 2:

- HS về nhà xem lại các kiến thức, các bài tập đã làm

- Đọc trước bài HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC chuẩn bị cho tiết sau

Ngày đăng: 10/06/2019, 15:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w