1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC

31 643 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng Câu 52.. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là

Trang 1

PHÂN DẠNG

ĐỀ MINH HỌA – ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI THPTQG 2017 + 2018 + 2019

CHỦ ĐỀ 4: SỐ PHỨC -oOo -

A – ĐỀ BÀI Câu 1 [2D4-1-MH1] Cho số phức z 3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực bằng 3và phần ảo bằng2i B Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2

C Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2i D Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2

Câu 2 [2D4-2-MH1] Cho hai số phức z1  và 1 i z2  2 3i Tính môđun của số phức z1z2

A z1z2  13 B z1z2  5 C z1z2 1 D z1z2 5

Câu 3 [2D4-2-MH1] Cho số phức z thỏa mãn 1i z  3 i Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào

trong các điểm M , N, P, Q ở hình bên?

A Điểm P B Điểm Q C Điểm M D Điểm N

Câu 6 [2D4-3-MH1] Cho các số phức z thỏa mãn z 4 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các

số phức w3 4 i z i là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

Trang 2

Câu 8 [2D4-2-MH2] Tìm số phức liên hợp của số phức zi3i1

Câu 16 [2D4-3-MH3] Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diễn của số phức z (như hình vẽ

bên) Điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức 2z?

A Điểm N B Điểm Q. C Điểm E D Điểm P

Câu 17 [2D4-4-MH3] Xét số phức z thỏa mãn z  2 i z 4 7i 6 2 Gọi m , M lần lượt là giá

M

Trang 3

Câu 18 [2D4-3-MH3] Kí hiệu z , 1 z là hai nghiệm của phương trình 2 2

Trang 4

Câu 31 [2D4-2-103] Cho hai số phức z1  1 3iz2   2 5i Tìm phần ảo b của số phức

Câu 40 [2D4-2-104] Kí hiệu z , 1 z là hai nghiệm của phương trình 2 z 2 40 Gọi M , N lần lượt là

điểm biểu diễn của z , 1 z trên mặt phẳng tọa độ Tính T2 OMON với O là gốc tọa độ

Trang 5

Câu 44 [2D4-3-MH18] Cho số phức z a bia b   thỏa mãn ,  z  2 i z1i và 0 z  1

Câu 48 [2D4-2-MĐ101] Xét các điểm số phức z thỏa mãn zi z2 là số thuần ảo Trên mặt

phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

Câu 52 [2D4-2-MĐ102] Xét các số phức z thỏa mãn z3iz3 là số thuần ảo Trên mặt phẳng

tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

Câu 56 [2D4-2-MĐ103] Xét các số phức z thỏa mãn z2iz2 là số thuần ảo Trên mặt phẳng

tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

Trang 6

Câu 59 [2D4-2-MĐ104] Tìm số thực x và y thỏa mãn 2x3yi  3i5x4i với i là đơn vị ảo

A x1;y 1 B x 1;y  1 C x 1;y 1 D x1;y  1

Câu 60 [2D4-3-MĐ104] Xét các số phức z thỏa mãn z2i z2 là số thuần ảo Trên mặt phẳng

tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

Câu 65 [2D4.4-3-MH19] Xét các số phức z thỏa mãn z2i z2 là số thuần ảo Biết rằng tập hợp

tất cả các điểm biễu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

Trang 7

A Phần thực bằng 3và phần ảo bằng2i B Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2

C Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2i D Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2

Lời giải Chọn D

Ta có: z 3 2i Do đó phần thực của z là 3 và phần ảo là 2

Phân tích phương án nhiễu:

 Học sinh nếu không để ý thì sẽ chọn đáp án C phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2i

 Có học sinh chọn số phức liên hợp z  3 2inên chọn đáp án B Phần thực bằng 3

và Phần ảo bằng 2

Câu 2 [2D4-2-MH1] Cho hai số phức z1  và 1 i z2  2 3i Tính môđun của số phức z1z2

A z1z2  13 B z1z2  5 C z1z2 1 D z1z2 5

Lời giải Chọn A

Phân tích phương án nhiễu:

 Học sinh nếu không để ý thì sẽ chọn đáp án D z1z2   2 3 5

PP 2: Sử dụng MTBT:

Do đó chọn đáp án A

Câu 3 [2D4-2-MH1] Cho số phức z thỏa mãn 1i z  3 i Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào

trong các điểm M , N, P, Q ở hình bên?

A Điểm P B Điểm Q C Điểm M D Điểm N

O

x

y M

Trang 8

Lời giải Chọn B

PP 1: Tự luận

Ta có: 3

1

i z i

  1 2i Do đó điểm biểu diễn cho số phức z có tọa độ là 1; 2  Vì vậy chọn

đáp án điểm biểu diễn cho số phức z là điểm Q

Phân tích phương án nhiễu:

 Học sinh nếu không để ý thì sẽ chọn đáp án D là điểm N  1; 2

Câu 4 [2D4-2-MH1] Cho số phức z 2 5 i Tìm số phức wizz

A w 7 3i B w  3 3i C w 3 7 i D w  7 7i

Lời giải Chọn B

PP 1: Tự luận

Ta có: wi2 5 i 2 5i   3 3i

Phân tích phương án nhiễu:

Học sinh nếu không để ý thì chọn thay vào đều lấy zz 2 5ikhi đó

PP 1: Tự luận

Đặt tz2 ta có phương trình: t2 t 120 4

3

t t

2

z t

Phân tích phương án nhiễu:

Học sinh nếu không để ý thì khi đặt ẩn phụ tz2sẽ lấy đk: t 0 Do đó: t 4 ( thỏa mãn), 3

t   ( loại ) Từ đó phương trình có hai nghiệm z1,2  2T  2  2 4

PP 2: Sử dụng MTBT:

Trang 9

Khi đó:

Lưu hai nghiệm vào hai biến nhớ A và B

Lưu hai nghiệm vào hai biến nhớ C và D

Khi đó

Do đó: T  4 2 3

Câu 6 [2D4-3-MH1] Cho các số phức z thỏa mãn z 4 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các

số phức w3 4 i z i là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

A r 4 B r 5 C r 20 D r 22

Lời giải Chọn C

PP 1: Tự luận

Ta có: w i 3 4 i z  w i  3 4 i z  3 4  i z 5.4 20

Do đó các điểm biểu diễn cho số phức w là đường tròn  CI0;1và bán kính là r 20

Phân tích phương án nhiễu:

 Học sinh nếu không để ý xác định bán kính đường tròn sẽ lấy theo công thức:

Trang 10

A Phần thực là4và phần ảo là 3 B Phần thực là 3 và phần ảo là 4 i

C Phần thực là 3 và phần ảo là 4 D Phần thực là4và phần ảo là 3i

Lời giải Chọn C

PP 1: Tự luận

Nhắc lại: Trên mặt phẳng phức, số phức z x yi được biểu diễn bởi điểm M x y( ; )

Điểm M trong hệ trục Oxy có hoành độ x3 và tung độ y 4

Vậy số phức z có phần thực là 3 và phần ảo là 4

Phân tích phương án nhiễu:

 Học sinh chọn phương án nhầm là phần thực là 3 và phần ảo là 4 i Do đó chọn đáp án

Phân tích phương án nhiễu:

 Sau khi tính được z học sinh chọn nhầm số phức liên hợp z  Do đó chọn đáp án 3 i

Phân tích phương án nhiễu:

 Sau khi tính được z học sinh áp dụng nhầm công thức tính mô đun số phức:

Trang 11

z D 1 3

2 z 2

Lời giải Chọn D

Trang 12

Điểm biểu diễn wiz là 0 2 1; 2

Từ đây ta đoán với mọi số phức X   thì biểu a bi

thức trên đều cho ra kết quả 3a b   a b i 

Vậy, để biểu thức có giá trị bằng 3 , ta phải có 2i

Số phức 3 2 2i có phần thực và phần ảo lần lượt là 3 và 2 2 Vậy a3;b 2 2

Phân tích phương án nhiễu:

Chọn B: do không lấy dấu " " Số phức 3 2 2i có phần thực và phần ảo lần lượt là 3 và 2 2

Câu 14 [2D4-3-MH3] Hỏi có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời các điều kiện z i  và 5 z 2

là số thuần ảo?

Trang 13

A 2 B 3 C 4 D 0

Lời giải Chọn C

4

y x

Câu 15 [2D4-2-MH3] Tính môđun của số phức z biết z 4 3 i1i

A z 25 2 B z 7 2 C z 5 2 D z  2

Lời giải Chọn C

Ta có z 4 3 i1i 7 iz  505 2  z 5 2

PP2: Bấm máy SHIFT + ABS: 4 3 i1i 5 2

Câu 16 [2D4-3-MH3] Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diễn của số phức z (như hình vẽ

bên) Điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức 2z?

A Điểm N B Điểm Q. C Điểm E D Điểm P

Lời giải Chọn C

Gọi za bi a b  ,   Điểm biểu diễn của z là điểm M a b ; 

M

Trang 14

Câu 17 [2D4-4-MH3] Xét số phức z thỏa mãn z  2 i z 4 7i 6 2 Gọi m , M lần lượt là giá

Cách 1 Gọi M x y là điểm biểu diễn của  ;  z Các điểm A  2;1, B4, 7, C1; 1 

Ta có z  2 i z 4 7i 6 2 MA MB 6 2, mà AB 6 2 MA MB AB Suy ra M thuộc đoạn thẳng AB

Phương trình đường thẳng AB y: x3, với x   2; 4

z  i MCz iMCx  y  x  x  xxĐặt   2

f xf  

  73

Phương trình đường thẳng AB y: x3, với x   2; 4

Trang 15

Chọn D

Cách 1 Bấm máy

1 2

PP1: Tự luận

Số phức z a bi gọi là số thuần ảo nếu a  0

Do đó z3i là số thuần ảo

Phân tích phương án nhiễu: học sinh dễ chọn nhầm phương án C vì số phức z a bi gọi là

số thuần ảo nếu b 0

Câu 20 [2D4-2-101] Cho hai số phức z1 5 7i và z2  2 3i Tìm số phức zz1z2

A z 7 4i B z 2 5i C z  2 5i D z 3 10i

Lời giải Chọn A

PP1: Tự luận

Phân tích phương án nhiễu:

học sinh làm như sau zz1z2  5 7i2 3 i 3 10 i chọn phương án D

Trang 16

PP1: Tự luận

Phân tích phương án nhiễu: học sinh giải như sau:

Trang 17

b a b

Trang 18

Từ  1 và  2 ta có hệ phương trình:

40

6 16

16

2413

a b

Phân tích phương án nhiễu: học sinh dễ chọn nhầm phương án D

Câu 26 [2D4-2-102] Cho hai số phức z1 4 3iz2  7 3i Tìm số phức zz1z2

A z 11 B z 3 6i C z  1 10i D z  3 6 i

Lời giải Chọn D

Trang 19

 1 2 4.3.1 11 0.

      

Phương trình có 2 nghiệm phức phân biệt là

2 2

Trang 20

a a

a

b a

Trang 21

Chọn B

PP1: Tự luận

   

zzz   i    i   i Vậy phần ảo của z là 2

Phân tích phương án nhiễu: học sinh giải như sau

+) zz1z2 1 3 i   2 5i 3 2i Vậy phần ảo của z là 3 Suy ra chọn đáp án C

+) zz1z2    2 5i  1 3 i  3 2i Vậy phần ảo của z là 2 Suy ra chọn đáp án A

+) zz1z2    2 5i  1 3 i  3 2i Vậy phần ảo của z là 3 Suy ra chọn đáp án D

PP2: Sử dụng MTCT

w21p3bp(p2p5b)=

Suy ra phần ảo là b 2.

Câu 32 [2D3-1-103] Cho số phức z 2 3i Tìm phần thực a của z

Lời giải Chọn A

x y

Trang 23

Vậy có 1 số phức 1 3

5 5

z   i

Phân tích phương án nhiễu: Nếu HS làm theo cách như trên mà không loại nghiệm hoặc tìm

số giao điểm của 2 đường tròn có phương trình  1 và  2 thì sẽ chọn đáp án B

 1 là phương trình đường tròn có tâm I10; 3 , bán kính R 1 13

 2 là phương trình đường tròn có tâm I21; 0, bán kính R  2 1

Do I I1 2  10 R1R2 I I1 2  R1R2  hệ  1 , 2 có 2 nghiệm

Câu 37 [2D4-1-104] Cho số phức z   Tính z 2 i

Lời giải Chọn D

Cách 1: Sử dụng công thức z a biza2b2 , Ta có z  22 1 5

Cách 2: Sử dụng MTCT, với chức năng tính mô đun, được kết quả z  5

Khi sử dụng công thức, nếu HS nhớ nhầm za2b2 thì chọnB, nếu nhớ nhầm zab

thì chọnA, nếu nhớ nhầm za b thì chọnC

Câu 38 [2D4-1-104] Tìm số phức z thỏa mãn z 2 3i 3 2i

A z 1 5i B z  1 i C z 5 5i D z  1 i

Lời giải Chọn B

   

zzz   i   i    Vậy điểm biểu diễn i zP   2; 1

Câu 40 [2D4-2-104] Kí hiệu z , 1 z là hai nghiệm của phương trình 2 z 2 40 Gọi M , N lần lượt là

điểm biểu diễn của z , 1 z trên mặt phẳng tọa độ Tính T2 OMON với O là gốc tọa độ

Lời giải Chọn D

Trang 24

Câu 41 [2D4-3-104] Cho số phức z thỏa mãn z 5 và z3  z 3 10i Tìm số phức

4 3

w  z i

A w  3 8i B w 1 3i C w  1 7i D w  4 8i

Lời giải Chọn D

B1: Sử dụng chế độ MODE 2; gán cho biến A giá trị 4 3i

B2: kiểm tra sự thỏa mãn giả thiết | | 5z  của từng đáp ánA B C Nếu sai ở đáp án nào thì loại , ,

, được kết quả 6 2 13  , khi đó loại 0 C

Câu 42 [2D4-4-104] Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất số phức

z thỏa mãn z z  và 1 z 3 i m Tìm số phần tử của S

Lời giải Chọn A

Ta thấy m0z 3 không thỏa mãn i z z  suy ra 1 m  0

Xét trong hệ tọa độ Oxy tập hợp các điểm thỏa mãn (1) là đường tròn  C1 có O0; 0, R  , 1 1

tập hợp các điểm thỏa mãn (2) là đường tròn  C2 tâm I 3; 1 , R2 m,ta thấy OI 2R1

suy ra I nằm ngoài  C1

Trang 25

Để có duy nhất số phức z thì hệ có nghiệm duy nhất khi đó tương đương với C1 ,  C2 tiếp xúc ngoài và tiếp xúc trong, điều điều này xảy ra khi OIR1R2 m 1 2m hoặc 1

Trang 26

Câu 45 [2D4-4-MH18] Xét các số phức z a bia b   thỏa mãn ,  z 4 3i  5 Tính

Pa b khi z 1 3iz  đạt giá trị lớn nhất 1 i

Lời giải Chọn A

a b

Câu 46 [2D4-1-MĐ101]Số phức  3 7i có phần ảo bằng

A 3 B 7 C 3 D 7

Lời giải Chọn D

Câu 47 [2D4-2-MĐ101] Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 2x3yi  1 3 i x 6i với i là đơn vị ảo

A x  1; y   3 B x  1; y   1 C x 1; y   1 D x 1; y   3

Lời giải Chọn A

Ta có: 2x3yi  1 3 i x 6ix 1 3y9i0 1 0

x y

x y

Câu 48 [2D4-2-MĐ101] Xét các điểm số phức z thỏa mãn zi z2 là số thuần ảo Trên mặt

phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

Trang 27

Trên mặt phẳng tạo độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán

Câu 50 [2D4-1-MĐ102] Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là

A 3 4iB 4 3iC 3 4iD 4 3i

Lời giải Chọn A

Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là z 3 4i

Câu 51 [2D4-2-MĐ102] Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 3x2yi  2i2x3i với i là đơn vị ảo

A x 2;y  2 B x 2;y  1 C x2;y  2 D x2;y  1

Lời giải Chọn A

Câu 52 [2D4-2-MĐ102] Xét các số phức z thỏa mãn z3iz3 là số thuần ảo Trên mặt phẳng

tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

Câu 53 [2D4-3-MĐ102] Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z  3 i2i4i z ?

Lời giải Chọn B

Trang 28

m m m m

Câu 54 [2D4-1-MĐ103] Số phức 5 6i có phần thực bằng

A 5 B 5 C 6 D 6

Lời giải Chọn A

Số phức 5 6i có phần thực là 5

Câu 55 [2D4-2-MĐ103] Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 3xyi  4 2 i5x2i với i là đơn vị ảo

A x2;y 0 B x 2;y 4 C x2;y 4 D x 2;y 0

Lời giải Chọn C

Câu 56 [2D4-2-MĐ103] Xét các số phức z thỏa mãn z2iz2 là số thuần ảo Trên mặt phẳng

tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

Lời giải Chọn C

Giả sử z x yi với x , y   Khi đó

z2iz2 x   y 2i   x2yi

Vậy z2iz2 là số thuần ảo khi và chỉ khi

 2  2 0

x x y  y   x22xy22y0 x12y12  2

Chứng tỏ tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2

Câu 57 [2D4-3-MĐ103] Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z  6 i2i7i z ?

Lời giải Chọn C

Trang 29

0, 560,5

t t t t

Câu 58 [2D4-1-MĐ104] Cho số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là

A  1 3i B 1 3iC  1 3i D 1 3i

Lời giải Chọn B

Câu 59 [2D4-2-MĐ104] Tìm số thực x và y thỏa mãn 2x3yi  3i5x4i với i là đơn vị ảo

A x1;y 1 B x 1;y  1 C x 1;y 1 D x1;y  1

Lời giải Chọn A

Câu 60 [2D4-3-MĐ104] Xét các số phức z thỏa mãn z2i z2 là số thuần ảo Trên mặt phẳng

tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

Lời giải Chọn A

Vậy tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2

Câu 61 [2D4-3-MĐ104] Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z  5 i2i6i z ?

Lời giải Chọn B

Trang 30

A N B P C M D Q

Lời giải Chọn D

Số phức z  1 2i có điểm biểu diễn là điểm Q  1; 2

Câu 63 [2D4.1-1-MH19] Tìm các số thực a và b thỏa mãn 2ab i i   1 2i với i là đơn vị ảo

A a0,b 2 B 1, 1

2

abC a0,b 1 D a1,b 2

Lời giải Chọn D

Ta có 2ab i i   1 2i 2a1bi 1 2i 2 1 1

2

a b

a b

Câu 64 [2D4.4-1-MH19] Kí hiệu z1, z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z 2 3z 5  Giá trị 0

của z1  z2 bằng

Lời giải Chọn A

Ta có :

1 2

2

3 112

3 112

i z

i z

Câu 65 [2D4.4-3-MH19] Xét các số phức z thỏa mãn z2i z2 là số thuần ảo Biết rằng tập hợp

tất cả các điểm biễu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

A 1; 1  B  1;1 C 1;1 D  1; 1

Lời giải Chọn D

Gọi z x yi x y, ,   Điểm biểu diễn cho z là M x y ; 

Vậy tập hợp tất cả các điểm biễu diễn của z là một đường tròn có tâm I   1; 1

Câu 66 [2D4.4-3-MH19] Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2 2 zz  và 4 z  1 i z 3 3i?

Ngày đăng: 26/01/2019, 19:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w