1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyen de so phuc on thi TN

3 379 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số phức
Người hướng dẫn Nguyễn Văn Huy, GV
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 273,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Số phức zđược biểu diễn bởi điểm M a b ; trên mặt phẳng tọa độ Oxy..  Các quy tắc đại số đã áp dụng trên tập số thực vẫn được áp dụng trên tập số phức.. SỐ PHỨC Chuyên đề :.

Trang 1

1 Định nghĩa số phức và các khái niệm liên quan :

1.1 Định nghĩa :

Số phức là một biểu thức có dạng a bi ; trong đó a b  , và i 2 1

1.2 Các khái niệm liên quan :

Cho số phức z a bi  Khi đó :

a gọi là phần thực và b là phần ảo của số phức z

 Số phức zđược biểu diễn bởi điểm M a b ; trên mặt phẳng tọa độ Oxy

zOM  a2b2

gọi là modun của số phức z

 Số phức z  a bi gọi là số phức liên hợp của số phức z

1.3 Hai số phức bằng nhau :

Cho số phức z a bi  và z a b i  Khi đó : z z a a

b b

  

2 Các phép toán trên tập hợp số phức :

2.1 Phép cộng, trừ, nhân hai số phức :

       

       

       

a bi c di a c b d i

a bi c di a c b d i

a bi c di ac bd ad bc i

Chú ý :

 Các phép toán : cộng, trừ, nhân hai số phức thực hiện như rút gọn biểu thức đại số thông thường với chú ý rằng i 2 1

 Các quy tắc đại số đã áp dụng trên tập số thực vẫn được áp dụng trên tập số phức

 Cho z a bi  Khi đó : z za2 b2

2.2 Phép chia hai số phức :

 

.

0

z z z

z

z z z

 

3 Phương trình bậc hai :

3.1 Căn bậc hai của số thực âm :

Cho a là số thực âm Khi đó a có hai căn bậc hai là : i a và i a

SỐ PHỨC Chuyên đề :

Trang 2

3.2 Cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực :

az2 bz c  0; , ,a b c  ;a 0 Tính  b2  4ac

Kết luận :

 Nếu  0 thì phương trình có hai nghiệm thực phân biệt 1,2

2

b z

a

  

 Nếu  0 thì phương trình có một nghiệm kép thực 1 2

2

b

a

 Nếu  0 thì  có hai căn bậc hai là i  và i  Khi đó phương trình có hai nghiệm phức phân biệt là 1

2

b i z

a

  

2

b i z

a

  

4 Bài tập :

Bài 1 : Thực hiện các phép tính sau đây :

1 2 i 3 5 i; 3 2

1

i i

 ; 1 2  i23  i2; 4   3 2  5

1

i

   

9 13

i

  ;   2i 3 3 2  i    2 i; 17 5

1 2  i3 4  i; 17   1 2

5 5

i

  

23 14

3 6

3 4

i i

i

 

 ; 3 2 i  4 i 3 2i i  3; 2 i2 3 2  i2

Bài 2 : Tìm phần thực, phần ảo và modun của số phức sau :

4 2

i

   ; z  7 2i 3 2  i2; 7 5 4

2

i

i

z

Bài 3 : Tìm số phức nghịch đảo của các số phức sau đây :

3 4

z  i; z4i 2 3 i

Bài 4 : Cho z 2 3 ,i z 1 i Tìm z z 2 và z z

Bài 5 : Cho z 3 i, z  1 2i Tìm z

zz

z

 

 

 

Bài 6 : Cho z 2 3i Tìm phần thực, phần ảo và modun của số phức 7

5

iz

Bài 7 : Giải các phương trình sau :

3iz 3 2i 6 7i; 5 2 i z  2  i 7 3i; 4 2  i 1  i z2  0;

3 i z    2 i 5 2 3 i z ; 2 i z2  6 6  i  4 i; 2 3 i 1i z  2 i;

5 3 i z   7 i 3 2 i z ; 3 2 i z  3 8 i 1 2i3z;

2 i z 1  i z2  11 2  i; 2 i 3 2 i z  2 16i; 1 i z 4 2i

i

  ;

2

1

3 i z i;

Trang 3

Bài 8 : Tìm số phức z, biết rằng :

zz   i; iz3z  7 5i; 3z2z 5 2i; i z 2z 2 5i;

Bài 9 : Cho số phức z m m1 i m  và số phức z 2n2 3 n i n    Tìm zz biết rằng z z  1 7i

Bài 10 : Cho số phức z m m1 i m  Tìm z biết rằng z 5

Bài 11 : Cho số phức zm1  m1 i m  Tìm z biết rằng z z  10

Bài 12 : Cho số phức z2mm2 i m  Tìm z biết rằng 2

z là một số phức có phần thực bằng 5

Bài 13 : Cho số phức z m 2m1 i m  Tìm zbiết rằng z2  12i là số thực

Bài 14 : Giải các phương trình sau trên tập

z   ; 4z 2 25 0  ; z2  4z  5 0; 5z2  6z  5 0;

2

2z 6z 29 0

2

5z  2z  1 0; z4  5z2   4 0; z4  5z2  36 0  ; z3  2z2  10z 0

Bài 15 : Tìm số phức zbiết rằng :

z 22 2z 3  0; 5z 1 z12 4 z50;

 2  

2 2z 1 z 17z 6  0

Ngày đăng: 28/12/2013, 22:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w