Hai số phức liên hợp nhau khi và chi khi các điểm biểu diễn của chúng đối xứng nhau qua trục Ox Tổng của một số phức với số phức liên hợp của nó bằng hai lần phần thực của số phức
Trang 2SỐ PHỨC Vấn đề 1 DẠNG ĐẠI SỐ CỦA SỐ PHỨC
1 Khái niệm số phức
Định nghĩa 1 Một số phức là một biểu thức dạng abi trong đó a , b là các số thực và số
i thỏa mãn i Kí hiệu số phức là 2 1 z và viết za bi , trong đó:
i được gọi là đơn vị ảo
Số 0 0 0i0i vừa là số thực vừa là số ảo
Định nghĩa 2 Hai số phức za bi và zab i ( a , b, a, b ) bằng nhau khi và chỉ khi aa và bb Khi đó ta viết zz
Định nghĩa 3 Với mỗi số phức za bi ( a , b ) ta luôn có số phức z a bi ( a ,
b ) là số đối của số phức z
2 Biểu diễn hình học của số phức
Mỗi số phức za bi ( a , b ) được biểu diễn bởi điểm M a b ; Khi đó, ta thường viết
M a bi hay M z Gốc O biểu diễn số 0
Mặt phẳng tọa độ với việc biểu diễn số phức gọi là mặt phẳng phức:
M
Trang 3Mỗi số phức z1 a1 b i1 ( a , b ) được biểu diễn bởi điểm M a b ; cũng có nghĩa là
vectơ OM
Khi đó, nếu u 1
, u 2 theo thứ tự biểu diễn số phức z và 1 z thì: 2
5 Số phức liên hợp và môđun của số phức
Định nghĩa 7 Số phức liên hợp của za bi , (với a b là , ) a bi– và được kí hiệu bởi
z Như vậy, ta có: z a bi a bi
Nhận xét:
Số phức liên hợp của z lại là z , tức là z z Vì thế người ta
còn nói z và z là hai số phức liên hợp với nhau
Hai số phức liên hợp nhau khi và chi khi các điểm biểu diễn
của chúng đối xứng nhau qua trục Ox
Tổng của một số phức với số phức liên hợp của nó bằng hai lần phần thực của số phức đó
Tích của một số phức với số phức liên hợp của nó bằng bình phương môđun của số phức đó
âm a2b2 và được kí hiện là z
b y
M
Trang 4Thương z
z
của phép chia số phức z cho số phức z khác 0 là tích của z với số phức
nghịch đảo của z , tức là z z z 1
z
Như vậy, nếu z 0 thì z z z.2
nên để tính z
z
ta chỉ việc nhân cả tử và mẫu với z và để
ý rằng z z z2
Nhận xét:
Với z 0, ta có 1 1.z 1 z 1
z
Thương z
z
là số phức w sao cho zwz Từ đó, ta có thể nói phép chia (cho số phức khác 0) là phép toán ngược của phép nhân
Dạng 1: Số phức và thuộc tính của nó
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Với số phức za bi , các dạng câu hỏi thường được đặt ra:
Phần thực bằng a
Phần ảo bằng b
0”, khi đó, ta sử dụng kết quả trong phần chú ý sau định nghĩa 1
Khi đó, ta sử dụng điểm M a b ; để biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ
Chú ý: Một câu hỏi ngược là “Xác định số phức được biểu diễn bởi điểm
;
M a b ”, khi đó, ta có ngay za bi
| |
z
B TOÁN MẪU
a) z 3 2 i b) z 1 i c) z 2 2 d) z 7i
Trang 5
Ví dụ 2 Cho các số phức: 2 3i , 1 2i , 2 i
a) Biểu diễn các số đó trong mặt phẳng phức
b) Viết số phức liên hợp của mỗi số đó và biểu diễn chúng trong mặt phẳng phức
c) Viết số đối của mỗi số đó và biểu diễn chúng trong mặt phẳng phức
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN
a) z 1 i 2 b) z 2 i 3 c) z i 3 d) z 5
trong mặt phẳng phức, biết rằng một đỉnh biểu diễn số i
Trang 6Dạng 2: Các phép toán về số phức
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Sử dụng định nghĩa cùng tính chất của các phép toán (cộng, trừ, nhân, chia) trên tập số
phức Cần nhớ các hằng đẳng thức sau:
a b a bi a bi a bi z z
2
a bi a b abi
2
a bi a b abi
a bi a a a b b i
a bi a a a b b i
B TOÁN MẪU
a) z i 2 i 3 i 2 i 3 b) z 4 i 2 3 i 5 i 2
c) 2
2 4 3 2 z i i i d) 2 2 1 1 z i i e) 2 3 2 3 z i i f) 2 5 2 3 1 2 z i i i
Ví dụ 4 Tính i , 3 4 i , 5 i , 6 i Từ đó nêu cách tính n i với n
Trang 7
Ví dụ 5 Cho hai số phức z1 2 3 i và z2 Tìm số phức 1 i 2
1 2 2
zz z
Ví dụ 6 Cho hai số phức z1 1 2 i và z2 3 4 i Tìm phần thực và phần ảo của số phức: z1 2 z2 , 1 2 3z z , z1 2 z2 2, z1 1 z2, 1 2 1 1 z z
Ví dụ 7 Cho hai số phức z1 4 3 i và z2 1 3 i Tính: A z1 z2 2
Ví dụ 8 Cho hai số phức z1 3 và i z2 3 4 i Tìm phần thực và phần ảo của số phức: z1 3 z2, 1 1 z , z1 z2 , z z 1 . 2
Ví dụ 9 Cho hai số phức z1 2 3 i và z2 3 4 i Tính A z1 1 z2 i
Trang 8
Ví dụ 10 Cho hai số phức z1 và 1 i z2 4 3 i Tính z1 2 z2 , z1 z2 , z1 1 z2 , 2
1
z
z
Ví dụ 11 Tìm các số thực x , y biết: a) 1 2 i 2x 3 5 y i 1 3 i b) x i i x yi i x x 2 y 1 i c) 2
2 3 x i x yi d) 2 2 2 1 2 1 3 4 2 x i i y i x i y i i
Trang 9
i z i
i z
1 2 2 32
Trang 10Dạng 3: Chứng minh tính chất của số phức
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Sử dụng các phép toán trên tập số phức cùng những tính chất của chúng
B TOÁN MẪU
Ví dụ 12 Chứng minh rằng:
a) z1z2 z1z2 b) z z1 2 z z1 2 c) 1 1
2 2
2 2
z z
z z
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 11 Cho x , y là những số phức Chứng minh rằng mỗi cặp số sau là hai số phức liên hợp của nhau: a) x y và x y b) x y và x y c) x y và x y Bài 12 Cho za bi Chứng minh rằng: a) 2 2 2 2 2 z z a b b) 2 2 4 z z abi c) 2 2 2 22 z z a b Bài 13 Chứng minh rằng với mọi số phức u và v ta có: a) u v uv u v b) u v uv u v c) uv u v
Trang 11Dạng 4: Tập hợp điểm
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
I Một số chú ý trong giải bài toán tìm tập hợp điểm
1 Phương pháp tổng quát
Giả sử số phức z x yi được biểu diễn bởi điểm M x y ; Tìm tập hợp các điểm
Số phức z thỏa mãn biểu thức về độ dài (môđun) Khi đó, ta sử dụng công thức
Điều kiện để z là số ảo a 0
*) za z b MAMB M thuộc đường trung trực của đoạn AB
*) z a z b k k , k 0, k a b MA MB k M E nhận A,
B là hai tiêu điểm và có độ dài trục lớn bằng k
Đặt z x yi và wuvi ( , , , x y u v )
Hệ thức w f z tương đương với hai hệ thức liên hệ giữa x , y, u , v
*) Nếu biết một hệ thức giữa x , y ta tìm được một hệ thức giữa u , v và suy ra
Trang 122 Phương trình đường tròn tâm I(a;b) bán kính R:
x a y b R x2 y2 2 ax 2 by c 0 với c a2 b2 R2
Lưu ý điều kiện để phương trình: x2 y2 2 ax 2 by c 0 là phương trình đường tròn: a2 b2 có tâm c 0 Ia,b và bán kính R a2b2c
3 Phương trình Elip:
2 2
2 2 1
a b
Với hai tiêu cự F1c; 0 , F c2 ; 0 , F F1 2 2c Trục lớn 2a, trục nhỏ 2b và a2 b2 c2
B TOÁN MẪU
Trang 13
Ví dụ 14 Trên mặt phẳng phức, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện:
a) Phần thực của z bằng –2
b) Phần ảo của z bằng 3
c) Phần thực của z thuộc khoảng –1; 2
d) Phần ảo của z thuộc đoạn –2; 2
e) Phần thực thuộc –1; 2 , phần ảo thuộc 0;1
Ví dụ 15 Trên mặt phẳng phức, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa z i z i 4
Trang 14
i i
Trang 15d) x2y2xy i 2xyx2y i ĐS: x y 0
3 2
i z
x
y
h) Đường tròn tâm I1;1 / 2 , bán kính R 5 / 2
Trang 16Vấn đề 2 CĂN BẬC HAI CỦA SỐ PHỨC
VÀ PHƯƠNG TRÌNH
1 Căn bậc hai của số phức
Định nghĩa 10 Cho số phức w Mỗi số phức z thỏa mãn 2
z w được gọi là một căn bậc
Với a 0 thì w có hai căn bậc hai là a
Với a 0 thì w có hai căn bậc hai là i a
Trường hợp 2 Nếu wa bi ( a b và , b 0) thì z x yi ( x y ) là căn bậc , hai của w khi và chỉ khi:
w 0 có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau (khác 0)
Số thực dương a có hai căn bậc hai là a
Số thực âm a có hai căn bậc hai là i a
2 Phương trình bậc hai
Cho phương trình 2
0
Ax Bx C , với A, B, C là những số phức và A 0 Xét 2
B z
trong đó A , 0 A , …, 1 A là n n 1 số phức cho trước, A 0 0 và n là một số nguyên dương
luôn có n nghiệm phức (không nhất thiết phải phân biệt)
Trang 17Dạng 1: Căn bậc hai của số phức
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Sử dụng kiến thức trong phần căn bậc hai của số phức và lưu ý các trường hợp đặc biệt
B TOÁN MẪU
Ví dụ 16 Tìm các căn bậc hai phức của các số sau:
b) –i; 4i; –4i; 1 4 3i ; 4 6 i 5 ; 1 2 i 6
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN
a) w 3 4i b) w 8 6i c) w 5 12i d) w 1 2 6 i
Trang 18Dạng 2: Phương trình
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
1 Phương trình bậc nhất:
Để giải phương trình bậc nhất trên tập số phức, ta có thể lựa chọn một trong hai cách
sau:
Cách 1 Sử dụng các phép biến đổi đại số và các phép toán về số phức
Cách 2 Thực hiện theo các bước sau:
của hai số phức để tìm a và b
Bước 3 Kết luận về số phức cần tìm
Chú ý: nếu phương trình chỉ chứa z hay z ta giải trực triếp tìm z hay z
2 Phương trình bậc hai:
Sử dụng kiến thức trong phần phương trình bậc hai
Bước 3 Kết luận phương trình có hai nghiệm:
1
2
B z
A
và 2
2
B z
A
3 Phương trình bậc cao:
a Đối với một phương trình bậc cao thì ta cũng dùng phương pháp đoán nghiệm rồi
đưa về phương trình tích với các thừa số là các đa thứ có bậc không vượt quá 2
b Đối với phương trình bậc bốn đặc biệt (phương trình trùng phương)
B TOÁN MẪU
Ví dụ 17 Giải các phương trình sau:
a) 3 2 i z 4 5 i 7 3i b) 1 3 i z 2 5 i 2i z
4 3
z
d) 3 4 i z 1 3 i 2 5i
Trang 19
Ví dụ 18 Giải các phương trình sau:
a) 3 z2 2 z 1 0 b) 7 z2 3 z 2 0 c) 5 z2 7 z 11 0
3 z 7 z 8 0 f) 2
Ví dụ 19 Tìm số phức z thoả mãn: 3 z 2 z 1 4 i
Ví dụ 20 Giải các phương trình sau: a) z 3 1 0 b) z 4 1 0 c) z 4 8 0 d) z4 7 z2 10 0 e) 8 z4 8 z3 z 1 f) z 4 4 0
Trang 21
b) Giải các hệ phương trình sau:
1 2 3
1 2 3
1 2 3
1 1 1
3 1
z z
Trang 22Bài 45 Tìm các số thực a , b, c để phương trình: z3 az2 bz (với ẩn z) nhận c 0 z 1 i và z =
2 làm nghiệm
2 z 9 z 14 z 5 2 z 1 z az b từ đó giải phương trình 2 z3 9 z2 14 z trên tập số phức 5 0
z z z z z z az b từ đó giải phương trình z4 4 z2 16 z 16 trên tập số phức 0
z i z iz i z z az b từ đó giải phương trình 3 2
2 1 3 1 0
z i z iz i trên
Trang 23Vấn đề 3 DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC
1 Số phức dưới dạng lượng giác
Định nghĩa 11 Acgument của số phức
Cho số phức z 0 Gọi M là điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số z Số đo (radian)
của mỗi góc lượng giác tia đầu Ox, tia cuối OM được gọi là một acgument của z
Chú ý:
Nếu là một acgument của z thì mọi acgument của z có dạng k 2 , k
Hai số phức z và lz (z 0 là 0 l ) có cùng acgument
Định nghĩa 12 Dạng lượng giác của số phức
Dạng zrcosisin , trong đó r 0 được gọi là dạng lượng giác của số phức z 0 Còn dạng za bi ( a , b ) được gọi là dạng đại số của số phức z
z là số đo góc lượng giác có tia đầu OM , tia cuối OM
3 Công thức Moa-Vrơ (Moiver) và ứng dụng
Công thức Moa-vrơ: Với mọi số nguyên dương n , ta có:
Khi r 1, ta được: cos i sin n cos n i sin n
Ứng dụng vào lượng giác, ta có: 3
cos i sin cos 3 i sin 3
Mặc khác, sử dụng khai triển lũy thừa bậc 3 ta được:
sin 3 3cos sin sin 3sin 4 sin
Căn bậc hai của số phức dưới dạng lượng giác:
Số phức zrcosisin , r 0 có hai căn bậc hai là:
Trang 24Dạng 1: Viết dạng lượng giác của số phức
biểu diễn số z trong mặt phẳng phức
Khi z 0 thì z r 0 nhưng acgument của z không xác định (đôi khi coi
acgument của 0 là số thực tùy ý và vẫn viết 00 cos isin )
Chú ý điều kiện r 0 trong dạng lượng giác của số phức z
e) 2 i 3 i f) 1
22i
Trang 25
Ví dụ 22 Tìm một acgument của mỗi số phức sau:
i
d) z 2 i 3 i e) 1
22
z i
i z i
z z z
Trang 26Dạng 2: Công thức Moivre
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Công thức Moa-vrơ: Với mọi số nguyên dương n , ta có:
Khi r 1, ta được: cos i sin n cos n i sin n
Ứng dụng vào lượng giác, ta có: cos i sin 3 cos 3 i sin 3
Mặc khác, sử dụng khai triển lũy thừa bậc 3 ta được:
sin 3 3cos sin sin 3sin 4 sin
Căn bậc hai của số phức dưới dạng lượng giác:
Số phức zrcosisin , r 0 có hai căn bậc hai là:
Ví dụ 24 Thực hiện phép tính a)
2020
1
i z
Trang 27Ví dụ 25 Hỏi với số nguyên dương n nào để số phức 3 3
3 3
n
i z
n m
i z
Trang 28BÀI TẬP TỔNG HỢP VẤN ĐỀ 3
z; kz (k ) trong các trường hợp sau:
i i
f) 3
2
nếu cos 0
Trang 29Bài 61 Cho tam giác đều OAB trong mặt phẳng phức (O là gốc tọc độ) Chứng minh rằng nếu A, B
theo thứ tự biểu diễn các số z , 0 z thì 1 z02z12 z z0 1
a) cos i sin b) sin i cos c) sin i cos với cho trước
Trang 30Vấn đề 4 MỘT SỐ DẠNG TOÁN VẬN DỤNG CAO
Dạng 1: Phương pháp đại số, lượng giác
trong giải bài toán max – min
4 Kỹ thuật 4: Lượng giác hóa
5 Kỹ thuật 5: Sử dụng biểu thức liên hợp z z z2
II - MỘT SỐ KIẾN THỨC LIÊN QUAN:
1 Bất đẳng thức tam giác
z1 z2 z1 z2 dấu bằng xảy ra khi z1 kz2 với k 0
z1 z2 z1 z2 dấu bằng xảy ra khi z1 kz2 với k 0
z1 z2 z1 z2 dấu bằng xảy ra khi z1 kz2 với k 0
z1 z2 z1 z2 dấu bằng xảy ra khi z1 kz2 với k 0
a
b b b
B TOÁN MẪU
Kỹ thuật 1: Đánh giá hai môdun với nhau
Kĩ thuật này chúng ta tận dụng các phép đánh giá
a b a b
a b a b
Phân tích
Nhận thấy bên trong mô đun chỉ có 1 vị trí chứa zbởi vậy ta sẽ nghĩ đến đánh giá hai
modun z2i, z với nhau
Công cụ chúng ta hay dùng để đánh giá các mô đun với nhau: a b a b và
Trang 31Ví dụ 28 Cho số phức z thỏa mãn z không phải số thực và w 2
2
z z
là số thực Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức P z 1 i
z
Kỹ thuật 2: Dùng các bất đẳng thức đại số
Kĩ thuật này chúng ta tận dụng các phép đánh giá
Với a a1, 2, a không âm ta luôn có n 1 2 n 1 2
a a a n a a a Dấu bằng xảy ra khi a1 a2 an
1 2 n 1 2 n 1 1 2 2 n n
a a a b b b a b a b a b Dấu bằng xảy ra khi 1 2
1 2
n n
Ta tìm cách biểu diễn zi,z theo 2 i z 1 Khi đó T z i z biểu diễn được 2 i
dưới dạng và z 1cũng biểu diễn được dưới dạng
Trang 32Ví dụ 31 Cho số phức z thỏa mãn z 3 z 3 Gọi 8 M , m lần lượt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
của z Tính M m
Kỹ thuật 3: Dồn biến
Kĩ thuật này chúng ta đi theo hướng
Với số phức ở dạng đại số từ đề bài ta đi tìm mối liên hệ giữa phần thực và phần
ảo Nếu làm được điều này ta sẽ dồn về 1 biến
Từ đề bài chúng ta đánh giá về một môđun có thể là z
Phân tích
Đề bài cho z 3 i z nên ta sẽ tìm được mối liên hệ giữa phần thực và phần ảo của 2 i
số phức z Bởi vậy z sẽ dồn được một biến
Trang 33Ví dụ 34 Cho z thỏa mãn z 2 4 i z 2 i Tìm GTLN của w với w 2 i
z
Ví dụ 35 Cho các số phức z1 1 3 i , z2 5 3 i Tìm điểm M x y biểu diễn số phức ; z , biết rằng 3
trong mặt phẳng phức điểm M nằm trên đường thẳng x2y 1 0 và mô đun số phức
3 2 1
w z z z đạt giá trị nhỏ nhất
Kỹ thuật 4: Lượng giác hóa
Trang 34Ví dụ 37 Cho số phức z thỏa mãn 1i z 6 2i 10 Tìm môđun lớn nhất của số phức z
Kỹ thuật 5: Sử dụng biểu thức liên hợp z z z2
2
z w
Trang 35Ví dụ 40 Cho số phức z thỏa mãn z24 z Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
của z Tính P M m
z
Tính P max z min z
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z
2
z i w
iz
Khi đó, kết luận nào sau đây đúng?
2
z z z Giá trị lớn nhất của biểu thức của P z z 2 z z 2 z z bằng bao nhiêu?
Trang 36Bài 70 Với hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 z2 8 6 i và z1 z2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2
trị lớn nhất của z Tính P 1 i m M
Bài 76 Cho số phức z thỏa mãn z 2 i 1 z 2 i Tính tổng 1 6 T max z min z
biểu thức P z 1 z2 z 1 Tính giá trị củaM m
Bài 78 Cho số phức z thỏa mãn z 1 Tìm tổng giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức P với
Trang 37Dạng 2: Sử dụng phương pháp hình học
giải bài toán số phức
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI MỘT SỐ KIẾN THỨC LIÊN QUAN:
1 Điểm Torricelli:
Cho tam giác ABC có góc lớn nhất không quá 120 Điểm Torricelli của tam giác
ABC là điểm T nằm trong ABC và có tổng 3 cạnh TA TB TC p nhỏ nhất q r
Để tìm ra điểm này, ta dựng 3 tam giác đều ACM , BCN, ABO: giao điểm của 3 đường tròn ngoại tiếp của 3 tam giác đều này (hoặc giao điểm củaAN, BM , CO) chính
a
3 Định lý Ptoleme (hay đẳng thức Ptoleme)
Nếu A, B, C, và D là bốn đỉnh của tứ giác nội tiếp
đường tròn thì: AC BD AB CD BC AD
4 Bất đẳng thức Ptoleme
Nếu ABCD là tứ giác bất kỳ thì AC BD AB CD BC AD
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi tứ giác nội tiếp trong một đường tròn
(Bất đẳng thức Ptoleme là trường hợp tổng quát của định lý Ptoleme đối với một tứ
giác bất kỳ)
5 Định lí Stewart:
Gọi a , b, và c là độ dài các cạnh của một tam giác Gọi
d là độ dài của đoạn thẳng nối từ một đỉnh của tam giác
với điểm nằm trên cạnh (ở đây là cạnh có độ dài là a ) đối
a
d
Trang 38B TOÁN MẪU
Ví dụ 44 Cho ba số phức z, z , 1 z thỏa mãn 2 z1 z2 và 6 z1 z2 6 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức P z z z1 z z2
Trang 39
Ví dụ 45 Cho số phức z thỏa mãn 2 z 1 3 i 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
T z z i
giá trị lớn nhất của z 1 i Tính PmM
Trang 40
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN
2
z i z
là số thuần ảo và các giá trị thực m , n thỏa
mãn chỉ có duy nhất một số phức z A thỏa mãn z m ni 2 Đặt M maxmn và
Bài 91 Cho số phức z Kí hiệu A, B, C, D lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z , z ,
4 3
z i và z 4 3 i Biết A, B, C, D là bốn đỉnh của một hình chữ nhật Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức z4i5
phức w3 4 i z 2i là đường tròn Tìm bán kính R nhỏ nhất của đường tròn đó
Bài 96 Cho hai số phức z , 1 z thỏa mãn2 z1 z2 8 6 i và z1z2 2 Tìm giá trị lớn nhất của
lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của môđun của z, tính M m