+ thông minh, tình cảm + Các nhóm thi đọc với nhau, mỗi nhóm 5 HS -HS trả lời Tân tham gia cùng các bạn Huyền luyện đọc đề bài và câu ngắn theo sự hướng dẫn của GV Tân hoạt động như các
Trang 1TẬP ĐỌC : TÌM NGỌC.
A/ MỤC TIÊU :SGV
MTR : Tân :Luyện đọc các tiếng ,từ có âm đôi ươ ,ao, iê,…
Huyền : Luyện đọc đề bài và một vài câu ngắn
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
TIẾT 1 :
I/ KTBC :
+ Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài : Đàn gà
mới nở và trả lời các câu hỏi trong SGK.
+ Nhận xét ghi điểm từng HS
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
HĐ1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi đề
HĐ2/ Luyện đọc:
a/ Đọc mẫu
+ GV đọc mẫu lần 1 Chú ý giọng đọc chậm
rãi Treo tranh và tóm tắt nội dung bài
b/ Luyện phát âm
+ Yêu cầu HS đọc các từ cần chú ý phát âm
trên bảng phụ
+ Yêu cầu đọc từng câu
c/ Hướng dẫn ngắt giọng
+ GV treo bảng phụ hướng dẫn
+ Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt các câu
khó, câu dài
+ Giải nghĩa các từ mới cho HS hiểu: Long
Vương, thợ kim hoàn, đánh tráo.
d/ Đọc theo đoạn, bài
+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước
lớp
+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong
nhóm
e/ Thi đọc giữa các nhóm
+ Tổ chức thi đọc cá nhân, đọc đồng thanh
g/ Đọc đồng thanh
+ 3 HS đọc bài và trả lời lần lượt:
- HS1: Đàn gà con có nét đẹp và đángyêu nào
- HS2: Gà mẹ bảo vệ, âu yếm conntn?
- HS3: Câu thơ nào cho thấy nhà thơrất yêu đàn gà con?
Nhắc lại đề bài+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo
+ Đọc các từ trên bảng phụ như phầnmục tiêu, đọc cá nhân sau đó đọcđồng thanh
+ Nối tiếp nhau đọc từng câu theobàn, mỗi HS đọc 1 câu
+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:
- Xưa/có chàng trai/ .con rắn nước/liền bỏ tiền ra mua,/rồi thả rắn
đi //
- Không ngờ/con rắn ấy là con của Long Vương
+ Tập giải nghĩa các từ và nhắc lại
+ Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hếtbài
+ Từng HS thực hành đọc trong nhóm
+ Lần lượt từng nhóm đọc thi và nhậnxét
Cả lớp đọc đồng thanh
Theo dõi
Lắng nghe
Tân luyện đọc như MTHuyền luyện đọc như MT
Tân luyện đọc như các bạn
Tham gia với các bạn
Trang 2* GV chuyển ý để vào tiết 2.
TIẾT 2 :
HĐ3/ Tìm hiểu bài :
* Yêu cầu HS đọc đoạn 1 ;2;3
+ Gặp bọn trẻ định giết con rắn chàng trai
đã làm gì ?
+ Con rắn đó có gì kì lạ?
+ Con rắn tặng chàng trai vật quý gì ?
+ Ai đánh tráo viên ngọc?
+ Vì sao anh ta tìm cách đánh tráo viên
ngọc?
+ Hoạt động 4 nhóm 2 nhóm 1 nội dung?
- Nhóm 1 và 2: Khi thấy chủ nhân buồn,
chó , mèo đã nghĩ và làm gì?
- Nhóm 3 và 4: Mèo và chó làm cách nào
để lấy lại được viên ngọc khi ở nhà thợ kim
hoàn
* Yêu cầu đọc đoạn 4;5;6
+ Chuyện gì xảy ra khi chó ngậm ngọc
HĐ4/ Thi đọc truyện
+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo vai
+ Nhận xét và ghi điểm từng HS
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Gọi 1 HS đọc bài
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết
sau GV nhận xét tiết học
* 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo
+ Bỏ tiền ra mua rắn rồi thả rắn đi
+ Nó là con của Long Vương
+ Một viên ngọc quý
+ Người thợ kim hoàn
+ Vì anh ta biết đó là một viên ngọcquý
+ Các nhóm thảo luận và báo cáo:
- Nghĩ cách và tìm cách lấy viênngọc về cho chủ
- Mèo bắt chuột nó sẽ không ăn thịtnếu chuột tìm được ngọc
* 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm theo
+ Chó làm rơi ngọc và bị một con cálớn nuốt mất
+ Rình bên sông, thấy có người đánhđược con cá lớn ngoạm ngọc chạy
+ Quạ mắc mưu, liền van lạy xin trảlại ngọc
+ thông minh, tình cảm
+ Các nhóm thi đọc với nhau, mỗi nhóm 5 HS
-HS trả lời
Tân tham gia cùng các bạn
Huyền luyện đọc đề bài và câu ngắn theo sự hướng dẫn của GV
Tân hoạt động như các bạnHuyền theo dõi
Trang 3TUẦN 17 Thứ hai, ngày 29 tháng 12 năm 2008.
TOÁN : ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ.
A/ MỤC TIÊU : SGV
MTR: Viết đươc một số phép tính cộng ,trừ đơn giản
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC:+ Cho cả lớp thực hiện nêu 1
vài giờ trên đồng hồ GV để sẵn
Nhận xét
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi đề
HĐ2/ Hướng dẫn ôn tập:
+ GV yêu cầu HS làm các BT 1,2,3,4,5 ở
VBT Toán
+ GV theo dõi giúp đỡ HS yếu ,kém làm
được bài
+ Chấm một số bài nhận xét chữa chung
+ Gọi HS khá giỏi chữa BT4,5
Bài 4: + Gọi 1 HS đọc đề bài
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán thuộc dạng gì?
+ Yêu cầu HS nêu tóm tắt và làm bài
+ Bài toán yêu cầu ta làm gì?
+ Viết lên bảng: 72 + = 72
+ Điền số nào vào ô trống? Tại sao?
+ Yêu cầu HS tự làm câu b
+ Hỏi tương tự để rút ra kết luận: Một số
trừ đi 0 vẫn bằng chính nó
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Các em vừa học toán bài gì ?
- GV nhận xét tiết học , tuyên dương
- Dặn về nhà học thuộc phần nội
dung bài học, làm các bài trong vở
bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau
+ Mỗi HS thực hiện 1 ý
Nhắc lại đềbài
+HS làm bài sau đó hai em ngồi cạnhnhau đổi chéo vở kiểm tra bài của nhau
+ Đọc đề bài
+ Lớp 2A trồng 48 cây, lớp 2B trồngnhiều hơn lớp 2A 12 cây
+ Số cây lớp 2B trồng+ Bài toán về nhiều hơn
Bài giải:
Số cây lớp 2B trồng là:
48 + 12 = 60 (cây)Đáp số: 60 cây
+ Điền số thích hợp vào ô trống+ Điền số 0 vì 72 + 0 = 72
Theo dõi
Lắng nghe
Gv cho em viết một sốphép tính cộng trừ đơn giản như2+3 =3+4=5+5=10-5=9-5=8-5=
Trang 4TOÁN : ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ( tt) A/ MỤC TIÊU : SGV
MTR : Thực hiện một số phép tính cộng ,trừ đơn giản
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC: + Cả lớp thực hiện vào bảng con
81 – 27; 100 – 42
GV nhận xét
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi đề
HĐ 2/ Hướng dẫn ôn tập:
-GV yêu cầu HS làm các bài tập 1,2,3,4,5 ở
-GV cùng HS phân tích bài toán
Bài 4: + Gọi 1 HS đọc đề bài
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán thuộc dạng gì?
+ Yêu cầu HS ghi tóm tắt và làm bài
+ Cách chơi: Phát cho mỗi đội chơi 1 viên
phấn, yêu cầu các đội xếp thành hàng Sau đó
các thành viên trong đội lần lượt lên bảng ghi
phép tính vào phần bảng của đội mình theo
hình thức tiếp sức
+ Thời gian 5 phút
+ Sau 5 phút đội nào ghi được nhiều phép tính
đúng thì sẽ thành đội thắng
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Các em vừa học toán bài gì ?
- GV nhận xét tiết học , tuyên dương
- Dặn về nhà học thuộc phần nội dung bài
học, làm các bài trong vở bài tập
Chuẩn bị bài cho tiết sau
+ HS thực hiện
Nhắc lại đề bài
+ HS tự làm bài sau đó đổi chéovở kiểm tra bài của nhau bằng bútchì
+ Đọc đề bài
+ Thùng to đựng 60 lít, thùng béđựng ít hơn 20 lít
+ Thùng bé đựng bao nhiêu lít+ Bài toán về ít hơn
+ Làm bài 1 HS làm bài trênbảng
Bài giải:
Thùng nhỏ đựng được là:
60 – 22 = 38 (lít)Đáp số: 38 lít
-HS tham gia chơi
-HS trả lời
Theo dõi
Lắng nghe
Thực hiện một số phép tính
do GV hướng dẫn
5+6=6+4=7+3=13-3=14-4=15-5=
Theo dõi
Lắng nghe
Trang 5CHÍNH TẢ: (NV) TÌM NGỌC.
A/ MỤC TIÊU: SGV
MTR : Nhìn sách đềø viết lại đề bài và một vài câu ngắn
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC :
+ HS viết vào bảng con các từ :
+ Nhận xét sửa sai
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi đề
HĐ2/ Hướng dẫn viết chính tả
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết
+ Đoạn trích này nói về nhân vật nào ?
+ Ai tặng cho chàng trai viên ngọc?
+ Nhờ đâu Chó, Mèo lấy lại được ngọc quý?
+ Chó và Mèo là những con vật ntn?
b/ Hướng dẫn nhận xét trình bày
+ Đoạn văn này có mấy câu ?
+ Trong bài chữ nào phải viết hoa? Vì sao?
c/ Hướng dẫn viết từ khó
+HS đọc các từ khó.viết các từ khó
d/ Viết chính tả
+ GV đọc thong tha cho HS viết
+ Đọc lại cho HS soát lỗi
+ Thu vở chấm điểm và nhận xét
HĐ3/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:+ Gọi HS đọc yêu cầu.
+ Treo bảng phụ và yêu cầu HS làm bài
+ GV chữa bài và chốt lời giải đúng
-Chàng trai xuống thủy cung, được Long
Vương tặng viên ngọc quý
-Mất ngọc, chàng trai ngậm ngùi Chó và
Mèo an ủi chủ
-Chuột chui vào tủ, lấy viên ngọc cho Mèo
Chó và Mèo vui lắm
Bài 3: Tiến hành tương tự bài 2
Đáp án:rừng núi, dừng lại, cây giang, rang
tôm + Lợn kêu eng éc, hét to, mùi khét
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
-C ho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả
-Dặn HS về nhà làm lại bài tập 2 và 3 vào vở
bài tập
-Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học
+ Viết các từ: trâu, ra ngoài, ruộng,
nông gia, quản công
Nhắc lại đề bài
+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
+ Chó, Méo và chàng trai
+ Long Vương+ Nhờ sụ thông minh nhiều mưumẹo
+ Rất thông minh và tình nghĩa+ 4 câu
+ các chữ tên riêng và các chữđứng ở đầu câu phải viết hoa
+ Đọc các từ: Long Vương, mưu
mẹo, tình nghĩa, thông minh
+ Viết các từ trên vào bảng con rồisửa chữa
+ Nghe và viết chính tả
+ Soát lỗi
+ Điền vào chỗ trống vần ui hay uy
+ 3 HS lên bảng làm, cả lớp làmvào vở
+ Nhận xét bài trên bảng
+ Làm bài vào vở rồi nhận xét sửachữa
-HS nhắc lại
Theo dõi
Lắng nghe
Tập viếtchính tả
Nhìn sáchviết lại đềbài và vàicâu ngắn
Theo dõi
Lắng nghe
Trang 6ĐẠO ĐỨC : ÔN TẬP.
A/ MỤC TIÊU: SGV
MTR Ôân lại những điều em đã học
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi 2 HS lên bảng trả lời các câu hỏi
+ Nhận xét đánh giá
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi đề
HĐ2/ Hướng dẫn ôn tập:
+ GV phát phiếu học tập cho HS
-Học tập, sinh hoạt đúng giờ giấc có lợi
-Không nhận lỗi khi người khác không biết mình có lỗi đúng hay sai Theo em phải làm gì?
-Gọn gàng, ngăn nắp có ích lợi gì?
-Em hãy ghi những việc làm của em ở nhà?
-Như thế nào là chăm chỉ học tập?
-Cần làm gì để quan tâm giúp đỡ bạn khi gặp khó khăn?
-Em cần làm gì để giữ gìn trường lớp sạch đẹp?
-Giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công cộng có lợi ích gì?
*GV cùng học sinh thực hiện lần lượt các câu hỏi gợi ý cho HS hiểu, nhớ lại và làm
*GV thu lại nhận xét đánh giá, sửa chữa từng câu một
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Tiết học hôm nay giúp các em hiểu được điều gì ?
- Vì sao cần phải giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng?
- Dặn HS về chuẩn bị cho tiết kiểm tra cuối kì 1 GV nhận xét tiết học
Trang 7THỂ DỤC : BÀI SỐ 33.
A/ MỤC TIÊU :SGV
MTR : Tham gia hoạt động như các bạn nhưng đơn giản hơn
B/ CHUẨN BỊ : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ PHẦN MỞ ĐẦU:
+ Yêu cầu tập hợp thành 4 hàng dọc GV
phổ biến nội dung giờ học ( 1 p)
+ Chạy theo 1 hàng dọc nối đuôi nhau
+ Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
+ Ôn các động tác: tay, chân, lườn, bụng,
toàn thân và nhảy Mỗi động tác 2 lần 8
nhịp
II/ PHẦN CƠ BẢN:
+ Chơi trò chơi: “Bít mắt bắt dê” 10 phút
+ GV nêu lại cách chơi
+ Chọn 3 ; 4 HS làm dê lạc đàn 2 ; 3
người đi tìm
+ Trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy
+ GV nêu trò chơi, nhắc lại cách chơi kết
hợp với chỉ dẫn trên sân, sau đó cho HS
chơi
+ Đi đều theo vòng tròn đã kẻ và thực
hiện nhảy chuyển đội hình thi đua tổ 1 –
3 tổ 2 – 4
+ Đi đều và hát
III/ PHẦN KẾT THÚC:
+ Đi đều theo 5 hàng dọc trên địa hình tự
+ GV nhận xét tiết học – Dặn về nhà ôn
lại bài,chuẩn bị tiết sau kiểm tra
+ Lớp trưởng điều khiển tập hợp.Lắng nghe
+ HS thực hiện
+ HS thực hiện theo yêu cầu + Thực hiện lại bài thể dục toàn thân
+ HS chú ý lắng nghe
+ HS chơi chính thức , chơi nhiệt tìnhvà tích cực
+ Thực hiện+ Chú ý lắng nghe
+ Cả lớp cùng thực hiện+ HS thực hiện theo yêu cầu
+ Thực hiện
+ Lắng nghe
-Theo dõi
Tham gia cùng các bạn
Tham gia hoạt động như các bạn nhưng đơn giản hơn
Theo dõi
Lắng nghe
Thứ ba, ngày 30 tháng 12 năm 2008.
Trang 8KỂ CHUYỆN: TÌM NGỌC
A/ MỤC TIÊU : SGV
MTR : Biết đọc lại đề bài và một vài câu ngắn của câu chuyện Tìm ngọc và biết lắng
nghe bạn kể
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC : Gọi 5 HS lên bảng kể nối tiếp câu
chuyện chó nhà hàng xóm
+ Nhận xét đánh giá và ghi điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1) Giới thiệu bài : , GV ghi đề.
HĐ2) Hướng dẫn kể truyện theo gợi ý:
a/ Kể lại từng đoạn truyện
+ Treo tranh minh họa và bảng phụ có ghi
sẵn gợi ý và gọi HS đọc
Bước 1: Kể theo nhóm
+ Chia nhóm, yêu cầu HS kể trong nhóm
Bước 2: Kể trước lớp
.- HS nhận xét bạn kể
+ Tranh 1:+ Do đâu chàng có viên ngọc quý?
+Thái độ của chàng ntn khi được tặng ngọc?
Tranh 2:+ Anh ta đã làm gì với viên ngọc?
+ Thấy mất ngọc, Chó và Mèo đã làm gì?
Tranh 3:+ Tranh vẽ hai con gì?
+ Mèo đã làm gì để tìm được ngọc ở nhà thợ
kim hoàn?
Tranh 4+ Tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ Chuyện gì đã xảy ra với chó và mèo?
Tranh 5:+ Chó và Mèo đang làm gì?
+ Vì sao Quạ lại bị Mèo vồ?
Tranh 6:+ Hai con vật mang ngọc về, thái độ
của chàng trai ra sao?
+ Theo em, hai con vật đáng yêu điểm nào?
b/ Kể lại nội dung cả câu chuyện
+ HS thi kể độc thoại + Gọi HS nhận xét bạn
kể + 1 HS kể lại toàn chuyện
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào ?
- Qua câu chuyện này, em học những gì
bổ ích cho bản thân?
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và
chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
+ HS lên bảng kể nối tiếp
Nhắc lại đềbài
+ Đọc gợi ý.
+ HS kể trong nhóm Lần lượt kể từngphần của câu chuyện
+ Đại diện mỗi nhóm trình bày, mỗi
HS chỉ kể 1 đoạn rồi đến nhóm khác
+ Theo dõi, nhận xét lời bạn kể
+ Cứu một con rắn có được viênngọc…
+ Bắt được Chuột và hứa sẽ không ănthịt nếu nó tìm được ngọc
+ Trên bờ sông
+ Ngọc bị cá đớp mất Chó và Mèoliền rình khi người đánh cá mổ cá liềnngậm ngọc chạy
+ Mèo vồ Quạ Quạ lạy van và trả lạingọc cho Chó
+ Vì nó đớp ngọc trên đầu mèo
+ Rất thông minh và tình nghĩa
+ 6 HS kể nối tiếp nhau cho đến hếtchuyện
+ Nhận xét theo yêu cầu
+ 1 HS kể
Theo dõi
Lắngnghe
Tập đọcđề bàivà mộtvài câungắn
Theo dõi,lắngnghebạn kể
TOÁN : TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ(tt)
Trang 9A/ MỤC TIÊU : SGV
MTR : thực hiện một vài phép tính đơn giản
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC:+ HS giải bài 4
+ HS thực hiện đặt tính và tính 90 – 32
Nhận xét ghi điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi đề
HĐ 2/ Hướng dẫn ôn tập:
- GV yêu cầu HS làm bài tập 1,2,3,4,5 ở
VBT Toán
-GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
-Chấm ,chữa một số bài mà HS làm sai
-Gợi ý cho Hs làm bài 3,4
Bài 3:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Viết lên bảng x + 16 = 20 và hỏi:
x được gọi là gì trong phép cộng?
+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm ntn?
+ 2 bài còn lại cho HS thảo luận tìm số
chưa biết và thực hiện vào phiếu học tập,
gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày
rồi nhận xét
Bài 4:
+ Cho HS đọc đề toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Yêu cầu HS tóm tắt và giải
Tóm tắt:
Anh nặng : 50 kg
Em kém anh : 16 kg
Em nặng : ?kg
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Các em vừa học toán bài gì ?
- GV nhận xét tiết học , tuyên
dương
- Dặn về nhà học thuộc phần nội
dung bài học, làm các bài trong vở
bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau
+HS thực hiện vào bảng con + nhận xét
Nhắc lại đề bài
+ Tự làm bài+ Đọc chữa bài, các HS khác kiểm trabài của mình
.+ Tìm x
x là số hạng chưa biết
+ Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
x + 16 = 20
x = 20 – 16
x = 4+ 4 nhóm thảo luận, 2 nhóm 1 nội dung,đại diện lên bảng thực hiện
x – 28 = 14 35 – x = 15
x = 14 + 28 x = 35 – 15
x = 42 x = 20+ Đọc đề bài
+ Anh nặng 50kg, em nhẹ hơn anh 16kg
+ Em cân nặng bao nhiêu?
+ Giải bài tập
Bài giải:
Em cân nặng là:
50 – 16 = 34 (kg)Đáp số : 34 kg-HS trả lời
Theo dõi
Lắng nghe
Làm một số phép tính đơn giản theo hướng dẫn của Gv5+5=8+2=15-5=17-7=18-8=19-9=
Trang 10Thứ tư, ngày 31 tháng 12 năm 2008
TẬP ĐỌC : GÀ “TỈ TÊ” VỚI GÀ
A/ MỤC TIÊU : SGV
MTR : Tân :Luyện đọc các từ ,tiếng có âm đôi ây,âp ăt,…từ:gấp gáp ,roóc ,dắt bầy con
Huyền : Luyện đọc đề bài và câu ngắn
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC :SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC: Gọi HS lên bảng đọc bài: tìm
ngọc và trả lời câu hỏi
GV nhận xét cho điểm từng em
II / DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1) Giới thiệu :ghi đề
HĐ2) Luyện đọc
a/ Đ ọc mẫu :
b/ Luyện phát âm các từ khó dễ lẫn
+ Y/c đọc nối tiếp từng câu và tìm từ khó
c/ Hướng dẫn ngắt giọng
+ Treo bảng phụ có các câu cần luyện đọc
d/ Đọc cả bài
+ GV phân đoạn -Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp
từ đầu cho đến hết bài
+ HS chia nhóm và đọc bài trong nhóm
e/ Thi đọc
+ Tổ chức thi đọc trước lớp
+ GV gọi HS nhận xét- tuyên dương
+ Đọc đồng thanh
HĐ3 / Tìm hiểu bài
* Yêu cầu HS đọc thầm bài.và suy nghĩ để
trả lời các câu hỏi ở SGK
-Nhiều HS phát biểu ý kiến
-GV chốt lại lời giải đúng :SGV
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
+ Qua bài học em hiểu điều gì ?
+ GV nhận xét tiết học ,tuyên dương ,phê
bình
+ Dặn về nhà luyện đọc Chuẩn bị bài sau
Do đâu chàng trai cóviên ngọc? Qua câu chuyện em hiểu điều gì ?
HS nhắc lại đề bài+ HS đọc thầm theo, 1 HS đọc lại
+ HS đọc nối tiếp từng câu mỗi HSđọc 1 câu
+ Đọc nối tiếp từng đoạn
- Đoạn 1: Từ đầu lời mẹ.
- Đoạn 2: Khi gà mẹ mồi đi.
- Đoạn 3:Gà mẹ vừa bới…nấp mau.
- Đoạn 4: Phần còn lại.
+ Lần lượt từng HS đọc bài trongnhóm.Nghe và chỉnh sữa cho nhau
+ Các nhóm cử đại diện thi đọc vớinhóm khác
+ Cả lớp đọc đồng thanh
* HS đọc thầm + Thảo luận theo nhóm các nhómtrưởng báo cáo kết quả và nhận xét
- Nhóm 1 và 2: Kêu đều đều: cúc cúc cúc
- Nhóm 3 và 4: Xù lông, miệng kêuliên tục, gấp gáp roóc, roóc
+ Khi mẹ cúc cúc cúc đều đều
Tân hoạt động như các bạnHuyền theo dõi
Tân luyện phát âm như Mt và luyện đọc như các bạn
Huyền luyện đọc như MT
Tân tham gia cùng các bạnHuyền theo dõi
Trang 11THỦ CÔNG :
GẤP, CẮT DÁN BIỂN BÁO GIAO CẤM ĐỔ XE.
A/ MỤC TIÊU : SGV
MTR : Tham gia cùng các bạn nhưng đơn giản hơn
B/ Đ Ồ DÙNG DẠY –HỌC : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC :Tên bài học trước
+ Gọi 2 HS nêu tên các biển báo đã học
+ GV nhận xét đánh giá
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi đề
HĐ2/ Hướng dẫn quan sát nhận xét:
+ Quan sát và nêu hình dáng, kích thước,
màu sắc biển báo?
+ Biển báo gồm có mấy phần? Là những
phần nào?
+ Mặt, chân biển báo có đặc điểm gì?
HĐ3/ Hướng dẫn mẫu:
Bước 1: Gấp, cắt biển báo.
+ Gấp, cắt biển báo cấm đổ xe
+ Gấp cắt hình tròn màu đỏ từ hình
vuông có cạnh 6 ô
+ Cắt hình c/nhật màu đỏ có chiều dài 4
ô, rộng 1 ô để làm chân
+ Cắt hình chữ nhật khác màu trắng dài 1
ô, rộng 1 ô
Bước 2: Dán biển báo.
+ Dán chân, dán hình tròn màu đỏ sao
đó dán hình tròn màu trắng vào giữa hình
tròn màu đỏ rồi dán chéo HCN màu vào
giữa hình tròn màu xanh
+ GV thu sản phẩm nhận xét
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Nhận xét về tinh thần học tập của
HS Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà tập luyện thêm và
chuẩn bị để học tiết sau
+ 2 HS lên bảng nêu
Nhắc lại đềbài
+ Quan sát và nêu : đều là hình tròn,kích thước giống nhau nhưng màu sắckhác nhau
+ Gốm có 2 phần: Mặt và chân
Lắng nghe
Theo dõi
Lắng ngheQuan sát
Tham gia thực hành với các bạn nhưng đơn giản và theosự hướng dẫn của gv
Lắng nghe
Trang 12TẬP VIẾT : CHỮ CÁI Ô ; Ơ HOA
A/MỤC TIÊU : SGV
MTR : Viết được chữ Ô,Ơ hoa vàcụm từ ứng dụng như ở vở mẫu
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV
C/ CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC :+ HS viết bảng con chữ cái O
hoa , cụm từ ứng dụng On bay bướm lượn
+ Nhận xét
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài ,giới thiệu
chữ viết và cụm từ ứng dụng
2/ Hướng dẫn viết chữ Ô, Ơ hoa.
a) Quan sát và nhận xét
+ Yêu cầu HS lần lượt so sánh chữ Ô, Ơ với
chữ O đã học
+ Chữ O hoa gồm mấy nét? Nêu quy trình
viết chữ O
+ Dấu phụ của chữ Ô giống hình gì?
+ Dấu phụ của chữ Ơ giống hình gì?
b)Viết bảng
+ Yêu cầu HS viết trong không trung sau đó
viết vào bảng con chữ O
c/ Viết từ ứng dụng.
- Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng
-Hỏi nghĩa của cụm tư “Ơn sâu nghĩa
nặng”.
+ Quan sát và nhận xét
+ Cụm từ gồm mấy tiếng? Là tiếng nào?
+ So sánh chiều cao của chữ Ơ và chữ n?
+ Chữ nào có chiều cao bằng chữ Ô?
+ Khoảng cách giữa các chữ ra sao?
+ Viết bảng
- Yêu cầu HS viết bảng chữ Ong
d/ Hướng dẫn viết vào vở
+ + GVtheo dõi uốn nắn sữa tư thế ngồi
,cách cầm bút
+ Thu và chấm 1số bài
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Nhận xét chung về tiết học
- Dặn dò HS về nhà viết hết phần bài
trong vở tập viết
+ HS viết theo yêu cầu + HS nhắc lại
+ Chữ Ô, Ơ là chữ O có thêm dấu phụ
+ Gồm 1 nét: nét cong khép kín Nhắclại quy trình viết chữ O
+ Chiếc nón úp + Cái lưỡi câu, dấu hỏi
+ HS nêu cách viết+ HS viết thử trong không trung ,rồiviết vào bảng con
- HS đọc từ Ơn sâu nghĩa nặng
- Có tình nghĩa sâu nặng với nhau
+ 4 tiếng là: Ơn, sâu, nghĩa, nặng+ Chữ Ơ cao 2,5 li, chữ n cao 1 li
+ Chữ g+ Khoảng cách giữa các chữ là 1 đ/vị Cả lớp viết bảng con
- HS thực hành viết trong vở tập viết + HS viết:
+ Nộp bài
Theo dõi
Lắng ngheQuan sát
Tập viết bảng con chữ Ô,Ơ
Tập viết vào vở
Trang 13TN & XH : PHÒNG CHỐNG TÉ NGÃ KHI Ở TRƯỜNG A/ MỤC TIÊU: SGV
MTR : Biết được những trò chơi nguy hiểm gây ngã khi ở trường
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC: Tên bài học trứơc ?
+ 2 HS lên trả lời theo câu hỏi
+ GVnhận xét
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1) Giới thiệu : Ghi đề
2) Hướng dẫn tìm hiểu bài
Khởi động: Trò chơi: Bịt mắt bắt dê
Hoạt động 1 : Làm việc với SGK
Bước 1: Động não
+ GV nêu câu hỏi giao việc và làm theo cặp
+ Chỉ và nói hoạt động của các bạn trong
từng hình, hoạt động nào dễ gây nguy hiểm
Bước 2: Làm việc cả lớp
+ Cho HS trình bày ý kiến
+ GV phân tích mức độ nguy hiểm ỡ mỗi hđ
* Kết luận : SGV
Hoạt động 2 : Thảo luận lựa chọn trò chơi
bổ ích
* Bước 1: Làm việc theo nhóm đôi
+ Mỗi nhóm tự chọn một trò chơi và tổ chức
chơi theo nhóm
+ Nhận xét từng nhóm
* Bước 2: Làm việc cả lớp
Cho HS thảo luận các câu hỏi:
+ Nhóm em chơi trò chơi gì?
+ Em cảm thấy thế nào khi chơi trò chơi đó?
+ Em cần lưu ý điều gì khi chơi trò chơi?
GV phát phiếu cho các nhóm thực hiện ghi
đầy đủ vào phiếu, sau 5 phút nhóm nào ghi
được nhiều và đúng thì nhóm đó thắng
PHIẾU HỌC TẬP
Nên và không nên làm gì khi để phòng tránh
tai nạn khi ở trường
GV thu phiếu , nhận xét tuyên dương
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ
Qua bài học em hiểu được điều gì?
Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị đồ dùng
để học tiết sau
GV nhận xét tiết học
+ Kể tên các thành viên trong trườngmà em biết?
+ Em hãy nêu công việc của từngngười ?
Nhắc lại đề bài
+ Quan sát hình và nghe GV nêu yêucầu
+ Các nhóm thảo sau đó đại diện 2nhóm lên trước lớp trình bày vàthuyết minh
+ Một số HS trình bày ý kiến cá nhân
+ Từng nhóm thực hành chơi trò chơi + Nhận xét nhóm bạn
+ Lần lượt từng nhóm lên trình bày vànhận xét nhóm bạn
Hoạt động nên tham gia Hoạt động không nên tham gia
Theo dõi
Quan sát
Tham giahoạt động với các bạn
Tham giavới các bạn nhưng đơn giản hơn
Trang 14TOÁN : ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
A/ MỤC TIÊU : SGV
MTR : Vẽ được hình tam giác ,hình vuông ,hình tứ giác và đoạn thẳng
B/ Đ Ồ DÙNG DẠY –HỌC : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC:
+ Cả lớp đặt tính và tính
100 – 75; 48 + 48
+ Nhận xét
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1/ Giới thiệu bài : Ghi đề
HĐ2/ Hướng dẫn ôn tập :
- GV yêu cầu HS làm các BT 1,2,3,4 ở
+ Treo hình vẽ như SGK lên bảng Cho
HS thảo luận theo nhóm
+ Có bao nhiêu hình tam giác? Đó là
+ Có bao nhiêu hình tứ giác?
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Dặn HS về học bài
- Về làm các bài tập trong VBT và
chuẩn bị cho tiết sau
- GV nhận xét tiết học
-+ Cả lớp thực hiện bảng con
Nhắc lại đềbài
-HS làm bài cá nhân Đổi vở KT bài của nhau bằng bút chì
+ Thảo luận nhóm, mỗi nhóm quan sát
1 kiểu hình, các nhóm lên bảng trìnhbày
+ Nhóm 1: Có 1 hình tam giác Đó làhình a
+ Nhóm 2: Có 2 hình vuông Đó là hình
GV giúp đỡ em vẽ các hình;Hình tam giác ,hình vuông,hìnhchữ nhật ,hình tứ giác
Trang 15CHÍNH TẢ : ( TC) GÀ “TỈ TE” VỚI GÀ
A/ MỤC TIÊU :SGV
MTR :Nhìn sách viết chính xác đề bài và một vài câu của bài Gà “ tỉ tê ‘’với gà
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC : + HS viết lại các từ mắc lỗi của
tiết trước + Nhận xét sửa chữa.
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi đề
2/ Hướng dẫn viết chính tả:
a/ Ghi nhớ nội dung
GV đọc bài một lượt
+ Đoạn viết này nói về con vật nào?
+ Đoạn văn nói đến điều gì?
+ Đọc câu văn lời gà mẹ nói với gà con
b/ Hướng dẫn cách trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Cần dùng dấu câu gì để ghi lời gà mẹ?
+ Những chữ nào cần viết hoa?
c/ Hướng dẫn viết từ kho
+ HS đọc,viết các từ khó
d/ GV đọc cho HS viết bài, sau đó đọc cho
HS soát lỗi
GV thu vở chấm điểm và nhận xét
3/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
+ Treo bg phụ và yêu cầu HS làm vào vở
+ Chữa bài, nhận xét đưa ra đáp án
Bài 3a +Tiến hành tương tự
Đáp án: bánh rán, con gián, dán giấy,
dành dụm, tranh giành, rành mạch.
Bài 3b:+ 1 HS đọc yêu cầu và đọc mẫu.
+ Cho HS hoạt động theo cặp
+ Kết luận về lời giải
Từ chỉ một loại bánh đề ăn tết?
Từ chỉ tiếng kêu của lợn?
Từ chỉ mùi cháy?
Từ trái nghĩa với từ yêu?
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
-Nêu cách phân biệt ao/ au; ét/éc; r/d/gi.
- Dặn về nhà viết lại các lỗi sai và chuẩn
bị tiết sau
- GV nhận xét tiết học
Cả lớp viết ở bảng con
+ Viết các từ: an ủi, vui lắm, thủy cung,
chuột chũi
Nhắc lại đề bài
2 HS đọc to, cả lớp đọc thầm theo
+ Gà mẹ và gà con
+ Cách gà mẹ báo tin cho con biết: … + “Cúc .cúc .không có gì nguy .ngon
lắm!”
+ Có 4 câu
+ Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép
+ Viết hoa các chữ đầu câu
+ Đọc và viết các từ : thong thả,
miệng nguy hiểm lắm
Viết bài vào vở, sau đó soát bài và nộpbài
+ Điền vào chỗ trống ao hay au:
+ 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vàovở
Sau, gạo, sáo, xao, rào, báo, mau, chào
HS làm bài vào vở rồi chữa bài
+ Đọc yêu cầu+ 2 HS hoạt động theo cặp hỏi và đáp
Bánh tétEng écKhétGhét
Theo dõi
Lắng nghe
Tập đọcđề bài
Nhìn sáchtập viếtđề bài vàmột vàicâu ngắn
Lắng nghe