1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tuần 17 L2

30 369 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập Đọc: Tèm Ngọc
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại tiết dạy
Năm xuất bản 2008
Thành phố hà nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 215,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ thông minh, tình cảm + Các nhóm thi đọc với nhau, mỗi nhóm 5 HS -HS trả lời Tân tham gia cùng các bạn Huyền luyện đọc đề bài và câu ngắn theo sự hướng dẫn của GV Tân hoạt động như các

Trang 1

TẬP ĐỌC : TÌM NGỌC.

A/ MỤC TIÊU :SGV

MTR : Tân :Luyện đọc các tiếng ,từ có âm đôi ươ ,ao, iê,…

Huyền : Luyện đọc đề bài và một vài câu ngắn

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

TIẾT 1 :

I/ KTBC :

+ Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài : Đàn gà

mới nở và trả lời các câu hỏi trong SGK.

+ Nhận xét ghi điểm từng HS

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

HĐ1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi đề

HĐ2/ Luyện đọc:

a/ Đọc mẫu

+ GV đọc mẫu lần 1 Chú ý giọng đọc chậm

rãi Treo tranh và tóm tắt nội dung bài

b/ Luyện phát âm

+ Yêu cầu HS đọc các từ cần chú ý phát âm

trên bảng phụ

+ Yêu cầu đọc từng câu

c/ Hướng dẫn ngắt giọng

+ GV treo bảng phụ hướng dẫn

+ Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt các câu

khó, câu dài

+ Giải nghĩa các từ mới cho HS hiểu: Long

Vương, thợ kim hoàn, đánh tráo.

d/ Đọc theo đoạn, bài

+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước

lớp

+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong

nhóm

e/ Thi đọc giữa các nhóm

+ Tổ chức thi đọc cá nhân, đọc đồng thanh

g/ Đọc đồng thanh

+ 3 HS đọc bài và trả lời lần lượt:

- HS1: Đàn gà con có nét đẹp và đángyêu nào

- HS2: Gà mẹ bảo vệ, âu yếm conntn?

- HS3: Câu thơ nào cho thấy nhà thơrất yêu đàn gà con?

Nhắc lại đề bài+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo

+ Đọc các từ trên bảng phụ như phầnmục tiêu, đọc cá nhân sau đó đọcđồng thanh

+ Nối tiếp nhau đọc từng câu theobàn, mỗi HS đọc 1 câu

+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:

- Xưa/có chàng trai/ .con rắn nước/liền bỏ tiền ra mua,/rồi thả rắn

đi //

- Không ngờ/con rắn ấy là con của Long Vương

+ Tập giải nghĩa các từ và nhắc lại

+ Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hếtbài

+ Từng HS thực hành đọc trong nhóm

+ Lần lượt từng nhóm đọc thi và nhậnxét

Cả lớp đọc đồng thanh

Theo dõi

Lắng nghe

Tân luyện đọc như MTHuyền luyện đọc như MT

Tân luyện đọc như các bạn

Tham gia với các bạn

Trang 2

* GV chuyển ý để vào tiết 2.

TIẾT 2 :

HĐ3/ Tìm hiểu bài :

* Yêu cầu HS đọc đoạn 1 ;2;3

+ Gặp bọn trẻ định giết con rắn chàng trai

đã làm gì ?

+ Con rắn đó có gì kì lạ?

+ Con rắn tặng chàng trai vật quý gì ?

+ Ai đánh tráo viên ngọc?

+ Vì sao anh ta tìm cách đánh tráo viên

ngọc?

+ Hoạt động 4 nhóm 2 nhóm 1 nội dung?

- Nhóm 1 và 2: Khi thấy chủ nhân buồn,

chó , mèo đã nghĩ và làm gì?

- Nhóm 3 và 4: Mèo và chó làm cách nào

để lấy lại được viên ngọc khi ở nhà thợ kim

hoàn

* Yêu cầu đọc đoạn 4;5;6

+ Chuyện gì xảy ra khi chó ngậm ngọc

HĐ4/ Thi đọc truyện

+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo vai

+ Nhận xét và ghi điểm từng HS

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Gọi 1 HS đọc bài

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết

sau GV nhận xét tiết học

* 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo

+ Bỏ tiền ra mua rắn rồi thả rắn đi

+ Nó là con của Long Vương

+ Một viên ngọc quý

+ Người thợ kim hoàn

+ Vì anh ta biết đó là một viên ngọcquý

+ Các nhóm thảo luận và báo cáo:

- Nghĩ cách và tìm cách lấy viênngọc về cho chủ

- Mèo bắt chuột nó sẽ không ăn thịtnếu chuột tìm được ngọc

* 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm theo

+ Chó làm rơi ngọc và bị một con cálớn nuốt mất

+ Rình bên sông, thấy có người đánhđược con cá lớn ngoạm ngọc chạy

+ Quạ mắc mưu, liền van lạy xin trảlại ngọc

+ thông minh, tình cảm

+ Các nhóm thi đọc với nhau, mỗi nhóm 5 HS

-HS trả lời

Tân tham gia cùng các bạn

Huyền luyện đọc đề bài và câu ngắn theo sự hướng dẫn của GV

Tân hoạt động như các bạnHuyền theo dõi

Trang 3

TUẦN 17 Thứ hai, ngày 29 tháng 12 năm 2008.

TOÁN : ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ.

A/ MỤC TIÊU : SGV

MTR: Viết đươc một số phép tính cộng ,trừ đơn giản

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC:+ Cho cả lớp thực hiện nêu 1

vài giờ trên đồng hồ GV để sẵn

Nhận xét

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

HĐ1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi đề

HĐ2/ Hướng dẫn ôn tập:

+ GV yêu cầu HS làm các BT 1,2,3,4,5 ở

VBT Toán

+ GV theo dõi giúp đỡ HS yếu ,kém làm

được bài

+ Chấm một số bài nhận xét chữa chung

+ Gọi HS khá giỏi chữa BT4,5

Bài 4: + Gọi 1 HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Bài toán thuộc dạng gì?

+ Yêu cầu HS nêu tóm tắt và làm bài

+ Bài toán yêu cầu ta làm gì?

+ Viết lên bảng: 72 +  = 72

+ Điền số nào vào ô trống? Tại sao?

+ Yêu cầu HS tự làm câu b

+ Hỏi tương tự để rút ra kết luận: Một số

trừ đi 0 vẫn bằng chính nó

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Các em vừa học toán bài gì ?

- GV nhận xét tiết học , tuyên dương

- Dặn về nhà học thuộc phần nội

dung bài học, làm các bài trong vở

bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau

+ Mỗi HS thực hiện 1 ý

Nhắc lại đềbài

+HS làm bài sau đó hai em ngồi cạnhnhau đổi chéo vở kiểm tra bài của nhau

+ Đọc đề bài

+ Lớp 2A trồng 48 cây, lớp 2B trồngnhiều hơn lớp 2A 12 cây

+ Số cây lớp 2B trồng+ Bài toán về nhiều hơn

Bài giải:

Số cây lớp 2B trồng là:

48 + 12 = 60 (cây)Đáp số: 60 cây

+ Điền số thích hợp vào ô trống+ Điền số 0 vì 72 + 0 = 72

Theo dõi

Lắng nghe

Gv cho em viết một sốphép tính cộng trừ đơn giản như2+3 =3+4=5+5=10-5=9-5=8-5=

Trang 4

TOÁN : ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ( tt) A/ MỤC TIÊU : SGV

MTR : Thực hiện một số phép tính cộng ,trừ đơn giản

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC: + Cả lớp thực hiện vào bảng con

81 – 27; 100 – 42

GV nhận xét

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

HĐ1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi đề

HĐ 2/ Hướng dẫn ôn tập:

-GV yêu cầu HS làm các bài tập 1,2,3,4,5 ở

-GV cùng HS phân tích bài toán

Bài 4: + Gọi 1 HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Bài toán thuộc dạng gì?

+ Yêu cầu HS ghi tóm tắt và làm bài

+ Cách chơi: Phát cho mỗi đội chơi 1 viên

phấn, yêu cầu các đội xếp thành hàng Sau đó

các thành viên trong đội lần lượt lên bảng ghi

phép tính vào phần bảng của đội mình theo

hình thức tiếp sức

+ Thời gian 5 phút

+ Sau 5 phút đội nào ghi được nhiều phép tính

đúng thì sẽ thành đội thắng

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Các em vừa học toán bài gì ?

- GV nhận xét tiết học , tuyên dương

- Dặn về nhà học thuộc phần nội dung bài

học, làm các bài trong vở bài tập

Chuẩn bị bài cho tiết sau

+ HS thực hiện

Nhắc lại đề bài

+ HS tự làm bài sau đó đổi chéovở kiểm tra bài của nhau bằng bútchì

+ Đọc đề bài

+ Thùng to đựng 60 lít, thùng béđựng ít hơn 20 lít

+ Thùng bé đựng bao nhiêu lít+ Bài toán về ít hơn

+ Làm bài 1 HS làm bài trênbảng

Bài giải:

Thùng nhỏ đựng được là:

60 – 22 = 38 (lít)Đáp số: 38 lít

-HS tham gia chơi

-HS trả lời

Theo dõi

Lắng nghe

Thực hiện một số phép tính

do GV hướng dẫn

5+6=6+4=7+3=13-3=14-4=15-5=

Theo dõi

Lắng nghe

Trang 5

CHÍNH TẢ: (NV) TÌM NGỌC.

A/ MỤC TIÊU: SGV

MTR : Nhìn sách đềø viết lại đề bài và một vài câu ngắn

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

I/ KTBC :

+ HS viết vào bảng con các từ :

+ Nhận xét sửa sai

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

HĐ1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi đề

HĐ2/ Hướng dẫn viết chính tả

a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết

+ Đoạn trích này nói về nhân vật nào ?

+ Ai tặng cho chàng trai viên ngọc?

+ Nhờ đâu Chó, Mèo lấy lại được ngọc quý?

+ Chó và Mèo là những con vật ntn?

b/ Hướng dẫn nhận xét trình bày

+ Đoạn văn này có mấy câu ?

+ Trong bài chữ nào phải viết hoa? Vì sao?

c/ Hướng dẫn viết từ khó

+HS đọc các từ khó.viết các từ khó

d/ Viết chính tả

+ GV đọc thong tha cho HS viết

+ Đọc lại cho HS soát lỗi

+ Thu vở chấm điểm và nhận xét

HĐ3/ Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2:+ Gọi HS đọc yêu cầu.

+ Treo bảng phụ và yêu cầu HS làm bài

+ GV chữa bài và chốt lời giải đúng

-Chàng trai xuống thủy cung, được Long

Vương tặng viên ngọc quý

-Mất ngọc, chàng trai ngậm ngùi Chó và

Mèo an ủi chủ

-Chuột chui vào tủ, lấy viên ngọc cho Mèo

Chó và Mèo vui lắm

Bài 3: Tiến hành tương tự bài 2

Đáp án:rừng núi, dừng lại, cây giang, rang

tôm + Lợn kêu eng éc, hét to, mùi khét

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

-C ho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả

-Dặn HS về nhà làm lại bài tập 2 và 3 vào vở

bài tập

-Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học

+ Viết các từ: trâu, ra ngoài, ruộng,

nông gia, quản công

Nhắc lại đề bài

+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi

+ Chó, Méo và chàng trai

+ Long Vương+ Nhờ sụ thông minh nhiều mưumẹo

+ Rất thông minh và tình nghĩa+ 4 câu

+ các chữ tên riêng và các chữđứng ở đầu câu phải viết hoa

+ Đọc các từ: Long Vương, mưu

mẹo, tình nghĩa, thông minh

+ Viết các từ trên vào bảng con rồisửa chữa

+ Nghe và viết chính tả

+ Soát lỗi

+ Điền vào chỗ trống vần ui hay uy

+ 3 HS lên bảng làm, cả lớp làmvào vở

+ Nhận xét bài trên bảng

+ Làm bài vào vở rồi nhận xét sửachữa

-HS nhắc lại

Theo dõi

Lắng nghe

Tập viếtchính tả

Nhìn sáchviết lại đềbài và vàicâu ngắn

Theo dõi

Lắng nghe

Trang 6

ĐẠO ĐỨC : ÔN TẬP.

A/ MỤC TIÊU: SGV

MTR Ôân lại những điều em đã học

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

+ Gọi 2 HS lên bảng trả lời các câu hỏi

+ Nhận xét đánh giá

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

HĐ1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi đề

HĐ2/ Hướng dẫn ôn tập:

+ GV phát phiếu học tập cho HS

-Học tập, sinh hoạt đúng giờ giấc có lợi

-Không nhận lỗi khi người khác không biết mình có lỗi đúng hay sai Theo em phải làm gì?

-Gọn gàng, ngăn nắp có ích lợi gì?

-Em hãy ghi những việc làm của em ở nhà?

-Như thế nào là chăm chỉ học tập?

-Cần làm gì để quan tâm giúp đỡ bạn khi gặp khó khăn?

-Em cần làm gì để giữ gìn trường lớp sạch đẹp?

-Giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công cộng có lợi ích gì?

*GV cùng học sinh thực hiện lần lượt các câu hỏi gợi ý cho HS hiểu, nhớ lại và làm

*GV thu lại nhận xét đánh giá, sửa chữa từng câu một

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Tiết học hôm nay giúp các em hiểu được điều gì ?

- Vì sao cần phải giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng?

- Dặn HS về chuẩn bị cho tiết kiểm tra cuối kì 1 GV nhận xét tiết học

Trang 7

THỂ DỤC : BÀI SỐ 33.

A/ MỤC TIÊU :SGV

MTR : Tham gia hoạt động như các bạn nhưng đơn giản hơn

B/ CHUẨN BỊ : SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

I/ PHẦN MỞ ĐẦU:

+ Yêu cầu tập hợp thành 4 hàng dọc GV

phổ biến nội dung giờ học ( 1 p)

+ Chạy theo 1 hàng dọc nối đuôi nhau

+ Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

+ Ôn các động tác: tay, chân, lườn, bụng,

toàn thân và nhảy Mỗi động tác 2 lần 8

nhịp

II/ PHẦN CƠ BẢN:

+ Chơi trò chơi: “Bít mắt bắt dê” 10 phút

+ GV nêu lại cách chơi

+ Chọn 3 ; 4 HS làm dê lạc đàn 2 ; 3

người đi tìm

+ Trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy

+ GV nêu trò chơi, nhắc lại cách chơi kết

hợp với chỉ dẫn trên sân, sau đó cho HS

chơi

+ Đi đều theo vòng tròn đã kẻ và thực

hiện nhảy chuyển đội hình thi đua tổ 1 –

3 tổ 2 – 4

+ Đi đều và hát

III/ PHẦN KẾT THÚC:

+ Đi đều theo 5 hàng dọc trên địa hình tự

+ GV nhận xét tiết học – Dặn về nhà ôn

lại bài,chuẩn bị tiết sau kiểm tra

+ Lớp trưởng điều khiển tập hợp.Lắng nghe

+ HS thực hiện

+ HS thực hiện theo yêu cầu + Thực hiện lại bài thể dục toàn thân

+ HS chú ý lắng nghe

+ HS chơi chính thức , chơi nhiệt tìnhvà tích cực

+ Thực hiện+ Chú ý lắng nghe

+ Cả lớp cùng thực hiện+ HS thực hiện theo yêu cầu

+ Thực hiện

+ Lắng nghe

-Theo dõi

Tham gia cùng các bạn

Tham gia hoạt động như các bạn nhưng đơn giản hơn

Theo dõi

Lắng nghe

Thứ ba, ngày 30 tháng 12 năm 2008.

Trang 8

KỂ CHUYỆN: TÌM NGỌC

A/ MỤC TIÊU : SGV

MTR : Biết đọc lại đề bài và một vài câu ngắn của câu chuyện Tìm ngọc và biết lắng

nghe bạn kể

B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC : Gọi 5 HS lên bảng kể nối tiếp câu

chuyện chó nhà hàng xóm

+ Nhận xét đánh giá và ghi điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

HĐ1) Giới thiệu bài : , GV ghi đề.

HĐ2) Hướng dẫn kể truyện theo gợi ý:

a/ Kể lại từng đoạn truyện

+ Treo tranh minh họa và bảng phụ có ghi

sẵn gợi ý và gọi HS đọc

Bước 1: Kể theo nhóm

+ Chia nhóm, yêu cầu HS kể trong nhóm

Bước 2: Kể trước lớp

.- HS nhận xét bạn kể

+ Tranh 1:+ Do đâu chàng có viên ngọc quý?

+Thái độ của chàng ntn khi được tặng ngọc?

Tranh 2:+ Anh ta đã làm gì với viên ngọc?

+ Thấy mất ngọc, Chó và Mèo đã làm gì?

Tranh 3:+ Tranh vẽ hai con gì?

+ Mèo đã làm gì để tìm được ngọc ở nhà thợ

kim hoàn?

Tranh 4+ Tranh vẽ cảnh ở đâu?

+ Chuyện gì đã xảy ra với chó và mèo?

Tranh 5:+ Chó và Mèo đang làm gì?

+ Vì sao Quạ lại bị Mèo vồ?

Tranh 6:+ Hai con vật mang ngọc về, thái độ

của chàng trai ra sao?

+ Theo em, hai con vật đáng yêu điểm nào?

b/ Kể lại nội dung cả câu chuyện

+ HS thi kể độc thoại + Gọi HS nhận xét bạn

kể + 1 HS kể lại toàn chuyện

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào ?

- Qua câu chuyện này, em học những gì

bổ ích cho bản thân?

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và

chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học

+ HS lên bảng kể nối tiếp

Nhắc lại đềbài

+ Đọc gợi ý.

+ HS kể trong nhóm Lần lượt kể từngphần của câu chuyện

+ Đại diện mỗi nhóm trình bày, mỗi

HS chỉ kể 1 đoạn rồi đến nhóm khác

+ Theo dõi, nhận xét lời bạn kể

+ Cứu một con rắn có được viênngọc…

+ Bắt được Chuột và hứa sẽ không ănthịt nếu nó tìm được ngọc

+ Trên bờ sông

+ Ngọc bị cá đớp mất Chó và Mèoliền rình khi người đánh cá mổ cá liềnngậm ngọc chạy

+ Mèo vồ Quạ Quạ lạy van và trả lạingọc cho Chó

+ Vì nó đớp ngọc trên đầu mèo

+ Rất thông minh và tình nghĩa

+ 6 HS kể nối tiếp nhau cho đến hếtchuyện

+ Nhận xét theo yêu cầu

+ 1 HS kể

Theo dõi

Lắngnghe

Tập đọcđề bàivà mộtvài câungắn

Theo dõi,lắngnghebạn kể

TOÁN : TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ(tt)

Trang 9

A/ MỤC TIÊU : SGV

MTR : thực hiện một vài phép tính đơn giản

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC:+ HS giải bài 4

+ HS thực hiện đặt tính và tính 90 – 32

Nhận xét ghi điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

HĐ1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi đề

HĐ 2/ Hướng dẫn ôn tập:

- GV yêu cầu HS làm bài tập 1,2,3,4,5 ở

VBT Toán

-GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

-Chấm ,chữa một số bài mà HS làm sai

-Gợi ý cho Hs làm bài 3,4

Bài 3:

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Viết lên bảng x + 16 = 20 và hỏi:

x được gọi là gì trong phép cộng?

+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm ntn?

+ 2 bài còn lại cho HS thảo luận tìm số

chưa biết và thực hiện vào phiếu học tập,

gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày

rồi nhận xét

Bài 4:

+ Cho HS đọc đề toán

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Yêu cầu HS tóm tắt và giải

Tóm tắt:

Anh nặng : 50 kg

Em kém anh : 16 kg

Em nặng : ?kg

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Các em vừa học toán bài gì ?

- GV nhận xét tiết học , tuyên

dương

- Dặn về nhà học thuộc phần nội

dung bài học, làm các bài trong vở

bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau

+HS thực hiện vào bảng con + nhận xét

Nhắc lại đề bài

+ Tự làm bài+ Đọc chữa bài, các HS khác kiểm trabài của mình

.+ Tìm x

x là số hạng chưa biết

+ Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

x + 16 = 20

x = 20 – 16

x = 4+ 4 nhóm thảo luận, 2 nhóm 1 nội dung,đại diện lên bảng thực hiện

x – 28 = 14 35 – x = 15

x = 14 + 28 x = 35 – 15

x = 42 x = 20+ Đọc đề bài

+ Anh nặng 50kg, em nhẹ hơn anh 16kg

+ Em cân nặng bao nhiêu?

+ Giải bài tập

Bài giải:

Em cân nặng là:

50 – 16 = 34 (kg)Đáp số : 34 kg-HS trả lời

Theo dõi

Lắng nghe

Làm một số phép tính đơn giản theo hướng dẫn của Gv5+5=8+2=15-5=17-7=18-8=19-9=

Trang 10

Thứ tư, ngày 31 tháng 12 năm 2008

TẬP ĐỌC : GÀ “TỈ TÊ” VỚI GÀ

A/ MỤC TIÊU : SGV

MTR : Tân :Luyện đọc các từ ,tiếng có âm đôi ây,âp ăt,…từ:gấp gáp ,roóc ,dắt bầy con

Huyền : Luyện đọc đề bài và câu ngắn

B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC :SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC: Gọi HS lên bảng đọc bài: tìm

ngọc và trả lời câu hỏi

GV nhận xét cho điểm từng em

II / DẠY – HỌC BÀI MỚI:

HĐ1) Giới thiệu :ghi đề

HĐ2) Luyện đọc

a/ Đ ọc mẫu :

b/ Luyện phát âm các từ khó dễ lẫn

+ Y/c đọc nối tiếp từng câu và tìm từ khó

c/ Hướng dẫn ngắt giọng

+ Treo bảng phụ có các câu cần luyện đọc

d/ Đọc cả bài

+ GV phân đoạn -Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp

từ đầu cho đến hết bài

+ HS chia nhóm và đọc bài trong nhóm

e/ Thi đọc

+ Tổ chức thi đọc trước lớp

+ GV gọi HS nhận xét- tuyên dương

+ Đọc đồng thanh

HĐ3 / Tìm hiểu bài

* Yêu cầu HS đọc thầm bài.và suy nghĩ để

trả lời các câu hỏi ở SGK

-Nhiều HS phát biểu ý kiến

-GV chốt lại lời giải đúng :SGV

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

+ Qua bài học em hiểu điều gì ?

+ GV nhận xét tiết học ,tuyên dương ,phê

bình

+ Dặn về nhà luyện đọc Chuẩn bị bài sau

Do đâu chàng trai cóviên ngọc? Qua câu chuyện em hiểu điều gì ?

HS nhắc lại đề bài+ HS đọc thầm theo, 1 HS đọc lại

+ HS đọc nối tiếp từng câu mỗi HSđọc 1 câu

+ Đọc nối tiếp từng đoạn

- Đoạn 1: Từ đầu lời mẹ.

- Đoạn 2: Khi gà mẹ mồi đi.

- Đoạn 3:Gà mẹ vừa bới…nấp mau.

- Đoạn 4: Phần còn lại.

+ Lần lượt từng HS đọc bài trongnhóm.Nghe và chỉnh sữa cho nhau

+ Các nhóm cử đại diện thi đọc vớinhóm khác

+ Cả lớp đọc đồng thanh

* HS đọc thầm + Thảo luận theo nhóm các nhómtrưởng báo cáo kết quả và nhận xét

- Nhóm 1 và 2: Kêu đều đều: cúc cúc cúc

- Nhóm 3 và 4: Xù lông, miệng kêuliên tục, gấp gáp roóc, roóc

+ Khi mẹ cúc cúc cúc đều đều

Tân hoạt động như các bạnHuyền theo dõi

Tân luyện phát âm như Mt và luyện đọc như các bạn

Huyền luyện đọc như MT

Tân tham gia cùng các bạnHuyền theo dõi

Trang 11

THỦ CÔNG :

GẤP, CẮT DÁN BIỂN BÁO GIAO CẤM ĐỔ XE.

A/ MỤC TIÊU : SGV

MTR : Tham gia cùng các bạn nhưng đơn giản hơn

B/ Đ Ồ DÙNG DẠY –HỌC : SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC :Tên bài học trước

+ Gọi 2 HS nêu tên các biển báo đã học

+ GV nhận xét đánh giá

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

HĐ1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi đề

HĐ2/ Hướng dẫn quan sát nhận xét:

+ Quan sát và nêu hình dáng, kích thước,

màu sắc biển báo?

+ Biển báo gồm có mấy phần? Là những

phần nào?

+ Mặt, chân biển báo có đặc điểm gì?

HĐ3/ Hướng dẫn mẫu:

Bước 1: Gấp, cắt biển báo.

+ Gấp, cắt biển báo cấm đổ xe

+ Gấp cắt hình tròn màu đỏ từ hình

vuông có cạnh 6 ô

+ Cắt hình c/nhật màu đỏ có chiều dài 4

ô, rộng 1 ô để làm chân

+ Cắt hình chữ nhật khác màu trắng dài 1

ô, rộng 1 ô

Bước 2: Dán biển báo.

+ Dán chân, dán hình tròn màu đỏ sao

đó dán hình tròn màu trắng vào giữa hình

tròn màu đỏ rồi dán chéo HCN màu vào

giữa hình tròn màu xanh

+ GV thu sản phẩm nhận xét

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Nhận xét về tinh thần học tập của

HS Nhận xét chung tiết học

- Dặn HS về nhà tập luyện thêm và

chuẩn bị để học tiết sau

+ 2 HS lên bảng nêu

Nhắc lại đềbài

+ Quan sát và nêu : đều là hình tròn,kích thước giống nhau nhưng màu sắckhác nhau

+ Gốm có 2 phần: Mặt và chân

Lắng nghe

Theo dõi

Lắng ngheQuan sát

Tham gia thực hành với các bạn nhưng đơn giản và theosự hướng dẫn của gv

Lắng nghe

Trang 12

TẬP VIẾT : CHỮ CÁI Ô ; Ơ HOA

A/MỤC TIÊU : SGV

MTR : Viết được chữ Ô,Ơ hoa vàcụm từ ứng dụng như ở vở mẫu

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV

C/ CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC :+ HS viết bảng con chữ cái O

hoa , cụm từ ứng dụng On bay bướm lượn

+ Nhận xét

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài ,giới thiệu

chữ viết và cụm từ ứng dụng

2/ Hướng dẫn viết chữ Ô, Ơ hoa.

a) Quan sát và nhận xét

+ Yêu cầu HS lần lượt so sánh chữ Ô, Ơ với

chữ O đã học

+ Chữ O hoa gồm mấy nét? Nêu quy trình

viết chữ O

+ Dấu phụ của chữ Ô giống hình gì?

+ Dấu phụ của chữ Ơ giống hình gì?

b)Viết bảng

+ Yêu cầu HS viết trong không trung sau đó

viết vào bảng con chữ O

c/ Viết từ ứng dụng.

- Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng

-Hỏi nghĩa của cụm tư “Ơn sâu nghĩa

nặng”.

+ Quan sát và nhận xét

+ Cụm từ gồm mấy tiếng? Là tiếng nào?

+ So sánh chiều cao của chữ Ơ và chữ n?

+ Chữ nào có chiều cao bằng chữ Ô?

+ Khoảng cách giữa các chữ ra sao?

+ Viết bảng

- Yêu cầu HS viết bảng chữ Ong

d/ Hướng dẫn viết vào vở

+ + GVtheo dõi uốn nắn sữa tư thế ngồi

,cách cầm bút

+ Thu và chấm 1số bài

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Nhận xét chung về tiết học

- Dặn dò HS về nhà viết hết phần bài

trong vở tập viết

+ HS viết theo yêu cầu + HS nhắc lại

+ Chữ Ô, Ơ là chữ O có thêm dấu phụ

+ Gồm 1 nét: nét cong khép kín Nhắclại quy trình viết chữ O

+ Chiếc nón úp + Cái lưỡi câu, dấu hỏi

+ HS nêu cách viết+ HS viết thử trong không trung ,rồiviết vào bảng con

- HS đọc từ Ơn sâu nghĩa nặng

- Có tình nghĩa sâu nặng với nhau

+ 4 tiếng là: Ơn, sâu, nghĩa, nặng+ Chữ Ơ cao 2,5 li, chữ n cao 1 li

+ Chữ g+ Khoảng cách giữa các chữ là 1 đ/vị Cả lớp viết bảng con

- HS thực hành viết trong vở tập viết + HS viết:

+ Nộp bài

Theo dõi

Lắng ngheQuan sát

Tập viết bảng con chữ Ô,Ơ

Tập viết vào vở

Trang 13

TN & XH : PHÒNG CHỐNG TÉ NGÃ KHI Ở TRƯỜNG A/ MỤC TIÊU: SGV

MTR : Biết được những trò chơi nguy hiểm gây ngã khi ở trường

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

I/ KTBC: Tên bài học trứơc ?

+ 2 HS lên trả lời theo câu hỏi

+ GVnhận xét

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1) Giới thiệu : Ghi đề

2) Hướng dẫn tìm hiểu bài

Khởi động: Trò chơi: Bịt mắt bắt dê

Hoạt động 1 : Làm việc với SGK

Bước 1: Động não

+ GV nêu câu hỏi giao việc và làm theo cặp

+ Chỉ và nói hoạt động của các bạn trong

từng hình, hoạt động nào dễ gây nguy hiểm

Bước 2: Làm việc cả lớp

+ Cho HS trình bày ý kiến

+ GV phân tích mức độ nguy hiểm ỡ mỗi hđ

* Kết luận : SGV

Hoạt động 2 : Thảo luận lựa chọn trò chơi

bổ ích

* Bước 1: Làm việc theo nhóm đôi

+ Mỗi nhóm tự chọn một trò chơi và tổ chức

chơi theo nhóm

+ Nhận xét từng nhóm

* Bước 2: Làm việc cả lớp

Cho HS thảo luận các câu hỏi:

+ Nhóm em chơi trò chơi gì?

+ Em cảm thấy thế nào khi chơi trò chơi đó?

+ Em cần lưu ý điều gì khi chơi trò chơi?

GV phát phiếu cho các nhóm thực hiện ghi

đầy đủ vào phiếu, sau 5 phút nhóm nào ghi

được nhiều và đúng thì nhóm đó thắng

PHIẾU HỌC TẬP

Nên và không nên làm gì khi để phòng tránh

tai nạn khi ở trường

GV thu phiếu , nhận xét tuyên dương

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ

Qua bài học em hiểu được điều gì?

Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị đồ dùng

để học tiết sau

GV nhận xét tiết học

+ Kể tên các thành viên trong trườngmà em biết?

+ Em hãy nêu công việc của từngngười ?

Nhắc lại đề bài

+ Quan sát hình và nghe GV nêu yêucầu

+ Các nhóm thảo sau đó đại diện 2nhóm lên trước lớp trình bày vàthuyết minh

+ Một số HS trình bày ý kiến cá nhân

+ Từng nhóm thực hành chơi trò chơi + Nhận xét nhóm bạn

+ Lần lượt từng nhóm lên trình bày vànhận xét nhóm bạn

Hoạt động nên tham gia Hoạt động không nên tham gia

Theo dõi

Quan sát

Tham giahoạt động với các bạn

Tham giavới các bạn nhưng đơn giản hơn

Trang 14

TOÁN : ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

A/ MỤC TIÊU : SGV

MTR : Vẽ được hình tam giác ,hình vuông ,hình tứ giác và đoạn thẳng

B/ Đ Ồ DÙNG DẠY –HỌC : SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC:

+ Cả lớp đặt tính và tính

100 – 75; 48 + 48

+ Nhận xét

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

HĐ1/ Giới thiệu bài : Ghi đề

HĐ2/ Hướng dẫn ôn tập :

- GV yêu cầu HS làm các BT 1,2,3,4 ở

+ Treo hình vẽ như SGK lên bảng Cho

HS thảo luận theo nhóm

+ Có bao nhiêu hình tam giác? Đó là

+ Có bao nhiêu hình tứ giác?

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Dặn HS về học bài

- Về làm các bài tập trong VBT và

chuẩn bị cho tiết sau

- GV nhận xét tiết học

-+ Cả lớp thực hiện bảng con

Nhắc lại đềbài

-HS làm bài cá nhân Đổi vở KT bài của nhau bằng bút chì

+ Thảo luận nhóm, mỗi nhóm quan sát

1 kiểu hình, các nhóm lên bảng trìnhbày

+ Nhóm 1: Có 1 hình tam giác Đó làhình a

+ Nhóm 2: Có 2 hình vuông Đó là hình

GV giúp đỡ em vẽ các hình;Hình tam giác ,hình vuông,hìnhchữ nhật ,hình tứ giác

Trang 15

CHÍNH TẢ : ( TC) GÀ “TỈ TE” VỚI GÀ

A/ MỤC TIÊU :SGV

MTR :Nhìn sách viết chính xác đề bài và một vài câu của bài Gà “ tỉ tê ‘’với gà

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC : + HS viết lại các từ mắc lỗi của

tiết trước + Nhận xét sửa chữa.

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi đề

2/ Hướng dẫn viết chính tả:

a/ Ghi nhớ nội dung

GV đọc bài một lượt

+ Đoạn viết này nói về con vật nào?

+ Đoạn văn nói đến điều gì?

+ Đọc câu văn lời gà mẹ nói với gà con

b/ Hướng dẫn cách trình bày

+ Đoạn văn có mấy câu?

+ Cần dùng dấu câu gì để ghi lời gà mẹ?

+ Những chữ nào cần viết hoa?

c/ Hướng dẫn viết từ kho

+ HS đọc,viết các từ khó

d/ GV đọc cho HS viết bài, sau đó đọc cho

HS soát lỗi

GV thu vở chấm điểm và nhận xét

3/ Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2:+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

+ Treo bg phụ và yêu cầu HS làm vào vở

+ Chữa bài, nhận xét đưa ra đáp án

Bài 3a +Tiến hành tương tự

Đáp án: bánh rán, con gián, dán giấy,

dành dụm, tranh giành, rành mạch.

Bài 3b:+ 1 HS đọc yêu cầu và đọc mẫu.

+ Cho HS hoạt động theo cặp

+ Kết luận về lời giải

Từ chỉ một loại bánh đề ăn tết?

Từ chỉ tiếng kêu của lợn?

Từ chỉ mùi cháy?

Từ trái nghĩa với từ yêu?

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

-Nêu cách phân biệt ao/ au; ét/éc; r/d/gi.

- Dặn về nhà viết lại các lỗi sai và chuẩn

bị tiết sau

- GV nhận xét tiết học

Cả lớp viết ở bảng con

+ Viết các từ: an ủi, vui lắm, thủy cung,

chuột chũi

Nhắc lại đề bài

2 HS đọc to, cả lớp đọc thầm theo

+ Gà mẹ và gà con

+ Cách gà mẹ báo tin cho con biết: … + “Cúc .cúc .không có gì nguy .ngon

lắm!”

+ Có 4 câu

+ Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép

+ Viết hoa các chữ đầu câu

+ Đọc và viết các từ : thong thả,

miệng nguy hiểm lắm

Viết bài vào vở, sau đó soát bài và nộpbài

+ Điền vào chỗ trống ao hay au:

+ 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vàovở

Sau, gạo, sáo, xao, rào, báo, mau, chào

HS làm bài vào vở rồi chữa bài

+ Đọc yêu cầu+ 2 HS hoạt động theo cặp hỏi và đáp

Bánh tétEng écKhétGhét

Theo dõi

Lắng nghe

Tập đọcđề bài

Nhìn sáchtập viếtđề bài vàmột vàicâu ngắn

Lắng nghe

Ngày đăng: 19/08/2013, 15:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức tiếp sức. - GA tuần 17 L2
Hình th ức tiếp sức (Trang 4)
Bảng con. - GA tuần 17 L2
Bảng con. (Trang 17)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w