1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an lớp 5 tuần 33 2018

24 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 382 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5’ I..  Hoạt động 1: Mối quan hệ giữa thực vật và các yếu tố vô sinh trong tự nhiên - Cho HS quan sát hình trang

Trang 1

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’ I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS đọc TL bài : Ngắm trăng,

không đề và trả lời câu hỏi nội dung

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài.

- GV nêu mục đích, yêu cầu của bài

- GV chia đoạn, hướng dẫn HS

giọng đọc toàn bài

- 3đoạn:

+ Đ1:Từ đầu ta trọng thưởng.+ Đ2:Tiếp đứt giải rút ạ

+ Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải

nghĩa từ, luyện đọc câu khó

- Tổ chức cho HS luyện đọc bài theo

cặp

- Cho các nhóm thi đọc

- 3 HS khác đọc

- HS luyện đọc trong nhóm đôi

- Đại diện các nhóm đọc bài

Trang 2

- GV nhận xét đọc đúng và đọc mẫu - HS nghe.

10’ b Tìm hiểu bài.

- Đọc thầm đoạn 1-2 và trả lời :

- Cậu bé phát hiện ra những chuyện

buồn cười ở đâu ?

- Xung quanh cậu : ở nhà quên lau miệng, bên mép còn dínhhạt cơm ; ở quan coi vườn ngựuyển….ở chính mình- bị quan thị

vua-vệ đuổi, cuống quá nên đứt giảirút

- Vì sao chuyện ấy buồn cười ? - Vì những chuyện ấy bất ngờ trái

ngược với tự nhiên : trong buổithiết chiều nghiêm trang, nhà vuangồi trên ngai vàng nhưng bênmép lại dính một hạt cơm…

- Bí mật của tiếng cười là gì ? - Nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện

ra sự mâu thuẫn, bất ngờ, tráingược với mọi cái nhìn vui vẻ, lạcquan

- Đoạn 1- 2 cho biết điều gì? - ý 1: Cậu bé phát hiện ra những

chuyện buồn cười

- Đọc thầm phần còn lại trả lời: - Cả lớp:

- Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống

ở vương quốc u buồn như thế nào?

- Tiếng cười như có phép màu làmmọi gương mặt đều rạng rỡ, tươitỉnh, hoa nở, chim hót, những tianắng mặt trời nhảy múa, sỏi đá reovang dưới những bánh xe

- Nêu ý 2: - Tiếng cười làm thay đổi cuộc

sống u buồn

7’ c Đọc diễn cảm:

- Đọc truyện theo hình thức phân

vai:

3 vai: dẫn truyện, nhà vua, cậu bé

? Nêu cách đọc bài? - HS nêu cách đọc đoạn 3

Trang 3

- Thực hiện được nhân, chia phân số.

- Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số

- BT cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 4(a)

- HSKG: Bài 3, Bài 4(b,c)

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’ I Kiểm tra bài cũ:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết

học

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Y/C học sinh thực hiện phép

nhân và phép chia phân số

- GV nhận xét: từ phép nhân ta suy

ra hai phép tính chia

- Lắng nghe

- HS thực hiện vào vở, 2 HS làmbảng ý a; b, lớp nhận xét

a

21

8 7

4 3

3 21

8 3

2 : 21

7 21

8 7

4 : 21

2 7

6 11

3 : 11

1 11

6 2 : 11

a) 7

2

 =

3

2 b)

3

1 : 5

Trang 4

- GV nhận xét, chữa bài.

*Bài 3 Tính

- Gọi 1 Hs nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS cách làm bài

- Tổ chức cho HS làm bài theo N4

- Y/c đại diện báo bài, nhận xét

2  =

3

7  =5

6 c)  : 22

11

7

  = 22 x

11 7

Bài 4: Bài toán - HS đọc đề bài

- GV hướng dấn HS làm bài - Cả lớp chỉ cần tính chu vi và

2 5

2

 (m2) Đáp số a)P =

25

4

; 5

- Gọi 2 HS nêu lại cách thực hiện

phép nhân, chia hai phân số?

Trang 5

- KN khái quát, tổng hợp thông tin về sự trao đổi chất ở thực vật.

- KN phân tích, so sánh, phán đoán về thức ăn của các sinh vật trong tự nhiên

- KN giao tiếp và hợp tác giữa các thành viên trong nhóm

- Gọi HS lên bảng trả lời các câu hỏi

trong SGK tiết trước

- Nhận xét

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- GV thuyết trình, ghi tên bài

2 Nội dung.

 Hoạt động 1: Mối quan hệ giữa

thực vật và các yếu tố vô sinh trong

tự nhiên

- Cho HS quan sát hình trang 130,

SGK, trao đổi và trả lời câu hỏi sau:

+Hãy mô tả những gì em biết trong

hình vẽ

- Gọi HS trình bày Yêu cầu mỗi HS

chỉ trả lời 1 câu, HS khác bổ sung

- GV vừa chỉ vào hình minh hoạ và

giảng

Hoạt động 2: Mối quan hệ thức ăn

giữa các sinh vật

+Thức ăn của châu chấu là gì ?

+Giữa cây ngô và châu chấu có mối

quan hệ gì ?

+Thức ăn của ếch là gì ?

- HS trả lời, cả lớp nhận xét, bổsung

+Thức ăn của động vật là thựcvật hoặc động vật

Trang 6

- Mối quan hệ giữa cây ngô, châu

chấu và ếch là mối quan hệ thức ăn,

sinh vật này là thức ăn của sinh vật

kia

- Phát hình minh họa trang 131, SGK

cho từng nhóm Sau đó yêu cầu HS vẽ

mũi tên để chỉ sinh vật này là thức ăn

của sinh vật kia

Cây ngô Châu chấu Ếch

- Cây ngô, châu chấu, ếch đều là các

sinh vật Đây chính là quan hệ thức

ăn giữa các sinh vật trong tự nhiên.

Sinh vật này là thức ăn của sinh vật

kia.

 Hoạt động 3: Trò chơi: “Ai

nhanh nhất” Cách tiến hành

- GV tổ chức cho HS thi vẽ sơ đồ thể

hiện mối quan hệ thức ăn giữa các

sinh vật trong tự nhiên (Khuyến

khích HS vẽ sơ đồ chứ không viết)

sau đó tô màu cho đẹp

- Gọi các nhóm lên trình bày: 1 HS

cầm tranh vẽ sơ đồ cho cả lớp quan

sát, 1 HS trình bày mối quan hệ thức

- Mối quan hệ thức ăn trong tự nhiên

diễn ra như thế nào ?

- Nhận xét tiết học

+Lá ngô là thức ăn của châuchấu, châu chấu là thức ăn củaếch

Lá rau Sâu Chim

Lá cây Sâu Gà

Cỏ Hươu Hổ

- Hs trả lời

- Lắng nghe, thực hiện

Trang 7

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’ I Kiểm tra bài cũ :

- Viết : rong chơi, gia đình, dong

dỏng, tham gia, ra chơi,

- 2 HS lên bảng viết, lớp viếtnháp, trao đổi, bổ sung

32’

2’

20’

- GV nx chung

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài.

- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

- Bài không đề có mấy dòng? Được

viết theo thể thơ nào?

- 4 dòng thể thơ lục bát

- Cách trình bày?

- Luyện viết tiếng khó

- H/S viết bài vào vở

- Dòng 6 cách lề hai ô li, dòng 8cách lề 1 ô li

- H/S viết bảng lớp- nháp+ Rượu, trăng soi, non, rừngsâu,

- GV thu bài nhận xét tại lớp 5-7 HS,

HS còn lại đổi chéo vở kiểm tra bài

bạn

- HS đổi chéo soát lỗi

10’ - GV cùng HS nx chung.3 Hướng dẫn HS làm bài tập

Trang 8

Bài 3a - HS đọc yêu cầu bài.

- Trò chơi thi tìm nhanh - 1 số HS làm bài nối tiếp trình

bày

- Trăng treo, trơ trẽn, trângtráo

- Chông chênh, chống chếnh,chói chang

3’ III Củng cố, dặn dò :

- Chốt lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học, ghi nhớ các từ để

viết đúng

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- Liêu xiêu, thiêu thiếu, liêuđiêu

- Hiu hiu, liu điu, chiu chiu

- Tính giá trị của biểu thức với các phân số

- Giải được các bài toán có lời văn với các phân số

- BT cần làm: Bài 1(a,c); Bài 2 (b); Bài 3

- HSKG: Bài 1(b,d); Bài 2(a,c,d); Bài 4

- Gọi 2 HS nêu cách thực hiện phép

nhân, chia phân số?

- GV nhận xét

II Dạy- học bài mới.

1 Giới thiệu bài :

- GV thuyết trình, ghi tên bài

2 Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1: Tính

- 2 HS nêu, lớp nhận xét

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu bài - 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bài vào nháp, 2 HS lênbảng làm bài

a

7

3 7

3 11

11 7

3 ) 11

5 11 6 (      hoặc

Trang 9

- GV nhận xét, chữa bài.

- Y/c HS về nhà làm các ý còn lại

7

3 77

33 77

15 77 18

7

3 11

5 7

3 11

6 7

3 ) 11

5 11

6 (

5 7

2 5

2 : ) 7

4 7

6

Bài 2: Tính

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài vào nháp, 4 HS

- HS đọc và nêu theo yêu cầu bài:

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS

làm bảng phụ

- 1 HS đọc

- H/S làm vở, 1 HS trình bày bảngphụ, nhận xét

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 4:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm

2

 (cái túi )Đáp số : 6 cái túi

Trang 10

Tiết 4: Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN- YÊU ĐỜI

A Mục tiêu:

- Hiểu nghĩa từ lạc quan ( BT1), biết xếp đúng các từ cho trước có tiếng lạcthành hai nhóm nghĩa ( BT2), xếp các từ cho trước có tiếng quan thành ba nhómnghĩa, biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan, không nảnchí trước khó khăn ( BT4)

B Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ viết bài tập 1, 2,3

C Các hoạt động dạy học

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’ I Kiểm tra bài cũ :

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài.

- Lạc quan hiểu theo mấy nghĩa? - 2 nghĩa: luôn tin tưởng ở tương

- " Lạc " có nghĩa là "rớt lại" "sai": lạc hậu, lạc điệu, lạc đề

- Cô ấy là người lạc hậu

- Đặt câu với từ "quan tâm" - Mẹ rất quan tâm đến việc học tập

Trang 11

của em.

Bài 4: Các câu tục ngữ khuyên ta

điều gì?

a, Sông có khúc, người có lúc

b, Kiến tha lâu cũng đầy tổ

+ Nghĩa đen: dòng sông có khúcthẳng, khúc cong, con người lúcsướng, lúc khổ

+ Nghĩa bóng: gặp khó khăn làchuyện thường tình không nênbuồn phiền chán nản

+ Nghĩa đen: con kiến rất nhỏ bé,mỗi lần chỉ tha được một ít mồi + Nghĩa bóng: Lời khuyên nhiềucái nhỏ, thành cái lớn

- Thực hiện được bốn phép tính với phân số

- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải toán

- BT cần làm: Bài 1; Bài 3(a); Bài 4(a)

- HSKG: Bài 2; Bài 3(b); Bài 4(b)

I Kiểm tra bài cũ:

- HS nêu cách thực hiện phép nhân,

chia phân số

- GV nhận xét

II Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: Ôn tập về các

phép tính với phân số (tiếp theo)

2 Hướng dẫn thực hành làm bài

- HS nêu

- Lắng nghe

Trang 12

30’ tập:

Bài 1:

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

5

14 10

28 7

Bài 2: (dành cho HS khá,giỏi)

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

Bài 3:

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

Bài 4:

- Mới học sinh đọc đề bài toán

- Yêu cầu học sinh tự tìm hiểu đề

và nêu cách giải bài toán

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài giải

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài:

+ Tính số phần bể nước sau 2

giờ vòi nước đó chảy

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

35

18 35

10 35

28 7

2 5 4

35

38 35

10 35

28 7

2 5 4

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

- Học sinh đọc: Tính

- Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bàia

12

9 12

30 12

8 4

3 2

5 3

38

=12 29

5

3 10

6 3 10

2 3

1 : 2

1 5

1 1 2

1 2

9 9

2 2

1 9

2 : 9

- Học sinh trình bày bài giải

- Nhận xét, bổ sung, sửa bàiBài giải

Sau 2 giờ vòi nước chảy được số

Trang 13

+ Tính số phần bể còn lại

III Củng cố, dặn dò

- Gọi HS nêu lại cách thực hiện

phép cộng, trừ, nhân, chia phân số?

2 5

2

 (bể )

b, Số phần bể nước còn lại là: 10

32

15

- Bước đầu biết đọc diễn cảm hai, ba khổ thơ trong bài với giọng vui, hồn nhiên

- Hiểu ý nghĩa: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay liệng trong cảnh thiênnhiên thanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tình yêu trong cuộcsống.( trả lời được các câu hỏi; thuộc hai, ba khô thơ)

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’ I Kiểm tra bài cũ :

- Đọc bài : Vương quốc vắng nụ cười

và trả lời nội dung, câu hỏi của bài

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài.

Trang 14

Cao vợi: Cao vút tầm mắt

- Đọc thầm toàn bài trao đổi và trả lời - Theo cặp bàn

- Bài tả con gì? - Con chim chiền chiện

- Con chiền chiện bay giữa khung

cảnh thiên nhiên NTN?

- Lượn trên cánh đồng lúa, giữamột không gian rất cao, rấtrộng

- Những từ ngữ chi tiết nào vẽ lên

hình ảnh con chim chiền chiện tự do

bay lượn giữa không gian cao, rộng?

- Chim bay lượn tự do, lúc sàxuống cánh đồng, lúc vút kêncao

+ Các TN: Bay vút, bay cao,vút cao, cao vút, cao hoài, caovợi

+ Hình ảnh: Cánh đập trờixanh, chim biến mất rồi vì baylượn tự do nên chim vui hótkhông biết mỏi

- Nêu ý 1 của bài thơ? Y1: Chiền chiện bay lượn tự do

trên không gian

- Đọc thầm bài thơ- TL nhóm câu hỏi

SGK

- Tìm câu thơ nói về tiếng hót của

chim chiền chiện?

- Đại diện nhóm báo cáo KQK1: Khúc hát ngọt ngào

K2: Tiếng hót long lanh,Nhưcành

K3:Chim ơi, chim nói, chuyệnchi

K4: Tiếng ngọc trong veo, K5: Đồng quê chan chứa K6: Chỉ còn tiếng hót, làm xanh

+ Y2: Tiếng hót của chim chiềnchiện

Trang 15

- Đọc bài và chuẩn bị bài sau.

- ý nghĩa: Hình ảnh con chimchiền chiện bay lượn tự dotrong khung cảnh thiên nhiênthanh bình và hình ảnh ấm no,hạnh phúc

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’ I Kiểm tra bài cũ:

- Nối tiếp kể câu chuyện: khát vọng

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài.

- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết

- GV hỏi học sinh để gạch chân

những từ quan trọng trong đề bài:

*Đề bài: Kể chuyện về một câu

chuyện mà em đã được nghe, được

đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời

- HS trả lời:

- Đọc các gợi ý? - 2 HS nối tiếp nhau đọc gợi ý

1,2

+ Lưu ý : HS có thể kể cả các câu

chuyện đã được đọc, được nghe về

tinh thần lạc quan, yêu đời

Trang 16

- Giới thiệu câu huyện mình chọn

kể:

- Gợi ý 1 yêu cầu gì?

- Nối tiếp nhau giới thiệu

- Người lạc quan, yêu đời khôngnhất thiết là người gặp hoàn cảnhkhó khăn hoặc không may mắn,

đó có thể là một người biết sốngvui, sống khỏe

20’ 3 Thực hành kể chuyện, trao đổi ý

nghĩa câu chuyện.

- Nêu dàn ý câu chuyện: - HS nêu gợi ý 2

- Kể chuyện theo cặp: - Cặp kể chuyện

trao đổi về nội dung, ý nghĩa câuchuyện

- Xem trước bài KC tuần 34

- Nx theo tiêu chí: Nội dung, cách

kể, cách dùng từ, điệu bộ khi kểchuyện

- Chuyển đổi được số đo khối lượng

- Thực hiện được phép tính với số đo đại lượng

- BT cần làm:Bài 1, bài 2, bài 4

- HSKG: Bài 3, bài 5

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’ I Kiểm tra bài cũ :

- Mỗi đơn vị đo KL liền kề gấp kém

nhau bao nhiêu lần?

- GV cùng HS nx

- HS nêu- lớp NX

32’

2’

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

Trang 17

- HS nối tiếp nêu kết quả.

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài nhắc lại

các bước so sánh số có gắn với các

đơn vị đo

- HS làm vào vở, 3 HS làmbảng lớp

a, 10 yến = 100kg

2

1yến = 5kg

50 kg = 5 yến

1 yến 8 kg =18kg

b, 5 tạ = 50 yến 1500kg =15 tạ 30yến = 3 tạ

7 tạ 20 kg = 720 kgc,32 tấn = 320 tạ 4000kg = 4 tấn 230 tạ = 23tấn3tấn 25kg = 3025kg

- Học sinh đọc

- Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

2 kg 7 hg = 2700g

60 kg7g > 6007g5kg 3g < 5036g 12500g = 12kg 500g

Bài 4:

- Cho HS phân tích đầu bài - Làm vở

Bài giải Đổi: 1kg700g = 1700g Con cá và mớ rau cân nặng là:

1700 + 300 = 2000 ( g) 2000g = 2 kg

Trang 18

*Bài 5:

- Mời học sinh đọc đề bài toán

- Yêu cầu học sinh tự tìm hiểu đề và

nêu cách giải bài toán

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài giải

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

- Học sinh trình bày bài giải

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

I Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn văn

mở bài của bài văn miêu tả con vật

đã viết ở tiết trước

- Nhận xét, tuyên dương

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Miêu tả con vật

(Kiểm tra viết)

2 Hướng dẫn học sinh làm bài:

- Mời học sinh đọc đề bài gợi ý

Đề 1: Viết một bài văn tả một con

vật em yêu thích Nhớ viết lời mở

bài cho bài văn theo kiểu gián tiếp

Đề 2: Tả một con vật nuơi trong

nhà Nhớ viết lời kết bài theo kiểu

- Học sinh thực hiện

- Cả lớp chú ý theo dõi

- Học sinh đọc đề bài gợi ý

Trang 19

mở rộng

Đề 3: Tả một con vật lần đầu em

nhìn thấy trong rạp xiếc (hoặc xem

trên ti vi), gây cho em ấn tượng

mạnh

- Yêu cầu học sinh chọn một đề để

làm

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc

lại dàn ý của bài văn tả con vật

- Giáo viên viết dàn ý lên bảng

phụ:

1) Mở bài: Giới thiệu con vật sẽ tả

2) Thân bài:

a Tả hình dáng

b.Tả thói quen sinh hoạt và một vài

hoạt động chính của con vật

3) Kết luận: Nêu cảm nghĩ đối với

- Mời học sinh đọc lại dàn ý chung

bài văn miêu tả con vật

- Cả lớp theo dõi, vài HS nhắc lại

- Học sinh làm bài vào vở

- Chuyển đổi được các đơn vị đo thời gian

- Thực hiện được các phép tính với số đo thời gian

- BT cần làm: Bài 1, bài 2, bài 4

- HSKG: Bài 3, bài 5

Ngày đăng: 25/12/2018, 19:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w