Củng cố, dặn dò - Cho HS nêu cách tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó - Nx tiết học - Hs đọc yêu cầu bài, trao đổi cách làm bài.. Mục tiêu: - Đọc trôi chảy, lưu loá
Trang 1TUẦN 35 ( Từ ngày 01/05 đến ngày 05/05/2017 )
Thứ hai ngày 01 tháng 05 năm 2017
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Toán
TIẾT 171: ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG HOẶC
HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
A Mục tiêu:
- Giải được bài toán về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó
- BTcần làm: Bài 1 (2 cột); Bài 2 (2 cột); Bài 3
- HSKG làm được cột còn lại của Bài 1, Bài 2 và Bài 4
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ BT1,2
C Các hoạt động dạy học.
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’
2’
32’
I KTBC:
? Muốn tìm hai số khi biết tổng và
hiệu của hai số đó ta làm ntn?
- GV nhận xét, đánh giá HS
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: Thuyết trình,
ghi đầu bài
2 HD HS làm bài tập.
Bài 1
- Gọi Hs đọc yêu cầu bài
- Cho HS làm bài
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Gv cùng hs nx, chốt bài đúng:
Bài 2
- Thực hiện tương tự: Bài 1
- 2 hs lên bảng nêu, lớp trao đổi, nhận xét, bổ sung
- Đọc nối tiếp tên bài
- Hs đọc yêu cầu bài
- 1HS làm trên phiếu, cả lớp làm vào vở
- Nêu:
Tổng của hai số
91 170 216
Tỉ số của hai số
1 6
2 3
3 5
Số lớn 78 102 135
Hiệu của hai số
Tỉ số của hai số
1 5
3 4
4 7
Số lớn 90 252 245
Trang 2Bài 3.
- Gọi Hs đọc yêu cầu bài, trao đổi
cách làm
- Cho HS làm bài vào
- Gv cùng hs nx, chữa bài
*Bài 4:
- Thực hiện tương tự bài 3
III Củng cố, dặn dò
- Cho HS nêu cách tìm hai số khi
biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai
số đó
- Nx tiết học
- Hs đọc yêu cầu bài, trao đổi cách làm bài
- 1 Hs lên bảng chữa bài, lớp đổi vở kiểm tra, nx, bổ sung
Bài giải
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 4 + 5 = 9 (phần)
Số thóc của kho thứ nhất là:
1350 : 9 4 = 600(tấn)
Số thóc của kho thứ hai là:
1350 - 600 = 750 (tấn) Đáp số: Kho 1: 600 tấn thóc Kho 2: 750 tấn thóc
Bài giải
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 4 = 7 (phần)
Số hộp kẹo là:
56 : 7 3 =24 (hộp)
Số hộp bánh là:
56 – 24 = 32 (hộp) Đáp số: 24 hộp kẹo
32 hộp bánh
- Nêu
- Lắng nghe
Tiết 3: Mĩ thuật (GVCS)
Tiết 4: Tập đọc
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
( TIẾT 1)
A Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học ( tốc độ khoảng 90 phút/tiếng); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc được 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HKII
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài, nhận biết được thể
loại( thơ, văn xuôi) của bài tập đọc thuộc hai chủ điểm Khám phá thế giới, Tình
yêu cuộc sống.
B Đồ dùng dạy học.
Trang 3- Phiếu ghi các bài tập đọc, HTL từ đầu học kì II.
C Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’
20’
15’
2’
1 Giới thiệu bài Nêu MĐ, YC, nội
dung tiết ôn tập
2 Kiểm tra tập đọc và HTL
( Khoảng 1/6số học sinh trong lớp)
- Gọi HS bốc thăm, chọn bài:
+ Đọc hoặc HTL 1 đoạn hay cả bài
+ Hỏi về nội dung để hs trả lời
- Gv đánh giá bằng điểm
3 Bài tập 2: Lập bảng thống kê các bài
tập đọc trong chủ điểm Khám phá thế
giới và tình yêu cuộc sống
- Gọi Hs đọc yêu cầu bài
- Tổ chức hs trao đổi theo N2:
- Gọi một số nhóm trình bày
- Gv nx chung chốt ý đúng:
4 Củng cố, dặn dò
- Nx tiết học VN đọc bài tập đọc HTL
từ học kì II
- Đọc nối tiếp tên bài
- Hs lên bốc thăm và xem lại bài trong 2 phút
- Hs thực hiện theo yêu cầu trong phiếu: Hs đọc và trả lời câu hỏi
- Hs đọc yêu cầu bài
- HS làm bài
- Lần lượt đại diện các nhóm nêu Lớp nx bổ sung
+ Tên bài, tên tác giả
+ Thể loại, + Nội dung chính
- Lần lượt đại diện các nhóm nêu Lớp nx bổ sung,
- Lắng nghe và thực hiện
Tiết 5: Khoa học
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI NĂM A.Mục tiêu:
- Ôn tập về:
+ Thành phần các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trò của không khí, nước trong đời sống
+ Vai trò của thực vật đối với đời sống trên Trái Đất
+ Kĩ năng phán đoán, giải thích qua một số bài tập về nước, không khí, ánh sáng, nhiệt
B Đồ dùng dạy học:
- Hình minh họa trang 138 SGK và câu hỏi 23, phô tô cho từng nhóm HS
- Giấy A4
- Thẻ có ghi sẵn một số chất dinh dưỡng và loại thức ăn
C Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 42’
27’
I KTBC
- Gọi 2 HS lên bảng vẽ chuỗi thức ăn
trong tự nhiên, trong đó có con người và
giải thích
- Nhận xét sơ đồ, câu trả lời của HS
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu ND tiết ôn tập,
ghi đầu bài
2 Các hoạt động
Hoạt động 1: Trò chơi: Ai nhanh –
Ai đúng
- Tổ chức cho HS thi trong từng nhóm,
mỗi nhóm gồm 4 HS
- Phát phiếu cho từng nhóm
- Yêu cầu nhóm trưởng đọc nội dung
câu hỏi, các thành viên trong nhóm
xung phong trả lời, nhận xét, thư ký ghi
lại câu trả lời của các bạn
- Gọi các nhóm HS lên thi
- Cho 1 HS trong lớp đọc câu hỏi, nhóm
nào lắc chuông trước, nhóm đó được
quyền trả lời Trả lời đúng, được bốc
thăm một phần thưởng
- Nhận xét, đánh giá câu trả lời của từng
nhóm Tuyên dương nhóm trả lời nhanh,
đúng
-Kết luận về câu trả lời đúng
Hoạt động 2: Ôn tập về nước, không
khí, ánh sáng, sự truyền nhiệt
-Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm,
mỗi nhóm gồm 4 HS
-Yêu cầu: Nhóm trưởng đọc câu hỏi, các
thành viên trong nhóm cùng lựa chọn
phương án trả lời và giải thích tại sao
GV đi giúp đỡ từng nhóm, đảm bảo HS
nào cũng được tham gia
-Gọi HS trình bày, các nhóm khác bổ
sung
- HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- HS lắng nghe
- 4 HS làm việc trong nhóm dưới sự điều khiển của nhóm trưởng và GV
- Đại diện của 3 nhóm lên thi
- Hoạt động trong nhóm dưới sự hướng dẫn của GV, điều khiển của nhóm trưởng
- Hoạt động nhóm 4
- Trình bày:
+Đặt cốc nước nóng vào chậu nước lạnh
+Thổi cho nước nguội
+Rót nước vào cốc to hơn để nước bốc hơi nhanh hơn
+Để cốc nước ra trước gió +Cho thêm đá vào cốc nước
Trang 5- Nhận xét, kết luận về câu trả lời đúng
Hoạt động 3: Trò chơi: Chiếc thẻ
dinh dưỡng
Cách tiến hành:
- GV chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 3
thành viên tham gia thi
-Trên bảng GV dán sẵn 4 nhóm Vitamin
A, D, B, C và các tấm thẻ rời có ghi tên
các loại thức ăn
- Nhận xét, tổng kết trò chơi
Hoạt động 4: Thi nói về: Vai trò của
nước, không khí trong đời sống
Cách tiến hành:
- GV cho HS tham gia chia thành 2
nhóm, mỗi nhóm 5 HS
- Nhận xét, tổng kết trò chơi
- Gọi 2 HS trình bày lại vai trò của nước
và không khí trong đời sống
- Nhận xét, kết luận câu trả lời đúng
III Củng cố- Dặn dò
- Dặn HS về nhà học lại bài và chuẩn bị
tốt cho tiết kiểm tra cuối năm
- Nhận xét tiết học
- Hs tham gia chơi
- Hs tham gia chơi
- Trình bày
- Lắng nghe
Thứ ba ngày 02 tháng 05 năm 2017
Tiết 1: Toán
TIẾT 172: LUYỆN TẬP CHUNG
A Mục tiêu:
- Vận dụng dược bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Giải bài toán có lời văn về tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó
- BT cần làm: Bài 2, Bài 3, Bài 5
- HSKG làm được Bài 1, Bài 4
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’ I KTBC
? Nêu cách giải bài toán tìm hai
số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ
số của 2 số?
- 2 hs nêu, lớp trao đổi, nx
Trang 630’
3’
- Gv nx chung
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: Nêu nội dung
giờ học, ghi đầu bài
2 HD HS làm bài tập.
*Bài 1
- Gọi HS đọc y/c
- Tổ chức cho HS làm bài rồi
chữa bài, thống nhất kết quả
Bài 2.
- cho Hs tự làm bài vào vở
- Gv cùng hs nx, trao đổi chữa
bài
Bài 3
(Cách làm tương tự bài 2.)
- Gv cùng hs nx, chữa bài
*Bài 4
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn
- Cho HS thảo luận nhóm, phát
biểu
- Kết luận
Bài 5
- Cho Hs làm bài vào vở, 1HS
lên bảng trình bày
III Củng cố, dặn dò
- Lắng nghe
- Hs nêu yêu cầu bài
- Làm bài, nêu: Kon Tum, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Lắk
- Cả lớp làm, 3hs lên bảng chữa bài a)
; 5
1 10
2 10
5 10
3 10
4 2
1 10
3 5
2
b) 8 8 3 8 24 96 8 104
11 33 4 11 132 132 132
c) 7 3 5: 21 5: 21 8 168
9 14 8 126 8 126 5 630
a 3 1
4 2
x b :1 8
4
1 3
2 4 5 4
x x
1 8 4 2
x x
- HS đọc yêu cầu
- Lắng nghe
- HS thảo luận nhóm, phát biểu: 26; 27; 28
- Cả lớp, 1 hs lên bảng chữa bài
Bài giải
Hiệu số phần bằng nhau là:
6 -1 = 5 (phần) Tuổi con là:
30 : 5 = 6 ( tuổi) Tuổi bố là:
6 + 30 = 36 ( tuổi) Đáp số: Con : 6 tuổi Bố: 36 tuổi
Trang 7- Cho HS nêu lại cách tìm hai số
khi biết hiệu và tỉ số của hai số
đó
- Nx tiết học, vn ôn bài
- Nêu
- Lắng nghe
Tiết 2: Chính tả (nhớ- viết)
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
(TIẾT 2)
A Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như ở Tiết 1
- Dựa vào đoạn văn nói về một con vật cụ thể hoặc hiểu biết về một loài vật, viết được đoạn văn tả con vật có những đặc điểm nổi bật
B Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài TĐ
C Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2’
16’
20’
2’
1 Giới thiệu bài: thuyết trình, ghi đầu
bài
2 Kiểm tra tập đọc và HTL
- Số h /s còn lại trong lớp.Thực hiện
như T 1
3 Bài tập 2.
- Cho HS đọc nội dung BT
- Gv hướng dẫn hs viết bài
- Chú ý: Viết đặc điểm nổi bật của chim
bồ câu, có ý nghĩ, cảm xúc của mình
vào
- Tổ chức cho HS viết bài
- Gọi HS đọc đoạn văn vừa viết Gv nx
chung, tuyên dương HS viết tốt
4 Củng cố, dặn dò
- Vn đọc bài và hoàn thành bài văn vào
vở Chuẩn bị cho KT cuối năm
- Đọc nối tiếp tên bài
- Hs đọc yêu cầu bài và đọc nội dung bài
- Lắng nghe
- Viết đoạn văn khác miêu tả hoạt động chim bồ câu
- Nhiều học sinh đọc, lớp nx, bổ sung
- Lắng nghe và thực hiện
Tiết 3: Tập làm văn
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
(TIẾT 3)
A Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như ở Tiết 1
- Dựa vào đoạn văn nói về một cây cụ thể hoặc hiểu biết về một loại cây, viết được đoạn văn tả cây cối rõ những đặc điểm nổi bật
Trang 8B Đồ dùng dạy học.
- Phiếu BT
III Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2’
15’
20’
3’
1.Giới thiệu bài Nêu MĐ, Yccủa tiết
học, ghi đầu bài
2 Kiểm tra tập đọc và HTL
(1/6 số h /s trong lớp)
Thực hiện như T 1
3 Bài tập 2.
- Cho HS đọc yêu cầu
- Gv hướng dẫn hs viết bài
- Chú ý: Viết đặc điểm nổi bật của cây,
có ý nghĩ, cảm xúc của mình vào
- Cho HS viết bài
- Gọi HS đọc đoạn văn
- Gv nx, tuyên dương
4 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Vn đọc bài và hoàn thành bài văn vào
vở
- Đọc nối tiếp tên bài
- Hs đọc yêu cầu bài và đọc nội dung bài
- Lắng nghe
- Viết đoạn văn khác miêu tả cây xương rồng
- Nhiều học sinh đọc, lớp nx, bổ sung
- Lắng nghe
- Thực hiện
Tiết 4: Khoa học
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
(Đề chung của nhà trường)
Thứ tư ngày 03 tháng 05 năm 2017
Tiết 1: Toán
TIẾT 173: LUYỆN TẬP CHUNG
A Mục tiêu:
- Đọc được số, xác định được giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong mỗi số tự nhiên
- So sánh được hai phân số
- BT cần làm: Bài 1; Bài 2; Bài 3 (cột 1); Bài 4
- HSKG làm được Bài 3 (cột 2); Bài 5
B Đồ dùng dạy – học:
- Phiếu ghi ND BT2
Trang 9C Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
2’
31’
I Kiểm tra bài cũ:
? Muốn cộng 2 phân số
khác mẫu số ta làm như
thế nào? Lấy ví dụ?
- Gv nx
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: Thuyết
trình, ghi đầu bài
2 Bài tập:
Bài 1 Đọc các số:
- Gv cùng hs nx chốt bài
đúng
Bài 2.
- Cho Hs nêu yêu cầu
bài
- Tổ chức cho HS làm
bài
- Gv cùng lớp nx, chữa
bài
Bài 3 Làm tương tự bài
2
Bài 4
- Cho Hs làm bài vào vở
- Gv thu một số bài, nx
chung và chữa bài
*Bài 5:
- Nêu y/c
- Hướng dẫn
- Cho HS nêu miệng số
thích hợp để điền
- 2 hs nêu và lấy ví dụ, lớp nx, trao đổi
- Hs đọc và nêu chữ số 9 ở hàng và giá trị
- Hs nêu yêu cầu bài
- 4 Hs lên bảng chữa bài, lớp làm bài vào nháp
24579 82 604 235 101598 287
43867 35 246 325 2549 388
68446 47358 1175 2538
470 242
705
76375
- Làm bài và chữa bài:
5 7 7 5 10 16
79 8 6 15 24; 19 19
43 34
- Cả lớp, 1 hs lên bảng chữa bài
Bài giải
Chiều rộng của thửa ruộng là:
120 : 3 2 = 80 (m) Diện tích của thửa ruộng là:
120 80 = 9600 (m2)
Số thóc thu hoạch được ở thửa ruộng đó là:
50 (9600:100)= 4 800 (kg)
4 800 kg = 48 tạ
Đáp số: 48 tạ thóc
- Lắng nghe
- Nêu: a) a = 2; b = 3; b) a = 6; b = 8
Trang 102’ III Củng cố, dặn dò
- Nx tiết học, vn làm bài
tập 5 vào vở - Lắng nghe
Tiết 2: Tập đọc
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
(TIẾT 4)
A Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như ở Tiết 1
- Nghe cô giáo đọc, viết đúng, trình bày đúng bài thơ Nói về em
B Đồ dùng dạy học:
- Phiếu BT
C Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’
15’
20’
2’
1 Giới thiệu bài: Nêu ND giờ học, ghi
đầu bài
2 Kiểm tra tập đọc và HTL
(1/6 số h /s trong lớp)
Thực hiện như T 1
3 Hướng dẫn hs nghe- viết.
- Cho 1 HS đọc bài chính tả
? Nội dung bài thơ?
? Tìm và viết từ khó?
- Gv đọc bài cho HS nghe viết
- Gv đọc lại bài cho HS soát lỗi
- Gv thu bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, ghi nhớ các từ để viết
đúng
- Đọc nối tiếp tên bài
- Hs đọc bài và trả lời câu hỏi
- 1 Hs đọc Cả lớp đọc thầm
- Trả lời: Trẻ em sống giữa thế giới của thiên nhiên, thế giới của chuyện cổ tích, giữa tình yêu thương của cha mẹ
- 1,2 hs tìm, lớp viết nháp, 1 số
hs lên bảng viết VD: lộng gió, lích rích, chìa vôi, sớm khuya,
- Hs viết bài vào vở
- Hs soát lỗi
- Hs đổi chéo soát lỗi
- Lắng nghe
Tiết 3: Địa lí ( GVC )
Tiết 4: Luyện từ và câu
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
(TIẾT 5)
A Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết1
Trang 11- Nắm được một số từ ngữ thuộc hai chủ điểm đã học(Khám phá thế giới, Tình
yêu cuộc sống); bước đầu giải thích được nghĩa của từ và đặt câu với từ ngữ
thuộc hai chủ điểm ôn tập
B Đồ dùng dạy học:
- Phiếu như tiết 1
C Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’
20’
15’
1 Giới thiệu bài Nêu ND tiết ôn tập, ghi
đầu bài
2 Kiểm tra tập đọc và HTL (1/6 số h /s
trong lớp)
- Thực hiện như Tiết 1
3 Bài tập.
Bài 2 Lập bảng thống kê các từ đã học trong
2 chủ điểm
- Chia lớp làm 2 nhóm:
- Mỗi nhóm cử một nhóm nhỏ viết bài vào
phiếu
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
- Gv nx chung, khen nhóm hoạt động tích
cực
VD: Chủ điểm Khám phá thế giới
- Hoạt động du lịch
- Đồ dùng
cần cho
chuyến du
lịch
Va li, cần cẩu, lều trại, quần áo bơi, quần áo thể thao, dụng cụ thể thao, thiết bị nghe nhạc, điện thoại, đồ ăn, nước uống,
Địa điểm
tham quan
Phố cổ, bãi biển, công viên,
hồ, núi, thác nước, đền, chùa, di tích lịch sử, bảo tàng, nhà lưu niệm,
- Tình yêu cuộc sống
Những từ có
tiếng lạc
- lạc thú, lạc quan
Những từ
phức chứa
tiếng vui
Vui chơi, giúp vui, mua vui, vui thích, vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui vui, vui nhộn, vui tươi, vui vẻ
Từ miêu tả
tiếng cười
Khanh khách, rúc rích, ha
hả, cười hì hì, hi hí, hơ hơ,
hơ hớ, khành khạch, khúc khích, rinh rích, sằng sặc,
- Đọc nối tiếp tên bài
- Tạo nhóm
- Làm bài vào phiếu theo nhóm
- Trình bày