1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 4 - tuan 2

41 567 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dế mốn bờnh vực kẻ yếu
Tác giả Đỗ Lõm Bạch Ngọc
Trường học Trường TH Phước Bền A
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 440 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 2THỨ Hai Tập đọc 3 Dế Mèn bênh vực kẻ yếu Kĩ thuật 2 Vật liệu , dụng cụ cắt , khâu , thêu Đạo đức 2 Trung thực trong học tập T2 Giảm BT5 trang 4 Ba Thể dục 3 Quay phải- trái, dàn

Trang 1

TUẦN 2

THỨ

Hai

Tập đọc 3 Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

Kĩ thuật 2 Vật liệu , dụng cụ cắt , khâu , thêu

Đạo đức 2 Trung thực trong học tập ( T2)( Giảm BT5 trang 4)

Ba

Thể dục 3 Quay phải- trái, dàn hàng , dồn hàng, Chơi Thi xếp hàng nhanh

Chính tả 2 Nghe – viết : Mười năm cõng bạn đi học

Khoa học 3 Trao đổi chất ở người(T2)

K.chuyện 2 Kể chuyện đã nghe , đã đọc

Dãy núi Hoàng Liên Sơn

(Giảm yêu cầu Dựa vào bảng số liệu sau em hãy nhận xét về nhiệt độ trung bình của Sa pa và bảng số liệu

về nhiệt độ trung bình của Sa Pa)

Năm

Thể dục 4 Quay đằng sau Chơi Nhảy đúng nhảy nhanh

Toán 9 So sánh các số có nhiều chữ số

Khoa học 4 Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn

Tập làm văn 3 Kể lại hành động của nhân vật

Sáu

TLV 4 Tả ngoại hình nhân vật trong bài văn kể chuyện

Trang 2

Thứ , ngày tháng 8 năm 2008

Tập đọc

DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU ( TT)

Tô Hoài

I Mục tiêu :

- Hiểu các từ ngữ trong bài : sừng sững , lủng củng , chóp bu , nặc nô , …

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bấtcông , bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh

- HS đọc lưu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng, biết thể hiện ngữ điệu phù hợp

với lời nói và suy nghĩ của nhân vật Dế Mèn (một người nghĩa hiệp, lời lẽ đanh thép, dứtkhoát)

- Giáo dục HS không đối xử bất công, ăn hiếp những bạn yếu đuối hơn mình

II Đồ dùng dạy học :

Tranh minh hoạ ; Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc

III Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

- GV yêu cầu 1 HS đọc thuộc lòng bài tập

đọc Mẹ ốm và nêu ý nghĩa bài thơ

- GV nhận xét và chấm điểm

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài : Treo tranh giới thiệu

b Luyện đọc :

Gọi 1 HS đọc cả bài

Bài văn chia thành mấy đoạn?

- Lượt 1: GV chú ý các từ ngữ dễ phát âm

sai: lủng củng, nặc nô, co rúm lại, béo

múp béo míp…

- Lượt 2: GV yêu cầu HS đọc thầm phần

chú thích các từ mới ở cuối bài đọc

- Yêu cầu 1 HS đọc lại toàn bài

GV đọc diễn cảm cả bài

c Tìm hiểu bài

16

111

- Mỗi HS đọc 1 đoạn

- HS nhận xét cách đọc của bạn

- HS đọc thầm phần chú giải

- 1 HS đọc lại toàn bài

- Lắng nghe

Trang 3

- Truyện xuất hiện thêm ai ?

- Dế Mèn gặp bọn nhện để làm gì ?

 Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

- Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ

như thế nào?

- Với trận địa mai phục đáng sợ như vậy

bọn nhện sẽ làm gì ?

- Đoạn 1 cho em hình dung ra cảnh gì ?

 Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2

- Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện

phải sợ?

- Dế Mèn dùng lời lẽ nào để ra oai

- Thái độ của bọn nhện ra sao khi gặp Dế

Mèn ?

- Đoan 2 giúp em hình dung ra cảnh gì ?

 Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3

- Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện

nhận ra lẽ phải?

- Bọn nhện sau đó đã hành động như thế

nào?

- Ý chính của đoạn 3 là gì ?

 Liên hệ: HS có tấm lòng nhân ái, biết

giúp đỡ bạn bè

 Nội dung đoạn trích là gì ?

d Hướng dẫn đọc diễn cảm

- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn

trong bài

- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần

7

- Bọn nhện

- Đòi lại công bằng

HS đọc thầm đoạn 1

- Bọn nhện chăng tơ kín ngang đường,bố trí nhện gộc canh gác, tất cả nhànhện núp kín trong các hang đá vớidáng vẻ hung dữ

- Bắt Nhà Trò trả nợ

Trận địa mai phục của bọn nhện

HS đọc thầm đoạn 2

- Dế Mèn chủ động hỏi : Ai đứngchóp bu bọn này ? Ra đây ta nóichuyện ?Thấy nhện cái xuất hiện, vẻđanh đá, nặc nô - Dế Mèn quay phắtlưng, phóng càng đạp phanh phách

- Lời lẽ thách thức “chóp bu bọnnày , ta” để ra oai

- Lúc đầu mụ nhện cái nhảy ra cũngngang tàng , đanh đá , nặc nô Sau đó

co rúm lại cứ rập đầu xuống như cáichày giã gạo

Dế Mèn ra oai với bọn nhện

HS đọc thầm đoạn 3

- Dế Mèn vừa phân tích vừa đe doạbọn nhện Học sinh phân tích

- Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuốngcuồng chạy dọc, chạy ngang, phá hếtcác dây tơ chăng lối

Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận

Trang 4

đọc diễn cảm (Từ trong hốc đá……… phá

hết các vòng vây đi không?)

- GV đọc mẫu

- GV nhận xét ghi điểm

4 Củng cố:

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 4

- Qua đoạn trích em học được Dế MèØn đức

tính gì đáng quý ?

5.Dặn dò:

Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài

văn, chuẩn bị bài: Truyện cổ nước mình

3

3 – 4 thi đọc trước lớp Nhận xét

- HS nêu DẾ MÈN là danh hiệu hiệp sĩ

- Biết giúp đỡ bạn yếu

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

       Toán

CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

I Mục tiêu :

- Ôn tập các hàng kiền kề 10 đơn vị = 1 chục ; 10 chục = 1 trăm ; 10 trăm = 1 nghìn 10 nghìn = 1 chục nghìn ; 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn

Đọc và viết các số có đến 6 chữ số

- Đọc đúng – viết nhanh các số đến 6 chữ số

- Vận dụng tốt kiến thức vào cuộc sống hàng ngày

II Đồ dùng dạy học :

Các thẻ ghi số có thể gắn được trên bảng Bảng các hàng của số có 6 chữ số

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

Gọi 2 em làm ở bảng , chấm vở 1 số HS

Nhận xét ghi điểm

2 Dạy bài mới :

a Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu bài học

6

1

HS thực hiện yêu cầu

Đáp án : c 106 ; 82 ; 156

d 79 ; 60 ; 7

Trang 5

* Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm,

nghìn, chục nghìn.

- GV treo tranh phóng to trang 8

- Yêu cầu HS nêu quan hệ liền kề giữa

đơn vị các hàng liền kề

* Giới thiệu hàng trăm nghìn

- GV nêu

10 chục nghìn = 1 trăm nghìn

1 trăm nghìn viết là 100 000 (có 1 số 1

và sau đó là 5 số 0)

* Viết và đọc các số có 6 chữ số

- GV treo bảng

- Gọi HS lên bảng viết số trăm nghìn ,

chục nghìn , nghìn , trăm , chục , đơn vị

- Dựa vào cách viết số có 5 chữ số

hãy viết số ở bảng

- Số này gồm có mấy chữ số?

- GV hướng dẫn HS viết số và đọc số

-Khi viết số có nhiều chữ số ta viết từ đâu

- Cho HS làm miệng

GV nhận xét chung

Bài 2/9: Yêu cầu HS tự làm bài

-GV thống kê kết quả:368915 ba trăm sáu

mươi tám nghìn chin trăm mười lăm

+579623: năm trăm bảy mươi chin nghìn

sáu trăm hai mươi ba

- HS lên bảng viết số theo yêu cầu

2 em viết bảng lớp lớp viết bảng con Số : 432 516

- Sáu chữ số

- HS viết và đọc số trong bảng con

-Viết từ trái sang phải,từ hàng cao đếnhàng thấp

-Hs đọc

-HS thực hiện, HS cũng có thể tự nêu sốcó sáu chữ số sau đó đọc số vừa nêu-HS tự làm vào vở

-4 HS đọc, cả lớp theo dõi và nhận xét

Trang 6

Bài 4/10 Cho HS làm vào vở.

Tổ chức thi viết Chính tả toán

Đọc từng số yêu cầu HS viết theo lời đọc

- GV chấm bài

3 Củng cố – dặn dò :

Nêu tên các hành liền kề nhau cảu các số

VẬT LIỆU DỤNG CỤ CẮT KHÂU THÊU

Nhận xét 1 – Chứng cứ 1 và 3

I Mục tiêu :

- HS biết được đặc điểm , tác dụng và cách sử dụng , bảo quản những vâtl liệu , dụng cụ đơngiản thường dùng để cắt , khâu thêu

- Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ và vê nút chỉ ( gút chỉ )

- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động

II Đồ dùng dạy học :

Kim , chỉ Một số sản phẩm may , khâu, thêu

III Hoạt động day – học :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

Kể tên các dụng cụ cắt khâu,thêu,đã học

Kiểm tra đồ dùng học tâp

Nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu bài học

b Nội dung:

Hoạt động4:Cả lớp

Mục tiêu : Nắm được đặc điểm và cách sử

dụng kim

- Giới thiệu mẫu kim khâu

- Hướng dần quan sát mẫu kim thật kết hợp

với hình 4

5

111

Hs nêu

Đàm thoại – quan sát -Theo dõi hướng dẫn của gv và quan sáthình 4 SGK

Trang 7

-Hãy nêu đặc điểm của kim khâu

-Thực hiện thao tác mẫu từng hình

Kết luận : Như ý trên

Hoạt động 5:Cá nhân

Mục tiêu: HS thực hành xâu chỉ vào kim và

vê nút

-Gọi HS nêu trình tự các bước xâu kimvào

chỉ và nút chỉ

-Kiểm tra đồ dùng

-Cho HS thực hành thao tác thêu

-Gv theo dõi giúp đỡ

-Gọi HS lên thực hành lại

Nhận xét đánh giá

3 Củng cố :

-Cho HS làm bài tập trong SGK

-Nhận xét tiết học

12

2

Chứng cứ 1:Làm bằng kim loại cứng ,

có nhiều cỡ to – nhỏ khác nhau Mũi nhọn , sắc Thân kim nhỏ nhọn dần về phía mũi Đuôi hơi dẹt , có lỗ để xâu chỉ

-1 HS đọc và quan sát hình 5a,5b,5c SGK

Quan sát gv-1,2 em thực hiện

Thực hành – luyện tập

-Hs trả lờiĐể đồ dùng lên bàn

Chứng cứ 3 :Thực hành

-Nhận xét đánh giá thao tác của bạn

      Đạo đức

TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (TT)

Nhận xét 1 – Chứng cứ 3

I Mục tiêu :

- Nhận thức được : Cần phải trung thực trong học tập Giá trị của trung thực nói chung vàtrong họctập nói riêng

- Rèn KN trung thực nói chung và rèn tính trung thực trong HT nói riêng

- Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực

II Đồ dùng dạy học :

- Các mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập

Trang 8

III Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ : Trung thực trong học

tập (tiết 1 )

- Trung thực trong HT thể hiện điều gì?

Cần kiểm tra lại :

Chưa đạt chứng cứ 1 trong nhận xét

- Gvnhận xét đánh giá và tích cho HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

Hoạt động 1 : nhóm

Mục tiêu : HS kể tên những việc làm

đúng – sai

- Lập nhóm và yêu cầu lần lượt nêu 3

hành động trung thực và 3 hành động

không trung thực

- Yêu cầu 1 HS nhắc lại ý trung thực

- 1 HS nhắc lại ý không trung thực

Kết luận : Trong học tập , ta cần phải

trung thực , thật thà để tiến bộ và được

mọi người yêu mến

Hoạt động2:Thảo luận nhóm 4 (BT3)

Yêu cầu nhóm thảo luận , nêu cách giải

quyết và giải thích tại sao chọn cách đó

- Em không làm được bài trong giờ kiểm

tra

- Em bị điểm kém nhưng cô giáo ghi

nhầm vào sổ điểm là điểm giỏi

- Trong giờ kiểm tra , bạn ngồi bên cạnh

không làm được bài và cầu cứu em

- GV kết luận về cách ứng xử đúng

trong mỗi tình huống:

Hoạt động 2: Trình bày tư liệu đã sưu

tầm được (bài tập 4)

- Yêu cầu vài HS trình bày, giới thiệu

- Em nghĩ gì về những mẩu chuyện, tấm

5

110

Các nhóm thảo luận

- Thực hiện yêu cầu trên giấy

- Dán kết quả Nhận xét bổ sung

- Nhóm thảo luận , cử đại diện trìnhbày

Trang 9

gương đó?

- Kết luận: Xung quanh chúng ta có

nhiều tấm gương về trung thực trong học

tập Chúng ta cần học tập các bạn đó.

Bài tập 5 /4 : Bỏ

Yêu cầu HS thực hiện trung thực trong

học tập và nhắc nhở bạn cùng thực hiện

GV quan sát HS trong tuần : Liên, Lộc,

Tấn Lộc, Mạnh, Ngân, Hồng Ngọc, Tú

Ngọc, Thái Ngọc, Như, Tuấn, Tùng,

Đanh Thanh, Thanh Thanh, Thắng, Thy,

- Củng cố cách đọc và viết số có tới sáu chữ số

- Luyện viết , đọc số có tới sáu chữ số (Cả các trường hợp có các chữ số 0)

- Giáo dục tính cẩn thận chính xác

II Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

Gọi 3 em lên bảng làm , lớp làm nháp

GV đọc số cho HS viết bảng

Trang 10

a Giới thiệu: Nêu yêu cầu bài học

b Nội dung :

Bài 1/10:

- GV yêu cầu HS tự nhận xét quy luật

viết số rồi tự làm

Bài 2/10

a Gọi HS ngồi cạnh nhau lần lượt đọc

các số trong bài cho nhau nghe

b.Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc

hàng nào?

Bài 3/10:

-Cho HS tự làm bài

-GV nhận xét ghi điểm

Bài 4/10

- GV lưu ý: Chữ số 0 không được để ở

đầu cùng bên trái

3 Củng cố – dặn dò :

Nhận xét tiết học Dặn HS xem bài tập

Chuẩn bị bài : Hàng và lớp

167

67

2

-HS nêu miệng

4 em đọc trước lớp : 2 453 ; 65 243 ; 762

543 ; 53 620-5chục; 5 nghìn; 5 trăm; 50 nhìn

- Làm vào bảng con

MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC

PHÂN BIỆT s / x, ăn / ăng

I Mục tiêu :

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn Mười năm cõng bạn

đi học

- Viết đúng các tiếng: vượt suối, khúc khuỷu, gập gềnh

- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu s/x hoặc vần ăn/ăng dễ lẫn

- Giáo dục thái độ cẩn thận và yêu cái đẹp trong giao tiếp bằng chữ viết

II Đồ dùng dạy học :

Phiếu khổ to viết sẵn nội dung bài tập

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

Trang 11

1 Kiểm tra bài cũ :

- GV mời 1 HS đọc cho 2 bạn viết bảng

lớp, cả lớp viết vào bảng con

-GV nhận xét

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu bài học

b.Hướng dẫn nghe - viết chính tả

+ Tìm hiểu nội dung bài :

- Yêu cầu HS đọc đoạn văn

- Bạn Sinh đã làm để giúp đỡ Hanh?

- Việc làm của Sinh đáng trân trọng ở điểm

nào ?

+ Hướng dẫn viết từ khó :

- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn

cần nêu những từ khó – dễ lẫn khi viết

chính tả

- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai

-hướng dẫn HS nhận xét

- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ

-Gv nhận xét

+ Viết chính tả :

- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt cho

HS viết

- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt

+ Chấm – sửa bài :

- GV chấm bài 6 bài , yêu cầu từng cặp

HS đổi vở soát lỗi cho nhau

- GV nhận xét chung

- Sửa lỗi sai phổ biến

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài tập 2: GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV yêu cầu HS tự làm vào vở bài tập

- GV dán các tờ phiếu đã viết sẵn nội

dung truyện vui lên bảng, mời HS lên bảng

thi làm đúng, nhanh

5

16

12

- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng

con ngan , dàn hàng ngang , giang sơn , bàn bạc.

- HS nhận xét

- 1 HS đọc lại bài

- Sinh cõng bạn đi họ suốt 10 năm

- Tuy nhó nhưng Sinh đã không quảnkhó khăn ngày ngày cõng Hanh tớitrường với đoạn đường dài 10 km quađèo , vượt suối , khúc khuỷ gập ghềnh

- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết

- HS nêu : những tên riêng cần viết

hoa : Vinh Quang, Chiêm Hoá, Tuyên

Quang, Đoàn Trường Sinh, Hanh;

những từ ngữ dễ viết sai khúc khuỷu,

gập ghềnh, liệt

- HS luyện viết bảng con

HS nghe – viết

- HS soát lại bài

- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chínhtả

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS tự làm vào VBT

- Vài HS lên bảng làm vào tờ phiếu đã

in sẵn nội dung truyện

- Cả lớp nhận xét kết quả làm bàiLời giải đúng:

Trang 12

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,

chốt lại lời giải đúng,

Bài tập 3a:

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 3a

- GV chốt lại lời giải đúng

3 Củng cố:

- Về nhà tìm 10 từ ngữ chỉ sự vật có tiếng

bắt đầu bằng s/x

- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi nhớ

để không viết sai những từ đã học

4.Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Nghe – viết Cháu nghe câu

chuyện của bà; phân biệt tr / ch, dấu hỏi /

dấu ngã

2

1

+ Lát sau – rằng – Phải chăng – xin bà

– băn khoăn – không sao ! – để xem

- 2 HS đọc câu đố Cả lớp thi giải nhanh, viết đúng chính tảlời giải đố vào vở nháp

Dòng 1: chữ sáo - Dòng 2 : chữ ao

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

      Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN HẬU - ĐOÀN KẾT

I Mục tiêu :

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ theo chủ điểm Thương người như thể thương

thân Nắm được cách dùng các từ ngữ đó.

- Nắm được cách dùng các từ ngữ đo theo chủ điểm ù

- Yêu thích tìm hiểu vốn từ phong phú của Tiếng Việt Có tấm lòng nhân hậu, đoàn kết

II Đồ dùng dạy học :

Bút dạ - 4 tờ phiếu khổ to kẻ sẵn các cột của BT1;

III Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ :

GV yêu cầu HS viết vào vở những tiếng

có chỉ người trong gia đình mà phần

vần: Có 1 âm , có 2 âm

Trang 13

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài:

b Nội dung :

Bài tập 1: GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài tập 2: GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV phát phiếu khổ to riêng cho 4 cặp

HS

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3: GV phát giấy khổ to , bút dạ

cho các nhóm HS làm bài

- GV nhận xét

- GV chấm bài

Bài tập 4:

- Cho HS thực hiện theo cặp

- Nhận xét kết luận

 Liên hệ : HS có đức tính nhân hậu

16

6

6

6

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- Từng cặp HS trao đổi, làm bài vào VBT

- Đại diện nhóm HS làm bài trên phiếutrình bày kết quả

a Lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái,tình thương mến, yêu quý, xót thương, đauxót, tha thứ, độ lượng, bao dung, thôngcảm, đồng cảm …

b Hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay

độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn

cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh vực,bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, nâng đỡ

c Aên hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ,

- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài

HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS trao đổi theo cặp, sau đó làm bài vàoVBT

- Những HS làm bài trên phiếu trình bàykết quả bài làm trước lớp

a Nhân dân, nhân công, nhân tài, nhânloại

b Nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ

- Cả lớp nhận xét , sửa bài

- Mỗi HS trong nhóm tiếp nối nhau viếtcâu mình đặt lên phiếu Đại diện các nhómdán kết quả bài làm lên bảng lớp, đọc kếtquả

- Cả lớp nhận xét, HS

- Từng nhóm trao đổi nhanh về 3 câu tụcngữ

Ở hiền gặp lành: khuyên người ta

sống hiền lành, nhân hậu vì sống hiền lành

Trang 14

3 Củng cố – dặn dò :

- Nêu các từ thuộc chủ điểm

- Yêu cầu HS học thuộc 3 câu tục ngữ

- Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài: Dấu hai chấm

3

nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp, may mắn

Trâu buộc ghét trâu ăn: chê người

có tính xấu, ghen tị khi thấy người khácđược hạnh phúc, may mắn

.Một cây làm chẳng …… hòn núi cao:

khuyên người ta sống phải đoàn kết vớinhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

- Nêu được trình tự các bước sử dụng bản đồ

- Xác định được 4 hướng chính (Bắc, Nam, Đông, Tây) trên bản đồ theo quy ước thông thường Tìm một số đối tượng địa lí dựa vào bảng chú giải của bản đồ

- Ham thích tìm hiểu môn Địa lí

II Đồ dùng dạy học :

-Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam Bản đồ hành chính Việt Nam

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ : Bản đồ

- Bản đồ là gì?

- Kể một số yếu tố của bản đồ?

- Bản đồ thể hiện những đối tượng nào?

GV nhận xét – ghi điểm

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài : TH làm việc với bản

đồ

b Nội dung:

+ Cách sử dụng bản đồ :

Hoạt động 1 : Nhóm (8 em )

6

110

3 em nêu

Trang 15

Mcụ tiêu : Biết trình tự các bước sử dụng

bản đồ

- Chia lớp thành 4 nhóm ; Phát mỗi

nhóm 1 bản đồ

- Yêu cầu cacù nhóm tìm dãy núi Hoàng

Liên Sơn trên bản đồ

GV giúp đỡ HS

Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả

Nhóm 1-2 tìm dãy Hoàng Liên Sơn như

thế nào ?

- Muốn sử dụng bản đồ cần theo những

bước nào ?

Kết luận : Sử dụng bản đồ cần theo 3

bước : Đọc tên bản đồ ; Xem bảng chú

giải ; Tìm đối tượng địa lí trên bản đồ

+ Bài tập :

Hoạt động 2 : Cặp đôi

Mục tiêu : Xác định đươc 4 hướng trên

bản đồ theo quy ước ; tìm một số đối

tượng địa lí dựa vào bảng chú giải

Yêu cầu HS làm bài tập a trang 8 SGK

Yêu cầu HS chỉ một số đối tượng lịch sử

trên lược đồ hình 1( trên bảng)

GV chú ý hướng dẫn HS cách chỉ

+ Khu vực : khoanh kín theo rang giới

+Mộït điểm ( TP) : chỉ vào kí hiệu

-Không chỉ vào chữ

+ Sông : từ đầu nguồn đến cửa sông

Yêu cầu HS làm bài tập b trang 10 SGK

Yêu cầu HS chỉ các đối tượng kể trên

bản đồ

GV nhận xét chung

Hoạt động 3 : Cả lớp

Mục tiêu : Củng cố kĩ năng ( phương

hướng, vị trí đối tượng trên bản đồ)

- Nhóm 3- 4 : không tìm thấy

- Xem bảng chú giải , tìm kí hiệu / màusắc thể hiện núi

thực hành

Từng cặp làm bài tập Đại diện trình bày trước lớp kết quả Nhận xét bổ sung

- 1HS chỉ chỗ quân ta mai phục

- 1HS chỉ đường tấn công của ta

- 1HS chỉ đường tháo chạy của giặcNhận xét , sửa chửa

Từng cặp làm trình bày trước lớpNước láng giềng VN: T.Quốc, Lào , Campuchia

Biển : Biển ĐôngĐaÛo : Phú Quốc , Côn ĐaÛo …Quần đảo : Hoàng Sa – trường SaSông : Hồng , Tiền , Hậu …

Trang 16

- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam

GV lần lượt gọi HS

GV hoàn thiện phần trình bày của HSNhận xét tiết học

Chuẩn bị bài học sau :Nước Văn Lang

- Đọc tên bản đồ chỉ hướng Bắc – Trung - Nam – Đông – Tây

- Tỉnh thành phố mình đang sống

- Nêu tỉnh , thành phố giáp với tỉnh mình

Nhận xét bổ sung

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

- HS nhận biết được lớp đơn vị gồm ba hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng

trăm; Lớp nghìn gồm ba hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

Vị trí và giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp

- Viết và đọc số chính xác, áp dụng vào làm BT

- Vận dụng tốt kiến thức đã học vào cuộc sống hàng ngày

II Đồ dùng dạy học :

Bảng phụ kẻ sẵn như SGK

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 em làm ở bảng Viết số

a Đều có 6 số : 8 , 9, 3 ,2 ,1 , 0

b Đều có 6 số : 0 , 1 , 7 , 6 , 9 , 5

- GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a.Giới thiệu:

b Nội dung :

* Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn.

- Yêu cầu HS nêu tên các hàng theo

thứ tự từ nhỏ đến lớn, GV viết vào bảng

phụ

5

112

- Lớp làm nháp

a 102 398 , 120 389 , 983 210 ,…

b 107 659 , 756 109 , 976 510 , …

- Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm,hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trămnghìn

Trang 17

- GV : cứ ba lập thành một hàng: hàng

đơn vị, hàng chục, hàng trăm thành lớp

đơn vị; tên của lớp chính là tên của

hàng cuối cùng trong lớp

- Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng

trăm nghìn thành lớp gì?

- Yêu cầu vài HS nhắc lại

- GV viết số 321 vào cột số rồi yêu cầu

HS lên bảng viết từng chữ số vào các

cột ghi hàng và nêu lại

- Tiến hành tương tự như vậy đối với

các số 654 000, 654 321

c Luyện tập :

Bài 1/11:

- Hãy đọc số dòng 1 ?

- Yêu cầu HS viết số đó

- Nêu các chữ số ở cá hàng của số 54

312

- Yêu cầu HS tự làm phần còn lại

Bài 2/11,12:

- GV cho HS chỉ tay vào chữ số 3 trong

số 876 325 rồi đọc theo mẫu

- Các bài còn lại HS làm vào vở

2b cho HS nêu lại mẫu

- GV viết số: 38573, gọi 1 HS lên bảng

nêu các hàng lớp của chữ số đó

Bài 3/12

- Yêu cầu HS nêu lại mẫu:

- Sau đó yêu cầu HS tự làm vở

- HS nghe và nhắc lại

- Lớp nghìn

- HS thực hiện và nêu

- Lưu y ù: khi viết các số vào cột ghi hàng nên viết theo các hàng từ nhỏ đến lớn (từ phải sang trái) Khi viết các số có nhiều chữ số nên viết sao cho khoảng cách giữa hai lớp hơi rộng hơn một chút.

- Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai

- Viết bảng 54 312

- 2 hàng đơn vị ; 1 hàng chục ; 3 hàngtrăm ; 4 hàng nghìn ; 5 hàng chục nhgìn

HS thực hiện HS nhận xét:

- HS làm bài: 46307, chữ số 3 thuộc hàngtrăm lớp đơn vị

ĐaÙp án: 500 735 - 300 402

204 060 - 80 002

Đáp án : a 6; 0; 3.

b 7; 8; 5

Trang 18

-HS tự làm vào vở.

- GV chấm bài

3 Củng cố – dặn dò :

- Thi đua viết số có sáu chữ số, xác

định hàng và lớp của các chữ số đó

- GV nhận xét sửa sai

- Chuẩn bị bài: So sánh số có nhiều

chữ số

3

c 0; 0; 4

- HS thi nhau làm theo tổ

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

      Khoa học

TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI (TT)

I Mục tiêu :

- Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất & những cơ quan thực hiện quá trình đó Nêu được những vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy ra ở bên trong cơ thể

- Trình bày được sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể , giữa cơ thể với môi trường

- Giáo ducHS có ý thức tự giác bảo vệ môi trường sống quanh mình

II Đồ dùng dạy học :

Hình trang 8 9 trang 8 ; Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Trong quá trình sống, con người cần gì

từ môi trường , thải ra môi trường những

1

- Hát

Lấy : thức ăn , nước uống, khí ôxiThải : Phân , nước tiểu , mồ hôi

Trang 19

Hoạt động 1:

Mục tiêu: Kể tên những biểu hiện bên

ngoài của quá trình trao đổi chất , những

cơ quan thực hiện quá trình đó

-Nêu được vai trò của cơ quan tuần hoàn

GV giao nhiệm vụ cho nhóm 4 HS

- GV phát phiếu học tập

- GV chữa bài

- Kể tên các cơ quan thực hiện quá trình

đó

- Nêu vai trò của cơ quan tuần hoàn

trong việc thực hiện quá trình trao đổi

chất diễn ra bên trong cơ thể

Kết luận : Trong quá trình trao đổi chất

mỗi cơ quan đều có một chức năng

Hoạt động 2: Nhóm

Mục tiêu: HS trình bày được sự phối hợp

hoạt động của các cơ quan tiêu hoá, hô

hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực

hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể

và giữa cơ thể với môi trường

- GV phát cho mỗi nhóm 1 bộ đồ dùng :

1 sơ đồ như hình 5 trang 9 SGK và các

- Những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và cơ quan thực hiện quá trình trao đổi chất đó là:

+ Trao đổi khí: Do cơ quan hô hấp thực hiện: lấy khí ô-xi; thải ra khí các-bô-níc.+ Trao đổi thức ăn: Do cơ quan tiêu hoá thực hiện: lấy nước và các thức ăn có chứa các chất dinh dưỡng cần cho cơ thể; thải chất cặn bã (phân)

+ Bài tiết: Do cơ quan bài tiết nước tiểu (thải ra nước tiểu) , da (thải ra mồ hôi) thực hiện

- Nhờ có cơ quan tuần hoàn mà máu đem các chất dinh dưỡng (hấp thụ được từ

cơ quan tiêu hoá) và ô-xi (hấp thụ được từphổi) tới tất cả các cơ quan của cơ thể và đem các chất thải, chất độc từ các cơ quancủa cơ thể đến các cơ quan bài tiết để thải chúng ra ngoài và đem khí các-bô-nícđến phổi để thải ra ngoài

Trò chơi ghép chữ vào sơ đồ

- HS nhận bộ đồ dùng

Trang 20

tấm phiếu có ghi những từ :chất dinh

dưỡng, ô-xi, khí các-bô-níc; ô-xi và các

chất dinh dưỡng; khí các-bô-níc và các

chất thải; các chất thải

- Nhóm nào gắn nhanh, đúng và đẹp là

thắng cuộc

Trình bày sản phẩm

- GV đánh dấu thứ tự xem nhóm nào

làm xong trước

Kết luận Nhờ có cơ quan tuần hoàn mà

quá trình trao đổi chất diễn ra ở bên

trong cơ thể được thực hiện.

- Nếu 1 trong cơ quan hô hấp, bài tiết,

tuần hoàn, tiêu hoá ngưng hoạt động, sự

trao đổi chất sẽ ngừng và cơ thể sẽ chết

3 Củng cố – dặn dò :

- Hằng ngày, cơ thể người phải lấy

những gì từ môi trường và thải ra môi

trường những gì?

- Nhờ cơ quan nào mà quá trình trao đổi

chất ở bên trong cơ thể được thực hiện?

- Điều gì sẽ xảy ra nếu một trong các cơ

quan tham gia vào quá trình trao đổi chất

ngừng hoạt động?

 Liên hệ : ăn uống hợp vệ sinh,

- GV nhận xét tiết học

4.Dặn dò:

Về nhà học bài Chuẩn bị bài: Các chất

dinh dưỡng có trong thức ăn Vai trò của

chất bột đường

3

Các nhóm thi nhau lựa chọn các phiếu cho trước để ghép vào chỗ …… trong sơ đồ cho phù hợp

- Các nhóm thi đua ( Nhóm 8 em)

- Các nhóm trình sản phẩm của mình

- Các nhóm cử đại diện làm giám khảo để chấm về nội dung và hình thức của sơ đồ

- Đại diện nhóm trình bày về mối quan hệ giữa các cơ quan trong cơ thể trong quá trình thực hiện trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

- Lấy vào thức ăn, nước uống, ô xi,

- Thải ra nước tiểu, phân mồ hôi

- Cơ quan tiêu hoá, hô hấp, cơ quan bài tiết nước tiểu

- Con người sẽ chết

      

Mĩ thuật

GV DẠY CHUYÊN

      

Ngày đăng: 18/08/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con số một trăm triệu. - giao an lop 4 - tuan 2
Bảng con số một trăm triệu (Trang 35)
Bảng phụ viết nội dung cần ghi nhớ. - giao an lop 4 - tuan 2
Bảng ph ụ viết nội dung cần ghi nhớ (Trang 36)
Bảng phụ ghi các ý về đặc điểm ngoại hình Nhà Trò – bài 1 (phần nhận xét) - giao an lop 4 - tuan 2
Bảng ph ụ ghi các ý về đặc điểm ngoại hình Nhà Trò – bài 1 (phần nhận xét) (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w