1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 4TUAN 2

24 361 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giai Đoạn 2 Tuần 2
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán, Ngữ Pháp, Mỹ Thuật
Thể loại Giao án lớp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 176,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 2 – T4 – Toán 1TOÁN Tiết 8 : Giải các bài toán hợp I/ Mục Tiêu:  Kiến thức :  Củng cố về các bước phải thực hiện để tìm ra cách giải bài toán hợp và cách tìm ra cách giải bài toán

Trang 1

Tuần 2 – T4 – Toán 1TOÁN

Tiết 8 : Giải các bài toán hợp

I/ Mục Tiêu:

 Kiến thức :

 Củng cố về các bước phải thực hiện để tìm ra cách giải bài toán hợp và cách tìm ra cách giải bài toán hợp và cách trình bày bài giải bài toán hợp

 Giải thành thạo các loại bài toán hợp

 Yêu thích các môn học toán

II/ Chuẩn bị :

 Giáo viên : Sách giáo khoa giáo án, vỡ bải tập, câu hỏi

 Học sinh : sách giáo khoa, vỡ bài tập, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học :

1- Ổn định: 1’

2- Kiểm tra bài cũû :

 Giáo viên đưa một vài ví dụ lên bảng

a/ 273 – 125 – 5

b/ 27 x 3 + 57 : 3

c/ 64 : ( 8 : 2)

d/ 64 : 8 : 2

_ Giáo viên nhận xét; ghi điểm

3- Bài mới : Giải các bài toán hợp ( 1’)

Hoạt động 1 :Lý thuyết

a/ Mục tiêu :Học sinh nắm được cách giải các bài toán hợp

b/ Phương pháp hỏi đáp

c/ Cách tiến hành:

- Giáo viên giảng cách giải bài toán chú ý các bước

- Đọc kỹ đề tóm tắt bài toán

- Tìm ra mối quan hệ giữa cái đã cho với cái phải tìm

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Giáo viên hướng dẫn cách tính :

- Tính số kg gạo nếp và tẻ

- Hướng dẫn học sinh cách giải khác bằng cách dựa

vào sơ đồ đoạn thẳng

Hoạt động 2: Phương pháp thực hành

a/ Mục tiêu :học sinh làm thành thạo, chính xác

b/ Cách tiến hành:

- Giáo viên dựa vào VBT gợi ý về 2 cách giải

Hoạt động lớp

 Học sinh lắng nghe

 Số kg gạo tẻ = 3 lần số kggạo nếp

 Số kg gạo đã bán = tổng các số kg gạo nếp và gạo tẻ

Số kg gạo đã bán

C1 Giải

Số kg gạo tẻ

237 x 3 = 711 (kg) Số kg gạo tẻ và nếp:

Trang 2

4- Củng cố :

Tuần 2 – T4 – Toán 2

- Giáo viên yêu cầu

- Nhận xét – sửa chữa

- Chấm sơ bộ

5- Dặn dò: Xem lại cách giải toán hợp

- Làm bài ở nhà 3, 5 / 13 SGK

- Ôn lại bài từ đầu năm – tiết sau kiểm tra

Hoạt động cá nhân

 Học sinh tự giải bài 1, 2 tiết

 8 VBT bằng 2 cách

 Học sinh nêu lại các bướcđể giải bài toán hợp

Trang 3

Tuần 2 – T4 – Toán NGỮ PHÁP

 Kỹ năng : rèn sử dụng đúng câu và từ

 Thái độ : Yêu Tiếng Viêt

II/ Chuẩn bị :

 Giáo viên : Nội dung bài

 Học sinh :sách, vở

III/ Hoạt động dạy và học :

1- Ổn định: 1’

2- Kiểm tra bài cu (4’)õû :

- Tiếng Việt – chữ viết

- Nhận xét ghi điểm

3- Bài mới : Câu và từ ( 1’)

Hoạt động 1 (10’):Tìm hiểu bài

a/ Mục tiêu :Học sinh phân biệt được câu và từ

b/ Phương pháp hỏi đáp

c/ Cách tiến hành:

- Giáo viên nêu ngữ liệu trong SGK

- Tìm hiểu bài

- Đọc 2 ví dụ trên, em có hiểu ý bạn muốn nói gì

không?Vì sao?

- Trong từng ví dụ, để người đọc, người nghe hiểu rõ

ràng ta phải làm sao ?

- Em hãy tìm cách chữa lại cho đúng

Kết luận :Để người nghe, người đọc hiểu được, ta cần nói

và viết thành câu Câu do từ hoặc ngữ tạo thành

Hoạt động 2: Luyện tập (20’)

a/ Mục tiêu : Học sinh làm được bài tập

b/ Phương pháp luyện tập thực hành

c/ Cách tiến hành:

- Cho học sinh mở vở làm bài 1

- Giáo viên theo dõi lớp làm bài

4- Củng cố (4’):

- Học sinh đọc ghi nhớ và cho ví dụ, phân tích thành từ

- Nhận xét

5- Dặn dò: Học thuộc ghi nhớ - SGK

- Chuẩn bị bài : “Từ, tiếng, chữ”

Hoạt động lớp

 1 em đọc lại

 Học sinh trả lời

 Ví dụ 1 : câu dài

 Ví dụ 2 : ý không rõ ràng

 Ví dụ 1 : tách ngắt thành

4 ý

 Ví dụ 2 : thêm ý

 Học sinh nhắc lại ghi nhớ

Hoạt động cá nhân

Học sinh làm bài

Sửa bài

Trang 5

Tuần 2 – T4 – Mỹ thuât MỸ THUẬT

Tiết 2 : Vẽ Trang trí

I/ Mục Tiêu:

 Kiến thức :

 Học sinh bếit các hoạ tiết trang trí của dân tộc, sự phong phú, đa dạng và vẻ đẹp của các hoạ tiết

 Kỹ năng : Biết sử dụng học tiết để trang trí

 Thái độ : Yêu mến vốn nghệ thuật quý giá của cha ông để từ đó có ý thức bảo vệ và giữ gìn

II/ Chuẩn bị :

 Giáo viên : Phóng to các hoạ tiết trong SGK và sưu tầm 1 số hoạ tiết

 Học sinh : vở

III/ Hoạt động dạy và học :

1- Ổn định: 1’

2- Kiểm tra bài củ (3’)õû :

- Xem tranh

- Nhận xét

3- Bài mới : Vẽ trang trí ( 1’)

Hoạt động 1 (10’):Tìm hiểu bài

a/ Mục tiêu :Học sinh phân biệt được câu và từ

b/ Phương pháp quan sát

c/ Cách tiến hành:

- Cho học sinh xem các mẫu hoạ tiết phóng to

- Giáo viên giới thiệu các mẫu đó

- Hình 10 : Hình người trên mặt trống đồng Đông Sơn

cách đây 2500

- Hình 1b : Hình bông hoa đang nở trang trí trên đồ

gốm thời Lý Trần

- Hình 1c : Cò và đầm sen được trạm khắc trên gỗ ở

đình làng

Hoạt động 2: Thực hành (20’)

a/ Mục tiêu : Học sinh tập vẽ một số hoạ tiết để trang trí

b/ Phương pháp luyện tập thực hành

c/ Cách tiến hành:

- Hướng dẫn cách vẽ lại hoạ tiết

- Chấm điểm

4- Củng cố (3’):

- Nhận xét

5- Dặn dò:

- Chuẩn bị “Vẽ hoa lá”

Hoạt động lớp

 Học sinh quan sát

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh tập vẽù

Trang 6

Tuần 2 – T5 – TN 2

(Thứ năm, Ngày ………… Tháng ………… Năm ……….)

TỪ NGỮ Tiết 2 : Tổ quốc

* Giảm tải : Bỏ câu 4 và câu cuối bài điền từ

I/ Mục Tiêu:

 Kiến thức :

 Hệ thống hoá, củng cố, mở rộng 1 số từ thường dùng để nói và viết về “TổQuốc”

 Kỹ năng : Giúp học sinh nhận biết nghĩa và giải nghĩa 1 số từ gốc Hán, 1 số từ

thuần Việt, từ gần nghĩa hoặc trái nghĩa thường dùng để nói và viết về Tổ Quốc

 Thái độ : Giáo dục học sinh tình yêu quê hương đất nước

- Sửa bài tập về nhà

- Giáo viênnhận xét ghi điểm

3- Bài mới : Tổ Quốc ( 1’)

Hoạt động 1 :Giải nghĩa từ.

a/ Mục tiêu Học sinh hiểu rõ nghĩa từ

b/ Phương pháp hỏi đáp

c/ Cách tiến hành:

- Giáo viên nêu câu hỏi:

- Tổ quốc nghĩa là gì?

- Để chỉ đất nước ngoài từ Tổ Quốc còn có những từ

nào?

- Em hiểu như thế nào là một nước độc lập?

- Tìm từ trái nghĩa với từ “độc lập”

- “Biển lúa” có gì khác và giống với “biển khơi”

- Nêu tên gọi đầy đủ của Tổ Quốc ta hiện nay ?

Hoạt động 2: Thực hành

a/ Mục tiêu : Điền đúng từ ngữ

Hoạt động lớp

 Là đất nước do tổ tiên, ông cha ta xây dựng từ xưa  nay

 Giang sơn, non sông, đất nước

 Là 1 nước không bị lệ thuộc hoặc bị cai trị bởi một nước nào khác Tự mình làm chủ Có quyền tự do cai quản đất nước mình

 “Lệ thuộc, phụ thuộc”

 Giống : Chỉ vùng rộng lớn

 Khác :Có sự so sánh lúa và biển

 Cộng hoà XHCNVN

Trang 7

Tuần 2 – T5 – TN2

b/ Phương pháp luyện tập thực hành

c/ Cách tiến hành:

4- Củng cố (3’): Luyện tập

- a) Mênh mộng : bao la, bát ngát

- b) Biển lúa : đồng

- c) sáng ngời : vằng vặc

- d)phấn khởi : vui mừng

- e) mơ tưởng : mong ước

5- Tổng kết:

- Học sinh đọc phần điền từ

- Giáo dục : yêu quê hương đất nước yêu hoà bình

- Dặn dò: học từ ngữ và trả lời câu hỏi/SGK

- Chuẩn bị : Bà cháu

Hoạt động lớp

 1 học sinh điều kiển độc lập

 Phấn khởi

 Thành phố, làng mạc, đổi

 mới, tươi đẹp

 Gió núi trăng ngàn thiết tha

Trang 8

Tuần 2 – T5 – sức khoẻ SỨC KHOẺ

Phòng bệnh tích cực

I/ Mục Tiêu:

 Kiến thức :

 Học sinh nắm được 5 cách phòng bệnh tích cực

 Kỹ năng : Ghi nhớ những việc làm cụ thể để phòng bệnh cho bản thân và gia đình

 Thái độ : Giáo dục học sinh biết phòng bệnh cho bản thân

5/ Kiểm tra bài củ (4’)õû :

- Nguyên nhân gây bệnh

- Học sinh đọc bài SGK – Trả lời câu hỏi

- Giáo viên nhận xét – ghi điểm

6/ Bài mới : Phòng bệnh tích cực ( 1’)

Hoạt động 1 :Nhóm

a) Mục tiêu :Biết được và đề phòng 1 số bệnh do môi trường

gây ra

b) Phương pháp thảo luận +hỏi đáp

c) Cách tiến hành: Học sinh trả lời các câu hỏi thảo luận

- Giáo viên nhận xét

- Có những cách nào để giữ gìn môi trường sạch sẽ?

- H5, 6, 7, 8 nêu nội dung gì?

- H: 6, 7, 8

Kết luận: Giáo viên tóm tắt nội dung

- Để thực hiện tốt 3 sạch chúng ta phải làm gì?

- Giáo viên tóm ý

- Hình 9 – 10 nêu lên hình ảnh gì?

- Giáo viên tóm ý theo mục 2c, d,e

7/ Củng cố (3’):

- Liên hệ :Đễ giữ gìn sức khoẻ  thực hiện tốt 3 sách,

không ăn thức ăn, không hợp vệ sinh, đi học phải đội

nón

8/ Dặn dò: Học thuộc ghi nhớ + TLCH/SGK

- Chuẩn bị : “Bệnh cong vẹo cột sống”

Hoạt động nhóm

 Đại diện nhóm trình bày

 Học sinh trả lời 3 cách/sgk

 Học sinh quan sát h.5,6,7,8

 H.5: nhà xí không hợp vệ sinh làm ô nhiễm môitrường

 Môi trường trồng nhiều cây xanh  không khí trong lành  học sinh nhận xét

 Học sinh trả lời mục 2b/sgk

Trang 9

Tuần 2 – T5 – Toán TOÁN

Tiết 9 :Kiểm tra số 1

I/ Mục Tiêu:

 Kiến thức :

 Kiểm tra các kỹ năng đã ôn tập

 Kỹ năng : Rèn học sinh làm đúng, chính xác

 Thái độ : Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học

II/ Đề bài:

Bài 1 : Đặt tính rồi tính (2đ)

Bài 4 : Giải bài toán (4đ)

 Đội ca của trường có 16 bạn trai và có số bạn gái gấp đôi số bạn trai Hỏi đội ca

của trường có tất cả bao nhiêu bạn?

III/ Cách cho điểm :

1- Đúng mỗi phép tính cho 0,5 đ

2- Tính đúng và trình bày đúng : Mỗi biểu thức 1đ

3- Tìm đúng và trình bày đúng ( mẫu) 1 bài 1 đ

4- Số bạn gái là : 16 x 2 = 32 (bạn) 2đ

Đội ca có số bạn : 16 + 32 = 48 (bạn) 1,5 đ

Đáp số : 48 bạn 0,5 đ

Mỗi câu trả lời không đúng trừ 0,5 (đ)

Ghi sai tên đơn vị : trừ 0,5 đ (toàn bài)

Chuẩn bị bài : Nghìn, chục nghìn, trăm nghìn

Trang 10

Tuần 2 – T5 – Chính tả 1û CHÍNH TẢ (So sánh)

Phân biệt ch / tr

Bài viết : CHÚ CHÍN

I/ Mục Tiêu:

 Kiến thức :

 Học sinh biết so sánh chọn lọc , khi viết bài “Chú chín”

 Kỹ năng : Biết phân biệt những tiếng có phụ âm đầu ch / tr bằng cách so sánh

 Thái độ : Rèn học sinh viết đúng chính tả, sạch đẹp và đúng tốc độ quy định

II/ Chuẩn bị :

 Giáo viên : Giáo án - SGK

 Học sinh : Vở + bảng con

III/ Hoạt động dạy và học :

1/ Ổn định: 1’

2/ Kiểm tra bài củ (4’)õû : Ngày khai trường

- Viết lại những từ học sinh thường sai

- Giáo viên nhận xét

3/ Bài mới : Phân biệt ch / tr ( 1’)

Trang 11

Hoạt động 1 :

a/ Mục tiêu :Tìm hiểi bài viết, hiểi nội dung bài viết

b/ Phương pháp hỏi đáp

c/ Cách tiến hành: Giáo viên đọc mẫu 1

- Giáo viên dưa câu hỏi : buổi chiều mùa động miền

Trung đẹp như thế nào?

- Trong bài có những tiếng nào viết ch, tr

Hoạt động 2: Phân biệt ch / tr

- Phương pháp hỏi đáp

Chung : chung kết, chung

quanh, chung nhà

Chong : chong chóng,

chong đèn, chong con mắt

Chiều : buổi chiều, chiều

chuộng, chiều gió

Trú : trú ẩn, tạm trú, trúquán, cư trú, trú ngụ

Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết từ khó.

- Giáo viên nêu từ khó

Hoạt động 4 : Viết chính tả.

- Giáo viên đọc mẫu lần 2

 Lưu ý : tư thế, cách trình bày

Hoạt động cả lớp

 Học sinh đọc lại

 Trời xanh trong, nắng như mật ong, mặt trời bẻđôi đặt lên núi, gió chỉ đủ lạnh, nhả một luồng lửa qua sông

 Tr : Trung , trời, trâu, trong, trẻ, trên

 Ch : chú chín, chiều, chầm chậm, chung, cháu

Hoạt động lớp

Tuần 2 – T5 – Chính tả 2

- Giáo viên đọc chính tả

- Giáo viên đọc

4/ Củng cố (3’): Học sinh làm luyện tập

- Rút ghi nhớ : Một số từ ngữ chĩ quan hệ gia đình họ

hàng có phụ âm đầu viết ch

- Chấm vở – nhận xét

5/ Dặn dò: Viết lại từ sai

- Chuẩn bị : “Việt Nam thân yêu”

 Học sinh viết bảng con:Chú chín, miền Trung, toả vàng, chạy nhảy, chầm chậm, cháy rực

 Học sinh viết vở

 Học sinh sửa lỗi

Trang 12

Tuần 2 – T3 – TD THỂ DỤC

 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ nắng thực hành đi khuỵu gối thấp trọng tâm Cũng cố

động tác rèn luyện tư thế tay

 Trò chơi : “Người cuối cùng”

II/ Địa điểm – Phương tiện

 Sân bãi, kẻ sẵn 2 đường thẳng // cách nhau 20 m

 Còi

1- Phần mở đầu (5’) :

 Giáo viên nhận lớp kiểm tra sỉ số

 Phổ biến nội dung yêu cầu bài học

2- Phần cơ bản (25’) :

a) Ôn đội hình đội ngũ

 Nghiêm, nghỉ (2 lần), quay trái, phải (3lần), giậm

chân tại chỗ(3 lần) Chú ý phối hợp tay, chân nhịp nhàng

Ôn đi đều theo hàng dọc rồi tập đi theo vòng tròn.(10’)

Tập đi khuỵu gối thấp trọng tâm (5’)

b) Ôn động tác tay (5’)

c) Trò chơi : “Người cuối cùng”

3- Phần kết thúc (5’):

 Thả lỏng

 Nhận xét

 Ôn động tác rèn tư thế tay và cách chào báo cáo

 Lớp tập hợp thành 4 hàngdọc : chào báo cáo giáo viên

 Lớp chia thành 4 tổ để tập

 Học sinh theo 4 hàng dọc rồi đi theo vòng tròn

 Cả lớp tập theo đúng lời hô của giáo viên

 Thi đua trong 4 tổ

Trang 13

Tuần 2 – T5 – TD THỂ DỤC

 Học động tác nghiên lườn, yêu cầu nắm được cách thực hiện

 Trò chơi “Người cuối cùng” Yêu cầu nắm vững cách chơi, chay nhịp nhàngkhéo léo

II/ Địa điểm – Phương tiện

 Sân bãi, rộng thoáng

 Còi

1- Phần mở đầu (3’) :

 Giáo viên tập họp lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu

bài học

Tập chào, bào cáo (5’)

2- Phần cơ bản (10’) :

a/ Học động tác rèn luyện tư thế nghiêng lườn

b/ Ôn động tác đi đều, đikiểng gót hai tay dang ngang đi

khuỵu gối (6’)

c/ Trò chơi : “Người cuối cùng” (10’)

3- Phần kết thúc (5’):

 Giậm chân tại chỗ

 Nhận xét đánh giá buổi tập

 Ôn lại 2 động tác rèn luyẹân tư thế đã học

 Theo đội hình 4 hàng dọc

 Lớp trưởng và vài em khác

 Theo đội hình 4 hàng ngang – GV giới thiệu động tác và tổ chức cho học sinh tập luyện(chú ý khi nghiêng lường 2 chân thằng, không cúi người

 Theo đội hình 4 hàngdọc lần 1,2 giao viên điều kiển lần 3,5 lớp trưởng điều kiển

 Chia lớp thành 2 nhóm đểthi đua

 Theo đội hình 4 hàng ngang

Trang 14

Tuần 2 – T6 – TLV 1

(Thứ sáu, Ngày ………… Tháng ………… Năm ……….)

TẬP LÀM VĂN (lập dàn ý)

Tiết 2 : Tả đồ vật

*Đề bài : Tả chiếc cặp của bạn em (hoặc của bạn em )

 Giáo viên : Giáo án – SGK

 Học sinh : SGK – Vở rèn TLV

III/ Hoạt động dạy và học :

1- Ổn định: 1’

2- Kiểm tra bài củ (3’)õû : Tả đồ vật (Quan sát tìm ý)

- Kiểm tra nháp học sinh nhận xét – ghi điểm

3- Bài mới : Lập dàn ý “Tả đồ vật”(1’)

 Giới thiệu tiết trước các em đã được học TLV tả đồ vật “tả cái cặp của em” đã

quan sát và tìm ý Hôm nay các em sẽ “Lập dàn ý”bài văn này

Hoạt động 1 :Quan sát

a/ Mục tiêu:Nêu được ý qua ví dụ

b/ Phương pháp quan sát

c/ Cách tiến hành:

- Vd1 : Quan sát vở ta lần lượt thấy gì?

- Thứ tự tả thế nào?

- Vd2 : Quan sát bàn

- Theo cách quan sát này người ta lần lượt thấy gì?

- Thứ tự ra sao?

-  Qua 2 ví dụ trên muốn tả đồ vật ta làm như thế nào?

- Đối với thân bài tả đồ vật ta làm như thế nào?

Hoạt động 2: Đánh giá kết quả

- Dàn ý hợp lý chưa

- Những nét miêu tả cụ thể chưa?

- Diễn đạt ý rõ ràng, mạch lạc không ?

 Giáo viên hướng dẫn học sinh lập dàn bài như SGK

4- Củng cố (3’):

- Miêu tả đồ vật được sắp xếp như thế nào ?

5- Dặn dò

Hoạt động lớp

Bìa vở, trang giấy, dòng kẻ

Từ ngoài vào trong

Các bộ phận của bàn : chân,thân, mặt bàn

Từ dưới lên trên

Tả bao quát

Tả chi tiết từng bộ phận học sinh điều chỉnh thứ tự trong nháp

 Học sinh trả lời

 Học sinh nêu ghi nhớ SGK/52

Trang 15

- Học thuộc ghi nhớ

Tuần 2 – T6 – TLV 2

- Chuẩn bị bài miệng

- Làm nháp bài văn

Dàn bài

I) Mở bài :

 Giới thiệu sơ qua chiếc cặp

 Cặp có tự bao giờ? Ai mua hay được ai cho?

II) Thân bài:

1 Tả bao quát:

 Hình dáng : chữ nhật (vuông)

 Kích thước : kích thước lớn, dài rộng bao nhiêu, bằng thứ gì?

 Màu sắc : màu gì?

 Chất liệu: da, nilông, simili, vải, …

2 Tả từng bộ phận

 Nắp cặp : nhẵn, ráp hay bằng phẳng

 Hình ảnh vẽ trên cặp ra sao?(Màu sắc như thế nào? Có đẹp không ?)

 Quai cặp bằng gì? Như thế nào? Có dây đeo hay không ? Chất liệu dây đeo làm

bằng gì? (Dây dù vải)

 Khoá cặp bằng gì ? Màu sắc ra sao? (Bằng đồng sáng loá rất đẹp)

 Khi mở ra đóng vào em nghe như thế nào? (Tách, tách rất vui tai)

Bên dưới cặp, bên hông cặp có gì? (dưới có 4 nút nhựa màu vàng để đỡ cho

cặp đứng vững và không bị rách đáy cặp khi bị rơi Bên hông cặp có túi lưới để đựng bình nước uống)

 Cặp có mấy ngăn lớn nhỏ như thế nào? Mỗi ngăn đựng gì? Các ngăn cặp có bọc lớpgì? Ở ngoài Nơi để viết như thế nào?

III) Kết Luận

 Em thích cặp đó không? Vì sao?

 Em giữ gìn cặp như thế nào?

Trang 16

Tuần 2 – T6 – khoa 1

KHOA HỌC Tiết 4 : Nhiệt độ – nhiệt kế

I/ Mục Tiêu:

 Kiến thức :

 Giúp học sinh biết dùng khái niệm nhiệt độ để diễn tả được mức độ nóng lạnh của các vật

 Kỹ năng : Biết dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ cơ thể

 Thái độ : Giáo dục học sinh sử dụng niềm tin khoa học

II/ Chuẩn bị :

 Giáo viên :Phích nước nóng lạnh , nhiệt kế

 Học sinh :chậu đựng nước , 1 nhiệt kế

III/ Hoạt động dạy và học :

1- Ổn định: 1’

2- Kiểm tra bài củ (3’)õû : Nóng và lạnh

Giáo viên nhận xét – ghi điểm

3- Bài mới : Nhiệt độ nhiệt kế(1’)

 Ghi bảng

Hoạt động 1 :Nhóm

a/ Mục tiêu:Xác định vật nóng lạnh nhiệt độ

b/ Phương pháp thí nghiệm quan sát

c/ Cách tiến hành: thí nghiệm

- Lấy 2 chậu nước có cùng độ nóng lạnh như nhau

Người ta có cách nói 2 vật đó như thế nào?

- Chậu nước này nóng hơn chậu nước kia( hoặc lạnh

hơn) có thể diễn đạt điều đó như thế nào?

-  Kết luận :Vật nào nóng hơn thì nhiệt độ cao hơn.

Vật nào lạnh hơn thì nhiệt độ thấp hơn

Hoạt động 2: cả lớp

a/ Mục tiêu:Biết được dụng cụ để đo độ nóng lạnh là nhiệt

kế

b/ Phương pháp trực quan

c/ Cách tiến hành: Giới thiệu cấu tạo của nhiệt kế

- Giáo viên đo nhiệt độ một vật

- Cách đọc

Rút ra bài học

4- Củng cố (3’):

- Nêu cách đo, đọc nhiệt độ của một vật bằng nhiệt kế

Hoạt động nhóm

Học sinh thực hiện

Hai vật có cùng nhiệt độ

Nhiệt độ cao hơn hay thấp hơn

Hoạt động cả lớp

 Vài học sinh chỉ nhiệt kế mô tả

Đọc SGK

Mốc 0 độ C, mốc 100 độ C

Cách chia để đọc 1 độ C

Nguyên tắc hoạt động

Mối quan hệ giữa nhiệt độ và chất lỏng trong nhiệt kế

Học sinh thực hành

Học sinh thia đua giới thiệu nhiệt kế mà em biết

3 học sinh đọc ghi nhớ SGK

Ngày đăng: 17/08/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Giáo viên đưa một vài ví dụ lên bảng. a/ 273 – 125 – 5  - GIAO AN LOP 4TUAN 2
i áo viên đưa một vài ví dụ lên bảng. a/ 273 – 125 – 5 (Trang 1)
- Hình 10 : Hình người trên mặt trống đồng Đông Sơn cách đây  2500 - GIAO AN LOP 4TUAN 2
Hình 10 Hình người trên mặt trống đồng Đông Sơn cách đây 2500 (Trang 4)
- Hình 9– 10 nêu lên hình ảnh gì? - Giáo viên tóm ý theo mục 2c, d,e.          - GIAO AN LOP 4TUAN 2
Hình 9 – 10 nêu lên hình ảnh gì? - Giáo viên tóm ý theo mục 2c, d,e. (Trang 7)
• Học sinh viết bảng con:Chú chín, miền  Trung, toả vàng, chạy  nhảy, chầm chậm, cháy  rực. - GIAO AN LOP 4TUAN 2
c sinh viết bảng con:Chú chín, miền Trung, toả vàng, chạy nhảy, chầm chậm, cháy rực (Trang 10)
a) Ôn đội hình đội ngũ - GIAO AN LOP 4TUAN 2
a Ôn đội hình đội ngũ (Trang 11)
• Theo đội hình 4 hàngdọc •Lớp trưởng và vài em  - GIAO AN LOP 4TUAN 2
heo đội hình 4 hàngdọc •Lớp trưởng và vài em (Trang 12)
 Hình dán g: chữ nhật (vuông) - GIAO AN LOP 4TUAN 2
Hình d án g: chữ nhật (vuông) (Trang 14)
-  Giáo viên ghi bảng - GIAO AN LOP 4TUAN 2
i áo viên ghi bảng (Trang 19)
Bài 2 :1 học sinh giải bảng lớp điền dấu < ; > = -Giáo viên sửa – nhận xét - GIAO AN LOP 4TUAN 2
i 2 :1 học sinh giải bảng lớp điền dấu < ; > = -Giáo viên sửa – nhận xét (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w