1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÍNH ĐẠO HÀM

12 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 450,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm đạo hàm y’ của hàm số... Đơn vị kiến thức Ý nghĩa vật lý của đạo hàm.. Tại thời điểm nào chất điểm có vận tốc bằng 0?. Nội dung kiến thức Quy tắc tính đạo hàm Thời gian 6/8/2018 Đơn

Trang 1

Nội dung kiến thức Quy tắc tính đạo hàm Thời gian 6/8/2018

Đơn vị kiến thức Đạo hàm của đa thức Trường THPT BẮC TRÀ MY

NỘI DUNG CÂU HỎI 1

Tìm đạo hàm của hàm số

y x   x   x

A 4x36x 1

B x3  3x 1

C 4x36x x

D 4x33x2 1

A Lời giải chi tiết

3

' ( )' 3( )' ' 1' 4 3.2 1 0

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: Nhớ nhầm công thức ( )' xnxn1

+ Phương án C: Nhớ nhầm công thức   x '  x

+ Phương án D: Quyên không đạo hàm  3x2

Trang 2

Đơn vị kiến thức Đạo hàm của đa thức Trường THPT BẮC TRÀ MY

NỘI DUNG CÂU HỎI 2

Tìm đao hàm của hàm số y 1 x

x

 

A 12 1

2

 

B 12

2

x

xx .

C 1 1

2 x

D 21

2

x

x

x

 

A

Lời giải chi tiết

'

2

2

� �

 � �   

� �

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: Nhớ nhầm công thức

' 2

� �

� �

� � và   '

2

x x

x

+ Phương án C: Nhớ nhầm công thức

' 1 1

x

� �

� �

� �

+ Phương án D: Nhớ nhầm công thức   '

2

x x

x

Trang 3

Nội dung kiến

thức Quy tắc tính đạo hàm Thời gian 6/8/2018

Đơn vị kiến thức Đạo hàm của một tích Trường THPT BẮC TRÀ MY

NỘI DUNG CÂU HỎI 3

Tìm đạo hàm hàm số

 2 1 5 3  2

A  12 x3 4 x.

B 12x2.

C  3 x4 2 x2  5

D 12 x3 16 x.

A

Lời giải chi tiết

     

3

12 4

  

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: Nhầm công thức đạo hàm của một tích:

' 1 5 3 2 ( 6 ) 12

+ Phương án C: Nhầm công thức đạo hàm với nhân hai đa thức:

 2 1 5 3  2 3 4 2 2 5

+ Phương án D: Nhân hai đa thức sai

     

3

12 16

Trang 4

Đơn vị kiến thức Đạo hàm của một thương Trường THPT BẮC TRÀ MY

NỘI DUNG CÂU HỎI 4

Tính đạo hàm của hàm số 4

2

y x

A 4 2

(x 2)

B

 2

4 8

2

x

x

 .

C

 2

4

2

D 4

2

x

A

Lời giải chi tiết

 

     

'

4.

y

x

 � �  � �

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: Nhầm công thức đạo hàm của thương :

' 2

� �

� �

� � + Phương án C: Nhớ nhầm công thức

' 2

1 v '

� �

� �

� � + Phương án D: Nhớ nhầm công thức

'

� �

� �

� �

Trang 5

Nội dung kiến thức Quy tắc tính đạo hàm Thời gian 6/8/2018

Đơn vị kiến thức Đạo hàm của hàm hợp Trường THPT BẮC TRÀ MY

NỘI DUNG CÂU HỎI 5

Cho hàm số y(7x5)4 Tìm đạo hàm

y’ của hàm số

A 28(7x5)3

B 7 7  x  5 3

C  3

4 7 x  5

D  7 x  5 3

A

Lời giải chi tiết

'

4 7 5 7 28 7 5

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: Nhớ nhầm công thức  ' 1

'

+ Phương án C: Nhớ nhầm công thức  n ' n 1

+ Phương án D: Nhớ nhầm công thức  n ' n 1

Trang 6

Đơn vị kiến thức Ý nghĩa vật lý của đạo hàm Trường THPT BẮC TRÀ MY

NỘI DUNG CÂU HỎI 6

Một chất điểm chuyển động thẳng có

phương trình S  200 14  t t  2, trong

đó t được tính bằng giây(s) và S được

tính bằng mét Tại thời điểm nào chất

điểm có vận tốc bằng 0?

A 7(s)

B 12(s)

C 28(s)

D 12,5(s)

A

Lời giải chi tiết

Vận tốc của chất điểm là v t ( )  s t '( ) 14 2   t Vậy vận tốc bằng 0 khi và chi khi :

14

2

  �  

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: giải sai 14 2  t 0 � t    14 2 12( ) s

+ Phương án C: giải sai 14 2   t 0 � t  14.2 28( )  s

+ Phương án D: đạo hàm sai: v t ( )  s t '( ) 200 16   t

Vậy vận tốc bằng 0 khi và chi khi : 200

200 16 0 12,5( )

16

Trang 7

Nội dung kiến thức Quy tắc tính đạo hàm Thời gian 6/8/2018

Đơn vị kiến thức Ý nghĩa hình học của đạo

NỘI DUNG CÂU HỎI 7

Tính hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm

số 1

1

x

y

x

 tại điểm có hoanh độ bằng 3.

2

k   B k   2

2

kD k  2

A

Lời giải chi tiết

Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

1

x y x

 tại điểm

có hoanh độ bằng 3là k=y’(3)

   

 

1.( 1) 1.1 2

2

'

'(3)

2

3 1

y

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: sai do nhớ nhầm công thức :

' ' ax b

cx d

 � �  

+ Phương án C: sai do nhớ nhầm công thức :

 

'

2

.

y

 � � 

� �  nên đạm hàm

1.1 1.1 2

'

( 1) ( 1)

y

'(3)

2

3 1

 + Phương án D: sai do nhớ nhầm công thức :

' ' ax b

cx d

 � �  

� � nên y ' 1.1 1.1 2   

Trang 8

Đơn vị kiến thức Ý nghĩa hình học của đạo

NỘI DUNG CÂU HỎI 8

Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị

 C :y  x3 3x2  biết hệ số góc x 1

của tiếp tuyến bằng 2

A d y: 2x2

B y  2 x.

C y  2 x  1

D d y: 2x2

A

Lời giải chi tiết

Đặt f x ( )    x3 3 x2  x 1

2 '( ) 3 6 1

f x   xx

Gọi tiếp điểm là M x y ( ; )0 0 +Ta có hệ số góc của tiếp tuyến bằng 2 nên f x '( ) 20 

Do đó x0 là nghiệm của phương trình

2 2

'( ) 2

3 6 1 2

3 6 3 0 1

f x

x

   

   

� +x0=1� y0  0 Vậy phương trình tiếp tuyến d tại điểm M x y ( ; )0 0 là:

'( )( ) 2( 1) 0

2 2

x x

  

 

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: Thay nhầm x0 vào f x '( ) nên y0  2 nên phương trình tiếp tuyến d là:

'( )( ) 2( 1) 2 2

yf x x x   yx    x

+ Phương án C: Tính đạo hàm sai

2

0

0 0

'( ) 3 6 2

0

2

x

x

 � �   � �   Nên phương trình tiếp tuyến d:y = 2x-1

Trang 9

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT11_C5-bài 2

Nội dung kiến thức Quy tắc tính đạo hàm Thời gian 6/8/2018

Đơn vị kiến thức Đạo hàm và giải bất phương trình. Trường THPT BẮC TRÀ MY

NỘI DUNG CÂU HỎI 9

Cho hàm số y 4x34x Tìm tập

nghiệm của bất phương trình y' 0� .

A 1 ; 1

3 3

� �

� �

B 0; 1

3

� �

� �

� � .

C  ;0  1 ;

3

 � � � �  �� �

D ; 1 1 ;

� � � �� ��

A

Lời giải chi tiết

2

' 0

12 4 0

y

x

Ta có: 2

1 3

12 4 0

1 3

x x

x

� 

� 

� BXD:

x

-� 1

3

 1

3 �

Vế trái - 0 + 0 -

Vậy tập nghiệm của bất phương trình: S= 1 ; 1

3 3

� �

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B : Xác định hệ số trong phương trình  12 x2   4 0bi sai : a=-12,b=4,c=0 nên

2

1

0

x x

x

� 

� BXD:

x

-� 0 1

3 �

Trang 10

x

Và sai bảng xét dấu:

x

-� 0 1

3 �

Vế trái + 0 - 0 +

Vậy tập nghiệm của bất phương trình: S= ;0  1 ;

3

 � � �  ��

+ Phương án D: Sai bảng xét dấu:

x

-� 1

3

 1

3 �

Vế trái + 0 - 0 +

S= ; 1 1 ;

� � � �� ��

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT11_C5-bài 2

Nội dung kiến thức Quy tắc tính đạo hàm Thời gian 6/8/2018

Đơn vị kiến thức Ý nghĩa hình học của đạo

NỘI DUNG CÂU HỎI 10

A

Lời giải chi tiết

Trang 11

Cho hai hàm ( ) 1

2

f x

x

 và

2

( )

2

x

g x  Tính côsin góc giữa hai tiếp tuyến của đồ

thị mỗi hàm số đã cho tại giao điểm của

chúng

A 0

B 2 2

3

C 2

3

D 1

2

 

'

2

f x

x

 � �  � �  � � 

� �

� �

+Vậy hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

1 ( )

2

f x

x

 tại tiếp điểm có hoành độ bằng 1 là:

1

1 '(1)

2

+Vậy hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2 ( )

2

x

g x  tại tiếp điểm có hoành độ bằng 1 là:

2 '(1) 2

k k1 2   1 nên hai tiếp tuyến vuông góc với nhau Côsin góc giữa hai tiếp tuyến của đồ thị mỗi hàm số đã cho tại giao điểm của chúng bằng cos900  0

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: Do đạo hàm f(x) bị sai:

' 2

2

f x

x

x

 � �  � �  � � 

� �

 � � 

� �

+Vậy hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

( )

2

f x

x

 tại tiếp điểm có hoành độ bằng 1 là:

Trang 12

1. 2 3

n n

+ Phương án C: Do đạo hàm f(x) bị sai:

f x

x

 � �  � �  � � 

1

1

( ; 1)

2

n ur   ;n uur2  ( 2; 1) 

Áp dụng công thức tính côsin của góc sai:  1 2

1 2

cos cos ;

3

n n

n n

  ur uur  ur uur 

+ Phương án D: Do đạo hàm f(x) bị sai:

f x

x

 � �  � �  � � 

1

1

( ; 1)

2

n ur   ;n uur2  ( 2; 1) 

Áp dụng công thức tính côsin của góc sai:  1 2

1 2

cos cos ;

2

n n

n n

  ur uur  ur uur 

Ngày đăng: 14/11/2018, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w