1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập : các qui tắc tính đạo hàm

19 1,1K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các quy tắc tính đạo hàm
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhắc lại quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩa: Bước 1: Giả sử là số gia của đối số tại... Nhắc lại quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩa: Bước 1: Giả sử là số gia của đối số tại... DẶN DÒ

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Nêu quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩa ?

Câu 2: Nêu công thức tính đạo hàm của các hàm số sau:

n

x

y  ( nN , n  1 ),  xR

a)

0 ,  

x x y

b)

Câu 3: Đặt là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định Viết công thức tính đạo hàm của các hàm số sau:

) ( ),

( x v v x u

) ( u  v

a)

v

1

b)

Câu 4: Viết công thức tính đạo hàm của hàm hợp ?

Trang 3

Nhắc lại quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩa:

Bước 1: Giả sử là số gia của đối số tại Tính

x

0

x

) (

) ( x0 x f x0 f

2

7 x x

y    x0  1

a) tại b) tại yx3  2 x  1 x0  2

) (

) ( x0 x f x0 f

] ) 1

( ) 1

( 7 [

) 1 ( )

1

(

2

x x

f x

f

) 1 1

7 (   2

) 1 (  

1 )

1 (

lim

lim

0

0      

x

y

x x

x

y

Bước 2: Lập tỉ số:

x

y

x

lim0

Bước 3: Tìm

1

x x

y

a) Giả sử là số gia của đối

số tại 1

x

0

x

Vậy f ' ( 1 )   1

Trang 4

Nhắc lại quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩa:

Bước 1: Giả sử là số gia của đối số tại Tính

x

0

x

) (

) ( x0 x f x0 f

Câu 1: Tìm đạo hàm của hàm số sau bằng định nghĩa:

2

7 x x

y    x0  1

a) tại b) tại yx3  2 x  1 x0  2

x

y

Bước 2: Lập tỉ số:

x

y

lim0

Bước 3: Tìm

) 2 ( )

2

f

] 1 )

2 ( 2 )

2 [(   3    

) 1 2

2 2

) 6

10

2

6

x

y

b) Giả sử là số gia

của đối số tại  x 2

0

x

10 )

6 10

( lim

0

x

y

x x

Vậy f ' ( 2 )  10

Trang 5

3 2

4 3

5

y

a)

' 3

5 '  ( x  4 x  2 x  3 )

y

' 3 )' 2 ( )' 4

( )'

Nhắc lại công thức:

' '

' '

)

2 12

5 4  2 

4

2 0 , 5 3

1 4

1

x x

x

y    

b)

' 4

2 0 , 5 3

1 4

1

y

 2  ' 4 '

' '

5 , 0

2 3

1 4

1

x x

3

2

2 3

1

x

x 

1 )'

n

n nx

( là hằng số)

' )'

(ku  ku k

Trang 6

) 3

8 (

d)

7

5 9

6

120 x  x

5

4 3

2 2

2 3

4

y

Câu 2: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

'

1 5

4 3

2 2

'

' 2

' 3

' 4













y

5

8 2

2 x3  x2 x

)' 9

24 ( ' x5 x7

Nhắc lại công thức:

' '

' '

) ( uvwuvw

( là hằng số)

' )'

1 )'

n

n nx

)' 9

( )' 24

( x 5 x7

Trang 7

3 2

( x x

y  

a)

Nhắc lại công thức:

' '

'

)

( uvu vuv

' '

' '

) ( uvwuvw

Đặt u  ( x7  5 x2)  ux'  7 x6  10 x

' '

x y u

y 

2 '

u

y   u

) 10 7

.(

) 5

(

) 3

5 )(

1

b)

  

 2 2 '

3 5

1

y   

)' 3

5 )(

1 (

) 3

5 ( )' 1 ( x2   x2  x2  x2

3

2 2

12 4

) 6 )(

1 (

) 3

5 (

2

x x

x x

x x

( là hằng số)

' )'

( ku  ku k

1 )'

n

n nx

x ( nN , n  1 , xR )

Trang 8

Nhắc lại công thức:

' '

' '

) ( uvwuvw

' '

'

)

( uvu vuv

' '

' u. x

x y u

y 

2

' '

'

v

uv v

u v

' 2

'

1

2

x

x y

2 2

' 2

2

) 1 (

) 1 (

2 )

1 (

)' 2

(

x

x x x

x

2 2

2

) 1 (

) 2 ( 2 )

1 (

2

x

x x

x

2 2

2

) 1 (

) 1 (

2

x x

1

2 2

x

x y

c)

Câu 3: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

1 )'

n

n nx

( là hằng số)

' )'

( ku  ku k

Trang 9

1

5

3

2

x x

x y

'

5

3

x x

x y

2 2

2 2

) 1 (

)' 1 )(

5 3

( ) 1 (

)' 5 3

(

x x

x x

x x

x x

2 2

2

) 1 (

) 1 2

)(

5 3

( )

1 (

5

x x

x x

x x

2 2

2

) 1 (

2 6

5

x x

x x

Nhắc lại công thức:

' '

' '

) ( uvwuvw

' '

'

)

( uvu vuv

' '

' u. x

y 

2

' '

'

v

uv v

u v

1

)'

n

x ( nN , n  ,1 xR )

( là hằng số)

' )'

( ku  ku k

Trang 10

3

2 

x

n m

u (m, n là các hằng số)

Đặt

3

' 2

2

x

n u

x

n m

2 '

u

y   u

 

2 2

.

3

x

n x

n m

yx

2 2 3

6

x

n m

x n

Câu 3: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

Nhắc lại công thức:

' '

' '

) ( uvwuvw

' '

'

)

( uvu vuv

' '

' u. x

y 

2

' '

'

v

uv v

u v

1

)'

n

x ( nN , n  ,1 xR )

( là hằng số)

' )'

( ku  ku k

2

' '

1

v

v v

Trang 11

2

x x x y

a)

' 1 )'

( )'

x

x x

x

2

1

2

x

x

2

3

2 

1 '  xx x

y

     



 2 x x ' x x x '

Nhắc lại công thức:

' '

' '

) ( uvwuvw

' '

'

)

( uvu vuv

' ' ' u. x

x y u

y 

2

' '

'

v

uv v

u v

1

)'

n

x ( nN , n  ,1 xR )

( là hằng số)

' )'

( ku  ku k

2

' '

1

v

v v

x

x

2

1 )'

1 )'

( x

Trang 12

5

2 x x

b)

Đặt

x u

x x

u

5

2

'

2

u

y u

2

1

'

Câu 4: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

) 2 5

( 5

2 2

1

2

x x

Nhắc lại công thức:

' '

' '

) ( uvwuvw

' '

' )

' ' ' u. x

x y u

y 

2

' '

'

v

uv v

u v

1

)'

n

x ( nN , n  ,1 xR )

( là hằng số)

' )'

( ku  ku k

2

' '

1

v

v v

x

x

2

1 )'

1 )'

( x

Trang 13

 2 2 

3

x a

x y

 ( là hằng số)a

c)

'

2 2

'

x a

x y

'

2 2

3 2

2

3

) (

1 )

(

1 )'

(

x a

x x

a

x





' 2

2 3

2 2

) (

3

x a

x

a x

x a

x

Nhắc lại công thức:

' '

' '

) ( uvwuvw

' '

'

)

( uvu vuv

' ' ' u. x

x y u

y 

2

' '

'

v

uv v

u v

1

)'

n

x ( nN , n  ,1 xR )

( là hằng số)

' )'

( ku  ku k

2

' '

1

v

v v

x

x

2

1 )'

1 )'

( x

Trang 14

Câu 4: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

3 2 2

3 2

2

2

) (

) (

3

x a

x x

x a

x

3 2 2

4 3

2 2

2 2

2

) (

) (

) (

3

x a

x x

a

x a

x

3 2 2

2 2

2

) (

) 2

3

(

x a

x a

x

Nhắc lại công thức:

' '

' '

) ( uvwuvw

' '

'

)

( uvu vuv

' ' ' u. x

x y u

y 

2

' '

'

v

uv v

u v

1

)'

n

x ( nN , n  ,1 xR )

( là hằng số)

' )'

( ku  ku k

2

' '

1

v

v v

x

x

2

1 )'

1 )'

( x





' 2

2 3

2 2

) (

3

x a

x

a x

x a

x

 2 2 

3

x a

x y

 ( a là hằng số) c)

Trang 15

) 1

(

1

x

x y

d)

'

) 1

(

1 )

1 (

'

x

x y

' ) 1

(

1 )

1

( )

1 (

1 )'

1

(

x

x x

x

) 1

(

)' 1

( )

1

( 1

1

x

x x

x

Nhắc lại công thức:

' '

' '

) ( uvwuvw

' '

'

)

( uvu vuv

' '

' u. x

y 

2

' '

'

v

uv v

u v

1

)'

n

x ( nN , n  ,1 xR )

( là hằng số)

' )'

( ku  ku k

2

' '

1

v

v v

x

x

2

1 )'

1 )'

( x

Trang 16

) 1

( 2

1 )

1

( 1

1

x

x

3

1 )

1 ( 2

) 1

(

2

x

x x

x

3 ) 1

( 2

3

x

x

Câu 4: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

) 1

(

1

x

x y

d)

Nhắc lại công thức:

' '

' '

) ( uvwuvw

' '

'

)

( uvu vuv

' ' ' u. x

x y u

y 

2

' '

'

v

uv v

u v

1 )'

n

n nx

x ( nN , n  ,1 xR )

( là hằng số)

' )'

( ku  ku k

2

' '

1

v

v v

x

x

2

1 )'

1 )'

( x

) 1

(

)' 1

( )

1

( 1

1

x

x x

x

Trang 17

Cho Tìm để:

Câu 4:

0 '

y

a) b) y ' 3

x x

0 6

3 0

y

Xét y ' 0

0 6

3 2  

0

Từ bảng xét dấu ta tìm

được thoả là:x y ' 0

0

x

'

y

0 - 0

Bảng xét dấu:

Trang 18

3

Cho Tìm để:

Câu 4:

0 '

y

a) b) y ' 3

x x

Từ bảng xét dấu ta tìm

được thoả là:x y ' 0

3 6

3 3

y

0 1

2

2

Xét y ' 0  x2  2 x  1  0

hoặc

2 1

2 1

2

Bảng xét dấu:

x

'

2

+

Trang 19

DẶN DÒ:

• Nắm lại các công thức qui tắc tính đạo

hàm(bảng tóm tắc - trang 162 sgk)

• Xem trước bài đạo hàm của hàm số

lượng giác.

Chúc các em học tốt

Ngày đăng: 18/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu: - Bài tập : các qui tắc tính đạo hàm
Bảng x ét dấu: (Trang 17)
Bảng xét dấu: - Bài tập : các qui tắc tính đạo hàm
Bảng x ét dấu: (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w