Đáp án A Lời giải chi tiết.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS-GT11-C5
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 1(VDT).Đạo hàm của hàm số
2
sin
4
y= π −x
÷
là 'y =acos 2x.Tìm a.
A.2
B.-2
C.1
D.-1
D Lời giải chi tiết
2
sin 4
=-cos 2
x
π
= − ÷
= − − ÷ − ÷= − − ÷
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A:đạo hàm sai và áp dụng công thức lượng giác sai
+ Phương án B: áp dụng công thức lượng giác sai
+ Phương án C: đạo hàm sai
Lời dẫn và các phương án Đáp án
Câu 2(VDT).Cho đường thẳng d:y=3x b+ tiếp
xúc với đường cong(C):y x= +3 1.Tìm b
A.-1
B.5
C.-5
D.1
A
Lời giải chi tiết
2
y x = ⇔ x = ⇔x = ±
+Với x0 = ⇒1 y0 =2,ta có tiếp tuyến là:
3 1
y= x−
+Với x0 = − ⇒1 y0 =0,ta có tiếp tuyến là:
3 3
y= x+
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: áp dụng công thức tiếp tuyến sai
+ Phương án C: áp dụng công thức tiếp tuyến sai
Trang 2+ Phương án D: áp dụng công thức tiếp tuyến sai
Câu 3(VDT).Cho y=cosx.Tìm nghiệm của
phương trình 3y y− =' 2
3
x= +π k π k Z∈
6
x= +π k π k Z∈
3
x= +π k k Zπ ∈
6
x= +π k k Zπ ∈
Đáp án
B
Lời giải chi tiết
' cos
y = x
PT: 3y y− = ⇔' 2 sinx+ 3 cosx=2
x π x π π k π
⇔ + ÷= ⇔ + = +
2 (k Z) 6
x π k π
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: áp dụng công thức lượng giác sai
+ Phương án C: áp dụng công thức lượng giác saivà công thức nghiệm sai
+ Phương án D: áp dụng công thức nghiệm sai
Câu 4(VDT).Chuyển động của một vật có phương
trình 2
( ) 2 3
s t = + t Tìm vận tốc của vật tại thời
điểm t=2
A.v=12
B v=10
C.v=14
D v=6
Đáp án
A
Lời giải chi tiết
Vận tốc tại thời điểm t=2 bằng '(2)s
'( ) 6 '(2) 6.2 12
s t = ⇒t s = =
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Tìm đạo hàm sai
+ Phương án C: Tìm đạo hàm sai
+ Phương án D: nhầm vận tốc tại thời điểm t=2 bằng ''(2)s
Câu 5(VDT) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ
thị hàm số 2
1
x y
x
−
=
+ ,biết tiếp tuyến vuông góc với
đường thẳng d: y=3x−2
A.y=3x−10
B y=3x+10
C y=3x+2
D.y=4x+11
Đáp án
B
Lời giải chi tiết
2
3 ' ( 1)
y x
= +
Tiếp tuyến vuông góc với d nên
1 '( ) 1 '( ) 3
3
y x − = − ⇔÷ y x =
Trang 30 2
0 0
2 3
3
0 ( 1)
x x x
= −
= ⇔ =
Với x0 = − ⇒2 y0 =4 nên tiếp tuyến lày=3x+10 Với x0 = ⇒0 y0 = −2 nên tiếp tuyến lày=3x−2
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Công thức phương trình tiếp tuyến sai
+ Phương án C: Công thức phương trình tiếp tuyến sai
+ Phương án D: Công thức phương trình tiếp tuyến sai
Mã câu hỏi
ĐS-GT11-C5
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 6(VDC).Viết phương trình tiếp tuyến với đồ
thi hàm số 1
2
x y
x
+
=
+ ,biết tiếp tuyến hợp với hai
trục tọa độ một tam giác vuông cân
A.y x= −1
B y x= +5
C y x= −5
D y=2x+7
B Lời giải chi tiết
Tiếp tuyến hợp với 2 trục tọa độ một tam giác cân nêny x'( )0 = ±1
1
( 2)
x
= > ∀ ≠ − ⇒ = +
0 2
0 0
1 1
1
3 ( 2)
x x x
= −
⇔ + = ⇔ = −
Với x0 = − ⇒1 y0 =0 nên tiếp tuyến lày x= +1 Với x0 = − ⇒3 y0 =2 nên tiếp tuyến lày x= +5
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A :Công thức tiếp tuyến sai
+ Phương án C: Công thức tiếp tuyến sai
+ Phương án D: Công thức tiếp tuyến sai
Câu 7(VDC).Cho
1
( ) ( 1) (5 1) 1
3
f x = x + m+ x + m− x+ tìm m để
'( ) 0
f x > ∀ ∈x R
Đáp án A Lời giải chi tiết
Trang 4A.1< <m 2
B.1≤ ≤m 2
C 1
2
m
m
<
>
D 1
2
m
m
≤
≥
.
2
y =x + m+ x+ m−
Để '( ) 0 f x > ∀ ∈x Rthì 2
(m+1) −(5m− <1) 0
m m m
− + <
⇔ < <
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B:Tìm điều kiện '( ) 0 f x > ∀ ∈x R sai
+ Phương án C:Giải BPT sai
+ Phương án D: Tìm điều kiện '( ) 0 f x > ∀ ∈x R sai và giải BPT sai
sin
y= x.Tìm nghiệm của phương trình 2y y− =' y''
A 4 (k Z)
2
x k
x k
π π
π π
= +
∈
= +
B
2
4 (k Z)
2
x k
x k
π π
π π
= +
∈
= +
C 4 (k Z)
2
2
x k
x k
π π
π π
= +
∈
= +
D
2
4 (k Z)
2 2
x k
x k
π π
π π
= +
∈
= +
Đáp án A Lời giải chi tiết
' 2sin cos sin 2
y = x x= x
'' 2cos 2
y = x
PT: 2y y− =' y''
2
2sin 2sin cos 2cos 2 sin (sin cos ) cos sin (sin cos ) cos 0
4 cos 0
2
4 (k Z) 2
x x x
x k x
x k x
x k
x k
π
π π
π π
π π
− = − =
÷
⇔ ⇔
= +
=
= +
= +
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B:công nghiệm sai
+ Phương án C: công thức nghiệm sai
+ Phương án D: công thức nghiệm sai
Câu 9(VDC).Cho 3
3 1
y x= + x+ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thi hàm số biết tiếp tuyến hợp với
đường thẳng d: 2x−4y+ =3 0 một góc 45°
A.y=3x−1
B y=3x+1
Đáp án B Lời giải chi tiết -VTPT của d:nur=(2; 4)−
Trang 5C y= − +3x 1
D.y= − −3x 1
-VTPT của tiếp tuyến: nur1=( ; 1)k −
2 4 cos( , )
20 1
k
n n
k
+
=
+
ur uur
2
2
1
2
4 16 16 10 10
3 8 3 0 3
1/ 3
k k k
k
⇔ − + + =
=
⇔ = −
1 1/ 3 3 3
3
k= − ⇒ x + = −
(loại)
k= ⇒ + = ⇔ x = ⇒y =
Nên tiếp tuyến là:y=3x+1
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A:Công thức tiếp tuyến sai
+ Phương án C: Tìm hệ số góc sai
+ Phương án D: Tìm hệ số góc sai và công thức tiếp tuyến sai
Câu 10(VDC).Cho y=sin sin 3x x.Tình ''
4
y π
÷
.
A.-8
B.8
C.16
D.-16
Đáp án A Lời giải chi tiết
1 cos 2 cos 4 2
y= x− x
1 ' ( 2sin 2 4sin 4 ) sin 2 2sin 4 2
y = − x+ x = − x+ x
'' 2 2 8cos 4
y = − cos x+ x
'' 2cos(2 ) 8cos(4 ) 8
y = − ÷π π + π = −
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương ánB:công thức lượng giác sai
+ Phương án C: công thức lượng giác sai và tìm đạo hàm sai
+ Phương án D: Tìm đạo hàm sai