PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆMMôn: TOÁN Mã câu hỏi ĐS & GT11_C5.4_3_HNH01 Đơn vị kiến thức Đạo hàm của hàm số lượng giác Trường THPT Hiệp Đức NỘI DUNG CÂU HỎI Câu 1.. Giải thích các
Trang 1PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS & GT11_C5.4_3_HNH01
Đơn vị kiến thức Đạo hàm của hàm số lượng giác Trường THPT Hiệp Đức
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 1. Trong các mệnh đề sau mệnh
đề nào đúng?
A sinu cosu
, (với u u x )
B cosu sinu
, (với u u x )
C tan 2
cos
u u
u
, (với u u x )
D cot 2
sin
u u
u
, (với u u x )
C Lời giải chi tiết
Ta có công thức đạo hàm của hàm số tan 2
cos
u
u
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: là do học sinh nhầm với đạo hàm của hàm số sin x
+ Phương án B: là do học sinh nhầm với đạo hàm của hàm số cos x
+ Phương án Chọn D: vì học sinh nhớ nhầm công thức
Trang 2PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS & GT11_C5.4_3_HNH01
Đơn vị kiến thức Đạo hàm hàm số lượng giác Trường THPT Hiệp Đức
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 2. Tìm đạo hàm của hàm số
5sin 3cos
y x x
A y 5sinx3cosx
B y 5sinx 3cosx
C y 5cosx 3sinx
D y 5cosx3sinx
D
Lời giải chi tiết
y '=(5 sinx−3 cosx )'
¿5 (sinx ) '−3 (cosx)'
¿5 cosx+3 sinx
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A : sai do y 5sinx 3cosx5 sin x 3 cos x5cosx3sinx
Nhầm công thức đạo hàm của hàm số ysinx
+ Phương án B: sai do y 5sinx 3cosx5 sin x 3 cos x5cosx 3sinx Nhầm công thức đạo hàm của hàm số ycosx và ysinx
+ Phương án C: sai do y 5sinx 3cosx5 sin x 3 cos x5cosx 3sinx
Nhầm công thức đạo hàm của hàm số ycosx
Trang 3PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS & GT11_C5.4_3_HNH01
Đơn vị kiến thức Đạo hàm hàm số lượng giác Trường THPT Hiệp Đức
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 3.
Hàm số nào sau đây có đạo hàm là
hàm số
cos 2 sin
y x x?
A ysin 2xcosx
B
1
sin 2 cos
2
C ysin 2x cosx
D
1
sin 2 cos
2
B Lời giải chi tiết
Ta có
1 sin 2 cos cos 2 sin
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Sai công thức đạo hàm của hàm hợp
+ Phương án C: Sai công thức đạo hàm của hàm lượng giác và hàm hợp
+ Phương án D: Sai công thức đạo hàm của hàm lượng giác
Trang 4PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS & GT11_C5.4_3_HNH01
Đơn vị kiến thức Đạo hàm hàm số lượng
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 4. Đạo hàm của hàm số
2
y x
là:
A 2sin 2x
B
C 2sin 2x
D
A Lời giải chi tiết
Ta có
2
y x x y x
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Sai do dung nhầm công thức sinu cosu
+ Phương án C: Sai do dùng nhầm công thức cosuusinu
+ Phương án D: Sai do dùng nhầm công thức
sinuu.cosu
Trang 5
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS & GT11_C5.4_3_HNH01
Đơn vị kiến thức Đạo hàm hàm số lượng giác Trường THPT Hiệp Đức
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 5. Tìm đạo hàm của hàm số
cos 2 1
y x
A
sin 2 1
2 2 1
x y
x
B
sin 2 1
x y
x
C
sin 2 1
x y
x
D y sin 2x1
C Lời giải chi tiết
Ta có:
y '
=(cos√2 x+ 1)' ¿−( √2 x +1)' sin√2 x +1
¿−sin√2 x+1
√2 x +1
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B : sai do cos 2 1 2 1 sin 2 1 sin 2 1
x
x
Nhầm công thức đạo hàm cosuusinu
+ Phương án D: sai do y cos 2x1 sin 2x1
Nhầm công thức đạo hàm cosu sinu
+ Phương án A: sai do cos 2 1 2 1 sin 2 1 sin 2 1
2 2 1
x
x
Nhầm công thức đạo
hàm u 21
u
Trang 6PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS & GT11_C5.4_3_HNH01
Nội dung kiến
Đơn vị kiến thức Đạo hàm hàm số lượng giác Trường THPT Hiệp Đức
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 6. Hàm số
sin x y
x
có đạo hàm là:
cos sin
y
x
cos sin
y
x
sin cos
y
x
sin cos
y
x
B Lời giải chi tiết
Ta có:
sinx x sin x x x.cosx sinx y
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Sai do dùng nhầm công thức (u v)'=u ' v +v ' u
v2 .
+ Phương án C: Sai do sử dụng sai công thức (u v)'=uv +u ' v '
v2
+ Phương án D: Sai do sử dụng sai công thức (u v)'=uvưu ' v '
v2
Trang 7PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS & GT11_C5.4_3_HNH01
Đơn vị kiến thức Đạo hàm hàm số lượng giác Trường THPT Hiệp Đức
NỘI DUNG CÂU HỎI
Tìm nghiệm của phương trình y 0.
3
x k k
6
x k k
6
x k k
6
x k k
D Lời giải chi tiết
Ta có:
y '
=cosx +√3 sinx
y '=0 ↔ sin(x + π
6)=0
x=−π
6 +kππ
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Sai do giải nhầm phương trình y=0↔ sin(x− π
3)=0 ↔ x= π3+kππ
+ Phương án B: Sai do tính nhầmy cosx 3sinx
+ Phương án C: Sai do tính nhầmy cosx 3sinx và giải phương trình y 0 thiếu họ nghiệm
Trang 8PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS & GT11_C5.4_3_HNH01
Đơn vị kiến thức Đạo hàm hàm số lượng giác Trường THPT Hiệp Đức
NỘI DUNG CÂU HỎI
x+sinx Phương trình y '=0
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0 ; π )
A 1 nghiệm.
B 2 nghiệm.
C 3 nghiệm.
D 4 nghiệm
C Lời giải chi tiết
Ta có:
y '
=−2 cosx sinx+cosx=cosx(1−2 sinx)
Khi đó y '=0 ↔[cosx=0 sinx=1
2
↔[ x= π
2+kππ
x= π
6+kπ 2 π (kπ ∈ Z) x= 5 π
6 +kπ 2 π
Vì x ∈(0 ; π )→ x ∈{π6;
π
2;
5 π
6 } Vậy có 3
nghiệm x ∈(0 ; π )
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Do học sinh giải theo cách sau y'=−sin 2 x+cosx
Khi đó y '=0 ↔ sin 2 x=cosx=sin (π
2−x)
2 x= π2−x +kπ 2 π ↔ x= π
6+
kπ 2 π
3 và nhận định có 1 nghiệm + Phương án B: Do học sinh giải Phương trình lượng giác thiếu họ nghiệm
Trang 9y=0 ↔[sinx=1
2
↔[x= π
6+kπ 2 π
+ Phương án D: Do học sinh giải đến bước này y '=0 ↔[cosx=0 sinx=1
2
và nhận định sai mỗi Phuong trình có hai
họ nghiệm nên có 4 nghiệm
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS & GT11_C5.4_3_HNH01
Đơn vị kiến thức Đạo hàm hàm số lượng giác Trường THPT Hiệp Đức
NỘI DUNG CÂU HỎI
4
f x x
trị lớn nhất và nhỏ nhất của f x
lần lượt là:
A 1; 1.
B 12; 12.
C 3; -3
D 6 ; 6.
D Lời giải chi tiết
Ta có: D
Ta có
12sin 2 cos 2
f x x x
2
x
Do
2
x
nên giá trị lớn nhất của f x
k
trị nhỏ nhất của f x
bằng 6 khi
k
Trang 10+ Phương án B : Sai công thức lượng giác: 12sin 4
2
f x x
+ Phương án C : Tính sai đạo hàm. f ' ( x )=6 sin(2 x + π
2).cos(2 x+ π
2)=3sin (2 x+ π
2) ( sử dụng sai công thức (cosu)’ = sinu )
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS & GT11_C5.4_3_HNH01
Đơn vị kiến thức Đạo hàm hàm số lượng giác Trường THPT Hiệp Đức
NỘI DUNG CÂU HỎI
f x m x x x ,
tìm tất cả các giá trị của tham số m
để phương trình f x có0
nghiệm
A m 5 hoặc m 5
B 5m 5
C [m<−√5
m>√5
D m 5
A Lời giải chi tiết
Ta có f x msinx2 cosx 3 Khi đó f x có nghiệm thì ta tìm m sao cho phương trình0
2cosx m sinx3, 1 có nghiệm
Điều kiện để phương trình có nghiệm là: a2
+b2≥ c2
↔ 22
+m2≥32 ↔ m2≥ 5↔[m ≤−√5
m ≥√5
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: do nhầm điều kiện phương trình có nghiệm:.a2
+b2≥ c2