SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOQUẢNG NAM PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Môn: TOÁN Mã câu hỏi ĐS10_C1_CVA01 Nội dung kiến thức Dấu tam thức bậc hai Thời gian 10/8/2018 Đơn vị kiến thức Dấu ta
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS10_C1_CVA01
Nội dung kiến thức Dấu tam thức bậc hai Thời gian 10/8/2018
Đơn vị kiến thức Dấu tam thức bậc hai Trường THPT CHU VĂN AN
NỘI DUNG CÂU HỎI
Cho hàm số f x( ) = − +x2 2x
Trong các bảng xét dấu dưới đây, bảng nào
là bảng xét dấu của hàm số đã cho?
A.
x −∞0 2 +∞
( )
f x −0+ 0−
B.
x −∞ 2 0 +∞
( )
f x −0+ 0−
C.
x −∞0 2 +∞
( )
f x + 0−0+
D.
x −∞ − 2 0 +∞
( )
f x + 0−0+
A Lời giải chi tiết
( ) = − +2 2
f x x x
a = -1, b = 2, c = 0 ⇒ ∆ = >4 0
( ) = ⇒ = ∨ =0 0 2
Nên có bảng xét dấu
( )
f x −0+ 0−
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: hs dung máy tính khi giải nghiệm mà quên sắp xếp nghiệm
+ Phương án C:hs nhầm xét dấu nhị thức a=-1và nhớ qua số 0 thì đổi dấu
+ Phương án D: hs nhầm hệ số a=1,b=2
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS10_C1_CVA02
Nội dung kiến thức Dấu tam thức bậc hai Thời gian 10/8/2018
Đơn vị kiến thức Dấu tam thức bậc hai Trường THPT CHU VĂN AN
NỘI DUNG CÂU HỎI
Hàm số nào dưới đây có bản xét dấu
như hình vẽ bên?
x −∞3 +∞
( )
f x - 0
-A.f x( ) = − +x2 6x−9
B.f x( ) = −x 3
C.f x( ) =x2−6x+9
D
( ) =
3
x
f x
A Lời giải chi tiết
Từ BXD có f x( ) =0
khi x= 3 và f x( )
mang dấu – nên:
-f x( )
không phải là nhị thức
- nếu f x( )
là tam thức thì hệ số a<0
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B:x− = ⇒3 0 x= 3⇒ f x( ) = −x 3
và có a = 1 khi nhìn bên trái BXD
+ Phương án C:hs bấm máy tính x2−6x+ =9 0thấy có 1 nghiệm x= 3nên nhầm với nhị thức có
a = 1 khi nhìn bên trái BXD
Trang 3+ Phương án D: hs cho rằng = ⇒ =0 3
3
x
x
và có a = 1 khi nhìn bên trái BXD
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS10_C1_CVA03
Nội dung kiến thức Dấu tam thức bậc hai Thời gian 10/8/2018
Đơn vị kiến thức Dấu tam thức bậc hai Trường THPT CHU VĂN AN
NỘI DUNG CÂU HỎI
Cho các mệnh đề
( )I
Với mọi x∈ − 1;4
,
( ) 2 4 5 0
f x =x − x− ≤
( )II
Với mọi x∈ −∞( ;4) ( )∪ 5;10
,
( ) 2 9 10 0
g x =x − x+ >
( )III h x( ) =x2−5x+ ≤6 0
Với mọi
2;3
x∈
Mệnh đề đúng trong ba mệnh đề trên
là
A Lời giải chi tiết
Ta có x2−4x− ≤ ⇒ ∈ −5 0 x 1;5 ⊃ − 1;4
nên (I) đúng
− + > ⇒ < ∨ >
9 10 0
Suy ra (II) sai
Trang 4A Chỉ mệnh đề ( )I
và( )III
đúng
B Chỉ mệnh đề ( )III
đúng Giải thích các phương án nhiễu + Phương án B: hs nghĩ tới − 1;4 ≠ − 1;5
nên cho rằng (I) sai
+ Phương án C: hs nghĩ cả hai mệnh đề (I) và (II) đều sai nên cho rằng cả 3 phương án đều sai
mà không kiểm tra mệnh đề (III)
+ Phương án D: học sinh không biết cách giải và cho rằng dạng câu hỏi này thường có kết quả tất
cả đều đúng
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS10_C1_CVA04
Nội dung kiến thức Dấu tam thức bậc hai Thời gian 10/8/2018
Đơn vị kiến thức Dấu tam thức bậc hai Trường THPT CHU VĂN AN
NỘI DUNG CÂU HỎI
Tập nghiệm của bất phương trình
2 4 3 0
x + x+ ≥ là.
A.(−∞ − ∪ − +∞; 3 1; )
.
B.( −∞ − ∪ − +∞ ; 3) ( 1; )
.
C.− −3; 1
.
A Lời giải chi tiết
Dùng máy tính giải BPT x2+4x+ ≥3 0 ta có kết quả
≤ − − ≤ 3, 1
x x nên ta chọn A
Trang 5D.{− −3; 1}
+ Phương án B: hs không để ý đến dấu = nên chọn sai dấu ngoặc
+ Phương án C: hs thấy máy tính hiển thị x≤ − − ≤ 3, 1 xnên nghĩ rằng x∈ − − 3; 1
.
+ Phương án D: hs thấy máy tính hiển thị x≤ − − ≤ 3, 1 x nên nghĩ BPT có 2 nghiệm -3 ;-1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS10_C1_CVA05
Nội dung kiến thức Dấu tam thức bậc hai Thời gian 10/8/2018
Đơn vị kiến thức Dấu tam thức bậc hai Trường THPT CHU VĂN AN
NỘI DUNG CÂU HỎI
Tìm tập xác định D của hàm số
= 2−4
y x
A Lời giải chi tiết
Trang 6A.D = −∞ − ∪ ( ; 2] [2;+ ) ∞
B.D = −∞ − ∪ ( ; 2) (2;+ ) ∞
C.D = −∞ ( ;0] [4;+ ) ∪ ∞
Đk x2− ≥ ⇔ ≤ − ∨ ≥ ⇒4 0 x 2 x 2 A
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: hs nghĩ đk bài toán là x2− > ⇔ < − ∨ >4 0 x 2 x 2
+ Phương án C: hs nghĩ đk bài toán là x2− ≥4 0 nhưng nhầm hệ số b = -4
+ Phương án D:x2− ≥ ⇔4 0 x2≥ ⇔ ≥4 x 2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS10_C1_CVA06
Nội dung kiến thức Dấu tam thức bậc hai Thời gian 10/8/2018
Đơn vị kiến thức Dấu tam thức bậc hai Trường THPT CHU VĂN AN
Trang 7NỘI DUNG CÂU HỎI
Với giá trị nào của m thì phương
trình x2− 2mx+ = 9 0 có hai nghiệm
phân biệt?
A.m∈ −∞ − ∪ ( ; 3) (3;+ ) ∞
B.m∈ − ( 3;3)
C.m∈ (3;+ ) ∞
D.m∈ −∞ ( ;0) (9;+ ) ∪ ∞
A Lời giải chi tiết
Để phương trình x2−2mx+ =9 0 có hai nghiệm phân biệt thì
2
∆ > ⇒ − > ⇒ < − ∨ >
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B:∆ > ⇒' 0 m2− >9 0,hs nhập máy tính thấy máy tính hiển thị x≤ −3,3≤x nên hiểu lầm m∈ − ( 3;3)
+ Phương án C:∆ > ⇒' 0 m2− > ⇒9 0 m2 > ⇒ >9 m 3
+ Phương án D:∆ > ⇒' 0 m2− >9 0,hs nhập vào máy tính với a = 1, b = -9, c = 0
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS10_C1_CVA07
Trang 8Nội dung kiến
thức Dấu tam thức bậc hai Thời gian 10/8/2018
Đơn vị kiến thức Dấu tam thức bậc hai Trường THPT CHU VĂN AN
NỘI DUNG CÂU HỎI
Số các nghiệm nguyên của bất
phương trình
2 2
A.8
B 10
C vô số
D 7
A Lời giải chi tiết
2
x − x+ = ⇒ =x
x − x− = ⇒ = − ∨ =x x
BXD
x −∞ -1 28+∞
2
x − x+ + + 0 + +
x − x− + 0 - - 0 +
VT (1) + - 0 - +
− + ≤ ⇒ − < <
2 2
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: hs quên tại hai giá trị -1 và 8 là không xác định và đưa ra kết quả xét dấu
2
2
+ Phương án C: hs hiểu nhầm là nghiệm thực
+ Phương án D: hs bỏ qua giá trị x=2 (
− < <
− + ≤ ⇒ < <
2
2
x
x x
x
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
Trang 9PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS10_C1_CVA08
Nội dung kiến thức Dấu tam thức bậc hai Thời gian 10/8/2018
Đơn vị kiến thức Dấu tam thức bậc hai Trường THPT CHU VĂN AN
NỘI DUNG CÂU HỎI
Tìm tất cả các giá trị của tham số m
để bất phương trình
x −mx m+ + ≥ có tập nghiệm là
¡
A.m∈ − 2;6
B.m∈ − ( 2;6).
C.m= − ∨ 2 m= 6.
D.m∈ 1;3
A Lời giải chi tiết
x −mx m+ + ≥ có tập nghiệm là ¡ thì ∆ ≤ 0 do
= > 1 0
a nên ta được m2−4m−12 0≤ ⇒ − ≤2 m≤ 6
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: hs cho đk ∆ < 0
+ Phương án C: hs giải được đến m2−4m−12 0.≤ nhưng nhập máy tính giải phương trình
2 4 12 0
+ Phương án D: hs lập ∆ =m2−4m+3
Trang 10SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS10_C1_CVA09
Nội dung kiến thức Dấu tam thức bậc hai Thời gian 10/8/2018
Đơn vị kiến thức Dấu tam thức bậc hai Trường THPT CHU VĂN AN
NỘI DUNG CÂU HỎI
Xác định tập tất cả các giá trị thực của
mđể phương trình
x + m+ x+ m− = có hai nghiệm
phân biệt x x1, 2sao cho x13+x23 < 0.
A.m> − ∧ ≠1 m 3.
B.m> −1.
C.m< −1.
D.− < <1 m 3.
A Lời giải chi tiết
Đk ∆ > ⇒0 m≠3
x +x < ⇒ − +m + m− m+ <
1
m
⇒ > −
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: hs quên xác định đk pt có 2 nghiệm phân biệt
+ Phương án C:x13+x23< ⇒ + < ⇒ + < 0 x1 x2 0 m 1 0do hs nhớ sai công thức Viet.
+ Phương án D: hs lấy giao của 2 đk bị sai
Trang 11SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS10_C1_CVA10
Nội dung kiến thức Dấu tam thức bậc hai Thời gian 10/8/2018
Đơn vị kiến thức Dấu tam thức bậc hai Trường THPT CHU VĂN AN
NỘI DUNG CÂU HỎI
Có bao nhiêu số nguyên mthỏa điều
kiện 14 5+ m m− 2 >0 để hàm số
y= mx − m+ x m+ + xác định
2
x
∀ ≥
A 6.
B 5.
C 8.
D vô số.
A Lời giải chi tiết
Ta có 14 5+ m m− 2 > ⇔ − < <0 2 m 7.
Do mnguyên nên m∈ −{ 1;0;1;2;3;4;5;6}
(1)
Hs xác định khi f x( )=mx2−(2m+1)x m+ + ≥1 0.
• m=0 :D= −∞( ;1] không thỏa
1
m
+ m> ⇒ <0 x1 x2⇒ = −∞D ( ; ] [ ;x1 ∪ x2 +∞) + m< ⇒0 x2 < ⇒ =x1 D [ ; ]x x2 1
Theo ycbt [2;+∞ ⊂) Dnên:
+ m> ⇒0 x2 ≤ ⇒ ≥2 m 1
+ m<0 :ycbt không thỏa.
Suy ra m≥1. (2)
Từ (1) và (2) ta chọn A
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: hs giải đúng đến bước m> ⇒0 x2 < ⇒ >2 m 1
+ Phương án C: 14 5+ m m− 2 > ⇔ − < <0 2 m 7. Trong khoảng này có 8 giá trị.
Trang 12+ Phương án D: hs giải
2
1
m m
m m
+ − > ⇔ ≤ <
≥