NỘI DUNG CÂU HỎILời dẫn và các phương án Đáp án Câu 1... A Lời giải chi tiết Dựa vào bảng xét dấu Giải thích các phương án nhiễu + Phương án B: kết luận thiếu, đúng nhưng chưa đủ... + Ph
Trang 1NỘI DUNG CÂU HỎI
Lời dẫn và các phương án Đáp án
Câu 1 Biểu thức
( ) ( 1 4) ( )
f x = +x −x nhận giá trị
dương trên khoảng nào sau đây?
A.(− 4;1 )
B.(− 1;4 )
C.(−∞ − ∪ ; 1) (4; +∞).
D.[− 1; 4 ]
B Lời giải chi tiết
Nghiệm của các nhị thức: x= −1;x=4
Bảng xét dấu
x -∞ -1 4 +∞ x+1 - 0 + | +
4-x + | + 0
-( )
f x - 0 + 0 -
( ) 0 ( 1; 4)
f x > khi x∈ −
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: nhầm nghiệm
+ Phương án C: nhầm khoảng âm hoặc xét nhầm dấu của nhị thức 4 – x dẫn đến dấu của f(x) sai
+ Phương án D: không âm
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
Trang 2PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS10_C4.3_1_PPT02
Nội dung kiến thức Bất phương trình Thời gian …/8/2018
Đơn vị kiến thức Dấu nhị thức bậc nhất Trường THPT Phạm Phú Thứ
NỘI DUNG CÂU HỎI
Lời dẫn và các phương án Đáp án
Câu 2: Cho f x( )= − +3x 6 Mệnh đề
nào sau đây đúng?
A f (x) < 0 với x∈(2;+∞).
B f (x) > 0 với x∈(−∞;−2).
C f (x) > 0 với x∈(2;+∞).
D f (x) < 0 với x∈ − +∞( 2; ).
A Lời giải chi tiết
Nghiệm của nhị thức: x= 2
Bảng xét dấu
x | -∞ 2 +∞
( )
f x | + 0 -
( ) 0 ( ; 2)
f x > khi x∈ −∞
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: nhầm nghiệm
+ Phương án C: xét dấu sai
+ Phương án D: nhầm nghiệm
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
Trang 3Câu 3. Cho bảng xét dấu :
x −∞ -5
1
2 +∞
1 2x− + | + 0 -
5
x+ - 0 + | +
( ) (1 2 ) ( 5)
f x = − x x+ 0 + 0
-Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG NHẤT?
A f x( ) > 0 khi ∀ ∈ −x 5;12÷.
B. ( ) 0 khi 1;
2
f x < ∀ ∈x +∞
C f x( ) > 0 khi ( ; 5) 1;
2
∀ ∈ −∞ − ∪ +∞÷
D f x( ) < 0 khi ∀ ∈ −∞ −x ( ; 5 )
A Lời giải chi tiết
Dựa vào bảng xét dấu
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: kết luận thiếu, đúng nhưng chưa đủ
+ Phương án C: xét dấu 1 2x−
+ Phương án D: kết luận thiếu
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
Trang 4PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS10_C4.3_1_PPT04
Nội dung kiến thức Bất phương trình Thời gian …/8/2018
Đơn vị kiến thức Dấu nhị thức bậc nhất Trường THPT Phạm Phú Thứ
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 4: Tìm tất cả các nghiệm của bất
phương trình 5x − 1 >
3 2 5
x+
A
15 22
x>
B.
15 22
x<
C.
15 28
x>
D
5 28
x>
A Lời giải chi tiết
5x − 1 >
3 2 5
x+
25 5 3 10
22 15 15 22
x x
⇔ >
⇔ >
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: kết luận sai
+ Phương án C: chuyển vế tính sai x
+ Phương án D: chuyển vế tính x và số
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS10_C4.3_1_PPT05
Nội dung kiến thức Bất phương trình Thời gian …/8/2018
Đơn vị kiến thức Dấu nhị thức bậc nhất Trường THPT Phạm Phú Thứ
NỘI DUNG CÂU HỎI
Trang 5VT + || - || + 0 -
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: kết luận nhầm khoảng không âm hoặc xét dấu sai
+ Phương án C: học sinh có thể nhân chéo giống giải PT.
+ Phương án D: kết luận thiếu dấu ‘=’
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS10_C4.3_1_PPT06
Nội dung kiến thức Bất phương trình Thời gian …/8/2018
Đơn vị kiến thức Dấu nhị thức bậc nhất Trường THPT Phạm Phú Thứ
NỘI DUNG CÂU HỎI
Lời dẫn và các phương án Đáp án
Câu 6 Tìm nghiệm của bất
phương trình (2x−4)(6 2 ) 0− x ≤ .
A.
3 2
x x
≥
≤
B.2 ≤ ≤x 3
C.
3 2
x x
>
<
A Lời giải chi tiết
Nghiệm của các nhị thức: x=2;x=3
Bảng xét dấu
x -∞ 2 3 +∞ 2x-4 - 0 + | +
Trang 6D.2 < <x 3
6-2x + | + 0
-( )
f x - 0 + 0 -
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: lập BXD sai dẫn đến kết luận sai
+ Phương án C: kết luận thiếu dấu ‘=’
+ Phương án D: lập BXD sai dẫn đến kết luận sai
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS10_C4.3_1_PPT07
Nội dung kiến thức Bất phương trình Thời gian …/8/2018
Đơn vị kiến thức Dấu nhị thức bậc nhất Trường THPT Phạm Phú Thứ
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 7 Tìm nghiệm của bất
phương trình 2x− ≤3 1.
A.1 ≤ ≤x 2
B.x≤ 2
C.
2 1
x x
≥
≤
D.− ≤ ≤ 1 x 2
A Lời giải chi tiết
bpt
1 2 3 1
2 2 4
x x x
⇔ ≤ ≤
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: giải thiếu chỉ giải phần nhỏ hơn 1
+ Phương án C: giải nhầm qua phần trị tuyệt đối lớn hơn 1
+ Phương án D: chuyển vế tính sai kết quả vế trái
Trang 7NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 8 Tìm tập nghiệm của bất
phương trình
2
2
x
+ −
≤
A.S= −∞ ( ;0) ∪[1: +∞).
B.S = −∞ −( ; 2)
C.S = +∞[1; ).
D.S= −[ 2;0)∪ +∞[1; )
A Lời giải chi tiết
Điều kiện x≠ 0
TH1: x+ ≥ ⇔ ≥ − 2 0 x 2
bpt
−
xét dấu biểu thức
1 ( ) x
f x
x
−
=
ta được bpt
0 1
x x
<
⇔ ≥
kết hợp điều kiện ta được nghiệm của bất pt
TH2: x+ < ⇔ < − 2 0 x 2
Bpt
xét dấu biểu thức
2 1 ( ) x
f x
x
+
=
ta được bpt
0 1 2
x x
>
⇔
≤ −
kết hợp điều kiện x< −2 ta được nghiệm của bpt
S = −∞ − vậy tập hợp nghiệm của bpt S = −∞ ( ;0) ∪[1: +∞)
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: chỉ kết luận TH2
+ Phương án C: học sinh quy đồng bỏ mẫu rồi xét x ≥ -2 và x < -2
+ Phương án D: chỉ kết luận TH1
Trang 8SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS10_C4.3_1_PPT09
Nội dung kiến thức Bất phương trình Thời gian …/8/2018
Đơn vị kiến thức Dấu nhị thức bậc nhất Trường THPT Phạm Phú Thứ
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 9 Tìm tập nghiệm S của bất
phương trình 2
1 ( 1)
x < x
A.S = −∞ − ∪( ; 1) ( ) ( )0;1 ∪ 1;3
B.S= −( 1;0) (∪ 3; +∞).
C.S = −∞ − ∪( ; 1] ( ) ( )0;1 ∪ 1;3
D.S= −∞ − ∪( ; 1) (0;3)
A Lời giải chi tiết
Điều kiện x≠ ±1,
2
2
0
1 ( 1) ( 3)
0 ( 1)( 1)
x x
−
Đặt
( 3) ( )
1
x x
f x
x
−
= + (vì
( )2
x− > ∀ ≠x
) Nghiệm của các nhị thức: x=1;x=4;x=2
Bảng xét dấu
X -∞ -1 0 3 +∞
x - | - 0 + | + x-3 - | - | - 0 + x+1 - 0 + | + | + f(x) - || + 0 - 0 +
Dựa vào bảng xét dấu f x( ) 0< khi x∈ −∞ − ∪( ; 1) (0;3) Kết hợp điều kiện ta được nghiệm của bpt
( ; 1) ( ) ( )0;1 1;3
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: kết luận nhầm khoảng không âm
+ Phương án C: kết luận nhầm không kết hợp đk
+ Phương án D: không kết hợp điều kiện lấy nghiệm sau khi xét dấu
Trang 9NỘI DUNG CÂU HỎI
Lời dẫn và các phương án Đáp án
Câu 10 Tìm tất cả các giá trị thực
của m để bất phương trình
3x m+ < 4(x+ 1) có tập nghiệm chứa
(2; +∞ )?
A m= 6
B m≥ 6
C m> 6
D m≤ 6
D Lời giải chi tiết
4
x m
⇔ + < +
⇔ > −
Tập nghiệm của bất pt
( 4; )
S= m− +∞
Để thỏa ycbt m− ≤ ⇔ ≤ 4 2 m 6
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: chỉ xét được S = (2;+∞)
+ Phương án B: kết luận nhầm khoảng chứa hoặc không chứa nghiệm
+ Phương án C: kết luận nhầm không chứa khoảng của nghiệm
+ Phương án D: kết luận nhầm khoảng chứa nghiệm