1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

dấu nhị thức bậc nhất

10 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 407,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOQUẢNG NAM PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Môn: TOÁN Mã câu hỏi ĐS10_C4_3_AC01 Nội dung kiến thức Dấu của nhị thức bậc nhất Thời gian 5/8/2018 Đơn vị kiến thức D

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

ĐS10_C4_3_AC01

Nội dung kiến thức Dấu của nhị thức bậc nhất Thời gian 5/8/2018

Đơn vị kiến thức Dấu của nhị thức bậc nhất Trường THPT Âu Cơ

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 1 Khẳng định nào là đúng?

A Nhị thức bậc nhất f x( ) =ax b+

ngược dấu với hệ số a khi x lớn hơn

nghiệm và trái dấu với hệ số a khi x nhỏ

hơn nghiệm

B Nhị thức bậc nhất f x( ) =ax b+ cùng

dấu với hệ số a khi x lớn hơn nghiệm hoặc

trái dấu với hệ số a khi x nhỏ hơn nghiệm.

C Nhị thức bậc nhất f x( ) =ax b+ cùng

dấu với hệ số a khi x lớn hơn nghiệm và

trái dấu với hệ số a khi x nhỏ hơn nghiệm.

D Nhị thức bậc nhất f x( ) =ax b+ cùng

dấu với hệ số a khi x nhỏ hơn nghiệm và

trái dấu với hệ số a khi x lớn hơn nghiệm.

C Lời giải chi tiết

Theo định lí về dấu của nhị thức bậc nhất

Chọn C

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Học sinh nhầm định lí về dấu của nhị thức

+ Phương án B: Học sinh nhầm lẫn giữa “ và” và “ hoặc”

+ Phương án D: Học sinh nhầm như câu A và câu D

Trang 2

Nội dung kiến thức Dấu của nhị thức bậc nhất Thời gian 5/8/2018

Đơn vị kiến thức Dấu của nhị thức bậc nhất Trường THPT Âu Cơ

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 2 Cho nhị thức bậc nhất

( ) =23 −20

f x x Khẳng định nào sau

đây đúng?

A. f x( ) > 0 với ∀ ∈x R

B. f x( )> 0 với ;20

23

∀ ∈ −∞ ÷

C. f x( ) > 0 với 20

23

x> −

D. f x( ) > 0 với 20;

23

∀ ∈ +∞÷

D Lời giải chi tiết

Ta có: 23 20 0 20

23

x− = ⇔ =x

BXD:

x −∞ 20/23 +∞

- 0 + Vậy:

( )> 0

f x với 20;

23

∀ ∈ +∞÷

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Học sinh nhận thấy a>0 nên kết luận vội vàng

+ Phương án B: Học sinh xét sai dấu của nhị thức

+ Phương án C: Học sinh lúc tìm nghiệm của nhị thức mắc lỗi chuyển vế nhưng không đổi dấu

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

ĐS10_C4_3_AC01

Nội dung kiến thức Dấu của nhị thức bậc nhất Thời gian 5/8/2018

Đơn vị kiến thức Dấu của nhị thức bậc nhất Trường THPT Âu Cơ

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 3 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây

thì đa thức

( ) ( 6) 5 2 (10 ( 8))

f x =x x− + − x− +x x

luôn dương?

A.

B R

C (−∞;5)

D (5;+∞)

A Lời giải chi tiết

Ta có:

( ) 0 ( 6) 5 2 (10 ( 8)) 0

0 5

f x

x

>

⇔ >

Bất phương trình vô nghiệm

Vậy x∈∅ Chọn A

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: Học sinh hiểu sai bất phương trình là đúng với mọi giá trị x.

+ Phương án C: Học sinh nhìn thấy lớn hơn 5 nhưng thử lại không đúng nên lấy phần bù nên chọn (−∞;5)

+ Phương án D: Học sinh nhìn thấy lớn hơn 5 nên kết luận (5;+∞)

Trang 4

Cấp độ Nhận biết Tổ trưởng Nguyễn Thị Ý Ny

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 4 Cho bảng xét dấu sau:

x −∞ 3 +∞

y + 0

-Bảng xét dấu trên là của nhị thức nào ?

A. f x( ) = −x 3

B. f x( ) =3 x

C. f x( ) = − +x 3

D. f x( ) = − −x 3

C Lời giải chi tiết

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy nhị thức có nghiệm là 3 và

hệ số a âm, nên chọn phương án C.

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Học sinh nhận thấy nghiệm nhưng không chú ý đến dấu của hệ số a.

+ Phương án B: Học sinh nhầm nghiệm thành hệ số a.

+ Phương án D: Học sinh chỉ nhận biết dấu của a mà chưa để ý đến nghiệm của nhị thức.

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

ĐS10_C4_3_AC01

Nội dung kiến thức Dấu của nhị thức bậc nhất Thời gian 5/8/2018

Đơn vị kiến thức Dấu của nhị thức bậc nhất Trường THPT Âu Cơ

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 5 Tìm tập nghiệm của bất phương

trình 1 0

2

x

x+ ≥

A. S = −∞ − ∪( ; 1] (2;+∞)

B. S = − +∞[ 1; )

C. S = −[ 1; 2)

D. S = −∞ − ∪ +∞( ; 1] [2; )

A Lời giải chi tiết

Ta có:

1 0 1

2 0 2

+ = ⇔ = −

Lập bảng xét dấu, ta được S = −∞ − ∪( ; 1] (2;+∞) Chọn A

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: Học sinh bỏ mẫu, cho tử thức lớn hơn hoặc bằng 0

+ Phương án C: Học sinh xét dấu sai

+ Phương án D: Học sinh sẽ lấy nghiệm của mẫu là x=2

Trang 6

Cấp độ Thông Hiểu Tổ trưởng Nguyễn Thị Ý Ny

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 6 Với x thuộc tập hợp nào

dưới đây thì f x( ) = 2x− −1 x luôn

dương?

A ;1 (1; )

3

−∞ ∪ +∞

B 1;1

3

 .

C R

D .

A Lời giải chi tiết

+ Xét 1

2

x≥ thì ta có nhị thức f x( ) = −x 1 để

f x > thì x>1 + Xét 1

2

x< thì ta có nhị thức f x( ) = − +3x 1 để

( ) 0

f x > thì 1

3

x< Vậy để f x( ) >0 thì ;1 (1; )

3

∈ −∞ ÷∪ +∞

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: Học sinh nhầm dấu

+ Phương án C: Học sinh nhìn thấy dấu giá trị tuyệt đối thì nhận định luôn dương

+ Phương án D: Học sinh lấy phép toán giao hai tập nghiệm tìm được

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

ĐS10_C4_3_AC01

Nội dung kiến thức Dấu của nhị thức bậc nhất Thời gian 5/8/2018

Đơn vị kiến thức Dấu của nhị thức bậc nhất Trường THPT Âu Cơ

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 7 Cho ( ) (2 )( 1)

4

x x

f x

x

=

− Tìm tập

hợp tất cả các giá trị của x sao cho

( ) 0

f x

A (−∞ − ∪; 2) (1; 4]

B [ 2;1] (4;− ∪ +∞)

C ( 2;1) [4;− ∪ +∞)

D [-2;1)

B Lời giải chi tiết

Ta có:

2 0 2

1 0 1

4 0 4

+ = ⇔ = −

− = ⇔ =

− = ⇔ =

Lập bảng xét dấu biểu thức f x , ta chọn phương án B.( )

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Học sinh xét sai dấu

+ Phương án C: Học sinh không lấy nghiệm của tử nhưng lấy nghiệm của mẫu

+ Phương án D: Học sinh chỉ cho tử thức nhỏ hơn 0

Trang 8

Cấp độ Vận Dụng Thấp Tổ trưởng Nguyễn Thị Ý Ny

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị thực của tham

số m sao cho không tồn tại giá trị nào của x

để biểu thức ( )f x =mx m+ −2x luôn âm.

A m = 0.

B m = 2.

C m = -2.

D. m≠2

B Lời giải chi tiết

( ) 0

2 0 ( 2) 0

f x

mx m x

m x m

<

⇔ + − <

⇔ − + <

+ Xét m = 2 thì f (x) = 2 với mọi x, hay

f (x) < 0 vô nghiệm ( thỏa mãn).

+ Xét m >2 thì ( ) 0

2

m

f x x

m

< ⇔ <

− ( tồn tại nghiệm-

loại)

+ Xét m <2 thì ( ) 0

2

m

f x x

m

< ⇔ >

− ( tồn tại nghiệm-

loại)

Vậy m = 2.

Chọn B

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Học sinh chưa nhóm các hệ số đi với x.

+ Phương án C: Học sinh chuyển vế không đổi dấu khi tìm m.

+ Phương án D: Học sinh nhầm đề là tồn tại x.

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

ĐS10_C4_3_AC01

Nội dung kiến thức Dấu của nhị thức bậc nhất Thời gian 5/8/2018

Đơn vị kiến thức Dấu của nhị thức bậc nhất Trường THPT Âu Cơ

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 9 Tìm điều kiện của x để biểu

thức ( ) = 1 3 2−1

f x

x luôn âm

A x<3 hay x>5

B x >5

C x <3 hay x >5

D x >3

C Lời giải chi tiết

x − < ⇔ x − <

x x

Đặt t= x , bất phương trình trở thành

(5 ) 0

2 3

t t

− <

Cho 5− = ⇔ =t 0 t 5 Cho t− = ⇔ =3 0 t 3 Bảng xét dấu

Căn cứ bảng xét dấu ta được x <3 hay x >5

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Học sinh nhìn BXD nhưng không chú ý đưa ẩn t về ẩn x.

+ Phương án B: Học sinh chuyển vế rồi nhân chéo

+ Phương án D: Học sinh sai lúc quy đồng

x − < ⇔ x − <

x x

− −

− ⇔ x >3.

Trang 10

Cấp độ Vận dụng cao Tổ trưởng Nguyễn Thị Ý Ny

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 10 Tìm tất cả các giá trị thực của

tham số m để đa thức

( ) ( ) ( 1)

f x =m x m− − −x không âm với

mọi x∈ −∞ +( ;m 1]?

A. m=1

B. m>1

C. m<1

D. m≤1

D Lời giải chi tiết

Ta có:

2

( ) ( 1) 0 ( 1) 1

m x m− − − ≥ ⇔x mx m≥ − (1)

+ Xét m= ⇒ ∈1 x ¡ ( thỏa)

+ Xét m>1 thì (1)⇔ ≥ +x m 1 không thỏa điều kiện nghiệm đã cho

+ Xét m<1 thì (1)⇔ ≤ +x m 1thỏa điều kiện nghiệm đã cho

Vậy m≤1

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Học sinh nghĩ x∈¡ chứa x∈ −∞ +( ;m 1] nên chọn mà chưa xét các trường hợp còn lai

+ Phương án B: Học sinh nhầm dấu

+ Phương án C: Học sinh thiếu trường hợp như câu A

Ngày đăng: 14/11/2018, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w