1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

dấu tam thức bậc hai

10 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 424,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung kiến thức Bất đẳng thức- Bất phương Đơn vị kiến thức Dấu của tam thức bậc hai Trường THPT Đỗ Đăng Tuyển NỘI DUNG CÂU HỎI Câu 1.. Giải thích các phương án nhiễu + Phương án A nhi

Trang 1

Nội dung kiến thức Bất đẳng thức- Bất phương

Đơn vị kiến thức Dấu của tam thức bậc hai Trường THPT Đỗ Đăng Tuyển

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 1 Tìm tập nghiệm của bất phương

trình x25x �6 0

A T    �; 1 �6;

B T    �; 1 �6;

C T   1;6.

D T   1;6.

B

Lời giải chi tiết

Đặt f x( )x25x 6 ( ) 0

6

x x

 

� �� Lập bảng xét dấu rút ra f x( ) 0 x� � ; 1 �6;� 

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

 ; 1 6; 

T   � � � Giải thích các phương án nhiễu + Phương án A nhiễu vì học sinh nhầm lẫn dấu � và dấu >.

+ Phương án C nhiễu vì học sinh xét dấu sai.

+ Phương án D nhiễu vì học sinh xét dấu sai và kết luận nhầm dấu.

Trang 2

Nội dung kiến thức Bất đẳng thức- Bất phương

Đơn vị kiến thức Dấu của tam thức bậc hai Trường THPT Đỗ Đăng Tuyển

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 2 Tìm điều kiện để tam thức bậc hai

2

mọi x

0

a

� �

0

a

� 

0

a

� 

0

a

� �

C

Lời giải chi tiết

Định lý về dấu của tam thức bậc hai

Giải thích các phương án nhiễu + Phương án A nhiễu vì học sinh nhầm lẫn định lý về dấu của tam thức bậc hai.

+ Phương án B nhiễu vì học sinh nghĩ nhầm trường hợp f x( ) 0

+ Phương án D nhiễu vì hóc sinh không nắm định lý về dấu của tam thức bậc hai.

Trang 3

Nội dung kiến thức Bất đẳng thức- Bất phương

Đơn vị kiến thức Dấu của tam thức bậc hai Trường THPT Đỗ Đăng Tuyển

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 3 Cho tam thức bậc hai

2

f xxx Mệnh đề nào sau đây

đúng?

A f x( ) 0  �x R.

B f x( ) 0  �x R.

C f x( ) 0� x R.

D f x( ) 0� x R.

B

Lời giải chi tiết

PT f x( ) 0 có   nên 0 f x( ) cùng dấu với hệ số a

1 0

a  nên f x( ) 0  �x R.

Giải thích các phương án nhiễu + Phương án A nhiễu vì học sinh hiểu sai định lý về dấu.

+ Phương án C nhiễu vì học sinh không thuộc lý thuyết.

+ Phương án D nhiễu vì học sinh không thuộc lý thuyết.

Trang 4

Nội dung kiến thức Bất đẳng thức - Bất phương trình Thời gian 07/8/2018

Đơn vị kiến thức Dấu của tam thức bậc hai Trường THPT Đỗ Đăng Tuyển

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 4 Cho tam thức bậc hai

2

f xx x   Tìm x để f x( ) 0�

A x� 2;3

B x� � � ; 2 3;

C x� 2;3 .

D x� � � ;2 3;

A

Lời giải chi tiết

2

f xx x  có a 1;b5;c 6 ( ) 0

3

x x

� �� Lập bảng xét dấu rút ra f x( ) 0� x� 2;3

Giải thích các phương án nhiễu + Phương án B nhiễu vì học sinh xét dấu nhầm và không để ý biểu thức có dấu bằng

+ Phương án C nhiễu vì học sinh không để ý biểu thức có dấu bằng

+ Phương án D nhiễu vì học sinh nhầm dấu hệ số a.

Trang 5

Nội dung kiến thức Bất đẳng thức - Bất phương trình Thời gian 07/08/2018

Đơn vị kiến thức Dấu tam thức bậc hai Trường THPT Đỗ Đăng Tuyển

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số

2 5 6

A D  ( �; 6) (1;� �).

B D ( 6;1).

C D  ( �; 6] [1;� �).

D D [ 6;1].

C Lời giải chi tiết

Hàm số yx25x có nghĩa khi:6

x �x x hoặc x�1 TXĐ : D  ( �; 6] [1;� �).

Giải thích các phương án nhiễu + Phương án A Hàm số yx25x có nghĩa khi: 6 2

xx  �x  hoặc x1 TXĐ: D  ( �; 6) (1;� �)

+ Phương án B Hàm số yx25x có nghĩa khi: 6 x25x 6 0�  6 x 1

TXĐ: D ( 6;1)

+ Phương án D Hàm số yx2 5x có nghĩa khi: 6 x25x6 0� �6� �x 1

TXĐ: D [ 6;1]

Trang 6

Nội dung kiến thức Bất đẳng thức - Bất phương trình Thời gian 07/08/2018

Đơn vị kiến thức Dấu tam thức bậc hai Trường THPT Đỗ Đăng Tuyển

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 2: Tìm m để phương trình

2

4 0

xmx  có nghiệm

A m� hoặc 2 m2

B m  hoặc 2 m2

C m� hoặc 4 m4

D m  hoặc 4 m4

C Lời giải chi tiết

Phương trình x2mx 4 0 có nghiệm khi:

����0  m2 16 0 m 4 hoặc m�4

Giải thích các phương án nhiễu + Phương án A ����0  �m2 4 0 m 2hoặc m�2

+ Phương án B  0�m2 4 0�m 2 hoặc m2

+ Phương án D 2

0 m 16 0 m 4

  �   �   hoặc m4

Trang 7

Nội dung kiến thức Bất đẳng thức - Bất phương trình Thời gian 07/08/2018

Đơn vị kiến thức Dấu tam thức bậc hai Trường THPT Đỗ Đăng Tuyển

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 3: Cho hàm số f x( )mx22x 1

Tìm m để f x( ) 0,  �x R

A m  1

B m0

C 1    m 0

D m1

A Lời giải chi tiết

Hàm số f x( ) 0,  �x R

m

Giải thích các phương án nhiễu + Phương án B f x( ) 0,  �x R 0 0 0 0

m

+ Phương án C f x( ) 0,  �x R 0 0 0 1 0

m

  

+ Phương án D f x( ) 0, x R� � 0�1 m 0�m1 (tính    )1 m

Trang 8

Nội dung kiến

thức Bất đẳng thức - Bất phương trình Thời gian 7/8/2018

Đơn vị kiến thức Tam thức bậc hai Trường THPT Đỗ Đăng Tuyển

NỘI DUNG CÂU HỎI

Tìm tập nghiệm của bất phương trình

0 5

4

9

2

2

x

x

x

A [ 5; 3] [1;3]  �

B   �5; 3  1;3

C   �5; 3 (1;3)

D ( 5; 3) (1;3)  �

B Lời giải chi tiết

KL   �5; 3  1;3

Giải thích các phương án nhiễu + Phương án A, C, D HS không phân biệt được khoảng, đoạn nên chọn sai.

Trang 9

Nội dung kiến thức Bất đẳng thức - Bất phương trình Thời gian 7/8/2018

Đơn vị kiến thức Tam thức bậc hai Trường THPT Đỗ Đăng Tuyển

NỘI DUNG CÂU HỎI

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

m3x2m3 xm 1 0 (1) có

hai nghiệm phân biệt

5

m �� ��  ��� �

B 3;1

5

� �.

C ( ; 5) (1; )

3

m� �  � �

D m� R\ 3 

A Lời giải chi tiết

Ta có  1 có hai nghiệm phân biệt khi 0

' 0

� 

2

3

m

� �

  

3 5 3 1

m m m

��

� ��  

��

�� 

Giải thích các phương án nhiễu + Phương án C Ta có  1 có hai nghiệm phân biệt khi

2

5

1

m

m

� 

  �    �

+ Phương án B, D: HS tính toán sai nên chọn nhầm.

Trang 10

Nội dung kiến thức Nguyên hàm và tích phân Thời gian 7/8/2018

Đơn vị kiến thức Tam thức bậc hai Trường THPT Đỗ Đăng Tuyển

NỘI DUNG CÂU HỎI

Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao

xm x    m có bốn nghiệm

phân biệt

A m� � ; 2 �6;�

B m�6;�

C m�6;�.

D Không có m thỏa bài toán.

C Lời giải chi tiết

Đặt tx21,t�1

Phương trình đã cho thành t2mt m  3 0t�1   1 Yêu cầu bài toán tương đương  1 có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1.

2

1 2

1 2

Giải thích các phương án nhiễu + Phương án A sai do lập luận 0 2 4 12 0 6.

2

m

m

  �    � �  �

+ Phương án B sai do lập luận :Yêu cầu bài toán tương đương  1 có hai nghiệm lớn hơn hoặc bằng 1.

2

1 2

1 2

+ Phương án D sai do lập luận phương trình bậc hai không thể có 4 nghiệm phân biệt.

Ngày đăng: 14/11/2018, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w