.0r về bên trái và phải và song song với trục Ox với ir là vec-tơ đơn vị trên trục Ox... – Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định D.. – Hàm số luôn giảm trên tập xác định D... *Dạng:as
Trang 1Chương I:HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC PHẦN I: LÝ THUYẾT VÀ CÁC CÔNG THỨC
1/ Đường tròn lượng giác:
2/ Bảng giá trị lượng giác của một số cung
3
2
2 2
Trang 2� Bù nhau ( và ) � Đối nhau ( và ) � Phụ nhau ( và
4/ Công thức lượng giác cơ bản:
�sin2xcos2x1 �tan sin
cos
x x
x
sin
x x
Chú ý: tan x xác định với điều kiện: x k ,kZ
Trang 3cos(x y�) cos cos x y msin sinx y
sin(x y�) sin cos x y �cos sinx y
tan tantan( )
1 tan
x x
2
x
x
; 2 1 cos 2tan
1 cos 2
x x
Trang 4 Dựa vào CT cộng, ta có: sin cos 2 1 sin 1 cos 2 sin
sin 2 2.sin cos
cos
x x
x x
2 2
cos sin
1 tancos
cos 2 cos sin
cos
x x
x x
11/ Một số biến đổi thường gặp
Dựa vào các công thức lượng giác, ta có một số biến đổi cung, bậc, hàm như sau (trong đó cónhững biến đổi rất đơn giản):
cossin sin cos cos sin sin
Trang 5cos cos sin sin cos cos cos
sin cos cos 2
1sin cos sin 2
cos sin cos 2
1sin cos sin 2
(hoặc sin 2 2sin cos 2sin cos2 2 2
sin cos tan cot
Do đó: sin 2 2 2 tan2 2cot2
tan cot tan 1 1 cot
sin cos sin cos sin sin cos cos
sin cos 1 sin cos
sin cos sin cos sin sin cos cos
sin cos 1 sin cos
sin cos 3sin cos3
1 sin 24
sin cos sin cos sin cos
1cos 2 1 sin 2
Trang 60 sin� �x 1 sin m x sin n x, x R và m n� 0.
Chủ đề 1:Các hàm số lượng giác Vấn đề 1:Tập xác định-Tập giá trị
sin1
Trang 71 )
32tan(
6cot(
y
cossin
x 2.y=3 2cosx
Ví dụ 5:Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mỗi hàm số sau:
1.y= 1 sin(x2) 1 2.y4sin x
3.y=4sin2x-4sinx+3 4.y=cos2x+2sinx+2
Bài tập tự luyện:
Bài 1:Tìm tập xác định của các hàm số:
1.y=tan3x 2.y= )
42
x
x
3cos1
12sin
y
cossin
Bài 4:Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số:
1.y=3sin2x-5 2 y12cos5x 3 cos2 sin 4
x
y 2 y4 3cos2 x 3 ycos4 xsin4 x
Bài 6 :Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số:
sin
1
x y
x
1tanx1
Bài 7: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số:
Trang 8c/ y sinx d/ y4sin2x4sinx3
e/ ycos2x2sinx2 f/ y sin4x2cos2x1
g/ y = sinx + cosx h/ y = 3sin2xcos2x
i/ y = sinx 3cosx3
Vấn đề 2:TÍNH CHẤT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
*Tính chẵn-lẻ của hàm số lượng giác:
Nếu có x 0 D mà f(x)f(x) và f(x) f(x) thì hàm số không có tính chẵn-lẻ
*Tính đơn điệu của các hàm số lương giác:
-Hàm số y=sinx đồng biến trên mỗi khoảng
2 k k và nghịch biến trên mỗi khoảng
Z k k
Trang 9Nếu có số T dương nhỏ nhất thoả mãn các điều kiện trên thì hàm số đó được gọi là một hàm số tuần hoàn với chu kì T.
Các hàm số y=sinx,y=cosx là những hàm số tuần hoàn với chu kì T= 2
Các hàm số y=tanx,y=cotx là những hàm số tuần hoàn với chu kì T=
*Bài tập ví dụ:
Ví dụ 1:Xét tính chẵn-lẻ của mỗi hàm số sau:
1.y=-2sinx 2.y=3sinx-2 3.y=sinx-cosx 4.y=sinx.cos2x+tanx
Ví dụ 2:Xét tính chẵn-lẻ của mỗi hàm số sau:
4cos(
y 2
3sinsinx x
y 3 y tan x 4.y=tanx-sin2x
Ví dụ 3:Xét tính chẵn-lẻ của mỗi hàm số sau:
1.ysin x 1 2 ysinx.cos3 x 3 ysinx 4.y=x2+cosx
Ví dụ 4:Lập bảng biến thiên của:
1.y=sinx trên đoạn ; 2 y=cosx trên đoạn ;
3 y=tanx trên khoảng
;2
4 y=cotx trên khoảng 0;
Ví dụ 5:Tìm các khoảng đồng biến và nghịch biến của các hàm số:
1.y=sin2x 2.y=cos(x-1) 3.y=
3tan x
Ví dụ 6:Xét sự đồng biến hay không đồng biến của các hàm số f(x)=sinx,g(x)=cosx,h(x)=tanx trên các khoảng:
452
;4
33
;4
31
;4
;4
.sin có tính chất f(xk)f(x)
Ví dụ 9:Chứng minh hàm số:
1.y=cosx tuần hoàn và có chu kì T 2
2.y=tanx tuần hoàn và có chu kì T
Ví dụ 10:Chứng minh hàm số:
1.y=sin là hàm số tuần hoàn với chu kì x T
2.y=cos(x2) không là hàm số tuần hoàn
Trang 10Bài tập tự luyện :
Bài 1:Xét tính chẵn-lẻ của hàm số:
a/ y = sin2x b/ y = 2sinx + 3 c/ y = sinx + cosx
d/ y = tanx + cotx e/ y = sin4x f/ y = sinx.cosx
cos 1sin
x x
g/ y 2sin cos3x x h/ y cos 42 x i/ y = tan(3x + 1)
ĐC: 727 TRẦN CAO VÂN – ĐN*ĐT: 0511.3759389 - 3711165 * thanhdat.edu.vn Trang 10
Trang 11ĐỜ THỊ CỦA HÀM SỚ LƯỢNG GIÁC
1/ Vẽ đờ thị hàm số lượng giác:
– Tìm tập xác định D
– Tìm chu kỳ T0 của hàm số
– Xác định tính chẵn – lẻ (nếu cần)
– Lập bảng biến thiên trên một đoạn cĩ độ dài bằng chu kỳ T0 ,cĩ thể chọn:
00,
– Vẽ đờ thị trên đoạn cĩ độ dài bằng chu kỳ
– Suy ra đờ thị trên các đoạn cịn lại theo phép tịnh tiến v kT ir 0r về bên trái và phải và song song với
trục Ox (với ir là vec-tơ đơn vị trên trục Ox)
2/ Một số phép biến đổi đờ thị:
a/ Từ đờ thị hàm số y = f(x), suy ra đờ thị hàm số y = f(x) + a bằng cách tịnh tiến đờ thị y = f(x) lên trên trục hồnh a đơn vị nếu a > 0 và tịnh tiến xuống phía dưới trục hồnh a đơn vị nếu a < 0
b/ Từ đờ thị y = f(x), suy ra đờ thị y = –f(x) bằng cách lấy đối xứng đờ thị y = f(x) qua trục hồnh
Ví dụ 1: Vẽ đờ thị hàm số y = f(x) = sinx.
Trang 12– Tịnh tiến theo vec-tơ vr 2 k i ta được đồ thị y = sinx.r
Nhận xét:
– Đồ thị là một hàm số lẻ nên nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
– Hàm số đồng biến trên khoảng 0,
– Bảng biến thiên trên đoạn 0, 2�� ��:
– Tịnh tiến theo vec-tơ vr 2 k i ta được đồ thị y = cosx.r
Nhận xét:
– Đồ thị là hàm số chẵn nên nhận trục tung làm trục đối xứng
– Hàm số nghịch biến trên khoảng 0, và đồng biến trên khoảng , 2
Ví dụ 3: Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = tanx.
x0y0
Trang 13– Bảng biến thiên trên ,
– Đồ thị là hàm số lẻ nên nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
– Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định D
Ví dụ 4: Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = cotx.
– Bảng biến thiên trên đoạn 0,� � :
– Tịnh tiến theo vec-tơ v k ir ta được đồ thị y = cotx r
Nhận xét:
– Đồ thị là một hàm số lẻ nên nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
– Hàm số luôn giảm trên tập xác định D
Ví dụ 5: Vẽ đồ thị y = – sinx.
– Vẽ đồ thị y = sinx
– Từ đồ thị y = sinx, ta suy ra đồ thị y = –sinx bằng cách lấy đồi xứng qua Ox
x0y0+
Trang 14Ví dụ 6: Vẽ đờ thị y = sinx
sin , ne�u sin x 0sin
-sin x, ne�u sin x < 0
x
�
Ví dụ 7: Vẽ đờ thị hàm số y = 1 + cosx.
– Vẽ đờ thị y = cosx
– Từ đồ thị y = cosx, ta suy ra đồ thị y 1 cosx bằng cách tịnh tiến đồ thị ycosx lên
trục hoành 1 đơn vị
– Bảng biến thiên trên đoạn 0, 2�� :��
Ví dụ 8: Vẽ đờ thị y = sin2x.
– y = sin2x cĩ chu kỳ T =
– Bảng biến thiên trên đoạn 0, 2�� :��
ĐC: 727 TRẦN CAO VÂN – ĐN*ĐT: 0511.3759389 - 3711165 * thanhdat.edu.vn Trang 14
x
x0y = cosx10–101y = 1 + cosx2
1
012
Trang 15Ví dụ 9: Vẽ đồ thị y = cos2x.
– y = cos2x có chu kỳ T =
– Bảng biến thiên trên đoạn 0, 2�� :��
Ví dụ 10: Vẽ đồ thị sin
x–000
–1
01
Trang 16TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG VĂN HÓA & LUYỆN THI THÀNH ĐẠT “Vì chất lượng thật trong giáo dục”
Ví dụ 11: Vẽ đồ thị cos
0
x–00
–1
01
0
x–00–1010
–1
–10110
–111011
01
3 2
Trang 17TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG VĂN HÓA & LUYỆN THI THÀNH ĐẠT “Vì chất lượng thật trong giáo dục”
Ví dụ 13: Vẽ đồ thị cos sin 2cos
–1
–10110
–111
011
01
3 2
x0cosx–1010–1sinx0–1010cosx – sinx–10110–1–11
011011
Trang 18Ví dụ 14: Vẽ đồ thị y = tanx + cotx.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Gọi M là GTNN và N là GTLN của hàm số y=4-3cos2x khi đó:
Câu 2 GTNN của hàm số y=sinx+cosx là
ĐC: 727 TRẦN CAO VÂN – ĐN*ĐT: 0511.3759389 - 3711165 * thanhdat.edu.vn Trang 18
x
y
y = tanx + cotx
4 3 3
2
4 3 3
Trang 19Câu 16. GTLN của hàm số y=2 cos2x +cos2x -1
A. ymax=4 tại x=k (k ) B. ymax=2 tại x=k
Trang 20
xác định khi vàchỉ khi 3xsinx 0�
B Hàm số 3 sinx
2cos 1
x y
x
xác định khi và chỉkhi 3xs inx = 0
C Hàm số 3 sinx
2cos 1
x y
x
xác định khi và chỉkhi 2cosx 1 0
Câu 24 Tìm GTLN và GTNN của hàm số ysinx 3 ?
A maxy4; miny 2 B maxy4; miny2
C maxy2; miny4 D maxy2; miny 4
Câu 25Tìm GTLN và GTNN của hàm số y cosx ?2
A maxy3; miny 1 B maxy3; miny1
C maxy3; miny 2 D maxy3; miny2
Câu 26 Cho hàm số y = sinx + cosx Tập xác định của hàm số là:
Câu 27. Cho hàm số y = 1 cos
sin 1
x x
A.R \ {-/3 + k / k Z} B.R
ĐC: 727 TRẦN CAO VÂN – ĐN*ĐT: 0511.3759389 - 3711165 * thanhdat.edu.vn Trang 20
Trang 21C.R \ {2/3 + k / k Z} D.R \ {2/3 + k2 / k Z}
Câu 31. Cho hàm số y =
3 3
sin
x x
Trang 22k x
x m
sinsin
c/ sinu sinv � sinusin( )v
d/ sin cos sin sin
*m 1:Phương trình vô nghiệm
ĐC: 727 TRẦN CAO VÂN – ĐN*ĐT: 0511.3759389 - 3711165 * thanhdat.edu.vn Trang 22
Trang 23*m 1:phương trình có nghiệm
Nếu là một nghiệm của phương trình,nghĩa là cos m thì:
k x
k x
x m
coscos
c/ cosu cosv � cosucos( v)
d/ cos sin cos cos
Đặt biệt:
*cosx=1 x k2 *cosx=-1 x(2k1) *cosx=0 x k
2
3.Phương trình tanx=m.
Điều kiện xác định là cosx 0
Phương trình có nghiệm với mọi giá trị của m.Nếu là một nghiệm của phương trình,nghĩa là:
tan =m thì:tanx=m x k
a/ tanx tan � x k (k Z� )
b/ tanx a � x arctana k k Z ( � )
c/ tanu tanv � tanutan( )v
d/ tan cot tan tan
2
e/ tan cot tan tan
Điều kiện xác định là sinx 0
Phương trình có nghiệm với mọi giá trị của m.Nếu là một nghiệm của phương trình,nghĩa là:cot =m thì: cotx=m x k
Đặt biệt:cotx=0 x k
2
Bài 1:Giải các phương trình:
Trang 24Bài 2:Giải các phương trình:
1) sin 3 x 1 sin x2 2) cos cos 2
9) tan 2 x 1 cot x0 10) cosx2x 0
11) sinx22x 0 12) tanx22x 3 tan2
Ví dụ 4.Giải các phương trình sau:
1.cos3x=sin2x 2.sin(x-1200)-cos2x=0 3.cos3x+cos2x-cosx-1=0
(Tuyển sinh khối D năm 2006)
Ví dụ 5:Giải các phương trình sau:
a)tan(2x-1)= 3 b)cot2x= )
3
1cot( c) 20 ) 3
4cot(x 0
ĐC: 727 TRẦN CAO VÂN – ĐN*ĐT: 0511.3759389 - 3711165 * thanhdat.edu.vn Trang 24
Trang 25Giải:
a) tan(2x-1)= x x k x k ;kZ
262
13
123tan)12tan(
b) cot2x= x k x k ;kZ
26
13
12)3
1
c) x x 20 )cot(30 ) x200 k720 ;kZ
4cot(
3)20
3
cot x b) )
4tan(
2tan x x c)2tan5x=1
Ví dụ 7:Tìm nghiêm của phương trình sau trên khoảng đã cho:
a)tan(2x-1500)=1 vơí -1800<x<900 b)cot3x=
Ví dụ 8:Giải các phương trình sau:
a)tanx=cot2x b.tan(2x+300)+tan100=0 c)cotx+sin x(1+tanx ) 4
2tanx
(Đại học khôí B năm 2006)
Ví dụ 9:T ìm tập xác định của các hàm số sau:
1
2sin
2
cos1
x y
cos2cos
)2sin(
3
3cos2
4
1sin
tan1
tan
8
12cot3
cos.sin
2
x
x x y
10 y tanx 11 ytan x cotx 12
4cos2sin
1tan
x x
x y
Ví dụ 10:Vơí giá trị nào của m thì phương trình sau có nghiệm:
1 2sin3x=m-1 2 mcosx-2=cosx+3m 3 2cot(x+1)=3m-1
4 mtanx+2=m 5.cos(3x-1)x=m2-4m+3 6.msinx-3=(2m+1)sinx+m
Bài tập tự luyện:
Bài 1:Giải các phương trình sau:
Bài 2:Giải các phương trình:
Trang 26a) 0 ; 1200 900
2
2)152
sin( x x b) x ; x
2
1)12cos(
Bài 3:Giải các phương trình sau:
a)
4
1)12
sin( x b) sin3xcos2x
c) tan(3x+2)+cot2x=0 d)sin4x=2cos2x
Bài 4.Giải các phương trình:
1.2sinx+ 2sin2x0 2.sin22x+cos23x=1
3.tan5x.tanx=1 4 )
4(cos)5
25(
cos
cos
3sin2sin
x
x x
x
2.4sinx.cosx.cos2x=1
Bài 6.Giải các phương trình sau:
1.cos(4x-300)=sin300 2.cos(1100-4x)+sin(x-800)=0 3.2sin22x+sin7x-1=sinx
(khối B năm 2007)
Các bài tập nâng cao:
VD1:(Đại học Huế-khối D-1997):Giải phương trình: 2cos 0
sin1
2sin
sin
0cos.sin2cos22
k x
x
k x
262
1sin
20
cos
0)1sin2(
2cosx( 3sinxcosx1)0
ĐC: 727 TRẦN CAO VÂN – ĐN*ĐT: 0511.3759389 - 3711165 * thanhdat.edu.vn Trang 26
Trang 27k Z
k x
k x x
x x
x
k x
22
1)6sin(
1)6sin(
21cossin
3
20
k x
6
20
cos.sin2.cos
sin2
3cos.cos
)3sin(
cos
sin2
)3tan(tan
x x
x x x
x x
x
x x x
x x
x x
pt
14cos2
cos4cos12cos
3cos.cos2sin2
23cos.cos
sin2
2 2
x x
x x x
x x x
Chú ý: (1 cos2 )
2
1sin2
VD4(Đại học An ninh-Cảnh sát-khối A-1997):Giải phương trình sau:tanxcotx4
4sin
coscos
cos
0
)2cos2(sin2cos.sin
1)
2cos2(sin2sin
coscos
sin
x x
x x x
x x
x x
x
Trang 28
1)44sin(
2
14cos4sin
14sin2
1)4cos1(21
12cos.2sin2sin
1)2cos2
(sin2sin
)2cos2
(sin22sin2
x x
x x x
x x
x
x x
)33
cos(
2sin2cos33sin33
x x
x x
1cossin
3
0cos
0)1cossin
3(
cos
2
1cos21cos2cos.sin
x x
x x
x
x x
x x pt
3.Giải phương trình:2(cosx 3sinx)cosxcosx 3sinx1
cossin
)1.(coscos2
x x
x
x x
)4sin(
0)4sin(
20cos
0)1)(sin1)(cossin
1
(
0)1coscos
.sin)(sinsin
1
(
0)cos2sin2sincos.sin1)(cossin
1
(
0)cos)(sin
sin1(2)1)(cossin1)(
sin
1
(
)cos)(sin
sin1(2)1)(cossin
x
x x
x x x
x x
x x x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x pt
Chủ đề 3: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Dạng 1:PHƯƠNG TRÌNH THEO MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A.Lí thuyết:
ĐC: 727 TRẦN CAO VÂN – ĐN*ĐT: 0511.3759389 - 3711165 * thanhdat.edu.vn Trang 28
Trang 29Phương trình có dạng:at+b=0 hoặc at 2 +bt+c=0 hoặc at 3 +bt 2 +ct+d=0…Trong đó t là một trong các hàm sô lượng giác đã học.
Chú ý:
1.Có đơn vị hay không có đơn vị của ẩn.
2.Đặt ẩn phụ kèm theo điều kiện,kết hợp nghiệm
3.Nắm vững cách giải 4 phương trình lượng giác cơ bản và công thức tìm nghiệm
Ví dụ 1: Giải các phương trình:
a)2sin2x+1=0 b) 2cosx 30 c) 3tan3x 30
Giải:
k x
k x
12
2
12
3cos
03cos
c) x x x k ;kZ
39
33tan0
33
tan
Ví dụ 2.Giải các phương trình:
a.(sinx+1)(2cos2x- 2 )=0 b.cos2x+sinx+1=0 c.cot23x-cot3x-2=0
Ví dụ 3.Giải các phương trình sau:
a.4cos2x-2(1+ ) 2 0
2sin(
)4cos(
Ví dụ 4.Giải các phương trình sau:
a.3cos4x-2cos23x=1 b.2cos2x-8cosx+7=
x
cos1
Trang 30c x
x
x x x
cos2
1tan
1
)4sin(
)2cos
(Đại học khối A năm 2010)
Ví dụ 5.Giải các phương trình sau:
a.2cosx.cos2x.cos3x=7cos2x+7 b.2cos23x+1=3cos4x
c.cos23x.cos2x-cos2x=0 (Tuyển sinh đại học khối A năm 2005)
Ví dụ 6.Giải các phương trình:
a.sin2x+sin22x+sin23x=
2
3
b.cos2x+cos22x+cos23x+cos24x=2
Ví dụ 7.Giải các phương trình:
a
2
)4cot(
x b.
2
1)2
5sin(
.sin22tan1
cos.sin)cos
x
Ví dụ 8.Giải các phương trình:
a.sinx-cosx= 2sin3x b.sinx+cosx=sin3x+cos3x
Ví dụ 9.Giải các phương trình sau.
1.3tan2x-4tan3x=tan23x.tan2x 2
8
53
cos3sin4 x 4 x
3.4sin3x+3cos3x-3sinx-sin2x.cosx=0 4.cos3x-4sin3x-3cosx.sin2x+sinx=0
sin1sin.tan)
sin1
(
4
)cos1()
x
x x
x x
4cos)4tan(
)
4
tan(
2cos2
2
2 2
x x
1
10.tanx.sin2x-2sin2x=3(cos2x+sinx.cosx)
11.sin2x(tanx+1)=3sinx(cosx-sinx)+3 12 )
3cot(
sin
cos31(22
cos1
1cos
1
1sin
x x
x
x x
cos4sin
2sin12
Trang 3119 2
2cos2
cot
4sin2cot
x x
x
20 0
cos
2cos39sin62sin
x
2sin1
1cos2)23sin
x
22
x x
22
sin
1cos
x
cos
1cot
tan 24 )
62cos(
5)2cos32
29.cos3x+sinx-3sin2x.cosx=0 30.3(tanx+cotx)=2(2+sin2x)
Dạng 2.PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX
A.Lý thuyết.
*Dạng:asinx+bcosx=c với a,b không đồng thời bằng 0.
Phương pháp:Biến đổi a.sinx+b.cosx về dạng Asin(x+) hoặc B.cos(x+ ).
b x
b a
a b
a
a
nên tồn tại số sao cho:
2 2
cos
b a
b
a.sinx+b.cosx= a2 b2(cos.sinxsin.cosx) a2 b2 sin(x)
Do đó việc giải phương trình a.sinx+b.cosx=c được đưa về giải phương trình lượng giác cơ bản:
sin( ) 2 2
b a
c x
a
Chú ý:
4cos(
2)4sin(
2cos
6sin(
2cossin
3sin(
2cos3
B.Bài tập ví dụ:
Bài 1:Giải các phương trình sau:
1 3sinxcosx2 2 sinx 3cosx1