1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HÀM số LƯỢNG GIÁC và PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

4 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 296 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÀM số LƯỢNG GIÁC và PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất...

Trang 1

TÓM TẮT LÝ THUYẾT

VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

1 Các cơng thức lượng giác

a Đường trịn lượng giác

x y

3π

2

11π

6

5π

3

4π

3

7π

6

π

5π

6

7π

4

5π

4

3π

4

2π

3

π

4 π

6

O

 1 p (rad) =1800

b Cơng thức lượng giác cơ bản

 sin2a+ cos2a =1  t an sin

cos

a a

a

=

cos a = -1 sin a

Þ ; sin2a = -1 cos2a

 cot cos

sin

a a

a

k k

p

a

 2

2

1

2

c

p

a

2

1

a

c Cơng thức cộng

 cos(a- b) =cos cosa b+ sin sina b  cos(a+ b) =cos cosa b- sin sina b

 sin(a- b) =sin cosa b- cos sina b  sin(a+ b) =sin cosa b+ cos sina b

 t an( ) t ana tan

1 t an a.t anb

b

a + b = +

1 t an a.t anb

b

a- b =

-+

d Cơng thức nhân đơi

 cos2a= cos2a- sin2a =2cos2a- 1= -1 2 sin2a

t an 2

1 t an

a a

a

=

-e Cơng thức nhân ba

 sin 3x =3 sinx - 4 sin3x  cos 3x =4 cos3x - 3 cosx

f Cơng thức hạ bậc

cos

2

a

sin

2

a

a =

Trang 2

-g Công thức biến đổi tích thành tổng

2

2

a b = - éêë a+ b - a- b ùúû

2

a b= éêë a+ b + a- b ùúû  cos sin 1 sin( ) sin( )

2

a b = éêë a+ b - a- b ùúû

h Công thức biến đổi tổng thành tích

 cos cos 2cos cos

x y x y

x y x y

x - y = - +

x y x y

x y x y

x - y = +

-2 Công thức nghiệm của các phương trình lượng giác

a Phương trình sin x =a

+ Nếu a > 1 thì phương trình vô nghiệm

+ Nếu a £ 1 thì:  sin arcsin 2 ( )

x a k

p

ê

2

x k

a p a

p a p

é = + ê

 sin ( ) sin ( ) ( ) ( ) ( ) 2 ( )

2

f x g x k

x g x k

p

ê

0

360

b b

b

ê

b Phương trình cos x =a

+ Nếu a > 1 thì phương trình vô nghiệm

+ Nếu a £ 1 thì:  cos arc cos 2 ( )

p p

ê

2

x k

a p a

a p

é = + ê

 cos ( ) cos ( ) ( ) ( ) ( ) 2 ( )

2

f x g x k

x g x k

p p

ê

180

180

b b

b

ê

Đặc biệt:

 sinx =0 Û x =k p (k Î ¢)  cos 0 ( )

2

x x p k k

p

2

x x p k p k

2

p

= - Û = - + Î ¢  cosx = - 1Û x =p+ k2 p (k Î ¢)

Trang 3

c Phương trình t an x =a

 t anx =a Û x =arct ana + k p (k Î ¢)

 t anx =t ana Û x =a+ k p (k Î ¢)

 t anéêëf x( )ùúû=t anéêëg x( )ùúûÛ f x( ) =g x( )+ k p (k Î ¢)

Chú ý: Nếu tính bằng độ thì t anx = t anb0 Û x =b0 + k180 0 (k Î ¢)

d Phương trình cot x =a

 cotx =a Û x =arc cota + k p (k Î ¢)

 cotx =cota Û x =a+ k p (k Î ¢)

 cotéêëf x( )ùúû=cotéêëg x( )ùúûÛ f x( ) =g x( ) + k p (k Î ¢)

Chú ý: Nếu tính bằng độ thì cotx =cotb0 Û x =b0 + k180 0 (k Î ¢)

e Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác

Dạng: at + b=0 (a ¹ 0), t là một hàm số lượng giác

Cách giải: Chuyển vế rồi chia hai vế cho a, đưa về phương trình lượng giác cơ bản.

f Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác

Dạng: at2 + bt + c =0 (a ¹ 0), t là một hàm số lượng giác

Cách giải: giải phương trình bậc hai, đưa về giải phương trình lượng giác cơ bản.

g Phương trình bậc nhất đối với sin x cos x

Dạng: asinx + bcosx =c

Điều kiện để phương trình có nghiệm: a2 + b2 ³ c2

Cách giải: Chia hai vế cho a2 + b2

 Đặc biệt: sin cos 2 sin cos

x x æçx pö÷÷ æçx pö÷÷

sin cos sin

4

x x æçx pö÷÷

÷

cos sin cos

4

x x æçx pö÷÷

÷

3 Bảng giá trị lượng giác của các góc (cung) đặc biệt

Góc

GTLG

0

0

0 rad

300

6

p

450

4

p

600

3

p

900

2

p

sin 0 1

2

2 2

3

cos 1 3

2

2 2

1

tan 0 3

cot || 3 1 3

Trang 4

4 Giá trị lượng giác của các góc (cung) có liên quan đặc biệt

cos đối, sin bù, phụ chéo, khác pi tang và côtang khác pi trên 2 chéo sin

 Hai góc (cung) đối nhau: a và - a  Hai góc (cung) bù nhau: ap a

p a a

- Hai góc (cung) phụ nhau: a

2

p a

-  Hai góc (cung) hơn kém

2

p

: a

2

p a

+

2

2

2

2

p

p a a

p a a

p

2

2

2

2

p

p

ç + ÷=

ç + ÷=

ç + ÷=

 Hai góc (cung) hơn kém nhau p: ap a+

p a a

p a a

Ngày đăng: 04/10/2015, 06:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Bảng giá trị lượng giác của các góc (cung) đặc biệt - HÀM số LƯỢNG GIÁC và PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
3. Bảng giá trị lượng giác của các góc (cung) đặc biệt (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w