CHUYÊN ĐỀ 7 - NGUYÊN HÀM, HÀM HỮU TỈ, HÀM LƯỢNG GIÁC
- Phương pháp đổi biến số:
Nếu x u t= ( ) có đạo hàm liên tục trên K thì:
Trang 2http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải liên hệ để nhận tài liệu hay
Cho f là một hàm số xác định trên [ ]a b a b; ( < ) Phân hoạch T đoạn [ ]a b; thành n đoạn nhỏ bởi những
điểm chia tùy ý a x= 0< < <x1 x n =b, trên mỗi đoạn x i−1,x j ta lấy một điểm ξi và lập tổng tích phân
→ =
= ∑ − thì giới hạn đó được gọi là tích phân xác định của hàm f
trên đoạn [ ]a b; và được kí hiệu là: b ( )
Nếu bậc của tử bé hơn bậc của mẫu thì phân tích mẫu ra các thừa số bậc nhất (x a+ ) hay (x2+ px q+ )
bậc hai vô nghiệm rồi đồng nhất hệ số theo phần tử đơn giản: A ; 2Bx C
x a x px q
++ + + ; Đồng nhất hệ số ở tử
thức thì tính được các hằng số A, B, C, … Kết hợp với các biến đổi sai phân, thêm bớt đặc biệt để phân tích
nhanh
Các dạng tích phân đa thức, phân thức hữu tỉ:
Trang 2
Trang 4x x tách lũy thừa 2 và dùng phương pháp tích phân đổi biến số.
Nếu hàm số f x( ) liên tục trên đoạn [ ]a b; thì:
Trang 5Nếu R(−sin ,cosx x) = −R(sin ,cosx x) thì đặt t =cosx
Nếu R(sin , cosx − x) = −R(sin ,cosx x) thì đặt t =sinx
Nếu R(−sin , cosx − x) = −R(sin ,cosx x) thì đặt t =tan ,cotx x
2 CÁC BÀI TOÁN
Bài toán 7.1: Tính giới hạn dãy u n xác định bởi:
a)
3 4 1
n
n
i
i u
i u
1lim
3
11
11
đoạn [ ]0;1
3 3
0 0
Trang 60 0
∫
Hướng dẫn giải
Trang 6
Trang 7a) Lấy đạo hàm 2 vế thì có 2xf x( )2 = −πxsin( ) πx +cos( ) πx
Lập bảng biến thiên của F x( ) trên (0;+∞) thì F x( ) đạt giá trị lớn nhất khi x=1, do đó b=1
Bài toán 7.6: Chứng minh rằng:
Trang 9x dx
118
Trang 11Khi đó: ( ) 1( 2 ) 3 2 1
22
Trang 12/6 2
2
23
=+
∫
Hướng dẫn giải
Trang 12
Trang 13/2 /2
14
11
xdx N
Trang 15x x
f x
=+
Trang 16x dx x
5 7
tancos
x dx x
Trang 171 sincos
x x
sin
Trang 191 cossin
cos
xdx I
Trang 22π π
0 0
Trang 24Bài toán 7.39: Tìm hàm số y= f x( ) biết:
Trang 25Bài toán 7.41: Đặt ( ) 1 ( ) *
, 0
=
+
∫ , với a>0,n∈¥,n≥2.Chứng minh ( ) 2 1 2 1
0
0
1
a a
n
I n
Trang 26n I
2 0
Trang 302 1
x dx I
1
x
C x
54
x dx
Trang 31b) Kết quả −xcotx+ln sinx C+
Bài tập 7.8: Tính: a)
/3 3 /4
tan xdx
π
/3 2 0
sin
1 cos
xdx A
Trang 32dx x