HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (bài giảng giải tích 11) ================================================= HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (bài giảng giải tích 11) ================================================= HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (bài giảng giải tích 11) ================================================= HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (bài giảng giải tích 11) ================================================= HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (bài giảng giải tích 11) ================================================= HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (bài giảng giải tích 11)
Trang 1a) TXĐ: D = R (Vì lấy bất kỳ giá trị nào của x, thay vào hàm số ta đều tính đợc y)
Tập giá trị [ -1 ; 1 ] (Vì các giá trị tính đợc của y chỉ nằm trong đoạn [ -1 ; 1 ], nghĩa là 1s inx1)
b) Hàm y = sinx là hàm số lẻ (Vì x D xD và sin(-x) = - sinx: đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O).
Chu kỳ T = 2 (Vì sin(x 2 ) s inx - Cứ mỗi khi biến số cộng thêm 2 thì giá trị hàm số trở về nh cũ
-đồ thị hàm số lặp lại sau mỗi chu kỳ 2 - tính chất này giúp vẽ đồ thị đợc thuận tiện)
c) Bảng biến thiên trên đoạn (trên 1 chu kỳ);
d) Đồ thị hàm số
Chú ý ! Nhờ tính chất tuần hoàn, ta có thể suy ra đồ thị hàm số y = sinx trên R có dạng sau: (Ta chỉ cần khảo
sát hàm số đó trên 1 đoạn có độ dài 2, rồi tịnh tiến phần đồ thị vừa vẽ sang trái, phải các đoạn có độ dài
lấy đối xứng qua gốc tọa độ O ta đợc đồ thị trên đoạn (1 chu kỳ), cuối cùng tịnh tiến đồ thị vừa thu ;
đợc sang trái, sang phải theo trục hoành những đoạn có độ dài 2 ; 4 ;6 ;
0 -1
0
y = sinx
0 x
Trang 22 Hàm số y = cosx
a) TXĐ: D = R (Vì lấy bất kỳ giá trị nào của x, thay vào hàm số ta đều tính đợc y)
Tập giá trị [ -1 ; 1 ] (Vì các giá trị tính đợc của y chỉ nằm trong đoạn [ -1 ; 1 ], nghĩa là 1cosx1)
b) Hàm y = cosx là hàm số chẵn (Vì x D xD và cos(-x) = cosx: đồ thị đối xứng qua trục tung Oy).
Chu kỳ T = 2 (Vì cos(x 2 ) cos x - Cứ mỗi khi biến số cộng thêm 2 thì giá trị hàm số trở về nh cũ
-đồ thị hàm số lặp lại sau mỗi chu kỳ 2 - tính chất này giúp vẽ đồ thị đợc thuận tiện: )
c) Bảng biến thiên trên đoạn (trên 1 chu kỳ);
d) Đồ thị hàm số
Chú ý ! Nhờ tính chất
tuần hoàn, ta có thể suy ra đồ thị hàm số y =
cosx trên R có dạng sau: (Ta chỉ cần khảo sát
hàm số đó trên 1 đoạn có độ dài 2, rồi tịnh tiến
phần đồ thị vừa vẽ sang trái, phải các đoạn có độ
dài 2 ; 4 ;6 ; thì ta sẽ đợc toàn bộ đồ thị
*Nhận xét:
+ Hàm số y = cosx đồng biến trên mỗi khoảng
( k.2 ;k.2 )
+ Hàm số y = sinx nghịch biến trên mỗi khoảng (k.2 ; k.2 ) k Z
1 0
-1
y = cosx
0 x
Trang 3+ Ngoài ra, có thể vẽ đồ thị hàm số y = cosx bằng cách khác nh sau:
Hàm số y = cosx là hàm số chẵn trên R, tuần hoàn với chu kỳ 2 Do đó, muốn khảo sát sự biến thiên và vẽ
đồ thị hàm số y = cosx trên R ta chỉ cần khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên đoạn 0; (nửa chu kỳ), sau đó
lấy đối xứng đồ thị qua trục Oy ta đợc đồ thị trên đoạn (1 chu kỳ), cuối cùng tịnh tiến đồ thị vừa thu ;
đợc sang trái, sang phải theo trục hoành những đoạn có độ dài 2 ; 4 ;6 ;
b) Hàm y = tanx là hàm số lẻ (Vì x D xD và tan(-x) = - tanx: đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O).
Chu kỳ T = (Vì tan(x ) tan x - Cứ mỗi khi biến số cộng thêm thì giá trị hàm số trở về nh cũ - đồ thị hàm số lặp lại sau mỗi chu kỳ )
c) Bảng biến thiên trên đoạn (2 chu kỳ);
Trang 4y = tanx
0 x
Trang 5 gọi là 1 đờng tiệm cận của đồ thị hàm
, tuần hoàn với chu kỳ Do đó, muốn khảo sát sự
biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = tanx trên R ta chỉ cần khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên đoạn 0;
Trang 64 Hàm số y = cotx
a) TXĐ: DR \ k / k Z (Vì sin x0) Tập giá trị: R
b) Hàm y = cotx là hàm số lẻ (Vì x D xD và cot(-x) = - cotx: đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O).
Chu kỳ T = (Vì cot(x ) cot x - Cứ mỗi khi biến số cộng thêm thì giá trị hàm số trở về nh cũ - đồ thị hàm số lặp lại sau mỗi chu kỳ )
c) Bảng biến thiên trên đoạn (2 chu kỳ);
d) Đồ thị hàm số
*Nhận xét:
+ Hàm số y = tanx nghịch biến trên mỗi khoảng (k ; k ) k Z
+ Hàm số không có khoảng đồng biến biến
+ Đồ thị hàm số nhận mỗi đờng thẳng x k. làm 1 đờng tiệm cận
0
2
3 2
Trang 7Hàm số y = tanx là hàm số lẻ trên R \ k / k Z , tuần hoàn với chu kỳ Do đó, muốn khảo sát sự biến
thiên và vẽ đồ thị hàm số y = tanx trên R ta chỉ cần khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên đoạn 0;
1 s inx
2 cos x s inx 2 b) y=
cos x
Hớng dẫn a) Hàm số
2
5cos x s inx 7 y=
Trang 8cos x
Hớng dẫn a) Vì 1 s inx 0 và 1 cos x 0 với mọi x nên 1 s inx 0
Bài 4: Tìm tập xác định của các hàm số sau
a) yt anxc otx b) y tan(2x )
4
Hớng dẫn a) tanx xác định khi và chỉ khi x k , k Z
2
, cotx xác định khi và chỉ khi x k , kZ
Trang 9Vậy yt anxc otx xác định khi và chỉ khi x 2 k. (k Z) hay x k. (k Z)
.sin
x y
có nghĩa khi và chỉ khi:x.sinx 0 x k Vậy tập xác định của hàm số là: D R k \ /k
b) Do 2 sin xcosx 1 sinx 1 cos x 0
Do đó hàm số y 2 sin xcosx đợc xác định với mọi x Vậy tập xác định của hàm số là: D R
c) Biểu thức 3
1 sin
tgx y
Mở rộng: Hàm số y = sin(ax + b) và y = cos(ax + b) tuần hoàn với chu kỳ: T 2
a
+ Hàm số y = tanx và y = cotx tuần hoàn với chu kỳ T
Mở rộng: Hàm số y = tan(ax + b) và y = cot(ax + b) tuầ
Trang 10n hoàn với chu kỳ T
a
Bài 1: Chứng minh hàm số y = f(x) = sin2x tuần hoàn với chu kỳ T , tức là: f(x ) f(x), x (*)
và T là số dơng nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện (*)
Nghĩa là T là số dơng nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện f(x T) f(x), x
Vậy y = sin2x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ T
Bài 2: Tìm chu kỳ của các hàm số sau
+ Sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số lợng giác + Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lợng giác
Phơng pháp
Trang 11+ Cho hàm số y = f(x) với tập xác định D Hàm số f gọi là hàm số chẵn nếu với mọi
x thuộc D, ta có x cũng thuộc D (D là tập đối xứng) và f(-x) = f(x)
+ Cho hàm số y = f(x) với tập xác định D Hàm số f gọi là hàm số lẻ nếu với mọi x thuộc D, ta có x cũng thuộc D (D là tập đối xứng) và f(-x) = -f(x)
y3 cos xsin x Hớng dẫn
Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối, ta có: s inx s inx nếu sinx 0 (y 0)
s inx nếu sinx 0
+ Phần đồ thị với s inx0 thì lấy bằng chính nó (giữ
nguyên) (Vì s inx s inx nếu sinx )0
Trang 12+ Phần đồ thị với s inx0 thì lấy đối xứng qua trục hoành (Vì s inx s inx nếu sinx0)
Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số
Vậy giá trị lớn nhất của y là 4 và giá trị nhỏ nhất của y là -4 (Khi )
Bài 5: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3 1 sin x cos x
Bài 7: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a) y2sinx b) y3sinx 2 c) ysinx cosx d) ysin cosx 2x tgx
Hớng dẫn a) Gọi f x 2sinx, hàm số có tập xác định D R Với mọi x R , ta có: x R
2sin 2sin
Trang 13b) Gọi f x 3sinx 2, hàm số có tập xác định D R Lấy
Vậy hàm số ysinx cosx là hàm số không chẵn cũng không lẻ
d) Gọi f x sin cosx 2x tgx Hàm số có tập xác định \ /
Vậy ysin cosx 2x tgx là một hàm số lẻ
Bài 8: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mỗi hàm số sau:
x k
Vậy hàm số có GTLN là 5 và GTNN là 1
b) Hàm số: y 1 sin x2 có tập xác định là 1 D R
Với mọi x R ta luôn có: 1 1 sin x2 1 2 1 1 y 2 1
c) Hàm số y4sin x có tập xác định là D 0;
Trang 14Bài 9: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số sau trên miền xác định của chúng
x
Bài 10: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số sau trên miền xác định của chúng
f(x) = 2cos2x – cosx + 1 HƯỚNG DẪN
Hàm số f(x) = 2cos2x – cosx + 1 xác định với x Đặt t = cosx, khi đó -1 t 1
Xét hàm số F(t) = 2t2 – t + 1 và có bảng biến thiên sau:
Hàm số f(x) = sin2x – 4sinx – 2 xác định với x Đặt t =sinx, khi đó –1≤t≤1 Ta có:
)(min)(min);
(max
)
(
max
1 1 1
x
f
t R
x t
R
x
Ở đây F(t) = t2 – 4t – 2
Trang 15Lập bảng biến thiên với tam thức bậc hai t2 – 4t – 2, ta có
Hàm số f(x) = sinxcos2x + tanx xác định với mọi x 2k, k
Rõ ràng tập xác định D đó là miền đối xứng qua gốc O Với xD, ta có:
f(–x) = sin(–x)cos2(–x) + tan(–x) = –sinxcos2x – tanx = –f(x)
Vậy f(x) là hàm lẻ trên trên miền xác định D =
Vậy hàm số f(x) = 4sin2x + 3 không phải là hàm số chẵn cũng không phải là hàm số lẻ trên
Bài 14: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số f(x) = 5cosx – 2;
HƯỚNG DẪN
Hàm số f(x) = 5cosx – 2 xác định trên Với x , ta có: f(–x) = 5cos(–x) – 2 = f(x)
Vậy f(x) = 5 cosx – 2 = f(x) Vậy f(x) = 5cosx – 2 là hàm số chẵn trên
Bài 15: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số f(x) = sin2x – cos 3x
HƯỚNG DẪN
Hàm số f(x) = sin2x – cos3x, xác định trên Rõ ràng là tập đối xứng qua gốc O
Mặt khác, với mọi x , ta có: f(–x) = sin(–2x) – cos(–3x) = –sin 2x – cos3x (1)
3
2sin
3
2sin
Trang 16Vậy trên hàm số f(x) = sin2x – cos3x không phải là hàm số chẵn, cũng không phải là hàm số lẻ
Trang 17b) Nếu có số thực thỏa mãn điều kiện 2 2 arccos a
Ngời ta ký hiệu nghiệm đó là arctana Khi đó t anx a xarctan ak (k Z)
4 Phơng trình cotx = a Điều kiện x k (kZ)
Đa phơng trình về dạng: cotx = cot
Ta có: cot xcot x k (k Z)
* Chú ý
a) Nếu số đo của đợc cho bằng độ thì: 0
cot xcot x k.180 (kZ) b) Với mỗi số a cho trớc, phơng trình cotx = a có đúng 1 nghiệm nằm trong khoảng 0; Ngời
ta ký hiệu nghiệm đó là arccota Khi đó cot x a xarc cot ak (k Z)
29
106
Trang 19Suy ra: k1,k VËy: 0 x 49,x 9
Bài 5: Giải các phương trình sau: a) 3 2tg x b) 1 0 cos x 3002sin 152 0 1
Bài 6: Giải các phương trình sau:
a) 2sin2x3sinx 5 0 b) cotg x23 cot 3g x 2 0
HƯỚNG DẪN a) Đặt tsinx (với 1 t 1), ta được phương trình 2t23t 5 0
Phương trình này có hai nghiệm t và 1 1 2
53
t (loại nghiệm t ) Như vậy:2
b) Đặt cot 3g x , ta có phương trình 1 t2 t 2 0 Phương trình này có hai nghiệm là t 1 và t 2 Do
Trang 20Bài 7: Giải các phương trình sau:
a) 2cosx 3 0 b) 3 3tg x c) 3 0 sinx1 2 cos x2 2 0
cos x cos x cos x k x k
Trang 21Ngoài ra, phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx : asinx+bcosx=c còn có 2 cách giải nữa nh sau:
Trang 22x k.2 12
Bµi 5: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
a) cos 7x 3 sin 7x sin x 3 cos x b) 2 cos 2x cos x 3 sin x
Híng dÉn a) Ta cã:
cos 7x 3 sin 7x sin x 3 cos x cos 7x 3 sin 7x 3 cos x sin x
Trang 23Vì 2 sin x0 với mọi x nên hàm số đã cho có TXĐ: D = R.
Giả sử y là một giá trị của hàm số, khi đó phải tồn tại 0 xR sao cho: y 0 cos x 2 sin x
Trang 24Hay ph¬ng tr×nh: sin x y cos x 0 2y 0 1 ph¶i cã nghiÖm, tøc lµ ta ph¶i cã:
, y cã hai gi¸ trÞ nguyªn lµ: 0 y 0 0 hoÆc y 0 1
Trang 25+ Chia 2 vế cho cosx (điều kiện: cos x0) để đa về phơng trình đối với tanx
+ Hoặc chia 2 vế cho sinx (điều kiện: sin x0) để đa về phơng trình đối với cotx
Trang 26+ Với cosx 0 hay x k
1 tan x
thay trực tiếp vào phơng trình (3) ta đợc: 2 (1 3 ).0 (1 3 ).0 (S)1
Vậy cosx = 0 không thỏa mãn phơng trình (3)
2 cos x 3 3 sin 2x 4 sin x4 cos x 3 3 sin x cos x 2 sin x2(4)
* Chú ý: Phơng trình trên có thể xét 2 trờng hợp sinx = 0 và sin x0
Bài 5: Tìm m để phơng trình sau có nghiệm: 2 2
m sin xsin 2x3m cos x1
Trang 27Những giỏ trị của x mà cosx 0 thỡ sinx 1
Bằng cỏch thử, ta thấy chỳng khụng nghiệm đỳng phương trỡnh (3)
Với cosx 0, chia hai vờ́ của (3) cho cos x ta được phương trỡnh tương đương2
2 2
tgx tgx
Giải phơng trình bậc hai này theo t với điều kiện: 2 t 2.
Rồi sau đó giải phơng trình căn bản: 2 sin(x ) t
Trang 28Giải phơng trình bậc hai này theo t với điều kiện: 2 t 2.
Rồi sau đó giải phơng trình căn bản: 2 sin(x ) t
2(sin x cos x) (sin x cos x) sin x cos x 0
sin x cos x sin 2x 1 0(2)
Trang 29Bài 3: Cho phơng trình : m(sinx + cosx + 1) = 1 + sin2x
Tìm m để phơng trình có nghiệm thuộc đoạn 0;
(sin x cos x) (sin x cos x) (sin x cos x) (sin x cos x) 0
sin x cos x 0 hay 1+(sinx+cosx)+(1+sinxcosx)+(sinx+cosx)=0
Trang 30§¼ng cÊp bËc 3: asin3x + b.cos3x + c(sinx+ cosx) + d = 0
hoÆc asin3x + b.cos3x + csin2xcosx + dsinxcos2x = 0
+ XÐt cos3x = 0
Trang 31Bài 2: Giải phơng trình: cos x 3 4 sin x 3 3 cos x sin x 2 sin x0
Hớng dẫn
Khi x k cos x 0 ph ơng trình đã cho vô nghiệm
sin x 1 2
2 sin x cos x 3 sin x 4 sin x 6 cos x
2 sin x 3 sin x 1 sin x
4 6 2 tan x 3 tan x(1 tan x) 4 tan x 6 cos x cos x cos x cos x