Hình chiếu H của A′ lên mặt phẳng ABC là trung điểm của BC.. Tính thể tích khối chóp .S ABEF và khoảng cách d giữa SA và EF .... Phân tích: Tính thể tích của khối đa diện ABCB C bằng th
Trang 1HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG I
CHỦ ĐỀ 2.4 Thể tích các khối chóp khác.
MỨC ĐỘ 3
Câu 1. [2H1-2.4-3] [THPT Quảng Xương 1 lần 2] Cho hình chóp S ABC. có · · 0
60
ASB CSB= = ,
90
ASC= , SA SB a SC= = ; =3a Thể tích V của khối chóp S ABC. là:
A
3
2 12
a
3
6 6
a
3
2 4
a
3
6 18
a
Hướng dẫn giải Chọn C.
Gọi M là điểm trên đoạn SC sao cho SC=3SM ⇒AB BM= =a AM; =a 2⇒ ABM∆ vuông tại B ⇒ Trung điểm H của AM là tâm đường tròn ngoại tiếp ABM∆
(ABM)
SH
3 2 12
SABM
a V
1 3
SABM
SABC
4
SABC SABM
a
Câu 2. [2H1-2.4-3] [THPT Ngô Sĩ Liên lần 3] Cho lăng trụ ABC A B C. ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh
a Hình chiếu H của A′ lên mặt phẳng (ABC là trung điểm của BC Góc giữa mặt phẳng) ( A ABB′ ′) và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích khối tứ diện ABCA′.
A
3
3 8
a . B 3 3 3
16
a . C 3 3 3
8
a . D 3 3
16
a .
Hướng dẫn giải Chọn D.
Gọi I là trung điểm của AB⇒CI ⊥ AB
Kẻ HM ⊥AB H( ∈AB) ⇒A M′ ⊥ AB nên góc giữa (A ABB′ ′) với mặt đáy bằng
· 60o
A MH′ =
Trang 2A HM′
∆ vuông tại H tan 60o 3
4
a
A H′ HM
2 3.
4
ABC
a
ABCA ABC
a
V ′= S∆ A H′ =
Câu 3. [2H1-2.4-3] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 07] Cho hình chóp tứ giác S ABCD có thể tích bằng
V
Lấy điểm ’A trên cạnh SA sao cho SA SA
3
1 '= Mặt phẳng qua ’A và song song với đáy của
hình chóp cắt các cạnh SB SC SD lần lượt tại ’, ’, ’, , B C D Khi đó thể tích khối chóp
’ ’ ’ ’
S A B C D bằng:
A
27
V
9
V
3
V
81
V
Hướng dẫn giải Chọn A.
Chọn.C.
Gọi thể tích V S ABCD. = a.h a.h
2
1 3
1
Với S đáy = a h a
2
1
h là chiều cao hính chóp S ABCD
’ ’ ’ ’
S A B C D
2
1 3
1
'h h
a a mà: h h
3
1
3
1 '= , h a h a
3
1
Nên V S A B C D ’ ’ ’ ’=
27
VS.ABCD
Câu 4. [2H1-2.4-3] [THPT chuyên Lê Quý Đôn] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác
vuông với AB AC a= = ; tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
đáy Gọi E F, là hai điểm lần lượt nằm trên các đoạn thẳng BC và AC sao cho
EB = CA = Góc giữa hai mặt phẳng (SBC và ) ( ABC bằng 60) ° Tính thể tích khối chóp S ABEF và khoảng cách d giữa SA và EF
A 7 6 3; 6
C
3
;
3
;
Hướng dẫn giải Chọn A.
Dễ thấy
KB= ⇒EF ⊥BC⇒S = ⇒S = lại có
3
Trang 3Gọi M là trung điểm của
( ) ( ( ) ) ( ( ) ) ( ( ) )
BC⇒AM EF⇒d SA EF =d EF SAM =d F SAM = H SAM =HJ
Với H là chân fđường cao của hình chóp S ABC
Ta có 6
8
a
Câu 5. [2H1-2.4-3] [BTN 164] Cho tứ diện ABCD có ∆ABC vuông tại B BA a= , BC=2a,
DBC
∆ đều cho biết góc giữa hai mặt phẳng (ABC và ) (DBC bằng 30) 0 Xét hai câu:
(I) Kẻ DH ⊥(ABC) thì H là trung điểm cạnh AC
(II)
3
3 6
ABCD
a
Hãy chọn câu đúng
A Chỉ (II) B Cả hai đúng C Chỉ (I) D Cả hai sai.
Hướng dẫn giải Chọn A.
DH ⊥ ABC , kẻ DE ⊥BC
EB EC
⇒ = (do tam giác đều), BC⊥HE⇒D¼EH =300
Trong : HE 2a 3 3 3a
∆ = ÷÷ =
Gọi I là trung điểm của AC thì
2
a
IE= ⇒HE IE> nên nói H là trung điểm của AC là sai: (I) sai
a DHE DH a
3 D
.2a
ABC
Câu 6. [2H1-2.4-3] [Minh Họa Lần 2] Cho lăng trụ tam giác ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác
vuông cân tại A , cạnh AC =2 2 Biết AC′ tạo với mặt phẳng (ABC một góc 60) ° và
4
AC′ = Tính thể tích V của khối đa diện ABCB C′ ′
A 16
3
=
3
=
3
=
3
=
Hướng dẫn giải Chọn B.
Trang 4Phân tích: Tính thể tích của khối đa diện ABCB C bằng thể tích khối của lăng trụ′ ′ ′ ′ ′
ABC A B C trừ đi thể tích của khối chóp A A B C ′ ′ ′
Giả sử đường cao của lăng trụ là C H ′
Khi đó góc giữa AC mặt phẳng ′ (ABC là góc ·) C AH′ = °60
Ta có:
sin 60 C H C H 2 3;S ABC 4
( )2
1
2
ABC A B C ABC
A A B C ABC ABC A B C
8 3 16 3
8 3
ABB C C ABC A B C A A B C
Câu 7. [2H1-2.4-3] [THPT Tiên Lãng] Cho hình chóp S ABC có ·ASB= °60 , ·ASC= °90 ,
· 120
CSB= ° và SA=1, SB=2, SC =3 Khi đó thể tích khối chóp S ABC là:
2
2
2 .
zzzzz
zzzzz
Hướng dẫn giải Chọn D.
Lấy M là trung điểm của SB và lấy N SC∈ sao cho SN =1 Ta có SA SM= =SN =1 nên
hình chiếu vuông góc của S lên (AMN trùng với tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác)
AMN
Ta có: AM =1 vì tam giác SAM cân tại S và có một góc bằng 60°
2
AN = vì là cạnh huyền của tam giác vuông SAN có cạnh góc vuông bằng 1.
2 2 2 cos120 3
MN = SM +SN − SM SN ° =
Dễ đánh giá được tam giác AMN vuông tại A nên có 2
2
AMN
Trang 52 3 3
4
2
AMN
AM AN MN OA
S
1
4 2
SO= SA −AO = − =
Suy ra . 1 1 2 2
S AMN
Áp dụng công thức tỉ số thể tích ta có .
.
1 1 1
1 2 3
S AMN
S ABC
V
2
S ABC S AMN
Câu 8. [2H1-2.4-3] [THPT NGUYỄN QUANG DIÊU] Cho lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′, đáy ABC là
tam giác vuông cân tại A, E là trung điểm của B C′ ′, CB′ cắt BE tại M Tính thể tích V của khối tứ diện ABCM biết AB=3a, AA′ =6a
A V =7a3 B V =8a3 C V =6a3 D V =6 2a3.
Hướng dẫn giải Chọn C.
Dựng MH ⊥BC , ta có tứ diện ABCM có đường cao MH , đáy là ABC
2
3 3
ABC
a
S∆ = AB AC = a a=
Vậy
2 3
a
Câu 9. [2H1-2.4-3] [THPT THÁI PHIÊN HP] Cho lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ có thể tích V Gọi
G là trọng tâm tam giác AA B′ ′ và V là thể tích của khối chóp 1 C ABB G′ ′ Tính tỉ số V1
V .
A 4
4
4
2
9.
Hướng dẫn giải Chọn B.
Trang 6Đặt V V= ABC A B C. ′ ′ ′
.
2 3
C ABB A
V ′ ′ = V
Do G là trọng tâm tam giác AA B′ ′ nên
1 1
ABB G ABB A C ABB G C ABB A
V
V
Câu 10. [2H1-2.4-3] [THPT CHUYÊN BẾN TRE] Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình
thang vuông tại A và D ; biết AB AD= =2a , CD a= Góc giữa hai mặt phẳng (SBC và) (ABCD bằng 60) ° Gọi I là trung điểm của AD , biết hai mặt phẳng (SBI và ) (SCI cùng ) vuông góc với mặt phẳng (ABCD Thể tích khối chóp ) S ABCD là.
A
3
3 15 8
a
3
3 15 5
a
3
3 5 8
a
3
3 5 5
a
Hướng dẫn giải Chọn B.
Ta có SI ⊥(ABCD) Kẻ IK ⊥BC thì góc giữa (SBC và ) (ABCD là ·) SKI = °60
2 3
ABCD
2
IBC
a
5
5
IBC
IK BC
· 3 15 tan
5
a
SI IK SKI
S ABCD ABCD
a
Trang 7Câu 11. [2H1-2.4-3] [THPT CHUYÊN BẾN TRE] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình
thoi, AC cắt BD tại O Biết OA=2, OB=1, OS =2 2 Gọi M là trung điểm của cạnh
SC, mặt phẳng (ABM cắt cạnh ) SD tại N Tắnh thể tắch khối chóp S ABMN
4
3
V = D V =2 2.
Hướng dẫn giải Chọn A.
Ta có:
2 2 4 2 8
S ABMN S ABN S BMN S ABD S DBC
với V S ABCD. =V
Ta có
V = ừS SO= ừ AC BD SO= ừ ừ =
.
3 8 2
2
8 3
S ABMN V
Câu 12. [2H1-2.4-3] [THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT] Cho khối lãng trụ đứng có đáy ABC là tam giác
vuông tại B , AB BC= =2a, AA'=a 3 Tắnh thể tắch V của khối chóp A BCC B theo a ' '
A 2 3 3
3
a
3
a
V = C V =a3 3 D V =2a3 3
Hướng dẫn giải Chọn B.
Trang 8a 3
2a
C' B'
A
B
C A'
' '
AB BCC B
AB BB
.
A BCC B BCC B
Câu 13. [2H1-2.4-3] [THPT Lương Tài] Kim tự tháp Kê−ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng
2500 năm trước Công nguyên Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao ( )
147 m cạnh đáy dài , 230 m Thế tích của nó là.( )
2592100 m B ( )2
2592100 m C 7776300 m ( ) D 3888150 m ( )
Hướng dẫn giải Chọn A.
(230) 147 2592100
Câu 14. [2H1-2.4-3] [TT Tân Hồng Phong] Cho tứ diện ABCD có AB CD= =2a và AC a= 2 Gọi
M , N lần lượt là trung điểm của AB và CD Biết MN a và = MN là đoạn vuông góc chung
của AB và CD Tính thể tích tứ diện ABCD
A 3 6
2
3
2
3
Hướng dẫn giải Chọn D.
Ta có MN =NC =ND a , mà MN vừa là đường cao, vừa là đường trung tuyến của=
∆CMD⇒ ∆CMD vuông cân tại M ⇒MC MD a= = 2
Lại có MN =MA MB a , mà MN vừa là đường cao, vừa là đường trung tuyến của= =
∆ANB⇒ ∆ANB vuông cân tại N ⇒ AN =NB a= 2
Trang 9Do CM là đường trung tuyến của ∆ACB nên
2
+
=CA CB − AB
+
⇔ a = a CB − a ⇔ BC= a
2
+ +
2
⇔ AD= a BC =
2
+ +
= BC BD −CD ⇔ = a BD − a
2
⇔BD a= = AC
Công thức cần nhớ: Nếu tứ diện ABCD có AB CD a AC= = , =BD b AD BC c= , = = thì thể
tích của nó được tính bởi công thức: 1 ( 2 2 2)( 2 2 2)( 2 2 2)
6 2
ABCD
Áp dụng công thức trên, ta có:
3
6 2
ABCD
a
(đvtt)
Câu 15. [2H1-2.4-3] [THPT Quảng Xương 1 lần 2] Cho hình chóp S ABC. có · · 0
60
ASB CSB= = ,
90
ASC= , SA SB a SC= = ; =3a Thể tích V của khối chóp S ABC. là:
A
3
2 12
a
3
6 6
a
3
2 4
a
3
6 18
a
Hướng dẫn giải Chọn C.
Gọi M là điểm trên đoạn SC sao cho SC=3SM ⇒AB BM= =a AM; =a 2⇒ ABM∆ vuông tại B ⇒ Trung điểm H của AM là tâm đường tròn ngoại tiếp ABM∆
(ABM)
SH
3 2 12
SABM
a V
1 3
SABM
SABC
4
SABC SABM
a
Câu 16. [2H1-2.4-3] [THPT Nguyễn Chí Thanh - Khánh Hòa] Cho hình chóp S ABC có tam giác
SAB đều cạnh a, tam giác ABC cân tại C Hình chiếu của S lên (ABC) là trung điểm của
cạnh AB ; góc hợp bởi cạnh SC và mặt đáy là 30o Thể tích khối chóp S ABC tính theo a là
A 3 3
8
=a
8
=a
4
=a
2
=a
Hướng dẫn giải Chọn A.
Trang 10
2 3 4
=
SAB
a
Gọi H là trung điểm AB
( ) ( vi ` ( ) )
3 3 2 tan 30
3
o
o
SABC SAB
a
HC HC
Câu 17. [2H1-2.4-3] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 07] Cho hình chóp tứ giác S ABCD có thể tích bằng
V
Lấy điểm ’A trên cạnh SA sao cho SA SA
3
1 '= Mặt phẳng qua ’A và song song với đáy của
hình chóp cắt các cạnh SB SC SD lần lượt tại ’, ’, ’, , B C D Khi đó thể tích khối chóp
’ ’ ’ ’
S A B C D bằng:
A
27
V
9
V
3
V
81
V
Hướng dẫn giải Chọn A.
Chọn.C.
Gọi thể tích V S ABCD. = a.h a.h
2
1 3
1
Với S đáy = a h a
2
1
h là chiều cao hính chópS ABCD
’ ’ ’ ’
S A B C D
2
1 3
1
'h h
a a mà: h h
3
1
3
1 '= , h a h a
3
1
Nên V S A B C D ’ ’ ’ ’=
27
VS.ABCD
Trang 11
Câu 18. [2H1-2.4-3] [THPT chuyên Lê Quý Đôn] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác
vuông với AB AC a= = ; tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi E F, là hai điểm lần lượt nằm trên các đoạn thẳng BC và AC sao cho
EB = CA = Góc giữa hai mặt phẳng (SBC và ) ( ABC bằng 60) ° Tính thể tích khối chóp S ABEF và khoảng cách d giữa SA và EF
A
3
;
3
;
C 7 6 3; 6
Hướng dẫn giải Chọn A.
Dễ thấy
KB= ⇒EF ⊥BC⇒S = ⇒S = lại có
3
Gọi M là trung điểm của
BC⇒AM EF⇒d SA EF =d EF SAM =d F SAM = H SAM =HJ
Với H là chân fđường cao của hình chóp S ABC
Ta có 6
8
a
Câu 19. [2H1-2.4-3] [BTN 164] Cho tứ diện ABCD có ∆ABC vuông tại B BA a= , BC=2a,
DBC
∆ đều cho biết góc giữa hai mặt phẳng (ABC và ) (DBC bằng 30) 0 Xét hai câu:
(I) Kẻ DH ⊥(ABC) thì H là trung điểm cạnh AC
(II) 3 3
6
ABCD
a
Hãy chọn câu đúng
A Chỉ (II) B Cả hai đúng C Chỉ (I) D Cả hai sai.
Hướng dẫn giải Chọn A.
DH ⊥ ABC , kẻ DE ⊥BC
EB EC
⇒ = (do tam giác đều), BC⊥HE⇒D¼EH =300
Trong : HE 2a 3 3 3a
∆ = ÷÷ =
Gọi I là trung điểm của AC thì
2
a
IE= ⇒HE IE> nên nói H là trung điểm của AC là sai: (I) sai
a DHE DH a
3 D
.2a
ABC
Trang 12Câu 20. [2H1-2.4-3] [BTN 162] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD với
2 ,
AB= a BC a= Các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng a 2 Khoảng cách từ A
đến mặt phẳng (SCD là:)
A 21
7
2
a
D a 2
Hướng dẫn giải Chọn C.
Ta có SO AC SO (ABCD)
⊥
⊥
2
2
Gọi H là trung điểm CD CD OH CD (SOH)
⊥
⊥
Kẻ OK ⊥SH tại K:
3
2 3
Câu 21. [2H1-2.4-3] [THPT Chuyên NBK(QN)] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi
cạnh x , ·BAD= °60 , gọi I =AC∩BD Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD)
là H sao cho H là trung điểm của BI Góc giữa SC và mp( ABCD bằng ) 450 Khi đó thể tích khối S ABCD bằng:
A 3 39
48
x
B 3 39
36
24
12
Hướng dẫn giải Chọn D.
Trang 13a
sin 60
AB
4
a
SH ⊥ ABCD ⇒ SC ABCD =SCH = ⇒SH =HC =
.
Câu 22. [2H1-2.4-3] [THPT Kim Liên-HN] Cho khối hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có thể tích bằng 12
( đơn vị thể tích) Gọi M N P lần lượt là trung điểm của các cạnh , , AD DC AA Tính thể tích, , ' khối chóp P BMN
A 3
4
2
V = D V = 3
Hướng dẫn giải Chọn A.
Vì P là trung điểm AA nên chiều cao khối chóp .' P BMN bằng một nữa chiều cao khối
' ' ' '
ABCD A B C D
3 8
BMN ABCD
S = S Tính bằng cách cho cạnh độ dài rồi tính bằng cách trừ phần dư
Vậy . 1 1 3 ' ' ' ' 3
P BMN ABCDA B C D
Trang 14Câu 23. [2H1-2.4-3] [BTN 166] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình
chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD trùng với trung điểm H của cạnh AB Góc )
tạo bởi SC và (ABCD bằng ) o
45 Tính theo a tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và
AB
A 2a 5
3
3
a
13
a
3
a
Hướng dẫn giải Chọn B.
Xác định được đúng góc giữa SC và (ABCD là ) 0
45
SCH =
Vì AB/ /(SCD ,) H∈AB nên d AB S( ; D) =d AB SC( ,( D) )=d H SC( ,( D) ) .
Gọi I là trung điểm của CD Trong (SHI dựng ), HK ⊥SI tại K
Chứng minh được HK⊥(SCD)⇒d H SC( ;( D) ) =HK .
Xét tam giác SHI vuông tại , H HK đường cao:
a HK
3
a
d AB S =HK =
Câu 24. [2H1-2.4-3] [THPT – THD Nam Dinh] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông
tâm O cạnh bằng a Hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng (ABCD là trung điểm) của cạnh OC Góc giữa mặt phẳng (SAB và mặt phẳng ) (ABCD bằng 60 ) ° Tính theo a thể
tích V của hình chóp S ABCD
A 3 3
4
a
8
a
8
a
4
a
Hướng dẫn giải Chọn A.
Trang 15Gọi H là trung điểm của cạnh OC⇒SH ⊥(ABCD)
Kẻ HP⊥ AB P AB( ∈ ), ta có AB HP AB (SHP) AB SP
AB SH
⊥
⊥
Do đó (·(SAB) (; ABCD) ) SPH· 600 tan 600 SH 3 SH HP 3
HP
/ /
⊥
⊥
3 2
Câu 25. [2H1-2.4-3] [THPT Chuyên Bình Long] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với
cạnh AB=2a , AD a= Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD là trung điểm H của AB ,)
SC tạo với đáy một góc bằng 45° Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SCD )
A 6
3
6
4
3
Hướng dẫn giải Chọn A.
Gọi N là trung là trung điểm của CD Gọi K là hình chiếu của H lên SN
Ta có CD⊥(SHN) ⇒HK ⊥(SCD)⇒d H SCD( ; ) =d A SCD( ; ) =HK
Theo giả thiết tam giác ∆SHC vuông cân tại H Do đó SH =HC a= 2; HN =a
Trong tam giác SHN∆ ta có : 1 2 12 1 2 6
a HK
Trang 16N K
H
D
C B
A S
Câu 26. [2H1-2.4-3] [Sở GD và ĐT Long An] Cho tứ diện ABCD có AB=3a, AC=2a và AD=4 a
Tính theo a thể tích V của khối tứ diện ABCD biết · BAC CAD DAB=· =· = °60
A V =2 3a3 B V =6 2a3 C V =6 3a3 D V =2 2a3
Hướng dẫn giải Chọn D.
Trên cạnh AB lấy điểm B′; trên cạnh AB lấy điểm D′sao cho AB′=AD′=AC=2 a
Gọi V là thể tích tứ diện 1 A B CD′ ′; V là thể tích tứ diện 2 A BCD
Khi đó các tam giác AB C ACD AB D′ ; ′; ′ ′ đều cạnh bằng 2a suy ra tam giác B CD′ ′ đều, cạnh
bằng 2a
Tứ diện A B CD′ ′ đều cạnh bằng 2a nên có thể tích.
1
1
3 B CD
2 2
2 2 2 2
= ÷÷ − ÷÷ ÷
3
2 2
3 a
Áp dụng tỷ lệ thể tích ta có
2
3 2 3
′ ′
2 3 1 2 2
Trang 17Câu 27. [2H1-2.4-3] [THPT Trần Phú-HP] Cho tứ diện ABCD có · BAC CAD DAB=· =· = °60 ,
AB a= , AC=2a, AD=3a Thể tích khối đa diện đó bằng
A
3
2 2
3 2 2
3 2a D 2a 3
Hướng dẫn giải Chọn A.
BC= AB +AC − AB AC BAC =a nên ∆ABC vuông tại B
Suy ra
2
ABC
a
Mặt khác
·
·
nên ∆BCD cân tại D
Gọi M là trung điểm của BC, N là trung điểm AC
Kẻ DH ⊥MN H MN( ∈ )
Khi đó DM ⊥BC NM, ⊥BC nên BC⊥DH
Suy ra DH ⊥(ABC)
·
MN = AB= DM = DC −MC = DN = AD +AN − AD AN DAN =a
DN MN
·
DH =DN DNM =a
ABCD ABC
a
Câu 29. [2H1-2.4-3] [BTN 170] Cho hình chóp S ABC , có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Các mặt
bên (SAB) (, SAC) (, SBC lần lượt tạo với đáy các góc lần lượt là 30 , 45 ,60) ° ° ° Tính thể tích
V của khối chóp S ABC Biết rằng hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC nằm )
bên trong tam giác ABC