1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Slide tóan 12 PHƯƠNG PHÁP TÍNH THỂ TÍCH CỦA KHỐI CHÓP BẰNG CÁCH XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐÁY VÀ ĐƯỜNG CAO CỦA KHỐI CHÓP _Thành Trung

28 691 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 18,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide tóan 12 PHƯƠNG PHÁP TÍNH THỂ TÍCH CỦA KHỐI CHÓP BẰNG CÁCH XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐÁY VÀ ĐƯỜNG CAO CỦA KHỐI CHÓP _Thành...

Trang 1

Cuộc thi Thiết kế bài giảng điện tử e-Learning

Chuyên đề:

Chương trình Hình học, lớp 12 Giáo viên: Vũ Thành Trung

Mail: Songokuthanhtrung82@gmail.com Điện thoại: 0979.478.949

Trường THPT Thanh Chăn Huyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biên

Trang 3

* Tam giác ABC vuông tại A:

2 3 4

Trang 4

II NỘI DUNG CHÍNH

1 Loại 1: Khối chóp đều

a) Phương pháp:

- Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và chân

đường cao trùng với tâm của đáy

- Đường cao của hình chóp là đường SO (O là tâm đường

tròn ngoại tiếp đa giác đáy)

- Diện tích đáy là diện tích của đa giác đều.

b) Ví dụ:

- Cho hình chóp đều S.ABC Tính thể tích của khối chóp biết

cạnh bên bằng , góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy bằng

2

a

0

45

Trang 5

H A

B

C S

O

- Gọi H là trung điểm của BC, O là tâm

của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 6

3 3 8

Trang 7

2 Loại 2: Khối chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy.

a) Phương pháp:

b) Ví dụ:

- Cho hình chóp cóS A A 1 2 A n SA1  (A A1 2 A n)

Khi đó ta có là đường cao của hình chóp.SA1 h

- Diện tích đáy phụ thuộc vào giả thiết của bài toán khi cho đa giác đáy

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a,

SA vuông góc với đáy.Góc giữa SC và đáy bằng 600

Trang 8

Xét tam giác SAC vuông tại A :

Khi đó, thể tích khối chóp S.ABCD là:

3 2

Trang 9

3 Loại 3: Khối chóp có một mặt bên vuông góc với đáy.

a) Phương pháp:

b) Ví dụ:

- Khối chóp có một mặt bên vuông góc với đáy thì đường caocủa khối chóp là đường cao của tam giác mặt bên đó (xuất phát từ đỉnh của khối chóp )

- Diện tích đáy phụ thuộc vào giả thiết của bài toán khi cho đa giác đáy

- Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang cân, đáy lớn

CD =2a, AD = CD = a và mặt phẳng Hãy

tính thể tích khối chóp S.ABCD biết tam giác SAB đều

( SAB  ) (ABCD)

Trang 10

Giải: S

C D

H K

Gọi H là trung điểm của AB

SH ABCD

là đường cao của khối chóp S.ABCD

Gọi K là hình chiếu vuông góc của D lên AB  KDAB

34

Trang 11

4 Loại 4: Khối chóp có hai mặt bên kề nhau vuông góc với đáy.

a) Phương pháp:

b) Ví dụ:

- Khối chóp có hai mặt bên kề nhau vuông góc với đáy thì đường cao của khối chóp là giao tuyến của hai mặt bên đó

- Diện tích đáy phụ thuộc vào giả thiết của bài toán khi cho

đa giác đáy

Cho hình chóp S.ABCD có hai mặt bên (SAB), (SAD) vuônggóc với đáy, SA = a, đáy ABCD là hình thoi cạnh a có góc Tính thể tích khối chóp S.ABCD.A  ˆ 1200

Trang 12

(SAB) (ABCD) (SAD) (ABCD) (SAB) (SAD) SA

Theo giả thiết:

SA là đường cao của hình chóp S.ABCD

B S

Trang 13

Vì nên đều.A ˆ  1200 D ˆ  600   ADC

3 6

B S

Trang 14

5 Loại 5: Khối chóp bất kì.

a) Phương pháp:

b) Ví dụ:

- Xác định đường cao: ta tìm hình chiếu vuông góc của đỉnh

S trên mặt phẳng chứa đa giác đáy và tính độ dài đường cao

- Diện tích đáy phụ thuộc vào giả thiết bài toán

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a,BAD   600

5 , 2

a

SA SC   SB SD  Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Trang 15

Gọi O là giao điểm của AC và BD

Theo giả thiết:

 là đường cao của khối chóp

+) Tam giác ABD đều cạnh a

Trang 16

2 3

6 12

S ABCD

a

Vậy

Trang 17

Câu 1: Công thức tính thể tích khối chóp là

Đúng Bấm chuột vào chỗ bất ki để tiếp tục

Đúng Bấm chuột vào chỗ bất ki để tiếp tụcSai Bấm chuột vào chỗ bất ki để tiếp tục

Sai Bấm chuột vào chỗ bất ki để tiếp tục

Bạn phải hoàn thành câu trả lời

trước khi tiếp tục

Bạn phải hoàn thành câu trả lời

trước khi tiếp tục

VB h

4

3

Trang 18

Câu 2: Nối các công thức tương ứng (Trong đó: a, b là độ dài

các cạnh,h là độ dài đường cao)

Đúng Bấm chuột vào chỗ bất ki để tiếp tục

Đúng Bấm chuột vào chỗ bất ki để tiếp tụcSai Bấm chuột vào chỗ bất ki để tiếp tụcSai Bấm chuột vào chỗ bất ki để tiếp tục

Trang 19

Câu 3: Diện tích của tam giác đều cạnh 2a là:

2 34

Bạn phải hoàn thành câu trả lời

trước khi tiếp tục

Bạn phải hoàn thành câu trả lời

trước khi tiếp tục

Trang 20

Câu 4: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hinh vuông cạnh 3cm, SA vuông góc với đáy, SA = 5cm Thể tích của khối chóp S.ABCD là

Bạn phải hoàn thành câu trả lời

trước khi tiếp tục

Bạn phải hoàn thành câu trả lời

trước khi tiếp tục

Chấp nhận Chấp nhận Chọn lạiChọn lại

Thử lại

Trang 21

Câu 5: Thể tích của khối chóp tứ giác đều cạnh a là

Bạn phải hoàn thành câu trả lời

trước khi tiếp tục

Bạn phải hoàn thành câu trả lời

trước khi tiếp tục

Trang 22

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Mặt bên (SAB) là tam giác đều và vuông góc với đáy Thể tích của khối chóp S.ABCD là:

Bạn phải hoàn thành câu trả lời

trước khi tiếp tục

Bạn phải hoàn thành câu trả lời

trước khi tiếp tục

Chấp nhận Chấp nhận Chọn lạiChọn lại

3 3 2

a

V 

3 36

a

V 

3 63

a

V 

3 26

Trang 23

Câu 7: Một hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a

và thể tích bằng Độ dài cạnh bên của hình chóp là:

Bạn phải hoàn thành câu trả lời

trước khi tiếp tục

Bạn phải hoàn thành câu trả lời

trước khi tiếp tục

a

3 2

a

5 3

a

5 2

Trang 24

Câu 8: Một hình chóp tứ giác đều S.ABCD có chiều cao bằng

và thể tích bằng Độ dài cạnh đáy của hình chóp là:

Bạn phải hoàn thành câu trả lời

trước khi tiếp tục

Bạn phải hoàn thành câu trả lời

trước khi tiếp tục

Chấp nhận Chấp nhận Chọn lạiChọn lại

3 2

Trang 25

Điểm số đạt được {score}

Tổng điểm của bài {max-score}

Số nỗ lực đạt được {total-attempts}

Question Feedback/Review Information Will

Appear Here

Question Feedback/Review Information Will

Trang 27

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,

SA vuông góc với đáy, SC tạo với đáy một góc Tính theo

a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)

0 45

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Trang 28

1.Sách giáo khoa, sách bài tập Hình học 12, Nhà xuất bản Giáo dục.

2.Sách giáo viên toán 12, Nhà xuất bản Giáo dục 3.Các phần mềm: Phần mềm trình trang Power Point, Adobe Presenter 7.0, Phần mềm vẽ hình và Math type 6.0 …

Ngày đăng: 09/07/2015, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w