1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THỂ TÍCH CÁC KHỐI CHÓP ĐỀU

16 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên ABCD, M là trung điểm củaBC.. Gọi SH là chiều cao của hình chóp, khoảng cách từ trung điểm I của SH đến mặt bên SBC bằngb.. là hình chóp tứ giác

Trang 1

HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG I CHỦ ĐỀ 2.3 Thể tích khối chóp đều.

MỨC ĐỘ 3

Câu 1 [2H1-2.3-3] [THPT Quảng Xương 1 lần 2] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy

bằng a và mặt bên tạo với đáy một góc 450 Thể tích V khối chóp S ABCD là:

A 1 3

24

3

9

a

3

2

a

3

6

a

V =

Hướng dẫn giải Chọn D.

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên (ABCD), M là trung điểm củaBC

.

45

2 S ABCD 6

SMH = ⇒SH =HM = ⇒V =

Câu 2 [2H1-2.3-3] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 07] Khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và

cạnh bên bằng a 3có thể tích bằng:

2

6

a

6

6

a

6

2

a

3

1

a

Hướng dẫn giải Chọn C.

ABC đều cạnh a=>AM =

2

3

a => AO=

3

3

a .

SO =SA AO = a − 2

3

3

8 2

a

6

Câu 3 [2H1-2.3-3] [THPT chuyên Lương Thế Vinh] Kim tự tháp Cheops (có dạng hình chóp) là

kim tự tháp cao nhất ở Ai Cập Chiều cao của kim tự tháp này là 144 m , đáy của kim tự tháp là hình vuông có cạnh dài 230 m Các lối đi và phòng bên trong chiếm 30% thể tích của kim tự tháp Biết một lần vận chuyển gồm 10 xe, T =5 xe chở 6 tấn đá, và khối lượng riêng của đá bằng 2,5.103kg m Số lần vận chuyển đá để xây dựng kim tự tháp là:/ 3

Hướng dẫn giải Chọn B.

Trang 2

Thể tích kim tự tháp là 1 2 2539 200 3

3

0.7V =1777 440m

Gọi x là số lần vận chuyển Để đủ đá xây dựng kim tự tháp thì

3

.10.6000

2,5.10

x

x

Câu 4 [2H1-2.3-3] [THPT chuyên Lê Quý Đôn] Cho tứ diện đều ABCD Biết khoảng cách từ A

đến mặt phẳng (BCD) bằng 6 Tính thể tích V của tứ diện ABCD

A V =27 3 B 27 3

2

2

V = D V =5 3

Hướng dẫn giải Chọn C.

Gọi cạnh của tứ diện đều ABCD là a

Gọi M là trung điểm cạnh CDG là trọng tâm tam giác BCD

Ta có

2

4

BCD

S∆ = Thể tích của tứ diện ABCD là 1 . 1 9 3. .6 9 3

Câu 5 [2H1-2.3-3] [BTN 163] Cho hình chóp tam giác đều S ABC , cạnh đáy bằng a Mặt bên tạo

với mặt đáy một góc 60 Tính thể tích V của hình chóp o S ABC

Trang 3

A

3

3 24

a

3

3 6

a

3

3 2

a

3

3 12

a

Hướng dẫn giải Chọn A.

Gọi các điểm như hình vẽ Theo đề suy ra ¶ 0

60

SIA=

AI = ⇒HI = ⇒SH = Vậy

3

3 24

a

Câu 6 [2H1-2.3-3] [BTN 163] Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng

a Khi đó, khoảng cách h giữa đường thẳng AD và mặt phẳng (SBC là:)

3

a

2

a

2

a

5

Hướng dẫn giải Chọn A.

( , ) ( ,( ) ) 2 ( ,( ) )

d AD SBC =d A SBC = d O SBC với Olà tâm hình vuôngABCD

Gọi I là trung điểm BC BC OI BC (SOI) (SBC) (SOI)

BC SO

Ta có (SBC) (∩ SOI) =SI , kẻ OHSI tại H⇒OH ⊥(SBC)⇒d O SBC( ,( ) ) =OH

,

2

6 2

OH

3

a

d AD SBC = OH =

Trang 4

Câu 7 [2H1-2.3-3] [BTN 173] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi SH là

chiều cao của hình chóp, khoảng cách từ trung điểm I của SH đến mặt bên (SBC bằngb )

Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

ab V

=

3

2

a b V

=

ab V

=

2 16

ab V

=

Hướng dẫn giải Chọn B.

S ABCD là hình chóp tứ giác đều suy ra H là tâm của hình vuông ABCD

Gọi M là trung điểm BC, K là hình chiếu vuông góc của H lên SM

Ta có: BC SH BC (SHM)

⇒ ⊥ , mà HKSMHK ⊥(SBC)

Suy ra HK =2IJ =2b, ta có

16

SH

3

2

a b V

=

Câu 8 [2H1-2.3-3] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 01] Cho ( )H là khối chóp tứ giác đều có tất cả các

cạnh bằng a Thể tích của ( )H bằng.

A

3

2 6

3

a

3

3 4

3 2

Hướng dẫn giải Chọn A.

Tính diện tích ABCD: S ABCD =a2

O D

A

C

B S

a a

Trang 5

Xác định chiều cao:

Gọi O= ACBD⇒SO là chiều cao của khối chóp

SOA

a

SO= SAAO = a − =a Vậy:

3 2

SABCD ABCD

Câu 9 [2H1-2.3-3] [THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa] Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh

bằng a Thể tích khối chóp đó bằng:

A

3 3 3

2 3

2 2

2 6

Hướng dẫn giải Chọn D.

.

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD, khi đó SO⊥(ABCD)

2

a

2

a

Câu 10 [2H1-2.3-3] [THPT Quảng Xương 1 lần 2] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy

bằng a và mặt bên tạo với đáy một góc 450 Thể tích V khối chóp S ABCD là:

A 1 3

24

3

9

a

3

2

a

3

6

a

V =

Hướng dẫn giải Chọn D.

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên (ABCD), M là trung điểm củaBC

.

45

2 S ABCD 6

SMH = ⇒SH =HM = ⇒V =

Câu 11 [2H1-2.3-3] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 07] Khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và

cạnh bên bằng a 3có thể tích bằng:

Trang 6

A 3

2

6

a

6

6

a

6

2

a

3

1

a

Hướng dẫn giải Chọn C.

ABC đều cạnh a=>AM =

2

3

a => AO=

3

3

a

SO =SA AO = a − 2

3

3

8a2

a

6

Câu 12 [2H1-2.3-3] [TTGDTX Cam Lâm - Khánh Hòa] Hình chóp tam giác đều S ABC có AB= ,a

góc giữa SA và đáy bằng 300 Thể tích khối chóp là

A 3 2

12

72

12

36

a

Hướng dẫn giải Chọn D.

Gọi O là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

S ABC là hình chóp tam giác đều nên SO^(ABC)

Ta có OA là hình chiếu vuông góc của SA lên (ABC nên ) (SA ABC· ,( ))=SAO· =300.

Trang 7

Tam giác ABC đều, cạnh a nên

2 3 4

ABC

a

2

a

Xét tam giác vuông SAO , ta có tan· 3

3

SAO

·

SO

Thể tích S ABC là.

Câu 13 [2H1-2.3-3] [TTGDTX Cam Lâm - Khánh Hòa] Thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng 2a

A

3 2 12

3

3

3 6

Hướng dẫn giải Chọn C.

Giả sử khối tứ diện đều là ABCD như hình bên.

Tam giác đều ABC cạnh a có.

ABC

SD =a

Tam giác SAO vuông tại O có.

2

4

Thể tích cần tìm

3 2

Câu 14 [2H1-2.3-3] [THPT chuyên Lê Quý Đôn] Cho tứ diện đều ABCD Biết khoảng cách từ A

đến mặt phẳng (BCD) bằng 6 Tính thể tích V của tứ diện ABCD

A V =27 3 B 27 3

2

2

V = D V =5 3

Trang 8

Hướng dẫn giải Chọn C.

Gọi cạnh của tứ diện đều ABCD là a

Gọi M là trung điểm cạnh CDG là trọng tâm tam giác BCD

Ta có

2

4

BCD

S∆ =

Thể tích của tứ diện ABCD là 1 1 9 3 .6 9 3

Câu 15 [2H1-2.3-3] [BTN 163] Cho hình chóp tam giác đều S ABC , cạnh đáy bằng a Mặt bên tạo

với mặt đáy một góc 60 Tính thể tích V của hình chóp o S ABC

A

3

3 24

a

3

3 6

a

3

3 2

a

3

3 12

a

Hướng dẫn giải Chọn A.

Gọi các điểm như hình vẽ Theo đề suy ra ¶SIA=600

AI = ⇒HI = ⇒SH = Vậy

24

a

Câu 16 [2H1-2.3-3] [BTN 163] Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng

a Khi đó, khoảng cách h giữa đường thẳng AD và mặt phẳng (SBC là:)

3

a

2

a

2

a

5

Hướng dẫn giải Chọn A.

Trang 9

( )

( , ) ( ,( ) ) 2 ( ,( ) )

d AD SBC =d A SBC = d O SBC với Olà tâm hình vuôngABCD

Gọi I là trung điểm BC BC OI BC (SOI) (SBC) (SOI)

BC SO

Ta có (SBC) (∩ SOI) =SI , kẻ OHSI tại H⇒OH ⊥(SBC)⇒d O SBC( ,( ) ) =OH

,

2

6 2

OH

3

a

d AD SBC = OH =

Câu 17 [2H1-2.3-3] [BTN 175] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi G

trọng tâm của tam giác SAC và khoảng cách từ G đến mặt bên (SCD bằng ) 3

6

a

Tính khoảng cách từ tâm O của đáy đến mặt bên (SCD và thể tích của khối chóp ) S ABCD

A ( ,( )) 3

2

O SCD

a

2

S ABCD

a

2

O SCD

a

6

S ABCD

a

C ( ,( )) 3

4

O SCD

a

6

S ABCD

a

4

O SCD

a

2

S ABCD

a

Hướng dẫn giải Chọn C.

Gọi I là trung điểm của CD

Kẻ OK, GH SI⊥ ⇒OK⊥(SCD GH), ⊥(SCD)

Trang 10

( ) (0, SCD)

a

OK = GHOK =

2

SO

OI OK

3

3 6

S ABCD

a

Câu 18 [2H1-2.3-3] [BTN 173] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi SH là

chiều cao của hình chóp, khoảng cách từ trung điểm I của SH đến mặt bên (SBC bằngb )

Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

ab V

=

3

2

a b V

=

ab V

=

2 16

ab V

=

Hướng dẫn giải Chọn B.

S ABCD là hình chóp tứ giác đều suy ra H là tâm của hình vuông ABCD

Gọi M là trung điểm BC, K là hình chiếu vuông góc của H lên SM

Ta có: BC SH BC (SHM)

⇒ ⊥ , mà HKSMHK ⊥(SBC)

Suy ra HK =2IJ =2b, ta có

16

SH

3

2

a b V

=

Câu 19 [2H1-2.3-3] [BTN 171] Thể tích hình tứ diện đều có cạnh bằng a là:

A

3

a

12

a

6

a

3

12

a

Hướng dẫn giải Chọn B.

Trang 11

Gọi I là trung điểm BA A là trọng tâm , ' ∆ABC.

Ta có 3, BA' 2

diện tích tam giác BCD

2

a

S = CD AI = Trong tam giác ABA vuông tại '' A ta có:

2

A A= ABA B = a − =

Thể tích tứ diện là:

x ABC

Câu 20 [2H1-2.3-3] [BTN 167] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng

x x> Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AD bằng 6 ( 0)

2

a

a> khi x bằng.

2

a

Hướng dẫn giải Chọn A.

Gọi O= ACBD, ta có SO⊥(ABCD)

//

AD BC

AD SBC d AD SC d AD SBC d A SBC

BC SBC

Ta có

( ;; ) 2

2

OC

=

M là trung điểm BCOMBCBC⊥(SOM) (⇒ SBC) (⊥ SOM)

6

a

OHSMOHSBCOH =d O SBC = Lại có:

Câu 21 [2H1-2.3-3] [THPT Chuyen LHP Nam Dinh] Cho hình chóp tam giác đều cạnh đáy bằng a

và các mặt bên đều tạo với mặt phẳng đáy một góc 60 0 Tính thể tích V của khối chóp

A 3 3

8

a

24

a

4

a

6

a

Hướng dẫn giải Chọn B.

Trang 12

Gọi hình chóp tam giác đó là S ABC kẻ , SH ⊥(ABC) tại H

Gọi ',A B C lần lượt là chân đường cao hạ từ H xuống BC, CA, AB.', '

Xét ∆SHA SHB SHC', ∆ ', ∆ ' đều vuông tại H có SH chung

SB H =SC H =SA H = ⇒HSC =HSA =HSB

Do đó H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Tam giác ABC đều cạnh 3 2

'

ABC

AB BC CA

2

a

Tam giác SHA vuông tại H và ·' ' 600 '.tan 60

2

a

HA S = ⇒SH =HA =

a

Câu 22 [2H1-2.3-3] [THPT Hùng Vương-PT] Cho hình chóp tam giác đều S ABC Biết SA a= và

· 90o

ASB= Tính theo a bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

3

a

2

a

3

a

Hướng dẫn giải Chọn C.

Gọi H là trọng tâm tam giác ABC

S

A

B

C M H

E

I

Trang 13

Do S ABC là hình chóp đều nên SH ⊥(ABC) và SH là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trong mặt phẳng (SHA kẻ trung trực của SA cắt SH tại I Khi đó I chính là tâm mặt cầu)

ngoại tiếp hình chóp S ABC

Ta có ASAB vuông cân tại S có SA a=

2

AB a

2

a AM

3

a AH

3

a

Lại có SHA SEI SA SH

SI SE

SI SH

Câu 23 [2H1-2.3-3] [THPT Chuyên Bình Long] Cho tứ diện đều S ABC Gọi G , 1 G , 2 G lần lượt là3

trọng tâm của các tam giác ∆SAB,∆SBC, ∆SCA Tính 1 2 3

.

S G G G

S ABC

V

A 1

2

1

2

81.

Hướng dẫn giải Chọn B.

Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh AB , BC, CA Ta có

1 2 3

1 2 3

SG G G

SG G G SMNP SABC SMNP

V

Câu 24 [2H1-2.3-3] [THPT Lệ Thủy-Quảng Bình] Cho khối chóp đều S ABC có cạnh bên bằng a

và các mặt bên hợp với đáy một góc 45° Tính thể tích của khối chóp S ABC theo a

A 3

3

a

5

25

25

Hướng dẫn giải Chọn C.

Trang 14

Gọi O là trọng tâm tam giác ABCSO⊥(ABC)

I là trung điểm của BC⇒(·(SBC) (, ABC) ) =SIO· = °45

x là độ dài cạnh của tam giác ABC ( x>0 )

OI = AI = SI = SCIC = a

Trong tam giác SOI có: cos45 3 2 2 2 5 2 12 2 2 15 .

5

SO OI= = a 2 3 3 3 2.

ABC

x

.

S ABC

a

Câu 25 [2H1-2.3-3] [Cụm 6 HCM] Tính thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a

A 3 2

6

3

4

2

Hướng dẫn giải Chọn A.

Giả sử cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a

Diện tích đáy ABCD : 2

ABCD

2

a

2

Vậy thể tích khối chóp tứ giác đều là:

3 2

Trang 15

Câu 26 [2H1-2.3-3] [THPT CHUYÊN VINH] Cho hình chóp đều S ABCD có đáy bằng 2a, khoảng

cách giữa hai đường thẳng SACD bằng a 3 Thể tích khối chóp đều S ABCD bằng

A 4a3 3 B 3 3

3

3

a . D a3 3

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có CD/ /ABCD/ /(SAB)

Suy ra d CD AB( ; ) =d CD SAB( ;( ) ) =d C SAB( ;( ) ) =2d O SAB( ;( ) ) ( ;( ) ) 3

2

a

d O SAB

Gọi I là trung điểm AB⇒SIAB (tam giác SAB cân tại S)

Dựng OHSI (với HSI) Khi đó ta có:

;

2

OH SI

2

3 a

3 3

4

a

OH OI

a

Trang 16

Vậy

3 2

3.4

a

Ngày đăng: 22/09/2018, 20:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w