1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THỂ TÍCH CÁC KHỐP CHÓP KHÁC

14 478 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

•Cách 1: Phân tích: tứ diện ABCD và khối chóp.. Tính thể tích của khối chóp .S ABC theo a... Tính thể tích của khối chóp .0 S AHCD.. Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống 1 3 lần thì thể

Trang 1

HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG I CHỦ ĐỀ 2.4 Thể tích các khối chóp khác.

MỨC ĐỘ 2

Câu 1. [2H1-2.4-2] [THPT Lê Hồng Phong] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông

cạnh a và thể tích bằng a Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.3

A h a= B h=2 a C h=3 a D h= 3 a

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có:

3 2

3

Câu 2. [2H1-2.4-2] [THPT Hà Huy Tập] Cho hình chóp tam giác đều cạnh đáy bằng a và các mặt

bên đều tạo với mặt phẳng đáy một góc 60 ° Tính thể tích V của khối chóp

A

3 3 24

a

3 2 6

a

3 3 8

a

3 3 4

a

Hướng dẫn giải Chọn A.

Gọi M là trung điểm của BC, G là trọng tâm ∆ABC

2 3 2 3

ABC

Ta có: góc giữa mặt đáy và mặt bên bằng 60 ° suy ra ·SMG= °60 Xét tam giác vuông SGM :

·

GM

Câu 3. [2H1-2.4-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 06] Cho tứ diện ABCD có các cạnh BA BC BD, , đôi

một vuông góc với nhau: BA=3 ,a BC BD= =2a Gọi MN lần lượt là trung điểm của

ABAD Tính thể tích khối chóp C BDNM

Trang 2

A V =8a3 B

3

3 2

= a

3

2 3

= a

Hướng dẫn giải Chọn B.

3

2

+

MNBD

a

Câu 4. [2H1-2.4-2] [THPT chuyên Hưng Yên lần 2] Cho hình lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ có thể tích bằng

3

48cm Gọi M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , CC′, BC, B C′ ′ Tính thể tích của khối chóp A MNP

A V =8cm3 B V =16cm3 C V =24cm3 D 16 3

3

V = cm

Hướng dẫn giải Chọn A.

A ABC ABC A B C

' ' ' ' ' ' '. 48 16 32

A BCC B ABC A B C A ABC

4

MNP BB C C

A MNP A BB C C

Câu 5. [2H1-2.4-2] [THPT An Lão lần 2] Cho hình chóp S ABCSA SB SC= = =6,

4

AC= ; ABC là tam giác vuông cân tại B Tính thể tích V của khối chóp S ABC

3

3

Hướng dẫn giải Chọn D.

Gọi H là hình chiếu của S lên (ABC)

Ta có ∆SHA= ∆SHB= ∆SHC

HA HB HC

H

⇒ là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC

H

⇒ là trung điểm của AC

1

2

ABC

S = AC BH =

SH = SAAH =

Câu 6. [2H1-2.4-2] [Minh Họa Lần 2] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể

tích bằng 3a Tính chiều cao 3 h của hình chóp đã cho

3

a

2

a

6

a

Hướng dẫn giải Chọn C.

Do đáy là tam giác đều nên ( )2

2

3 4

ABC = =

a

Trang 3

3 2

ABC

Câu 7. [2H1-2.4-2] [Minh Họa Lần 2] Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và G là trọng tâm tam

giác BCD Tính thể tích V của khối chóp A GBC

Hướng dẫn giải Chọn A.

Cách 1:

Phân tích: tứ diện ABCD và khối chóp A GBC có cùng đường cao là khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD Do G là trọng tâm tam giác BCD nên ta có ) SBGC =SBGD =SCGD

3

S BCD = S BGC(xem phần chứng minh).

Áp dụng công thức thể tích hình chóp ta có:

.

1

3 3

=



GBC

.12 4

V A GBC = V ABCD = =

Chứng minh: Đặt DN =h BC; =a

Từ hình vẽ có:

+)

BCD

GBC

S

h

+) Chứng minh tương tự có SBCD =3SGBD =3SGCDSBGC =SBGD =SCGDW.

Trang 4

Cách 2:

( )

DI

Câu 8. [2H1-2.4-2] [CHUYÊN VÕ NGUYÊN GIÁP] Kí hiệu V là thể tích khối hộp ABCD A B C D ′ ′ ′ ′;

1

V là thể tích khối tứ diện BDA C′ ′ Tính tỉ số V1

A 1 1

2

V

3

V

3

V

Hướng dẫn giải Chọn D.

2

6

V = V , với V2 =V BA C B′ ′ ′ =V BADA' =V A DC D′ ′ ′ =V DBCC

1 BA C B BADA' A DC D DBCC

V V+ ′ ′ ′+V +V ′ ′ ′+V ′ =V

1

V

V

Câu 9. [2H1-2.4-2] [THPT chuyên Biên Hòa lần 2] Cho hình chóp tam giác S ABC

2

SA= a (a>0); SA tạo với mặt phẳng (ABC góc30) ° Tam giác ABC vuông cân tại B , G

là trọng tâm tam giác ABC Hai mặt phẳng (SGB , ) (SGC cùng vuông góc với mặt phẳng đáy )

Tính thể tích của khối chóp S ABC theo a

Trang 5

A

3

27 10

a

3

81 10

a

3

9 10

a

3

9 40

a

Hướng dẫn giải Chọn C.

( ) ( )

( ) ( )

Hình chiếu của SA lên (ABC là AG )

( )

·SA ABC, =[·SA AG, ]=SAG· =300

1 sin 30 2

2

SG SA= ° = a =a

AG= aa =a

a

a

5

a AB

2 3

Câu 10. [2H1-2.4-2] [THPT HÀM LONG] Một hình chóp tam giác có đường cao bằng 100 cm và( )

các cạnh đáy bằng 20 cm , ( ) 21 cm , ( ) 29 cm Thể tích của khối chóp đó bằng.( )

6213 cm

Hướng dẫn giải Chọn C.

2

p= + + = S= p p a p b p c− − − =

1

3

V = h S=

Trang 6

Câu 11. [2H1-2.4-2] [THPT Gia Lộc 2] Cho hình chóp S ABC có thể tích 3

2

V = a và đáy ABC

tam giác vuông cân tại A biết AB a= Tính h là khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC )

2

Hướng dẫn giải Chọn D.

•Diện tích tam giác ABC là 1 2

a

S= AB AC=

•Ta có

3

3

3

2

S ABC

ABC

a S

Câu 12. [2H1-2.4-2] [SỞ GD ĐT HƯNG YÊN] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi

tâm I có cạnh bằng a , · 0

60

BAD= Gọi H là trung điểm của IB và SH vuông góc với

(ABCD Góc giữa SC và ) (ABCD bằng ) 45 Tính thể tích của khối chóp 0 S AHCD

A. 35 3

3

35

3

39

3

39

32 a

Hướng dẫn giải Chọn D.

Ta có hình vẽ:

S

H

D A

C B

I

Trang 7

Ta sẽ tư duy nhanh như sau: Nhìn vào hình thì dễ nhận ra hai khối chóp S ABCD. và S AHCD.

có chung chiều cao nên ta chỉ cần so sánh 2 diện tích đáy Dĩ nhiên ta thấy

3 2.

4 2 4

BCD

S

4 ABCD

Mặt khác ta có BAD· = ° 60 ⇒ tam giác ABD đều, nên = = = ⇒ =

4

a

 

 

= + =  ÷   +  ÷ ÷ =

2 2

4

a

SH HC ( do SCH· = ° 45 nên tam

giác SCH vuông cân tại H ).

⇒ = 1 .3 1= 13 . 3 3 = 3 39

Câu 13. [2H1-2.4-2] [THPT Ngô Gia Tự] Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng

2500 năm trước Công nguyên Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao

( )

147 m cạnh đáy dài , 230( )m Thể tích của nó là:

2592100 m

Hướng dẫn giải Chọn D.

.230 147 2592100

Câu 14. [2H1-2.4-2] [THPT Lý Nhân Tông] Cho một khối chóp có thể tích bằng V Khi giảm diện

tích đa giác đáy xuống 1

3 lần thì thể tích khối chóp lúc đó bằng:

A

3

V

6

V

27

V

9

V

Hướng dẫn giải Chọn A.

Giả sử ban đầu diện tích đáy là B , chiều cao h Khi đó 1

3

V = Bh

Sau khi giảm diện tích đáy còn 1

3B nên thể tích mới là

Câu 15. [2H1-2.4-2] [THPT Hoàng Quốc Việt] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, I

là trung điểm của SC, biết thể tích khối chóp S ABI là V thì thể tích của khối chóp S ABCD

Hướng dẫn giải Chọn C.

Câu 16. [2H1-2.4-2] [THPT Chuyên Hà Tĩnh] Cho hình chóp S ABCDSA SB SC SD= = = = 5,

ABCDnội tiếp đường tròn có bán kính r=1 Mặt cầu ngoại tiếp S ABCD có bán kính là:

Trang 8

A 5

1

3

1

2.

Hướng dẫn giải Chọn A.

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD thì OA r= =1, do

5

SA SB SC SD= = = = ⇒ SO⊥(ABCD), SO= SA2−OA2 =2

Gọi M là trung điểm SA, Trong (SOA trung trực ) SAcắt SO tại I thì IS =IA IB IC= = =ID

Nên I là tâm mặt cầu ngoại tiếp S ABCD

I

4

SM SA

SO

Câu 17. [2H1-2.4-2] [THPT Thuận Thành] Cho ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ là hình lập phương có cạnh a Tính

thể tích khối tứ diện ACD B′ ′

A 3

4

4

3

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có: V ABCD A B C D. ¢ ¢ ¢ ¢=a3

D ADC A A B C B ABC C C D B ACD B

V ¢ V ¢ ¢ ¢ V ¢ V ¢ ¢ ¢ V ¢ ¢

V D ADC¢. =V A A B C. ¢ ¢ ¢=V B ABC¢. =V C C D B. ¢ ¢ ¢.

3 1 4 1 3

ACD B

Câu 18. [2H1-2.4-2] [THPT Thuận Thành 3] Nếu độ dài chiều cao của khối chóp tăng lên 5 lần, diện

tích đáy không đổi thì thể tích của khối chóp sẽ tăng lên

Hướng dẫn giải Chọn A.

Thể tích khối chóp sẽ tăng lên 5 lần

Câu 19. [2H1-2.4-2] [THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 5] Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và I là

trung điểm CD , M là trung điểm BI Tính thể tích V của khối chóp A MCD

Hướng dẫn giải Chọn A.

Câu 20. [2H1-2.4-2]Cho hình chóp S ABC có AB=3a, AC=4a, BC=5a, SA SB SC= = =6a

Tính thể tích khối chóp S ABC

Trang 9

A

3

3

3

119 3

Hướng dẫn giải Chọn C.

AB=3a, AC=4a, BC=5a nên tam giác ABC vuông tại A

Gọi H là hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC Vì SA SB SC) = = nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và chính là trung điểm của BC

36

a

Diện tích tam giác ABC là SABC =6a2

.

S ABC

Câu 21. [2H1-2.4-2] [THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa] Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy

bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng o

60 Thể tích khối chóp S ABC là:

A. 3 3

12

12

8

8

Hướng dẫn giải Chọn A.

.

Gọi O trọng tâm tam giác E , khi đó SO⊥(ABC)

S

A

H

Trang 10

Ta có: 3

3

a

Câu 22. [2H1-2.4-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 06] Cho tứ diện ABCD có các cạnh BA BC BD, , đôi

một vuông góc với nhau: BA=3 ,a BC BD= =2a Gọi MN lần lượt là trung điểm của

ABAD Tính thể tích khối chóp C BDNM

A V =8a3 B

3

3 2

= a

3

2 3

= a

Hướng dẫn giải Chọn B.

3

2

+

MNBD

a

Câu 23. [2H1-2.4-2] [THPT Nguyễn Huệ-Huế] Cho hình chóp S ABC có chiều cao bằng a , AB a= ,

3

BC a= , ·ABC= °60 Tính thể tích V của khối chóp.

4

a

3

4

a

3

2

a

12

a

Hướng dẫn giải Chọn B.

.

ABC

a

Thể tích là

.

V = Sh= × × =a

Câu 24. [2H1-2.4-2] [THPT Nguyễn Huệ-Huế] Cho hình lăng trụ ABC.A B C′ ′ ′ có thể tích bằng 30

Gọi I , J , K lần lượt là trung điểm của AA′, BB′,CC Tính thể tích V của tứ diện CIJK

2

Hướng dẫn giải Chọn B.

Trang 11

Nhận thấy:

( ) ( ) ( ) ( ( ) )

2

C, A B C

K

CC d

′ ′ ′

( )

V = d K S = d ′ ′ ′ S ′ ′ ′= =

Câu 25. [2H1-2.4-2] [BTN 174] Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâmO,

tam giác SACvuông cân tại Svà tam giác SOBcân tại S Tính độ dài a của cạnh đáy biết

rằng thể tích khối chóp S ABCD bằng 3

3 .

A a= 6 4 B a= 2 C a= 66 D a= 3

Hướng dẫn giải Chọn B.

là a , ta có:

2

Câu 26. [2H1-2.4-2] [THPT – THD Nam Dinh] Cho hình chóp S ABC , có đáy ABC là tam giác

vuông cân tại A , AB a= , các cạnh bên SA SB SC a= = = Tính thể tích V của khối chóp đó.

A

3

12

a

12

4

6

Hướng dẫn giải Chọn B.

Trang 12

Gọi I là trung điểm cạnh huyền BC IA IB IC= = , mà SA SB SC= = ⇒SI ⊥(ABC): SI

2

a

ABC

Câu 27. [2H1-2.4-2] [THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 5] Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và I là

trung điểm CD , M là trung điểm BI Tính thể tích V của khối chóp A MCD

Hướng dẫn giải Chọn A.

Câu 28. [2H1-2.4-2]Cho hình chóp S ABC có AB=3a, AC=4a, BC=5a, SA SB SC= = =6a

Tính thể tích khối chóp S ABC

A

3

3

3

119 3

Hướng dẫn giải Chọn C.

AB=3a, AC=4a, BC=5a nên tam giác ABC vuông tại A

Gọi H là hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC Vì SA SB SC) = = nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và chính là trung điểm của BC

S

A

H

Trang 13

2 2 2 25 2 119

36

a

Diện tích tam giác ABC là SABC =6a2

.

S ABC

Câu 29. [2H1-2.4-2] [THPT Chuyên Hà Tĩnh] Cho hình chóp S ABCDSA SB SC SD= = = = 5,

ABCDnội tiếp đường tròn có bán kính r=1 Mặt cầu ngoại tiếp S ABCD có bán kính là:

A 5

1

3

1

2.

Hướng dẫn giải Chọn A.

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD thì OA r= =1, do

5

SA SB SC SD= = = = ⇒ SO⊥(ABCD), SO= SA2−OA2 =2

Gọi M là trung điểm SA , Trong (SOA trung trực SA cắt SO tại I thì IS IA IB IC ID) = = = =

Nên I là tâm mặt cầu ngoại tiếp S ABCD

I

4

SM SA

SO

Câu 30. [2H1-2.4-2] [THPT Gia Lộc 2] Cho hình chóp S ABC có thể tích 3

2

V = a và đáy ABC

tam giác vuông cân tại A biết AB a= Tính h là khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC )

2

Hướng dẫn giải Chọn D.

•Diện tích tam giác ABC là 1 2

a

S= AB AC=

•Ta có

3

3

3

2

S ABC

ABC

a S

Câu 31. [2H1-2.4-2] [THPT Yên Lạc-VP] Cho khối chóp tam giác .S ABC có thể tích bằng 6 Gọi

, ,

M N P lần lượt là trung điểm các cạnh BC CA AB, , . Thể tích V của khối chóp S MNP là.

2

2

Hướng dẫn giải Chọn A.

Trang 14

+ Gọi h là chiều cao của hình chóp S ABCS MNP

.

1 3

.

1 3

4

.

4

S MNP

S MNP

V

Ngày đăng: 22/09/2018, 20:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w