Người ta dựng các hình chữ nhật OABC trong góc phæn tư thứ nhçt của hệ tọa độ như hình vẽ, với A thuộc trục hoành, C thuộc trục tung, B thuộc đồ thị x y e.. Tìm diện tích lớn nhçt c
Trang 1ĐỀ 4
ƠN TẬP VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO Câu 1 Cho x y, là số thực dương thơa mãn lnx lny lnx2 y
Tìm giá trị nhơ nhçt của P x y ?
Câu 2 Trong khơng gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm
A 1; 2;1 , B 0;2; 1 , C 2; 3;1 Điểm M thơa mãn T MA2 MB2 MC2 nhơ nhçt Tính giá trị của P x M2 2y M2 3z M2 ?
A P 101. B P 114. C P 134 D P 162
Câu 3 Tìm tçt câ giá trị của tham số m để hàm số y mx
1
cĩ giá trị lớn nhçt trên độn 2;3 bằng 5
6
A m
m
3 3 5
B
3 2 5
m m
C m 3. D m 3
5
Câu 4 Với ab 0 thơa mãn ab a b 1 thì giá trị nhơ nhçt của
P a4 b4 bằng
A 4
2 1 B 4
2 2 1 C 4
2 1 D 4
2 2 1
Câu 5 Cho hàm số f x thơa mãnf x 12x2 6x 4 và f 0 1,
f 1 3 Tính f 1 ?
A f 1 5 B f 1 3 C f 1 3 D f 1 1
Câu 6 Cho hình chĩp S ABCD cĩ đáy ABCD là hình thoi tâm O,
AB a , BAD 60 , SO ABCD và mặt phẳng SCD täo với mặt đáy một gĩc 60 Tính thể tích khối chĩp S ABCD ?
A V S ABCD a
3
.
3 24
3
.
3 8
C V S ABCD a
3
.
3 12
3
.
3 48
Câu 7 Gọi F x là một nguyên hàm của hàm số f x x x
x
3 2
và thơa mãn F 4 50 Tính giá trị của biểu thức F 2 ?
C 4 3 2
2
3
Trang 2Câu 8 Trong khơng gian với hệ trục tộ độ Oxyz,cho tứ diện ABCD
cĩ điểm A 1;1;1 ,B 2;0;2,C 1; 1;0 , D 0;3;4 Trên các cänh AB AC AD, , lỉn lượt lçy các điểm B C D', ', ' thơa : AB AC AD
AB' AC' AD' 4 Viết phương trình mặt phẳng B C D' ' ' biết tứ diện AB C D' ' ' cĩ thể tích nhơ nhçt ?
A.16x 40y44z 39 0 B.16x 40y 44z 39 0
C.16x 40y 44z 39 0 D.16x 40y 44z39 0
Câu 9 Cho hàm số F x( )ax3 bx2 cx 1 là một nguyên hàm của
hàm sốf x thơa mãn f (1)2, f(2) 3, (3)f 4 Hàm sốF x( )là
2
2
2
2
Câu 10 Trong khơng gian Oxyz cho 5 A1; 2;3 ; B 1;0;2 ; C 1;5;0 ;
D 0; 1;2 ; E 2016;2017;2018 Hơi từ 5 điểm này täo thành bao nhiêu mặt phẳng ?
Câu 11 Trong khơng gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình
mặt cỉu tâm I 2;3; 1 sao cho mặt cỉu cắt đường thẳng d cĩ phương trình:
d y x t t
11 2
25 2
täi hai điểm A, B sao cho AB 16 là
A x 2 2 y3 2 z 12 280 B x 2 2 y 3 2 z12 289
C x 2 2 y3 2 z 12 17 D x 2 2 y 3 2 z12 289
t
2
( ) 3; ( ) 1; 3
4
0
2
Câu 13 Tìm tçt câ các giá trị thực của tham số m sao cho bçt
phương trình (1 2 )(3 x x) m2x2 5x 3 nghiệm đúng với mọi
x 1; 3
2
?
Trang 3Câu 14 Cho hệ tọa độ Oxy và đồ thị
hàm số y ex Người ta dựng các hình chữ
nhật OABC trong góc phæn tư thứ nhçt của
hệ tọa độ như hình vẽ, với A thuộc trục
hoành, C thuộc trục tung, B thuộc đồ thị
x
y e Tìm diện tích lớn nhçt của hình chữ
nhật có thể vẽ được bằng cách trên?
A e1 12
2
e
e1
Câu 15 Biết rằng b dx
0
6 6
và a xe dx x a
0
Khi đó biểu thức a b có giá trị bằng
Câu 16 Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Gọi O là tâm của ABCD;
M N, læn lượt là trung điểm của A B' ' và A D' ' Tî số thể tích của khối
A ABD' và khối OMND C B' ' ' bằng
A 4
7 C 5
7
Câu 17 Một bình đựng nước däng hình nón ( không có nắp đáy
đựng đæy nước Biết rằng chiều cao của bình gçp 3 læn bán kính đáy của nó Người ta thâ vào bình đó một khối trụ và đo được thể tích nước trào ra ngoài là
16
( )
9
Biết rằng một mặt của khối trụ nằm trên mặt đáy của hình nón và
khối trụ có chiều cao bằng đường kính đáy của hình nón (như hình vẽ dưới) Tính bán kính đáy R của bình nước?
A R 3(dm). B R 4(dm) C R 2(dm). D R 5(dm)
Câu 18 Cho hàm số y ax 3 bx2 cx d có đồ thị trong hình bên
Hôi phương trình ax3 bx2 cx d 1 0 có bao nhiêu nghiệm?
Trang 4A Phương trình không có nghiệm
B Phương trình có đúng một nghiệm
C Phương trình có đúng hai nghiệm
D Phương trình có đúng ba nghiệm
Câu 19 Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu
diễn các số phức z thôa mãn điều kiện: z2 z 2 4
A Là hai đường hyperbol (H1): y
x
1
và (H2) y
x
1
B Là đường hyperbol (H1): y
x
1
C Là đường hyperbol (H2):y
x
1
D Là đường tròn tåm O(0;0) bán kính R = 4
Câu 20 Cho mô t hình tru tròn xoay và hình vuôngABCDca nha co
hai đi nh liên tiê pA B, n m trên đươ ng tròn đáy thứ nhå t cu a hình tru , hai đînh còn la i n m trên đường tròn đáy thứ hai của hi nh tru M t ph ng (ABCD) ta o
vơ i đa y hi nh tru go c 450 Diê n tích xung quanh S hình tru và thê tích xq V của khô i tru là
;
;
;
;
Câu 21 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm M biểu
diễn số phức thôa mãn điều kiện 1 2 i z 3, biết z là số phức thôa mãn z 2 5
A.x 1 2 y 42 125. B.x 5 2 y 42 125
C.x 1 2 y22 125. D.x 5 2 y 22 125
Trang 5Câu 22 Tính bán kính mặt cỉu ngội tiếp tứ diện gỉn đều ABCD
cĩ độ dài các cänh như sau: AB CD a BC, AD b AC, BD c
A.R ab bc ca
2
2 2
2
4
Câu 23 Một khách hàng gửi ngân hàng 20 triệu đồng, kỳ hän 3
tháng, với lãi suçt 0, 65 một tháng theo phương thức lãi kép Hơi sau bao lâu
vị khách này mới cĩ số tiền lãi nhiều hơn số tiền gốc ban đỉu gửi ngân hàng? Giâ sử người đĩ khơng rút lãi ở tçt câ các định kỳ
A 8 n m 11 tháng B 19 tháng
C 18 tháng D 9 n m
Câu 24 Nhà Nam cĩ một chiếc bàn trịn cĩ bán kính bằng 2 m
Nam muốn mắc một bĩng điện ở phía trên và chính giữa chiếc bàn sao cho mép bàn nhận được nhiều ánh sáng nhçt Biết rằng cường độ sáng C của bĩng điện được biểu thị bởi cơng thức C csin2
l
(là gĩc täo bởi tia sáng tới mép bàn và
mặt bàn, c: hằng số tỷ lệ chỵ phụ thuộc vào nguồn sáng, l không cách từ mép
bàn tới bĩng điện) Không cách nam cỉn treo bĩng điện tính từ mặt bàn là
Câu 25 Một nút chai thủy tinh là một khối trịn xoay H , một
mặt phẳng chứa trục của H cắt H theo một thiết diện như trong hình vẽ bên Tính thể tích của H (đơn vị cm3)?
A V H 23 B V H 13 C V H 41
3
D V H 17
Câu 26 Tính thể tích của vật thể trịn xoay khi quay mơ hình
(như hình vẽ) quanh trục DF ?
Trang 6A 10 a3
9
B 10 a3
7
2
3
Câu 27 Tìm tập hợp tçt câ các tham số m sao cho phương trình
x2 2x 1 m x2 2x 2 m
4 2 3 2 0 có bốn nghiệm phân biệt?
A ;1 B ;1 2; C 2; D 2;
Câu 28 Một người gửi 88 triệu đồng vào ngân hang theo thể thức
lãi kép kỳ hän 1 quý với lãi suçt 1,68% (quý) Hôi sau ít nhçt bao nhiêu n m người đó có được 100 triệu câ vốn lẫn lãi từ số vốn ban đæu (giâ sử rằng lãi suçt không đổi)?
Câu 29 Cho hàm số f x x2.6 x 1 Xét các khẳng định sau:
Khẳng định 2 f x x2 x 1.
f x 6 x 1
6
Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định đúng ?
A 0 B 4 C 3 D 1
Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
:
Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua và cách A 1;1;3
một khoâng lớn nhçt?
A P : 15 x 12y 21z28 0 B. P : 15x 12y 21z 28 0
C P : 15x 12y 21z 28 0 D. P : 15 x 12y 21z28 0
Câu 31 Tìm tçt câ các giá trị thực của tham số m để bçt phương
trình x2 mx2 x m x
log 7 7 log 4 ,
A m2;5 B.m 2;5 C m 2;5 D.m 2;5
Trang 7Câu 32 Học sinh A sử dụng 1 xô đựng nước có
hình däng và kích thước giống như hình vẽ, trong
đó đáy xô là hình tròn có bán kính 20cm, miệng xô
là đường tròn bán kính 30cm, chiều cao xô là
80cm Mỗi tháng A dùng hết 10 xô nước Hôi A
phâi trâ bao nhiêu tiền nước mỗi tháng, biết giá
nước là 20000 đồng/1m3 (số tiền được làm tròn đến đơn vị đồng)?
A 35279 đồng B 38905 đồng
C 42116 đồng D 31835 đồng
Câu 33 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O
cänh a, cänh SA vuông góc với mặt đáy Góc giữa đường thẳng SC và mặt
phẳng ABCD là 450, gọi G là trọng tâm tam giác SCD Tính khoâng cách h giữa hai đường thẳng chéo nhau OG và AD ?
2
a
3
a
2
a
3
a
h
Câu 34 Gọi z1 và z2là các nghiệm của phương trình z2 2z 100
Gọi M N P, , læn lượt là các điểm biểu diễn của z1, z2 và số phức k x iy trên mặt phẳng phức Để tam giác MNP là tam giác đều thì số phức k là
A. k
k
1 27
1 27
1 27
27
27
27
Câu 35 Số tiệm cận của đồ thị hàm số
x
x x
y
x
x
1 2
1 1
neáu neáu
Trang 8
LỜI GIẢI ĐỀ 4
ÔN TẬP VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO Câu 1 Từ lnx lny lnx2 yxy x2 y Ta xét:
+ Nếu 0 x 1 thì y xyx2 y 0 x2 måu thuẫn
x
2
1
1
Vậy P x y x x
x
2
1
x
2
1
xét trên 1;
f x
x
x
2
2
2 2
( )
2 2
2
4 1
2 1
Vậy
f x f
1;
2 2
2
Chọn B
Câu 2 Giâ sử:M x y z ; ;
2
2
1; 2; 1
T x 12 y 22 z 12 x2 y 2 2 z 1 2 x 2 2 y 32 z 12
x 12 x2 x 22 y 2 2 y 2 2 y 32 z 1 2 z 1 2 z 12
x2 6x 5 y2 14y 17 z2 6z 1
x 32 4 y 72 32 z 32 8 4 32 8 44
Dçu " " xây ra x 3, y 7, z 3
Khi đó M3; 7;3 P x M2 2y M2 3z M2 134 Chọn C
Câu 3
3
2
'
Ta có 2 trường hợp là
2;3
5
6
2;3
Chọn B
Câu 4 Ta có :
4
Trang 9a4 b4 a b4 a4 b4 1 4 4 4
16
Câu 5 Ta có:
f x 12x2 6x 4 f x 4x3 3x2 4x c f x x4 x3 2x2 cx d
Vì f 0 1,f 1 3 d 1;c 2 Vậy f 1 3 Chọn C
Câu 6
ABCD ABD
a
2 sin sin 60
2
Trong ABCD, dựng OI CD
Ta có CD OI CD SOI CD SI
Do đó, SCD , ABCD SI OI, SIO 60
Tam giác OCI vuông täi I nên
OA
Tam giác SOI vuông täi O nên:
OI
3
Vậy V S ABCD S ABCD SO a a a
.
Câu 7 Ta có F x f x dx x x dx x x x C
x
Khi đó F 4 52C 50 C 2
Vậy F 2 4 2 2C 4 2 2 2 2 2 2 Chọn A
AB AC AD AB AC AD
AB AC AD 3 AB AC AD
AB AC AD
AB AC AD
' ' ' 27
ABCD
V AB C D' ' ' 27V ABCD
64
Trang 10Để V AB C D' ' ' nhô nhçt khi và chî khi
4
AB' 3AB B' 7 1 7; ;
Lúc đó mặt phẳng B C D' ' ' song song với mặt phẳng BCD và đi qua
B' 7 1 7; ;
4 4 4
B C D' ' ' : 16 x40y 44z 39 0 Chọn A
Câu 9 Ta có f x( )F x'( )3ax2 2bx c
và
a
0
1
2
Vậy F x 1x2 x
2
Câu 10 Không có bốn điểm nào đồng phẳng Do đó, có 3 điểm täo thành 1
mặt phẳng và có tçt câ: C3
5 10 mặt phẳngChọn D
Câu 11 Đường thẳng d đi qua M11; 0; 25 và có VTCP u 2;1; 2
Gọi H là hình chiếu của I trên (d)
u
,
2
2
Phương trình mặt cæu: x 2 2 y 3 2 z12 289Chọn D
Câu 12
Ta có: I xf x dx
2
2 1
0
( ) 3
Đặt t x f t dt I f x dx
2
1
I f y dy I f x dx
t
16
3
9
3
Đặt t x I f x dx
4
3 3
3 2
Vậy 6 1 3 17
Câu 13 Đặt t (1 2 )(3 x x)khi x 1;3 t 0;7 2
Thay vào bçt phương trình ta được f t( )t2 t m
Bâng biến thiên
Trang 11
Từ bâng biến thiên ta có : m 0 Chọn D
Câu 14 Gọi B b e ; b ,b 0thuộc đồ thị hàm số Suy ra A b ;0 ,C 0;eb
Diện tích hình chữ nhật OABC là: S b e b Khâo sát hàm trên ta được
S
e
1
max Chọn D
Câu 15 +Ta cób dx b
0
6 6 1
+Tínha xe dx x
0
Đặt u x x du x dx
a
xe dx xe e dx e e a a
0
Câu 16
Do
ABD A B D
MND C B B C D MND
ABD MND
Ta có:
A MN
MND A B D ABD
A B D
S
S
'
' ' '
O
N
M A'
B'
D'
C'
D A
B
C
Suy ra: S MND C B' ' ' 7S ABD
4
ABD
A ABD
OMND C B
MND C B
d A ABCD S V
V
d O A B C D S
'
' ' '
' ' '
1
3 1
; ' ' ' ' 3
ABD
MND C B
S
4 7
Câu 17 Gọi R bán kính đáy hình nón
r bán kính đáy khối trụ
SH= 3R; IH=2R, HS=R ( hình vẽ )
1
4
f t
0
49 14 2 8
S
S
H
I K
Trang 12V khối trụ: V R R R
2
ax3 bx2 cx d 1 0 ax3 bx2 cx d 1
Ta có số nghiệm của phương trình là số giao điểm của hai đồ thị hàm số
y ax3 bx2 cx d có đồ thị như trên đề bài và y 1 là đường thẳng đi qua
0; 1 song song với trục Ox Từ đồ thị ta thçy có 3 giao điểm vậy phương trình có ba nghiệm Chọn D
Câu 19 Gọi M x y , là điểm biểu diễn số phức z x yi x y , R
Ta có : z z xyi x y y
x
2
Câu 20 GọiM N, theo thư tư la trung điê m cu aAB vàCD Khi đó:
OM AB và O N' DC
Giâ sử I là giao điê m củaMN và OO '
Đ t R OA h , OO'
+ TrongIOM vuông cân täi I nên: OM OI 2IM
2
R2 OA2 AM2 MO2 a a a a a
2
xq
2
2 2
Chọn D
Câu 21 Gọi M x y x y ; , , thì M biểu diễn cho số phức x yi
i
Theo giâ thiết
z 2 5 2 7 2 6i 5 x 2y 7 2 2x y 6 2 625
Suy ra x 1 2 y42 125Chọn A
Câu 22
Trang 13Tứ diện đều được sinh ra từ một hình hộp chữ nhật
cĩ các đường chéo được tơ màu như hình vẽ Khi đĩ
bán kính mặt cỉu ngội tiếp là 1 nửa đường chéo
C
R 1 x2 y2 z2 1 a2 b2 c2
x
z
y
a
a
c c
Câu 23 Lãi suçt theo kỳ hän 3 tháng là 3.0,65 1,95
Gọi n là số kỳ hän cỉn tìm Theo giâ thiết ta cĩ n là số tự nhiên nhơ nhçt thơa
n
20(1 0, 0195) 2020 Ta được n 36 chu kỳ, một chu kỳ là 3 tháng, nên thời gian cỉn tìm là 108 tháng, tức là 9 n m
Chọn D
Câu 24
h l
α
Đ
Gọi h là độ cao của bĩng điện so với mặt bàn (h > 0); Đ là bĩng điện; I là hình chiếu của Đ lên mặt bàn MN là đường kính của mặt bàn
Ta cĩ sin h
l
và 2 2
2
h l , suy ra cường độ sáng là: C l( ) c l23 2 (l 2)
l
6
2
l
l l
C l l l Lập bâng biến thiên ta thu được kết quâ C lớn nhçt khi l 6 , khi đĩ h2Chọn D
Câu 25
Trang 14Thể tích khối trụ là V tru Bh 2
1 4.5 9
Thể tích khối nón là
non
2 4 1
3
6 3
Thể tích phæn giao là: V p giao. 1 2
3
2
1 2
3
Vậy V H 16 2 41
9
3
Câu 26 Ta có EF AF.tan a.tan 30 a 3
3
Khi quay quanh trục DF , tam giác AEF täo ra một hình nón có thể tích
2
3 2
1
Khi quay quanh trục DF , hình vuông ABCD täo ra một hình trụ có thể tích
Thể tích của vật thể tròn xoay khi quay mô hình (như hình vẽ) quanh trục
DFlà V V V a a a
3
10
Câu 27 Đặt t 2(x1)2 t 1
Phương trình có däng: t2 2mt 3m 2 0 *
Phương trình đã cho có 4 nghiệm phån biệt
phương trình (*) có hai nghiệm phån biệt lớn hơn 1
1,2
2
3 2 0
Chọn D
Câu 28 Gọi n n là số quý để người đó có được 100 triệu
Ta có n
n
88 1 0, 0168 100 7,6 Do n n 8
Do 1 n m có 4 quý nên sau 2 n m thì người đó có được 100 triệu Chọn D
Trang 15Câu 29 Ta thçy ngay khẳng định 1 và 3 là sai vì tập xác định của f x 1
và f x 6 là Trong khi đó, tập xác định của bçt phương trình
x x
2 ln 1 ln 6 0 là 0; và tập xác định của bçt phương trình
x2 x
ln ln 6 0 là \ 0
Một số sai læm như sau:
1 6 1 ln 6 ln1
x
ln ln 6 0 2 ln 1 ln 6 0
Từ đó dẫn đến khẳng định 1 đúng Chú ý, phép biến đổi
x2.6 1 1 ln x2.6 1 ln1 chî đúng khi ta biết được chắc chắn x
x2.6 1 0 Tuy nhiên x2.6x 1 0, x do đó ta không thể biến đổi
x2.6 1 1 ln x2.6 1 ln1 được
Sai lầm 2 f x 6 x2.6x 1 6 x2.6x 1 lnx2.6x ln1
x
ln ln 6 0 ln ln 6 0
Từ đó dẫn đến khẳng định 3 đúng
Xét khẳng định 2, ta có f x x2 x2.6x 1 x2
x
1
6 1
khẳng định 2 sai
Xét khẳng định 4, ta có x x x
f x x2 1
6 6 6
x x
x
2
1 6
1 6
khẳng định 4 sai Chọn A
Câu 30
Vì khoâng cách từ A đến mặt phẳng (P) là
thay đổi nên cæn tìm một đäi lượng là hằng
số sao cho AH const
Nhận thçy đề cho điểm A 1;1;3 và đường
thẳng Vậy khoâng cách từ A đến
hằng số Từ đó định hướng được cách làm
P
A
H
K
Gọi H, K læn lượt là chån đường vuông góc kẻ từ A xuống P , Tam giác AHK vuông täi H AH AK d A;
Dçu = xây ra khi và chî khi H K P qua A và nhận AK làm vtpt
Vì K nên K t ;1 2 ;2 2 t t
AK t 1;2 ;2t t 1
Mà AK do đó AK u 0