có cänh đáy bằng a, góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABC bằng 60o.. An chỵ được cắt đúng hai nhát, mặt phẳng 2 nhát dao phâi vuơng gĩc với đáy và song song với nhau.. Tính Bán kín
Trang 1ĐỀ 1
ÔN TẬP VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO Câu 1 Có bao nhiêu giá trð nguyên dương của m để hàm số
y
x
3
đồng biến trên khoâng 1;?
Câu 2 Cho số phức z thóa mãn z z z z 2i i z z z z 2 4
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức đò trong hệ trục tọa độ Oxy là một đường
thẳng Điểm nào sau đåy thuộc đường thẳng đò?
Câu 3 Tính tích phân
x
x
1000 2
2 1
ln 1
A I ln 210001000 1000 ln 21000
B I 1000 ln 21000 ln 210011000
C I ln 210001000 1000 ln 21000
D I 1000 ln 21000 ln 210011000
Câu 4 Cho hàm số y x3 mx2 x m 2
3
1 3
Có tçt câ bao nhiêu giá trð nguyên của m để đồ thð hàm số cắt trục Ox täi 3 điểm phân biệt có hoành
độ x x x1; ; sao cho x2 3 2 x 2 x 2
1 2 3 27?
A 3 B 2 C 1 D 0
Câu 5 Cho tứ diện ABCD vuông ở D Gọi , , læn lượt là góc
giữa đường cao DH với các cänhDA DB DC, , Tìm giá trð nhó nhçt của biểu
thức: P cos 2cos cos 2cos cos 2cos
A 3 2 B 8 2 C 2 3 D 6 3.
Câu 6 Cho hình chòp đều S ABC có cänh đáy bằng a, góc giữa
đường thẳng SA và mặt phẳng ABC bằng 60o Gọi A B C', ', ' tương ứng là
các điểm đối xứng của A B C, , qua S Thể tích của khối bát diện có các mặt
ABC A B C A BC B CA C AB AB C CA B, ' ' ', ' , ' , ' , ' ', ' ' là
A a3 3
2 B 2a3 3
3 C a2 3 3 D 4a3 3
3
Câu 7 Cho hàm số y x4 2x C2 và 2 điểm A 0;2 ,B 1;2 Điểm M
thuộc đồ thð C Diện tích tam giác ABM là S T với T là đa thức với hệ
số có số mũ cao nhçt dương Giá trð nhó nhçt của T là
A 1
2
Trang 2Câu 8 Cho số phức thĩa mãn điều kiện z z
z
1
1
Khi đị z 1
bằng bao nhiêu ?
A 5. B 3. C 1. D. 2.
Câu 9 Giâ sử lưu lượng xe máy qua một độn đường hỉm là:
81 2
24 log 2
/
80 324
(với v là vận tốc trung bình của xe máy khi qua đoạn đường , đơn vị v là
km/giờ) Để lượng xe máy qua độn đường hỉm này lớn nhçt thì vận tốc
trung bình của xe máy là
A 18km h/ B 25km h/ C 30km h/
D 36km h/
Câu 10 Trong các nghiệm x y; thĩa mãn bçt phương trình
log 2 1 Giá trð lớn nhçt của biểu thức 2x y bằng
A 9
8
Câu 11 Cho D là miền phẳng giới hän bởi các đường :y f x
x2
1 ( ) 1
;
x
2
( )
2
Thể tích khối trđn xoay thu được täo thành khi quay D quanh
trục Ox được viết dưới däng V m2 n;m n, thì tích giá trð m n là
A 1
10 B 3
4
Câu 12 Cho số phức z thĩa mãn: z 2i1z 10 và cĩ phỉn
thực bằng 2 lỉn phỉn âo của nĩ Mơđun của z là
A z 5
2
B z 3
2
C z 5 D z 3
Câu 13 Một chiếc bánh cĩ hình trụ
đứng, đáy là hình trđn đường kính 12cm,
chiều cao 2cm Bän An phâi cắt chiếc
bánh thành 3 phỉn bằng nhau, cách cắt
phâi tuân thủ quy tắc An chỵ được cắt
đúng hai nhát, mặt phẳng 2 nhát dao phâi vuơng gĩc với đáy và song song với nhau Như vậy, theo cách cắt thì sẽ cĩ hai miếng giống nhau và một việc khác hình thù, 3 miếng cĩ cùng chung thể tích Hĩi không cách giữa 2 mặt phẳng nhát cắt gỉn nhçt với giá trð bao nhiêu ?
A 3cm B 3,2cm C 3,4cm D 3,5cm Câu 14 Cho f x dx
9 0
729
3 0
Tính I f x dx
2 0
3
?
Trang 3Câu 15 Tính Bán kính mặt cæu nội tiếp hình bát diện đều có
cänh bằng a
A 6.
6
a
3
a
3
a
4
a
3
3
Giá trð nguyên lớn nhçt của m để hàm số đã cho nghðch biến trên 0;3 là
A -1 B -2 C 1 D Không tồn täi Câu 17 Biết rằng phương trình ax3 bx2 cx d 0 a 0 có
đúng 2 nghiệm thực phân biệt Hói đồ thð hàm số y ax3 bx2 cx d có bao nhiêu điểm cực trð ?
Câu 18 Cho hàm số y f x ax3 bx2 cx d
đồ thð C đi qua gốc tọa độ và đồ thð hàm
số y f x cho bởi hình vẽ bên Phæn
nguyên giá trð diện tích hình phẳng giới
hän bởi đồ thð C và trục hoành là
A.6. B.4
C 3. D.2
x
y
2
O
Câu 19 Cho hàm số f x( ) 1 x 1 x
3 2 3 2
Trong các khẳng đðnh
sau khẳng đðnh nào đúng?
1 f x'( )0 với mọi x
2 f(1) f(2) f(2017) 2017
3 f x2 1 x 1 x
( )
3 4 3 4
A Khẳng đðnh 1 B Khẳng đðnh 2
C Khẳng đðnh 3 D Không có
Câu 20 Cho phương trình z2 kz 1 0 với k 2,2 tập hợp các
điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các nghiệm của phương trình trên khi
k thay đổi là
A đường trñn tåm I 2;2 bán kính bằng 1
B đường trñn tâm I 2;2 bán kính bằng 2
C đường trñn đơn vð tåm O 0;0 bán kính bằng 1
D đường trñn đơn vð tåm O 0;0 bán kính bằng 2
6 3
6 3
Trang 4Câu 21 Cho các hàm số y f x y g x y f x
g x
Nếu các hệ số
gĩc của các tiếp tuyến của các đồ thð các hàm số đã cho täi điểm cị hồnh độ
x 0 bằng nhau và khác 0 thì
A f 0 1
4
B f 0 1
4
C f 0 1
4
D f 0 1
4
Câu 22 Nếu số phức z thĩa mãn z 1thì phỉn thực của
z
1
1 bằng
A 1
2
C 2. D 2
Câu 23 Cho hình nịn trđn xoay cị đỵnh là S , O là tâm của đường trđn đáy,
đường sinh bằng a 2 và gĩc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng 0
60 Gọi
3
SI
OI Khi đị,
diện tích của thiết diện qua I và vuơng gĩc với trục của hình nĩn là
A a2 2
18
9
18
a
36
a
Câu 24 Biết rằng cĩ một mặt cỉu bán kính R tiếp xúc với các cänh của hình
chĩp S.ABC và tâm I của mặt cỉu nằm trên đường cao SH của hình chịp đị Cho IS R 3 , tính chiều cao của hình chĩp S.ABC?
A 4 3
3 B 3 C 3 1
2
D 3 7
9
Câu 25 Cho số phức z thô mãn :z z i
i
6 7
Tìm phỉn thực của số phức z2017?
A 21008 B 21008 C 2504 D 22017
Câu 26 Số tiệm cận của đồ thð hàm số: y x
x2
1 1
là
Câu 27 Hình chĩp S ABCD cị đáy ABCD là hình vuơng cänh a
và SA a SA ABCD Kẻ AH vuơng gĩc với SB và AK vuơng gĩc với SD
Mặt phẳng AHKcắt SC täi E Tính thể tích khối cỉu ngội tiếp khối
A a3 2
3
3
3
6
Trang 5Câu 28 Cho hàm số y f x cĩ
đồ thð như hình vẽ bên Xác đðnh tçt câ
các giá trð của tham số m để phương
trình f x m cĩ 6 nghiệm thực
phân biệt ?
A 0m 4. B 0m3. C 3m 4. D m 4
Câu 29 Theo kết quâ của một trung tâm nghiện cứu về mức độ sa
mäc hĩa của hoang mäc Sahara cho biết mức độ sa mäc hĩa của hoang mäc là một hàm phụ thuộc theo nhiệt độ mơi trường: S t2 t 2 e1 2 3t Giâ sử nhiệt độ mơi trường dao động từ 00C đến 500C Hĩi nhiệt độ nào khiến mức độ
sa mäc hĩa lớn nhçt ?
A 0 0 B 1 0 C 2 0 D 3 0
Câu 30 Cho hình chĩp S ABC cị đáy ABC là tam giác vuơng cân
täi B AB BC a 3 , gĩc SAB SCB 900 và không cách từ A đến mặt phẳng SBCbằng a 2 Diện tích mặt cỉu ngội tiếp hình chĩp S ABC là
A 6a2 B 8a2 C 12a2 D 16a2
Câu 31 Cho hàm số y ax 3 bx2 cx d a 0 cị đồ thð như hình
vẽ bên dưới:
Khẳng đðnh nào sau đåy về dçu của a b c d, , , là đúng nhçt ?
A a d, 0. B a 0, c 0 b.
C a b c d, , , 0. D a d, 0, c0
Câu 32 Cho tứ diện S ABC trên độn SA SB SC, , lỉn lượt lçy các
điểm M N P, , sao cho SM 5MA,SN 2NB và SP kPC Kí hiệu V là thể T
tích của khối đa diện T Biết rằng V SMNP 1V SABC
2
Tìm k ?
A k 1
2
B k 9 C k 5 D k 4 Câu 33 Phương trình 1 log 9x 3 log9x log3x 1 cĩ bao nhiêu
nghiệm nguyên?
Trang 6Câu 34 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm
S : x 1 2 y 1 2 z12 1 Điểm M a b c ; ; là điểm thuộc mặt cæu S
sao cho biểu thức T 3MA2 2MB2 MC2 đät giá trð nhó nhçt Tính tổng
C.a b c 12
5
5
Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm
a2 b2 c2 3 Khoâng cách d từ O đến mặt phẳng ABC lớn nhçt là
A 1 B 1
Trang 7LỜI GIẢI ĐỀ 1 :
ÔN TẬP VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO
y
'
Hàm số y liên tục trên 1; nên nếu y đồng biến trên 1; thì
y' 0, x 1; m2 x2 6x 9, x 1; *
Xét hàm số f x x2 6x 9 liên tục trên 1; , có
f x' 2x 3 0, x 1; nên f x f 1 , x 1; ;f x 16 x 1
Do đò * m2 16m1;2;3;4(do m nguyên dương)
Thử läi nếu m1;2;3;4 thì y' 0 x 1; nên y đồng biến trên 1;
Vậy cò 4 giá trð của m thóa mãn Chọn A
Câu 2 z z z z 2i i z z z z 2 4 2x 2x 2i2y 2yi 2 4
2 2
Xét hàm f t t t2 1 t
f t
t2
1
f t luôn đồng biến trên
, do vậy pương trình đường thẳng cæn tìm là: x y 0 trong các điểm chî cò Q 1; 1 thóa mãn Chọn D
Câu 3 Ta có
x
1000
1000 1000 2 1000
2
1
1000
x
1
Câu 4 Phương trình hoành độ giao điểm:
0
3 3
0
x
1
0(*)
Trang 8Để m thóa mãn điều kiện đề bài thì phương trình (*) cò 2 nghiệm phån biệt x x1, 2
đều khác 1 và x2 x 2
1 2 26
Áp dụng Vi-et ta có x1 x2 3m 1;x x1 2 3m 2
m m
2
2
0
m
2 2
0 2
3
m
m
0
9
Câu 5
D
A
C
B H
Ta có x y z ta có x DH y DH z DH
cos , cos , cos , : , ,
Trong tứ diện ABCD vuông ở D ta cò hệ thức
x2 y2 z2 1 trong đò 0 x y z, , 1 do đò các gòc ,, đều nhọn
Ta có: y z x z x y
2
1 3
2
1
2 2 2 6 18
3
Mặt khác, theo BĐT Cauchy thì :0 x y z 3x2 y2 z2 3
Do vậy P 18 6 3
3
Đẳng thức xây ra x y z DA DB DC
tứ diện ABCD vuông cån ở D Chọn D
Câu 6 Gọi O là tâm của đáy, và do chòp S.ABC đều suy ra SO ABC
Dễ dàng tính được thông qua gòc giữa
Trang 9Thể tích khối bát diện là: S ABC SO ABC a3
.
AM m m; 4 2m2 2;0 BM m1;m4 2m2 2;0
ABM
m m
BM
m
2 2
,
1
m m4 m2 m m4 m2
1
2
2
Xét hàm số T f m m4 2m2 2,
x
1
Chọn B
Câu 8 Đặt z x yi
Ta có:
x
x
1
1
1
2
Khi đò z x 2 y2 9 3
Câu 9
Xét hàm số v
L v
81 2
24 log 2
80 324
L v
2
2 2
324 1944.log 2
L v
2
2 2
324
v
v
2
18
18
Hàm số L v đät giá trð lớn nhçt täi v 18 L 18 5, 04 x e gi/ â y
Vậy v 18km h/ Chọn A
Câu 10 TH1 x2 2y2 1 , bçt phương trình tương đương
2 2 1 Không tồn täi max
TH2 x2 2y2 1, bçt phương trình tương đương x2 2y2 2x y Ta có:
2
2
Trang 10Câu 11 Xét phương trình x x
x x
2 2
1 1
1 2
1
Như vậy, thể tích cæn tìm sẽ được tính theo công thức: V f x g x dx
1
1
2
2
x
1
10
với
x
1
2 2 1
1 1
Tính I: Đặt x tan ,t t ;
2 2
t
2 2
1
(1 tan ) cos
Ta cò thể viết I läi dưới däng:
t
t
2
2 2
2
cos (1 cos 2 )
2
1 tan
2
m n 1
10
Câu 12 Đặt z x yi với x y, Ta có: z x yi
Do x y 2y2 18y2 5 y y x
1
1
2
2
hoặcz 1 1i
2
2
Câu 13 Thực chçt bài toàn là chia hình tròn thành 3 phæn bằng nhau như
hình vẽ:
Trang 11Vì các miếng bánh cò cũng chiều cao nên diện tích đáy của các miếng bánh phâi bằng nhau và bằng 1
3 diện tích chiếc bánh ban đæu
Trong hình vẽ thì ta cò OA=OB=6 và S S S OA
2
12 3
Đặt AOB=α(0, ) thì ta có: S1 SOAB S OAB
OA OAOB
2
Khoâng cách 2 nhát dao là: x OA.cos 2 3,179185015
2
Câu 14 Đặt t x f t dt f x dx
Đặt x z f z dz I
2 0
Câu 15
Gọi H là trung điểm BCvà O là tâm hình
vuông ABCD Dựng OKEHOKSBC
Dễ chứng minh tương tự với các mặt khác thì
khoâng cách từ O đến các mặt của bát diện
đều bằng nhau và bằng OKO là tâm và
r OK là bán kính mặt cæu nội tiếp bát diện
đều
Xét
6
a
O
K H
F
E
B A
a
a
Câu 16 Ta có y' x2 2m 2x 2m 3 Để hàm số nghðch biến đã cho nghðch biến trên 0;3 thì phương trình y ' 0 phâi có 2 nghiệm phân biệt
thóa mãn x1 0 3 x2 Suy ra x x xx
1 2
0
0
Áp dụng vi-et giâi ta
được m 3
2
Câu 17 Gọi x1là nghiệm đơn, x2là nghiệm kép của phương trình
ax3 bx2 cx d 0 a 0 Khi đò,
y2 a x2 x 2 x x 4
Trang 12
2
3 2
y
2
1
3 2
Vì khi qua các điểm
1 2
2 , ,
3
y’ đổi dçu nên đồ thð hàm số cò 3 điểm cực trðChọn A
Cách khác: Xem ax3 bx2 cx d 0 a 0
là phương trình hoành độ giao điểm giữa C
và Ox
Do phương trình cò 2 nghiệm thực phân biệt
nên C cắt Ox täi 2 điểm phân biệt (trong đò
có tiếp xúc täi 1 điểm) Giâ sử hệ số a 0 Däng
đồ thð như như hình vẽ Từ đò ta suy ra hàm
y ax3 bx2 cx d cò 3 điểm cực trð
Câu 18 Ta có f x 3ax2 2bx c Đồ thð hàm y f x là hàm chẵn
Mà
2
6
3
Do đồ thð C đi qua gốc tọa độ nên C 0 C :y x3 2x
Xét phương trình hoành độ giao điểm của C và trục hoành:
x
x
2 0
2
Diện tích hình phẳng cæn tìm là: S x xdx
2 3 2
Câu 19 Ta có
f'
Dễ thçy f' 0 ln2 ln2 0
16 16
(1) sai
Đặt t x x
t
1
2 2
và t 0 Ta xét hàm số t
g t
1
trên 0;
Ta có
t
2
8 '
3
1
0
1
Lập bâng biến thiên ta có
g t g 1 1, t 0;
Trang 13Vậy f x 1, x f(1) f(2) f(2017) 2017 20
Dễ dàng kiểm tra (3) sai vì x2 x
Câu 20 Phương trình cò các nghiệm:z k k i
2 1
2
2 2
2
Phæn thực: x k
2
Phæn âo: y k
2
4 2
( 2 k 2) Điểm M x y , thóa x y k k
1
M thuộc đường trñn đơn vð x2 y2 1 tâm O 0;0 bán kính R 1
Câu 21 Theo giâ thiết ta có:
f g g f
g
2 2
2
0
Câu 22 Gọi z x yi x y, , R
Do đò
1
Re
Câu 23 Gọi A là một điểm thuộc đường trñn đáy hình
nón Thiết diện qua I và vuông góc với trục của hình
nón là một hình trñn cò bán kính như hình vẽ Gọi diện
tích này là S Theo giâ thiết ta cò đường sinh td
0
60
SAO Trong tam giác vuông SAO có
a
cos 60
2
2 2
td
Câu 24
Trang 14Vì SH (ABC) và I SH nên H cách đều các cänh AB, BC, CA hay H là tåm đường trđn nội tiếp tam giác ABC Mặc khác, vì I cách đều SA, SB, SC nên ta cĩ ASH BSH CSH kéo theo SHA, SHB, SHC là các tam giác vuơng
bằng nhau Vì vậy ta cị HA HB HC tức là H cũng đồng thời là tåm đường trđn ngội tiếp tam giác ABC Điều này cho thçy ABC là tam giác đều
Đặt x HI Gọi K là trung điểm của AC ta cĩ HK AC và IH AC nên
AC (SHI) suy ra AC IK Nĩi cách khác IK là bán kính Ta
cĩ HK IK2 IH2 HK 1x2 (1)
Kẻ IM SA täi M, ta cĩ AH IM AH x
3 (2) 2
Tam giác AHK vuơng täi K với A 30 cho HK
AH
1 2
, theo đị lçy (1) chia cho
(2) theo vế: thu được x x
x
2
2
4 3 3
Câu 25 Gọi số phức z a bi a b( , ) z a bi thay vào (1) ta cĩ
a bi
i
6 7
a bi (a bi)(1 3 )i 6 7i
10 10 3 ( 3 ) 12 14
9 3 (11 3 ) 12 14
Câu 26 Ta cĩ:
2 1 1
1 lim lim
1
x x
x y
x
nên x 1 là tiệm cận đứng của đồ thð hàm số
x
y
x
2 2
1
1
nên x 1 khơng là tiệm cận đứng của đồ thð hàm số
Trang 15Ta cĩ:
2
2
1 1
1
x
y
x
x
x
x
1 1 1
x
y
x
2
2
1
x
1 1 1
Như vậy y1 và y 1 là hai tiệm cận ngang của đồ thð hàm số
Vậy đáp án là cị 3 tiệm cận Chọn C
Câu 27
Ta cị thể nhận thçy được B, D nhìn AC dưới một gịc 900
Dễ tính được 5; KD 2 3
5 5
AK
1 5
Ta cĩ SC SD2 CD2 tam giác SCD vuơng täi D Khi đị tam giác KDC vuơng täi D: KC CD2 KD2 a 6
5
Ta cĩ AK2KC2 AC2 Vậy AKC 0
90
Chứng minh tương tự thì
AHC 900 Vậy AC chính là đường kính mặt cỉu ngội tiếp khối ABCDEHK
Mà AC a 2 OA a
2
Câu 28
Phỉn đồ thi của hàm y f x chính là giữ läi phỉn đồ thð
Vậy 3m4 thĩa yêu cỉu bài tốn Chọn C
Câu 29 Giâ sử f t S t 2 t 2 e1 2 3t