Trên hai đường tròn đáy O và O′ lần lượt lấy 2 điểm A và B sao cho AB =avà đường thẳng AB tạo với đáy hình trụ góc 600.. Gọi hình chiếu của B trên mặt phẳng đáy chứa đường tròn O là B′..
Trang 1ĐỀ 3
ÔN TẬP VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO
x
2
=
+ Gọi M là giá trị lớn
nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho Tính M +2m?
Câu 2. Biết log 527 =a , log 78 =b , log 32 =c Tính log 35 theo a b c12 , , ?
A (b ac)
c
3
2
+
c
1
+
c
2
+ + D (b ac)
c
3
1
+ +
Câu 3. Nếu z là số phức thực sự và thỏa mãn z z1− có phần thực
bằng 4 thì môđun của số phức z là
A z 1
4
= B z 1
8
16
=
Câu 4. Cho hình trụ T có trục OO′ Trên hai đường tròn đáy
(O) và (O′) lần lượt lấy 2 điểm A và B sao cho
AB =avà đường thẳng AB tạo với đáy hình trụ góc
600 Gọi hình chiếu của B trên mặt phẳng đáy chứa
đường tròn (O) là B′ Biết rằng ·AOB =120 0 Tính
khoảng cách d giữa hai đường thẳng AB và OO′
A d a 3.
8
= B.
a
12
=
C d a 3.
4
= D d a 3.
16
=
Câu 5. Số mặt phẳng đối xứng của đa diện đều loại { }4;3 là
Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ba mặt phẳng
( )P :x y z+ + − =1 0, ( )Q : 2x my+ +2z+ =3 0 và ( )R :− +x 2y nz+ = 0 Tính
tổng m+ n, biết rằng ( ) ( )P ⊥ R và ( ) ( )P / / Q
Câu 7. Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằnga Hình chiếu vuông góc của A' trên (ABC ) là trung
điểm của AB Mặt phẳng (AA C C' ' ) tạo với đáy một góc bằng 45° Tính
thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '?
A V 3a3
16
= B V 3a3
8
= C V 3a3
4
= D V 3a3
2
=
Trang 2Câu 8. Gọi S t là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ( )
y
1
=
+ + , y 0= , x 0= , x t t= ( > 0) Tìm tlimS t( )?
→+∞
A ln2 1
2
− − B ln2 1
2
− C 1 ln2
2
+
Câu 9. Cho số phức
m
i z
i
3
+
= − ÷
giá trị m∈ 1;50 để z là số thuần ảo?
Câu 10. Cho hai số phức z z1, thỏa mãn z2 1+z2 = +8 6i và z1−z2 =2
Tìm giá trị lớn nhất của P = z1 + z2?
A 4 6 B 5 3 5.+ C 2 26 D 34 3 2.+
Câu 11. Cho hai số thực dương x y, thỏa mãn điều kiện
xy
1
3
+ +
+ = − − Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =xy là
A 1
1
Câu 12. Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho A 1;2; 2( − ) và
( )P : 2x+2y z+ + =5 0 Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A, cắt (P) theo
giao tuyến là đường tròn có chu vi là 8π ?
A.(x−1) (2+ y−2) (2+ z+2)2 =25 B (x−1) (2+ y−2) (2+ z+2)2= 5
C (x−1) (2+ y−2) (2+ z+2)2 =9 D (x−1) (2+ y−2) (2+ z+2)2 =16
Câu 13. Biết đồ thị ( )C m của hàm số y m x m (m )
x m
qua một điểm M cố định khi m thay đổi Tọa độ điểm M khi đó là
A M 1; 1
2
− −
. B M 0;1 ( ) C M( )−1;1 D M 0; 1( )−
Câu 14. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho mọi
nghiệm của bất phương trình: x2−3x+ ≤2 0 cũng là nghiệm của bất phương trình mx2+(m+1)x m+ + ≥1 0?
A m≤ −1 B m 4
7
≤ − C m 4
7
≥ − D m≥ −1
Trang 3Câu 15. Cần phải làm cái cửa sổ mà, phía
trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ
nhật, có chu vi là a m ( )(a chính là chu vi hình
bán nguyệt cộng với chu vi hình chữ nhật trừ
đi độ dài cạnh hình chữ nhật là dây cung của
hình bán nguyệt) Hãy xác định các kích thước
của nó để diện tích cửa sổ là lớn nhất?
A chiều rộng bằng 4+aπ , chiều cao bằng
a
4+ π
B chiều rộng bằng 4+aπ , chiều cao bằng
a
4+ π
C chiều rộng bằng a(4+ π), chiều cao bằng a2 (4+ π)
D Đáp án khác
Câu 16. Cho hình nón đỉnh S , đường cao SO Gọi A B, là hai
điểm thuộc đường tròn đáy của hình nón sao cho khoảng cách từ O đến AB bằng a và · SAO =30 ,0 SAB· = 600 Độ dài đường sinh l của hình nón bằng
A l =a. B l =a 2. C l =a 3. D l =2 a
Câu 17. Để đồ thị hàm số y x x mx
x
1
− + +
=
− có đường tiệm cận
đứng thì giá trị m là
A m 0≠ B ∀ ∈m R C m≠ −1 D m 1≠
Câu 18. Cho hai mặt phẳng ( )P , ( )Q có phương trình
( )P :x−2y z+ − =1 0 và ( )Q : 2x y z+ − + =3 0 Mặt cầu có tâm nằm trên mặt phẳng ( )P và tiếp xúc với mặt phẳng ( )Q tại điểm M , biết rằng
M thuộc mặt phẳng ( )Oxy và có hoành độ x M =1, có phương trình là:
A (x−21) (2+ y−5) (2+ z+10)2= 600
B (x+19) (2+ y+15) (2+ z−10)2 =600
C (x−21) (2+ y−5) (2+ z+10)2 =100
D (x+21) (2+ y+5) (2+ z−10)2= 600
Câu 19. Cho hình chóp cụt với hai bán kính đáy lần lượt là 6( )cm
và 10( )cm , độ dài đường sinh 16( )cm Thể tích hình nón cụt là
A 783 15.π B 784 15.π C 785 15.π D 773 15.π
Trang 4lên nhau sao cho đỉnh X của một hình vuông là tâm của hình vuông còn lại (như hình vẽ) Tính thể tích V của vật thể tròn xoay khi quay
mô hình trên xung quanh trục XY
A.V 125 1( 2)
6
π
+
B.V 125 5 2 2( )
12
π
+
C.V 125 5 4 2( )
24
π
+
D.V 125 2( 2)
4
π
+
Câu 21. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Gọi M N, lần lượt là
trung điểm của SB SD, Mặt phẳng (AMN cắt SC tại E Gọi V) 2 là
thể tích của khối chóp S AMEN và V1 là thể tích khối chóp S ABCD Khẳng định nào sau đây đúng ?
A V2 1V1
3
= B V2 1V1
4
= C V2 1V1
8
= D V2 1V1
6
=
Câu 22. Cho hình chóp S ABC có SA SB= =a SC, =3 ,a ·CSA =900
ASB CSB= = 600 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Khi đó khoảng cách
SG bằng
A a 15.
3 B a 5.
Câu 23. Cho một mặt cầu bán kính bằng 1 Xét các hình chóp tam giác đều ngoại tiếp mặt cầu trên Hỏi thể tích nhỏ nhất của chúng là bao nhiêu?
A minV =8 3. B minV =4 3.
C minV =9 3 D minV =16 3
Câu 24. Hàm số y= 45 20+ x2 + 2x−3 có giá trị nhỏ nhất bằng:
Câu 25. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương
trình (x2 ) (mx2 x m)
1 log+ +1 ≥ log +4 + có nghiệm đúng x.∀
A m∈(2;3 B. m∈ −( 2;3 C.m∈ 2;3) D.m∈ − 2;3 )
Câu 26. Một nguyên hàm F x ( ) của hàm số f x( )= +a bcos2x thỏa
mãn F (0)
2
π
= , F
π π
=
÷
, F 12 3
π π
=
÷
là
A F x( ) 2x 7 sin2x
= − + + B F x( ) 2x 7 sin2x
π
C F x( ) 2x 7 sin2x
= − − + D F x( ) 2x 7 sin2x
X
Y
Trang 5Câu 27. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2 2,
cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA= 3 Mặt phẳng ( )α
qua A và vuông góc với SC cắt cạnh SB , SC , SD lần lượt tại các điểm
M , N , P Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP
A V 32
3
π
= B V 64 2
3
π
= C V 108
3
π
= D V 125
6
π
=
Câu 28. Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 6 cm Người ta
muốn cắt một hình thang như hình vẽ Tìm tổng x + y để diện tích
hình thang EFGH đạt giá trị nhỏ nhất?
A 7 B 5 C 7 2
2 D 4 2
Câu 29. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương
trình 9x −2(m+1 3) x − −3 2m>0 nghiệm đúng với mọi x∈¡ .
A m 3
2
< − B m 4
3
≠ − C.m 3
2
≤ − D m tùy ý
Đặt t =3 ,x t >0 ⇔t2−2(m+1)t− −3 2m> ∀ >0, t 0 m t t t
t
2 2 3
− −
⇔ < ∀ >
+
2
⇔ < + ∀ >
= + = > ∀ > ⇒ hàm số đồng biến trên (0,+∞)
Vậy ycbt m f t( ), t 0 m f( )0 3
2
⇔ < ∀ > ⇔ ≤ = − ⇒Chọn C
Câu 30. Đặt a= log 11,7 b= log 72 Hãy biểu diễn 3
7
121 log
8 theo a và b
b
3 7
b
3 7
log
8 = 3 −
b
3 7
Câu 31. Cho hình chóp tam giác đều S ABC Gọi M N, lần lượt là
Trang 6trung điểm của BC SM, Mặt phẳng (ABN cắt SC tại E Gọi V) 2 là thể
tích của khối chóp S ABE và V1 là thể tích khối chóp S ABC Khẳng định nào sau đây đúng?
A V2 1V1
3
= B V2 1V1
4
= C V2 1V1
8
= D V2 1V1
6
=
Câu 32. Cho điểm I 1;1; 2( − ) đường thẳng d:x 1 y 3 z 2.
+ = − = −
Phương trình mặt cầu ( )S có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A,
B sao cho tam giác IAB đều là
A.(x−1) (2+ y−1) (2+ z+2)2 =24 B (x+1) (2+ y+1) (2+ z−2)2=24
C (x−1) (2+ y−1) (2+ z+2)2 =18 D.(x+1) (2+ y+1) (2+ z−2)2 =18
Câu 33. Cho I f x dx( )
1 0
5
= ∫ = Tính I f x dx( )
1 0
4
A I =2 B I 1
2
= C I 5
4
= D I =10
Câu 34. Hình hộp chữ nhật (không phải là hình lập phương) có
bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Câu 35. Để đảm bảo an toàn khi lưu thông trên đường, các xe ô
tô khi dừng đèn đỏ phải cách nhau tối thiểu 1m Một ô tô A đang chạy
với vận tốc m s16 / bỗng gặp ô tô B đang dừng đèn đỏ nên ô tô A hãm phanh và chuyển động chậm dần đều với vận tốc được biểu thị bởi công thức v t A( ) =16 4− t (đơn vị tính bằng m s/ ), thời gian tính bằng
giây Hỏi rằng để 2 ô tô A và B đạt khoảng cách an toàn khi dừng lại thì
ô tô A phải hãm phanh khi cách ô tô B một khoảng ít nhất là bao nhiêu?
LỜI GIẢI ĐỀ 3
ÔN TẬP VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO
Câu 1. Tập xác định: D =¡
Đặt t = cos , 0x ≤ ≤t 1 y f t t t t
t
2
1
+ +
+
f t
t
2
2
( )
( 1)
+
′ =
+ ;
t
f t
t
0 ( ) 0
2 0;1
=
′ = ⇔
= − ∉
Trang 7Vậy miny=1, maxy=2
¡ ¡ ⇒M +2m = ⇒4 Chọn A.
Câu 2. Ta có:
1
3
= = ⇔ = , log 78 1log 72 b log 7 32 b
3
( )
2
log 7.5 log 7 log 5 log 7 log 3.log 5 3 .3 3
log 3.2
+
Câu 3. Ta có:
− − −
2 2
− +
− −
z z
8 2
− +
− +
Chọn B.
Câu 4. Từ B kẻ đường sinh BB’ của khối trụ Có
BB'⊥OO'⇒OO'⊥ ABB' ⇒d AB OO; ' =d O AB;
Ta thấy AB’ là hình chiếu của AB trên (AOB’)
Khi đó: AB AOB· ;( ') =÷ (AB AB· ; ') =BAB· ' 60= 0
Xét ABB '∆ vuông tại B’, có BAB· AB AB a a
AB
0
'
2
trung điểm của AB’ Suy ra IA a
4
= và
OI
Câu 5. Đa diện đều loại { }4;3 là hình lập phương, gọiABCD A B C D ′ ′ ′ ′
, có 9 mặt phẳng đối xứng, bao gồm: 3 mặt phẳng trung trực của 3
cạnh AB , AD , AA′ và 6 mặt phẳng mà mỗi mặt phẳng đi qua hai cạnh đối diện ⇒Chọn D.
Câu 6. ( )P :x y z+ + − =1 0 có VTPT ar = ( )1;1;1
( )Q : 2x my+ +2z+ =3 0 có VTPT br =(2; ;2m )
( )R :− +x 2y nz+ =0 có VTPT cr = −( 1;2;n)
( ) ( )P ⊥ R ⇔acr r = ⇔ = −0 n 1 ( ) ( )P / / Q 2 m 2 m 2
Vậy m+ n = + − = ⇒2 2 1( ) 0 Chọn C.
Câu 7.
Trang 8Gọi H, M, I lần lượt là trung điểm
của các đoạn thẳng AB, AC, AM.
ABC A B C ABC
V ' ' ' =S∆ 'A H
ABC
a
4
∆
Ta có IH là đường trung bình của tam
giác AMB , MB là trung tuyến của
tam giác đều ABC.
Do đó: IH / / MB IH AC
⊥
'
⊥
⊥
Mà:
⊥ ⊂
·A IH'
⇒ là góc gữa hai mặt phẳng
(AA C C' ' ) và (ABCD) ⇒ ·A IH' = 45°
Trong tam giác A HI' vuông tại H, ta có:
o
A H
HI
' tan45° = ⇒ ' = tan45
a
= = = Vậy V a2 3.a 3 3a3
Câu 8. Diện tích hình phẳng:
( )
x
1
+
t
+
Vì
→+∞ →+∞
+ = ⇒ + =
1
2
→+∞ = +
Nên t ( ) t
t
S t
→+∞ →+∞
Cách 2: Dùng Máy tính.
Cho t 100= ta bấm máy
100
2 0
1
0,193
+ + ÷
∫
⇒Chọn B.
’
C
’
C M I
H a
Trang 9Câu 9. Ta có:
m
m m m
i
i
2 6
(2 ) 2 3
+
= ÷ = =
−
z là số thuần ảo khi và chỉ khi m=2k+1,k∈¥ Vậy có 25 giá trị m
thỏa yêu cầu đề bài ⇒Chọn B.
Câu 10. Đặt z1= +a bi z, 2 = +c di a b c d ( , , , ∈¡ )
c d
1 2
8
6
+ =
+ = + ⇒ + + + = + ⇒ + =
z1−z2 = ⇒ − +2 a c b d i− = ⇒2 a c− 2+ b d− 2 =4
Mà 2(a2+b2+c2+d2) =(a b+ ) (2+ b d+ ) (2+ a b− ) (2+ b d− )2
(a2 b2 c2 d2) 2 2 2
2 2
2 2
1 2 1 2
52
+ + =
+ − =
1 2 2 1 2 2 26
Tổng quát: Cho hai số phức z z1, thỏa mãn z2 1+z2 =m ni+ và z1−z2 = p
Tìm giá trị lớn nhất của P = z1 + z2 là P = m2+n2+p2
Câu 11. Từ giả thiết, ta có ln(x y+ + +1) (3 x y+ +1) = ln 3( )xy +3.3xy.
( )*
Xét hàm f t( ) =lnt+3t trên (0;+∞), ta có f t( ) t
t
1 ' = + >3 0, ∀ >0
Do đó ( )* ⇔ + + =x y 1 3xy ⇔ 3xy− = + ≥1 x y 2 xy ⇔ 3xy−2 xy − ≥1 0
Suy ra xy ≥ ⇒1 xy≥1 ⇒Chọn C.
Câu 12. C =8π =2πr → =r 4 Ta có: d A P( ( ) )
2 2
2 2.2 2 5
+ − +
vậy bán kính của hình cầu là 5⇒Chọn B.
Câu 13. Gọi M x y( ; ) là điểm cố định cần tìm.0 0
0
0
( 1)
+ +
+
m y( 0 x0 1) x y0 0 x0 0, m 0
⇔ − − + − = ∀ ≠ ⇔ y x
0 0
0 0 0
1 0 0
− − =
− =
x y
0 0
0 1
=
⇔ = ⇒M (0;1)
⇒Chọn B.
Câu 14. Bất phương trình x2−3x+ ≤2 0⇔ ≤ ≤1 x 2
Trang 10Bất phương trình mx2+(m+1)x m+ + ≥1 0
x
2
2
2
1
− −
⇔ + + ≥ − − ⇔ ≥
+ +
Xét hàm số f x x
x2 x
2 ( )
1
− −
= + + với 1≤ ≤x 2
2
′ = + + > ∀ ∈ Yêu cầu bài toán ⇔m max f x≥ [1;2] ( ) m 4
7
⇔ ≥ − ⇒Chọn C.
Câu 15.
Gọi x là bán kính của hình bán nguyệt Ta có chu vi của hình bán
nguyệt là xπ , tổng ba cạnh của hình chữ nhật là a−πx
Diện tích cửa sổ là:
2
2
1 2
2
2
π
− −
Dễ thấy S lớn nhất khi
a
2 2
π
a x
= + .
Vậy để S max thì các kích thước của nó là: chiều cao bằng a
4 + π ; chiều
rộng bằng 4+aπ ⇒ ⇒Chọn A.
Câu 16.
Gọi I là trung điểm AB , suy ra
OI ⊥AB SI, ⊥AB và OI =a
Trong tam giác vuông SOA , ta có
2
SIA , ta có IA SA.cosSAB· SA
2
Trong tam giác vuông OIA , ta có
OA2 OI2 IA2 3SA2 a2 1SA2 SA a 2.
⇒Chọn B.
Câu 17. Xét phương trình x2− + +x 1 mx =0
Nếu phương trình không có nghiệm x 1= thì đồ thị hàm số có đường
tiệm cận đứng là x 1=
Nếu phương trình có nghiệm x 1= hay m= −1
I A
O S
B
Trang 11Khi đó xét giới hạn:
2
trường hợp này đồ thị hàm số không có đường tiệm cận đứng Vậy
m≠ − ⇒1 Chọn C.
Câu 18. Vì M ∈( )Oxy và có hoành độ bằng 1 nên M(1; ;0 y )
Mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng ( )Q nên M ∈( )Q ⇒M 1; 5;0( − )
Gọi I a b c( ; ; là tâm của mặt cầu S) ( ) cần tìm
Ta có S( ) tiếp xúc với mp ( )Q tại M nên IM ⊥ ( )Q
Mặt phẳng ( )Q có vectơ pháp tuyến nur=(2;1; 1− )
+ Ta có: IM ( )Q MI tn t( ) a b t t
1 2
= +
⊥ ⇔ = ∈ ⇔ = − +
= −
uuur ur
¡
I ∈ P ⇔ +1 2t − − + − − = ⇔ =2 5 t t 1 0 t 10⇒I 21;5; 10 −
Bán kính mặt cầu R =d I Q( ;( ) ) =10 6
+ Vậy phương trình mặt cầu ( ) (S : x−21) (2+ y−5) (2+ z+10)2 =600
⇒Chọn A.
Câu 19.
Kẻ đường cao A H′ của hình thang vuông OAA O ′ ′
Ta có: AH =AO A O− ′ ′=10 6 4− = ( )cm
Trong tam giác vuông HAA′ có:
A H′ 2 =AA′2−AH2 =256 16 240.− =
( )
O O′ A H′ 4 15 cm
⇒ = = ⇒chiều cao hình nón cụt
( )
h O O= ′ = 4 15 cm
Ta có công thức thể tích hình nón cụt: V h(R2 r2 Rh)
3
π
π π
Câu 20.
Trang 12Khối tròn xoay gồm 3 phần:
Phần 1: khối trụ có chiều cao bằng 5, bán kính đáy bằng 5
2 có thể tích:
V
2
1
5
π
π
= × ÷ × =
Phần 2: khối nón có chiều cao và bán kính đáy bằng 5 2
2 có thể tích:
V
2 2
π
π ÷
= × × ÷ × =
Phần 3: khối nón cụt có thể tích là:
V
2 2 3
π
π − ÷ ÷ −
= × × ÷ + ÷ + × ÷=
Vậy thể tích khối tròn xoay là
V V1 V2 V3 125 125 2 125 2 2 1 125 5 4 2
Cách 2 :
Thể tích hình trụ được tạo thành từ hình vuông ABCD là
T
4
π π
Trang 13Thể tích khối tròn xoay được tạo thành từ hình vuông XEY F là
N
2
Thể tích khối tròn xoay được tạo thành từ tam giác XDC là
N
π π
′ = =
24
π
′
+
Câu 21.
1 2
Qua O dựng OK // AE.
Xét AEC∆ : OK AE
/ / 1 2
=
Suy ra: K là
trung điểm EC
Xét SOK∆ : IE OK
/ / 1 2
=
Suy ra: E là
trung điểm SK Vậy SE
SC
1 3
=
Ta có: S AMEN S AME
S ABCD S ABC
S AMEN S ABCD
6
6
= ⇒Chọn D.
Câu 22. Áp dụng công thức tổng quát: Cho hình chóp S ABC có
SA a SB= , =b SC, =c và có ·ASB =α,BSC· = β,CSA· =γ Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, khi đó
Chứng minh: Ta có: SG 1(SA SB SC)
3
uuur uuur uuur uuur
(SA SB SCuuur uuur uuur+ + )2 =SAuuur2+SBuuur2+SCuuur2+2 SA SBuuur uuur+2 SA SCuuur uuur+2 SB SCuuur uuur
Khi đó SG 1 a2 b2 c2 2 cosab 2 cosac 2bc
Áp dụng công thức trên ta tính được SG a 15
3
= ⇒Chọn A.
Câu 23. Gọi cạnh đáy của hình chóp là a Ta có SIJ∆ ~∆SMH
Trang 14( )
a
a
2
2 2 2
1
2
12 12
−
ABC
a
a
4 2
2 4
Ta có
a2 a4
48
− ≤ ⇒ ≥S 8 3
⇒Chọn A.
Câu 24. Áp dụng bất đẳng thức B.C.S ta có:
45 20+ = 5 9 4+ = 2 +1 3 +(2 ) ≥ 2.3 1.2+ = +6 2
Suy ra y≥ +6 2x + 2x−3 Áp dụng bất đẳng thức a + ≥ +b a b ta được:
6 2+ + 2 − = +3 6 2 + −3 2 ≥ +6 2 + −3 2 = ⇒ ≥9 9
y 45 20x2 2x 3
⇒ = + + − có giá trị nhỏ nhất bằng 9⇒Chọn C.
(x2 ) mx2 x m x
5 +1 ≥ +4 + > 0, ∀ ∈¡
( )
x
2 2
− − + − ≥
+ + >
m 0= hoặc m 5= : (*) không thỏa x∀ ∈¡
m 0≠ và m 5≠ : (*) ( )
m
m m
m
2 2
2 3
0
− >
′
∆ = − − ≤
⇔ >
′∆ = − <
m
Câu 26. Ta có F x( ) ax bsin2x C
2
= + + và
C F
2 (0)
7
2
π
π
π π
= ⇔ =
÷
=
=
÷
Vậy F x( ) 2x 7 sin2x
= − + + ⇒Chọn A.
Câu 27.