Đây là đề tổng hợp toàn bộ chương trình 12, và kèm theo là nhưng câu hỏi vận dụng cao nhằm mục đích giúp các bạn và thầy cô ôn tập kiến thức toán học 12 để phục vụ cho kì thi THPT Quốc Gia các nămChúc các bạn học tập tốt
Trang 1Bản tổng hợp này gồm nững câu hỏi Tự biên soạn và sưu tầm từ
các thầy cô trên mạng, các đề thi thử cửa các trường Lời giải
trong này được giải lại hoàn toàn bởi chính người viết
Do đây là là bản demo nên có thể có sai soát mong các bạn bỏ qua
Trang 2Câu 43 : Cho 2 phương trình 2
3810
x x x d b
8
.2
02
x x a
x x b
Trang 3Câu 47 : Cho phương trình m2 sin x2m1 cos x 1 2 với m là tham số thực Tống các giá trị
m thỏa mãn phương trình có 2 nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 1 2
Từ đó ta có phương trình sau :
sin sin xcos cos xcos cosxcos x 2k k
Nếu x x thuộc cùng 1 họ nghiệm thì 1, 2 1 2 2 '
Trang 4m m
f C 3
15
f D 5
13
Trang 5Tương tự tiếp tuyến C2 tại x0 1 y 6x 1 f f 1 6x 1 f f 1 f 3 7
Tiếp tuyến C3 tại x0 1 y 4 ' 3f x 1 f 3 y 12x5
Nếu m 3 0 m0 để y' 0 Không thoả yêu cầu bài toán
Để thoả yêu cầu bài toán ta cần
23
2 02
23
; 22
Biện luận số nghiệm số nghiệm f x m ( dùng bảng biến thiên )
Phương trình có 1 nghiệm khi 3
1
m m
Trang 6Phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi 1 m 3
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi 1
3
m m
2 3
Trang 7Áp dụng : Dựa vào bảng biến thiên và nhận xét trên ta có :
Để phương trình 2 có 3 nghiệm khác x và x 2 và thuộc đoạn ; 2 0
Câu : Tống giá trị m nguyên thuộc 2; 2 để phương trình 3 3
sin xcos xm có đúng 3 nghiệm trong
0;
Giải :
sin xcos x m sinxcosx 3sin cosx x sinxcosx m
Đặt sin cos 2 sin 1; 2
4
t x x x t
với x 0; Phương trình trở thành : 3
Trang 8
f t
2
2 2
t và x 0;
Với t 2 hoặc t 1;1 Phương trình có 1 nghiệm
Với t1; 2 Phương trình có 2 nghiệm
Để phương trình có 3 nghiệm x 0; f t 2m có 2 nghiệm t t1, 2với t1 1;1 và t2 1; 2
Từ bản biến thiên và nhận xét trên 2 2 2 1
C yx x x thỏa d tiếp xúc với C tại 2 điểm
phân biệt Vậy d đi qua điểm nào sau đây :
d y x Với giá trị m thuộc
khoảng nào sau đây thì d tiếp xúc với C m tại 2 điểm phân biệt
* xx A xx B 0
Trang 91
4
x x
m m
171
C yax bx c a Biết C có 3 điểm cực trị , điểm cực tiểu của C có toạ
độ là 0;3 và tiếp tuyến của C với Ox có phương trình y 8 3x24 Tính S a b c
Trang 10Câu : Cho hàm số 3 2
yx ax bx c C Biết C cắt Oy tại điểm A, C có đúng 2 điểm chung với
Oxlà M N và tiếp tuyến tại điểm , B đi qua A Tính S a b c biết SABC 1
Do SABC 1 A Ox C Ox có 1 nghiệm kép và 1 nghiệm đơn
Nếu tại M là nghiệm kép Tiếp tuyến sẽ là Ox A O A Ox Vô lí
Vậy tại N sẽ là nghiệm đơn 3 2 2
Trang 11Biết rằng a b c, , là giá trị thực để hàm số liên tục
tại x0 1 Giá trị của c thuộc khoảng nào sau đây :
g x x ax x b
Ta có x 1 là nghiệm kép của phương trình ' 0 1 0 1
3' 1 0
g x
b g
31
Trang 122 6
, 11
x x
x b c
x x
x x
Trang 13Vậy để f x liên tục tại x1
Câu : Cho hàm số y x 1
x
có đồ thị C Gọi giá trị lớn nhất của khoảng cách giữa 2 tiếp tuyến song
song của C là A( nếu có ) Giá trị của A gần với số nào sau đây
x
x x x
Trang 14Dấu " " xảy ra khi 1
4
12
x -
Gọi I là giao điểm của 2 đường tiệm cận của C Tiếp tuyến bất kì
của đồ thị hàm số C cắt 2 đường tiệm cận của C tại 2 điểm A B, Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp
M M M
Ta có I1; 2 là giao điểm 2 tiệm cận
Phương trình tiếp tuyến của C tại M là
2
1:
11
M M
M M
x
x x
m
m m
Trang 15 Nếu y'0 với ;1 2; m 1;1 * đồng biến hoặc nghịch biến trên
Với x 2 y'0 với m 1;1miny y 2 2m2 với m 1;1
Với x 1 y'0 với m 1;1minyy 1 m 1 với m 1;1
với x 1; 2 Không tôn tại giá trị nhỏ nhất
Vậy giá trị nhỏ nhất của y đạt giá trị lớn nhất bằng 2 khi m3
f x m m x m x x m , dễ thấy f là hàm sơ cấp và xác định trên nên f cũng liên
tục trên Do đó f liên tục trên 0;1
Tồn tại a b, để f a f b 0 f x 0 có nghiệm trên
Trang 16 là hàm đồng biến trên f x 0có tối đa 1 nghiệm
Vậy f x 0 có duy nhất 1 nghiệm trên
f m f m m
Để phương trình ban đầu có nghiệm duy nhất trên 0;1 thì f 0 f 1 0
Câu : Tìm tất cả giá trị thực của m để đồ thị hàm số
2
23
mx y
m f
Trang 17Câu : Cho hàm số 3 2
yx x x C Gọi A B A, B là 2 điểm thuộc C sao cho tiếp tuyến tại
đó có hệ số góc là k Biết AB6 , tổng các giá trị k thoả yêu cầu bài toán là :
là trung điểm của đoạn thẳng AB
Vậy đường thẳng AB đi qua điểm cố định I1; 1 Gọi k1 là hệ số góc của AB
1
Chọn ngẫu nhiên 5 bạn từ 21 bạn mà không tính thứ tự ta có C215 cách
Ta giải bài này bằng phương pháp phần bù, nghĩa là ta tìm số cách chọn mà không có cặp nào trong 5 bạn là
Trang 18C S 201720172 D
2017
2017 12
Nếu a b c không xảy ra thì phương trình x a x b x c 0 có ít nhất 2 nghiệm phân biệt y cắt
Ox ít nhất tại 2 điểm ykhông đồng biến trên
a b c y x a thoả yêu cầu bài toán
Trang 19Câu : Cho các số x y, thoả log 2 2 2 24 2 2 1
x y y x y và 2 2 1
02
x y x y m với m là 1 số thực bất kì sao chỉ tồn tại duy nhất 1 cặp x y thoả mãn điều kiện trên Gọi tổng số phần tử ; m thoả mãn là S Giá trị của S là :
A S 0 B S 1 C S 2 D S 4
Giải : Điều kiện : 2x y 1 0
Do chia thành 3 đội nên không tính thứ tự các đội
Trường hợp 1 : Đội của A và B chỉ có 2 nữ, trong đó có A
+ Chọn ngẫu nhiên 1 nữ vào đội của A và B có : C cách 31
+ Chọn ngẫu nhiên 1 nam vào đội của A và B có : C cách 71
+ Chọn tiếp ngẫu nhiên 3 nam cho đội tiếp theo : C cách 63
+ 3 bạn nam còn lại vào nhóm cuối cùng có : 1 cách
+ 2 bạn nữ mỗi bạn vào 1 nhóm có 1 cách, do các nhóm không tính thứ tự
Vậy ở trường hợp 1 có : C C C31 17 63.1 cách
Trường hợp 2 : Đội của A và B chỉ 1 nữ đó là A
Trang 20+ Chọn ngẫu nhiên 2 nam vào đội của A và B có : C cách 72
+ Chọn ngẫu nhiên 2 nữ vào đội tiếp theo có : C cách 32
+ Chọn tiếp ngẫu nhiên 2 nam cho đội đó có : C cách 53
+ Các thành viên còn lại vào đội cuối cùng Có 1 cách
Trong không gian Oxyz, xét điểm M a b c O , , , 0;0;0 , A 1;0;0 , B 0;1;0 , C 0;0;1
Với a b c, , 0;1 thì điểm M sẽ chạy tung tăng trong hình lập phương cạnh bằng 1 có thể tích là V
Vì a b c 1 nên M chạy trong phần không gian chứa đỉnh O và bờ mặt phẳng x y z 1 0
Câu : Cho a b c, , là 3 số thực thỏa a b c, , 0;1 Tính xác suất để chọn ngẫu nhiên 3 số a b c, , sao cho
Trong không gian Oxyz, xét điểm M a b c O , , , 0;0;0 , A 1;0;0 , B 0;1;0 , C 0;0;1
Với a b c, , 0;1 thì điểm M sẽ chạy tung tăng trong hình lập phương cạnh bằng 1 có thể tích là V
16
O
V V
P (nếu có) Đáp án nào sau đây là đúng :
Trang 21Trong mặt phẳng phức Oxy gọi , , A B C lần lượt là điểm
biểu diễn của số phức w z z , ,1 2
Vậy z thuộc đường thẳng có véctơ chỉ 2
phương là 1; 7 và đi qua điểm D nhưng không lấy
Ta có A thuộc góc nhọn được tạo bởi 2 đường thẳng 1 , 2
Gọi A A lần lượt là điểm đối xứng của A qua 1, 2 1
Trang 22Trong mặt phẳng phức gọi A B lần lượt là điểm biểu diễn số ,
Vậy w thuộc đường thẳng có véctơ chỉ phương là 1;1 và đi
qua điểm Y4; 2 nhưng w 4 2i
2 : 6 0
loại đi điểm Y4; 2
Trong mặt phẳng phức gọi M là điểm biểu diễn số phức u
Ta có E2;1 , F 1; 2 2u 2 i 3u 1 2i 6 22ME3MF6 2
Mà 2ME2MF2EF 6 2 Vậy dấu " " xảy ra khi và chỉ khi MF 0 M1; 2
P MA MB MC MD
với AB2CD6 2 Ta cần tìm Pmin
Gọi E F lần lượt là định thứ tư của hình bình hành , MCDE MBAF ,
Gọi E là điểm đối xứng của E qua ' 2 , F là điểm đối xứng của F qua ' 1
''
Trang 23Câu : Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh 5, chiều cao bằng 5 Điểm M thay đổi ' ' 'trên đoạn AB sao cho mặt phẳng qua M và vuông góc với AB cắt đoạn ' BC tại N Xác định tỉ số '
Gọi là mặt phẳng qua M và vuông góc với AB
Gọi P Q N, , lần lượt là giao điểm của và BC AB BC, , '
Câu : Cho một hình nón tròn xoay có tỉ lệ giữa bán kính đáy và chiều cao là 3 : 4 nội tiếp một hình chóp cho trước, đỉnh của hình chóp và hình nón trùng nhau Gọi V V1; 2 lần lượt là thể tích của khối chóp và khối nón đó Giả sử tồn tại một khối cầu có thể tích là V3 sao cho hình chóp đã cho ngoại tiếp khối cầu này Khi
Trang 24đó V V V1: 2: 3 là bao nhiêu , biết rằng diện tích toàn phần của hình chóp là 3 h 2 (h là chiều cao của hình nón tròn xoay )
A 12 : 8 : 3 B 12 : 8 : 5 C.16 : 8 : 3 D 16 : 8 : 5
Giải :
Gọi S là đỉnh hình nón thì S cũng là đỉnh của hình chóp
Hình nón có R non 3 ,a h4a đường sinh l5 (a Pytago)
Trong mặt phẳng đáy của hình nón, gọi P là đa giác ngoại tiếp đường tròn đáy, và P có nửa chu vi là
V hR a V
Gọi S là mặt cầu nội tiếp hình nón có tâm I, bán kính R S S cũng nội tiếp hình chóp
Vẽ đường kính AB của đường tròn đáy hình nón thì SAB S là 1 đường tròn C có tâm là tâm đường
tròn nội tiếp SABI và có R C R S R noitiep SAB
Ta có: SAB SAB. C 12 . C 32
a
S p R h ABR (với p SAB là nửa chu vi SAB )
Vậy thể tính của khối cầu là:
3 3
Mà ABAD ABD cân tại A ABD đều
Gọi M là trung điểm cạnh AB SM AB AB SMD
Trang 25
0 0
32
Câu 124: Cho hình chóp S ABC có: SA6,SB2,SC4,SBC90 ,0 ASC120 ,0 AB2 10 Gọi
là mặt phẳng qua B , trung điểm N của SC, vuông góc với mặt phẳng SAC và cắt SA tại M Tính tỉ số
Trang 26Trong HKC gọi I là hình chiếu của K trên HCKI SAC BKI SAC
Mà BNBKI P BKI
Trong SAC gọi M INSA Ta sẽ tính tỉ số SM
SA để suy ra được tỉ số thể tích đề bài yêu cầu!!!
HCK
vuông tại KHK HC2KC2 2 2 với KCSB2,HC2 3
Đồng thời KI là đường cao của tam giác vuông
2
2
IH KH HCK
IC KC
Gọi JSA sao cho
Giải:
ABAC ABC cân tại A
Gọi M là trung điểm của BCAM BCSBC ABC
Mà SBC ABC nên AM SBC
SAAB ASB cân tại A
Gọi N là trung điểm của SBANSB
Trang 27a
S R
-
Câu : Khối chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, SASBSCa Khi thể tích của khối chóp
là bao nhiêu?
Giải:
Trang 28Câu 56 : Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc mặt phẳng ABC, đáy ABC thỏa mãn điều kiện:
Ta có AHB vuông tại H , AKC vuông tại K
Gọi M N lần lượt là trung điểm của , AB AC, M N, là tâm đường tròn
ngoại tiếp AHB,AKC
Ta còn có Mx Ny là đường trung trực của, AB AC, I MxNy
Vậy I vừa là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC vừa là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A BCHK
IA cũng vừa là bán kính R của đường tròn ngoại tiếp ABC vừa là bán kính tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A BCHK
Vậy để tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối chóp A BCHK , ta cần xác định được bán kính R của đường
tròn ngoại tiếp ABC
Trang 29Trong ABC, ta có: cos cos cos sin cos sin sin
180 sin sin cot cot
sin sin 2 sin 2 sin
S1 là mặt cầu ngoại tiếp của S ABCD S A B C D, , , , S1 1
S2 là mặt cầu ngoại tiếp của S CDM S C D M, , , S2 2
Trang 30Gọi , 'O O lần lượt là tâm của ABCD A B C D , ' ' ' '
Trong mặt phẳng ACC A' ', gọi ,I J lần lượt là giao điểm của A O O C với ' , ' AC'
Ta có:
21
' '/ /
1' 3
Trang 31B D ACC A CO B D CO CO là đường cao của CB D' '
Đồng thời CO' là đường trung tuyến của CB D' ' (O' là trung điểm B D' ') nên CB D' ' cân tại C
21' '
21' '