thì 3 lấy giá trị nào ?x Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa: GV: Như vậy không phải khi bình phương một số rồi khai phương kết quả đó cũng được số - GV: Để chứng minh c
Trang 1- HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
- Phân biệt được căn bậc hai âm và căn bậc hai dương của cùng một số, địnhnghĩa căn bậc hai số học
HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS GHI BẢNG
GV giới thiệu chương trình
– GV giới thiệu chương I: Ở lớp 7
chúng ta đã biết khái niệm về căn bậc
- HS nghe GVgiới thiệu
- HS ghi lạicác yêu cầucủa GV đểthực hiện
Trang 2hai Trong chương I, ta sẽ đi sâu
nghiên cứu các tính chất, các phép
biến đổi của căn bậc hai Được giới
thiệu về cách tìm căn bậc hai, căn bậc
ba
Nội dung bài hôm nay là: “ Căn bậc
hai”
- Yêu cầu HS đọc phần 1
– GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai
của một số a không âm
– Với số a dương có mấy căn bậc hai?
– Hãy viết dưới dạng kí hiệu
– Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?
– Tại sao số âm không có căn bậc hai?
– GV yêu cầu HS làm ? 1
GV nên yêu cầu HS giải thích một ví
dụ: Tại sao 3 và -3 lại là căn bậc hai
của 9
- GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai
số học của số a ( với a ≥ 0) như SGK
GV nêu chú ý và cách viết t/c hai
chiều của định nghĩa
- GV yêu cầu HS làm ? 2 câu a, HS
xem giải mẫu SGK câu b, một HS
Câu c và d, hai HS lên bảng làm
- HS nghe GVgiới thiệu nộidung chương IĐại số và mởmục lục tr 129SGK để theodõi
- Cá nhân HSđọc
HS chú ýnghe
Ví dụ: Căn bậc hai của 4 là
2 và -2
4 = 2 ; - 4 = -2– Với a = 0, số 0 có một cănbậc hai là 0
0 = 0– Số âm không có căn bậchai vì bình phương mọi sốđều không âm
và 3
-2
c, Căn bậc hai của 0,25 là0,5 và - 0,5
d, Căn bậc hai của 2 là 2
82 = 64
Trang 3– GV giới thiệu phép khai phương là
phép toán ngược của phép bình
- HS TB
– HS đọc Ví
dụ 2 và giảitrong SGK
- Hai HS khálên bảng làm
- 2 HS nhậnxét
- cá nhân HSđọc
- HS khá cùng
GV làm
c) 81 =9 vì 9 ≥ 0 và
92 =81d) 1,21=1,1 vì 1,1 ≥ 0 và1,12 =1,21
? 3 Căn bậc hai của 64 là 8 và
-8Căn bậc hai của 81 là 9 và -9
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1
b) 11> 9
11 > 9 11> 3
Ví dụ 3: (Sgk)
? 5 a) x > 1 x > 1
x > 1b) x < 3 x < 9Với x ≥ 0 có x < 9
x < 9
Vậy 0 ≤ x < 9
* Củng cố.
Trang 4- Y/c HS lam bài tập
Bài 1 Trong các số sau, những số nào
có căn bậc hai ?
3; 5 ; 1,5; 6 ; - 4; 0; -
4 1
Bài 3 tr 6 SGk
a) x2 = 2
GV hướng dẫn: x2 = 2
x là các căn bậc hai của 2
b) x2 = 3
c) x2 = 3,5
a) x2 = 4,12
– HS trả lời miệng:
- HS dùng máy tính bỏ túi tính, làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba
Bài 1:
Những số có căn bậc hai là: 3; 5 ; 1,5; 6 ; 0
Bài 3:
a) x2 = 2 x1 , 2 ± 1,414 b) x2 = 3 x1 , 2 ± 1,732 c) x2 = 3,5 x ± 1,8711 , 2 d) x2 = 4,12 x ± 2,0301 , 2
4 Dặn dò
- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a 0, phân biệt với căn bậc của số a
không âm, biết cách viết định nghĩa theo kí hiệu:
a x 0 x 2 x = a
Đk: (a ≥ 0) - Nắm vững định lí so sánh các căn thức bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng - Bài tập về nhà số 1, 2, 4 tr 6, 7 SGK, số 1, 4 tr 3, 4 SBT - Ổn định lí Py-ta-go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số - Đọc trước bài mới IV RÚT KINH NHIỆM: ………
………
………
………
………
********************************
Ngày giảng: 26/08/2018.
Tiết 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC 2
A = A
I MỤC TIÊU
1 kiến thức
- Hiểu khái niệm căn thức bậc hai, điều kiện A có nghĩa và vận dụng được định
lí 2
Trang 52 Kĩ năng
- HS Yếu: Hiểu khái niệm căn thức bậc hai, điều kiện A có nghĩa, tính được
a2 với những số đơn giản
- Ôn định lí Py – Ta - Go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra
- Nêu điều kiện có nghĩa của a - HS TB
- Chữa bài tập: + Bài 2 a, b - HS TB
+ Bài 4 a, d - HS khá
3 Bài mới
HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS GHI BẢNG
GV yêu cầu HS đọc và trả lời
thức bậc hai của 25 – x2 là biểu
thức lấy căn hay biểu thức dưới
Vậy A xác định (hay có nghĩa)
khi A lấy các giá trị không âm
AB 2 + BC 2 = AC 2 (định lí go)
Trang 6thì 3 lấy giá trị nào ?x
Với giá trị nào của a thì mỗi
căn thức sau có nghĩa:
GV: Như vậy không phải khi
bình phương một số rồi khai
phương kết quả đó cũng được số
- GV: Để chứng minh căn bậc
hai số học của a2 bằng giá trị
tuyệt đối của a ta cần chứng
minh những điều kiện gì ?
- Hãy chứng minh từng điều
kiện
– Một HS lênbảng trình bày
- HS trả lờimiệng
- HS khácnhận xét
- HS hoạtđộng cá nhântính
- HS nhận xétlẫn nhau
- HS khá
- HS ghi địnhlí
a –
37
aa
0a
- Theo định nghĩa giá trị tuyệt đốicủa một số a R, ta có a 0 vớimọi a
Nếu a 0 thì a = a
a 2 = a2
Trang 7- GV trở lại bài làm ?3 giải
* GV nêu câu hỏi củng cố bài:
- GV yêu cầu HS làm bài tập 8:
( c, d) SGK
- GV hướng dẫn cách làm
- Gọi 2 HS lên bảng làm, y/c HS
dưới lớp lam vào vở
- Y/c HS nhận xét
- GV nêu câu hỏi
+ A có nghĩa khi nào ?
A bằng gì ? khi A ≥ 0,
- HS quan sátchú ý nghe
- Cá nhân HS
tự đọc ví dụ 2,3
- HS trả lờimiệng
a, b - HS Yếu
c, d - HS TB
- Khá
- HS nhận xétlẫn nhau
- HS ghi
“Chú ý” vào
vở
- HS chú ýnghe trả lờicâu hỏi củaGV
- HS chú ý
- 2 HS khá lênbảng
- 2 HS nhậnxét
0 = 0,1 = 0,1b) 2
3,0
= –0,3 = 0,3
c) – 2
3,1
= – –1,3 = –1,3.d) – 0,4 2
4,0
= – 0,4 – 0,4 = – 0,4 0,4 = – 0,16
Chú ý: 2
A = A = A nếu A 0 2
A = A = – A nếu A< 0
Ví dụ 4: SGKa) HS nghe GV giới thiệu và ghibài
2
a với a < 2 = 3a
= 3( 2–a ) ( Vì a – 2 < 0 a – 2 = 2 – a )
+ A có nghĩa A ≥ 0
Trang 8khi A < 0 - HS khác
nhận xét
4 Dặn dò
- HS cần nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức 2
A = A
- Hiểu cách chứng minh định lí: 2
a = a với mọi a
- Bài tập về nhà số 8 (a, b), 10, 11, 12, 13 tr 10 SGK
- Tiết sau luyện tập: Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm bất phương trình trên trục số
IV RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………
******************************** Ngày giảng: 29/08/2018 Tiết 3: LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU 1 Kiến thức - Củng cố lại kiến thức về căn bậc 2, căn bậc hai số học, căn thức bậc 2, biết áp dụng hằng đẳng thức 2 A = A để rút gọn biểu thức 2 Kĩ năng - HS Yếu: Tìm được căn bậc 2 số học của một số, biết điều kiện có nghĩa của A - HS TB - Khá: Tìm được điều kiện có nghĩa của A, được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, rút gon biểu thức 3 Thái độ - Cẩn thân, chính xác, hợp tác II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS 1 Giáo viên - Bảng phụ ghi bài tập 16 2 Học sinh - Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: - Nêu điều kiện để A có nghĩa
- Chữa bài tập 12(a, b): Tr 11- SGK: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: a) ; b)
Trang 9HS2: Điền vào chỗ (…) để được khẳng định đúng: … = A2 = …
Chữa bài tập 8(a) SGK: Rút gọn biểu thức sau: 2
)32(
HS 3: Chữa bài tập 10: Tr - 11 SGK: Chứng minh:
- Y/c HS làm tiếp bài 12 SGk
Tìm x để mỗi căn thức sau có
nghĩa:
GV gợi ý: – Căn thức này
có nghĩa khi nào ?
– Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải
- HS HĐ theoy/c của GV
4 HS TB Khá
HS nhận xétlẫn nhau
- HS kháThực hiệnphép khaiphương trước,tiếp theo lànhân hay chiarồi đến cộnghay trừ, làm
từ trái sangphải
- Hai HS lênbảng trình bày
- Hai HS kháctiếp tục lênbảng
* Luyện tập:
Bài 9 SGK - t11a) 2
x = 7
x = 7
x1,2 = 7c) 2
1
có nghĩa
x1
Trang 10như thế nào ?
GV: 2
x
1 có nghĩa khi
nào ?
- Y/c HS làm bài 13 SGK
Rút gọn các biểu thức sau:
- Gọi 3 HS lên bảng làm
- Y/c HS dưới lớp làm bài tập
vào vở
- Y/c HS dưới lớp nhận xét
- GV nhận xét
- 2 HS khá trình bày miệng
- 3 HS khá lên bảng làm bài tập
- HS nhận xét
- HS ghi vở
x2 + 11 với mọi x
Bài tập 13 tr 11 SGK.
a) 2 2
a – 5a với a < 0
= 2 a – 5a
= –2a – 5a ( vì a < 0 a = –a)
= –7a
a
25 + 3a với a 0
= 2 a
5 + 3a= a5 + 3a
= 5a + 3a ( vì 5a 0)
= 8a c) 2 a
9 + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2
4 Dặn dò
- Ôn tập lại kiến thức của §1 và §2.
- Luyện tập lại một số dạng bài tập như: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
- Bài tập về nhà số 16 tr 12 SGK
Số 12, 14, 15, 16(b, d), 17(b, c, d) (Tr 5, 6 SBT)
IV RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………
Ngày giảng: 05/09/2018
Trang 11Tiết 4 §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
2 Học sinh Máy tính bỏ túi.
III TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC
- HS khá: Định líđược chứngminh dựa trênđịnh nghĩa căn
1 Định lí:
? 125
16 = 400 2025
16 = 4 5 = 20Vậy 16.25 = 16. 25 (=20)
* Định lí: SGK
CM+ a và b xác định và không âm
a. b xác định và không âm
2 2
2
)b.(
)a()b.a
Trang 12minh dựa trên cơ sở nào ?
GV cho HS nhắc lại công
không âm, định lí cho
phép ta suy luận theo hai
chiều ngược nhau, do đó
ta có hai quy tắc sau:
– Quy tắc khai phương
phải sang trái)
Theo chiều từ trái sang
phải, phát biểu quy tắc
- GV hướng dẫn HS làm
ví dụ 1
Trước tiên hãy khai
phương từng thừa số rồi
nhân các kết quả với
đổi biểu thức dưới dấu
căn về tích của các thừa
số viết được dưới dạng
bình phương của một số
- Y/c HS nhận xét
GV yêu cầu 2 HS lên
bậc hai số họccủa một sốkhông âm
- HS yếu
- HS chú ý nghe
- Một HS đọc lạiquy tắc SGK
- 2HS khá lênbảng làm bài
- 2HS nhận xét
* Chú ý: SGK
Ví dụ: Với a, b, c 0 c
.b
a = a. b c
2 Áp dụng:
a, Quy tắc khai phương một tích.
(Chiều từ trái sang phải )
100.4.81100
.4.8140
= 9 2 10 = 180
? 2
Trang 13- GV tiếp tục giới thiệu
các quy tắc nhân các căn
thức bậc hai như trong
SGK tr 13
- GV hướng dẫn HS làm
Ví dụ 2
Trước tiên em hãy nhân
các số dưới dấu căn với
nhau, rồi khai phương kết
quả đó
GV gọi một HS lên bảng
làm bài
GV gợi ý: 52 = 13 4
- GV chốt lại: Khi nhân
các số dưới dấu căn với
nhau, ta cần biểu đổi biểu
- 2HS TB nhậnxét
- HS đọc quytắc
- HS trả lời câuhỏi GV
- HS ghi vở
- HS hoạt độngnhóm theo yêucầu của GV
- 2 HS báo cáokêt quả
- Các nhóm nhậnxét lẫn nhau
- HS ghi vở
a) 0,16.0,64.225
= 0,16 0,64 225
= 0,4 0,8 15 = 4,8b) 250.360 25.10.36.10
= 25.36.100 25. 36. 100
= 5 6 10 = 300
a) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai.
(Chiều từ phải sang trái)
Ví dụ 2:
a, 5. 20 = 5.20 = 100 =10
= 2 13 = 26
? 3a) 3. 75
Trang 14- 1 HS lên bảnglàm
- HS ghi vở
- HS phát biểuđịnh lí tr 12SGK
- Một HS lênbảng viết định lí
Với a, b 0,
b.a
ab
* Chú ý:
Một cách tổng quát với A và B là cácbiểu thức không âm, ta có: A.B=
B.AĐặc biệt với biểu thức A 0
AA)
a) 3a3. 12a
= 3a3.12a
a36
= 2 2
)a6(
= 6a2
= 6a2
ab32.a2
ba64
)ab8(
= 8ab (vì a 0 ; b 0)– Với biểu thức A, B không âm
B.A
AB
)7(.)2()
7(
= 22 7 = 28
Trang 15như thế nào ?
– Phát biểu quy tắc
khai phương một
tích và quy tắc nhân
các căn bậc hai ?
– GV yêu cầu HS làm
bài tập 17(b, c) tr 14
SGK
36 121 36
10 1 , 12 360
1 ,
= 121. 36 11.666
4 Dặn dò.
– Học thuộc định lí và các quy tắc, học chứng minh định lí
– Làm bài tập 18, 19(a, c), 20, 21, 22, 23 tr 14, 15 SGK
– Bài tập 23, 24 tr 6 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………
********************************
Ngày giảng: 10/09/2018.
Tiết 5: LUYỆN TẬP
I MỤCTIÊU
1 Kiến thức
- Củng cố cho học sinh dùng quy tắc khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
2 Kĩ năng
- HS Yếu: Vận dụng hai quy tắc trên để giải 1 số bài tập đơn giản về khai phương
và nhân các căn bậc hai
- HS TB - Vận dụng làm các bài tập chứng minh rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức
3 Thái độ
Trung yhực, cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Giáo viên
2 Học sinh Học bài và làm bài tập Máy tính bỏ túi.
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
1 Ổn định tổ chức
Trang 162 Kiểm tra bài cũ
HS1: + Phat biểu liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- 2 HS khá lênbảng làm HSdưới lớp lamvào vỏ
- 2 HS TB nhậnxét
- HS Yếu đọc đề
- HS làm dưới
sự hướng dẫncủa GV
- HS khá
- HS ghi vở
Dạng 1 Tính giá trị biểu thức Bài 22 ( a, b ) tr 15 SGK
4 tại x = - 2
2 2)x9x61(
2
)x31(
= 2.( 1 3x)2
= 2(1+3x)2 vì (1+3x)2 0 vớimọi x
Thay x = - 2 vào biểu thức tađược
)2-(31
2
)23-12
21,029
Trang 17- Thế nào là hai số nghịch đảo
- Y/c HS trình bày miệng
GV HD làm bài 26 SGK
GV: Vậy với hai số dương 25
và 9 , căn bậc hai của tổng hai
số nhỏ hơn tổng hai căn bậc hai
- HS khá
- HS chú ý nghetrả lời câu hoiGV
- HS ghi vở
- HS suy nghĩlàm bài
2006 + 2005 ) là hai sốnghịch đảo
Bài 26 tr 16 SGK
a) So sánh 25 + và 9
25 + 99
25 + = 34
25 + 9 = 5 + 3 = 8 = 64
Có 34 < 64
25 + < 25 + 99Tổng quát
Trang 18khác nữa không ?
- Hãy vận dụng quy tắc khai
phương một tích để biến đổi vế
trái
d) 4(1-x)2 - 6 = 0
GV tổ chức hoạt động nhóm
câu d và bổ xung thêm câu
g) (x-10) = -2
- GV kiểm tra bài làm của
nhóm, sửa chữa, uốn nắn sai sót
của HS (nếu có)
- HS lớp chữa bài
- HS hoạt động nhóm
Kết quả hoạt động nhóm
- HS các nhóm nhận xét lẫn nhau
- HS ghi vở
16 x = 8 4 x = 8
x = 2
x = 4 d) 4(1-x)2 - 6 = 0
22(1-x)2 = 6
2 2 (1-x)2 = 6
2 1- x = 6
1- x = 3 1 – x = 3 hoặc 1 – x = -3
x = –2 hoặc x = 4
4 Dặn dò
– Xem lại các bài tập đã luyện tập tại lớp
– Làm bài tập: 22(c, d), 24(b), 25(b, c), 27 SGK tr 15, 16 Bài tập 30* tr 17 SBT – Nghiên cứu trước bài 4
IV RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
………
********************************
Ngày giảng: 12/09/2018.
Tiết 6: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Nắm được định lí liên hệ giữa phép chia và phep khai phương và hai quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai
2 Kĩ năng
HS yêu: Biết định lí và biết hai quy tắc trên
HS Tb - khá: - Có kĩ năng vận dụng hai quy tắc trên vào việc tính toán và biến đỏi biểu thức đơn giản
3 Thái độ
Trang 19Cẩn thận, hợp tác.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên Bảng phụ ghi hai quy tắc
2 Học sinh Đọc trước bài mới
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
- GV: Đây chỉ là một trường hợp
cụ thể Tổng quát ta chứng minh
định lí sau đây
- GV đưa nội dung định lí tr 26
SGK lên màn hình máy chiếu
- GV: ở tiết học trước ta đã
chứng minh định lí khai phương
một tích dựa trên cơ sở nào?
GV: Cũng dựa trên cơ sở đó, hãy
chứng minh định lí liên hệ giữa
phép chia và phép khai phương
- GV: Hãy so sánh điều kiện của
- Ở định lí khaiphương một tích a
0 và b 0 .Còn ở định lí liên
hệ giữa phép chia
và phép khaiphương, a 0 và
25
16 =
2 2
5
4
= 5
4
25
16 =
2516
* Định li:
CM:
Vì a 0 và b > 0 nên
baxác dịnh và không âm
Ta có
2b
)a(
=
b a
Vậy
ba là căn bậc hai sốhọc của
ba , hay
ba =
b
a
Trang 20GV có thể đưa ra cách chứng
minh khác:
+ Áp dụng quy tắc nhân các căn
thức bậc hai của các số không
- Quy tắc chia hai căn bậc hai
- GV Giới thiệu quy tắc khai
phương một thương trên màn
- GV Cho học sinh phát biểu lại
quy tắc khai phương một thương
- GV: Quy tắc khai phương một
thương là áp dụng của định lí trên
theo chiều từ trái sang phải
Ngược lại, áp dụng định lí từ phải
sang trái, ta có quy tắc gì?
- GV Giới thiệu quy tắc chia hai
căn bậc hai
để b
a và
b
a cónghĩa (mẫu 0)
- HS nghe GVtrình bày
- HS đọc quy tắc
- HS trình bàymiệng
- HS hoạt độngtheo yêu cầu củaGV
- Các nhóm nhậnxét lẫn nhau
- HS ghi vở
- HS Tb phát biểulại quy tắc
- HS khá Quy tắcchia hai căn bậchai
= 109
? 2 a) 256
225 =
256
225 =
1615
b) 0,0196 =
1000196
=
1000196 =
100
14 = 0,14
b, Quy tắc chia hai căn bậc hai
Ví dụ 2.(Sgk)
Trang 21- GV yêu cầu HS tự đọc bài giải
- GV giới thiệu chú ý trong SGK
tr 18 trên màn hình máy chiếu
- GV nhấn mạnh: Khi áp dụng
quy tắc khai phương một thương
hoặc chia hai căn bậc hai cần
luôn chú ý đến điều kiện số bị
chia phải không âm, số chia phải
- Phát biểu định lí liên hệ giữa
phép chia và phép khai phương
- GV: Đưa bài tập trắc nghiệm
sau lên màn hình máy chiếu
Điền dấu “” vào ô thích hợp
Nếu sai, hãy sửa để được câu
đúng
- Một HS đọc tobài giải Ví dụ 2SGK
- 2 HS khá
- HS nhận xét, ghivở
- HS đọc chú ý
- HS cùng đọc vànghiên cứu
- HS lớp làm bàitập
Hai HS lên bảngtrình bày
HS phát biểu nhưSGK tr 16
- 2 HS khá
- HS theo dõi đểnhận xét
?3
a, =111
999 = 9 = 3
b, =
117
52 =
9.13
4.13 =
9 4
=
3 2
2 2 4
= 25
b
a2 4
= 5
ab2 =
81
ab2
= 9
ab
Bài tập 28 (b , d) SGK.Kết quả:
d)
6,1
1,8 = 49
Trang 22Câu Nội dung Đúng Sai
1 Với số a 0 ; b 0 tacó
b
ab
2
6
5 3
y4
x (với y < 0) = x2y
Sai Sửa –x2y
4
5
1515:
3
5
m20
Trang 23HS yêu: Áp dụng hai quy tắc trên vào việc tính toán đơn giản.
HS Tb - khá: Có kĩ năng vận dụng hai quy tắc trên vào việc tính toán và biến đổibiểu thức giải phương trình
3 Thái độ
Cẩn thận, hợp tác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên Bảng phụ ghi bài tập.
2 Học sinh Học bài và làm bài tập.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra.
HS1: - Phát biểu định lí khai phương một thương
- Chữa bài tập 30(c, d) tr 19 SGK
HS2: - Chữa bài tập 28 (a) và bài 29(c) SGK
- Phát biểu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai HS3: Bài 31 tr 19 SGK
91
GV: Nêu cách làm
2 2
- HS: Tử vàmẫu của biểuthức dưới dấu
49.1625
=
1625
9
49 1001
=
10
1.3
7.4
5
= 247
d, =
)384-457)(
384457(
76)-149)(
76149(
=
73.841
73
Trang 24- GV hãy vận dụng hằng đẳng
thức đó và tính
- GV treo bảng phụ ghi đề bài
Mỗi khẳng định sau đúng hay
(3x
Hãy áp dụng quy tắc khai
phương một tích để biến đổi
phương trình
c) 3 x2
– 12 = 0
- GV: Với phương trình này
em giải như thế nào ? Hãy
phương
- Cá nhân HStính
- a HS yếu
- b, c, d HS Tb
- khá
- HS giải bàitập
- Chuyển vếhạng tử tự do
để tìm x Cụthể
- 2 HS khá lênbảng trình bày
- HS trả lờimiệng
* Bài tập:
a) Đúng
b) Sai, vì vế phải không có nghĩa.c) Đúng Có thêm ý nghĩa để ướclượng gần đúng giá trị 39
d) Đúng Do chia hai vế của bấtphương trình cho cùng một sốdương và không đổi chiều bấtphương trình đó
Dạng 2: Giải phương trình.
Bài 33 (b, c): tr 19 SGK
b, 3x 3 12 27
4x
34x3
33332x3
3.93.43x3
4x
3
12x
3
12x
2 2 2 2
Trang 25- Y/c HS làm bài 34(a,c) tr 19
bài và khẳng định lại các quy
tắc khai phương một thương
và hằng đẳng thức A2 A
HS hoạt độngnhóm làm bàitập vào bảngnhóm
- HS các nhómnhận xet lẫnnhau
3
ab với a < 0 ; b 0
2 4
2 2
ab
3abb
a
3
Do a < 0 nên ab2 ab2.Vậy ta có kết quả sau khi rút gọn là – 3
2b
a4a9
2
b
)a23(b
)a23
= b
3a2
- Xem lại các bài tập đã làm ở lớp.
- Làm bài 32(b, c), 33(a, d), 34(b, d), 35(b), 37 tr 19, 20 SGK và bài 43(b, c, d) tr 10SBT
Trang 26Tiết 8: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
1 Giáo viên - Giáo án.
2 Học sinh - Ôn tập qui tắc nhân các căn bậc hai và qui tắc khai phương một tích.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu qui tắc khai phương một tích và nhân hai căn bậc hai
chứng minh dựa trên cơ
sở nào ?
- Phép biến đổi này được
gọi là phép đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
- Hãy cho biết thừa số nào
đã được đưa ra ngoài dấu
- HS chú ý
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
?1 b
a2 = a2. b = a b = a b( Vì a 0 ; b 0 )
Trang 27đổi biểu thức dưới dấu
căn về dạng thích hợp rồi
mới thực hiện đưa thừa số
ra ngoài dấu căn
- GV giới thiệu: Phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
theo dõi, ghivở
- HS đọc ví dụ
2 SGK
- HS hoạt dộngnhóm
- HS nhận xétlẫn nhau
- HS ghi vở
- HS làm ?3vào vở
- Hai HS khálên bảng trìnhbày
- 2 HS Tb nhậnxét
- HS ghi vở
- HS nghe GVtrình bày vàghi bài
Ví dụ 2: Sgk
?2Kết quả ; Rút gọn biểu thức
a) = 2 4 2 50 = 22 25 2
= (125) 2 = 8 2b) = 4 3 9 3 9 5 5
28 với b 0
ba4
)ba2(
72 với a < 0
ba36
)ab6(
2 = 6ab2 2
= –6ab2 2 ( vì a < 0 )
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
* Tổng quát: Sgk
Trang 28có phép biến đổi ngược là
phép đua thừa số vào
trong dấu căn
d) khi đưa thừa số vào
trong căn ta chỉ đưa các
thừa số dương vào trong
dấu căn sau khi đã nâng
lên luỹ thừ bậc hai
- GV cho HS hoạt động
nhóm làm ?4 để củng cố
phép biến đổi đưa thừa số
vào trong dấu căn
GV: Đưa thừa số vào
trong dấu căn (hoặc ra
- HS chú ý
- HS HĐ nhómtheo y/c củaGV
- 2 HS khá
- HS nhận xétghi vở
- HS làm bài43(d, e) SGK
- 2 HS khá lênbảng
Ví dụ 4: Sgk
? 4a) 3 5 32.5 = 9.5 = 45c) ab4 a
với a 0
= (ab4)2.a
= a2b8a = 3 8
bab) 1,2 5 = 1,22 5
= 1,44 5 = 7,2d) 2ab2 5a
Vì 3 7 > 2 7 3 7 > 28
Trang 29- Cho HS làm bài 43(d, e)
tr 27 SGK
GV gọi hai HS lên bảng
làm bài
Cho HS làm tiếp bài 44
Đưa thừa số vào trong
- Y/c HS nêu lại hai phép
biến đổi căn thức vừa học
- HS suy nghĩlàm bài
- 3 HS Tb lênbảng
- HS yêu nêu
Bài 43(d, e) Sgk
e) = 0,05 288.100 = 0,05.10 144.2 = 0,5 122.2
= 0,5.12 2 = 6 2
a 7 9
a 3
7 = 21aBài 44: Sgk
HS1: 5 2 = 52.2
= 25.2 = 50
- Đọc trước bài: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp theo)
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 30Tiết 9: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI (tiếp)
HS Tb: Biết khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu đơn giản
HS khá: Tìm được biểu thức liên hợp, Biết khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục cănthức ở mẫu
3 Thái độ
- Cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên - Giáo án.
2 Học sinh - Ôn tập qui tắc nhân các căn bậc hai và qui tắc khai phương một tích.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 45 a, b: (Sgk)
- Nêu công thức tổng quát của phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưathừa số vào trong dấu căn
3 Bài mới
- GV đặt vấn đề như Sgk
Ví dụ 1
a, Biểu thức lấy căn là biểu
thức nào ? mẫu là bao nhiêu
- GV hướng dẫn cách làm:
nhân tử và mẫu của biểu thức
lấy căn với 3 để mẫu là 32 rồi
khai phương mẫu và đưa ra
ngoài dấu căn
b, GV H.dẫn làm
- Làm thế nào để khử mẫu (7b)
của biểu thức lấy căn
- GV yêu cầu HS trình bày
- GV hỏi: Qua các ví dụ trên,
em hãy nêu rõ cách làm để
khử mẫu của biểu thức lấy
- HS chú ýnghe
- Biểu thứclấy căn là 2/3với mẫu là 3
- Ta phải nhân
cả tử và mẫuvới 7b
- HS khá trìnhbày miệng
- HS khá
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 1: Sgk
Trang 31- GV: Khi biểu thức có chứa
căn thức ở mẫu, việc biến đổi
làm mất căn thức ở mẫu gọi là
- GV kiểm tra để đánh giá kết
quả làm việc của các nhóm
- HS chú ý ghivở
- HS yếu đọclại công thứctổng quát
- HS làm ? 1vào vở
- HS ghi vở
- HS khá
- HS hoạtđộng nhómtheo y/c củaGV
5
25.2.5
15
5.45
a6a
4
a6a
2.a2
a2.3a
2 Trục căn thức ở mẫu
Ví dụ 2: Sgk
* Tổng quát: Sgk
? 2Bài làm của các nhóm
a)
12
2524
22.58.3
8.583
với b > 0
Trang 32- Y/c 3 đại diện lên bảng trình
- Các kết quả sau đúng hay
sai? Nếu sai hãy sửa lại cho
đúng (Giả thiết các biểu thức
đều có nghĩa)
- 3 HS khá đạidiện trình bày
- Các nhómnhận xét kếtquả lẫn nhau
- HS suy nghitrả lời
b)
)325)(
325(
)325(53
25
32(25
31025
)a1(a2a1
a2
(với a 0; a 1) c)
57
)57(457
ba4
)ba2(a6ba2
a6
(Với a > b > 0)
1
2
552
5
22
)1p2(p1p2
yxy
- Học bài Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Làm bài tập các phần còn lại của bài 48, 49, 50, 51, 52 tr 29, 30 SGK
- Làm bài tập 68, 69, 70(a, c) tr 14 SBT
- Tiết sau luyện tập
Trang 33IV RÚT KINH NGHIỆM:
HS yếu: Biến đổi được các biểu thức chứa căn bậc hai với số.
HS Tb – Khá: Áp dụng các phép biến đổi để làm các dạng bài tập
3 Thái độ
Cẩn thận, hợp tác.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên Bảng phụ ghi 4 phép biến đổi dưới dạng tổng quát.
2 Học sinh Nắm chắc 4 phép biến đổi đã học và làm bài tập được giao.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
GV cho HS nhận xét bài làm của hai bạn và cho điểm
Trang 34- GV yêu cầu cả lớp làm bài và
gọi 2 HS lên bảng trình bày
- Có cách nào làm nhanh hơn
và phép biếnđổi đưa thừa số
ra ngoài dấucăn
- HS khá: Nhân
cả tử và mẫucủa biểu thức
đã cho với biểuthức liên hợpcủa mẫu
- HS khá: Biểuthức trên cónghĩa khi a 0;0
b và a,bkhông đồngthời bằng 0
(dùng cách 1 thìcần a b)
- HS làm bài
Dạng 1: Rút gọn các biểu thức (giả thiết biểu thức chữ đều có nghĩa).
Bài 53(a,d): (SGK – Tr30)
2 3 218
ab a
a b b a b a a a
b a a
b a a b a
ab a
1 2 2 2 1
2 2
2 2
1
2 2 2 2 2
Trang 35Sau khoảng 5 phút, GV yêu cầu
đại diện các nhóm lên trình bày
- HS nhận xét,ghi vở
- HS hoạt độngnhóm
- Đại diện mộtnhóm lên trìnhbày
- HS lớp nhậnxét, chữa bài
- HS: Ta đưathừa số vàotrong dấu cănrồi so sánh
- 2 HS Tb
- 2 HS Tb nhậnxét
- HS chọn (D)
- HS chú ý theodõi
a a a
a a
Dạng 2: Phân tích thành nhân tử.
= x x y y x y
= x y x y.
Dạng 3: So sánh
Bài 56: (SGK – Tr30)Kết quả
Trang 36- HS khá nêu
- HS Tb tìnhbày
- HS:2 3 0
2 2 2 1 3
x
2 2 3 3
2
x
2 2
3
x
3 4 9
3
x
3
3 4
- Đọc trước tiết 8 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc 2.\
IV RÚT KINH NGHIỆM:
HS yếu: Biến đổi được các biểu thức chứa căn bậc hai với số.
HS Tb – Khá: Biết sử dụng kết hợp các phép tính và các phép biến đổi căn thức bậchai để rút gọn biểu thức, chứng minh biểu thức
3 Thái độ
Cẩn thận, hợp tác, có ý thức vận dụng kiến thức.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên Bảng phụ ghi các phép biến đổi căn bậc hai dưới dạng tổng quát.
2 Học sinh Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai.
Trang 37III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu lần lượt HS nêu các phép biến đổi các căn bậc hai đã học.
- GV ghi vào phần bỏ trống trong bảng phụ
- Ban đầu, ta cần thực hiện
phép biến đổi nào?
- Sau khi biến đổi vế trái bằng
vế phải Vậy đẳng thức được
- HS Khá
- HS khá
- HS làm theoy/c của GV
- HS Tb
- HS Tb
- Cá nhân HSđọc Ví dụ 2
- HS khá
- HS Tb
HS: Để chứngminh đẳngthức trên tabiến đổi vế trái
để bằng vếphải
- HS khá
Ví dị 1: Rút gọn
5
4 2
5
2 3
a
a a a
5 2
3 5 4 5 4 9 5
a a a
ab b
a
b b a a
b ab a b a
Trang 38chứng minh.
GV cho HS làm tiếp Ví dụ 3
- GV yêu cầu HS nêu thứ tự
thực hiện phép toán trong P
Nửa lớp làm bài và 59(a)
- Gọi 3 HS lên bảng trình bày
- Y/c các bàn tương ứng của 2
dãy trao đổi giấy nháp để nhận
- HS khá
- HS đọc suynghĩ
- Hoạt độngtheo yêu cầucủa GV
- 2 HS khá
- 2 HS Tb nhậnxét
- HS ghi vở
- HS hoạt độngtheo nhóm7phút
- 3 HS khá
- HS trao đổibài và nhận xétlẫn nhau
- Lần lượt 3
HS Tb nhậnxét
1
2
1 2
2
a
a a
a a
a P
với a 0 và a 1b) Tìn a để P 0
Do a 0 và a 1 nên a 0
0 1
1
a (TMĐK)
?3a) ĐK: x 3
b)
a
a a
1
2 9 2
3 2 2
Trang 39- Nắm chắc các công thức và các phép biến đổi chứa căn thức bậc hai.
- Làm các bài tập: 60, 61, 62(a, b,c),63 (Sgk – Tr33)
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM :
1 Giáo viên Bảng phụ ghi bài tập
2 Học sinh Ôn lại các phép biến đổi căn bậc hai.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp:
2 kiểm tra bài cũ
- GV nêu yêu cầu kiểm tra
- HS1: Viết công thức khử mẫu của biểu thức lấy căn Chữa bài 59 (b)
- HS2: Viết công thức trục căn thức ở mẫu + Chữa bài: 60 (a)
- HS khác theo dõi sửa sai (nếu có)
- GV nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài mới
3 Bài mới
Trang 40Hoạt động của GV HĐ của HS Ghi bảng
- Lưu ý HS biến đổi các
biểu thức dưới dấu căn
về đồng dạng
- 2 HS: Tb + khálên bảng làm
- HS khác cùnglàm
- 2 HS nhận xét
- Đưa thừa số rangoài dấu căn
- HS đưa thừa số
ra ngoài dấu căn
- 2 HS lên bảng
- 2 HS nêu nhậnxét
- HS nhân cáccăn thức; khaiphương
- HS ghi vở
- HS biến đổi vếtrái bằng vế phải
a a
a
a a
15
2 6 2 9 5 3 5 2
72 18
3 45 20
ab ab ab
ab ab ab ab ab
b a a ab ab b
a ab
a
5
456
640
8159212
.364
21 2 7 7 3 2 7 2
84 7
7 3 2 28
a a
a a
a a
a a
a
a a a
a
a a
a
a a
1 1
1
1 1
1 1
1 1
1 1
1 1
1 1
1
2 2
2
2 2
- Cho HS làm bài 63
- Để rút gọn biểu thức
trên ta vận dụng phép
biến đổi nào ?
- Yêu cầu HS thực hiện