GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG (CHỈ VIỆC IN)===================================GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG (CHỈ VIỆC IN)===================================GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG (CHỈ VIỆC IN)===================================
Trang 1Chơng I: Căn bậc hai Căn bậc baTiết 1
1 Kiến thức: Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai số học của số không âm
2 Kĩ năng: Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để
so sánh các số
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tự rèn luyện, làm bài tập
II CHUẩN Bị.
+ Giáo viên: giáo án , phấn màu, bảng phụ ghi ?5
+ Học sinh: bài soạn, phiếu học tập, ôn kiến thức về căn đã học ở lớp 7
1 Kiểm tra bài cũ (3ph) Gọi học sinh đứng tại chỗ nhắc lại về căn bậc hai đã học ở lớp
7 Giáo viên chốt lại nh SGK
GV: Dẫn dắt HS để giới thiệu định nghĩa SGK
GV: Gọi một vài HS đứng tại chỗ đọc lại
GV: giới thiệu ví dụ 1 SGK HS nêu thêm
GV: giới thiệu chú ý SGK
GV yêu cầu HS làm ?2
HS: đọc phần giải mẫu câu a)
HS: lên bảng trình bày
GV: giới thiệu thuật ngữ khai phơng Lu ý HS
quan hệ giữa khái niệm căn bậc hai và căn bậc
hai số học
GV:Yêu cầu HS làm ?3 HS đứng tại chỗ trả lời
Gợi ý : HS dựa vào căn bậc hai số học của các số
64; 81 và 1,21 ở ?2 để tìm căn bậc hai của chúng
1 Căn bậc hai số học:
?1 a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3b) Căn bậc hai của 4
9 là
2
3 và
23
c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5d)Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
Định nghĩa:(sgk) Chú ý: (sgk)
?2 a) 49 = 7, vì 7= 0 và 72 = 49 b) 64 = 8, vì 8= 0 và 82 = 64 c) 81 = 9, vì 9= 0 và 92 = 81 d) 1, 21 =1,1; vì 1,1= 0 và 1,12 = 1,21
?3 a) Căn bậc hai số học của 64 là 8, nêncăn bậc hai của 64 là 8 và -8
b) Căn bậc hai số học của 81 là 9, nên căn bậc hai của 81 là 9 và -9 c) Căn bậc hai số học của 1,21 là1,1; nên căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
HĐ 2: So sánh các căn bậc hai số học
GV:Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức đã học ở lớp
7
“Với hai số a,b không âm, nếu a<b thì a < b
” Lấy ví dụ, GV nhấn mạnh và giới thiệu khẳng
định mới SGK và nêu định lý Gọi 2 HS đọc lại
Trang 2HOạT ĐộNG CủA GV Và HS NộI DUNG ghi bảng
HS: làm dới lớp, GVgọi HS đứng tại chỗ trình
bày GV ghi bảng, chốt lại
GV: đặt vấn đề để giới thiệu ví dụ 3 SGK
Yêu cầu HS hoạt động nhóm để làm ?5
Đại diện từng nhóm trình bày, các nhóm còn lại
nhận xét, bổ sung, GV sửa chữa, chốt lại
- HS: 4 học sinh lần lợt đứng tại chỗ nhắc lại nội dung định nghĩa trong bài
- Cả lớp làm vào phiếu học tập bài tập 1/6 với các số 121, 144, 169, và bài tập 2a)/6 và bài tập 4d/
7 SGK
Bài 1/6 :
Căn bậc hai số học của 121 = 11, vì 11= 0 và 112 = 121, nên căn bậc hai của 121 là 11 và -11Căn bậc hai số học của 144 = 12, vì 12= 0 và 122 = 144, nên căn bậc hai của 144 là 12 và -12Căn bậc hai số học của 169 = 13, vì 13= 0 và 132 = 169, nên căn bậc hai của 169 là 13 và -13
Bài 2a/6: 2= 4 và 4 > 3 (theo định lý về so sánh các căn bậc hai số học) Vậy 2 > 3
Bài 4d/7: 4= 16 Với x = 0, ta có: 2 x 16 x < 8 Vậy 0= x < 8
4 Hớng dẫn học bài về nhà. (3ph)
- Học bài theo vở ghi và SGK
- Làm bài tập 1 còn lại; 2b,c; 3 trang 6; 4a,b,c; 5 trang 7 SGK, 1; 3; 4; 5; 7 trang 3, 5 SBT
* Hớng dẫn :
Trớc hết phải tính diện tích hình chữ nhật dựa vào chiều dài và chiều rộng đã cho, suy ra
diện tích hình vuông từ đó tìm ra cạnh của hình vuông ( tính căn của diện tích tìm đợc) theo yêu
cầu của đề bài
- Đọc phần “Có thể em cha biết “ trang 7 SGK
- Soạn bài “ Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
1 Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay có nghĩa) của A và có kỹ năngthực
hiện điều đó khi biểu thức A đơn giản
2 Kĩ năng: Biết cách chứng minh định lý a2 a và biết vận dụng hằng đẳng thức
2
A A để rút gọn biểu thức
3 Thái độ: Rèn luyện thái độ cẩn thận khi đa một biểu thức ra ngoài dấu căn
II CHUẩN Bị.
Trang 3Giáo viên: giáo án , phấn màu
Học sinh: bài soạn, phiếu học tập, bảng nhóm
2 Kiểm tra bài cũ (6ph)
HS1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của một số dơng a
Tìm căn bậc hai số học rồi suy ra căn bậc hai của các số: 256; 324; 361; 400
-HS đứng tại chỗ trình bày, các HS khác tham
gia nhận xét bổ sung GV chốt lại và giới
thiệu thuật ngữ căn thức bậc hai và biểu thức
lấy căn (trớc hết là 25 x 2 , sau đó là A
phần tổng quát) Giới thiệu :A xác định khi
nào? Nêu ví dụ 1, có phân tích theo giới thiệu
? Khi nào xảy ra trờng hợp:”Bình phơng một số,
rồi khai phơng kết quả đó thì đợc lại số ban đầu
“?
-HS thực hiện, đứng tại chỗ trả lời ví dụ2
SGK.GV nêu ý nghĩa:”Không cần tính căn
bậc hai mà vẫn tìm đợc giá trị của căn bậc
hai “(nhờ vào việc biến đổi đa về biểu thức
5 25 x 2
D A
2
a
Trang 4HOạT ĐộNG CủA GV Và HS NộI DUNG ghi bảng
? a <0 thì a 3 thế nào ? Suy ra a thế nào ?3
Yêu cầu HS làm BT6/10 b)và c) GV giải thích căn thức có nghĩa tức là căn thức xác định
A xác định khi A lấy giá trị không âm.
2HS thực hiện:
b) a có nghĩa khi -5a hay a 0 Vây a 0 thì 0 5 a có nghĩa.
c) 4 a có nghĩa khi 4 a 0 haya 4 Vậy khi a thì 4 4 a có nghĩa.
Hai đội thi đua điền nhanh kết quả:
H:GV giải thích căn thức có nghĩa tức là căn thức xác định Vận dụng hằng đẳng thức
- Nắm vững cách tìm giá trị biến của biểu thức A để A có nghĩa
- Học thuộc định lí và cách chứng minh“ Với mọi số a ta có: a 2 a
- GV: Bảng phụ ghi đề bài tập, chọn lọc hệ thống bài tập tiêu biểu
- HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà, nắm vững các kiến thức cần vận dụng, bảng nhóm
2 Kiểm tra bài cũ (7ph)
- HS1: Nêu A xác định (hay có nghĩa) khi nào? Aựp dụng: Tìm x dể căn thức sau có nghĩa:
Trang 5-HS2: Trình bày chứng minh định lí: với mọi số a ta có a 2 a
Aựp dụng: Rút gọn: ( 1 3 )2 ? ( 3 1)
3 Bài mới Giới thiệu bài:Luyện tập để củng cố các kiến thức về căn bậc hai, tìm điều kiện căn bậc hai có nghĩa, biết rút gọn biểu thức.
2 HS mỗi em một câu trình bày giải trên bảng
Yêu cầu HS tự kiểm tra bài giải ở nhà, nhận xét
bài làm
Nêu bài tập 10
H: Nêu các cách chứng minh một đẳng thức?
HS: Biến đổi VT thành VP hoặc ngợc lại; Biến
đổi hai vế cùng bằng một biểu thức
GV nêu mẫu chứng minh câu a
x = 3 hoặc x = -3 Vậy pt có 2 nghiệm x1 = 3; x2 = -3d) 9 x 2 12 x 12
Giải tơng tự nh trên pt có 2 nghiệm
HS lên bảng trình bày
Bài 11 SGK
a) 16 25 196 : 49 4 5 14 : 7
= 20 + 2 = 22c) 81 93
Bài 12 SGK
b) 3 x 4 có nghĩa khi -3x + 4 0hay
c)
x 1
Trang 6GV: Hệ thống hoá các bài tập đã giải Yêu cầu HS nêu các kiến thức cần vận dụng, phân dạng loại Btập.
HS: nhắc lai định nghĩa căn bậc hai số học; Cách tìm gía trị của biến để căn thức xác định
- Làm các câu còn lại của Btập: 11, 12 , 13,14 tơng tự nh các câu đã giải
- HD:Btập 12d) Vì 1 +x2 0 với mọi x , nên 1 x2 luôn có nghĩa với mọi x
- Đọc trớc: Đ3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
hai trong tính toán và trong biến đổi biểu thức
3 Thái độ: Biết suy luận và cẩn thận trong tính toán
II CHUẩN Bị.
GV:Bảng phụ ghi tóm tắc hai qui tắc, các đề bài tập
HS: Nhớ kết quả khai phơng của các số chính phơng, bảng nhóm
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
HS1: Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai số học?
- GV gợi ý, dẫn dắt HS nêu lên khái quát về
liên hệ giữa phép khai phơng ( 16.25) và
Trang 7HOạT ĐộNG CủA GV Và HS NộI DUNG ghi bảng
HĐ 2: Nắm và vận dụng quy tắc khai
GV thu một vài phiếu học tập sửa chữa,các
HS khác tham gia nhận xét bổ sung GV
chốt lại
- Gợi ý: viết rồi áp
dụng quy tắc khai phơng một tích
GV giới thiệu quy tắc nhân các căn thức bậc
hai SGK Hai HS đứng tại chỗ đọc lại
GV minh hoạ bằng ví dụ 2
HS thực hiện trong phiếu học tập ?3.
Gợi ý HS biến đổi:
rồi áp dụng hằng
đẳng thức A2 A đi đến kết quả
GV giới thiệu và nhấn mạnh chú ý SGK, sử
dụng chú ý này ta có thể rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc hai
Dẫn dắt HS thực hiện ví dụ 3 trang 14 SGK
*Lu ý HS ở câu b) vì cha có điều kiện cho a
Gợi ý : HS vừa áp dụng quy tắc nhân các
căn thức bậc hai vừa áp dụng hằng đẳng thức
2
A A để giải, chú ý đến điều kiện
không âm của a và b trong bài đã cho
- Học thuộc hai quy tắc trong bài
- Làm các bài tập 19, 20, 21, 22, 24 trang 15; 25 trang16 SGK Chuẩn bị tiết sau luyện tập
Trang 85 Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng qui tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức
6 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức
II CHUẩN Bị.
GV: giáo án , phấn màu, bảng phụ ghi sẵn bài tập 21/15 SGK
HS: bài soạn, phiếu học tập, bảng nhóm
2 Kiểm tra bài cũ (6ph)
- HS1: Phát biểu qui tắc khai phơng một tích Ap dụng tính:
Trang 9Hãy chọn kết quả đúng
1HS nêu miệng kết quả đúng đợc chọn: (B),
cả lớp nhận xét trình bày cách tính
GV nêu yêu cầu bài tập 22: Biến đổi các biểu
thức dới dấu căn thành tích rồi tính:
25.9)817).(
817(
Gv : Hai số a và b là nghịch đảo nhau khi
nào ? Hãy áp dụng điều đó để giải
HS: khi ab = 1
GV nêu yêu cầu bài tập 24: Rút gọn và tìm
giá trị căn thức sau: 4.(1 x x2)2 tại
2
x
GV hớng dẫn: Đa biểu thức dới dấu căn về
dạng bình phơng của một tổng, rồi đa biểu
thức đó ra khỏi căn
2.Bài tập (củng cố qui tắc nhân các căn thức bậc hai)
BT 20a,c (SGK)
a)
2
a4
a8
.3
a
)x1.(
2
)x1(.4)
x1.(
8x4)a(thỡ0vụựix
H: nhắc lại hai qui tắc: khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai
HS: nhắc lại hai qui tắc
H: vận dụng hai qui tắc giải những loại bài tập nào?
Dạng1: Tính
Dạng 2: Rút gọn căn thức tính giá trị
Trang 10Dạng 3: Giải phơng trình tìm x
5 Hớng dẫn học bài về nhà (4ph)
Học thuộc kĩ hai qui tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai
Làm các bài tập 22;24;25 các câu còn lại tơng tự các bài tập đã giải
HD: Bài tập 26 b Đa về chứng minh( ab)2 ( a b)2 khai triển thành bất đẳng thức hiển nhiên đúng
2 Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phơng một thơng và chia hai căn thức bậc
hai trong tính toán và trong biến đổi biểu thức
3 Thái độ: Biết suy luận và cẩn thận trong tính toán
II CHUẩN Bị.
GV: giáo án , phấn màu, bảng phụ ghi ?1; ?2; ?3; ?4 trang 16, 17, 18 SGK
HS: bài soạn, phiếu học tập, bảng nhóm
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
-HS1: Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai số học?
Tính: 16 ; 25 ;
25
16 ;
64,
1625
16
H: Qua ?1 Hãy nêu khái quát kết quả về liên
hệ giữa phép chia và phép khai phơng?
Trang 11HOạT ĐộNG CủA GV Và HS NộI DUNG
HS thực hiện ví dụ 1.
a)
11
5121
25121
225256
1410000
196
10000
1960196
,0
HĐ 3: Quy tắc chia hai căn bậc hai
GV giới thiệu quy tắc chia hai căn bậc hai
Đây là phần tổng quát hoá cho 2 quy tắc trên
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai (SGK)
VD 2 (SGK)
111
999111
4117
52117
GV: Yêu cầu HS phát biểu lại định lí mục 1
GV nêu qui ớc gọi tên là định lí khai phơng một thơng hay định lí chia hai căn bậc hai.
HS phát biểu định lí ở mục 1
5 Hớng dẫn học bài về nhà (5ph)
- Học thuộc định lí và hai quy tắc
- Vận dụng quy tắc làm các bài tập 28, 29, 30 tơng tự nh các ví dụ trong bài
Hớng dẫn: 31b) Đa về so sánh a với a b b
- Ap dụng kết quả bài tập 26 với hai số (a b) và b, ta sẽ đợc a b b (a b)bhay
abb
Trang 121 Kiến thức: Củng cố định lí khai phơng một thơng và qui tắc khai phơng một thơng, chia
hai căn thức bậc hai
2 Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng qui tắc khai phơng một thơng và chia hai căn thức bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức
II CHUẩN Bị.
GV: Chọn lọc hệ thống bài tập tiêu biểu; bảng phụ ghi đề bài tập
HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà; máy tính bỏ túi; bảng nhóm
2 Kiểm tra bài cũ (6ph)
- HS1: Phát biểu qui tắc khai phơng một thơng Ap dụng tính:
1,8
Do a ab
HĐ 2: Củng cố qui tắc chia hai căn thức
bậc hai
GV nêu đề bài 33a,c
H: nêu dạng của phơng trình câu a, c? Cách
giải? Sử dụng qui tắc nào để tính nghiệm?
Yêu cầu HS làm bài trên phiếu nhóm
Trang 13HOạT ĐộNG CủA GV Và HS NộI DUNG
bậc nhất nghiệm b
x a
Câu c có dạng đa
vềx2 Sử dụng qui tắc chia hai căn thức a
bậc hai tính nghiệm HS làm bài phiếu nhóm
43
4 Củng cố luyện tập (5ph)
H: nhắc lại hai qui tắc: khai phơng một thơng và nhân chia hai căn thức bậc hai?
HS: nhắc lại hai qui tắc
Tổ chức trò chơi ai nhanh hơn làm bài tập36 Điền vào ô trống đúng(Đ), sai(S)
Hai đội thi đua mỗi đội bốn em chuyền phấn nhau điền và ô trống trên bảng phụ
-Học thuộc kĩ hai qui tắc khai phơng một thơng và chia hai căn thức bậc hai
-Làm các bài tập 32; 33; 34 các câu còn lại tơng tự các bài tập đã giải Giải thích vì sao đúng sai ở bài tập 36
-HD: Bài tập 37: Chứng tỏ tứ giác MNPQ là hình vuông, vận dụng định lí Pi-ta-go tính cạnh
và đờng chéo, rồi tính diện tích
1 Kiến thức:HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào
trong dấu căn
2 Kĩ năng:Hs nắm cỏc kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
3 Thỏi độ:Biết vận dụng cỏc phộp biến đổi trờn để so sỏnh hai số và rỳt gọn biểu thức.
Trang 14- Thảo luận nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
HS1: Chữa bài tập: Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết:
a) x2= 15 ; b) x2= 22,8 (câu a x) 1 3,8730;x2 3,8730 b x) 1 4, 7749;x2 4,7749)
HS2: Nêu qui tắc khai phương môt tích, qui tắc nhân các căn thức bậc hai? Điền vào bảng công thức sau: A B .( vớiA0,B0) A2 ( )A
3 Bài mới Giới thiệu bài:(1ph)Vận dung hai qui tắc kiểm tra trên và hằng đẳng thức
2
a a ta có thể đưa thừa số ra ngoài dấu căn vào trong dấu căn, được tìm hiểu trong tiết học hôm nay
HĐ 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
GV cho HS làm ?1 trang 2 SGK với a 0; b 0 hãy
hiện phép biến đổi a b a b2 Phép biến đổi này
được gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
H: hãy cho biết thừa số nào đã được đưa ra ngoài
dấu căn? HS: Thừa số a
GV: Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu căn Ví dụ
HS: Ghi và theo dõi GV minh hoạ ví dụ
GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức dưới dấu căn
về dạng thích hợp rồi mới thực hiện được đưa ra
ngoài dấu căn Nêu ví dụ 1b
GV: Một trong những ứng dụng của phép đưa ra
ngoài dấu căn là rút gọn biểu thức(hay còn gọi là
1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
VD1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
Trang 15HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
GV: Trình bày ví dụ 4 (SGK) trên bảng phụ đã viết
sẵn Chỉ rõ ở trường hợp b) và d) khi đưa thừa số
vào trong dấu căn chỉ đưa các thừa số dương vào
trong dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ thừa bậc hai
HS: Nghe GV trình bày và ghi bài
HS: Tự nghiên cứu ví dụ 4 trong SGK
GV: Cho HS làm ?4 trên phiếu nhóm
HS: làm bài trên phiếu nhóm
Nửa lớp làm câu a, c Nửa nhóm làm câu b, d
GV:Thu một số phiếu học tập chấm chữa và nhận
xét
Đại diện 2HS đọc kết quả làm bài
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
Trang 16HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
GV: Ta có thể vận dụng qui tắc này trong việc so
sánh số Nêu ví dụ 5: So sánh 3 7 và 28
H: Để so sánh hai số trên em làm thế nào?
HS: Từ 3 7 ta đưa 3 vào trong dấu căn rồi so sánh
GV: Nêu yêu cầu bài tập 43(d, e)
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
HS:Trình bày làm bài trên bảng:
Bài 46b) Biến đổi biểu thức về dạng tổng các căn thức đồng dạng có chứa 2x sử dụng qui
tắc đưa ra ngoài dấu căn
Bài 47b) biến đổi biểu thức trong căn dưới dạng bình phương rồi đưa ra ngoài dấu căn rồi rút
gọn
-Đọc trước §7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai(tiếp theo)
Trang 171 Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc
hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng thành thạo trong việc sử dụng hai phép biến đổi trên.
3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi, làm việc theo qui trình.
2 Kiểm tra bài cũ (10’ph)
HS1: Chữa bài tập 45(a, c) tr 27 SGK
3 B i m i ài mới ới.
HĐ 1:Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
GV: Chuẩn bị bài tập ở bảng phụ
H: Các số dưới dấu căn có dạng bình phương
hay chưa? Làm thế nào để đưa thừa số ra
ngoài dấu căn?
HS: Viết các số dưới dấu căn dưới dạng tích
của hai số mà phải có 1 thừa số đưa được ra
khỏi dấu căn
GV: Gọi 3 học sinh lên bảng thực hiện
Trang 18HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
Bài 57/30 SGK 25x 16x 9
khi x bằng: A 1 ; B 3 ; C 9; D 81 Bài 77a: Tìm x biết:
H: Biểu thức dưới dấu căn có dạng bình
phương hay chưa?
H: Nếu có hãy đưa biểu thức đó ra khỏi dấu
căn
GV: Cho một HS đứng tại chỗ trình bày GV
ghi bảng
H: Hãy đưa biểu thức dưới dấu căn về dạng
bình phương và làm tương tự như câu a
GV: Nêu bài tập 56 a), b)
H: Làm thế nào để sắp xếp được các căn thức
) 38 2 14 3 7 6 2
4 Củng cố – luyện tập (2ph)
H:Để so sánh các căn bậc hai ta làm thế nào?
H:Khi nào ta có thể đưa một biểu thức ra ngoài dấu căn?
5 Hướng dẫn về nhà (2ph)
- Về nhà học thuộc hai phép biến đổi đã học
- Xem trước hai phép biến đổi tiếp theo
- Làm các bài tập:59,60,65SBT/13
Trang 191 Kiến thức:HS biết cách khử mẩu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẩu.
2 Kĩ năng:Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
3 Thái độ:Cẩn thận trong tính toán và thực hành các qui tắc biến đổi
3 B i m i ài mới ới.
HĐ 1: Khử mẫu biểu thức lấy căn.
GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai,
người ta có thể sử dụng khử mẫu biểu thức lấy
căn
Nêu ví dụ 1:
H: 2
3 có biểu thức lấy căn là biểu thức nào?
Mẫu là bao nhiêu?
HS: Biểu thức lấy căn là 2
3 với mẫu là 3GV: Hướng dẫn nhân tử và mẫu biểu thức lấy
HS: Ta phải nhân tử và mẫu với 7b
GV: Yêu cầu một HS lên bảng trình bày
Trang 20Ở kết quả, biểu thức lấy căn là 35ab không còn
chứa mẫu nữa
H: Qua các ví dụ trên em hãy nêu rõ cách làm
khử mẫu của biểu thức lấy căn?
HS: Để khử mẫu của biểu thức ta phải biến đổi
biểu thức sao cho mẫu đó trở thành bình
phương của một số hoặc biểu thức rồi khai
phương mẫu và đưa ra ngoài dấu căn
GV đưa công thức tổng quát lên bảng phụ
GV: Yêu cầu HS làm ?1 ba HS dồng thời lên
bảng trình bày
2
3 3.125 3.5.5 5 15 15)
GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở mẫu,
việc biến đổi làm mất căn thức ở mẫu gọi là
trục căn thức ở mẫu
GV: Đưa ví dụ 2 treo bảng phụ trình bày lời
giải
HS: Đọc ví dụ2 (SGK)
GV: Trong ví dụ ở câu b, để trục căn thức ở
mẫu, ta nhân cả tử và mẫu với biểu thức
3 1 Ta gọi biểu thức 3 1 và biểu thức
3 1 là hai biểu thức liên hợp của nhau
H: Tương tự ở câu c, ta nhân tử và mẫu với
biểu thức liên hợp của 5 3 là biểu thức
A A B
B
B b) Với các biểu thức A, B, C mà A0và A B 2
a a
Trang 21GV: Nêu yêu cầu bài tập1 lên bảng phụ:Cả lớp làm bài tập, hai HS lên bảng trình bày
HS1: Câu a-c, HS2: Câu
- Học bài, ôn lại cách khử mẩu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Làm bài tập các phần còn lại của bài 48, 49, 50, 51, 52 /tr29,30 SGK
1 Kiến thức:HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc
hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
2 Kĩ năng:HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
3 Thái độ:Cẩn thận trong tính toán và biến đổi, làm việc theo qui trình.
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
HS1: Chữa bài tập: Trục căn thức ở mẫu và rút gọn:
3 B i m i ài mới ới.
HĐ 1: Rút gọn các biểu thức (giả thiết
biểu thức chữ đều có nghĩa)
GV: Nêu yêu cầu bài tập 53(a)
H: Với bài này phải sử dụng kiến thức nào
Trang 22HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG
HS: Sử dụng hằng đẳng thức A2 A và
phép biến đổi đưa ra ngoài dấu căn
GV:gọi HS1 lên bảng trình bày cả lớp làm
vào vở
H: Bài 53d làm như thế nào?
HS: Nhân tử và mẫu của biểu thức đã cho
với biểu thức liên hợp của mẫu
H: hãy cho biết biểu thức liên hợp của mẫu?
HS: là a b
H: Có cách nào làm nhanh gọn hơn không?
GV: nhấn mạnh : Khi trục căn thức ở mẫu
HS: Phân tích tử mẫu thành tích rồi rút gọn
Cả lớp làm bài tập gọi 2 HS trình bày trên
HĐ 2: Phân tích đa thức thành nhân tử.
GV: Nêu yêu cầu bài tập 55
H: Dùng phương pháp nào để phân tích biểu
thức thành nhân tử ?
HS:Dùng phương pháp nhóm nhiều hạng tử
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 3 nhóm
làm câu a), 3 nhóm làm câu b)
HS: Hoạt động nhóm làm bài
Cả lớp nhận xét
Sau 3’, GV yêu cầu đại diện nhóm lên trình
bày
Kiểm tra thêm vài nhóm khác
H: Sử dụng phương pháp nào để phân tích đa
GV cho thêm BT khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu
BT1 Khử mẫu bthức lấy căn hoặc trục căn ở mẫu các biểu thức : 13
Trang 23BT2 Tính nhanh tổng S sau: 1 1 1 1
1 3 3 5 5 7 7 3
5 Hướng dẫn về nhà (2ph)
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết này
- Làm các bài tập 53(b, c), 54 (các phần cịn lại) tr 30 SGK Làm bài 75, 76, 77(cịn lại) tr
14, 15 SBT
- Đọc trước §8 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Ngày dạy: 04 -10 -2013 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI Tuần:6
Tiết:12
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: HS nắm vững và biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn
thức bậc hai
2 Kĩ năng: HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
3 Thái độ: Cẩn thận , tư duy linh hoạt sáng tạo.
II CHUẨN BỊ.
GV: Bảng phụ để ghi các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học và vài bài tập mẫu
HS: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai Bảng phụ nhóm, bút dạ
III PHƯƠNG PHÁP:
- Phương pháp đặt vấn đề, gợi mở, đàm thoại, thuyết trình
- Thảo luận nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
HS1: Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành công thức sau:
H: Để rút gọn ban đầu ta thực hiện phép
1 Ví dụ 1: Rút gọn
Trang 24HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG
biến đổi nào?
Ta cần đưa thừa số ra ngoài dấu căn và khử
mẫu biểu thức lấy căn
Hãy thực hiện: GV hướng dẫn HS thực hiện
từng bước và ghi lại lên bảng
GV: Cho HS làm ?1 Rút gọn
GV: cho HS đọc ví dụ 2 SGK theo bảng phụ
treo sẵn trên bảng
HS: Đọc ví dụ 2 và bài giải SGK
H: Khi biến đổi vế trái ta áp dụng hằng
H: Để chứng minh đẳng thức trên ta tiến
hành thế nào?
Gợi ý: Nêu nhận xét vế trái Chứng mi
HS:Để chứng minh đẳng thức trên ta biến
đổi vế trái bằng vế phải
- Vế trái có hằng đẳng thức
a a b b a b a b a ab b
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
2 Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức:
GV: đưa đề bài ví dụ 3 lên bảng phụ
H:Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép tính
trong P
HS: Ta tiến hành qui đồng mẫu thức rồi thu
gọn các ngoặc đơn trước, sau đó thực hiện
phép bình phương và phép nhân
GV: Hướng dẫn HS thực hiện theo SGK
H: Hãy nêu cách tìm giá trị của a để P < 0?
HS:Do a > 0 vàa 0 nên P < 0
3 Ví dụ 3: Cho biểu thức
Trang 25HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG
với a 0và a 1
GV nửa lớp làm câu a,nửa lớp làm câu b
GV: Lưu ý HS có thể trục căn thức ở mẫu
rồi rút gọn (cách khác)
b)11
a a a
4 Củng cố – luyện tập (5ph)
GV: Treo đề bai bảng phụ chia lớp làm 6 nhóm: 2 nhóm làm bài 58a; 2 nhóm làm bài59a; 2 nhóm làm bài 60 SGK
HS: Làm bài theo nhóm, đại diện nhóm lên trình bày bài làm trên bảng nhóm
GV: nhận xét nhóm sửa sai nếu có
5 Hướng dẫn về nhà (ph)
- Bài tập về nhà: 58; 59; 60 các câu còn lại, bài 61; 62 tr 32, 33 SGK
1 Kiến thức:Củng cố việc rút gọn biểu thức cĩ chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm điều
kiện xác định của căn thức, của biểu thức
Trang 262 Kĩ năng:Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh các giá trị của
biểu thức Với một số hằng số, tìm x… và các bài toán liên quan
3 Thái độ:Cẩn thận trong biến đổi, lập luận chặt chẻ trong chứng minh.
2 Kiểm tra bài cũ (ph)
3 B i m i ài mới ới.
HĐ 1: : Rút gọn biểu thức
GV: Nêu yêu cầu bài tập 62 rút gọn biểu thức
H: Vận dụng các phép biến đổi nào để rút gọn
biểu thức?
HS: Đưa ra ngoài dấu căn, chia căn thức, khử
mẫu biểu thức lấy căn
2
11
1
a
a a
Trang 272 2
VP a
GV: Đưa đề bài lên bảng phụ hướng dẫn HS
biến đổi sao cho biến x nằm trong bình phương
của một tổng bằng cách tách hạng tử
Dạng tổng hợp và nâng cao
Bài 65 SGKRút gọn rồi so sánh giá trị của M với 1, biết
:
a M
Trang 28- HS nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số là căn bậc ba của số khác.
- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
- HS đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bẳng số và máy tính bỏ túi
ii Chuẩn bị của GV và HS
GV: - Bảng phụ ghi bài tập, định nghĩa và bảng số Brađixơ
- Máy tính bỏ túi
HS: - Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai Bảng phụ
iii Tiến trình dạy – luyện tập. học
- Vậy căn bậc ba của một số a là một số x nh
- Hãy tìm căn bậc ba của 8, của 0, của – 1,
của –125, giải thích? HS đứng tại chỗ trả lời
- Với a > 0, a = 0, a < 0, mỗi số a có bao
nhiêu căn bậc ba? Là các số nh thế nào? HS đa ra nhận xét.
Trang 29Hoạt động 3
2 Tính chất (12 phút)
GV nêu bài tập (Bảng phụ)
Điền vào dấu chấm ( ) để hoàn thành các
công thức sau HS làm bài tập vào giấy nháp Một HS lên bảng
điềnVới a, b 0
a < b a b
b a b
a
Với a 0, b > 0
b
a b
a
Căn bậc ba có các tính chất sau:
HS ghi vào vởa) a < b 3 a 3 b vì 8 > 7 2 > 3 7
GV lu ý: Tính chất này đúng với mọi a, b R b) 3 ab 3 a b3 (a, b R)
GV: Công thức này cho ta hai quy tắc nào?
- Khai căn thức bậc ba 1 tích
- Nhân các căn thức bậc 3VD: Tìm 3 16 3 16 3 8 2 3 8 3 2 2 3 3
So sánh
HS trình bày miệnga) 5 3123 b) 53 6 63 5
Trang 30Biết cách sử dụng theo tính năng sử dụng của máy casio fx220 ; máy
casio fx500MS; SHARP EL-500M
Biết vận dụng để tính CBB của một số, luỹ thừa bậc ba của một số, tính các tỷ số
l-ợng
giác khi biết số đo góc, tính góc khi biết tỷ số lợng giác
B:chuẩn bị
GV:Bảng phụ viết bài giải mẫu, phấn màu,máy tính bỏ túi loại fx500MS
HS:SGK,máy tính bỏ túi loại casio fx220; máy tính casio fx500MS; SHARP EL-500M; Ctiến trình dạy và học
9 1 9 SHIFT 3 GV: Giới thiệu máy tính casio fx500MS
các tính năng và cách sử dụng của máy
Giới thiệu máy tính SHARP EL-500M các
tính năng và cách sử dụng của máy
So sánh cách sử dụng của hai loại máy
Ví dụ: (Trên máy SHARP EL-500M)
Trang 311 Kiến thức:HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống:
Ôn lí thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
2 Kĩ năng:Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa
thức thành nhân tử, giải phương trình
3 Thái độ:Cần cù trong ôn luyện cẩn thận trong tính toán, biến đổi
II CHUẨN BỊ.
GV: Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu - máy tính bỏ túi.
HS : Ôn tập chương I, làm câu hỏi ôn tập và bài ôn chương – Bảng phụ nhóm bút dạ.
2 Kiểm tra bài cũ (ph)(lồng ghép trong ôn tập)
3 B i m i ài mới ới.
HĐ 1: Ôn tập lí thuyết và bài tập trắc nghiệm.
GV nêu yêu cầu kiểm tra
H1: Nêu điều kiện x là căn bậc hai số học của số
không âm, cho ví dụ?
HS1: làm câu hỏi 1 và bài tập
- Bài tập trắc nghiệm Nếu căn bậc hai số học
0xax)
03
Trang 32- Bài tập trắc nghiệm Biểu thức 2 x xác
định với các giá trị nào của x:
5323102,0
GV: Đưa “các công thức biến đổi căn thức” lên
bảng phụ, yêu cầu HS giải thích mỗi công thức
đó thể hiện định lí nào của căn bậc hai
Dạng bài tập tính giá trị rút gọn biểu thức số
GV: nêu cầu bài tập 70c,d tr 40SGK
c)
567
3,34
640
GV gợi ý nên đưa các số vào một căn thức, rút
gọn rồi khai phương
2
11.810
422
H: Biểu thức này nên thực hiện theo thứ tự nào?
HS:Ta nên khử mẫu cuỉa biểu thức lấy căn, đưa
thừa số ra ngoài dấu căn, thu gọn trong ngoặc rồi
thực hiệnbiến chia thành nhân
Sau khi hướng dẫn chung cả lớp, GV yêu cầu HS
rút gọn biểu thức
Gọi hai HS lên bảng làm bài
Tìm x, biết:
3)
H: nên đưa về dạng phương trình nào để giải?
HS: đưa về phương trình chứa trị tuyệt đối bằng
cách khai phương vế trái
3
12x15x
H: - Tìm điều kiện của x?
- Hãy biến đổi biểu thức về biểu thức đơn giản
để giải tìm x?
2 Bài tập Bài 70c: Rút gọn
Trang 33H: hãy cho biết các dạng loại bài tập đã giải?
HS: - Dạng bài tập trắc nghiệm
- Dạng rút gọn biểu thức
- Dạng phân tích thành nhân tử
- Dạng giải phương trình
GV: yêu cầu HS nhắc lại các công thức đã được sử dụng để giải bài tập
HS: nêu lại các công thức
5 Hướng dẫn về nhà (3ph)
- Tiếp tục ôn tập lí thuyết đã học và các câu còn lại (4và5) các công thức biến đổi căn thức
- Bài tập về nha 72, 73, 74, 75 tr 40,41 SGK ; Bài 100, 101, 105 tr 19, 20 SBT
- Tiết sau tiếp tục ôn chương I
Hướng dẫn Bài 72 Để phan tích đa thức thành nhân tử, ta tách hạng tử giữa:
12x4x3x12x
1 Kiến thức: HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai, ôn lí thuyết
câu 4 và câu 5
2 Kĩ năng: Tiếp tục luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều
kiện xác định(ĐKXĐ) của biểu thức, giải phương trình, giải bất phương trình
3 Thái độ: Cần cù trong ôn luyện cẩn thận trong tính toán, biến đổi.
II CHUẨN BỊ.
GV: Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu
HS: Ôn tập chương I và làm bài tập Ôn tập chương – Bảng nhóm, phấn
2 Kiểm tra bài cũ (ph)(lồng ghép trong ôn tập)
3 B i m i ài mới ới.
HĐ 1: Ôn tập lí thuyết và bài tập trắc
nghiệm
GV: Nêu câu hỏi
Câu 4: Phát biểu và chứng minh định lí về mối
quan hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Trang 34HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG
GV: Nêu câu hỏi
Câu 5: Phát biểu và chứng minh định lí về
mối quan hệ giữa phép chia và phép khai
2 3 2 3 bằng:
A 4 ; B 2 3 ; C -2 ; D 0chọn B 2 3
HĐ 2: :( Luyện tập)
GV: nêu bài tập 73 tr 40 SGK.
a)Hướng dẫn HS sử dụng các công thức biến
đổi đưa ra ngoài dấu căn rút gọn rồi mới tính
b) Xác định giá trị của Q khi a = 3b
Bài 73/41 Rút gọn rồi tính giá trị của biểu
thức:
2
a) 9.( a) (3 2a) 3 a 3 2aThay a = -9 vào biểu thức rút gọn, ta được:
*Nếu m 2 m 2 0 m 2 (m 2)Biểu thức bằng 1 – 3m
Với m = 1,5 < 2 Giá trị biểu thức bằng:
Trang 35HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG
H: Hãy nêu các dạng loại bài tập đã giải?
HS: Các dạng bài tập gồm: - Dạng bài tập trắc nghiệm
- Dạng rút gọn biểu thức ; - Dạng chứng minh đẳng thức ; - Dạng rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
H: nêu các kiến thức sử dụng để giải toán? HS: Nêu tóm tắc các kiến thức trọng tâm của chng I
5 Hướng dẫn về nhà (3ph)
- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức
- Xem lại các bài tập đã làm(bài tập trắc nghiệm và tự luận).- Bài tập về nhà : 103, 104, 106
* Kiến thức: kiểm tra việc nắm kiến thức về căn thức bậc hai, bậc ba Hằng đẳng thức A2 =
A , các phép biến đổi căn bậc hai, biểu thức chứa căn thức bậc hai.
* Kĩ năng: Thu gọn các biểu thức, giải phương trình, tính giá trị biểu thức…
* Thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận, tự giác …
- Biết điều kiện
để Axác định khi A 0; A/B xđịnh khi B0
- Hiểu được hằng đẳng thức
2
A A khi tính CBH của một số.
Vận dụng định nghĩa CBH
số học của một số vào bài toán tìm x
Sử dụng HĐT
2
A A
Vào bài toán tìm x
Trang 36Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 0,75 7,5%
1 1 10%
1 1 10%
1 1 10%
4 3,75 37,5%
- Vận các phép biến đổi đơn giản CBH để tính giá biểu thức.
- Vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
- Tìm GTLN của biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
01 0,75 7,5%
4 4,25 42.5%
1 0,5 5%
6 5,5 55%
3 Căn bậc ba
- Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1 0,75 7,5%
1 0.75 7,5%
T/số câu:
T/số điểm:
Tỉ lệ %
1 0,75 7,5%
3 2,5
25 %
5 5,25 52,5%
2 1,5 15%
11câu
10 đ 100%
Trang 37Ngày soạn: 17 -10 - 2013
Ngày dạy: 29 -10 - 2013 Tên bài : §1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG
CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
Tuần:10 Tiết:19
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức:HS được ôn lại và nắm vững các nội dung sau:
+ Các khái niệm “hàm số, biến số”; hàm số có thể được đo bằng bảng, bằng công thức
+ Khi y là hàm số của x thì có thể viết y = f(x); y = g(x),… Giá trị của hàm số y = f(x) tại
x0, x1… được kí hiệu là f(x0), f(x1),…
+ Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương
ứng (x;f(x)) trên ặmt phẳng toạ độ
+ Bước đầu nắm được khái niệm hàm đồng biến trên R, nghịch biến trên R
Trang 382 Kĩ năng: Sau khi ôn tập, yêu cầu của học sinh biết cách tính và tính thành thạo các giá
trị của hàm số khi cho trước biến số; biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng toạ độ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax
3 Thái độ:Cẩn thận trong vẽ hình, xác định điểm trên mặt phẳng toạ độ
II CHUẨN BỊ.
GV: Bảng phụ, thước thẳng, ê ke, phấn màu
HS: Bảng nhóm, thước thẳng, êke Ôn tập khái niệm hàm số đã học ở lớp 7
III PHƯƠNG PHÁP:
- Phương pháp đặt vấn đề, gợi mở, đàm thoại, thuyết trình
- Thảo luận nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ (ph)
3 Bài mới Giới thiệu bài:(2ph) GV: lớp 7 chúng ta đã được làm quen với khái niệm hàm
số, một số khái niệm hàm số, khái niệm mặt phẳng toạ độ; độ thị hàm số y= ax Ở lớp 9, ngoài ôn tập lại các kiến thức trên ta còn bổ sung thêm một số khái niệm: hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến; đường thẳng song song và xét kĩ một hàm số cụ thể y= ax + b (
a 0 ) Tiết học này ta sẽ nhắc lại và bổ sung các khái niệm hàm số
15’ 1 Khái niệm hàm số
*Nếu đại lượng y phụ thuộc vào
đại lượng thay đổi x sao cho mỗi
giá trị của x ta luôn xác định được
một giá trị tương ứng của y thì y
được gọi là hàm số của x và x
được gọi là biến số
* Hàm số có thể được cho bằng
bảng hoặc bằng công thức
Ví dụ:(SGK)
HĐ 1: GV Cho HS ôn lại các khái niệm về hàm
số bằng cách đưa ra các câu hỏi?
H: Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của đại lượng thay đổi x?
HS: Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho mỗi giá trị của x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x được gọi là biến sốH: Hàm số có thể được cho bằng những cách nào?
HS: Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc bằng công thức
- GV yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 1a; 1b SGK tr42
- GV đưa bảng giấy trong viết sẵn ví dụ là; 1b lênmàn hình và giới thiệu lại:
H: Ví dụ là: y là hàm số của x được cho bằng bảng Em hãy giải thích vì sao y là hàm số của x?HS: Vì có đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x, sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y
Trang 39ĐL NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
Ví dụ 1b(cho thêm công thức, y x 1 ): y là hàm số của x được cho bởi một trong bốn công thức Em hãy giải thích vì sao công thức y = 2x là một hàm số?
- Các công thức khác tương tự
- GV đưa bảng giấy trong viết sẵn ví dụ 1c (Bài 1b SBT tr56):
H:Trong bảng sau ghi các giá trị tương ứng của x và y Bảng này có xác định y là hàm số của x không? Vì sao
ta một hàm số y của x
Nếu hàm số được cho bằng công thức y = f(x), ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy những giá trị mà tại đó f(x) xác định
Ví dụ 1b, biểu thức 2x xác định với mọi giá trị của x, nên hàm số y = 2x, biến số x có thể lấy cácgiá trị tuỳ ý GV hướng dẫn HS xét các công thức còn lại:
H: Ở hàm số y = 2x + 3, biến số x có thể lấy các giá trị tuỳ ý, vì sao?
HS:biểu thức 2x + 3xác định với mọi giá trị của x.H: Ở hàm số y 4
x không xác định khi x = 0
- Hỏi như trên với hàm số y x 1HS: Biến số x chỉ lấy những giá trị x 1
Công thức y = 2x ta còn có thể viết y = f(x) = 2xH: Em hiểu như thế nào về kí hiệu f(0), f(1), …
Trang 40ĐL NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
f(a)?
HS: là giá trị của hàm số tại x = 0; 1;…;a
-GV yêu cầu HS làm ?1 Cho hàm số y = f(x) =1
HS:Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y được gọi là hàm hằng.-Khi x thay đổi mà y luôn nhận giá trị không thay đổi y = 2
-Ví dụ: y = 2 là một hàm hằng
( Nếu HS không nhớ, GV gợi ý: Công thức y = 0x + 2 có đặc điểm gì?)
15’ ? 2 a) Biểu diễn thức các điểm
sau trên mặt phẳng tọa độ:
1 2
A
B
C D
E F
Vẽ đồ thị hàm số y = 2x
Với x = 1 y = 2 A(1 ; 2)
thuộc đồ thị hàm số y = 2x
HĐ 2: Đồ thị của hàm số
GV yêu cầu HS làm bài ?2 Kẽ sẵn 2 hệ tọa độ Oxy lên bảng (bảng có sẵn lưới ô vuông)
-GV gọi 2 HS đồng thời lên bảng, mỗi HS làm một câu a, b
-GV yêu cầu HS dưới lớp làm bài ?2 vào vởHS1: Làm câu a
H: Em hãy nhận xét các cặp số của ?2 a, là hàm số nào trong các ví dụ trên ?
HS: của ví dụ 1 a) được cho bằng bảng tr 42H: Đồ thị của hàm số đó là gì?
HS: là tập hợp các điểm A, B, C, D, E, F trong mặt phẳng toạ độ Oxy
H: Đồ thị hàm số y = 2x là gì?
HS: Là đường thẳng OA trong mặt phẳng toạ độ Oxy