1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 9 học kỳ 2

130 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 3,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu đợc tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó.. + Phơng pháp minh hoạ tập nghiệm hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn.. Kỹ năng :

Trang 1

+ Củng cố mối liên hệ giữa hệ số góc a và góc  (góc tạo bởi đờng thẳng

y = ax + b với trục Ox)

II Kỹ năng :

+ HS đợc rèn luyện kĩ năng xác định hệ số góc a, hàm số y = ax + b, vẽ đồ thị hàm số y = ax + b, tính góc  , tính chu vi và diện tích tam giác trên mặt phẳngtoạ độ

III Bài mới : (24 )’)

 Hoạt động 1: Chữa bài tập : (9 )’)

GV nêu yêu cầu ktra

tg = a.

2.Nếu a < 0) Gọi thì góc  là góc tù Hệ số a càng lớn thì góc  càng lớn nhng vẫn nhỏ hơn 180 0

3 Chữa bài 28(SGK-58)

a)Vẽ đồ thị hàm số y = - 2x + 3

Trang 2

Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 6)  x = 2 ; y = 6

Ta thay x = 2 ; y = 6 vào phơng trình:y=ax+3  6 =a.2+3  2a = 3 a=1,5Vậy hệ số góc của hàm số là a = 1,5

2.Bài 29 (SGK- 59)

a) Đồ thị hàm số y = ax + b cắt trụchoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5

 x = 1,5 ; y = 0) Gọi

Ta thay a = 2 ; x = 1,5 ; y = 0) Gọi vào phơngtrình: y = ax + b

 0) Gọi = 2.1,5 + b  b = - 3 Vậy hàm số đó là y = 2x - 3b) Tơng tự nh trên A (2; 2)

 x = 2 ; y = 2

Ta thay a = 3 ; x = 2 ; y = 2 vào phơngtrình:

y = ax + b  2 = 3.2 + b  b = - 4Vậy hàm số đó là y = 3x – 4 c) B(1; 3)  x = 1 ; y = 3 + 5

Đồ thị hàm số y = ax + b song song với

Trang 3

hàm số đi qua điểm

A(2; 2)

c)Đồ thị hàm số song

song với đờng thẳng y=

3x đi qua điểm B(1;

GV: Gọi chu vi của

tam giác ABC là P và

diện tích của tam giác

HS cả lớp vẽ đồ thị,một HS lên bảngtrình bày

HS làm dới sự hớng dẫn của GV

HS trả lời, chữa bài

Cả lớp :Nhận xét

HS quan sát đồ thị

hàm số trên bảng phụ

3 + 5 = 3.1 + b  b = 5Vậy hàm số đó là y = 3x + 5

tgB =   1  Bˆ  45 

2

2 OB OC

ˆ 180 (ˆ ˆ) 180 (27 45 ) 108

C    A B        

c) Gọi chu vi, diện tích của tam giácABC là P, S áp dụng định lí Pytago vớitam giác vuông OCA và OBC ta tính đ-ợc:

) cm ( 20 2

4 OC OA

P 13,3 (cm)

) cm ( 6 2 6 2

1 OC AB 2

Trang 4

Tơng tự có

  = 30) Gọi 0) Gọi

  = 60) Gọi 0) Gọi

tg =

3

1 3

3

OD

OC

  = 30) Gọi 0) Gọi tg = tgOFE =

OF

OE

= 3   = 60) Gọi 0) Gọi

V Hớng dẫn về nhà (3 )’)

- Tiết sau ôn tập chơng II

- HS làm câu hỏi ôn tập và ôn phần tóm tắt các kiến thức cần nhớ

- Bài tập về nhà số 32, 33, 34, 35, 36, 37 (SGK- 61) ; bài 29 (SBT-61)

E Rút kinh nghiệm

K ớ duyệt tổ CM: Soạn:………

Giảng:……… Tiết 28

ÔN TậP CHƯƠNG II

-A Mục tiêu :

I Kiến thức :

+ Hệ thống hóa kiến các kiến thức cơ bản của chơng giúp HS hiểu sâu hơn, nhớ lâu hơn về các khái niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số, khái niệm hàm số bậc nhất y = ax + b, tính đồng biến nghịch biến của hàm số bậc nhất Giúp HS nhớ lại các điều kiện hai đờng thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau

II Kỹ năng :

+ Giúp HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định đợc góc của đờng thẳng y = ax + b và trục Ox, xác định đợc hàm số y = ax + b thỏa mãn điều kiện của đề bài

Trang 5

+ Bảng phụ nhóm,bút dạ, thớc kẻ, máy tính bỏ túi.

C Phơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

D Tiến trình dạy học :

I ổn định tổ chức : (1 )’)

II Kiểm tra bài cũ : (7 )’)

Kiểm tra lý thuyết trong hoạt động 1

 Hoạt động 1 : Lí thuyết (8 )’)

GV cho HS trả lời các câu hỏi

sau Sau khi trả lời, GV đa lên

Cho VD trong từng ờng hợp

tr-Ví dụ: y = 2x2 – 3

Ví dụ: y = 2x

y =-3x + 3Hàm số y = 2x có

a =2>0) Gọi  hàm số đồngbiến

Hàm số y = -3x + 3 cóa=-3 < 0) Gọi  hàm sốnghịch biến

- Ngời ta gọi a là hệ sốgóc của đờng thẳng

y = ax + b (a  0) Gọi ) vì

giữa hệ số a và góc  cóliên quan mật thiết

a > 0) Gọi thì  là góc nhọn

a càng lớn thì góc càng lớn (nhng vẫn nhỏhơn 90) Gọi 0) Gọi )

tg = a

I Lý thuyết 1) Định nghĩa về hàm số 2) Kí hiệu

3) Đồ thị của hàm số

y = f(x)

4) Hàm số bậc nhất 5)Tính chất hàm số bậc

Trang 6

b) Song song với nhau

c) Trùng nhau

d) Vuông góc với nhau

a < 0) Gọi thì  là góc tù

a càng lớn thì góc  càng lớn (nhng vẫn nhỏ hơn 180) Gọi 0) Gọi )

tg’) = |a| = -a với a|a| = -a với = -a với ’) làgóc kề bù của 

Đại diện 4 nhóm lêntrình bày

HS: Sau khi cácnhóm hoạt độngkhoảng 7 - 8 phút thì

dừng lại

HS lớp nhận xét,chữa bài

II Luyện tập

1 Bài 32 (61-SGK)

a) Hàm số y = (m - 1)x + 3 đồng biến  m - 1 > 0) Gọi  m > 1

b) Hàm số y = (5 - k)x + 1 nghịch biến  5 - k < 0) Gọi  k  5

Bài 33 (61-SGK)

Hàm số y = 2x + (3 + m) và

y = 3x + (5 - m) đều là hàm số bậcnhất, đã có a # a’) (2 # 3)

Đồ thị của chúng cắt nhau tại 1 điểmtrên trục tung

1 m m 5 m

3     

Bài 34 (61-SGK)

Hai đờng thẳng y = (a - 1)x + 2 (a # 1) và y = (3 - a)x + 1 (a # 3)

đã có tung độ gốc b # b’) (2 # 1) Hai đờng thẳng song song với nhau

2 a a 3 1

a     

Bài 35 (61-SGK)

Hai đờng thẳng y = kx + m - 2 (k # 0) Gọi ) và y = (5 - k)x + 4 - m (k # 5)trùng nhau

K)

Đ (TM

k     

Trang 7

b) Đồ thị của hai hàm số là hai đờng thẳng cắt nhau

   

3 k 5 , 1 k 1 k k 3

1

k

0

k

3

0

1

k

c) Hai đờng thẳng nói trên không thể trùng nhau, vì chúng có tung độ gốc khác nhau

(3 # 1)

Bài 37 (SGK-31)

b) A(-4; 0) Gọi ) ; B(2,5; 0) Gọi )

điểm C là giao điểm của hai đờng thẳng nên ta có: 0) Gọi ,5x + 2 = -2x + 5

 2,5x = 3  x = 1,2 Hoành độ của điểm C là 1,2 Tìm tung độ của điểm C:

Ta thay x = 1,2 vào y = 0) Gọi ,5x + 1,2  y = 0) Gọi ,5.1,2 + 2  y = 2,6

( hoặc thay vào y = -2x + 5 cũng có kết quả tơng tự ) Vậy C(1,2 ; 2,6)

c) AB = AO + AB = 6,5 (cm) Gọi F là hình chiếu của C trên Ox  OF=1,2 và FB = 1,3

Theo định lí Py-ta-go

AC = AF2 CF2  5 , 2 2  2 , 6 2 = 33 , 8  5,18 (cm)

BC = CF2 FB2  2 , 6 2  1 , 3 2 = 8 , 45  2,91 (cm)

d) Gọi  là góc tạo bởi đờng thẳng (1) với trục Ox tg = 0) Gọi ,5    260) Gọi 34’)

Gọi  là góc tạo bởi đờng thẳng (2) với trục Ox và ’) là góc kề bù với nó

tg’) = |a| = -a với -2|a| = -a với = 2  ’)  630) Gọi 26’)    180) Gọi 0) Gọi – 630) Gọi 26’)   1160) Gọi 34’)

- GV: Hỏi thêm Hai đờng thẳng (1) và (2) có vuông góc với nhau không? Vì sao ?

- HS: Hai đờng thẳng (1) và (2) có vuông góc với nhau vì có

a.a’) = 0) Gọi ,5(-2) = -1 hoặc dùng định lí tổng ba góc trong tam giác ta có:

ABC= 180) Gọi 0) Gọi – ( + ’)) = 180) Gọi 0) Gọi - (260) Gọi 34’)+ 630) Gọi 26’)) = 90) Gọi 0) Gọi

V Hớng dẫn về nhà (4 )’)

- Ôn tập lí thuyết và các dạng bài tập của chơng II

- Bài tập về nhà số 38 (SGK- 62) Bài số 34,35 (SBT- 62)

- Hớng dẫn Bài 38 (SGK- 62)

c) Tính OA , OB rồi chứng tỏ tam giác OAB cân

Tính : OAB OAx BOx    

E Rút kinh nghiệm

K ớ duyệt tổ CM:

Trang 8

Gv: Đề bài, đáp án, biểu điểm, tài liêu tham khảo

Hs: Giấy kiểm tra, đồ dùng học tập

C Phơng pháp: kiểm tra

D Tiến trình:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra

Thiết kế câu hỏi cụ thể theo ma trận

1 0,5đ

Nắmđượckhi nàohàm sốđồngbiến,nghịchbiến(C2)

1 0,5đ

Tớnhđược giỏtrị củahàm số,nhận biếtmột điểmthuộchàm số(C3+4)

2 1đ

4 2đ (20%)

Xỏc địnhhàm sốbiết vị trớtương đối(C7)

1

Trang 9

Số câu:

Số điểm:

thẳng(C5)

1 0,5đ

1,5đ

2 2đ (20%)

(C6)

1 0,5đ

Vẽ đồthịhamsố(C8a)

1 2đ

Xácđịnhtọa độgiaođiểm;

tínhgóc(C8b+c)

2 2đ

Thôngqua

đồ thịtínhchu vi(C8d)

1 1,5đ

5 6đ (60%) Tổng

3

3đ(30%)

2 1đ(10%)

5 4,5đ(45%)

1 1,5đ(15%)

11 10đ(10 0%

ĐỀ BÀI

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Từ câu 1 đến câu 6; hãy khoanh tròn

chữ cái đứng đầu của phương án mà em cho là đúng.

Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?

II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm )

Câu 7: (1,5 điểm) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết đồ thị của nó song

song với đường thẳng y = 2x - 3 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5

Câu 8: (5,5 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = -2x + 5 (d ) và y = 0,5 x ( d’)

Trang 10

a) Vẽ đồ thị (d) và ( d’) của hai hàm số đã cho trên cùng một hệ tọa độ Oxy

b) Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của hai đồ thị vừa vẽ

c) Tính góc  tạo bởi đường thẳng d với trục hoành Ox (làm tròn kết quả đến phút )

d) Gọi giao điểm của d với trục Oy là A, tính chu vi tam giác MOA

( đơn vị đo trên các trục toạ độ là centimet)

Thay x=2 vào đt y=0,5x ta được y=0,5.2=1

Vậy tọa độ giao điểm là M(2;1)

0,5đ0,25đ0,25đ

c)

0tan(180 )

0

0tan(180 ) 2

E Rót kinh nghiÖm

Trang 11

K ớ duyệt tổ CM: Soạn:………

Giảng:……… Tiết 30 Chơng III:

Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

=============*=*==============

Mục tiêu ch ơng

1 Kiến thức:

+ Nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó Hiểu đợc tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó

+ HS nắm đợc khái niệm nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

+ Phơng pháp minh hoạ tập nghiệm hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

+ Khái niệm hai hệ phơng trình tơng đơng

+ Học sinh hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc thế

2 Kỹ năng :

+ Biết cách tìm công thức tính nghiệm tổng quát và vẽ đờng biểu diễn tập nghiệm của một phơng trình bậc nhất hai ẩn

+ Biết cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

+ Biết nhận dạng hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

+ Kỹ năng minh hoạ tập nghiệm hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

3 Thái độ :

+ Học sinh có ý thức học toán trình bày bài logic , hợp lý ; chính xác

+ Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển t

duy logic, sáng tạo, khả năng phán đoán

Trang 12

+ Nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó Hiểu đợc

tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó

II Kỹ năng :

+ Biết cách tìm công thức tính nghiệm tổng quát và vẽ đờng biểu diễn tập nghiệm

của một phơng trình bậc nhất hai ẩn

III Thái độ :

+ Học sinh có ý thức học toán trình bày bài logic , hợp lý ; chính xác

B Chuẩn bị:

GV:

+ Bảng phụ ghi bài tập câu hỏi và xét thêm các phơng trình 0) Gọi x+2y= 0) Gọi ;3x+0) Gọi y= 0) Gọi

+ Thớc thẳng, compa, phấn màu

II Kiểm tra bài cũ : (2 )’)

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

III Bài mới :(24 )’)

Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chơng III (5 )’)

* HS nghe GV trình bày và mở mục lục (SGK- 137) theo dõi

* GV: Chúng ta đã đợc học về phơng trình bậc nhất một ẩn Trong thực tế, còn có các tình

huống dẫn đến phơng trình có nhiều hơn một ẩn nh phơng trình bậc nhất hai ẩn

ví dụ trong bài toán cổ: “ Vừa gà vừa chó

- Giả thiết có 36 con vừa gà vừa chó đợc mô tả hệ thức x + y = 36

- Giả thiết có tất cả 10) Gọi 0) Gọi chân đợc mô tả bởi hệ thức: 2x + 4y = 10) Gọi 0) Gọi

Đó là các ví dụ về phơng trình bậc nhất có hai ẩn số

Sau đó GV giới thiệu nội dung chơng III

- Phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

- Các cách giải hệ phơng trình

- Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

Trang 13

 Hoạt động 1 : Khái niệm về phơng trình bậc nhất hai ẩn (10 )’)

a) 4x - 0) Gọi ,5y = 0) Gọi ; b) 3x2 + x = 5

c) 0) Gọi x + 8y = 8 ; d) 3x + 0) Gọi y = 0) Gọi

e) 0) Gọi x + 0) Gọi y = 0) Gọi ;f) x + y - 2 = 3

? Vậy khi nào cặp số (xo;yo)

đ-ợc gọi là một nghiệm của

? Phát biểu quy tắc chuyển vế,

quy tắc nhân khi biến đổi

ph-HS nhắc lại địnhnghĩa phơng trìnhbậc nhất hai ẩn và

đọc ví dụ 1

-HS lấy VD về

ph-ơng trình bậc nhất 2ẩn

=> (3;5) là mộtnghiệm của phơngtrình

-HS: Trả lời

1 Khái niệm về phơng trình bậc nhất hai ẩn

- Phơng trình bậc nhất hai ẩn x

và y là hệ thức dạng

ax + by = cTrong đó a, b, c là các số đãbiết (a # 0) Gọi hoặc b # 0) Gọi )

VD1: Phơng trình bậc nhất haiẩn

2x - y = 1 3x + 4y = 0) Gọi 0) Gọi x + 2y = 4

x + 0) Gọi y = 5

VD2: Cặp số (3;5) là nghiệmcủa phơng trình: 2x - y = 1 vì 2.3 - 5 = 1

- Chú ý: (SGK-5)

Trang 14

ơng trình?

 Hoạt động 2 : Tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn (9 )’)

GV: Ta đã biết, phơng trình

bậc nhất hai ẩn có vô số

nghiệm số, vậy làm thế nào để

biểu diễn tập nghiệm của

ph-ơng trình?

Yêu cầu HS làm ?3 (bảng phụ) HS: một HS lên bảng điền

2 Tập nghiệm của ph ơng trìnhbậc nhất hai ẩn

a

y   

HS vẽ đờngthẳng 2x - y = 1Một HS lên bảngvẽ

HS : (0) Gọi ;2);

(-2;2); (3;2)

HS:

S = (x; 2x – 1)/ x  R)

-HS: Trả lời

HS đọc phần tổng quát

Xét phơng trình: 0) Gọi x + 2y = 4 (2)nghiệm: 

 2

y R x

Xét phơng trình 4x + 0) Gọi y = 6nghiệm tổng quát: 

 R y

5 , 1 x

O

y 2

O

y = 2

x

Trang 15

* Tổng quát: SGK

IV Củng cố ( 15 )’)

? Thế nào là phơng trình bậc nhất một ẩn?

?tập nghiệm viết nh thế nào?

Chữa BT SGK

V Rút kinh nghiệm

Soạn:………

Giảng:……… Tiết 31 Đ2. HỆ HAI PHƯƠNG TRèNH BẬC NHẤT HAI ẨN

-A Mục tiêu :

I Kiến thức :

+ HS nắm đợc khái niệm nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

+ Phơng pháp minh hoạ tập nghiệm hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

+ Khái niệm hai hệ phơng trình tơng đơng

II Kỹ năng :

+ Biết nhận dạng hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

+ Kỹ năng minh hoạ tập nghiệm hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình

Trang 16

bậc nhất hai ẩn.

III Thái độ :

+ Học sinh có ý thức học toán trình bày bài logic , hợp lý ; chính xác

B Chuẩn bị:

GV: - Bảng phụ ghi câi hỏi , bài tập vẽ đờng thẳng.

- Thớc thẳng êke, phấn màu

II Kiểm tra bài cũ : (6 )’)

HS1: ? định nghĩa phơng trình bậc nhất hai ẩn Cho ví dụ Thế nào là nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn? số nghiệm của nó?

- Cho phơng trình 3x – 2y = 6Viết nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của phơng trình

Đáp án:

Toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng là ( 2;1)

x = 2 ; y = 1 là nghiệm của hai phơng trình đã cho

GV nhận xét cho điểm.

III Bài mới :(28 )’)

 Hoạt động 1: Khái niệm về hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn (6 )’)

- Thay x = 2; y = -1 vào

vế trái của phơng trình 2x+ y = 3 ta đợc

2.2 + (-1) = 3 = VP

- Thay x = 2; y = -1 vào

vế trái của phơng trình x 2y = 4 ta đợc

-2 - -2.(-1) = 4 = VPVậy cặp số (2;-1) là

1 Khái niệm về hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

3 y x 2

Tổng quát: ( SGK-9)

Trang 17

đối của hai đờng thẳng

GV yêu cầu HS vẽ hai

-Một HS lên bảng vẽ hình

HS thử lại vào hệ phơngtrình

(2;1) là nghiệm của hệphơng trình

-HS: biến đổi3x–2y =-6  y =

2 3

x+33x–2y = 3  y =

2

3

x –

2 3

- Hai đờng thẳng trênsong song với nhau vì có

hệ số góc bằng nhau tung

độ gốc khác nhau

- HS lên bảng vẽ hình

2 Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

Điểm M thuộc đờng thẳng

ax + by = c

 M(xo;yo) là một nghiệm củaphơng trình ax + by = c

VD1: Xét hệ phơng trình 

3 y x

) 1

; 2 ( M ) d ( ) d ( 1  2 

=> (2;1) là nghiệm của hệ phơngtrình

VD2: Xét hệ phơng trình 

6 y

2 x 3

Trang 18

? Hai đờng thẳng biểu

diễn tập nghiệm của hai

có toạ độ là nghiệm củaphơng trình

HS: Một hệ phơng trình

bậc nhất hai ẩn có thể có:

+ Một nghiệm duy nhấtnếu hai đờng thẳng cắtnhau

+ Vô nghiệm nếu hai ờng thẳng song song

+ Vô nghiệm nếu hai òng thẳng trùng nhau

đ-Hệ phơng trình vô nghiệmVD3: Xét hệ phơng trình 

3 y x 2

) d ( c by ax

3 Hệ phơng trình tơng đơng

y 3

Trang 19

nghĩa hệ hai phơng trình

tơng đơng?

GV giới thiệu kí hiệu “

 ”

nghiệm

- HS: phát biểu

HS nêu định nghĩa tr11 SGK

Định nghĩa (SGK-11)

Lu ý : mỗi nghiệm của một phơng

trình là một cặp số

IV Củng cố : (7 )’)

GV cho HS làm bài 4 (11-SGK)

a) 

1 x 3 y

x 2 3 y

hai đờng thẳng cắt nhau => có 1 nghiệm duy nhất

b)

1 x 2 1 y

3 x 2 1 y

hai đờng thẳng song song => vô nghiệm c) 

 x 2 y 3

x 3 y

2

hai đờng thẳng cắt nhau => 1 nghiệm duy nhất d) 

1 y 3 x

3 y x 3

hai đờng thẳng trùng nhau => vô số nghiệm

V Hớng dẫn về nhà (3 )’)

- Nắm vững số nghiệm của hệ phơng trình ứng với vị trí tơng đối của hai đờng thẳng

- Bài tập về nhà số 5, 6, 7 (SGK- 11, 12) ; Bài tập số 8 , 9 (SBT- 4, 5)

- HD: Làm tơng tự các bài đã chữa

E Rút kinh nghiệm

Soạn:………

Giảng:……… Tiết 32 ễN TẬP HỌC Kè I A Mục tiờu: I Kiến thức: - Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của chơng , giúp HS kiểu sâu hơn, nhớ lâu hơn về các khái niệm ham số, biến số, đồ thị hàm số … - Giúp HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định đợc góc của đờng thẳng y = ax+b và trục Ox, xác định đợc hàm số y=ax+b thỏa mãn điều kiện đề bài II Kỹ năng: - Có kỹ năng vẽ đồ thị, xác định hàm số, rút gọn biểu thức

III Thái độ:

Trang 20

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực và hợp tác trong hoạt động nhóm và ôn tập.

II Kiểm tra bài cũ : (5’))

GV kiểm tra các câu hỏi soạn của HS

III Dạy học bài mới :

Bài 2:

a) - 3b) 1c) 23 5d) - a(3+5ab)

Bài 3

a) ĐK : x >=1

x = 5b) ĐK : x >=0) Gọi

x = 9

HS hoạt động theo nhóm

HS viết vào bảng phụ

và treo lên bảng

ÔN TậP HọC Kì I Dạng 1 : Rút gọn, tính giá trị biểu thức :

Bài 1 : Tính

16

1 3 25

14 2 )

108 117

)

5 , 1 5 7 2 )

250 1 , 12 )

2 2

d c b a

Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau :

) 0 , 0 (

16 2 9

5 25 4 5 )

10 : ) 50 2 450 3 200 15 )(

} 2 4 ( } 2 ( )

300 48

75 )

2 3

a ab

a a b a d c b a

Dạng 2 : Tìm x:

Bài 3 : Giải phơng trình :

8 1

4 4 9 9 16 16 )

x a

0 12

1 2

1 2

2

a

a a

a a

a P

Với a > 0) Gọi và a1a) Rút gọn P

Trang 21

b) Tìm giá trị của a để P > 0) Gọi Giải :

a

a a

a a a

a a

a a

a a a a a a

a a

a a

a a

a

a a

a a

a P





 

1 4

4 ).

1 ( )

2 (

) 4 )(

1 (

) 1 )(

1 (

1 2 1

2 2

1

) 1 )(

1 (

) 1 ( ) 1 ( 2

1

1

1 1

1 2

1 2

2

2

2 2

2 2

2

Vậy

a

a

P 1

Với a > 0) Gọi và a1 b) Do a > 0) Gọi và a1 nên P<0) Gọi khi

và chỉ khi

1 0

1 0

1

a a

a a

IV Hớng dẫn về nhà : (2 )’)

- Học lý thuyết và làm bài tập các bài tập đã sửa

E Rút kinh nghiệm

Soạn:………

Giảng:……… Tiết 33 ễN TẬP HỌC Kè I (TIẾP) A Mục tiờu: Qua bài này, HS cần: I Kiến thức: - Biết vận dụng phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu - Biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên II Kỹ năng: - Có kỹ năng tính toán liên quan tới căn thức, rút gọn biểu thức, giải phơng trình III Thái độ:

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực và hợp tác trong hoạt động nhóm và ôn tập

B Chuẩn bị

- GV : Thớc thẳng, bảng tóm tắt kiến thức chơng

Trang 22

- HS : Ôn bài , làm bài đã dặn, soạn các câu hỏi ôn chơng.

C / Phơng pháp:

- Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, học tập và làm việc theo nhóm

D Tiến trỡnh bài dạy:

I ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ : (5’))

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5')

Hoạt động 2: Luyện tập tại lớp

Bài tậi 1 ( 10) Gọi '): Rút gọn các

biểu thức sau (giả thiết các

biểu thức chứa chữ đều có

các biểu thức sau (giả thiết

các biểu thức chứa chữ đều

1

a a a

Trang 23

a a a

1

a a a

Hoạt động 2: Hớng dẫn về nhà(3')

- Về nhà làm tiếp các bài tập 53(b, c), 54 ( câu thứ 3 và thứ 5), 56b, 57

- Xem lại các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

- Xem trớc bài học số 8

E Rút kinh nghiệm

Kớ duyệt tổ chuyờn mụn:

Trang 24

III Bài mới :(35 )’)

• Hoạt động 1: Nhận xét, đánh giá tình hình học tập của lớp thông qua kết quả kiểm tra (10 )’)

GV thông báo kết quả kiểm tra của lớp

HS nghe GV trình bày

Số bài từ trung bình trở lên :9a1 có 23 bài chiếm tỉ lệ 65,7%

9a2 có 23 bài chiếm tỉ lệ 60,5%

Trang 25

Trong đó:

+ Loại giỏi (9; 10) Gọi ): 9a1 có 1 bài chiếm 2,85 %; 9a2 có 3 bài chiếm 7,89%

+ Loại khá (7; 8): 9a1 có 2 bài chiếm 5,71%; 9a2 có 2 bài chiếm 5,26%

+ Loại trung bình (5; 6): 9a1 có 20) Gọi bài chiếm 57,14%; 9a2 có 18 bài chiếm 47,35%

Số bài dới trung bình là 9a1 có 12 bài chiếm34,3%; 9a2 có 15 bài chiếm 39,5%

Trong đó:

+ Loại yếu (3,5 đến 5) : 9a1 có 4 bài chiếm 11,4%, 9a2 có 9 bài chiếm 23,68%

+ Loại kém (dới 3,5): 9a1 có 8 bài chiếm 22,9%; 9a2 có 6 bài chiếm 15,82%

Tuyên dơng những HS làm bài tốt

Nhắc nhở những HS làm bài còn kém

• Hoạt động 2 Trả bài - chữa bài kiểm tra (25 )’)

GV yêu cầu vài HS đi trả bài cho từng HS

GV đa lần lợt từng câu của đề bài lên

bảng, yêu cầu HS trả lời lại

ở mỗi câu, GV phân tích rõ yêu cầu cụ

thể, có thể đa bài giải mẫu, nêu những lỗi

sai phổ biến, những lỗi sai điển hình để

HS rút kinh nghiệm Nêu biểu điểm để HS

trung thực, tự giác khi làm bài và những

điều chú ý (nh cẩn thận khi đọc đề, khi

trình bày, không tập trung vào các câu hỏi

khó khi cha làm xong các câu khác ) để

HS chữa những câu làm sai

HS có thể nêu ý kiến của mình về bàilàm, yêu cầu GV giải đáp những kiếnthức cha rõ hoặc đa ra các cách giải khác

IV Củng cố :(7 )’)

- Hệ thống toàn bộ Kiến thức bài kiểm tra học kỳ

- HS : phát biểu những Kiến thức đã dùng trong bài kiểm tra

V Hớng dẫn về nhà (2 )’)

- HS cần ôn lại những phần kiến thức mình cha vững để củng cố

Trang 26

- HS làm lại các bài để tự mình rút kinh nghiệm.

- Với HS khá giỏi nên tìm thêm các cách giải khác để phát triển t duy

- Xem trớc bài mới

V Rút kinh nghiệm

Trang 27

+ Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển t

duy logic, sáng tạo, khả năng phán đoán

B Chuẩn bị

GV: Bảng phụ ghi sẵn quy tắc thế, chú ý và cách giải mẫu một số hệ phơng trình.

HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ Giấy kẻ ô vuông.

C Phơng pháp

- Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

D Tiến trình bài dạy.

I ổn định lớp (1 )’)

II Kiểm tra bài cũ (8 )’)

HS1: Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phơng trình sau, giải thích vì sao?

Hệ có một nghiệm vì hai đờng thẳng biểu diễn 2 phơng trình đã cho trong hệ là hai đờngthẳng có hệ số góc khác nhau (2  -

2 ( ' ' b 

b a

a

) HS: Vẽ đồ thị y = 2x – 3 và y = -

2

1

x + 2

Gv cho HS nhận xét và đánh giá điểm cho hai HS

III Bài mới : (23 )’)

- GV : Đặt vấn đề : Để tìm nghiệm của một hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn ngoài việc đoán

nhận số nghiệm và phơng trình minh hoạ ta còn có thể biến đổi hệ phơng trình đã cho để đợc một hệ phơng trình mới tơng đơng, trong đó một phơng trình của nó chỉ còn một ẩn Một trong các cách giải là qui tắc thế mà chúng ta học trong bài hôm nay

 Hoạt động 1 : Quy tắc thế : (11 )’)

GV giới thiệu quy tắc thế gồm

hai bớc thông qua ví dụ 1

? Từ phơng trình (1) hãy biểu

diễn x theo y?

? Lấy kết quả trên lấy (1’)) thế

vào chỗ của x trong phơng

trình (2) ta đợc phơng trình

nào?

HS: x = 3y + 2 (1')

HS: Ta có phơng trình một ẩn y

1 Quy tắc thế

Quy tắc: SGKVD1: Xét hệ phơng trình:

) 1 ( 2 y 3 x ) (

B1: Biểu diễn x theo y

Trang 28

nào với hệ (I)?

? Hãy giải hệ phơng trình mới

thu đợc và kết luận nghiệm

duy nhất của hệ (I)?

? Qua ví dụ trên hãy cho biết

các bớc giải hệ bằng phơng

pháp thế?

-2.(3y + 2) + 5y = 1 (2')

HS: Ta đợc hệ phơng trình

-2(3y + 2) + 5y = 1 (2’))

B2: Dùng phơng trình (1 )’)

và (2 ) ta có hệ ph’) ơng trình:

Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất là (-13;-5)

 Hoạt động 2 : (12 )’)

GV cho HS quan sát lại minh

họa bằng đồ thị của hệ phơng

trình này

Nh vậy dù giải bằng cách nào

cũng cho ta một kết quả duy

nhất về nghiệm của hệ phơng

x 3 x y

Vậy hệ đã cho có nghiệmduy nhất

Trang 29

Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất là (

GV: + Bảng phụ Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi.

HS: + Ôn tập lí thuyết Bảng phụ nhóm,bút dạ, thớc kẻ, máy tính bỏ túi.

C Phơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

Trang 30

HS2: Chữa bài tập 14a (15-SGK)

III Bài mới : (22 )’)

 Hoạt động 1 : Chữa bài tập : (10 )’)

2 Chữa bài tập 14a (15-SGK)

a Quy tắc chuyển

II Luyện tập Bài 16 (SGK-16)

Trang 31

y x

K í duyệt tổ CM:

Trang 32

GV: + Bảng phụ Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi.

HS: + Ôn tập lí thuyết Bảng phụ nhóm,bút dạ, thớc kẻ, máy tính bỏ túi.

C Phơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

III Bài mới : (22 )’)

 Hoạt động 1 : Quy tắc cộng đại số (10 )’)

Trang 33

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

HS:

(2x-y)-(x + y) = 1 - 2hay x - 2y = -1

1 y x 2 y x 1 y x )

1 y

2 x

1 y x 2 ) I

B1: Cộng từng vế hai phơng trìnhcủa (I) đợc (2x - y) + (x + y) = 3hay 3x = 3

B2: Thay vào phơng trình thứ nhất

3 x

đợc một phơng trìnhchỉ còn ẩn x

HS: Các hệ số của xbằng nhau

HS: Ta trừ từng vế haiphơng trình của hệ đợc5y = 5

Vậy hệ phơng trình có nghiệm (3;-3)

9 y x 5 y 4 y x 9 y x ) III (

Vậy hệ phơng trình đã cho cónghiệm ; 1 )

2

7 (

9 y x 14 y x 3 y x 7 y x ) IV (

3 y x 15 x

6 y x

21 y x ) IV (

Trang 35

GV: + Bảng phụ Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi.

HS: + Ôn tập lí thuyết Bảng phụ nhóm,bút dạ, thớc kẻ, máy tính bỏ túi.

C Phơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

D Tiến trình dạy học :

I ổn định tổ chức : (1 )’)

II Kiểm tra bài cũ : (7 )’)

HS1: Chữa bài tập 22 a,b(SGK-19)

HS2: Chữa bài tập 22 c ; 23 (SGK-19)

III Bài mới :(21 )’)

 Hoạt động 1 : Chữa bài tập : (8 )’)

GV gọi hai học sinh

3 3

11

3

x x

2 ) y

; x (

Trang 36

27 y 0 x 0

Ph¬ng tr×nh 0) Gäi x + 0) Gäi y = 27 v« nghiÖm nªn

) 1 ( 5 y ) 2 1 ( x ) 2 1 (

3 y ) 2 1 ( x ) 2 1 (

5 y ) 2 1 ( x ) 2 1 (

2

2 y

2 y 2

2 y ) 2 1 2 1 (

2 2 1

3 x

y 2 1

3 x

2 1

3 y x

3 ) y x )(

2 1 (

6 2 7 ) y

; x (

Trang 37

- C¶ líp thùc hiÖn , nhËn xÐt

1 )

y

; x (

y x v

; y x u Tha y

7 u 6 v 5 v u 6 v

10 v u 4 v u 5 v u 4 v u

3

1 y 1 x

7

; 9

7 ) y

; x (

5 y x

5 x 2

21 y

3 x 4

 3 y

3 x

Trang 38

GV: + Bảng phụ Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi.

HS: + Bảng phụ nhóm,bút dạ, thớc kẻ, máy tính bỏ túi.

C Phơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

D Tiến trình dạy học :

I ổn định tổ chức : (1 )’)

II Kiểm tra bài cũ : (7 )’)

? ở lớp 8 các em đã giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Em hãy nhắc lại các bớc giải?

HS: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình có 3 bớc:

B1: Lập phơng trình

- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số

- Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã biết

- Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợngB2: Giải hệ phơng trình

B3: Trả lời: Kiểm tra xem trong các nghiệm của phơng trình, nghiệm nào thỏa mãn điềukiện của ẩn rồi kết luận

GV: Trong tiết này chúng ta sẽ tìm hiểu về giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

III Bài mới :(20 )’)

 Hoạt động 1 : Ví dụ 1 : (12 )’)

Trang 39

GV: Để giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình chúng ta làm tơng tự nh giải bài toán bằngcách lập phơng trình nhng khác là ở chỗ: ta phải chọn 2 ẩn và lập hệ phơng trình.

HS:

c b 10 a 100

HS: Bài toán có hai

đại lợng cha biết làchữ số hàng chục vàchữ số hàng đơn vị

HS: Vì theo giả thiếtkhi viết 2 chữ số ấytheo thứ tự ngợc lại tavẫn đợc một số có 2chữ số

- Số cần tìm:

y x 10

- Số viết theo thứ tựngợc lại:

x y 10

2y - x = 1 hay -x + 2y = 1

(10) Gọi x+y)-(10) Gọi + x) = 27

HS giải hệ phơngtrình (I) và trả lời bàitoán

3 y x 4 y 3 y x

1 y x

 Hoạt động 2 : Ví dụ 2 : (8 )’)

Trang 40

Yêu cầu HS nhắc lại

nhau, thời gian xe

khách đã đi bao lâu?

HS đọc đề bài

HS vẽ sơ đồbài toán vàovở

HS:

h 5

9 ' 48 h

HS:

h 5

14 h 5

9

h  

- HS: Trả lời

HS hoạt độngnhóm, đạidiện nhómtrình bàyGiải ra ta đợc

) TM ( 49 y 36 x

Khi hai xe gặp nhau:

- Thời gian xe khách đã đi là:

5

9

y (km) Vì quãng đờng từ TP HCM đến TP Cần Thơ dài 189km nên ta có phơng trình:

5

9 x 5

B Vô nghiệm C Có một nghiệm duy nhấtD Một kết quả khác

Câu 2: (7 đ) Giải các hệ phơng trình sau:

Ngày đăng: 02/06/2018, 09:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w