Giáo án đại số 9 năm học 20152016 mới nhất theo CKTKN. Giáo án soạn 2 cột, đã chỉnh sửa cẩn thận, các bạn tải về chỉ việc in không cần phải chỉnh sửa thêm. Giáo án được soạn theo đúng phân phối chương trình mới, có giảm tải và được tổ chuyên môn thẩm định
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Chơng I căn bậc hai Căn bậc ba
Tuần: 1 - Tiết: 1 Căn Bậc hai
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình
ở lớp 7, ta đã biết về khái niệm căn
bậc hai Chơng 1, ta sẽ nghiên cứu sâu
các tính chất, các phép biến đổi của
căn bậc hai, căn bậc ba
- Nội dung bài hôm nay là: Căn bậc
hai
-HS nghe GV giới thiệu
- HS ghi yêu cầu của GV để thực hiện
- HS nghe và mở SGK Hoạt động 2: Căn bậc hai số học
- Nêu định nghĩa căn bậc hai của một
Trang 2- GV yêu cầu HS thực hiện ?1
- GV giới thiệu đn CBHSH của số a
-GV yêu cầu HS thực hiện ?3
- GV yêu cầu HS thực hiện Bài 6
- HS trả lời:
Căn bậc hai của 9 là 3 và -3Căn bậc hai của
9
4
là 3
2
và 3 2Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
HS nghe GV giới thiệu và ghi :
x
a 2 0 (với a ≥ 0)
?1 a)b) 64= 8 vì 8≥ 0 và 82 = 64c) 81= 9 vì 9≥ 0 và 92 = 81d) 1 , 21= 1,1 vì 1,1≥ 0 và 1,12 = 1,21
- Phép khai phơng là phép toán ngợc của phép bình phơng
- Có thể dùng máy tính bỏ túi
?3 (Trả lời miệng)a) Căn bậc hai của 64 là 8 và - 8b) Căn bậc hai của 81 là 9 và - 9c) Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và - 1,1
*/ Bài 6:
a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 (Sai)b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,06 (Sai)c) 0, 36= 0,6 (Đúng)
d) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và - 0,6 (Đúng)
- GV yêu cầu HS thực hiện ? 4
- GV yêu cầu HS đọc vd 3 và giải ?5
2 So sánh các căn bậc hai số học
HS: Cho a, b ≥ 0nếu a < b thì a b
- hs đọc
?4 a) 16>15 => 16 15 => 4> 15
b) 11>9 => 11 > 9=> 11 > 3
?5 a) x >1 => x > 1 <=> x>1b) x < 3 => x < 9 <=> x<9Vậy 0 ≤ x < 9
4 Luyện tập - củng cố
- GV yêu cầu HS thực hiện bài 1
(đứng tại chỗ trả lời miệng)
1 Bài 1: Những số có căn bậc hai là: 3; 5; 1,5; 6; 0
2 Bài 3: ( dùng máy tính bỏ túi)
x2 = 2 => x + 1,414
Trang 3- Cho hs sử dụng máy tính bỏ túi giải
=> 2 < 2 + 1b) Có 4>3 => 4> 3 =>2-1> 3-1hay 1> 3-1
c) Có 31>25 => 31 > 5 =>2 31> 10d) có 11< 16 => 11< 16 => 11<4
=> -3 11> -124) Bài 5: SGKGiải: Diện tích hình chữ nhật là:
3,5 14 = 49Gọi cạnh hình vuông là x (m), ĐK: x>0
Ta có: x2 = 49 <=> x = +7
X >0 nên x = 7 nhận đợcVậy cạnh hình vuông là 7m
x
a 2 0 với a
≥ 0
Nắm vững đn so sánh CBHSH, Làm bài tập: 1, 2, 4 SGK t7 1,4,7,9 sbt T4
Trang 4Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết: 2 - Tuần: 1 Căn thức Bậc hai Và hằng đẳng thức A 2 = lAl
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS biết cách tìm điều kiện xác định của A 2
- Biết cách chứng minh định lý A 2 = l A l và biết vận dụng hằng đẳng thức A 2
- GV: Kiểm tra một số vở bài tập của
x
a 2 0 với a ≥ 0Làm bài tập:
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và - 8 (Đ)b) 64 = + 8 (S)
c) ( 3)2 = 3 (Đ)d) x < 5 => x < 25 (S) 0 ≤ x ≤ 25
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai
Trang 5- GV yêu cầu HS thực hiện ?2
- GV yêu cầu HS thực hiện Bài 6
Hoạt động 2: Hằng đẳng thức A 2 = l A l
- GV yêu cầu HS thực hiện ?3
- GV yêu cầu HS nêu nhận xét về
, )
, ( = 0,3
Trang 6c/ ( 1 , 3 ) 1 , 3 1 , 3d/ -0,4 0 4 2 0 4 0 4
, , )
,
= - 0,16
4 Củng cố
GV nêu câu hỏi:
+ A có nghĩa khi nào ?
+ A 2 bằng gì ? khi A>0? Khi A<0 ?
HS: Đứng tại chỗ trả lời
*/ Bài 9 SGK:
a/ x1,2 = + 7 b/ x1,2 = + 8c/ x1,2 = + 3 d/ x1,2 = + 4
Tiết sau luyện tập, ôn lại hằng đẳng thức đáng nhớ
2 Trò: Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ , biểu diễn nghiệm của bất phơng trình
trên trục số Máy tính bỏ túi
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: ktss:
9A:
Trang 7a/ 2 x 7 có nghĩa 2x + 7 > 0
x >
2 7
- hs 2 giải phần bb) 3 x 4 có nghĩa
-3x + 4 > 0 -3x > -4
x<
3 4
( Nêu rõ hđt đã áp dụng)
Cho 4 học sinh lên bảng giải bài 11
HS nhận xét , sửa chữa sai sót
Cho hs giải bài 12, 14 theo 4 nhóm
các nhóm cử đại diện lên trình bày
1 Bài 8 tr 11 sgk:
Rút gọn các biểu thứca/ ( 2 3 ) 2 = 2 3 = 2 - 3
Vì 2 = 4 3
b/ ( 3 11)2 = | 3- 11| = 11 - 3vì 11 > 9 = 3
2 Bài 10 tr 11 sgkChứng minh:
a/ ( 3 - 1)2 = 4 - 2 3
Biến đổi vế trái:
( 3 - 1)2 = 3 - 2 3 + 1 = 4 - 2 3
b/ 4 2 3 3 = -1Biến đổi vế trái:
3 3 2
4 = 3 1 2 3
) (
= 3 - 1 - 3 = 3 - 1 - 3 = -1
3 Bài 11 tr 11 sgk: Tínha/ 169 25 + 196 : 49
= 13.5 + 14 : 7 = 65 + 2 = 67b/ 36: 2 3 2 18 169
.
= 36 : 2.3.3 - 14 = 2 - 14 = - 7c/ 81 = 9 = 3
c/
x 1
1
có nghĩa khi
x 1
Trang 8GV nhận xét, sửa cha các sai sót d/ x
2 - 2 5x + 5 = x2 - 2 5x + ( 5)2
= (x - 5)2
4 Củng cố
1 GV nêu câu hỏi:
+ A có nghĩa khi nào ?
+ A 2 bằng gì ? khi A> 0? Khi A < 0 ?
HS: Đứng tại chỗ trả lời
5 Hớng dẫn về nhà:
Nắm vữn g đk để A có nghĩa, hằng đẳng thức A 2 A
Làm các phần còn lại của các bài 12, 13, 14, 15 SGK t11
Tiết sau học bài "liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng "
Trang 91 Thầy : Bảng phụ ghi định lý và quy tắc khai phơng 1 tích, nhân căn thức bậc hai
2 Trò : Học thuộc bài cũ, làm bài tập đầy đủ.
III Các hoạt động dạy học:
Điền dấu "x" vào ô thích hợp:
1
x 2
3 xác định khi x 23 x2
GV: Đây là trờng hợp cụ thể Tổng
quát, ta phải cm định lý sau
Hớng dẫn hs cm: Dựa vào định nghĩa
HS: Đọc định lý
*/ Với mọi số a, b không âm, ta có
b a b
Chứng minh:
Vì a 0, b 0 nên a b 0
Ta có ( a b )2 = ( a)2.( b )2 = a.b
Trang 10GV cho hs đọc quy tắc và gv nhấn
mạnh định lý đợc áp dụng theo hai
chiều
- Quy tắc khai phơng một tích ( theo
chiều từ trái sang phải )
Muốn khai phơng một tích của các số không âm, ta có thể khai phơng từng thừa
số rồi nhân với các kết quả với nhau.Với a 0 ; b 0 a b a b
VD 1 : áp dụng quy tắc khai phơng một tích, hãy tính:
a) 49 1 , 44 25 = 49 1 , 44 25
= 7.1,2.5 = 42b) 810 40 81 400 81 400
= 9.20
?2 Tínha) 0 , 16 0 , 64 225 0 , 16 0 , 64 225
= 0,4.0,8.15 = 4,8b) 250 360 25 3600 25 3600
= 13 13 4 13 2 2 26
( )
.
?3 Tínha) 3 75 = 3 75 22515
= 9a = 9a Vì a 0b) a 2 b 4 9 a 2 ( b 2 ) 2
Trang 11GV kiểm tra một số bài giải của hs.
4 Củng cố - luyện tập:
Yêu cầu hs lần lợt nhắc lại quy tắc và chú ý trong
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện t duy , tập cho hs cách tính nhẩm, tính nhanh, giải các bài tập
3 Thái độ:
- Có thái độ học tập tích cực, tinh thaanf tự giác cao
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 GV: Bảng phụ ghi bài tập giải mẫu
= 4.7 = 28c) 12 , 1 360 121 36 121 36
= 11.6 = 66d) 2 2 3 4 2 2 3 4 2 3 2= 2.9 = 18
Trang 12Cho hs 2 phát biểu định lý và giải bài
= 5.3.4 = 60c) 0 , 4 6 , 4 4 0 , 64 ( 2 0 , 8 ) 2
= 2.0,8 = 1,6d)
5 0 3 3 5 0 5 0 3 3 9
5 1 5 27 5
1 5 7 2
, , ,
, ,
,
Các nhóm cử đại diện lên bảng trình
bày
GV nhận xét, sửa chữa sai sót
GV hớng dẫn hs giải bài 20
Cho hs tự giải bài 22
GV kiểm tra một số bài giải của hs
sửa chữa những sai sót
Cho hs giải bài 23, 25 theo 2 nhóm
Cho 2 hs lên bảng giải
GV nhận xét, sửa chữa các sai sót
Cho 2 hs lên bảng giải phần c, d bài
25
1.Bài 19: Rút gọn các biểu thức
a) 0 36 a 2 0 6 a 0 a
,
, , vì a < 0b) a 4 3 a 2 a 2 3 a
= 3.4.3 1- a = 36 (a – 1)Vì a > 1
d) a 4 a b 2
b a
1
) (
) (
.
b a
1 b a a b a
a a 8
a 3 3
52 a
= 3.5 = 15
4.Bài 23: Chứng minh
a) (2 – 3).(2 + 3) = 1Giải:
với x 0c) 9 ( x 1 )21 3 x 121
<=> x 1 = 7Với x 1 bình phơng hai vế ta có
X – 1 = 49 <=> x = 50
Trang 13Hs còn lại thực hiện giải bài theo 2
<=> 2 1 x = 6 <=> 1 x = 3
<=> Nếu x 1 ta có 1 –x = 3 <=> x = -4
- Xem lại các bài tập đã chữa Làm bài 21, 22, 24, 26 sgk tr 15
- Tiết sau học bài liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Trang 142 HS : Bảng phụ ghi bài tập giải mẫu
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp: Ktss
9A:
2 Kiểm tra:
Cho hs lên bảng giải bài 26
GV kiểm tra vở bài tập của hs
GV sửa chữa sai sót nếu có
Ta có: 25 + 9 < 25 + 9 + 2 25 9
<=> ( 25 9 )2 < ( 25 + 9)2Hay 25 9 < 25 + 9
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Định lý
GV ghi tên bài học, cho hs thực hiện ?1
Cho 1 hs lên bảng trình bày lời giải
Qua ?1 nếu thay 16 = a, 25 = b
HS : Với a không âm và b dơng ta có:
b
a =
b a
*/ Định lý: SGK tr 16
HS đứng tại chỗ nêu cách cm định lý.Vì a 0 và b>0 nên
b
a
xác định và không âm
) (
(đpcm)
Trang 15từ trái sang phải giúp ta khai phơng 1
thơng, từ phải sag trái giúp ta chia 2
căn thức bậc hai Cụ thể ta sang phần 2:
Hoạt động 2: áp dụng
GV nêu quy tắc dới dạng công thức
Cho 2 hs lên bảng giải VD 1
Từ VD 1 cho hs giải ?2, 2 hs lên bảng
giải, hs còn lại giải ra giấy
GV kiểm tra 1 số bài giải của hs
GV nêu quy tắc dới dạng công thức
Yêu cầu hs giải ?3
Cho 2 hs lên bảng trình bày, gv kiểm
tra 1 số bài giải của hs, nhận xét, sửa
25 121
5 4
3 36
25 16
9 36
25 16
16
15 256
225 256
4 117
52 117
A
?4 Rút gọna/
5
ab 25
b a 50
Cho hs nêu 2 quy tắc vừa hoc,
GV nhấn mạnh: xem lại các VD đã
giải để nắm vững quy trớc khi giải bày
tập, tuỳ từng dạng bài tập ta nên áp
dụng quy tắc nào cho phù hợp
HS: nhắc lại 2 quy tắc vừa học
5 Hớng dẫn về nhà:
Làm bài tập 28, 29, 30 sgk tr 18
Tiết sau luyện tập
Trang 16II ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh:
1 GV: B¶ng phô ghi bµi tËp gi¶i mÉu
thøc bËc hai, gi¶i bµi tËp 28
GV kiÓm tra vë bµi tËp cña häc sinh
Cho hs nhËn xÐt, söa ch÷a sai sãt nÕu
cã
GV cho ®iÓm
HS1: Ph¸t biÓu quy t¾c
*/ Bµi 28: TÝnha/
15
17 225
289 225
81 16
81 6
1
1 8
, ,
HS 2: Ph¸t biÓu quy t¾c
*/ Bµi 29: TÝnha/
3
1 9
1 18
2 18
1 3
7 4
5 100
1 9
49 16 25
100
1 9
49 16
25 01
0 9
4 5 16
9 1
.
,
.
b/
2
17 4
289 4
41
289 41 164
Trang 17Yêu cầu hs giải bài 33 theo 2 nhóm.
Yêu cầu 2 hs lên bảng trình bày lời
giải
Cho hs nhận xét, sửa chữa sai sót
Cho hs đứng tại chỗ nêu các bớc giải,
3
2 2 4
(với a 0, b 0)b/
4
3 a 3 48
3 a
) (
1 - x ới
2
7 x 6 1 x
v 2
5 x 6 1 x
4 Củng cố:
Cho 2 học sinh phát biểu quy tắc khai phơng 1 thơng và quy tắc nhân căn thức bậc hai
5 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài đã chữa
- Làm các phần còn lại cha chữa của bài tập 32, 33, 34 sgk tr19
Ngày soạn:
Ngày giảng: 9A:
Tiết : 8 - Tuần : Bảng căn Bậc hai
Trang 18- Yêu thích bộ môn, thái độ học tập tích cực.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Bảng số, máy tính bỏ túi, bảng phụ ghi bảng mẫu1, mẫu 2 sgk tr21
HS: Bảng số hoặc máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (Thực hiện trong bài mới)
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
GV: Giới thiệu bảng căn bậc hai
- Yêu cầu hs giải ?1:
Yêu cầu hs giải Bài 38 (sgk tr23) theo
*/ VD1: Tìm 1 , 68 = 1,296(theo mẫu 1 SGK)
*/ VD2: Tìm 39 , 18 6,253(theo mẫu 2 sgk)
?1: Tìm (hs đứng tại chỗ nêu kết quả)a/ 9 , 11 3,018
5 2,3242
,
7 2,6835
,
9 3,082
31 5,568Hoạt động 2: Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100-GV: Yêu cầu hs xem VD3 để giải ?2
cho 1hs lên bảng giải VD3
GV: Kiểm tra bài của 4 hs phần giải ?2
và cho điểm
-GV yêu cầu hs giải bài 39 và chấm
điểm một số bài giải của hs
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100VD: Tìm
a/ 1683 = 16 , 8 100 4,099.10 40,99
cho 1hs lên bảng giải VD3
GV: Kiểm tra bài của 4 hs phần giải ?3
và cho điểm
c) Tìm căn bậc hai của số nhỏ hơn 1VD4: Tìm
a/ 0 , 00168 = 16 , 8 : 10000 4,099:100 0,04099
?3 Tìm
x2 = 0,3982 <=> x = + 0 , 3982
+0,631
Trang 194 Củng cố - Luyện tập:
- Yêu cầu hs giải bài 40 theo 4 nhóm
Các nhóm nêu kết quả, gv ghi bảng
,
0 0,1732216
,
0 0,465811
3 Về thái độ:
- Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và áp dụng tốt các quy tắc đã học
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ, phấn mầu
2 Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ, học bài làm bài tập
III Tiến trình dạy học:
Trang 20Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn+ Gv cho HS làm ?1 SGK Tr 24:
và HĐT A2 A + HS : Thừa số a đợc đa ra ngoài căn.+ HS làm VD1:
a) 3 2 3 22 b) 20 4 5 2 5 2 52
HS sử dụng kết quả đã biết để thực hiện:
3 5 20 5 3 5 2 5 5
=6 5
+ HS hoạt động nhóm làm ?2
Hoạt động 2 Đa thừa số vào trong dấu căn
+ GV giới thiệu phép đa thừa số vào
trong dấu căn là phép ngợc lại, cho HS
quan sát trên bảng phụ:
Với a 0; b 0 thì A B A B2
Với a < 0; b 0 thì A B A B2
+ GV đa bảng phụ VD4 cho HS quan
sát và nhấn mạnh : ta chỉ đa các thừa
số dơng vào trong dấu căn sau khi
bình phơng
+ GV cho HS hoạt động nhóm làm ?
4 Nửa lớp làm câu (a), (c) nửa còn lại
làm (b), (d)
+ GV củng cố tác dụng của việc đa
thừa số vào trong dấu căn:
a) 3 5 3 52 9 5 45.
ab a (ab ) a a b a a bd) 2ab2 5a ( ab ) a2 2 2 5 20a b3 4b) 1 2 5, ( , ) 1 2 52 1 44 5, 7 2,
HS: để so sánh ta đa về cùng dạng (hai
biểu thức cùng trong dấu căn hoặc 2 căn thức đồng dạng)
Cách 1: 3 7 3 72 9 7 63 28Cách 2: 28 2 7 2 7 3 72
Trang 21+ Cho HS tiếp tục thực hiện BT 46:
Rút gọn các biểu thức sau với x 0 :
a) 2 3x 4 3x 27 3 3 x
b) 3 2x 5 8x 7 18x28
GV có thể gợi ý cho câu b) tách: 8x =
4.2x; 18x = 9.2x để đa các số này ra
ngoài dấu căn rồi nhân với các thừa số
có sẵn ở bên ngoài sau đó thu gọn các
I Mục tiêu:
Trang 223 Thái độ:
- Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và áp dụng tốt các quy tắc đã học vềbiến đổi và rút gọn căn thức
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ, phấn mầu
2 Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ, học bài làm bài tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt đông 1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
+ GV cho HS xét VD1: Khử mẫu của
thực hiện GV thông báo biểu thức lấy
căn là 35ab không còn chứa mẫu nữa
+HS: Biểu thức lấy căn có mẫu là 2
3 vớimẫu là 3 HS theo dõi cách làm:
Nhân cả tử mà mẫu 2
3 với 3 để mẫu là 32rồi khai phơng mẫu rồi đa ra ngoài dấucăn
+HS: phải khử mẫu là 7b muốn vậy tanhân cả tử và mẫu với 7b:
và đa ra ngoài dấu căn
+HS đọc lại công thức tổng quát sau đó làm
Trang 23Vậy hãy nêu cách làm? sau đó đa QT
Hoạt động 2 Trục căn thức ở mẫu
GV: khi biểu thức có chứa căn thức ở
mẫu thì việc làm mất căn thức ở mẫu
gọi là trục căn thức ở mẫu Sau đó
GV đa bảng phụ trình bày VD2
ab
b
Bài 2: Chọn câu đúng sai:
+HS làm BT tại lớp, 2HS lên bảngthực hiện: mỗi HS làm 2 câu
600 6 100 6 . . 10 6. 60
500 5 100 5 . . 10 5. 50
Trang 24p p
+ Chuẩn bị cho bài sau: Luyện tập.
- HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai:
đa thừa số vào trong dấu căn, đa thừa số ra ngoài dấu căn Khử mẫu của biểu thứclấy căn, trục căn thức ở mẫu
2 Kiểm tra bài cũ:
+ HS1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn:
Trang 25HS1a) 5x3 5x x2 x x5 x 5x b) 40b2 4 10 .b2 2 10b HS2
a) x2 5 5x4 5x3
x x với x > 0 b)
211
GV: với bài này ta cần sử dụng những
kiến thức nào để đa vào trong dấu
?
gọi 4HS trình bày, cả lớp làm vào
vở
Chú ý: khi thừa số ở ngoài căn mà âm
thì ta chỉ bình phơng giá trị tuyệt đối
của nó
+GV yêu cầu HS nêu điều kiện cho
từng biểu thức xác định
GV: vậy ứng dụng của việc đa thừa số
vào trong dấu căn có tác dụng gì?
+HS2: b) 7 và 3 5
Tacó:7 49; 3 5 3 52 45 49Vậy: 7 >3 5
HS lên bảng thực hiện câu c, d nh câu a, bBài 53 / 30
Giải
18 2 3 = 2
9.2 2 3
Trang 26Với bài này em làm nh thế nào ?
Hãy cho biết biểu thức liên hợp của
Hai em lên bảng mỗi em làm một câu
Nêu điều kiện của a để biểu thức có
GV: hãy quan sát các biểu thức trong
dấu căn có thể đa ra ngoài dấu căn đợc
2
23
x y.(x y)
Trang 27Yêu cầu 2 HS thực hiện trên bảng , chú
ý điều kiện đề bài cho a > 0,5 để biết
cách lấy giá trị tuyệt đối
Trang 282 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Điền vào chỗ trống để hoàn
Với a > 0 thì các căn thức bậc hai của
biểu thức đều có nghĩa Vậy ban đầu
ta cần thực hiện phép biến đổi nào?
Hãy thực hiện phép biến đổi đó
Trang 293 5a 20a 4 45a a với a 0
+ Cho HS đọc VD2 và yêu cầu HS
cho biết ta đã áp dụng các HĐT nào
GV: Để chứng minh ĐT ta biến đổi
thế nào? Hãy nhận xét vế trái?
1 2
4
( a ) ( a ) a
a a
GV: +GV cho HS làm tại lớp BT58 (a,
b) và BT59 (a, b) (SGK): BT59 (a): Rút gọn: (với a > 0 ; b > 0) 5 a 4 25b a3 5 16a ab2 2 9a
Trang 30Với bài này ta cần biến đổi vế trái: quy
đồng
2 2
1 1
1
a a.( a)
( a).( a ) a
VP a
Trang 31 < 1Vậy: M < 1
5 Dặn dò:
+ Xem lại các dạng BT đã giải trong tiết học để nắm vững cách giải
+ Làm BT 80, 83, 84, 85 SBT Chuẩn bị cho bài sau Căn bậc ba.
- HS nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và biết kiểm tra một số là căn bậc ba của một
số khác Thông qua định nghĩa HS còn hiểu đợc tính chất của căn bậc ba
1 GV: Thớc thẳng, bảng phụ, phấn mầu, máy tính
2 HS: Bảng nhóm, bút dạ, học bài làm bài tập, máy tính
III Tiến trình dạy học
1 Tổ chức: ktss
9A:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ HS1: Phát biểu định nghĩa căn bậc
Trang 32hai của một số không âm, với một số
dơng có mấy căn bậc hai, với số 0 có
mấy căn bậc hai? Cho VD
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Khái niệm căn bậc ba:
GV cho HS đọc bài toán trong SGK:
nh thế nào? Theo định nghĩa thì căn
bậc ba của 8 bằng mấy (số nào mà lập
HS đọc bài toán trong SGK
HS nêu lời giải: gọi cạnh hình lập phơng
là x (dm) điều kiện x > 0 thì thể tích của hình lập phơng đợc tính theo công thức:
V = x.x.x = x3
ta có: x3 = 64 x = 4 (vì 43 = 64)HS: căn bậc ba của một số a là một số x sao cho:x3 = a
HS: căn bậc ba của 8 bằng 2 vì 23 =8.HS: căn bậc ba của - 8 bằng - 2 vì (-2)3 = - 8
HS: Mọi số a đều có duy nhất một căn bậc ba cùng dấu với nó
Trang 33Tính:
3
3 3 3
5 6 5 6 125 6 750
3 3
- Chuẩn bị cho bài sau: Ôn tập chơng.
- HS nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn bậc hai một cách có hệ thống đặc biệt
là các kiến thức về biến đổi, rút gọn trên căn thức bậc hai qua các dạng bài tập
2 Kiểm tra bài cũ:
GV nêu BT trắc nghiệm trên bảng phụ
Trang 34d) , 810 11
Trang 35- ChuÈn bÞ cho bµi sau: TiÕt sau tiÕp tôc ¤n tËp ch¬ng (c©u 4 + 5 vµ c¸c c«ng
thøc)
Ngµy so¹n:
Trang 36+GV nêu yêu cầu kiểm tra:
* Phát biểu và viết công thức về mối
liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phơng cho VD
+GV cho HS điền vào chỗ (…) đẻ đợc)
lời giải đúng:
2 2 2
31
A 4; B 2 3 ; C 0
Hãy chọn kết quả đúng.
GV nhấn mạnh việc chứng minh 2 ĐL
đều đựa trên ĐN căn bậc hai số học
gọn rồi mơi thay giá trị vào biểu thức
+HS1 trả lời câu hỏi:
a a
b b với a 0 và b 0
HS thực hiện dới sự hớng dẫn của GV:a) = 9 a (3 2 a)2 3 a 3 2 aThay số: = 3 a 3 2 a
Trang 37GV phân công mỗi nửa lớp làm 1 câu.
Sau đó đại diện hai nhóm lên bảng
x.( x )
( x).( x) x ( x ) . x.( x) ( x).( x) ( x ) x
xác địnhkhi x xác định x 0 Vì mẫu x+1
= 155 x 15 x 1
4 x 16 x 4 x = 16
4 Củng cố:
? Điều kiện của biểu thức trong căn để căn bậc hai của biểu thức đó xác định?
? Nêu các phép biến đổi đơn giản của biểu thức chứa căn bậc hai?
5 Dặn dò:
- Ôn tập theo các câu hỏi và BT để chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra 1 tiết ch ơng I
Đại số
Trang 38- Làm BT 103, 104, 106 (SBT – Trang 19/20) Xem lại các công thức và dạngbài tập.
- Kiểm tra kỹ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, tìm điều kiện xác
định của biểu thức, giải phơng trình và bất phơng trình, thông qua bT
+ Chuẩn bị tốt các điều kiện cho bài kiểm tra
III Tiến trình dạy học:
Trang 39B Thiết lập Ma trận đề kiểm tra:
2
4 40%
3 5,0 50%
phương
-Hiểu và vậndụng được phộptrục căn thức ởmẫu
- Vận dụng đểtỡm điều kiện xỏcđịnh, rỳt gọn biểuthức chứa cănthức bặc hai
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1220%
1 110%
1 2 20
%
3 5,0 50%
2 4,0 40%
2
3,0
30%
6 10,0 100%
c Đề Bài theo ma trận kiểm tra:
I Trắc nghiệm: (3 điểm ):
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng:
Câu 1: Điều kiện để biểu thức 7 2x có nghĩa là:
Trang 40Câu 3: Với x -1 và x 0 , kết quả trục căn thức ở mẫu của 2
Câu 6:(2đ): Cho biểu thức
b) Rút gọn P
D Đáp án - biểu điểm:
I Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng cho 1 điểm.
- Xem lại nội dung kiến thức đã học ở chơng I
- Đọc trớc bài mới “ Nhắc lại vè bổ sung các khai niệm về hàm số”