- Kiến thức: : HS nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.. Mục tiêu - Kiến thức: HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và p
Trang 1- Kiến thức: : HS nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự
- GV dẫn dắt từ lu ý trong lời giải ?1 để
giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học
- Giới thiệu VD1
- GV giới thiệu chú ý ở SGK và cho HS
làm ?2
- Giới thiệu thuật ngữ phép khai phơng, lu
ý về quan hệ giữa khái niệm căn bậc hai
đã học ở lớp 7 với khái niệm căn bậc hai
số học vừa giới thiệu và yêu cầu HS làm ?
3 để củng cố về quan hệ đó
1/ Căn bậc hai số học
- HS đọc SGK phần thông báo
- Làm ?1Kết quả ?1
D) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3b) Căn bậc hai của 4/9 là 2/3 và -2/3c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5A) Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
- HS theo dõi sau đó làm ?2
64=8 vì 8>0 và 82 = 64
?3 - Căn bậc hai số học của 64 là 8, nên căn bậc hai của 64 là 8 và -8
- Căn bậc hai số học của 81 là 9, nên căn bậc hai của 81 là 9 và -9
- Căn bậc hai số học của 1,21 là 1,1 nên căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
HĐ2: so sánh các căn bậc hai số học
Trang 2- Gv giới thiệu khẳng định mới ở SGK và
nêu định lí SGK tổng hợp cả hai kết quả
trên
- Đặt vấn đề: "ứng dụng định lí để so sánh
các số", giới thiệu ví dụ 2 SGK và yêu cầu
HS làm ?4 để củng cố kĩ thuật nêu ở ví dụ
2
- Đặt vấn đề để giới thiệu ví dụ 3, yêu cầu
HS làm ?5 để củng cố kĩ thuật nêu trong ví
dụ 3
2/ So sánh các căn bậc hai số học
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Đọc định lí SGK.Nghiên cứu ví dụ 2
1
HĐ3:Củng cố
- Cho HS làm bài tập số 1 tr 6 SGK KQ: Với số 121, theo chú ý ta tìm đợc số
11 (vì 11>0 và 112 = 121) là căn bậc hai số học của nó Từ đó, ta có -11 cũng là căn bậc hai của 121 Với các số còn lại ta cũng làm nh vậy
hđ4: hớng Dẫn về nhà
- Bài tập về nhà số 2,3,4,5 tr.6,7 SGK
- Bài tập số tr.3, 4 SBT
-
+ Đối với GV: Bảng phụ ghi bài tập, chú ý.
+ Đối với HS: Ôn tập định lí Pitago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.
c hoạt động dạy học
Trang 3
HĐ1 Kiểm tra HS1: Định nghĩa căn bậc hai số học của a
Viết dới dạng kí hiệu
- Các khẳng định sau đúng hay sai?
- HS lớp nhận xét bài làm của bạn, chữa bài
HĐ2: căn thức bậc hai
- Yêu cầu HS đọc và trả lời ?1
- Vì sao BD =
GV giới thiệu 25 x− 2 là căn thức bậc hai
của 25 -x2, còn 25 -x2 là biểu thức lấy căn
hay biểu thức dới dấu căn
Với giá trị nào của x thì 5 2x− xác định?
- GV yêu cầu HS làm bài tập 6 tr.10 SGK
- HS đọc ví dụ 1 SGKHS: Nếu x = 0 thì 3x = 0 =0Nếu x = 3 thì 3x= 9 =3Nếu x = -1 thì 3x không có nghĩa
HĐ3: hằng đẳng thức A2 = A
- Cho HS làm ?3
Trang 4
(đề bài đa lên bảng phụ)
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn,
sau đó nhận xét mối quan hệ giữa a2 và
a
GV: Nh vậy không phải khi bình phơng
một số rồi khai phơng kết quả đó cũng
đ-ợc số ban đầu
Ta có định lí
Với mọi số a, ta có a2 =a
Hỏi: để chứng minh định lí ta cần chứng
minh những điều kiện gì ? Hãy chứng
minh từng điều kiện
- Giới thiệu ví dụ 4
- Yêu cầu HS làm bài tập 8 (c,d) SGK
Hai HS lên bảng điền
- HS nêu nhận xét
Nếu a<0 thì a2 = - aNếu a≥0 thì a2 = a
- Để chứng minh a2 =a ta cần chứng minh
- HS ghi chú ý vào vở
HĐ4 : củng cố
+ A có nghĩa khi nào?
+ A2 bằng gì? Khi A≥0 và khi A<0
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 9 SGK
+ Nửa lớp làm câu a, c
+ Nửa lớp làm câu b, d
hđ4: hớng Dẫn về nhà
- Nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A
- Hiểu cách chứng minh định lí a2 =a với mọi a
2
Trang 5+ GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, bài giải mẫu.
+ HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của phơng trình trên trục số
c hoạt động dạy học
HĐ1: kiểm tra
HS1: Nêu điều kiện để A có nghĩa
- Chữa bài tập 12 (a, b tr.11 SGK)
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) x≥-7/2b) x≤4/3HS2:
Anếu A≥0 -A nếu A<0 Chữa bài tập 8 (a, b)
a) 2- 3
b) 11-3HS3: a) Biến đổi vế trái( 3-1)2 = 3-2 3+1 = 4 - 2 3
b) Biến đổi vế trái
- Yêu cầu HS tính giá trị biểu thức.(Mỗi
HS: Thực hiện khai phơng trớc, tiếp theo
là nhận hay chia rồi đến cộng hay trừ, làm
từ trái sang phải
- Hai HS lên bảng trình bày
= …… =
==
Trang 6
HS một phần)
- Gọi tiếp hai HS khác lên bảng trình bày
- Câu a thực hiện các phép tính dới căn rồi
mới khai phơng
Bài tập 12 tr.11 SGK
- Căn thức này có nghĩa khi nào ?
- Tử là 1 >0 vậy mẫu phải thế nào ?
- 1 x+ 2 co nghĩa khi nào ?
Gợi ý: Biến đổi 3 = ( 3)2
Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
a) =-7ab) =8ac) =6a2
d) =-13a3
Bài 14
HS trả lời miệng
a) =(x- 3)(x+ 3)d) = (x- 5)2
bài tập 19
HS hoạt động nhóma) =x- 5
b) = 2
2
x x
- Ôn tập các kiến thức của bài 1 và bài 2
- Bài tập về nhà số 16 tr.12 SGK và các bài tập còn lại trong SBT
-
-Ngày soạn:
liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
A Mục tiêu
- Kiến thức: HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phơng
- Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Thái độ: Hợp tác trong nhóm, kiên trì trong tính toán, suy luận.
B Chuẩn bị
+ GV: Bảng phụ ghi định lí, chú ý, quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn
bậc hai
Trang 7- Đa yêu cầu kiểm tra lên bảng phụ.
- GV cho lớp nhận xét bài làm của bạn
HĐ2: Định lí
- Cho HS làm ?1 tr.12 SGK
- GV: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể
Tổng quát ta phải chứng minh định lí sau
Hỏi: Em hãy cho biết định lí trên đợc
chứng minh dựa trên cơ sở nào ?
- Cho HS nhắc lại công thức tổng quát của
- HS đọc định lí tr.12 SGKHS: avà bxác định và không âm nên
a bxác định và không âm
- HS tính
- Định lí đợc chứng minh dựa trên định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm
- HS nhắc lại
HĐ3:áp Dụng
a) Quy tắc khai phơng một tích
- GV viết công thức, chỉ vào theo chiều từ
Điền dấu "X" vào ô thích hợp
1. 3 2x− xác định khi x≥ 3/2 2
Đúng
Trang 8
trái sang phải và phát biểu quy tắc
- Hớng dẫn HS làm ví dụ 1
+ Hãy khai phơng từng thừa số rồi nhân
các kết quả với nhau
- Gọi một HS lên bảng làm câu b)
hớng dẫn HS tách 810 = 81.10 để biến đổi
biểu thức dới dấu căn
- Chia nhóm HS và yêu cầu làm ?2 để
+a) Hãy nhân các số dới dấu căn với
nhau, rồi khai phơng kết quả đó
- Gọi HS lên bảng trình bày
b) Tách 52 = 13.4
- Chốt lại: Khi nhân các số dới dấu căn với
nhau, ta cần biến đổi biểu thức về dạng
- HS đọc và nghiên cứu quy tắc
a) =10b) = 26
- HS hoạt động nhóm a) =15
b) 8ab (vì a≥0 và b≥0 )
HĐ4: Củng cố Hỏi: - Phát biểu và viết định lí liên hệ
hđ4: hớng Dẫn về nhà
Trang 9- Kĩ năng: Dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các căn thức bậc hai để tính
toán và biến đổi biểu thức
- Thái độ:Tích cực trong tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng kiến thức vào bài tập chứng
nhân và phép khai phơng
- Chữa bài tập 20a tr.15 SGK.
HS2: Phát biểu quy tắc khai phơng một
Hỏi: Nhìn vào đề bài em có nhận xét gì về
các biểu thức dới Dấu căn?
- Hãy biến đổi theo hằng đẳng thức rồi
tính
- Gọi đồng thời 2 HS lên bảng làm bài
- GV kiểm trD các bớc biến đổi và cho
- HS: Các biểu thức dới dấu căn là hằng
đẳng thức hiệu hai bình phơng
HS1: a) =5HS2: b) =15
Trang 10- Tìm giá trị biểu thức tại x = - 2
b) GV yêu cầu HS về nhà giải tơng tự
Dạng 2: Chứng minh
Bài 23(b) tr.15 SGK.
- Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?
Vậy ta phải chứng minh
- Theo em còn cách nào khác nữa hay
không ? hãy vận dụng quy tắc khai phơng
một tích để biến đổi vế trái
- GV tổ chức hoạt động nhóm câu a)
- Gv kiểm tra bài làm của các nhóm, sửa
chữa, uốn nắn sai sót của HS nếu có
Bài 24: Rút gọn
= 2(1+3x)2 vì (1+3x)2 ≥0 với mọi xMột HS lên bảng tính với x = - 2
- Vậy biểu thức trên có nghĩa khi nào ?
- Em hãy tìm điều kiện của x để x2 − 4
và x− 2 đồng thời có nghĩa?
- GV cho HS suy nghĩ làm tiếp yêu cầu
của bài trên
- A xác định khi A lấy giá trị không âm
- Biểu thức trên có nghĩa khi x2 − 4 và
2
x− đồng thời có nghĩa x≥2 thì biểu thức đã cho có nghĩa
Trang 11
-
-Ngày soạn:
liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
I/ Mục tiêu
1- Kiến thức: HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép
chia và phép khai phơng
2- Kĩ năng: Dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai trong tính
toán và biến đổi biểu thức
3-Thái độ: Hợp tác trong nhóm học tập, tự lực và kiên trì trong tính toán.
II/ Chuẩn bị
+ Đối với GV: Bảng phụ ghi các quy tắc khai phơng một thơng, quy tắc chia các căn
thức bậc hai và chú ý
+ Đối với HS: Giấy nháp, vở ghi, SGK.
III/ Tổ chức các hoạt động Dạy học
- GV: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể
Tổng quát, ta chứng minh định lí sau đây
- GV đa nội Dung định lí tr.16 SGK lên
bảng phụ
Hỏi: ở tiết học trớc ta chứng minh định lí
khai phơng 1 tích dựa trên cơ sở nào ?
- Cũng dựa trên cơ sở đó, hãy chứng minh
định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai
phơng
- Hãy so sánh điều kiện của a và b trong
hai định lí Giải thích điều đó
Trang 12Hỏi: Quy tắc khai phơng một thơng là áp
dụng của định lí trên theo chiều từ trái
sang phải Ngợc lại, áp Dụng quy tắc từ
phải sDng trái ta có quy tắc gì?
- GV giới thiệu quy tắc chia hai căn bậc
- HS đọc cách giảiHai HS lên bảng trình bày ?4HS1: = 2
B = B
- HS làm bài tập 28.
b) =8/5d) = 9/4
Bài 30
= 1/y
hđ4: hớng Dẫn về nhà (2Phút)
Trang 13
- Học thuộc bài và làm các bài tập 28 (a, c); 29 (a, b, c); 30(c, d); 31 tr.18, 19 SGK
- Bài 36, 37, 40 (a, b, d) tr 8, 9 SBT
Tiết 7 luyện tập
+ Đối với GV: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập trắc nghiệm.
+ Đối với HS: Vở ghi, SGK, giấy nháp.
III/ Tổ chức các hoạt động Dạy học
* Tổ chức:
Số HS
vắng:
9A: ……… 9C: ………
HĐ1: kiểm tra, chữa bài tập (15Phút)
HS1: Phát biểu định lí khai phơng một
th-ơng
- Chữa bài 30 (c, a) tr 19 SGK
HS2: Chữa bài 28a và bài 29c SGK
- Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng
và quy tắc chia hai căn bậc hai
Kết quả 28a) 17/15, bài 29(c) 5
- Phát biểu hai quy tắc tr.17SGK
HS nhận xét bài làm của bạnMột HS so sánh
- Cách 1: Với hai số dơng, ta có tổng hai
căn thức bậc hai của hai số lớn hơn căn bậc hai của tổng hai số đó
Trang 14GV đa đề bài lên bảng phụ
Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời miệng
b) Sai, vì vế phải không có nghĩac) Đúng Có thêm ý nghĩa để ớc lợng gần
đúng giá trị 39
d) Đúng do chia hai vế của bất phơng trình cho cùng một số dơng và không đổi chiều bất phơng trình đó
Bài 33
- HS giải bài tậpmột HS lên bảng trình bàyb)
x= 4c) HS: Chuyển vế hạng tử tự do để tìm x
I/ Mục tiêu
1- Kiến thức: HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
2- Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
3-Thái độ: Tích cực, tự giác trong học tập
II/ Chuẩn bị
+ Đối với GV: Bảng phụ ghi bài tập Bảng số, Êke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L
Trang 15
+ Đối với HS: Bảng số, Êke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L
III/ Tổ chức các hoạt động Dạy học
* Tổ chức:
HĐ1: kiểm tra HS1: Chữa bài 35 tr.20 SGK.
- Yêu cầu HS mở bảng IV căn bậc hai để
biết cấu tạo của bảng
- Hãy nêu cấu tạo của bảng?
- GV giới thiệu nh tr.20, 21 SGK
- HS mở bảng để xem cấu tạo của bảng
HS: Bảng căn bậc hai đợc chia thành các hàng và các cột, ngoài ra còn chín cột hiệu chính
HĐ3: cách Dùng bảng (25 Phút)
a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và
nhỏ hơn 100
- Cho HS làm ví dụ 1 SGK
- GV đa mẫu lên bảng phụ rồi dùng Êke
để tìm giao của hàng 1,6 và cột 8 sao cho
số 1,6 và 8 nằm trên hai cạnh góc vuông
- Giao của hàng 1,6 và cột 8 là số
nào?
Vậy 1,68 1, 296 ≈
- Cho HS làm tiếp ví dụ 2
- GV đa mẫu 2 lên màn hình và hỏi:
Hãy tìm giao của hàng 39 và cột 1 ?
Tại giao của hàng 39 và cột 8 em thấy số
mấy?
Vậy 39,18 ≈6,259
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
- Yêu cầu HS đọc ví dụ 3 SGK
Dựa trên cơ sở nào để làm ví dụ trên
Trang 16- Gọi hai HS lên bảng làm đồng thời
áp dụng chú ý về quy tắc dời dấu phảy để xác định kết quả
-Ngày soạn:
biểu thức chứa căn thức bậc hai
A Mục tiêu
- Kiến thức: HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong
dấu căn
- Kĩ năng: Nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong dấu căn và đa thừa số ra ngoài
dấu căn Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
- Thái độ: Tích cực làm việc cá nhân và hợp tác trong nhóm để giải bài tập.
Trang 17- Biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
- Yêu cầu HS đọc ví dụ 2 SGK
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2
HĐ3:đa thừa số vào trong Dấu căn
- GV giới thiệu dạng tổng quát nh SGK
- Yêu cầu HS nghiên cứu lời giải ví dụ 4
Nói: Đa thừa số vào trong dấu căn (hoặc
ra ngoài dấu căn) có tác dụng:
b) = 7, 2.d) = - 20a b3 4
- Đại diện hai nhóm trình bày
- Từ 3 7 đa 3 vào trong dấu căn rồi so sánh
HSTL: Từ 28 ta có thể đa thừa số ra ngoài dấu căn rồi so sánh
Trang 18Bài 44.
D) = - 50
b) =- 4
9xy với x>0; y≥0 thì xy có nghĩa
hđ4: hớng Dẫn về nhà
- Làm bài tập 45, 47 tr 27 SGK bài 59, 60, 61 tr.12 SBT
- Đọc trớc bài 7
-
-Ngày soạn:
luyện tập
A Mục tiêu
- Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc
hai: Đa thừa số vào trong dấu căn, đa thừa số ra ngoài dấu căn
- Kĩ năng: Có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
- Thái độ: Kiên trì, tỉ mỉ, chính xác trong việc tính toán.
b) =- 13x2
Trang 19
HĐ2:luyện tập Bài 46 tr.27 SGK
Rút gọn các biểu thức sau với x≥0
2
2
y x y
2 2
y x y x
+
) ( 3
2 2
y x y x
y x
− +
= x2 − y2 =
hđ4: hớng Dẫn về nhà
Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT
Xem trớc bài ‘biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai (tiếp)
-
Trang 20
A Mục tiêu
- Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Kĩ năng: Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
- Thái độ: Tích cực làm vệc cá nhân để biến đỏi biểu thức
HS1: Chữa bài tập 45(a, c) tr 27 SGK
HS2: Chữa bài tập 47 (a, b) tr.27 SGK
Hai HS đồng thời lên bảng
HS1: a) 3 3 > 12;c) 51
3
1 150 5
HĐ2: khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Yêu cầu một HS lên trình bày
Hỏi: Qua các ví dụ trên em hãy nêu rõ
cách làm để khử mẫu của biểu thức lấy
- HS đọc lại công thức tổng quát
- HS làm ?1 vào vởa) = 5
5
2
;b) =
25
15;c) = 2
2
6
a a
Trang 21
HĐ3: trục căn thức ở mẫu
- Gv đa ví dụ 2 và lời giải tr 28 SGK
lên bảng phụ
- Yêu cầu HS tự đọc lời giải
- GV giới thiệu biểu thức liên hợp của
HS theo dõi và đọc tổng quát
TL: Biểu thức liên hợp của A+B là A -
B , biểu thức liên hợp của A - B là A
+B
- HS hoạt động nhómKết quả:
−
+
1
) 1 (
2 với D≥ 0;
c) =
b a
b a a
−
+
4
) 2
10
1
;c) =
9
3 ) 1 3 ( −
-Ngày soạn:
Luyện tập
A Mục tiêu
Trang 22
1- Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
bậc hai: Khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
2- Kĩ năng: thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
3-Thái độ: Tỉ mỉ, kiên trì, tự lực trong học tập.
bài đa lên bảng phụ
HS2: Chữa bài tập 69 (a, c) tr 13 SBT
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn và
HĐ2:luyện tập Dạng 1: Rút gọn biểu thức.
Với bài này em làm nh thế nào?
- Hãy cho biết biểu thức liên hợp của mẫu
Yêu cầu cả lớp làm vào vở và gọi HS2 lên
HS: a− b.HS2: làm bài:
Trang 23
Dạng 2: Phân tích thành nhân tử.
Bài 55 tr.30 SGK
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm
- Khoảng 3 phút yêu cầu đại diện 1 nhóm
ĐS: x = 2
hđ3: hớng Dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học này
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT
- Đọc trớc bài học 8 “Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai”
-
-Ngày soạn:
rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
A Mục tiêu
1- Kiến thức: Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Kĩ năng: Sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài
toán có liên quan
3-Thái độ: Tích cực phối hợp các kiến thức đã học vào bài tập có liên quan.
B Chuẩn bị
+ Đối với GV: Bảng phụ ghi lại các phép biến đổi và bài tập giải mẫu.
+ Đối với HS: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai.
c hoạt động dạy học
HĐ1: kiểm tra
Trang 24(Đề bài đa lên bảng phụ)
- GV kiểm tra các nhóm hoạt động
- GV cho HS đọc ví dụ 2 SGK và bài giải
Hỏi: Khi biến đổi vế trái ta áp dụng hằng
- Cho HS nghiên cứu tiếp ví dụ 3
Yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện phép
- Đại diện hai nhóm trình bày kết quả, HS lớp nhận xét
- HS đọc ví dụ 2 và bài giải SGK
- Khi biến đổi vế trái ta áp dụng các hằng
Trang 25
- Bài số 80, 81 tr.15 SBT
- Tiết sau luyện tập
-
2- Kĩ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý
tìm ĐKXĐ của biểu thức, của căn thức
3-Thái độ: Kiên trì, tỉ mỉ trong công việc.
B Chuẩn bị
+ Đối với GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập.
+ Đối với HS: ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
d) = 11;
HĐ2: luyện tập Bài 62 a, b.
- Hãy biến đổi vế trái của hằng đẳng thức
sao cho kết quả bằng vế phải
Bài 65 tr 34 SGK.
- GV hớng dẫn HS nêu cách làm rồi rút
- HS làm Dới sự hớng dẫn của Gv a) = 3
1 (
1 )
1 (
) 1
)(
1 (
=
a a
a a
a
a a
= (1+ a+a+ a) 2
) 1 (
1 :
1
1 ) 1 (
a a
Trang 261 < ⇒ = − <
−
a
M a
) 1
Luyện tập
A Mục tiêu
1- Kiến thức: Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của
biểu thức với một hằng số, ……
2- Kĩ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý
tìm ĐKXĐ của biểu thức, của căn thức
3-Thái độ: Kiên trì, tỉ mỉ trong công việc.
B Chuẩn bị
+ Đối với GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập.
+ Đối với HS: ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
c hoạt động dạy học
HĐ1: luyện tập Bài 1: a) Chứng minh đẳng thức sau:
Cho n∈N* chứng minh
1 1
1 1
1
+
−
= + +
1
n n n n
Trang 27Chứng minh cho vế trái bằng vế phải hoặc
chứng minh cho vế phải bằng vế trái đều
1 2
1 1 2 1
…
2005 2004 2004
2005
1
+ +
1
3 2
1 2
1
1
+ + + +
+ +
1
1
2005 2001
+
− +
+ + +
+
− +
n n n n n n n n
n n n n
= ( )
( ) ( ) ( ( 1) ) ( 1)
1 1
1 1
1 1
2 2 2
+
− +
= +
− +
+
− +
n n n n
n n n n n
n n n
n n n n
= ( )
1 1
1 1
1 1
+
+
− +
+
= +
+
− +
n n
n n n
n
n n n
n
n n n n
=
1
1 1
+
−
n n n
n n
1 2 1 1 2
+
3
1 2
1 3 2 2 3
1
−
= +
4
1 3
1 4 3 3 4
1 2005
2004 2004
2005
1 2005 2005
2 1 2
−
= +
3 2
1 = − + +
5 1 5 1
5 1 5 1 5 1
5 1 5
−
= +
( 5 9)( 5 9)
9 5 9
5
1
− +
−
= +
Trang 281
1
1 100
1 3
5
9 5
1
+( 2001 2005)( 2001 2005)
2005 2001
− +
−
=
4
2005 2001
2005 2001
2005 2001
1 4
- Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiể m tra đợc một số là căn bậc ba
của số khác Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
- Kĩ năng: Tính căn bậc ba của một số nhờ bảng số và máy tính bỏ túi.
- Thái độ: Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV.
B Chuẩn bị
+ GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi CaSIO fx220 Bảng số
+ HS: Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai, máy tính bỏ túi CaSIO fx220
Với a>0 , a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai
HS2: Chữa bài tập 84a SBT
- HS 1: lên bảng trả lời câu hỏi
HS2: chữa bài tập
ĐS: ĐK: x ≥-5
Trang 29đợc tính theo công thức V = x3 Theo đề bài ta có x3 = 64 , x = 4
TL: Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3=a
- HS tính căn bậc ba của 8, 0, 125,
- Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
- HS làm ?1 một HS lên bảng trình bày
- HS thực hành tính căn bậc ba theo hớng dẫn của GV
Cách 2: Chia 1728 cho 64 trớc rồi khai căn bậc ba của thơng
- HS lên bảng trình bày
HĐ4: luyện tập
Bài tập 68 tr 36 SGK
Bài 68;- HS làm bài tập, 2 HS lên bảng
Trang 30+ GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài giải mẫu Máy tính bỏ túi.
+ HS: Ôn tập chơng I, làm câu hỏi ôn tập và bài tập ôn tập chơng
c hoạt động dạy học
HĐ1:kiểm tra, ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm
HS1: Nêu điều kiện để x là căn bậc hai
số học của số a không âm Cho ví dụ
x
a 2 0 với a≥0;
- Làm bài tập trắc nghiệm
a) Chọn B.8b) Chọn C không có số nào
HS2: Làm câu 2 và chữa bài tập
1) Chứng minh nh SGK tr.9
- Chữa bài tập 71 b = 2 5
Trang 31a) Chọn B x≤2/3;
b) Chọn C x≤1/2 và x ≠0;
- HS trong lớp nhận xét góp ý;
HĐ2: luyện tập
- GV đa các công thức biến đổi căn thức
lên bảng phụ Yêu cầu HS giải thích mỗi
- Sau khi hớng dẫn chung toàn lớp GV yêu
cầu HS rút gọn biểu thức Hai HS lên bảng
- Hai HS lên bảng làm
c) = 56/9d) = 36.9.4 = 1296
- Ta nên thực hiện nhân phân phối, đa thừa
số ra ngoài dấu căn rồi rút gọn
-TL: Ta nên khử mẫu của biểu thức lấy căn, đa thừa số ra ngoài dấi căn, thu gọn trong ngoặc rồi thực hiện biến chia thành nhân
Bài 74: Sau khi hớng dẫn chung cả lớp
GV yêu cầu hai HS lên bảng làm
a) x1 = 2; x2 = -1b) x = 2,4 (TMĐK)
Trang 32A Mục tiêu
- Kiến thức: HS đợc tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lí thuyết
câu 4 và 5
- Kĩ năng: Luyện kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều kiện xác
định của biểu thức, giải phơng trình, giải bất phơng trình
- Thái độ: Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV.
HĐ1: kiểm tra, ôn tập lý thuyết
* Nếu m>2 biểu thức bằng 1+3m
* Nếu m<2 biểu thức bằng 1 -3mVới m =1,5 <2 giá trị biểu thức bằng -3,5
- HS hoạt động theo nhóm
c) Biến đổi vế trái