1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 9 - Chuẩn

79 462 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 9 - Chuẩn
Người hướng dẫn Trần Thị Bình
Trường học Trường THCS Thanh Mỹ - Thanh Chương
Chuyên ngành Đại số 9
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thanh Chương
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 3,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn thức bậc hai • Biết liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.. Mục tiêu cần đạt: Qua bài này, học sinh cần: • Biết được cơ sở của việc đư

Trang 1

CHƯƠNG I

CĂN BẬC HAI I/ Mục tiêu cần đạt:

• Giúp HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai, căn bậc hai số học của

số không âm Căn thức bậc hai

• Biết liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so

sánh các số

II/ Phương tiện dạy học :

• Kiến thức về lũy thừa, tính chất bất đẳng thức

• Bảng phụ ghi sẳn câu hỏi và bài tập,

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

Căn bậc hai của một số

a không âm là số x sao

cho x2=a

Số dương a có đúng hai

căn bậc hai là hai số đối

nhau: Số dương kí hiệu

Căn bậc hai số học của 64 và 3

HS: So sánh a)4 và 15

Vì 16>15 nên 16> 15.Vậy 4> 15

b)11>9 nên 11> 9.Vậy 11>3

1/Tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học

- Căn bậc hai của 16 là

16=4 và - 16 =4Căn bậc hai của 3 là

2/So sánh căn bậc hai

Với hai số a và b, không âm, ta

có a<b ⇔ a< b.VD2:

a) 1<2 nên 1< 2.Vậy 1< 2

b)Vì 4< 5 nên 2< 5.3/Tìm x :

a/ 2x = 4

b/x2=3c/ 2x ≤ 4

TIẾT: 01

Ngày soạn: 17/08/09

Trang 3

CĂN THỨC BẬC HAI và

I/ Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, học sinh cần:

• Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất cón mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2+m hay –(a2+m) khi m dương

• Biết cách chứng minh định lí a2 =a và biết vận dụng hằng đẳng thức

A

A2 = để rút gọn biểu thức

II/.Phương tiện dạy học :

• Xem lại định lí Py-ta-go

• Bảng phụ, phấn màu

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

• 2)

3) Giảng bài mới:

HĐ1Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu định nghĩa căn

giới thiệu thuật ngữ căn

thức bậc hai, biểu thức lấy

Với A là một biểu thức đại số,

bậc hai của A, còn A được gọi

là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.

Trang 4

phương một số, rồi khai

phươnp kết quả đó thì lại

được số ban đầu”?

Trần Thị Bình Trường THCS Thanh Mỹ - Thanh Chương 4

Trang 5

2)Kiểm tra bài cũ:

• Hãy cho biết về hằng đẳng thức A2 =?

3) Giảng bài mới:

-Hãy cho biết A

nghĩa khi nào?

-Hãy nêu hai quy tắc

biến đổi bất phương

trình?

-YCHS lên bảng sửa bài

-Học sinh nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tốn: khai

phương, nhân hay chia, tiếp đến cộng hay trừ, từ trái sang phải

-Học sinh đọc đề bài

-Học sinh phát biểu:

A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm

Hai quy tắc biến đổi bất phương trình:

a)Quy tắc chuyển vế:

Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó

Quy tắc nhân với một số:

Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:

 Giữ nguyên chiều bất

1/.Sửa BT 11 trang 11:a) 16 25 + 196 : 49

2x+7≥0 ⇔ x≥-72 b) − 3x+ 4 có nghĩa khi và chỉ khi:

-3x+4≥0 ⇔ x≤ 34 c)

TIẾT: 03

Trang 6

 Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm.

2

A = -A nếu A<0 (tức là A lấy

giá trị âm)

- Học sinh nhắc lại các hằng đẳng thức đã học

- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là a và số âm

kí hiệu là - a

chỉ khi: 1+x2 ≥0

Do x2 ≥0 nên 1+x2>0.Vậy 1 +x2 có nghĩa với mọi giá trị của x

3/ BT 13 trang 11:

Rút gọn các biểu thức:a)2 a2 -5a với a<0

=2 a -5a = -2a-5a = -7a vì a<0

b) 25a2 +3a với a≥0

= 5a +3a = 5a+3a = 8a vì a

≥0

4/ BT 14 trang 11:

Phân tích thành nhân tử:a)x2-3=x2-( 3)2

⇔ x2=5

⇔ x= 5 hoặc x=- 5.b)x2-2 11x+11=0

⇔ (x- 11)2=0

⇔ x= 11

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN

Trần Thị Bình Trường THCS Thanh Mỹ - Thanh Chương 6

TIẾT: 04

Trang 7

3) Giảng bài mới:

HĐ1)Kiểm tra bài

GVYCHS khái quát

kết quả về liên hệ giữa

16 = 400 =20

16 25=4.5=20

So sánh :

25

16 = 16 25.-Học sinh phát biểu định lí:

Ta có:

( a b )2=( a)2.( b )2=a.b

Vậy:

a b là căn bậc hai số học của a.b, tức là: a b= a b

.-Mở rộng định lí:

2/ Áp dụng:

Trang 8

a) 5 20 = 5 20= 100 =10.b) 1 , 3 52 10= 1 , 3 52 10

B

A. = A B Đặc biệt, với biểu thức A không âm ta có:

( A)2= A2 =A

VD3:Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 9

• Học sinh biết vận dụng định lí, các quy tắc liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương để giải BT.

2)Kiểm tra bài cũ:

• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

• Sửa BT 21 trang 15:

Khai phương tích 12.30.40 được: chọn (B) 120

3) Giảng bài mới:

A2-B2=(A+B)(A-B)

-Học sinh lên bảng sửa bài

-Học sinh đọc đề bài

-Phát biểu hằng đẳng thức hiệu hai bình phương:

A2-B2=(A+B)(A-B)

-Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

-Học sinh lên bảng sửa bài

= ( 17 + 8 )( 17 − 8 ) = 25 9=5.3=15

c)

) 108 117 )(

108 117 ( 108

=4-Vậy đẳng thức đã được chứng minh

Trang 10

giải thích khi bỏ dấu

giá trị tuyệt đối

-Cách giải phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối:

Chuyển phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối thành phương trình phương trình bậc nhất có điều kiện

Vì tích của hai số này bằng 1Nên ( 2006- 2005 ) và ( 2006

+ 2005) là hai số nghịch đảo của nhau

3/.BT 24 trang 15:

Rút gọn và tìm giá trị (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) của các căn thức sau:

) 9 6 1 (

• Hs Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc

hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức

Trần Thị Bình Trường THCS Thanh Mỹ - Thanh Chương 10

TIẾT: 06

Ngày soạn: 29/08/09

Trang 11

II/.Phương tiện dạy học :

• Bảng phụ, phấn màu

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

• 2)

Sửa 3) Giảng bài mới:

HĐ1Kiểm tra bài

GVYCHS khái quát

kết quả về liên hệ giữa

4 25

-Học sinh thảo luận nhĩm ?2, sau

đĩ cử đại diện trả lời:

?2: Tính:

a)

16

15 256

225 256

196 0196

,

-Học sinh đọc lại quy tắc chia hai căn bậc hai

- Học sinh thảo luận nhĩm ?3, sau

đĩ cử đại diện trả lời:

?3: Tính:

111

999 111

4 9 13

4 13 117

52 117

Vì a≥0 và b>0Nên

b

a

xác định và khơng âm

) (

) (

.Vậy

b

a

là căn bậc hai số học của

cĩ thể lần lượt khai phương

số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai

VD1: Aùp dụng quy tắc

Trang 12

Giáo án Đại số 9

-b) Quy tắc chia hai

căn bậc hai:

-GV giới thiệu quy tắc

chia hai căn bậc hai

b)

162

2ab2 với a≥0

2 b a ab

25 121

b)

10

9 6

5 : 4

3 36

25 : 16

9 36

25 : 16

.b)Quy tắc chia hai căn bậc hai:

Muốn chia căn bậc hai của

số a không âm cho căn bậc hai của số b dương, ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó.VD2: Tính:

5

80 5

b)

5

7 25

49 8

25 : 8

49 8

1 3 : 8

B

A B

A

VD3: Rút gọn các biểu thức sau:

5

2 5

4 25

4 25

• Học sinh biết vận dụng định lí, các quy tắc liên hệ giữa phép chia và phép khai

Trang 13

• Bảng phụ, phấn màu.

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

2)Kiểm tra bài cũ:

• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

• Làm BT 31 trang 19:

a)Tính: 25 − 16 = 9 = 3; 25 − 16 = 5 − 4 = 1

b)Chứng minh: a>b>0 nên a; b; ab cĩ nghĩa

Aùp dụng kết quả BT 26 trang 16, với hai số (a-b) và b, ta được ab+ b >

b b

a− ) +

( , hay ab+ b> a

Vậy: a- b< ab

3) Giảng bài mới:

-HDHS dựa vào qui tắc

liên hệ giữa phép nhân

9 1

= 0 , 01

9

49 16

3

7 4

5

24

7 10

1 =

.b) 1 , 44 1 , 21 − 1 , 44 0 , 4

=

=

=

− 0 , 4 ) 1 , 44 0 , 81 21

, 1 (

44 , 1

289 164

289

Trang 14

giải thích khi bỏ dấu

giá trị tuyệt đối

c) 9 12 2 4 2

b

a

a+ + với a≥-1,5 và b <0

b

a b

a b

a

+

= +

=

3

2 2

d) Đúng Do chia haivế của bất phương trình cho cùng một số dương và không đổi chiều bất phương trình đó

BẢNG CĂN BẬC HAI

I/ Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, học sinh cần:

• Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai.

Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

II/.Phương tiện dạy học :

• Bảng bốn chữ số thập phân.

• Bảng bốn chữ số thập phân.

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

Trần Thị Bình Trường THCS Thanh Mỹ - Thanh Chương 14

TIẾT: 08

Ngày soạn:01/09/09

Trang 15

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG HS GHI

HĐ1Kiểm tra bài

-Học sinh làm ?1: Tìm:

a) 9 , 11 ≈3,018

b) 39 , 82 ≈6,311

VD2: Tìm 39 , 18.Tại giao của hàng 39, và cột 1, ta thấy số 6,253

Ta có 39 , 1 ≈6,253

Tại giao của hàng 39, và cột 8, hiệu chính, ta thấy

số 6 ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ số cuối ở

là chín cột hiệu chính được dùng

để hiệu chính chữ số cuối của căn bậc hai của các số được viết bởi bốn chữ số từ 1,000 đến 99,99

2/ Cách dùng bảng:

a) Tìm căn bậc hai của các số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100:

VD1: Tìm 1 , 68.Tại giao của hàng 1,6 và cột 8, ta thấy số 1,296

Trang 16

⇔x≈0,6311 hoặc x≈0,6311

-Tra bảng ta được 16 , 8 ≈4,099.Vậy: 1680 ≈10.4,099=40,99

c) Tìm căn bậc hai của các số không âm và nhỏ hơn 1:

VD4: Tìm 0 , 00168

Ta biết 0,00168=16,8:10000

Do đó:

00168 ,

1, 2, 3, … chữ số”

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

I/ Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, học sinh cần:

• Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngồi dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

• Nắm được các kĩ năng đưa thừa số ra ngồi dấu căn và đưa thừa số vào trong

dấu căn

Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

II/.Phương tiện dạy học:

Trần Thị Bình Trường THCS Thanh Mỹ - Thanh Chương 16

TIẾT: 09

Ngày soạn:05/09/09

Trang 17

• Xem lại về số chính phương.

• Bảng phụ, phấn màu

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

2)Kiểm tra bài cũ:

• Hãy cho biết về hằng đẳng thức A2 =?

• Sửa bài tập 42 trang 23

3) Giảng bài mới:

HĐ1: Đưa thừa số ra

ngồi dấu căn:

-YCHS làm ?1

-Giới thiệu thuật ngữ

“đưa thừa số ra ngồi

dấu căn” gắn với

việc đưa thừa số a

(trong ?1) và thừa số

3 (trong VD1) ra

ngồi dấu căn

-Giới thiệu yêu cầu

biến đổi biểu thức

a2 = với a≥0, b

≥0

Ta có: b≥0, nên b có nghĩa

b a b a b

a2 = 2 =

=a b (vì a≥0)Vậy: a2b =a b với a≥

0, b≥0

VD1:

a) 3 2 2 = 3 2.b)

5 2 5 2 5 4

1/.Đưa thừa số ra ngồi dấu căn:

Phép biến đổi a2b =a b (với a≥0) được gọi là phép đưa thừa số ra ngồi dấu căn

Một cách tổng quát:

Với hai biểu thức A, B mà B≥0, ta có

B A B

A2 = , tức là:

Nếu A≥0 và B≥0 thì A 2 B =A B.Nếu A< 0 và B≥0 thì A 2 B = -A B.VD3: Đưa thừa số ra ngồi dấu căn:a) 4x2y với x≥0, y≥0

2/ Đưa thừa số vào trong dấu căn:

Phép đưa thừa số ra ngồi dấu căn có phép biến đổi ngược với nó là phép đưa thừa số vào trong dấu căn

Với A≥0 và B≥0 ta có A B = A2B.Với A<0 và B≥0 thì A 2 B =- A2B.VD4: Đưa thừa số vào trong dấu căn:a)3 7= 3 2 7 = 63

Trang 18

Giáo án Đại số 9

-phép biến đổi ngược

với phép biến đổi

đưa thừa số ra ngồi

dấu căn  Phép đưa

thừa số vào trong

phép biến đổi đưa

thừa số ra ngồi dấu

căn cũng như đưa

thừa số vào trong

2 ,

7 c)ab4 a với a≥0

28= 2 2 7 = 2 7

Vì 3 7>2 7 nên 3 7> 28

LUYỆN TẬP

I/.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, học sinh cần:

• Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài tập

• Rèn luyện kĩ năng tính tốn cẩn thận, chính xác

II/Phương tĩen dạy học :

• Các công thức biến đổi căn thức

• Bảng phụ, phấn màu

Trần Thị Bình Trường THCS Thanh Mỹ - Thanh Chương 18

TIẾT: 10

Ngày soạn:07/09/09

Trang 19

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

2)Kiểm tra bài cũ:

• Hãy viết các công thức biến đổi căn thức về: Đưa thừa số ra ngồi dấu căn, đưa

thừa sốvào trong dấu căn

• Sửa bài tập trang 43c.45d

3) Giảng bài mới:

HĐ1:Sửa bài tậ46 trang

-Hãy biểu phép biến đổi

căn thức về đưa thừa số

ra ngồi dấu căn

-Học sinh phát biểu:

Đưa thừa số ra ngồi dấu căn:

Phép biến đổi a2b =a b (với

a ≥ 0) được gọi là phép đưa thừa

số ra ngồi dấu căn

2

.

-Học sinh lên bảng sửa bài

HS; Giải bài tâp a

HS; Giải bài tâp d

1/ bài tập 46 trang27:

Rút gọn các biểu thức sau với x≥0

=

− +

Trang 20

( 0, 0)

x y x y xy

Qua bài này, học sinh cần:

Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các biến đổi trên

II/.Phương tiện dạy học :

• Xem lại các hằng đẳng thức nhất là hằng đẳng thức hiệu hai bình phương

• Bảng phụ, phấn màu

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

Trần Thị Bình Trường THCS Thanh Mỹ - Thanh Chương 20

TIẾT: 11

Ngày soạn:09/09/09

Trang 21

IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

• 2)

3) Giảng bài mới:

HĐ1: Kiểm tra bài

cũ:

Hãy viết công thức

biến đổi căn thức

bậc hai (đưa thừa số

ra ngồi dấu căn, đưa

thừa số vào trong

biến đổi biểu thức

chứa căn bậc hai,

5 4

= 22

5

5 2

5 3

3 =

2

2 ) 5 ( 15

a

2 2

2 3

3 = ( 2 2 ) 2

6

a a

2 2 5 8 3

8 5 8 3

3 2 5 (

) 3 2 5 ( 5 3

2 5

3 2 3

3 5

6

5 3 2

3 5

) 1 3 ( 10

− =5( 3 − 1 )

Trang 22

mẫu của biểu thức

lấy căn, căn thức ở

25 +

a

a

− 1

=

a

a a

+ 1

) 1 (

2 (vì a≥0 và a

≠ 1)

c)

) 5 7 )(

5 7 (

) 5 7 ( 4 5

7

4

− +

= +

=

5 7

) 5 7 ( 4

=2( 7 − 5 )

b a

a

− 2

b a a

+ 4

) 2

) 3 5 ( 6

+ =3( 5 + 3 )

 Tổng quát :

a)Với các biểu thức A, B mà B>0, ta có:

B

B A B

B A

B A C B A

A≥0, B≥0 và A≠B, ta có:

B A

B A C B A

Qua bài này, học sinh cần:

• Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn htức bậc hai để giải các bài tập

• Rèn luyện kĩ năng tính tốn cẩn thận, chính xác

II/Phương tĩen dạy học :

Trần Thị Bình Trường THCS Thanh Mỹ - Thanh Chương 22

TIẾT: 12

Ngày soạn:10/09/09

Trang 23

• Các công thức biến đổi căn thức.

• Bảng phụ, phấn màu

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

2)Kiểm tra bài cũ:

• Hãy viết các công thức biến đổi căn thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn,

trục căn ở mẫu

• Sửa bài tập 52 trang 30

Trang 24

Giáo án Đại số 9

-Trần Thị Bình Trường THCS Thanh Mỹ - Thanh Chương

HĐ1:Sửa bài tập 53

trang 30:

-YCHS đọc đề bài

-Hãy biểu công thức

biến đổi căn thức về khai

-Hãy biểu công thức

biến đổi căn thức về khai

-Hãy biểu phép biến đổi

căn thức về đưa thừa số

-Học sinh thảo luận nhóm sau đó cử đại diện trả lời

c) 3 4

b

a b

b a a

ab a

+ +

=((a a ab b)()( a a b b))

− +

− +

=

b a

ab b a b a a a

b a

-Học sinh lên bảng sửa bài

Phép biến đổi a2b =a b

được gọi là phép đưa thừa số

ra ngồi dấu căn

b a b

1/ bài tập 53 trang 30:

Rút gọn các biểu thức sau (giả thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa):

=ab 2 22 2 1

b a

b

ab ab

a)

2 1

2 2

+

2 1

) 1 2 ( 2

+ + = 2.b)

3 1

) 1 3 ( 5 3

1

5 15

2 8

6 3 2

) 1 2 ( 2

) 1 2 ( 6

a

a a a

a a

.e) pp2−2p = p(p p−−22)=

p

3/ bài tập 55 trang 30:

Phân tích thành nhân tử (với a, b, x, y không âm):

Ngày soạn:13/09/09

Trang 25

RÚT GỌN CÁC BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI I/ Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, học sinh cần:

• Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

• Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu htức chứa căn thức bậc hai để giải các bài

tốn liên quan

II/.Phương tiện dạy học :

• Các công thức biến đổi căn thức bậc hai

• Bảng phụ, phấn màu

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

• 2)

3) Giảng bài mới:

HĐ1

Kiểm tra bài cũ:

-Hãy viết các công thức

biến đổi căn thức bậc hai

a

b b a a

− +

với a>0, b>0

Biến đổi vế trái, ta có:

ab b

a

b b a a

− + +

b a

b ab a b a

− +

1/.VD1: Rút gọn:

5 a+6 4a - a4 + 5 với a>0

(1+ 2+ 3)(1+ 2- 3)=2

2.Biến đổi vế trái, ta có:

(1+ 2+ 3)(1+ 2- 3)

=(1+ 2)2-( 3)2

=1+2 2+2-3

=2 2.Vậy đẳng thức đã được chứng minh

Trang 26

3

) 3 )(

3 (

=x- 3

b)

a

a a

+ +

1

) 1

)(

1 (

1

2

1 2

2

a

a a

a a

( 1)( 1)

1 1

2

1

− +

a a

a

a a

=

1

1 2 1

2 2

a a a

= ( 2 ) 2

) 4 )(

1 (

4

4 ) 1

=1−a a.b)Do a>0 và a≠0Nên P<0 khi và chỉ khi:

a

a

− 1

<0⇔1-a<0⇔a>1

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, học sinh cần:

• Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn htức bậc hai để giải các bài tập

• Rèn luyện kĩ năng tính tốn cẩn thận, chính xác

Trần Thị Bình Trường THCS Thanh Mỹ - Thanh Chương 26

TIẾT: 14

Trang 27

II/.Phương tiện dạy học :

• Các công thức biến đổi căn thức bậc hai

• Bảng phụ, phấn màu

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

2)Kiểm tra bài cũ:

• Hãy viết các công thức biến đổi căn thức bậc hai

• Sửa bài tập 61 trang 33

Trang 28

Giáo án Đại số 9

-Trần Thị Bình Trường THCS Thanh Mỹ - Thanh Chương

(gợi ý hãy viết các số

dưới dấu căn thức

bậc hai dưới dạng

tích của các thừa số

trong đó có thừa số

là số chính phương)

-Thế nào là đưa thừa

số ra ngồi dấu căn?

-Các hằng đẳng thức:

(A+B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 (A-B) 2 = A 2 - 2AB + B 2

A 2 – B 2 = (A+B)(A-B).

(A+B) 3 = A 3 +3A 2 B +3AB 2 +B 3

(A-B) 3 = A 3 -3A 2 B +3AB 2 -B 3

33 75 2 48 2

=5 6+4 6+3 6- 6

11 6.c)( 28 − 2 3 + 7 ) 7 + 84

Rút gọn các biểu thức:

a)

a

b b

a ab b

a

a a

=1 với a≥0 và a≠ 1

Xét vế trái:

2

1

1 1

a

a a

28

Trang 29

CĂN BẬC BA I/ Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, học sinh cần:

• Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là căn bậc ba của

số khác hay không

• Biết được một số tính chất của căn bậc ba

IIPhương tiện dạy học :

• Xem lại công thức tính thể tích hình lập phương

• Bảng phụ, phấn màu

IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

2)Kiểm tra bài cũ:

Sửa bài tập 66 trang 34

3) Giảng bài mới:

HĐ1: Khái niệm căn

căn bậc ba, mỗi tính

chất yêu cầu học sinh

-Công thức tính thể tích hình lập phương:

V= a3 với a là cạnh của hình lập phương

?1Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:

a) 3 27 = 3 3 3 =3

b) 3 − 64=3 3

) 4 ( − =-4

VD1:

2 là căn bậc ba của 8, vì 23=8.-5 là căn bậc ba của -125,

b

a b

a

= VD2:So sánh 2 và 3 7

TIẾT: 15

Trang 30

VD3: Rút gọn:

3 8a3 -5a

=3 3

) 2

Qua bài này, học sinh cần:

• Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

• Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tinh tốn, biến đổi biểu thức số và biểu thức chũ có chứa căn thức bậc hai

2)Kiểm tra bài cũ:

3) Giảng bài mới:

Trần Thị Bình Trường THCS Thanh Mỹ - Thanh Chương 30

TIẾT: 16

Trang 31

Giáo án Đại số 9

-Trần Thị Bình Trường THCS Thanh Mỹ - Thanh Chương

HĐ1:Câu hỏi 2 trang

-Giáo viên lưu ý học

sinh điều kiện để A

xác định là A lấy giá

trị không âm, chứ

không phải A lấy giá

trị không âm, mà nhiều

-Yêu cầu học sinh lên

bảng trả lời câu hỏi 4

HĐ4:Câu hỏi 5 trang

39:

-Yêu cầu học sinh đọc

câu hỏi

-Yêu cầu học sinh lên

bảng trả lời câu hỏi 5

-Yêu cầu học sinh sửa

B A

B A C B A

B A

-Học sinh sửa bài tập 70 trang 40:

a) .1969

49

16 81

25

=

27

40 3

14 7

4 9

b)

81

34 2 25

14 2 6

1 3

=

9

14 5

8 4

7 81

196 25

64 16

567

3 , 34 640

=

567

343 64

=

9

7 8

=

9

56

.d) 21 , 6 810 11 2 − 5 2

Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì

A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm

3/ Câu hỏi 4 trang 39:

Với hai số a và b không âm, ta có:

b) 810 40= 81 4 100= 81 4

100

=9.2.10=180

4/ Câu hỏi 5 trang 39:

Với số a không âm và số b dương, ta có:

Vì a≥0 và b>0Nên

) (

.Vậy

b)

3

2 9

4 9 13

4 13 117

52 117

Trang 32

Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai.

• Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tinh tốn, biến đổi biểu thức số và biểu thức

chũ có chứa căn thức bậc hai

II/.Phương tiện dạy học:

• Ôn tập các kiến thức đã học trong chương I.,Bảng phụ, phấn màu

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

2)Kiểm tra bài cũ:

3) Giảng bài mới:

(A+B)2=A2+2AB+B2.(A-B)2=A2-2AB+B2

2

A = A nếu A≥0 (tức là A lấy giá trị không âm)

Trang 33

-Yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm, sau đó cử đại

2

A = A nếu A≥0 (tức là A lấy giá trị không âm)

a b b a

=a-b Xét vế trái:

b a ab

a b b a

1

1

a

a a

=1-aXét vế trái:

1

1

a

a a

= + 

+ +

1

) 1 (

1

a

a a

1

a

a a

=(1+ a)(1- a)

=1-a vì a≥0 và a≠1

Vậy đẳng thức đã được chứng minh

Tìm x biết:

a) ( 2x− 1 ) 2 =3

⇔ 2x− 1 =3Suy ra x1=2; x2=-1

8

6 3 2

6

1 3

216 2

8

6 3 2

6 6 ) 1 2 (

2

) 1 2 ( 6

KIỂM TRA MỘT TIẾT

I/ Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, học sinh cần:

TIẾT: 18

Trang 34

Giáo án Đại số 9

-• Nắm được định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này để chứng minh một số tính chất của phép khai phương

• Biết được liên hệ giữa phép khai phương với phép bình phương Biết dùng liên

hệ này để tính tốn đơn giản và tìm một số nếu biết bình phương hoặc căn bậc

hai của nó

• Nắm được liên hệ giữa thứ tự với phép khai phương và biết dùng liên hệ này để

so sánh các số

• Nắm được liên hệ giữa phép khai phương với phép nhân hoặc phép chia và có

kĩ năng dùng các liên hệ này để tính tốn hay biến đổi đơn giản

• Biết xác định điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai và có kĩ năng thực hiện

trong trường hợp không phức tạp

• Có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và sử dụng kĩ năng đó

trong tính tốn, rút gọn, so sánh số, giải tốn về biểu thức chứa căn thức bậc hai Biết sử dụng bảng (hoặc máy tính bỏ túi) để tìm căn bậc hai của một số

ĐỀ A:

Trần Thị Bình Trường THCS Thanh Mỹ - Thanh Chương 34

Trang 35

Trắc nghiệm:

I)Học sinh điền thích hợp vào chỗ

II) Học sinh khoanh tròn vào câu trả

Tự luận:

1/ Rút gọn các biểu thức:

a) 75- 48 + 300 (1 điểm)b) x x x−−y y y với x≥0, y≥0 và x≠ y (1 điểm)

2/.Tìm x biết: (2 điểm)

3 2x-5 2x=6-4 2x.3/.Cho Q=x−21x+4Tìm giá trị lớn nhất của

Q, khi đó x bằng bao nhiêu (2 điểm)

ĐỀ B:

I)Học sinh điền thích hợp vào chỗ

II) Học sinh khoanh tròn vào câu trả

b b a a

+

+ với a≥0, b≥0 (1 điểm)2/.Tìm x biết: (2 điểm)

10 2x-12 2x=6-4 2x.3/.Cho Q=x−21x+4Tìm giá trị lớn nhất của

Q, khi đó x bằng bao nhiêu (2 điểm)

Trang 36

IV/.Rút kinh nghiệm:

=( x -1)(y x+y+1) 0,25 điểm

1/.Tính: A= 51 2 + 5+1 2

a) 5 b) 2 2 5 d)2 2 e) Một kết quả khác

2/.Với a≥0, b≥0, ta có: a-b=

( a+ b)( ab) b) ( a + b) 2 c) ( ab) 2 d) 2

) (a+b e) Một kết quả khác

y y x x y

x

+ +

Trang 37

3/.Với A≥0, B>0 ta có:

B

A B

A = 0,5 điểm 4/.Phân tích thành nhân tử: Với x, y, a, b đều không âm

2/.Với x≥0, y≥0, ta có: x-y =

a) ( x+ y)( xy) b) ( x + y) 2 c) ( xy) 2 d) (x+y) 2 e) Một kết quả khác

b b a a b

Trang 38

- Hoàng Trọng Lâm Đại số 9 Học kỳ I - 38

Trang 39

I/ Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, học sinh cần:

• Nắm vững các khái niệm về “hàm số “, “biến số”; hàm số có thể được cho

bằng bảng, bằng công thức

• Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y=f(x), y=g(x), Giá trị của hàm số

y=f(x) tại x0, x1, được kí hiệu là y=f(x0) , y=f(x1) ,

Đồ thị của hàm số y=f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị

tương ứng (x;f(x)) trên mặt phẳng tọa độ

• Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R

• Rèn luyện kĩ năng tính tốn thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến

số; biết biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng tọa độ; biết vẽ thành thạo đồ

thị của hàm số y=ax

IIPhương tiện dạy học :

• Các khái niệm về hàm số đã học ở lớp 7, máy tính bỏ túi

• Bảng phụ, phấn màu

III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

HĐ1:

Nhận xét bài kiểm tra

-Giới thiệu chương

-Giáo viên đặc biệt

chốt lại về khái niệm

hàm số:

• Đại lượng y phụ

thuộc vào đại

lượng thay đổi x

• Với mỗi giá trị

-Học sinh phát biểu:

Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi hàm số của x,

và x được gọi là biến số

Khi y là hàm số của x, ta có thể viết y=f(x), y=g(x)

Kí hiệu f(0) là giá trị của hàm số f tại x=0

Kí hiệu f(a) là giá trị của hàm số f tại x=a

mà tại đó f(x) xác định

-Khi y là hàm số của x, ta có thể viết y=f(x), y=g(x), …-Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số

y được gọi là hàm hằng

Ngày đăng: 18/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CĂN BẬC HAI - Giáo án Đại số 9 - Chuẩn
BẢNG CĂN BẬC HAI (Trang 14)
Bảng căn bậc hai được chia thành  các hàng và các cột. Ta quy ước  gọi tên của các hàng (cột) theo số  được ghi ở cột đầu tiên (hàng đầu  tiên) của mỗi trang - Giáo án Đại số 9 - Chuẩn
Bảng c ăn bậc hai được chia thành các hàng và các cột. Ta quy ước gọi tên của các hàng (cột) theo số được ghi ở cột đầu tiên (hàng đầu tiên) của mỗi trang (Trang 15)
Bảng bốn chữ số thập - Giáo án Đại số 9 - Chuẩn
Bảng b ốn chữ số thập (Trang 16)
Bảng trả lời câu hỏi 5. - Giáo án Đại số 9 - Chuẩn
Bảng tr ả lời câu hỏi 5 (Trang 31)
HĐ3: Đồ thị của hàm - Giáo án Đại số 9 - Chuẩn
3 Đồ thị của hàm (Trang 40)
Bảng giá trị. - Giáo án Đại số 9 - Chuẩn
Bảng gi á trị (Trang 42)
Bảng phụ vẽ sơ đồ đường đi - Giáo án Đại số 9 - Chuẩn
Bảng ph ụ vẽ sơ đồ đường đi (Trang 43)
HĐ2: Đồ thị của hàm số - Giáo án Đại số 9 - Chuẩn
2 Đồ thị của hàm số (Trang 47)
Đồ thị đã vẽ. - Giáo án Đại số 9 - Chuẩn
th ị đã vẽ (Trang 51)
Đồ thị của hàm số cắt trục tung  tại điểm có tung độ bằng -3, do - Giáo án Đại số 9 - Chuẩn
th ị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3, do (Trang 53)
Bảng vẽ đồ thị của hai hàm - Giáo án Đại số 9 - Chuẩn
Bảng v ẽ đồ thị của hai hàm (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w