Tiến trình dạy học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Vậy thế nào là một căn thức bậc hai?. Mục tiêu : - Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phé
Trang 1Ngày soạn: 15/08/2010
Chơng I : Căn bậc hai - căn bậc baTiêt 1 : Bài 1: Căn bậc hai
I Mục tiêu
- Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự dùng liên hệ này để so sánh các số
II Chuẩn bị
GV : SGK, phấn màu, bảng phụ
HS : Ôn lại khái niệm căn bậc hai đã học ở lớp
III Tiến trình dạy học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
03
phút
Hoạt động 1 : Kiểm tra
Nhắc lại khái niệm căn bậc hai của một
số a không âm ? Cho ví dụ
HS: Trả lời tại chỗ
29
phút
Hoạt động 2 : Bài mới
- Giáo viên cùng học sinh nhắc lại khái
Nhận xét dấu của x ? Thoả mãn hệ thức
Ngợc lại : Nếu x ≥ 0 ; x2 = a thì suy ra
điều gì ?
1 Căn bậc hai số học Ghi :
+
HS: Số 3 là CBH dơng của 9
HS : Đọc định nghĩa SGK
HS ghi : 16 = 4
6 ; 0 = 0HS: Trả lời miệng + x ≥ 0 ; x2 = a+
x a
Trang 2GV: Phép toán tìm CBH số học của một
sốkhông âm gọi là phép khai phơng
(khai phơng ) Công cụ khai phơng là
máy tính bỏ túi ; bảng số
Y/c làm ?3
GV:Cũng giống nh trong tập N, I ,Q
Cho 2 CBH số học ta cũng so sánh đợc
nó
- ở lớp 7: biết a ≥ 0 ;b ≥ 0 ;a < b ⇒ a
< b
(?)Vậy cho a< b suy ra đợc a < b
a ≥ 0 ; b 0
- ứng dụng định lí để so sánh 2 CBH số học - Đa số về CBH số học của số a - Y/c làm ?5 : ứng dụng định lí tìm x trong bất phơng trình a , x > 1 G/V HD làm : HS: Viết HS: 3 học sinh lên làm miệng 2/ So sánh các căn bậc hai số học Định lí a ≥ b ; b≥ 0 a < b ⇔ a< b HS: đọc định lí : VD 2 : So sánh 4 và 15 Giải a) 4 = 16 ; 16 >15 => 16 > 15 hay 4 > 15 b) 11 > 9 nên 11> 9 => 11>3 ?5 HS: ghi : a) x >1 (với x ≥ 0) x > 1 ( với x ≥ 0) ⇔ x > 1 b) x < 1 (với x ≥ 0) ⇔ x < 1 ( với x ≥ 0) Do x ≥ 0 và x <1 ⇔ 0 ≤ x <1 +Tính CBH số học , so sánh 2 số , tìm x biết điều kiện 10 phút Hoạt động 3 :Củng cố (10 phút) Y/cầu HS làm tại lớp các bài tập 1,2,4/SGK + Học sinh làm bài/ Giáo viên nhận xét 03 phút Hoạt động 4 : Về nhà - Học định nghĩa :+ CBH số học của số a ≥ 0 + Định lí các dạng bài Nhận xét và bổ sung
Trang 3
Ngày
17/08/2010
Tiết 2: Bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A
I Mục tiêu:
- HS biết cách tìm ĐKXĐ của A và có kỹ năng thực hiện khi biểu thức A đơn giản
- Biết cách chứng minh định lý A2 = A và vận dụng vào giải bài tập
II Chuẩn bị:
- HS: Ôn tập định lý Pytago, qui tắc tính giá trị tuyệt đối,
III Tiến trình dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Vậy thế nào là một căn thức bậc hai?
GV : Tổng quát : gọi A là CTBH của
biểu thức A :Trong đó biểu thức A còn
gọi là biểu thức lấy căn (dới căn)
- y/c đọc định nghĩa trong sgk/Tr8
HS : trả lời
Trang 4GV: giới thiệu T/quát HĐT A2 = A
+vận dụng GT tuyệt đối đã học
2
)12( − = 2−1 = 2- 1 (do 2>1)
2
)52( − = 2− 5 = 5-2 (do 2< 5)
Trang 5Ngày soạn: 20/08/2010Tiết 3 luyện tập
III Tiến trình dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
07
phút
Hoạt động 1: kiểm tra
- Phát biểu HĐT A2 = A; chữa bài tập
( x2 )2 = 6 2x = 6 x = 3 x = ± 3
HS2 : C/m đúng là :
3)13(332
Trang 6Yªu cÇu lµm ra phiÕu häc tËp : thu l¹i vµ
cho h/s chÊm chÐo
Trang 7Tiết 4: Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
I Mục tiêu :
- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng
- HS: Làm tốt bài tập về nhà
III Tiến trình dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: Là mối liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phơng, ứng dụng của ĐL có
hai phép toán
1 Định lý :
+ 16.25 = 400 = 20+ 16 25= 4.5 = 20
Do đó: 16.25 = 16 25
Định lý :
a b = a b (a ≥ 0 ; b ≥ 0)
HS: phải c/m a b không âm thoả mãn ( a b)2 = ab
có : a ≥ 0 ; b ≥ 0: => a b không âmVậy ( a b)2 = ( a)2.( b)2 = ab
=> a blà CBHSH của ab hay a b = a b
Hoạt động 3 : áp dụng
Trang 8- GV : §èi víi ®iÒu ngîc l¹i : Nh©n c¸c
c¨n bËc hai sè häc cña hai sè kh«ng ©m
HS : Lµm theo nhãm :a) 0,16.0,64.225 = 0,16 0,64 225
= 0,4 0,8 15 = 4.8
b) 250.360 = 25 36 100 = 5 6 10
+ a4.(3−a)2 (víi a ≥ 3) = a4 (3−a)2 = a2 3−a (víi a ≥ 3) = - a2(3 - a)
Trang 9III Tiến trình dạy học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
08
phút
Hoạt động 1 : Kiểm tra
1 - Phát biểu định lí mối liên hệ giữa
2006+ 2005
c)dạng bài : Rút gọn , tính giá trị của bt
a) 4.(1+6x+9x2)2 tại x = - 2
= 4.(1+3x)4 = 2.(1+3x)2
Trang 10+ Ch÷a cho ®iÓm
Ngµy so¹n: 04/09/2010
Trang 11Tiết 6: Bài 4: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
III Tiến trình dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Dãy 2:
2516
Trang 12b) Quy t¾c chia hai c¨n bËc 2
3
2133
13.4117
52117
VD ?4 Rót gän a)
525
Trang 13Tiết 7: Luyện tập
I Mục tiêu :
- Củng cố các quy tắc kiến thức khai phơng một thơng, chia 2 căn bậc hai
- Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào giải bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phơng trình
II Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ , bài tập trắc nghiệm
HS: Máy tính bỏ túi,
III Tiến trình dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
07
phút
Hoạt động 1 : Kiển tra
1.- Phát biểu quy tắc khai phơng một
th-ơng
- Chữa bài tập 30d /SGK/Tr19)
2 Chữa bài tập 31a/sgk/Tr19
3.Y/c nhận xét cho điểm
76149
91
100
1.9
49.1625
24
7120
3510
1.3
7.4
144
=
25
27100
10810
9.10
(457 385)(457 385)
76.149.76149
−+
+
73.841
73.225
=841
225
2915
- HS: Tổ chức điền Đ /S theo nhóm +Chấm chéo các nhóm
a) Đ b) S c) Đ d) Đ
Trang 14⇔ x = 4
c/ 3 x2 = 12
3
12
2 =
⇔ x ⇔ x2 = 42
HS ®iÒn tiÕp phÇn cßn l¹i
HS:Ghi phÇn viÖc vÒ nhµ T×m x biÕt:
Ngµy so¹n: 14/09/2010
Trang 15Tiết 8: Bài 5 Bảng căn bậc hai
HS: Bảng số, êke tấm bìa cứng hình chữ L
III Tiến trình daỵ học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
08
phút
Hoạt động 1 kiểm tra
1 Chữa bài tập 33ad/sgk/Tr19
2 Tìm x thoả mãn điều kiện:
−
−1
32
1
32
032
5,1
x x
⇔x ≥1,5Gpt :
1
32
- Quan sát bảng nêu cấu tạo bảng
- GV: quy ớc gọi tên của các hàng cột
theo số đợc ghi ở cột đầu tiên ở mỗi
Hoạt động 3: Cách dùng bảng
- GV làm ví dụ
2 Cách dùng bảng
Trang 16HS: 39,18 =6,259
HS :
= 3,120 = 6,040 = 3,018 = 6,311
b/ T×m CBH cña sè lín h¬n 100
HS : ghi:
100.8,16
Trang 17Tiết 9: Bài 6 biến đổi đơn giản biểu thức chúa căn thức bậc hai
I Mục tiêu
- Học sinh biết đợc cơ sở của việc đa thứa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
- Nắm đợc các kĩ năngđa thứa số ra ngoài , vào trong căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh hai số , rút gon biểu thức
II Chuẩn bị
GV : Bảng căn bậc hai
HS : Bảng nhóm , bảng căn bậc hai
III Tiến trình dạy học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
05
phút
Hoạt động 1: Kiểm tra
1 Chữa bài tập 47a,b SBT/Tr11
;0(
HS : HS hoạt động nhóm
Trang 18số ra ngoài dấu căn là rút gọn biểu thức
2.252.4
=
553333
=
2522
28
Đa tha số vào trong căn
- Đa một số từ ngoài vào trong dấu căn
ta làm ntn ?
- Yêu cầu nêu dạng tổng quát :A B =?
(A≥0,B≥)
Ng/ cứu VD/sgk làm ?4 chia 2 dãy
GV: Lu ý : số (-1) không đa vào dấu căn
đợc
- GV nêu công thức/SGK/Tr26
- YC học sinh tham khảo ví dụ
5/Tr26/SGK
2.Đa thừa số vào trong dấu căn
HS:Thừa số ≥0 ; bình phơng lên vào trong dấu căn
Trang 19Tiết 10: Bài 7 biến đổi đơn giản biểu thức cha căn thức bậc hai
I Mục tiêu
- Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn triếc ở mẫu
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên Vận dụng hợp lý
II Chuẩn bị :
- GV: Bảng phụ ghi bài tập
- HS: ôn tập phần lý thuyết đã học, và đọc trớc bài
III Tiến trình dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3
1
> 15051
3
1
< 15051
HS2: Chữa bài tập 47a,b/sgk/Tr27
2 Viết dạng tổng quát khi đa 1 thừa số
ra ngoài, vào trong dấu căn
2
y x y
b/ Đáp án 2a -1 (a > 0,5)
Hoạt động 2:
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
- GV: Khử mẫu biểu thức lấy căn: tức
biểu thức
B
A
, làm mất căn ở dới mẫu
- y/c làm ví dụ 1 : Khử mẫu biểu thức
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
=
36
b
b a
=
b
ab
735
Trang 20Hoạt động 3: Trục căn thức ở mẫu
- GV : YCh/s nghiên cứu ví dụ 2/SGK
- Trong ví dụ để trục căn thức ở mẫu ta
5
− , a
a
−12
c)
57
4+ , a b
a
−26
a
a a
−
+1
1
2 (a≥0;a≠1)
b a
b a a
−
+4
16
3−
Trang 21- BT2 : trắc nghiệm Đ/S: nếu sai sửa lại
đúng
1/
2
5 5 2
5 = ; 2/
10 2 2 5 2 2 2 2 + = + 3/ 3 1 1 3 2 = − − ; 4/
1 4 ) 1 2 ( 1 2 − + = − p p p p p 5/ y x y x y x − + = − 1 d) ab b a = =
b ab ab BT2; 1)Đ 2) S Sửa lại : 5 2 2+ 3) S Sửa lại : 3+1 4) Đ 5 ) Đ 02 phút Hoạt động 4:HD về nhà - BT: 48→52/sgk/Tr30 và 68 ,69,/SBT/Tr14 Nhận xét & bổ sung
Ngày soạn: 22/09/2010
Trang 22I Mục tiêu
+ Củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc 2đặc biệt đa thừa số ra
ngoài,vào trong dấu căn, phối hợp khử mẫu ,trục
+ Kĩ năng phối hợp các phép biến đổi và sử dụng các phép này
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng
- HS : Bài cũ tốt
III Tiến trình dạy học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
213
5555
55
+
−+
−+
d,
113
31
3
3
++
−+
y y x x
313
132132
−
+
−+
=+
−
−
−+
515
+
−+
−+
( 5 1)( 5 1)
155
115
155
=+
−+
−+
=
15
15255521
−
+
−+++
11331133
=
113
3133313.3
−+
=
Nhóm 1 chữa bài a
y x
y xy x y x y
x
y x
−
++
−
=
−
− 3 3
= x+y+ xy
Trang 23b, ( 0)
33
x
x x
(?) Cách làm bài tập dạng
B A
33
+
−
x x x
x x x
x x
=
3
1+
x
Kiểm tra 15 phút Câu 1: Rút gọn:
Hoạt động 3: Củng cố-HD về nhà (3 phút)
- Chú ý: các phép biến đổi phải sử dụng hợp lý
- BT 77, 78, 79 /SBT/Tr1579;
Nhận xét & bổ sung
Trang 24Tiết 12: Bài 8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
I Mục tiêu
- H/s biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức căn thức bậc hai
- Vận dụng giải bài toán tổng hợp liên quan
II Chuẩn bị
- GV : Bảng phụ , phấn màu, thớc thẳng
- HS : ôn tập kiến thức các bài học trớc
III Tiến hành hoạt động dạy học
07
phút
Hoạt động 1 : Kiểm tra
HS1: Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm
Giả sử các biểu thức chữ đều có nghĩa
Hãy nối các số với chữ để đợc đáp án
a a a
- Quan sát biểu thức rút gọn cho biết cách
- HS nghiên cứuVD/SGK/Tr31 và làm bài
Trang 25- Cách giải loại bài tập c/m đẳng thức.
a
a a
a
a a a
Trang 26- GV : Bảng phụ ghi bài tập
- HS : Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn
III Tiến hành hoạt động dạy học
3 17
3 3
Trang 27a a
11
11
VT a
− ;
3
a a
b) Q = -1 ⇔ a = c) Q > 0 ⇔a > 4
Trang 28Tiết 14: Bài 9 Căn bậc ba
I Mục tiêu
- Nắm đợc định nghĩa căn bậc ba; kiểm tra đợc một số là căn bậc ba của một số khác
- Biết một số tính chất của căn bậc ba
- Giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng máy tính , bảng số
II Chuẩn bị
- GV : Bảng phụ máy tính bảng số
- HS : Ôn tập định nghĩa , tính chất của căn bậc hai; máy tính bảng số
III Tiến hành hoạt động dạy học
05
phút
Hoạt động 1 : Kiểm tra
1/ Định nghĩa căn bậc hai của 1 số a không âm
- Số a>0 có mấy căn bậc hai
Hoạt động 2: Khái niệm căn bậc ba
-Y/c nghiên cứu bài toán tóm tắt
- GV: Giới thiệu định nghĩa, kí hiệu căn bậc ba
của số a kí hiệu (x = 3 a) nếu x thoả mãn x3 = a
- Tính
1 Khái niệm căn bậc ba
- HS: Cạnh hình lập phơng là x (x > 0) thì thể tích bằng
x3 = 64
- HS : x3 = 64 => x = 4 (Vì 43 = 64)
- Vậy căn bậc ba của 64 là số 4 t/m 43 = 64
- HS: Đọc định nghĩa trong sgkCăn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3 = a
HS: ghi /SGK: 3 a = ⇔ = x x3 a
Trang 293 8; 0;3 3 − 27; − 1
- Qua VD rót ra: mçi sè cã mÊy CBB
GV: §iÒu nµy so víi c¨n bËc hai cña sè kh«ng ©m
CBH cña 1 sè a ≥ 0 -> nªu c¸c tÝnh chÊt
- §iÓm kh¸c cña tÝnh chÊt nµy ntn?
Trang 30Tiết 15: Luyện tập- thực hành sử dụng MT bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
-> Đa thừa số vào trong dấu căn
Bài 3: Tìm tập hợp các giá trị của x thoả mãn
điều kiện sau và biểu diễn tập hợp đó trên
Trang 31Hoạt động 3: HD sử dụng máy tính
- HS thực hành dới sự HD của giáo viên
Trang 32Tiết 16: ôn tập chơng I
I Mục tiêu
- Học sinh nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách hệ thống
- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức đại số, phân tích đa thức , giải
III.Tiến hành hoạt động dạy học
43
phút
Hoạt động 1
Ôn Lý thuyết - Luyện tập -Y/c hs làm miệng câu hỏi 1,2,3 trong sgk
- Chứng minh a2 = a,∀a∈R
- Bài tập: A xác định khi nào ?
- Trắc nghiệm bài tập (làm theo nhóm)
a) Nếu căn bậc hai số học của một số là 8 thì số
A xác định ⇔ A≥0
- H/s hoạt động theo nhóm 4 bạn
Đáp án đúng là :a) B : 8 b) C ; không có
Dạng 1 : Tính giá trị rút gọn biểu thức.
- BT 70/sgk/Tr40 > Gọi 4HS lên bảng trình bày
Trang 33- > Gi¸o viªn híng dÉn cho häc sinh c¶ líp tiÕp
thu vµ yªu cÇu häc sinh kh¸ giái lªn b¶ng tr×nh
bµy
- BT 71/sgk/Tr40a/
- HS cïng gi¸o viªn lµm bµi 72
- HS C/M díi sù HD cña gi¸o viªn
Trang 34Tiết 17 ôn tập chơng I
I Mục tiêu :
- HS đợc tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lí thuyết câu 4 và 5
- Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều kiện xác định (ĐKXĐ) của biểu thức, giải phơng trình, giải bất phơng trình
II Chuẩn bị :
- GV: - Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu
- HS: - Ôn tập chơng I và làm bài tập ôn tập chơng
III Tiến trình dạy học:
08
phút
Hoạt động 1:ôn tập
Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm
- GV nêu câu hỏi kiểm tra
- HS1: Câu 4/ Phát biểu và chứng minh
định lý về mối liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phơng Cho ví dụ
- HS2: - Câu 5: Phát biểu và chứng minh
định lý về mối liên hệ giữa phép chia và
phép khai phơng
- Bài tập Giá trị của biểu thức
32
132
HS1: Trả lời và nêu ví dụ
HS2: - Trả lời và nêu ví dụ
* Nếu m > 2 => m – 2 > 0
=> m−2 =m−2
Biểu thức bằng 1 + 3m
* Nếu m < 2 => m – 2 < 0
Trang 35a b b a
11
.1
1
a
a a a
a a
= 1 – aVới a ≥ 0; a ≠1
2 2
b a a
b b
a
a b
a
a Q
= ( a+ b)( a− b)
= a – b = VPVậy đẳng thức đã đợc chứng minh
1
)1(1.1
)1(1
a
a a a
a a
= (1+ a).(1− a) = 1 – a = VPVậy đẳng thức đã đợc chứng minh
Đại diện 2 nhóm lên trình bày bài giải
HS lớp nhận xét, chữa bài
HS làm dới sự hớng dẫn của GVa/ Kết quả rút gọn: Q =
b a
b a b a b a
b a
+
−
=+
−
−
23
3
=
=+
−
b
b b
b
b b
Trang 36Tiết: 18 kiểm tra chơng I
(Thời gian làm bài 45 phút)
GV: Đề thi và biểu điểm
HS: Giấy thi và máy tính bỏ túi, thớc thẳng , ê ke,
IV Đáp án và biểu điểm
Câu 1: Mỗi câu đúng cho 1 điểm
Trang 37b) (3− 10)2 = 3− 10 = 10−3; c) ( )( ) 3
3
33
3
9
−
=+
+
−
=+
−
x x
x x
x x
Câu 2: Mỗi câu đúng cho 1 điểm
=+
⇔
=+
⇔
=+
3
26
2
42512
51251251
x
x x
x x
x x
1.131.1
11
3
−
+
=+
=+
x x
x x
x x
4
51
24
2
−+
2
122
1.1
+++
=+
+
=+
x x
x x
x
(Theo BĐT Cô si) GTNN của P bằng 4 khi và chỉ khi x = 4 0,5 điểm
Nhận xét chơng I
Trang 38
Tiết 19 Bài 1: Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
I.Mục tiêu: HS cần đạt đợc yêu cầu
- Nắm đợc khái niệm về ‘hàm số’ hiểu hàm số có thể đợc cho bởi bảng hoặc công thức
- Hiểu ký hiệu về hàm số y = f(x); y = g(x) Ký hiệu về giá trị của hàm số f(x… o), f(x1)…
- Hiểu đợc đồ thị của hàm số là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x; y) vẽ trên mặt phẳng tọa độ
II Chuẩn bị
- GV:Bảng phụ, máy tính bủ túi
- HS: Ôn lại phàn hàm số lớp 7, máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
23
phút
Hoạt động 1: Khái niệm hàm số
- GV cho HS ôn lại các khái niệm về
hàm số bằng cách đa ra các câu hỏi
- Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm số
của đại lợng thay đổi x?
- Hàm số có thể đợc cho bằng những
cách nào?
- GV yêu cầu HS nghiên cứu Ví dụ 1a);
1b) SGK/Tr42
Ví dụ 1a: y là hàm số của x đợc cho
bằng bảng Em hãy giải thích vì sao y là
hàm số của x?
Ví dụ 1b (cho thêm công thức y =
1
−
x ), y là hàm số của x đợc cho bởi
một trong bốn công thức Em hãy giải
thích vì sao công thức y = 2x là một hàm
số ?
- Các công thức khác tơng tự
- GV đa bảng giấy trong viết sẵn (bài 1b
SBT/Tr56): Trong bảng sau ghi các giá
số của x và x đợc gọi là biến số.
- HS: Hàm số có thể đợc cho bằng bảng hoặc bằng công thức
- HS: Vì có đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x, sao cho với mỗi giá trị của x ta luônxác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y
- Học sinh giải thích
- Học sinh giải thích ( không vì với x=3 ta xác
định đợc hai giá trị của y)
Trang 39- Nếu hàm số đợc cho bằng công thức
y = f(x), ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy
những giá trị mà tại đó f(x) xác định
ở ví dụ 1b, biểu thức 2x xác định với
mọi giá trị của x, nên hàm số y = 2x,
biến số x có thể lấy các giá trị tuỳ ý
- GV yêu cầu HS làm bài ?2 Kẻ sẵn 2
hệ toạ độ Oxy lên bảng (bảng có sẵn lới
;1();
4
;2
1();
6
;3
1
A
)2
1
;4();
3
2
;3();
1
;2
- Biểu thức 2x + 1 xác định với mọi x∈R
- Khi x tăng dần thì các giá trị tơng ứng của y
= 2x + 1 cũng tăng
- Biểu thức – 2x + 1 xác định với mọi x ∈ R
- Khi x tăng dần thì các giá trị tơng ứng của
Trang 40* Về kiến thức cơ bản: Yêu cầu HS nắm vững các kiến thức sau:
- Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, a ≠ 0
- Hàm số bậc nhất y = ax + b luôn xác định với mọi giá trị của biến số x thuộc R
- Hàm số bậc nhất y = ax+b đồng biến trên R khi a > 0,nghịch biến trên R khi a < 0
- Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R
* Về kĩ năng: Yêu cầu HS hiểu và chứng minh đợc hàm số y = -3x + 1 nghịch biến trên R, hàm số
y = 3x + 1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận trờng hợp tổng quát: Hàm số y = ax + b đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0
II chuẩn bị
- GV bảng phụ, thớc, phấn màu
- HS chuẩn bị bài cũ, bài mới, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
05
phút
Hoạt động 1: kiểm tra
- Hàm số là gì? Hãy cho một ví dụ về
- Để đi đến định nghĩa hàm số bậc nhất,
ta xét bài toán thực tế sau:
- GV đa bài toán
- Để tìm hiểu tính chất của hàm số bậc
nhất, ta xét ví dụ sau đây: