đối với các ví dụ còn lại.Khi cộng, trừ hoặc nhân hai số thập phân ta áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như đối với số Gv cho hs nhắc lại kiến thức liên quan và chố
Trang 1Ngày giảng: 7a1 - 7a4 -
Chương I: SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ
I Mục Tiêu:
1Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và sosánh các số hữu tỉ
- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N⊂ Z⊂Q Biết
biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ
2HS: Cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6: Phân số bằng nhau
Tính chất cơ bản của phân số Quy đồng mẫu các phân số
Biểu diễn số nguyên trên trục số
III Tiến trình lên lớp:
19 7
19 7
5 2
3
0 2
0 1
0 0
4
2 2
1 2
1 5 0
3
9 2
6 1
3 3
- Hsy: Đọc đề bài
Hsk: Đứng tại chỗ trả lời
- Hsy: Đọc đề bàiHstb: Trả lời
Tập hợp các số hữu tỉ được ký hiệu là
4 3
1 1
; 4
5 25 , 1
; 10
6 6 ,
2 số nguyên a là số hữu tỉ vì:
Trang 22 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Ví dụ 1:Biểu diễn số hữu tỉ
4
5
trêntrục số
Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ
3
2
− trên
trục số
* Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu
tỉ x được goi là điểm x
3 So sánh hai số hữu tỉ
Với hai số hữu tỉ bất kỳ x, y ta luôncó: hoặc x=y hoặc x<y hoặc x<y
- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta viết chúngdưới dạng phân số rồi so sánh 2 phân
•
3
23
2
−
=
−
Trang 3- Hstby: Kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ
- Hsk: Kỹ năng làm các phép tính nhanh và đúng và có kỹ năng áp dụng quy
tắc “chuyển vế”
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II Chuẩn bị:
1 GV: Thước thẳng, phấn màu
2 HS: HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:
Quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là số hữu tỉ? So sánh các số hữu tỉ:
Trang 4b a c
b c
a ± = ±
(- Hstb: Nhắc lại )
- - Hsk: Phép cộng
phân số có 3 tínhchất: giao hoán, kếthợp, cộng với số 0
- Làm ?1
: , ,y z Z
y z x z y
1 3 2 3
2 2
1 )
= +
28
29 4
3 7 2
4
3 7
2 )
= +
- Đọc chú ý
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ Quy tắc:
Với = , = (a,b,m∈Z,m> 0 ),
m
b y m
a x
Ta có:
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
= +
- Phép cộng số hữu tỉ có các tính chấtcủa phép cộng phân số
- Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối
Ví dụ:
4
94
)3()12(4
34
124
3)3)(
21
3721
12)49(21
1221
497
43
7)
−
=+
−
=+
−
b a
2 Quy tắc chuyển vế.
Khi chuyển một số hạng từ vế nàysang vế kia của một đẳng thức, ta phảiđổi dấu số hạng đó
Với mọi x,y,z∈Z:x+ y=z= >x=z−y
Ví dụ: Tìm x, biết
3
1 7
9 21 7 7
3 3 1
tổng đại số trong Z.
4
x
Trang 6Ngày giảng: 7a1 - 7a4 -
Tiết 3 : NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
- Hstby : Kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ
- Hsk : Kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II Chuẩn bị:
1GV : Thước thẳng, phấn màu
2 Hs : HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:
Quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân trong Z, các phép
nhân phân số
III Tiến trình lên lớp :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu cách cộng, trừ hai số hữu tỉ; phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q.
2 3
4 )
; 5
3 2
5 7
3
a
3 Bài mới:
HĐ1: Nhân hai số hữu tỉ
? Quy tắc nhân, chia phân
số?
! Vì mọi số hữu tỉ đều viết
được dưới dạng phân số nên
ta có thể nhân, chia hai số
hữu tỉ x, y bằng cách viết
chúng dưới dạng phân số rồi
áp dụng quy tắc nhân, chia
a d
c b a
d b
c a d
c b a
Hsk: làm bài
- Đổi 2
2
1
ra phân số
2
5 2
a
x= , = ta có:
d b
c a d
c b
a y x
4
5 ).
3 ( 2
5 4
3 2
1 2 4
a
x= , = (y≠0) ta có:
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
.
:
6
Ta có:
Trang 7HĐ 2: Chia hai số hữu tỉ.
- Hướng dẫn tương tự như
Nhắc lại các quy tắc nhân,
chia hai số hữu tỉ
- Hsy: Đọc yêucầu của bài
- 2Hsk: Lênbảng thực hiện
- Hstb: Nhắclại
Ví dụ:
5
3 ) 2 (
5
3 ).
2 (
2
3 5
2 3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
1 ).
5 ( 2
1 23 5
1
2 : 23
5 ) 2 ( : 23 5
10
49 5
2
) 7 (
7 5
7 2 7
5
7 10
35 5
2 1 5 , 3
Chú ý : Thương của phép chia số
hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y≠0) gọi
là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là
y
x hay x:y
Ví dụ : Tỉ số của hai số –5,12 và10,25 được viết là
25 , 10
12 , 5
Trang 8Ngày giảng: 7a1 - 17/9 7a4 - 17/9/12
Tiết 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I Mục Tiêu
1 Kiến thức
- Hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kĩ năng
Hs tb,y: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ,
nhân, chia số thập phân đơn giản
Hs k: Vận dụng linh hoạt kiên thức vào bài tập trong sgk
3 Thái độ
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị
Gv: - Thước thẳng, phấn màu
Hs: - HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
III Tiến trình lên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
Tìm : |5| ; |-3| ; |0|
Tìm x biết |x| = 2
3 Bài mới
Tương tự như giá trị
tuyệt đối của một số
nguyên, giá trị tuyệt đối
trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ tương tự như đối
với số nguyên.
- Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của
số hữu tỉ x
- Làm: ?1
2 2 2
1 2 1
5 , 3 5 , 3
Ví dụ
3
2 3
8
nếu x ≥ 0 nếu x < 0
Trang 9đối với các ví dụ còn lại.
Khi cộng, trừ hoặc nhân
hai số thập phân ta áp
dụng quy tắc về giá trị
tuyệt đối và về dấu
tương tự như đối với số
Gv cho hs nhắc lại kiến
thức liên quan và chốt lại
bài học
Làm bài tập 17 trang 15
-Làm ?2 hs y lên bảng
Viết các số trên dưới dạng phân số rồi thựchiện phép tính
- Làm theo cách khác
328 , 16 ) 14 , 3 2 , 5 (
14 , 3 ).
2 , 5 )(
889 , 1
) 245 , 0 314 , 2 (
) 314 , 2 ( 245 , 0
314 , 2 245 , 0 )
394 , 1 ) 264 , 0 13 , 1 (
) 264 , 0 ( ) 13 , 1 )(
=
−
−
= +
−
=
− +
−
c
b a
- Nhắc lại quy tắc
- HS cả lớp làm vào
vở, 2 HS tb lên bảng làm
Ví dụ 1:
394 , 1 1000 1394
1000
) 264 ( 1130 1000
264 100
113
) 264 , 0 ( ) 13 , 1 )(
−
=
− +
−
=
− +
−
a
328 , 16 1000
16328 100
314 10 52
14 , 3 ).
2 , 5 )(
889 , 1 1000
1889 1000
2134 245
1000
2134 1000
245
134 , 2 245 , 0 )
Ví dụ 2:
a) (-0,408):( -0,34) = +(0,408:0,34) = 1,2b) (-0,408):(+0,34
= -(0,408:0,34) = -1,2
?3: a) = -(3,116 – 0,263) = -2,853
b) = +(3,7.2,16) = 7,992
4 Hướng dẫn về nhà.
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 18, 19, 20, 21, 22, 24 trang 15+16 SGK
Trang 10Ngày giảng: 7a1,4 - 18/9/12
Hs tb,y: Biết xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Biết áp dụng quy tắc vào các bài tập đơn giản
Hs k: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x.
3 Bài mới
Yêy cầu hs làm bài tập 22
? Hãy đổi các số thập phân
875 875 , 0
; 10
3 3 ,
0 = − = − = −
HSKVì:
13
4 130
40 130
39 10 3
6
5 8
7 6
5 24
20 24
21 8 7
; 0
; 13
4
; 3
2 1
; 6
5
; 3 ,
Sắp xếp :
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
2 1
13
4 10
3 0 6
5 8
7 3
2 1
Trang 11YC học sinh làm bài 25
Nêu công thức tính giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ?
Làm tương tự như câu a.
Cho hs nhắc lại kiến thức đã
áp dụng để giải bài tập
thành phân số có mẫu số dương.
37
12 37
12 =
Nhận thấy :
39
13 3
1 =
mà
38
13 39
1 4
3
= +
Hs k: Nhắc lại theo câu hỏi của gv
12 37
13 3
1 36
4 3
, 2 7 , 1
3 , 2 7 , 1
x
x x
x
3
1 4
3
=
− +
=
+
⇒
= +
⇒
12 13 12 5
3
1 4 3 3
1 4 3 3
1 4 3
x
x
x x x
Trang 12Ngày giảng: 7a1,4 - 24/9/12
TIẾT 6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,biết các quytắc tính tích và tính thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹthừa
2.Kĩ năng
HSY: Biết được KN lũy thừa với số mũ tự nhiên, biết được quy tắc tính tích,thương, lũy thừa của lũy thừa của lũy thừa
HSTB: biết áp dụng công thức dã học để tính toán bài tập đơn giản
HSK: có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
2 Kiểm tra bài cũ
Tính giá trị của biểu thức: D =
3 4
3 5 3
5
2 4
3 4
3 5
Tương tự như đối với số tự
nhiên, với số hữu tỉ x ta
định nghĩa.
Đọc là x mũ n hoặc x luỹ
thừa n hoặc luỹ thừa bậc n
của x.
- Giới thiệu quy ước
Nếu viết số hữu tỉ x dưới
a b
a b
a x
a a
=
b
a b
Trang 133 Luỹ thừa của luỹ thừa.
6 2
3
4
3 4
Trang 14Tiết 7: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ ( tiếp )
HSTB: Áp dụng được hai quy tắc trên vào làm các bài tập đơn giản
HSK: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
3.Thái độ
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ
GV: Thước thẳng, phấn màu
HS: Làm bài tập, tìm hiểu bài học
II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Hs1 : Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x
Hs2: Viết công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
3 Bài mới
-Nêu câu hỏi ở đầu bài.
Tính nhanh tích:
(0,125)3 83 như thế nào?
Để trả lời câu hỏi này ta cần
biết công thức tính luỹ thừa
3
1 3 3
Trang 15- Cho HS làm ? 3
Sd
?Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra
nhận xét: muốn tính luỹ thừa
Gv cho hs nhắc lại kiến thức
liên quan đến bài học Chuẩn
2 2
3 3
b) (-39)4 : 134 = (-39 : 13)4 = (-3)4 = 81
Trang 16HSY: - Biết áp dụng quy tắc trên trong việc làm các bài tập đơn giản
HSTB: - Áp dụng thành thạo các công thức trong các bài tập đơn giản
HSK:- biết áp dụng thành thạo các công thức để gải bài tập dạng: Viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết …
3.Thái độ
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ
1 GV: Thước thẳng, phấn màu
2 HS : Làm bài tập, tìm hiểu bài học.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Viết công thức lũy thừa của một số hữu tỉ đã học
3 Bài mới
- Cho hs thảo luận nhóm
theo bàn xem ý nào đúng ý
nào sai, nếu sai hãy sửa lại
Đối với dạng toán này ta
phải biến đổi số mũ của
chúng như thế nào ?
HS thảo luận theo bàn 5p lênbảng trình bày
HSY: đọc đề
HSTB: lên bảng
Bài 34 (Tr 22 SGK)
a) Sai (-5)2 (-5)3= (-5)5b) Đúng
c) Sai (0,2)10: (0,2)2 = (0,2)10-2 = (0,2)8d) Sai
( ) ( )
10 3
14 8
c) 254 28 = (52)4 28
= (5.2)8 = 108d) 158 94 = 158 (32)4
16
Trang 17Cho hs làm bài tập 37
Muốn tìm giá trị của biểu
thức ta làm thế nào ?
Hãy biến đổi tử và mẫu sao
cho có thể rút gọn cho nhau
được Cho hs lên bảng
Củng cố
Cho hs nhắc lại 6 công thức
lũy thừa của một số hữu tỉ
HSY làm ý a, bHSTB làm các
ý còn lại
HSK lên bảng trình bày
5
0, 6 0, 2 3 )
Trang 18HSY: - Biết áp dụng quy tắc trên trong việc làm các bài tập đơn giản
HSTB: - Áp dụng thành thạo các công thức trong các bài tập đơn giản
HSK: - Biết áp dụng thành thạo các công thức để gải bài tập dạng: Viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết …
3.Thái độ
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ
1 GV: - Thước thẳng, phấn màu
2 HS: - Làm bài tập, tìm hiểu bài học.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ (kiểm tra cùng hđ luyện tập)
3 Bài mới
1 Cho học sinh làm bài 38
4 4
4 25
20 5
=
4
4 25
2 5
227 = (23)9 = 89
318 = (32)9 = 99 b) Trong hai số 227 và 318, số nào lớn hơn
89 < 99 nên 227 < 318
Bài 40 (Tr 23 SGK) Tính :
100
1 100
1 1 100
1 4 25
20 5
4 25 4 25
20 5 )
196
169 14
13 14
7 9 )
4
4 4
4 4
2 2
d)
18
Trang 19tích của hai luỹ thừa?
- Làm câu a dưới sự hướng
dẫn của GV, các câu còn lại
3
1 853 3
2560
3
5 512 3
5 2
5 3
3 2 5 2 5
3
6 10
9
4 5
4 4 5 5 4
5
4 5
=>(-3)n : (-3)4 = (-3)3
=>(-3)n-4 = (-3)3
=> n – 4 = 3 => n = 7c) 8n : 2n = 4
=> (8 : 2)n = 41
=> 4n = 41 => n = 1
4 Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa, ôn lại các quy tắc về luỹ thừa
- Ôn lại khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y, định nghĩa hai phân số bằng
Trang 20Tiết 10: TỈ LỆ THỨC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vậndụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
2 Kĩ năng
HSY: - Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
HSTB: - Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.HSK: - Biết vận dụng các kiến thức đã học trong bài để giải bài tập một cáchlinh hoạt, chính xác
3 Thái độ
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ
1 GV: Thước thẳng, phấn màu
2 HS: Làm bài tập, tìm hiểu bài học
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Trang 21x
⇒ = − ÷
1 4
x
3 Bài mới
Trong bài tập trên, ta có
a = (b, d ≠0)
1 Định nghĩa
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
d
c b
a =
Tỉ lệ thức
d
c b
a = còn được viết gọn
là a:b = c:d
Ví dụ:
So sánh hai tỉ số
5 , 12 21 15 7
5 175
125 5 , 17
5 , 12 7
5 21
Trang 22- Cho HS làm ?1
Muốn biết lập được tỉ lệ
thức hay không ta phải
Chia hai phân số ta làm
thế nào?
Sau khi rút gọn ta được
hai kết quả khác nhau thì
kết luận như thế nào?
Xét tỉ lệ thức
36
24 27
36
24 ) 36 27 (
27
Hay : 18.36 = 24.27
HSK
ad = bcChia hai vế cho tíchbd
) 1 (
d
c b
a bd
bc bd
đk : bd ≠0
HSKChia hai vế cho cd
d
b c
d =
⇒
Chia hai vế cho ac
- Các ngoại tỉ (số hạng ngoài): a,d
8 : 5
4 4 : 5 2 10
1 8
1 5
4 8 : 5 4
10
1 4
1 5
2 4 : 5
1 3
5
1 7 : 5
2 2
−
2
1 7 : 5
2 2 7 : 2
1 3
3
1 36
5 5
12 5
1 7 : 5
2 2
2
1 7
1 2
7 7 : 2
1 3
a = ;
d
b c
a = ;
a
c b
d = ;
a
b c
d =
* Chú ý: Với a,b,c,d≠0 từ 1 trong
5 đẳng thức ta có thể suy ra cácđẳng thức còn lại
22
Trang 23tính chất, định nghĩa của
b c
- Chuẩn bị giờ sau luyện tập
Ngày giảng: 7a1,4 - 9/10/12
Trang 24- HSTB tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích.
- HSKG vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập
2 Kiểm tra bài cũ
- Chữa bài tập 45 (trang 26 SGK)
1 , 2 10 3
1
2 4
8 14
=> Rút gọn
3
15 3
2
4 =
Hs tb lên bảng
Hsy:đọc đề bài
350 25 , 5
5 , 3
21 5 , 3 : 1 , 2
4
3 262
5 10
393 5
2 52 : 10
3 39 )
217 : 651 19
, 15
51 , 6
9 , 0 2
3 3
2 4 : 7
Trang 25Hs tb trả lời
5 , 1
2 6 , 3
8 , 4
; 5 , 1
6 , 3 2
8 , 4
8 , 4
2 6 , 3
5 , 1
; 8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
a = hoán vị hai ngoại tỉ ta được:
a
c b
d =
4 Hướng dẫn về nhà.
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
- Làm các bài tập 53 (trang 28 SGK); 62, 63 ,70 (trang 13,14 SBT)
Ngày giảng: 7a1,4 - 15/10/12
Tiết 12: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- H/s biết tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
Trang 262 Kĩ năng
- HSY biết được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- HSTB Biết áp dụng tính chất vào giải các bài tập đơn giản
- HSKG có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỷ lệthức
?1
2
1 6
3 4
2 = = ;
2
1 10
5 6 4
3
+ +
2
1 2
1 6 4
6
3 4
2 6 4
3 2 6 4
Từ
d
c b
a = gọi gt của mỗi tỷ số
là k
a = k.b ; c = k.d
k d b
d b k d b
kd kb d b
+
= +
k d b
d b k d b
kd kb d b
c a
c a d b
c a d
c b
a
−
−
= +
e c a f d b
c b a f
e d
c b
+ +
Trang 27G/v cho h/s đọc phần chú
ý(3')
- Khi nói a,b,c tỉ lệ với các
số 2,3,5 cho ta biết điều gì ?
- Cho h/s làm ? 2
Cho học sinh nhắc lại tính
chất của của dãy tỉ số bằng
nhau
- Khi nói a,b,c tỉ lệ với các
số 2,3,5 cho ta biết điều gì ?
HSY đọc chú ýHSK trả lời tại chỗ
Hs k lên bảng
10 5 2 2
5
6 3 2 2
x x
2 Chú ý
Khi
5 3 2
c b
a = = Ta nói a, b, c tỷ
lệ với 2, 3, 5 Viết a : b : c = 2 : 3 : 5
?2 : Gọi số h/s của các lớp 7A;7B; 7C
là a ; b ; c thì ta có :
10 9 8
c b
a = =
4 Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
- Bài tập 55 đến 60 (SGK 30-31) Bài 74 đến 76 (SBT-14)
- Giờ sau luyện tập
Ngày giảng: 7a1,4 - 16/10/12
Trang 282 Kĩ năng
- HSY nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau trong bài tập cụ thể
- HSTB luyện kỹ năng thay tỷ số giữa các số hữu tỷ bằng tỷ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỷ lệ thức
- HSKG biết giải bài toán về chia tỷ lệ
3.Thái độ
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ
1 Gv: Thước thẳng , phấn màu.
2 Hs:ôn tập về tỷ lệ thức và tính chất dãy tỷ số = nhau.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
? Viết dạng tổng quát định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức
? Viết dạng tổng quát của tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Cho học sinh làm bài tập 58 -
Gọi 1 h/s đọc đề và cho biết bài
HSTB lên bảng
HSY đọc đề bàiHSK tóm tắt
Hs tb lên bảng
Hs tb đọc và tómtắt đề bài
Bài số 59 (SGK-31)
Thay tỷ số giữa các số hữu tỷ bằng tỷ số giữa các số nguyên.a
26
17 312
204 12
, 3
04 , 2 ) 12 , 3 ( : 04 , 2
4 2
3 4
5 : 2
3 25 , 1 : 2
20 4 5 5
28
Trang 29cho xy
Vậy nếu có
d
c b
a = thì
bd
ac b
1 = thì
6 3
2 1
hoặc y và thay vào tỉ lệ thức
Hoặc nhân cả hai vế của tỉ lệ
thức với x hoặc y để có x.y
Hs k làm theo hdcủa gv
2 1
2x = = >x= ; 1 5
5y = = >y=
Với k = -1
2 1
2x = − = >x= − ;
5 1
Ngày giảng: 7A1 - 22/10/12
Tiết 14: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Trang 30- H/s nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giảnbiểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuầnhoàn.
- Hiểu được rằng số hữu tỷ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2 Kĩ năng
HS Y: Nhận biết số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn
HST B: Rèn kỹ năng thực hiện chia, đổi 1 số thập phân thành phân số, phân
2 Hs: Ôn định nghĩa số hữu tỷ, máy tính BT, nhiên cứu trước bài mới.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
? Thế nào là số hữu tỉ Cho ví dụ minh họa
3 Bài mới
Đvđ: Cho một vài số thập phân Có phải mọi số thập phân đều là số hữu tỉ
dưới dạng
số thập phân
- Em có nhận xét gì về phép
chia này?
Gv giới thệu số thập phân
vô hạn tuần hoàn
- Hãy viết các phân số sau
Hs k lên bảng chia và nhận xét
Hs tb lên bảng thực hiện
1 Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
VD1:
15 , 0 20
3 = ; 1 , 48
25
37 =
0,15 ; 1,48 còn được gọi là số thập phân hữu hạn
) 01 ( , 0
0101 , 0 99
1
=
=
) 54 ( , 1
5454 , 1 11
17 = − = −
−
30
Trang 31- Cho h/s sử dụng máy tính
bỏ túi
GV phân tích cho hs để đưa
ra nhận xét SGK
Khi nào thì viết được số
thập phân hữu hạn khi nào
thì viết được số thập phân
vô hạn tuần hoàn ?
phân hữu hạn ? số thập phân
vô hanh tuần hoàn?
- Trả lời câu hỏi đâu giờ
0,323232…
Hs tb đọc sgk trảlời
Hs y lên bảng làm ?2
Hs làm việc theonhóm 5 phút
Hs k trả lời
Hs y đọc nhận xét sgk
2 Nhận xét
SGK ( 33 )VD
25
2 75
6= −
−
= - 0,08
) 3 ( 2 , 0
2333 , 0 30
?2 0 , 25 4
, 0 125
7 = =
) 3 ( 8 , 0 6
11
=
Bài tập 65 (SGK-34)
375 , 0 8
Trang 32- H/s có kh/niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thựctiễn
2 Kĩ năng
HSY: - Biết vận dụng các quy ước làm tròn số
HSTB: - Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
HSKG:- Rèn kỹ năng làm tròn số theo quy ước
3 Thái độ
- Có ý thức vận dung các quy ước làm trong số trong đời sống hàng ngày
II CHUẨN BỊ
1 Gv: Bảng phụ ghi 1 số VD
2 Hs: Nhiên cứu trước bài mới Máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
3 Kiểm tra bài cũ
Gv treo bảng phụ một số số thập phân
? Số nào là số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn, không tuần hoàn
? Nêu chu kì với số thập phân vô hạn tuần hoàn
niệm ngày thành lập Công ty
Apatit Việt Nam vào khoảng
Hs k : ta lấy số nguyên gần với
số đó nhất
Hs tb: Lên bảng ?1
1 Ví dụ
Vd 1: Sgk - 35
?1 : 5,4 ≈ 5 ; 5,8 ≈ 6 4,5 ≈ 4 ; 4,5 ≈ ?
Vd 2: Làm tròn nghìn
72 900 ≈ 73 000
32
Trang 33Hs k làm vd 1
Hs y: Đọc quy tắc
Hs k làm vd 2
Hs tb làm ?2
Hs làm theo nhóm trong 3 phút
Hs k lên bảng làm
4 Hướng dẫn về nhà
- Thuộc 2 quy ước làm tròn số
- Bài tập 76 đến 79 (SGK-37) Bài 93 đến 95 (SBT-16)
- Giờ sau mang máy tính bỏ túi
Ngày giảng: 7A1 - 30/10/12
Tiết 16: SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU
Trang 341 Kiến thức
- Biết khái niệm về số vô tỷ
- Hiểu thế nào là căn bậc 2 của 1 số không âm
2 Kiểm tra bài cũ
- Gv treo bảng phụ một số số thập phân số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn, không tuần hoàn
- Làm tròn các số đã cho ở phần ktbc đến chữ số thập phân thứ 2, thứ nhất, hàng đơn vị ?
Số này là số thập phân vô hạn
không có chu kỳ nào
Hs tb: là số viết dạng số thập phân vô hạn
1 Số vô tỷ
Xét bài toánGiải :
a) Diện tích hình vuông AEBF
là :1.1 = 1 (m2)Diện tích hình vuông ABCD là 2.1 = 2 (m2)
b) Gọi độ dài cạnh AB là x (x>0)
Ta có x2 = 2
x = 1,414213562373095 …
Đó là Số thập phân vô hạn không tuần hoàn ⇒Số vô tỷ.
* Định nghĩa (SGK)
34
Trang 35Vậy -1 không có căn bậc 1
=> Như vậy căn bậc hai của 1
số a không âm là 1 số như thế
mới có căn bậc 2, số âm không
có căn bậc 2
- Mỗi số dương có bao nhiêu
căn bậc 2 ? Số 0 có bao nhiêu
Hs y đọc định nghĩa
Hs tb lên bảng làm ?1
Không có căn bậc 2 của -16
- Mỗi số dương có đúng hai cănbậc 2
Trang 36- Thế nào là số vô tỷ ? Số vô tỷ
khác số hữu tỷ ở điểm nào ?
Cho ví dụ
- Nêu ĐN căn bậc 2 ?
- Những số nào có căn bậc 2
- Có vô số số hữu tỉ
Hs thực hiện theo nhóm 5p
Hs tb trả lời tại chỗ
- Tiết sau mang thước kẻ, com pa
Ngày giảng: 7A1 - 30/10/12
Trang 37- Củng cố ĐN căn bậc 2 của 1 số không âm
- Biết sử dụng đúng ký hiệu
2 Kĩ năng
HSY :Biết tìm căn bậc 2 của 1 số không âm đơn giản
HSTB : Biết sử dụng đúng ký hiệu và làm bài tập đơn giản
HSKG :Rèn kỹ năng tính bình phương của 1 số và tìm x biết x2 = a
? Số vô tỷ khác số hữu tỷ như thế nào
? Căn bậc hai của 1 số a không âm là 1 số như thế nào
Hãy cho biết các số sau đây là
căn bậc hai của số nào ?
? a2 = x thì a là căn bậc hai của
x
Hs thực hiện theo nhóm 5 p
Hs tb lên bảng
Hs tb trả lời tại chỗ
Bài 83 (SGK-41) Tính:
2 2
a = 2 là căn bậc hai của 4
b = -5 là căn bậc hai của 25
c = 1 là căn bậc hai của 1
d = 0 là căn bậc hai của 0
Trang 38- Thế nào là số vô tỷ ? Số vô tỷ
khác số hữu tỷ ở điểm nào ?
Lần lượt trả lờicác câu hỏi củagv
Trang 39Ngày giảng: 7A1 - 5/11/12
HSY nhận biết được số thực
HSTB biểu diễn được số thực trên trục số
HSKG áp dụng các kiến thức đã học vào làm bài tập
nguyên âm, phân số, số TP hữu
hạn, số TP vô hạn tuần hoàn, số
vô tỷ ?
- Chỉ ra trong VD số nào là số
hữu tỷ, số nào là số vô tỷ ?
- Tất cả các số trên được gọi là
HSTBHSTB
Trang 40- 1 h/s lên biểu diễn 2 ?
=> Các điểm biểu diễn số thực
Ngoài số nguyên trên trục số
biểu diễn số hữu tỷ nào ? số vô
b 1,24598 … > 1,24596 ….Với a, b là 2 sốthực dương Nếu a > b thì a > b
?2 : So sánh :
a 2,(35) < 2,369121518
b 0 , ( 63 ) 11
- Ôn lại ĐN : Giao 2 tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức (L6)
- Giờ sau luyện tập
Ngày giảng: 7A1 - 6/11/12
40