1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao án đại số 7 chuẩn

155 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 155
Dung lượng 2,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đối với các ví dụ còn lại.Khi cộng, trừ hoặc nhân hai số thập phân ta áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như đối với số Gv cho hs nhắc lại kiến thức liên quan và chố

Trang 1

Ngày giảng: 7a1 - 7a4 -

Chương I: SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC

§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ

I Mục Tiêu:

1Kiến thức:

- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và sosánh các số hữu tỉ

- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N ZQ Biết

biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ

2HS: Cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6: Phân số bằng nhau

Tính chất cơ bản của phân số Quy đồng mẫu các phân số

Biểu diễn số nguyên trên trục số

III Tiến trình lên lớp:

19 7

19 7

5 2

3

0 2

0 1

0 0

4

2 2

1 2

1 5 0

3

9 2

6 1

3 3

- Hsy: Đọc đề bài

Hsk: Đứng tại chỗ trả lời

- Hsy: Đọc đề bàiHstb: Trả lời

Tập hợp các số hữu tỉ được ký hiệu là

4 3

1 1

; 4

5 25 , 1

; 10

6 6 ,

2 số nguyên a là số hữu tỉ vì:

Trang 2

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Ví dụ 1:Biểu diễn số hữu tỉ

4

5

trêntrục số

Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ

3

2

− trên

trục số

* Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu

tỉ x được goi là điểm x

3 So sánh hai số hữu tỉ

Với hai số hữu tỉ bất kỳ x, y ta luôncó: hoặc x=y hoặc x<y hoặc x<y

- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta viết chúngdưới dạng phân số rồi so sánh 2 phân

3

23

2

=

Trang 3

- Hstby: Kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ

- Hsk: Kỹ năng làm các phép tính nhanh và đúng và có kỹ năng áp dụng quy

tắc “chuyển vế”

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.

II Chuẩn bị:

1 GV: Thước thẳng, phấn màu

2 HS: HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:

Quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là số hữu tỉ? So sánh các số hữu tỉ:

Trang 4

b a c

b c

a ± = ±

(- Hstb: Nhắc lại )

- - Hsk: Phép cộng

phân số có 3 tínhchất: giao hoán, kếthợp, cộng với số 0

- Làm ?1

: , ,y z Z

y z x z y

1 3 2 3

2 2

1 )

= +

28

29 4

3 7 2

4

3 7

2 )

= +

- Đọc chú ý

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ Quy tắc:

Với = , = (a,b,mZ,m> 0 ),

m

b y m

a x

Ta có:

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

= +

- Phép cộng số hữu tỉ có các tính chấtcủa phép cộng phân số

- Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối

Ví dụ:

4

94

)3()12(4

34

124

3)3)(

21

3721

12)49(21

1221

497

43

7)

=+

=+

b a

2 Quy tắc chuyển vế.

Khi chuyển một số hạng từ vế nàysang vế kia của một đẳng thức, ta phảiđổi dấu số hạng đó

Với mọi x,y,zZ:x+ y=z= >x=zy

Ví dụ: Tìm x, biết

3

1 7

9 21 7 7

3 3 1

tổng đại số trong Z.

4

x

Trang 6

Ngày giảng: 7a1 - 7a4 -

Tiết 3 : NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

- Hstby : Kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ

- Hsk : Kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.

II Chuẩn bị:

1GV : Thước thẳng, phấn màu

2 Hs : HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:

Quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân trong Z, các phép

nhân phân số

III Tiến trình lên lớp :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu cách cộng, trừ hai số hữu tỉ; phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q.

2 3

4 )

; 5

3 2

5 7

3

a

3 Bài mới:

HĐ1: Nhân hai số hữu tỉ

? Quy tắc nhân, chia phân

số?

! Vì mọi số hữu tỉ đều viết

được dưới dạng phân số nên

ta có thể nhân, chia hai số

hữu tỉ x, y bằng cách viết

chúng dưới dạng phân số rồi

áp dụng quy tắc nhân, chia

a d

c b a

d b

c a d

c b a

Hsk: làm bài

- Đổi 2

2

1

ra phân số

2

5 2

a

x= , = ta có:

d b

c a d

c b

a y x

4

5 ).

3 ( 2

5 4

3 2

1 2 4

a

x= , = (y≠0) ta có:

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

.

:

6

Ta có:

Trang 7

HĐ 2: Chia hai số hữu tỉ.

- Hướng dẫn tương tự như

Nhắc lại các quy tắc nhân,

chia hai số hữu tỉ

- Hsy: Đọc yêucầu của bài

- 2Hsk: Lênbảng thực hiện

- Hstb: Nhắclại

Ví dụ:

5

3 ) 2 (

5

3 ).

2 (

2

3 5

2 3

2 : 10

4 3

2 : 4 , 0

1 ).

5 ( 2

1 23 5

1

2 : 23

5 ) 2 ( : 23 5

10

49 5

2

) 7 (

7 5

7 2 7

5

7 10

35 5

2 1 5 , 3

Chú ý : Thương của phép chia số

hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y0) gọi

là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là

y

x hay x:y

Ví dụ : Tỉ số của hai số –5,12 và10,25 được viết là

25 , 10

12 , 5

Trang 8

Ngày giảng: 7a1 - 17/9 7a4 - 17/9/12

Tiết 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I Mục Tiêu

1 Kiến thức

- Hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kĩ năng

Hs tb,y: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ,

nhân, chia số thập phân đơn giản

Hs k: Vận dụng linh hoạt kiên thức vào bài tập trong sgk

3 Thái độ

- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị

Gv: - Thước thẳng, phấn màu

Hs: - HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:

- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên

- Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

III Tiến trình lên lớp

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?

Tìm : |5| ; |-3| ; |0|

Tìm x biết |x| = 2

3 Bài mới

Tương tự như giá trị

tuyệt đối của một số

nguyên, giá trị tuyệt đối

trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ tương tự như đối

với số nguyên.

- Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của

số hữu tỉ x

- Làm: ?1

2 2 2

1 2 1

5 , 3 5 , 3

Ví dụ

3

2 3

8

nếu x ≥ 0 nếu x < 0

Trang 9

đối với các ví dụ còn lại.

Khi cộng, trừ hoặc nhân

hai số thập phân ta áp

dụng quy tắc về giá trị

tuyệt đối và về dấu

tương tự như đối với số

Gv cho hs nhắc lại kiến

thức liên quan và chốt lại

bài học

Làm bài tập 17 trang 15

-Làm ?2 hs y lên bảng

Viết các số trên dưới dạng phân số rồi thựchiện phép tính

- Làm theo cách khác

328 , 16 ) 14 , 3 2 , 5 (

14 , 3 ).

2 , 5 )(

889 , 1

) 245 , 0 314 , 2 (

) 314 , 2 ( 245 , 0

314 , 2 245 , 0 )

394 , 1 ) 264 , 0 13 , 1 (

) 264 , 0 ( ) 13 , 1 )(

=

= +

=

− +

c

b a

- Nhắc lại quy tắc

- HS cả lớp làm vào

vở, 2 HS tb lên bảng làm

Ví dụ 1:

394 , 1 1000 1394

1000

) 264 ( 1130 1000

264 100

113

) 264 , 0 ( ) 13 , 1 )(

=

− +

=

− +

a

328 , 16 1000

16328 100

314 10 52

14 , 3 ).

2 , 5 )(

889 , 1 1000

1889 1000

2134 245

1000

2134 1000

245

134 , 2 245 , 0 )

Ví dụ 2:

a) (-0,408):( -0,34) = +(0,408:0,34) = 1,2b) (-0,408):(+0,34

= -(0,408:0,34) = -1,2

?3: a) = -(3,116 – 0,263) = -2,853

b) = +(3,7.2,16) = 7,992

4 Hướng dẫn về nhà.

- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK

- Làm các bài tập 18, 19, 20, 21, 22, 24 trang 15+16 SGK

Trang 10

Ngày giảng: 7a1,4 - 18/9/12

Hs tb,y: Biết xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Biết áp dụng quy tắc vào các bài tập đơn giản

Hs k: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x.

3 Bài mới

Yêy cầu hs làm bài tập 22

? Hãy đổi các số thập phân

875 875 , 0

; 10

3 3 ,

0 = − = − = −

HSKVì:

13

4 130

40 130

39 10 3

6

5 8

7 6

5 24

20 24

21 8 7

; 0

; 13

4

; 3

2 1

; 6

5

; 3 ,

Sắp xếp :

13

4 3 , 0 0 6

5 875 , 0 3

2 1

13

4 10

3 0 6

5 8

7 3

2 1

Trang 11

YC học sinh làm bài 25

Nêu công thức tính giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ?

Làm tương tự như câu a.

Cho hs nhắc lại kiến thức đã

áp dụng để giải bài tập

thành phân số có mẫu số dương.

37

12 37

12 =

Nhận thấy :

39

13 3

1 =

38

13 39

1 4

3

= +

Hs k: Nhắc lại theo câu hỏi của gv

12 37

13 3

1 36

4 3

, 2 7 , 1

3 , 2 7 , 1

x

x x

x

3

1 4

3

=

− +

=

+

= +

12 13 12 5

3

1 4 3 3

1 4 3 3

1 4 3

x

x

x x x

Trang 12

Ngày giảng: 7a1,4 - 24/9/12

TIẾT 6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,biết các quytắc tính tích và tính thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹthừa

2.Kĩ năng

HSY: Biết được KN lũy thừa với số mũ tự nhiên, biết được quy tắc tính tích,thương, lũy thừa của lũy thừa của lũy thừa

HSTB: biết áp dụng công thức dã học để tính toán bài tập đơn giản

HSK: có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

2 Kiểm tra bài cũ

Tính giá trị của biểu thức: D = 

3 4

3 5 3

5

2 4

3 4

3 5

Tương tự như đối với số tự

nhiên, với số hữu tỉ x ta

định nghĩa.

Đọc là x mũ n hoặc x luỹ

thừa n hoặc luỹ thừa bậc n

của x.

- Giới thiệu quy ước

Nếu viết số hữu tỉ x dưới

a b

a b

a x

a a

=

b

a b

Trang 13

3 Luỹ thừa của luỹ thừa.

6 2

3

4

3 4

Trang 14

Tiết 7: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ ( tiếp )

HSTB: Áp dụng được hai quy tắc trên vào làm các bài tập đơn giản

HSK: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

3.Thái độ

- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ

GV: Thước thẳng, phấn màu

HS: Làm bài tập, tìm hiểu bài học

II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Hs1 : Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x

Hs2: Viết công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

3 Bài mới

-Nêu câu hỏi ở đầu bài.

Tính nhanh tích:

(0,125)3 83 như thế nào?

Để trả lời câu hỏi này ta cần

biết công thức tính luỹ thừa

3

1 3 3

Trang 15

- Cho HS làm ? 3

Sd

?Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra

nhận xét: muốn tính luỹ thừa

Gv cho hs nhắc lại kiến thức

liên quan đến bài học Chuẩn

2 2

3 3

b) (-39)4 : 134 = (-39 : 13)4 = (-3)4 = 81

Trang 16

HSY: - Biết áp dụng quy tắc trên trong việc làm các bài tập đơn giản

HSTB: - Áp dụng thành thạo các công thức trong các bài tập đơn giản

HSK:- biết áp dụng thành thạo các công thức để gải bài tập dạng: Viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết …

3.Thái độ

- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ

1 GV: Thước thẳng, phấn màu

2 HS : Làm bài tập, tìm hiểu bài học.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Viết công thức lũy thừa của một số hữu tỉ đã học

3 Bài mới

- Cho hs thảo luận nhóm

theo bàn xem ý nào đúng ý

nào sai, nếu sai hãy sửa lại

Đối với dạng toán này ta

phải biến đổi số mũ của

chúng như thế nào ?

HS thảo luận theo bàn 5p lênbảng trình bày

HSY: đọc đề

HSTB: lên bảng

Bài 34 (Tr 22 SGK)

a) Sai (-5)2 (-5)3= (-5)5b) Đúng

c) Sai (0,2)10: (0,2)2 = (0,2)10-2 = (0,2)8d) Sai

( ) ( )

10 3

14 8

c) 254 28 = (52)4 28

= (5.2)8 = 108d) 158 94 = 158 (32)4

16

Trang 17

Cho hs làm bài tập 37

Muốn tìm giá trị của biểu

thức ta làm thế nào ?

Hãy biến đổi tử và mẫu sao

cho có thể rút gọn cho nhau

được Cho hs lên bảng

Củng cố

Cho hs nhắc lại 6 công thức

lũy thừa của một số hữu tỉ

HSY làm ý a, bHSTB làm các

ý còn lại

HSK lên bảng trình bày

5

0, 6 0, 2 3 )

Trang 18

HSY: - Biết áp dụng quy tắc trên trong việc làm các bài tập đơn giản

HSTB: - Áp dụng thành thạo các công thức trong các bài tập đơn giản

HSK: - Biết áp dụng thành thạo các công thức để gải bài tập dạng: Viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết …

3.Thái độ

- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ

1 GV: - Thước thẳng, phấn màu

2 HS: - Làm bài tập, tìm hiểu bài học.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ (kiểm tra cùng hđ luyện tập)

3 Bài mới

1 Cho học sinh làm bài 38

4 4

4 25

20 5

=

4

4 25

2 5

227 = (23)9 = 89

318 = (32)9 = 99 b) Trong hai số 227 và 318, số nào lớn hơn

89 < 99 nên 227 < 318

Bài 40 (Tr 23 SGK) Tính :

100

1 100

1 1 100

1 4 25

20 5

4 25 4 25

20 5 )

196

169 14

13 14

7 9 )

4

4 4

4 4

2 2

d)

18

Trang 19

tích của hai luỹ thừa?

- Làm câu a dưới sự hướng

dẫn của GV, các câu còn lại

3

1 853 3

2560

3

5 512 3

5 2

5 3

3 2 5 2 5

3

6 10

9

4 5

4 4 5 5 4

5

4 5

=>(-3)n : (-3)4 = (-3)3

=>(-3)n-4 = (-3)3

=> n – 4 = 3 => n = 7c) 8n : 2n = 4

=> (8 : 2)n = 41

=> 4n = 41 => n = 1

4 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa, ôn lại các quy tắc về luỹ thừa

- Ôn lại khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y, định nghĩa hai phân số bằng

Trang 20

Tiết 10: TỈ LỆ THỨC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vậndụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

2 Kĩ năng

HSY: - Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

HSTB: - Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.HSK: - Biết vận dụng các kiến thức đã học trong bài để giải bài tập một cáchlinh hoạt, chính xác

3 Thái độ

- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ

1 GV: Thước thẳng, phấn màu

2 HS: Làm bài tập, tìm hiểu bài học

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Trang 21

x  

⇒ = − ÷

1 4

x

3 Bài mới

Trong bài tập trên, ta có

a = (b, d ≠0)

1 Định nghĩa

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

d

c b

a =

Tỉ lệ thức

d

c b

a = còn được viết gọn

là a:b = c:d

Ví dụ:

So sánh hai tỉ số

5 , 12 21 15 7

5 175

125 5 , 17

5 , 12 7

5 21

Trang 22

- Cho HS làm ?1

Muốn biết lập được tỉ lệ

thức hay không ta phải

Chia hai phân số ta làm

thế nào?

Sau khi rút gọn ta được

hai kết quả khác nhau thì

kết luận như thế nào?

Xét tỉ lệ thức

36

24 27

36

24 ) 36 27 (

27

Hay : 18.36 = 24.27

HSK

ad = bcChia hai vế cho tíchbd

) 1 (

d

c b

a bd

bc bd

đk : bd ≠0

HSKChia hai vế cho cd

d

b c

d =

Chia hai vế cho ac

- Các ngoại tỉ (số hạng ngoài): a,d

8 : 5

4 4 : 5 2 10

1 8

1 5

4 8 : 5 4

10

1 4

1 5

2 4 : 5

1 3

5

1 7 : 5

2 2

2

1 7 : 5

2 2 7 : 2

1 3

3

1 36

5 5

12 5

1 7 : 5

2 2

2

1 7

1 2

7 7 : 2

1 3

a = ;

d

b c

a = ;

a

c b

d = ;

a

b c

d =

* Chú ý: Với a,b,c,d≠0 từ 1 trong

5 đẳng thức ta có thể suy ra cácđẳng thức còn lại

22

Trang 23

tính chất, định nghĩa của

b c

- Chuẩn bị giờ sau luyện tập

Ngày giảng: 7a1,4 - 9/10/12

Trang 24

- HSTB tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích.

- HSKG vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập

2 Kiểm tra bài cũ

- Chữa bài tập 45 (trang 26 SGK)

1 , 2 10 3

1

2 4

8 14

=> Rút gọn

3

15 3

2

4 =

Hs tb lên bảng

Hsy:đọc đề bài

350 25 , 5

5 , 3

21 5 , 3 : 1 , 2

4

3 262

5 10

393 5

2 52 : 10

3 39 )

217 : 651 19

, 15

51 , 6

9 , 0 2

3 3

2 4 : 7

Trang 25

Hs tb trả lời

5 , 1

2 6 , 3

8 , 4

; 5 , 1

6 , 3 2

8 , 4

8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

; 8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

a = hoán vị hai ngoại tỉ ta được:

a

c b

d =

4 Hướng dẫn về nhà.

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

- Làm các bài tập 53 (trang 28 SGK); 62, 63 ,70 (trang 13,14 SBT)

Ngày giảng: 7a1,4 - 15/10/12

Tiết 12: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- H/s biết tính chất của dãy tỷ số bằng nhau

Trang 26

2 Kĩ năng

- HSY biết được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- HSTB Biết áp dụng tính chất vào giải các bài tập đơn giản

- HSKG có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỷ lệthức

?1

2

1 6

3 4

2 = = ;

2

1 10

5 6 4

3

+ +

2

1 2

1 6 4

6

3 4

2 6 4

3 2 6 4

Từ

d

c b

a = gọi gt của mỗi tỷ số

là k

a = k.b ; c = k.d

k d b

d b k d b

kd kb d b

+

= +

k d b

d b k d b

kd kb d b

c a

c a d b

c a d

c b

a

= +

e c a f d b

c b a f

e d

c b

+ +

Trang 27

G/v cho h/s đọc phần chú

ý(3')

- Khi nói a,b,c tỉ lệ với các

số 2,3,5 cho ta biết điều gì ?

- Cho h/s làm ? 2

Cho học sinh nhắc lại tính

chất của của dãy tỉ số bằng

nhau

- Khi nói a,b,c tỉ lệ với các

số 2,3,5 cho ta biết điều gì ?

HSY đọc chú ýHSK trả lời tại chỗ

Hs k lên bảng

10 5 2 2

5

6 3 2 2

x x

2 Chú ý

Khi

5 3 2

c b

a = = Ta nói a, b, c tỷ

lệ với 2, 3, 5 Viết a : b : c = 2 : 3 : 5

?2 : Gọi số h/s của các lớp 7A;7B; 7C

là a ; b ; c thì ta có :

10 9 8

c b

a = =

4 Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững tính chất của dãy tỷ số bằng nhau

- Bài tập 55 đến 60 (SGK 30-31) Bài 74 đến 76 (SBT-14)

- Giờ sau luyện tập

Ngày giảng: 7a1,4 - 16/10/12

Trang 28

2 Kĩ năng

- HSY nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau trong bài tập cụ thể

- HSTB luyện kỹ năng thay tỷ số giữa các số hữu tỷ bằng tỷ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỷ lệ thức

- HSKG biết giải bài toán về chia tỷ lệ

3.Thái độ

- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ

1 Gv: Thước thẳng , phấn màu.

2 Hs:ôn tập về tỷ lệ thức và tính chất dãy tỷ số = nhau.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

? Viết dạng tổng quát định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức

? Viết dạng tổng quát của tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Cho học sinh làm bài tập 58 -

Gọi 1 h/s đọc đề và cho biết bài

HSTB lên bảng

HSY đọc đề bàiHSK tóm tắt

Hs tb lên bảng

Hs tb đọc và tómtắt đề bài

Bài số 59 (SGK-31)

Thay tỷ số giữa các số hữu tỷ bằng tỷ số giữa các số nguyên.a

26

17 312

204 12

, 3

04 , 2 ) 12 , 3 ( : 04 , 2

4 2

3 4

5 : 2

3 25 , 1 : 2

20 4 5 5

28

Trang 29

cho xy

Vậy nếu có

d

c b

a = thì

bd

ac b

1 = thì

6 3

2 1

hoặc y và thay vào tỉ lệ thức

Hoặc nhân cả hai vế của tỉ lệ

thức với x hoặc y để có x.y

Hs k làm theo hdcủa gv

2 1

2x = = >x= ; 1 5

5y = = >y=

Với k = -1

2 1

2x = − = >x= − ;

5 1

Ngày giảng: 7A1 - 22/10/12

Tiết 14: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Trang 30

- H/s nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giảnbiểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuầnhoàn.

- Hiểu được rằng số hữu tỷ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

2 Kĩ năng

HS Y: Nhận biết số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn

HST B: Rèn kỹ năng thực hiện chia, đổi 1 số thập phân thành phân số, phân

2 Hs: Ôn định nghĩa số hữu tỷ, máy tính BT, nhiên cứu trước bài mới.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

? Thế nào là số hữu tỉ Cho ví dụ minh họa

3 Bài mới

Đvđ: Cho một vài số thập phân Có phải mọi số thập phân đều là số hữu tỉ

dưới dạng

số thập phân

- Em có nhận xét gì về phép

chia này?

Gv giới thệu số thập phân

vô hạn tuần hoàn

- Hãy viết các phân số sau

Hs k lên bảng chia và nhận xét

Hs tb lên bảng thực hiện

1 Số thập phân hữu hạn

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

VD1:

15 , 0 20

3 = ; 1 , 48

25

37 =

0,15 ; 1,48 còn được gọi là số thập phân hữu hạn

) 01 ( , 0

0101 , 0 99

1

=

=

) 54 ( , 1

5454 , 1 11

17 = − = −

30

Trang 31

- Cho h/s sử dụng máy tính

bỏ túi

GV phân tích cho hs để đưa

ra nhận xét SGK

Khi nào thì viết được số

thập phân hữu hạn khi nào

thì viết được số thập phân

vô hạn tuần hoàn ?

phân hữu hạn ? số thập phân

vô hanh tuần hoàn?

- Trả lời câu hỏi đâu giờ

0,323232…

Hs tb đọc sgk trảlời

Hs y lên bảng làm ?2

Hs làm việc theonhóm 5 phút

Hs k trả lời

Hs y đọc nhận xét sgk

2 Nhận xét

SGK ( 33 )VD

25

2 75

6= −

= - 0,08

) 3 ( 2 , 0

2333 , 0 30

?2 0 , 25 4

, 0 125

7 = =

) 3 ( 8 , 0 6

11

=

Bài tập 65 (SGK-34)

375 , 0 8

Trang 32

- H/s có kh/niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thựctiễn

2 Kĩ năng

HSY: - Biết vận dụng các quy ước làm tròn số

HSTB: - Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

HSKG:- Rèn kỹ năng làm tròn số theo quy ước

3 Thái độ

- Có ý thức vận dung các quy ước làm trong số trong đời sống hàng ngày

II CHUẨN BỊ

1 Gv: Bảng phụ ghi 1 số VD

2 Hs: Nhiên cứu trước bài mới Máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

3 Kiểm tra bài cũ

Gv treo bảng phụ một số số thập phân

? Số nào là số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn, không tuần hoàn

? Nêu chu kì với số thập phân vô hạn tuần hoàn

niệm ngày thành lập Công ty

Apatit Việt Nam vào khoảng

Hs k : ta lấy số nguyên gần với

số đó nhất

Hs tb: Lên bảng ?1

1 Ví dụ

Vd 1: Sgk - 35

?1 : 5,4 ≈ 5 ; 5,8 ≈ 6 4,5 ≈ 4 ; 4,5 ≈ ?

Vd 2: Làm tròn nghìn

72 900 ≈ 73 000

32

Trang 33

Hs k làm vd 1

Hs y: Đọc quy tắc

Hs k làm vd 2

Hs tb làm ?2

Hs làm theo nhóm trong 3 phút

Hs k lên bảng làm

4 Hướng dẫn về nhà

- Thuộc 2 quy ước làm tròn số

- Bài tập 76 đến 79 (SGK-37) Bài 93 đến 95 (SBT-16)

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi

Ngày giảng: 7A1 - 30/10/12

Tiết 16: SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU

Trang 34

1 Kiến thức

- Biết khái niệm về số vô tỷ

- Hiểu thế nào là căn bậc 2 của 1 số không âm

2 Kiểm tra bài cũ

- Gv treo bảng phụ một số số thập phân số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn, không tuần hoàn

- Làm tròn các số đã cho ở phần ktbc đến chữ số thập phân thứ 2, thứ nhất, hàng đơn vị ?

Số này là số thập phân vô hạn

không có chu kỳ nào

Hs tb: là số viết dạng số thập phân vô hạn

1 Số vô tỷ

Xét bài toánGiải :

a) Diện tích hình vuông AEBF

là :1.1 = 1 (m2)Diện tích hình vuông ABCD là 2.1 = 2 (m2)

b) Gọi độ dài cạnh AB là x (x>0)

Ta có x2 = 2

x = 1,414213562373095 …

Đó là Số thập phân vô hạn không tuần hoàn ⇒Số vô tỷ.

* Định nghĩa (SGK)

34

Trang 35

Vậy -1 không có căn bậc 1

=> Như vậy căn bậc hai của 1

số a không âm là 1 số như thế

mới có căn bậc 2, số âm không

có căn bậc 2

- Mỗi số dương có bao nhiêu

căn bậc 2 ? Số 0 có bao nhiêu

Hs y đọc định nghĩa

Hs tb lên bảng làm ?1

Không có căn bậc 2 của -16

- Mỗi số dương có đúng hai cănbậc 2

Trang 36

- Thế nào là số vô tỷ ? Số vô tỷ

khác số hữu tỷ ở điểm nào ?

Cho ví dụ

- Nêu ĐN căn bậc 2 ?

- Những số nào có căn bậc 2

- Có vô số số hữu tỉ

Hs thực hiện theo nhóm 5p

Hs tb trả lời tại chỗ

- Tiết sau mang thước kẻ, com pa

Ngày giảng: 7A1 - 30/10/12

Trang 37

- Củng cố ĐN căn bậc 2 của 1 số không âm

- Biết sử dụng đúng ký hiệu

2 Kĩ năng

HSY :Biết tìm căn bậc 2 của 1 số không âm đơn giản

HSTB : Biết sử dụng đúng ký hiệu và làm bài tập đơn giản

HSKG :Rèn kỹ năng tính bình phương của 1 số và tìm x biết x2 = a

? Số vô tỷ khác số hữu tỷ như thế nào

? Căn bậc hai của 1 số a không âm là 1 số như thế nào

Hãy cho biết các số sau đây là

căn bậc hai của số nào ?

? a2 = x thì a là căn bậc hai của

x

Hs thực hiện theo nhóm 5 p

Hs tb lên bảng

Hs tb trả lời tại chỗ

Bài 83 (SGK-41) Tính:

2 2

a = 2 là căn bậc hai của 4

b = -5 là căn bậc hai của 25

c = 1 là căn bậc hai của 1

d = 0 là căn bậc hai của 0

Trang 38

- Thế nào là số vô tỷ ? Số vô tỷ

khác số hữu tỷ ở điểm nào ?

Lần lượt trả lờicác câu hỏi củagv

Trang 39

Ngày giảng: 7A1 - 5/11/12

HSY nhận biết được số thực

HSTB biểu diễn được số thực trên trục số

HSKG áp dụng các kiến thức đã học vào làm bài tập

nguyên âm, phân số, số TP hữu

hạn, số TP vô hạn tuần hoàn, số

vô tỷ ?

- Chỉ ra trong VD số nào là số

hữu tỷ, số nào là số vô tỷ ?

- Tất cả các số trên được gọi là

HSTBHSTB

Trang 40

- 1 h/s lên biểu diễn 2 ?

=> Các điểm biểu diễn số thực

Ngoài số nguyên trên trục số

biểu diễn số hữu tỷ nào ? số vô

b 1,24598 … > 1,24596 ….Với a, b là 2 sốthực dương Nếu a > b thì a > b

?2 : So sánh :

a 2,(35) < 2,369121518

b 0 , ( 63 ) 11

- Ôn lại ĐN : Giao 2 tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức (L6)

- Giờ sau luyện tập

Ngày giảng: 7A1 - 6/11/12

40

Ngày đăng: 02/06/2018, 08:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w