1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 50 phương trình đường thẳng

13 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng  đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng ABC có phương trình là:... ID: 68341Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng... Viết phương

Trang 1

Vấn đề 1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Câu 1 (ID: 68316)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2 3

 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d ?

A u11;2; 3  B u2   1; 2;3 C u3 5; 8;7 D u4  7; 8;5 Câu 2 (ID: 68317)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các đường thẳng có phương trình sau:

 

2 2

3 5

  

  



   



 

2 4

3 10

  

 



   



 III : 4 3 2

x  y z

Trong các phương trình trên phương trình nào là phương trình của đường thẳng qua M2;0; 3  và nhận

2; 3;5

a  làm một VTCP:

A Chỉ có  I B Chỉ có  III C. I và  II D  I và  III

Câu 3 (ID: 68319)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;3; 1 ,  B 1;2;4 và ba đường thẳng có

phương trình sau:

 

2

1 5

  

  



   



 II : 2 3 1

x y z

1

4 5

  

  



  



Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Chỉ có  I là phương trình của đường thẳng AB

B Chỉ có  III là phương trình của đường thẳng AB

C Chỉ có  I và  II là phương trình của đường thẳng AB

D Cả      I , II , III đều là phương trình của đường thẳng AB

Câu 4 (ID: 68321) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 8 4

d     Xét các khẳng định sau:

 I d có một VTCP là a2;7;4

 II Điểm M0; 8; 4   thuộc đường thẳng  d

 III Phương trình tham số của

2

4 4

 

   



   



Trong các khẳng đinh trên, khẳng định nào đúng?

A. I B. II C. III D Cả  I ,  II và  III

Câu 5 (ID: 68323)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

2

z t

  

  



 



Phương trình nào sau đây PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt và Vũ Văn Ngọc

Trang 2

là phương trình chính tắc của d ?

x  y z

x  y z

x y z

Câu 6 (ID: 68324)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, giao điểm của hai đường thẳng

3 2

6 4

  

   



  



5 '

2 8 '

  

   



  



có tọa độ là:

A. 3; 2;6 B.3;7;18 C.5; 1;20  D.3; 2;1 

Câu 7 (ID: 68325)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  đi qua điểm M2;0; 1  và có vectơ chỉ phương a 4; 6;2 Phương trình tham số của  là:

A

2 4

6

1 2

  

  



  



2 2 3 1

  

  



  



2 2 3 1

  

  



   



4 2

6 3 2

  

   



  



Câu 8 (ID: 68326)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d là đường thẳng đi qua hai điểm A2; 1;3  và

0;2;1

B Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của d ?

A

4

2 6

1 4

 

  



  



2 2

1 3

3 2

  

   



  



2 2

5 3

1 2

  

  



   



D Cả A, B, C đều sai

Câu 9 (ID: 68328)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A1;2 3  và B3; 1;1 ?

x  y z

x y z

x  y z

x  y z

 Câu 10 (ID: 68329)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M1;2;3 và song song với trục Oy có phương trình tổng quát là:

A

1

3

d y

z

  

 



 



1

3

x

z

 

  



 



1

3

x

d y

 

 



  



1

3

  

  



  



Câu 11 (ID: 68331)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d là đường thẳng đi qua điểm A1;2;3 và vuông góc với mặt phẳng   : 4x   3y 7z 1 0 Phương trình tham số của d là:

A

1 4

2 3

3 7

  

   



   



1 4

2 3

3 7

  

  



  



1 3

2 4

3 7

  

  



  



D

1 8

2 6

3 14

  

   



   



Câu 12 (ID: 68333)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A0;0;1, B 1; 2;0 và C2;1; 1  Đường thẳng  đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng ABC có phương trình là:

Trang 3

1

5

3

1

4

3

3

  



   



 



1 5 3 1 4 3 3

  



   



 



1 5 3 1 4 3 3

  



   



 



1 5 3 1 4 3 3

  



   



 



Câu 13 (ID: 68334)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O , vuông góc với trục Ox và vuông góc với đường thẳng

1

1 3

  



    



Phương trình của d là:

x t

 

 



  



1 3

x

 

  



  



x y z D

0 3

x

z t

 

  



 



Câu 14 (ID: 68335)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

6 6

x t

 

   



  



và 2

:

 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình của đường thẳng d3 qua M1; 1;2  và vuông góc với cả d d1, 2

x  y z

3

:

 Câu 15 (ID: 68336)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

9 5

7 3 5

  



 



  



và mặt phẳng  P : 3x   2y 3z 1 0

Gọi 'd là hình chiếu của d trên mặt phẳng  P Trong các vectơ sau, vectơ nào không phải là vectơ chỉ phương của 'd ?

A.5; 51; 39   B.10; 102; 78   C.5;51;39 D.5;51;39

Câu 16 (ID: 68338)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

2 3

2 2

  

  



   



Đường thẳng nào sau đây vuông góc và cắt d ?

A 1

2

2

  

  



   



B 2

5 :

4 2

  

  



   



C 3

1 2

2 2

   

  



  



D 4

1 2

2

  

  



  



Câu 17 (ID: 68341)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

Trang 4

1

5

  

 



   



và 2

0

5 3 '

x

 

  



  



Phương trình đường vuông góc chung của d1 và d2 là:

x  y z

4 3 2

  

 



   



x  y z

x  y z

 Câu 18 (ID: 68342)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2; 1;1  và hai đường thẳng

1

:

:

 Đường thẳng  cắt d1, d2 lần lượt tại A và B sao cho M là trung điểm của AB có phương trình:

A

2

1

1

x

z

 

  



 



B

2 1 1

x

z

  

  



  



C

2 1 1

x

z

 

   



 



D

2 1 1

x

z

 

  



  



Câu 19 (ID: 68343)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

1

:

1

1

  

  



   



và điểm A1;2;3 Đường thẳng  qua A, vuông góc với d1 và cắt d2 có phương trình là:

x  y z

x  y z

x y z

 Câu 20 (ID: 68344) (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm

1;0;2

d     Viết phương trình đường thẳng  đi qua ,A vuông góc và cắt d

x y z

x y z

x y z

Câu 21 (ID: 68346)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

1

1

z

  

 



  



, điểm M1;2;1 và mặt

phẳng  P : 2x   y 2z 1 0 Đường thẳng  đi qua M , song song với  P và vuông góc với d có phương trình:

Trang 5

Câu 22 (ID: 68349)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x:  2y 0 Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng qua A1;3; 4  cắt trục Ox và song song với mặt phẳng  P :

A

5 6

3

4

  

  



 



1 3 3 4

   

  



  



x  y z

 Câu 23 (ID: 68350)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 3 3

d     , mặt phẳng

  :x   y z 3 0 và điểm A1;2 1  Đường thẳng  đi qua A cắt d và song song với mặt phẳng   có phương trình là:

x  y z

x  y z

x y z Câu 24 (ID: 68351)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x:    2y 3z 4 0 và đường thẳng

:

 Đường thẳng  nằm trong  P đồng thời cắt và vuông góc với d có phương trình:

:

:

Câu 25 (ID: 68352)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3;3;1, B0;2;1 và mặt phẳng

 P x:    y z 7 0 Đường thẳng d nằm trong  P sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm , A B có phương trình là:

2

x t

 

  



 



2

7 3

z t

 

  



 



2

x t

 

  



 



2

 

  



 



Vấn đề 2 VỊ TRÍ

Câu 26 ID: 68354)Khi đó giá trị của m n, lần lượt là:

A m 2;n1 B m2;n1 C m 4;n7 D m0;n7

Câu 27 (ID: 68355)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

1

1 3 :

1 2

   

  



  



Vị trí tương đối của d1 và d2 là:

A Song song B Trùng nhau C Cắt nhau D Chéo nhau

Câu 28 (ID: 68356)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

Trang 6

1 2 :

1

   

  



  



và 2

:

Vị trí tương đối của d và 'd là:

A Song song B Trùng nhau C Cắt nhau D Chéo nhau

Câu 29 (ID: 68358)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

1

:

2: 2 2

x t

 

 



  



Vị trí tương đối của d và 'd là:

A Song song B Trùng nhau C Cắt nhau D Chéo nhau

Câu 30 (ID: 68359)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

1

2 :

 và 2

2

0

z

 

   



 



Mệnh đề nào sau đây đúng:

A d1 song song d2 B.d1 và d2 chéo nhau

C.d1 cắt d2 và vuông góc với nhau D d1 vuông góc d2 và không cắt nhau

Câu 31 (ID: 68360)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

6 4

x t

 

   



  



Mệnh đề nào sau đây đúng:

A d1 song song d2 B.d1 và d2 chéo nhau

C.d1 cắt d2 và vuông góc với nhau D d1 vuông góc d2 và không cắt nhau

Câu 32 ID: 68361)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

1 2 :

2

  

  



   



Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào vuông góc với d ?

A 1

3

5

 

  



 



2

1

x

 

  



  



:

Câu 33 (ID: 68363)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1

 Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với d ?

A 1

2 3

1 4

  

  



  



3

5

 

  



 



Trang 7

C 3

:

:

Câu 34 (ID: 68364)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2

2

x t

 

 



  



Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào cắt d ?

A 1

:

2

:

C 3

2

  

 



  



1 2

3 2

  

 



  



Câu 35 (ID: 68365)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

1

2

  

   



  



Với giá trị nào sau đây của a thì d và 'd song song với nhau?

A.a 0 B.a 1 C.a  2 D Không tồn tại

Câu 36 (ID: 68366)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

1

:

2

3

  

   



  



Với giá trị nào của m n, thì hai đường thẳng đó trùng nhau?

A m2, n5 B m2, n5 C m5, n2 D m5, n2

Câu 37 (ID: 68367)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng lần lượt có phương trình

1

1 :

1 2

  

 



   



và 2

1

3

  

  



  



Với giá trị nào của a thì d1 và d2 cắt nhau?

A a 0 B a 1 C 1

2

a D a 2 Câu 38 (ID: 68368)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho cho mặt phẳng  P x:    2y 3z 1 0 và đường thẳng

:

d     

Khẳng định nào sau đây đúng:

A Đường thẳng d cắt mặt phẳng  P

B Đường thẳng d song song với mặt phẳng  P

C Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng  P

D Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng  P .

Câu 39 (ID: 68369)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

1

  

  



  



và mặt phẳng

Trang 8

  :x   y z 1 0 Vị trí tương đối của d và   là:

A Đường thẳng d cắt mặt phẳng  

B Đường thẳng d song song với mặt phẳng  

C Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng  

D Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng  

Câu 40 (ID: 68370)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 9x 3y 10z 26 0 và đường

d      Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A d P B d P

C d P D d chỉ cắt  P nhưng không vuông góc

Câu 41 (ID: 68371) (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

:

   Xét mặt phẳng  P :10x 2y mz 11 0 với m là tham số thực

Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng  P vuông góc với đường thẳng 

A m  2 B m 2 C m  52 D m52

Câu 42 (ID: 68372)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x   y z 3 0 và đường thẳng

2

1 2

  

  



  



Với giá trị nào của m n, thì d nằm trong  P ?

A 5, 6

2

2

m n

C 5, 6

2

2

m  n  Câu 43 (ID: 68372)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x   2y z n 0 và đường thẳng

1 2

  

   





Với giá trị nào của m n, thì d song song  P ?

A 12

7

m

n

 



 



B 12

7

m n

 



 



C 12

7

m n

 



 



D 12

7

m n

 



 



Câu 44 (ID: 68375)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S có phương trình

  2  2 2

x  y  z  và đường thẳng

1 2

1

z

  

 



 



Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng

nhất ?

A d không cắt  S B d cắt  S

C d là tiếp tuyến của  S D d cắt  S và đi qua tâm của  S

Câu 45 (ID: 68376)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Đường thẳng nào sau đây cắt mặt cầu  S ?

Trang 9

A 1: 1 2

2

:

C 3

2 3

z t

  

 



 



D 4

2 3

   

  



  



Câu 46 (ID: 68377)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  và đường thẳng

2 4

4

  

  



  



Khẳng định nào sau đây là đúng nhất:

A  d tiếp xúc với  S tại M2;2;3 B  d và  S không cắt nhau

C  d cắt  S tại hai điểm D  d cắt  S và đi qua tâm của  S

Vấn đề 3 GÓC Câu 47 (ID: 81752)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

3

 

   



 



Xác định góc giữa hai đường thẳng d1 và d2

Câu 48 (ID: 81753)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

14 3

x t

 



    



1 4 ' : 2

1 5

  



     



Xác định góc giữa hai đường thẳng  và '

Câu 49 (ID: 81753)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A1;0;0, B0;1;0, C0;0;1 và D2;1; 1 

Góc giữa hai cạnh AB và CD có số đo là:

Câu 50 (ID: 81755)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

1

:

 và 2

:

Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2

A 6

3 B 3

2 Câu 51 (ID: 81756)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

Trang 10

   



 



  



1

1

2

  



  



  



2

2

2

Để hai đường thẳng hợp với nhau một góc bằng 600 thì giá trị của m bằng:

A m  1 B m 1 C m 12 D m  12

Câu 52 (ID: 81757)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

6 5

1

z

  

  



 



và mặt phẳng

 P : 3x  2y 1 0 Tính góc hợp bởi giữa đường thẳng d và mặt phẳng  P

Câu 53 (ID: 81758)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 3 2

d     và mặt phẳng

  : 3x 4y  5z 8 0 Góc giữa đường thẳng  d và mặt phẳng   có số đo là:

Câu 54 (ID: 81759)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x:    2y 2z 3 0 và đường thẳng :

d   Tính sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng  P

A 2

2 B 3

3 Vấn đề 4 TÌM ĐIỂM THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC

Câu 55 (ID: 81760)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2 1

 và điểm

2; 5; 6

A   Tìm tọa độ điểm M nằm trên  sao cho AM  35

A.M1;0; 1  hoặc M5;0; 7  B M1; 2; 1   hoặc M5;0; 7 

C M1; 2;0  hoặc M5;0; 7  D M1; 2; 1   hoặc M 3; 4;5

Câu 56 (ID: 81760)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1

 và mặt phẳng

  :x   2y 2z 5 0 Tìm điểm A trên d sao cho khoảng cách từ A đến   bằng 3

A A0;0; 1  B A2;1; 2  C A2; 1;0  D A4; 2;1 

Câu 57 (ID: 81762)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x y  2z 0 và đường thẳng

:

d     Tìm tọa độ điểm A thuộc Ox sao cho A cách đều d và  P

A.A2;0;0 B.A3;0;0 C.A4;0;0 D.A5;0;0

Câu 58 (ID: 81763)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;4;2, B1;2;4 và đường thẳng

:

 Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho

MA MB 

A.M0;1;2 hoặc M2;1;6 B M0; 1;2  hoặc M2;1;6

C M0; 1;2  hoặc M2;1;6 D M0;1;2 hoặc M2;1;6

Ngày đăng: 27/05/2018, 19:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w