Hướng dẫn giải: Áp dụng tính chất của căn bậc n.. 2 Hướng dẫn giải: Áp dụng tính chất của căn bậc n... Tích các nghiệm của phương trình là một số âmA. Tổng các nghiệm của phương tình là
Trang 11
PHƯƠNG TRÌNH MŨ – ĐÁP ÁN Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt
A T={±20172016} B T={±20162017} C T={20162017} D T={-20162017}
Hướng dẫn giải: Áp dụng tính chất của căn bậc n
A Phương trình x2015 = - vô nghiệm 2
B Phương trình x21=21 có 2 nghiệm phân biệt
C Phương trình e
x =p có 1 nghiệm
D Phương trình x2015 = - có vô số nghiệm 2
Hướng dẫn giải: Áp dụng tính chất của căn bậc n
Câu 3 Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 3x2- 4x+ 5 9
= là:
Hướng dẫn giải:
1 2 2
1
3
x
ê
ê = ë
2 x- x+ 2
= là:
A 3
3 4
1 4
-
1
2
x
x
- +
é = ê
= ê ë
3x- x+ 9
= tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là:
Hướng dẫn giải: Ta có:
3
x
ê
ê = ë Suy ra 1 33+ 3=28
Trang 22
3x- x+ 9 x
-= , khi đó tập nghiệm của phương trình là:
A S={ }2;5 B 5 61; 5 61
S ìï- - - + üï
C 5 61 5; 61
S ìï - + üï
D S= - -{ 2; 5}
Hướng dẫn giải:
2
2
3 8 2 1
5
2
x
-=
é = ê
ê = ë Vậy S={ }2;5
x- - = là:
Hướng dẫn giải: ( )2 2 5 2
0
5
2
x x
-é =
ê í
ê
2-x.5-x 0,001 10 -x
= có tổng các nghiệm là:
Hướng dẫn giải:
( )2.5 8 x2 10 103 5 5x 108 x2 102 5x 8 2 2 5 1; 6
Ta có: 1 6 5- + =
28 4
1 3
2 x+ 16x
-= Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tích các nghiệm của phương trình là một số âm
B Tổng các nghiệm của phương tình là một số nguyên
C Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ
D Phương trình vô nghiệm
Hướng dẫn giải:
Trang 33
2
28
4
2
3
7
3
x
x
x
+
-ì £ - Ú ³ ï
=
-ïêë î
Nghiệm của phương trình là: 7;3
3
S ìï üï
= -í ý
- + = có nghiệm là:
A x=1,x=log 23 B x= -1,x=log 23 C x=1,x=log 32 D x= -1,x= -log 23
Hướng dẫn giải:
Đặt 3x
t= (t> ), khi đó phương trình đã cho tương đương với 0
3
5 6 0
x t
t t
é
ê ê
ê
2 2
3
x
là:
Hướng dẫn giải:
Phương trình tương đương với
1
1
3
x x
+
æ ö
ç ÷ + ç ÷ - =
è ø
2
x
x
æ ö
ç ÷
Đặt 3x
t= , t> Phương trình trở thành 0 2 1
3
t
t t
t
é = ê
ê = ë
● Với t= , ta được 31 x 1 0
x
= Û =
● Với t= , ta được 33 x 3 1
x
= Û = Vậy phương trình có nghiệm x= , 0 x= 1
- + = Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình trên
Khi đó, tích x x1 2 bằng:
Hướng dẫn giải:
Đặt 2x
t= (t> ), khi đó phương trình đã cho tương đương với 0
Trang 44
1 2
2
1 2
t
x
x t
ê
ê
ê =
-=
ë
Vậy x x1 2 = -1.2= - 2
e - e + = là:
A {0;ln 2 } B 0;ln 2
3
î þ C 1;ln 2
3
î þ D {1;ln 2 }
Hướng dẫn giải: Đặt 3x 0
e = > Phương trình đã cho trở thành: t
( )( )
3 2
3
0
3
x
x
x
é = é
ê
ë Vậy phương trình có tập nghiệm là 0;ln 2
3
î þ
- = Khẳng định nào sau đây sai?
A Phương trình vô nghiệm
B Phương trình có một nghiệm
C Nghiệm của phương trình là luôn lớn hơn 0
D Phương trình đã cho tương đương với phương trình: 42x 3.4x 4 0
Hướng dẫn giải:
Đặt 4x
t= (t> ), khi đó phương trình đã cho tương đương với: 0
1( )
t
é = ê
ê = -ë
- + = có tổng các nghiệm là:
A -log 63 B log 6 3 C log3 2
3 log
2
Hướng dẫn giải:
9x 5.3x 6 0
- + = ( )1
( )1 ( )32 x 5.3x 6 0 ( )3x 2 5.3x 6 0 ( )1'
Đặt 3x 0
( )
3
t t
é = ê
ê = ë Với 2 3x 2 log 23
t= Þ = Û x=
Trang 55
Với 3 3x 3 log 3 13
t= Þ = Û x= =
Suy ra 1 log 2 log 3 log 2 log 6+ 3 = 3 + 3 = 3
+ - = , khẳng định nào sau dây đúng?
C Có hai nghiệm dương D Có hai nghiệm âm
Hướng dẫn giải:
1 2
2+ x 15.2x 8 0
+ - = ( )2
( )2 2.22x 15.2x 8 0 2 2( )x 2 15.2x 8 0 ( )2'
Đặt 2x 0
( )
2
1 2
8
é
= ê
ê = -ê
x
Câu 17 Số nghiệm nguyên của phương trình 32x+ 2 3x+ 3 3x 3 0
- - + = là:
Hướng dẫn giải: Đặt 3x ( 0)
t t
= > , phương trình trở thành:
2
2 3
x
x
t
x
x t
é
ê ê
ê
ê =
ê
Câu 18 Phương trình 4x2+x 2x2+ +x1 3 0
+ - = có bao nhiêu nghiệm lớn hơn 1?
Hướng dẫn giải:
Phương trình tương đương với 4x2+x 2.2x2+x 3 0
Đặt 2x2 x
t= + , t> Phương trình trở thành 0
( )
3
t
t t
é = ê
ê = -ë
1
x x
x
ê
ê = -ë
+ = thì giá trị của x2+ bằng: 1
A Chỉ là 1 B Chỉ là 5 C Là 1 và 5 D Là 0 và 2
Hướng dẫn giải: Đặt 3x 0
t
= > Phương trình đã cho tương đương với:
Trang 66
( )( )
2 2
2
x
x
5+x 5-x 24
- = đồng thời cũng là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A x2+5x- = 6 0 B x4+3x2- = 4 0 C x2+ = 1 0 D sin2x+2sinx- = 3 0
Hướng dẫn giải:
2
2
5
5
x
Đặt 5x2
t= , t³ Phương trình trở thành 1
( )
2
5
5
t
é = ê
= -ê ë
Với t= , ta được 5 5x2 5 2 1 1
= Û = Û = ±
9
x x
ç ÷
= + ç ÷
è ø có bao nhiêu nghiệm âm?
Hướng dẫn giải:
2
x
Û = +ç ÷ Û ç ÷ = +ç ÷
Đặt 1
3
x
t æ ö
ç ÷
= ç ÷
è ø , t> Phương trình trở thành 0 2 2 1
2
t
t
é = ê
ê = ë
● Với t= , ta được 1 1
3
x
x
æ ö
ç ÷ = Û =
ç ÷
● Với t= , ta được 2 1
3
1
3
x
x
æ ö
ç ÷ = Û =
ç ÷
Vậy phương trình có nghiệm 1
3
log 2
x= , x= 0
2 x 5.2 x 7 + = có nghiệm là:
A.
2
x p k
p
3
p
Hướng dẫn giải:
Trang 77
( )
( )
2
2
2
2
sin
2 sin
2 2
sin
10
2
2 sin log 5
2
x
x
x
x
p p
p p p
p
é
= + ê
ê
ê
Câu 23 Phương trình 9sin2x 9cos2x 6
+ = có họ nghiệm là?
k
k
k
k
Hướng dẫn giải:
2 2
sin cos
cos
9
9
x
Đặt 9cos2x, 1( 9)
t
Với
2 1
9x 2x+ 2x+ 3 x
= - có nghiệm là a Khi đó biểu thức 9
2
1 log 2 2
a+
có giá trị bằng:
2
1
1 log 2
2
2
1 log 2- D 9
2
1 log 2
Hướng dẫn giải:
Ta có
2 1
9x 2x+ 2x+ 3 x
2
x
x
æ ö
ç ÷
log 2 log 1
A x= -2,x= 3 B x=2,x= - 3 C 0, 1
2
x= x= D 0, 1
4
x= x=
Hướng dẫn giải:
Trang 88
2
2
2
3
1
x
x
x x
éæ ö
ç ÷
êè ø
ë
+ - = là:
Hướng dẫn giải:
1
x
x
x PT
x
ê = ê =ë ë
Vậy phương trình có hai nghiệm x= , 0 x= 1
A x=log 3 15 - B x=log 5 13 + C x=log 53 D x=log 5 13 -
Hướng dẫn giải: 12.3x 3.15x 5x+ 1 20
+ - = 3.3 5x( x 4) (5 5x 4) 0
(5x 4 3)( x+ 1 5) 0
Û = Û =x log 5 13 -
+ - = là:
Hướng dẫn giải:
3
x
2x+ -x 2x- 2 x 2x
2
2
-
Hướng dẫn giải: 2x2 1(2x 1) 2 2x( x 1)
Trang 99
( ) ( 2 )
1
0
2
x
é =
Câu 30 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 4x2- 3x+ 2 4x2+ 6x+ 5 42x2+ 3 7x+ 1
A xÎ - -{ 5; 1;1;3 } B xÎ - -{ 5; 1;1; 2 } C xÎ - -{ 5; 1;1; 2 - } D xÎ{5; 1;1; 2 - }
Hướng dẫn giải:
2 3 2 2 6 5 2 2 3 7
4x - x+ 4x+ x+ 4 x+ x+ 1
+ = + 4x2-3x+2 4x2+6x+5 4x2-3x+2.4x2+6x+5 1
2 3 2 2 6 5 2 6 5
4x - x+ 1 4x + x+ 1 4x + x+ 0
Û - - - = (4x2 - 3x+ 2 1 1 4)( x2 + 6x+ 5) 0
2 2
3 2
6 5
- + + +
ê
Û ê
ê
2 2
ê Û
ë
é = Ú = -ê
Û
ê = Ú = ë
Câu 31 Nghiệm của phương trình 2x 2x+ 1 3x 3x+ 1
2
3 log 4
3
2 log 3
x=
3 2
x
x
ç ÷
è ø
x
+ + - - = có tất cả bao nhiêu nghiệm không âm?
Hướng dẫn giải:
2
3 x 2 3 1x 4.3x 5 0
x
+ + - - = (32x 1) 2 3 1( x ) (4.3x 4) 0
x
(3x 1 3 1)( x ) (2 4 3 1) ( x ) 0
x
x
x
Xét hàm số ( ) 3x 2 5
f x = + x- , ta có: f( )1 = 0
( )
' 3 ln 3 2 0;x
f x = + > " Îx Do đó hàm số f x đồng biến trên ( )
Vậy nghiệm duy nhất của phương trình là x= 1
Câu 33 Phương trình ( 3- 2) (x+ 3+ 2) ( )x = 10 x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
Trang 1010
Hướng dẫn giải:
( 3- 2) (x+ 3+ 2) ( )x = 10 x 3 2 3 2
1
Xét hàm số ( ) 310 2 310 2
Ta có: f( )2 = 1
Hàm số f x nghịch biến trên ( ) do các cơ số 3 2 1; 3 2 1
< <
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x= 2
Câu 34 Cho phương trình (7 4 3+ ) (x+ 2+ 3)x = Khẳng định nào sau đây là đúng? 6
A Phương trình có một nghiệm hữu tỉ B.Phương trình có một nghiệm vô tỉ
C Phương trình có hai nghiệm trái dấu D Tích của hai nghiệm bằng 6-
Hướng dẫn giải:
(7 4 3+ ) (x + 2+ 3)x = 6 ( )8
2 2
Đặt t=(2+ 3)x > 0
( )
3
t t
é = ê
ê = -ë
Với t 2 (2 3)x 2 x log(2 3)2
+
Câu 35 Phương trình log 5 ( ) 3
2 x
x
+
= có bao nhiêu nghiệm?
Hướng dẫn giải: Ta có ( )
5 log 3
0 2
x
dat
x x
x x = t
+ ì >ï
= Û í
î
2
5 3 2t t 5t 3.1 2t t
x
x
x
= - là sai?
A Phương trình có nghiệm trong khoảng (0; +¥ )
B.Phương trình vô nghiệm trong khoảng (0; +¥ )
Trang 1111
C.Phương trình có nghiệm trong
D Phương trình có nghiệm duy nhất
Hướng dẫn giải: Nếu 1 3x 3, 4 3
x> Þ > - < Þ vô nghiệm x
Nếu 1 3x 3, 4 3
x< Þ < - > Þ vô nghiệm x
Nếu x= Þ1 31= - (thỏa mãn) 4 1
1
5 8 500
x
-= có mấy nghiệm nguyên?
Hướng dẫn giải:
2
5 2
3 0
3 3
log 2
PT
x
x x
x
x x
x
ê
-ê
ê =
ë
2x + 2 x + 2 x+ 2x+ 1
tổng hai nghiệm bằng:
Hướng dẫn giải:
2 4 2 1 2 2 2 3 2 1 2 1 2 1 21
2x + 2 x+ 2 x+ 2x+ 1 8.2x+ 2 x+ 4.2 x+ 4.2x+ 1
Đặt 2x21( 2)
t= + t³ , phương trình trên tương đương với
8t=t + 4t -4 1t+ Ût -6 1 0t- = Û = +t 3 10 (vì t³ ) Từ đó suy ra 2
1
3 10 log
2
3 10 log
2
x
x
x
+
é
+
ê = ê ê
ê
+
ê = -ê ë
Vậy tổng hai nghiệm bằng 0
Câu 39 Phương trình 33 3 + x 33 3 - x 34 +x 34 -x 103
+ + + = có tổng các nghiệm là?
Hướng dẫn giải:
3+ x 3- x 3 +x 3-x 10
Trang 1212
Đặt 3 1 2 3 1 2
Côsi
3
3
Với 10 3 1 10( )3
x x
Đặt 3x 0
( )
2
3
1 10
3
3
é = ê
ê = ê
y= Þ = Û x=
x
y= Þ = Û x= -
- + + = có nghiệm
6
m
m
é <
-ê
ê >
ë
6
m m
é < -ê
ê ³ ë
6
m m
é £ -ê
ê >
ë
6
m m
é £ -ê
ê ³ ë
Hướng dẫn giải: Đặt 2x 0
t
= > Phương trình đã cho trở thành:
( )
f t
t -mt m+ + = =
( )*
Yêu cầu bài toán Û( )* có ít nhất 1 nghiệm dương
1 2
1 2
1 2
0
6 0
0
3 0 0
t t
m m
t t
m
t t
ê
ïëïî > ïî ïî
m
- + = có nghiệm thì điều kiện của m là:
A m£ 0 B m³ 0 C m£ 1 D m³ 1
Hướng dẫn giải:
Ta có 4x1 2x 2 0 ( )2x1 2 2.2x1 0
Đặt 2x1 0
t
+
= > Phương trình ( )1 trở thành: t2-2t m+ = Û -0 t2 2t= - m ( )2
Trang 1313
Để phương trình ( )1 có nghiệm Û Phương trình ( )2 có nghiệm t> 0
Xét hàm f t( )=t2-2t với t> 0
Lập bảng biến thiên và kết luận được - ³ - Ûm 1 m£ 1
m+ + m- + - m+ = có 2 nghiệm phân biệt?
A mÎ\ 1{ }- B 1;2
3
Î -ç ÷
3
Î -ç ÷
è ø D m Î Æ
Hướng dẫn giải: Đặt 2x 0
t
= > Phương trình đã cho trở thành:
( )
2
f t
m+ t + m- t- m+ =
( )*
Yêu cầu bài toán Û( )* có hai nghiệm dương t t1, 2
1 2
1 2
m
m
m
t t
m
m m
Ûí + > Û -í > Û - <í < Û - < <
+
>
ï > ï- < <
- + = có hai nghiệm x x1, 2 thoả mãn x1+x2 = khi: 3
A m= 4 B m= 2 C m= 1 D m= 3
Hướng dẫn giải: Ta có: 4x 2x1 2 0 ( )2x 2 2 2x 2 0 ( )*
Phương trình ( )* là phương trình bậc hai ẩn 2xcó: D = -' ( )m 2-2m=m2-2m
0
m
m
é ³ ê
ê £ ë
Áp dụng định lý Vi-ét ta có: 2 2x1 x2 2 2x1 x2 2
x +x = Û = mÛm= Thử lại ta được m= thỏa mãn 4
-+ - = có nghiệm
A m< 0 B 0<m< 1 C 0
1
m m
é <
ê
ê >
ë D m> 1
Hướng dẫn giải: Phương trình 22 1x 2 0 22 1x 2
-+ - = Û = - + có nghiệm khi và chỉ khi -m2+m> Û <0 0 m< 1
Trang 1414
m- - m+ +m - = có hai nghiệm trái dấu thì m có thể
là:
A m> 1 B 1<m< 2 C m> 2 D Không tồn tại m
Hướng dẫn giải: Đặt 3x 0
t
= > Phương trình đã cho trở thành:
( )
2
f t
m- t - m+ t m+ - = =
( )*
Yêu cầu bài toán Û( )* có hai nghiệm t t1, 2 thỏa mãn 0< < < t1 1 t2
( ) ( )
( )( )
m+ - m- + m+ = có hai nghiệm trái dấu thì m có thể là:
6
m
- < < - B 1 3
2
m
- < < C - <4 m< - 1 D Không tồn tại m
Hướng dẫn giải: Đặt 4x 0
t
= > Phương trình đã cho trở thành:
( )
2
f t
m+ t - m- t+ m+ =
( )*
Yêu cầu bài toán Û( )* có hai nghiệm t t1, 2 thỏa mãn 0< < < t1 1 t2
( ) ( )
Ûí + < Ûí + + < Û - < <
Câu 47 Với giá trị nào của a thì phương trình
( )
2 4 2
4
1 2
2
ax- x- a
-= có hai nghiệm thực phân biệt?
A. " Îa B a¹ 0 C a³ 0 D a> 0
Hướng dẫn giải:
Ta có
( )
2 4 2
4
1 2
2
ax- x- a
-= (*) 2ax2 4x 2a 22 2 4 2 2
-
( )
PT (*) có hai nghiệm phân biệt 2 ( )
2
0
a
ì ¹ ï
+ + >
Trang 1515
Câu 48 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình
2 4 3
4 2
1
1 5
- +
æ ö
ç ÷
nghiệm phân biệt?
Hướng dẫn giải: Do 4 2
1 0,
m -m + > " Îm nên
1 5
PTÛx - x+ = m -m +
Xét hàm số
2 2
2
3
x
- + < <
ï- + - < < ïî î
Bảng biến thiên:
'
y
Phương trình có 4 nghiệm phân biệt ( 4 2 )
1 5
Û < - + <
1
1 1
5
m
m
é- < <
ê
Û < - + < Û
ê < <
ë
- +
= + + có 2 nghiệm phân biệt?
Hướng dẫn giải:
Do m2+m+ > " Î1 0, m nên
16
PTÛx - x+ = m +m+
Xét hàm số
2 2
2
2
x
ê
³
- + < <
ï- + - < < ïî î
Bảng biến thiên:
'
Trang 1616
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt ( 2 )
16
1 1
1
m
m
é = ê
ê = -ë
Câu 50 Phương trình (2+ 3) (x + 2- 3)x =m có nghiệm khi:
A mÎ -¥( ;5) B mÎ -¥( ;5] C mÎ(2;+¥ ) D mÎ[2;+¥ )
Hướng dẫn giải: Nhận xét: (2+ 3 2)( - 3)= Û1 (2+ 3) (x 2- 3)x = 1
Đặt t (2 3) (x 2 3)x 1, t (0, )
t
( )1 t 1 m f t( ) t 1 m ( )1' , t (0, )
Xét hàm số f t( ) t 1
t
= + xác định và liên tục trên(0, +¥ )
Ta có: ( )
2
f t
-= - = Cho f '( )t = Û = ± 0 t 1 Bảng biến thiên:
'
y
Nếu m³ thì phương trình 2 ( )1' có nghiệmÞ pt( )1 có nghiệm