1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 17 phương trình mũđa

16 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 281,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn giải: Áp dụng tính chất của căn bậc n.. 2 Hướng dẫn giải: Áp dụng tính chất của căn bậc n... Tích các nghiệm của phương trình là một số âmA. Tổng các nghiệm của phương tình là

Trang 1

1

 

PHƯƠNG TRÌNH MŨ – ĐÁP ÁN  Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt   

A T={±20172016} B T={±20162017} C T={20162017} D T={-20162017}

Hướng dẫn giải: Áp dụng tính chất của căn bậc n

A Phương trình x2015 = - vô nghiệm 2

B Phương trình x21=21 có 2 nghiệm phân biệt

C Phương trình e

x =p có 1 nghiệm

D Phương trình x2015 = - có vô số nghiệm 2

Hướng dẫn giải: Áp dụng tính chất của căn bậc n

Câu 3 Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 3x2- 4x+ 5 9

= là:

Hướng dẫn giải:

1 2 2

1

3

x

ê

ê = ë

2 x- x+ 2

= là:

A 3

3 4

1 4

-

1

2

x

x

- +

é = ê

= ê ë

3x- x+ 9

= tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là:

Hướng dẫn giải: Ta có:

3

x

ê

ê = ë Suy ra 1 33+ 3=28

Trang 2

2

3x- x+ 9 x

-= , khi đó tập nghiệm của phương trình là:

A S={ }2;5 B 5 61; 5 61

S ìï- - - + üï

C 5 61 5; 61

S ìï - + üï

D S= - -{ 2; 5}

Hướng dẫn giải:

2

2

3 8 2 1

5

2

x

-=

é = ê

ê = ë Vậy S={ }2;5

x- - = là:

Hướng dẫn giải: ( )2 2 5 2

0

5

2

x x

-é =

ê í

ê

2-x.5-x 0,001 10 -x

= có tổng các nghiệm là:

Hướng dẫn giải:

( )2.5 8 x2 10 103 5 5x 108 x2 102 5x 8 2 2 5 1; 6

Ta có: 1 6 5- + =

28 4

1 3

2 x+ 16x

-= Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tích các nghiệm của phương trình là một số âm

B Tổng các nghiệm của phương tình là một số nguyên

C Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ

D Phương trình vô nghiệm

Hướng dẫn giải:

Trang 3

3

2

28

4

2

3

7

3

x

x

x

+

-ì £ - Ú ³ ï

=

-ïêë î

Nghiệm của phương trình là: 7;3

3

S ìï üï

= -í ý

- + = có nghiệm là:

A x=1,x=log 23 B x= -1,x=log 23 C x=1,x=log 32 D x= -1,x= -log 23

Hướng dẫn giải:

Đặt 3x

t= (t> ), khi đó phương trình đã cho tương đương với 0

3

5 6 0

x t

t t

é

ê ê

ê

2 2

3

x

là:

Hướng dẫn giải:

Phương trình tương đương với

1

1

3

x x

+

æ ö

ç ÷ + ç ÷ - =

è ø

2

x

x

æ ö

ç ÷

Đặt 3x

t= , t> Phương trình trở thành 0 2 1

3

t

t t

t

é = ê

ê = ë

● Với t= , ta được 31 x 1 0

x

= Û =

● Với t= , ta được 33 x 3 1

x

= Û = Vậy phương trình có nghiệm x= , 0 x= 1

- + = Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình trên

Khi đó, tích x x1 2 bằng:

Hướng dẫn giải:

Đặt 2x

t= (t> ), khi đó phương trình đã cho tương đương với 0

Trang 4

4

1 2

2

1 2

t

x

x t

ê

ê

ê =

-=

ë

Vậy x x1 2 = -1.2= - 2

e - e + = là:

A {0;ln 2 } B 0;ln 2

3

î þ C 1;ln 2

3

î þ D {1;ln 2 }

Hướng dẫn giải: Đặt 3x 0

e = > Phương trình đã cho trở thành: t

( )( )

3 2

3

0

3

x

x

x

é = é

ê

ë Vậy phương trình có tập nghiệm là 0;ln 2

3

î þ

- = Khẳng định nào sau đây sai?

A Phương trình vô nghiệm

B Phương trình có một nghiệm

C Nghiệm của phương trình là luôn lớn hơn 0

D Phương trình đã cho tương đương với phương trình: 42x 3.4x 4 0

Hướng dẫn giải:

Đặt 4x

t= (t> ), khi đó phương trình đã cho tương đương với: 0

1( )

t

é = ê

ê = -ë

- + = có tổng các nghiệm là:

A -log 63 B log 6 3 C log3 2

3 log

2

Hướng dẫn giải:

9x 5.3x 6 0

- + = ( )1

( )1 ( )32 x 5.3x 6 0 ( )3x 2 5.3x 6 0 ( )1'

Đặt 3x 0

( )

3

t t

é = ê

ê = ë Với 2 3x 2 log 23

t= Þ = Û x=

Trang 5

5

Với 3 3x 3 log 3 13

t= Þ = Û x= =

Suy ra 1 log 2 log 3 log 2 log 6+ 3 = 3 + 3 = 3

+ - = , khẳng định nào sau dây đúng?

C Có hai nghiệm dương D Có hai nghiệm âm

Hướng dẫn giải:

1 2

2+ x 15.2x 8 0

+ - = ( )2

( )2 2.22x 15.2x 8 0 2 2( )x 2 15.2x 8 0 ( )2'

Đặt 2x 0

( )

2

1 2

8

é

= ê

ê = -ê

x

Câu 17 Số nghiệm nguyên của phương trình 32x+ 2 3x+ 3 3x 3 0

- - + = là:

Hướng dẫn giải: Đặt 3x ( 0)

t t

= > , phương trình trở thành:

2

2 3

x

x

t

x

x t

é

ê ê

ê

ê =

ê

Câu 18 Phương trình 4x2+x 2x2+ +x1 3 0

+ - = có bao nhiêu nghiệm lớn hơn 1?

Hướng dẫn giải:

Phương trình tương đương với 4x2+x 2.2x2+x 3 0

Đặt 2x2 x

t= + , t> Phương trình trở thành 0

( )

3

t

t t

é = ê

ê = -ë

1

x x

x

ê

ê = -ë

+ = thì giá trị của x2+ bằng: 1

A Chỉ là 1 B Chỉ là 5 C Là 1 và 5 D Là 0 và 2

Hướng dẫn giải: Đặt 3x 0

t

= > Phương trình đã cho tương đương với:

Trang 6

6

( )( )

2 2

2

x

x

5+x 5-x 24

- = đồng thời cũng là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A x2+5x- = 6 0 B x4+3x2- = 4 0 C x2+ = 1 0 D sin2x+2sinx- = 3 0

Hướng dẫn giải:

2

2

5

5

x

Đặt 5x2

t= , t³ Phương trình trở thành 1

( )

2

5

5

t

é = ê

= -ê ë

Với t= , ta được 5 5x2 5 2 1 1

= Û = Û = ±

9

x x

ç ÷

= + ç ÷

è ø có bao nhiêu nghiệm âm?

Hướng dẫn giải:

2

x

Û = +ç ÷ Û ç ÷ = +ç ÷

Đặt 1

3

x

t æ ö

ç ÷

= ç ÷

è ø , t> Phương trình trở thành 0 2 2 1

2

t

t

é = ê

ê = ë

● Với t= , ta được 1 1

3

x

x

æ ö

ç ÷ = Û =

ç ÷

● Với t= , ta được 2 1

3

1

3

x

x

æ ö

ç ÷ = Û =

ç ÷

Vậy phương trình có nghiệm 1

3

log 2

x= , x= 0

2 x 5.2 x 7 + = có nghiệm là:

A.

2

x p k

p

3

p

Hướng dẫn giải:

Trang 7

7

( )

( )

2

2

2

2

sin

2 sin

2 2

sin

10

2

2 sin log 5

2

x

x

x

x

p p

p p p

p

é

= + ê

ê

ê

Câu 23 Phương trình 9sin2x 9cos2x 6

+ = có họ nghiệm là?

k

k

k

k

Hướng dẫn giải:

2 2

sin cos

cos

9

9

x

Đặt 9cos2x, 1( 9)

t

Với

2 1

9x 2x+ 2x+ 3 x

= - có nghiệm là a Khi đó biểu thức 9

2

1 log 2 2

a+

có giá trị bằng:

2

1

1 log 2

2

2

1 log 2- D 9

2

1 log 2

Hướng dẫn giải:

Ta có

2 1

9x 2x+ 2x+ 3 x

2

x

x

æ ö

ç ÷

log 2 log 1

A x= -2,x= 3 B x=2,x= - 3 C 0, 1

2

x= x= D 0, 1

4

x= x=

Hướng dẫn giải:

Trang 8

8

2

2

2

3

1

x

x

x x

éæ ö

ç ÷

êè ø

ë

+ - = là:

Hướng dẫn giải:

1

x

x

x PT

x

ê = ê =ë ë

Vậy phương trình có hai nghiệm x= , 0 x= 1

A x=log 3 15 - B x=log 5 13 + C x=log 53 D x=log 5 13 -

Hướng dẫn giải: 12.3x 3.15x 5x+ 1 20

+ - = 3.3 5x( x 4) (5 5x 4) 0

(5x 4 3)( x+ 1 5) 0

Û = Û =x log 5 13 -

+ - = là:

Hướng dẫn giải:

3

x

2x+ -x 2x- 2 x 2x

2

2

-

Hướng dẫn giải: 2x2 1(2x 1) 2 2x( x 1)

Trang 9

9

( ) ( 2 )

1

0

2

x

é =

Câu 30 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 4x2- 3x+ 2 4x2+ 6x+ 5 42x2+ 3 7x+ 1

A xÎ - -{ 5; 1;1;3 } B xÎ - -{ 5; 1;1; 2 } C xÎ - -{ 5; 1;1; 2 - } D xÎ{5; 1;1; 2 - }

Hướng dẫn giải:

2 3 2 2 6 5 2 2 3 7

4x - x+ 4x+ x+ 4 x+ x+ 1

+ = + 4x2-3x+2 4x2+6x+5 4x2-3x+2.4x2+6x+5 1

2 3 2 2 6 5 2 6 5

4x - x+ 1 4x + x+ 1 4x + x+ 0

Û - - - = (4x2 - 3x+ 2 1 1 4)( x2 + 6x+ 5) 0

2 2

3 2

6 5

- + + +

ê

Û ê

ê

2 2

ê Û

ë

é = Ú = -ê

Û

ê = Ú = ë

Câu 31 Nghiệm của phương trình 2x 2x+ 1 3x 3x+ 1

2

3 log 4

3

2 log 3

x=

3 2

x

x

ç ÷

è ø

x

+ + - - = có tất cả bao nhiêu nghiệm không âm?

Hướng dẫn giải:

2

3 x 2 3 1x 4.3x 5 0

x

+ + - - = (32x 1) 2 3 1( x ) (4.3x 4) 0

x

(3x 1 3 1)( x ) (2 4 3 1) ( x ) 0

x

x

x

Xét hàm số ( ) 3x 2 5

f x = + x- , ta có: f( )1 = 0

( )

' 3 ln 3 2 0;x

f x = + > " Îx  Do đó hàm số f x đồng biến trên ( ) 

Vậy nghiệm duy nhất của phương trình là x= 1

Câu 33 Phương trình ( 3- 2) (x+ 3+ 2) ( )x = 10 x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?

Trang 10

10

Hướng dẫn giải:

( 3- 2) (x+ 3+ 2) ( )x = 10 x 3 2 3 2

1

Xét hàm số ( ) 310 2 310 2

Ta có: f( )2 = 1

Hàm số f x nghịch biến trên ( )  do các cơ số 3 2 1; 3 2 1

< <

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x= 2

Câu 34 Cho phương trình (7 4 3+ ) (x+ 2+ 3)x = Khẳng định nào sau đây là đúng? 6

A Phương trình có một nghiệm hữu tỉ B.Phương trình có một nghiệm vô tỉ

C Phương trình có hai nghiệm trái dấu D Tích của hai nghiệm bằng 6-

Hướng dẫn giải:

(7 4 3+ ) (x + 2+ 3)x = 6 ( )8

2 2

Đặt t=(2+ 3)x > 0

( )

3

t t

é = ê

ê = -ë

Với t 2 (2 3)x 2 x log(2 3)2

+

Câu 35 Phương trình log 5 ( ) 3

2 x

x

+

= có bao nhiêu nghiệm?

Hướng dẫn giải: Ta có ( )

5 log 3

0 2

x

dat

x x

x x = t

+ ì >ï

= Û í

î

2

5 3 2t t 5t 3.1 2t t

x

x

x

= - là sai?

A Phương trình có nghiệm trong khoảng (0; +¥ )

B.Phương trình vô nghiệm trong khoảng (0; +¥ )

Trang 11

11

C.Phương trình có nghiệm trong 

D Phương trình có nghiệm duy nhất

Hướng dẫn giải: Nếu 1 3x 3, 4 3

x> Þ > - < Þ vô nghiệm x

Nếu 1 3x 3, 4 3

x< Þ < - > Þ vô nghiệm x

Nếu x= Þ1 31= - (thỏa mãn) 4 1

1

5 8 500

x

-= có mấy nghiệm nguyên?

Hướng dẫn giải:

2

5 2

3 0

3 3

log 2

PT

x

x x

x

x x

x

ê

ê =

ë

2x + 2 x + 2 x+ 2x+ 1

tổng hai nghiệm bằng:

Hướng dẫn giải:

2 4 2 1 2 2 2 3 2 1 2 1 2 1 21

2x + 2 x+ 2 x+ 2x+ 1 8.2x+ 2 x+ 4.2 x+ 4.2x+ 1

Đặt 2x21( 2)

t= + t³ , phương trình trên tương đương với

8t=t + 4t -4 1t+ Ût -6 1 0t- = Û = +t 3 10 (vì t³ ) Từ đó suy ra 2

1

3 10 log

2

3 10 log

2

x

x

x

+

é

+

ê = ê ê

ê

+

ê = -ê ë

Vậy tổng hai nghiệm bằng 0

Câu 39 Phương trình 33 3 + x 33 3 - x 34 +x 34 -x 103

+ + + = có tổng các nghiệm là?

Hướng dẫn giải:

3+ x 3- x 3 +x 3-x 10

Trang 12

12

Đặt 3 1 2 3 1 2

Côsi

3

3

Với 10 3 1 10( )3

x x

Đặt 3x 0

( )

2

3

1 10

3

3

é = ê

ê = ê

y= Þ = Û x=

x

y= Þ = Û x= -

- + + = có nghiệm

6

m

m

é <

ê >

ë

6

m m

é < -ê

ê ³ ë

6

m m

é £ -ê

ê >

ë

6

m m

é £ -ê

ê ³ ë

Hướng dẫn giải: Đặt 2x 0

t

= > Phương trình đã cho trở thành:

( )

f t

t -mt m+ + = =

 ( )*

Yêu cầu bài toán Û( )* có ít nhất 1 nghiệm dương

1 2

1 2

1 2

0

6 0

0

3 0 0

t t

m m

t t

m

t t

ê

ïëïî > ïî ïî

m

- + = có nghiệm thì điều kiện của m là:

A m£ 0 B m³ 0 C m£ 1 D m³ 1

Hướng dẫn giải:

Ta có 4x1 2x 2 0 ( )2x1 2 2.2x1 0

Đặt 2x1 0

t

+

= > Phương trình ( )1 trở thành: t2-2t m+ = Û -0 t2 2t= - m ( )2

Trang 13

13

Để phương trình ( )1 có nghiệm Û Phương trình ( )2 có nghiệm t> 0

Xét hàm f t( )=t2-2t với t> 0

Lập bảng biến thiên và kết luận được - ³ - Ûm 1 m£ 1

m+ + m- + - m+ = có 2 nghiệm phân biệt?

A mÎ\ 1{ }- B 1;2

3

Î -ç ÷

3

Î -ç ÷

è ø D m Î Æ

Hướng dẫn giải: Đặt 2x 0

t

= > Phương trình đã cho trở thành:

( )

2

f t

m+ t + m- t- m+ =

 ( )*

Yêu cầu bài toán Û( )* có hai nghiệm dương t t1, 2

1 2

1 2

m

m

m

t t

m

m m

Ûí + > Û -í > Û - <í < Û - < <

+

>

ï > ï- < <

- + = có hai nghiệm x x1, 2 thoả mãn x1+x2 = khi: 3

A m= 4 B m= 2 C m= 1 D m= 3

Hướng dẫn giải: Ta có: 4x 2x1 2 0 ( )2x 2 2 2x 2 0 ( )*

Phương trình ( )* là phương trình bậc hai ẩn 2xcó: D = -' ( )m 2-2m=m2-2m

0

m

m

é ³ ê

ê £ ë

Áp dụng định lý Vi-ét ta có: 2 2x1 x2 2 2x1 x2 2

x +x = Û = mÛm= Thử lại ta được m= thỏa mãn 4

-+ - = có nghiệm

A m< 0 B 0<m< 1 C 0

1

m m

é <

ê

ê >

ë D m> 1

Hướng dẫn giải: Phương trình 22 1x 2 0 22 1x 2

-+ - = Û = - + có nghiệm khi và chỉ khi -m2+m> Û <0 0 m< 1

Trang 14

14

m- - m+ +m - = có hai nghiệm trái dấu thì m có thể

là:

A m> 1 B 1<m< 2 C m> 2 D Không tồn tại m

Hướng dẫn giải: Đặt 3x 0

t

= > Phương trình đã cho trở thành:

( )

2

f t

m- t - m+ t m+ - = =

 ( )*

Yêu cầu bài toán Û( )* có hai nghiệm t t1, 2 thỏa mãn 0< < < t1 1 t2

( ) ( )

( )( )

m+ - m- + m+ = có hai nghiệm trái dấu thì m có thể là:

6

m

- < < - B 1 3

2

m

- < < C - <4 m< - 1 D Không tồn tại m

Hướng dẫn giải: Đặt 4x 0

t

= > Phương trình đã cho trở thành:

( )

2

f t

m+ t - m- t+ m+ =

 ( )*

Yêu cầu bài toán Û( )* có hai nghiệm t t1, 2 thỏa mãn 0< < < t1 1 t2

( ) ( )

Ûí + < Ûí + + < Û - < <

Câu 47 Với giá trị nào của a thì phương trình

( )

2 4 2

4

1 2

2

ax- x- a

-= có hai nghiệm thực phân biệt?

A. " ÎaB a¹ 0 C a³ 0 D a> 0

Hướng dẫn giải:

Ta có

( )

2 4 2

4

1 2

2

ax- x- a

-= (*) 2ax2 4x 2a 22 2 4 2 2

-

( )

PT (*) có hai nghiệm phân biệt 2 ( )

2

0

a

ì ¹ ï

+ + >

Trang 15

15

Câu 48 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình

2 4 3

4 2

1

1 5

- +

æ ö

ç ÷

nghiệm phân biệt?

Hướng dẫn giải: Do 4 2

1 0,

m -m + > " Îm  nên

1 5

PTÛx - x+ = m -m +

Xét hàm số

2 2

2

3

x

- + < <

ï- + - < < ïî î

Bảng biến thiên:

'

y

Phương trình có 4 nghiệm phân biệt ( 4 2 )

1 5

Û < - + <

1

1 1

5

m

m

é- < <

ê

Û < - + < Û

ê < <

ë

- +

= + + có 2 nghiệm phân biệt?

Hướng dẫn giải:

Do m2+m+ > " Î1 0, m  nên

16

PTÛx - x+ = m +m+

Xét hàm số

2 2

2

2

x

ê

³

- + < <

ï- + - < < ïî î

Bảng biến thiên:

'

Trang 16

16

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt ( 2 )

16

1 1

1

m

m

é = ê

ê = -ë

Câu 50 Phương trình (2+ 3) (x + 2- 3)x =m có nghiệm khi:

A mÎ -¥( ;5) B mÎ -¥( ;5] C mÎ(2;+¥ ) D mÎ[2;+¥ )

Hướng dẫn giải: Nhận xét: (2+ 3 2)( - 3)= Û1 (2+ 3) (x 2- 3)x = 1

Đặt t (2 3) (x 2 3)x 1, t (0, )

t

( )1 t 1 m f t( ) t 1 m ( )1' , t (0, )

Xét hàm số f t( ) t 1

t

= + xác định và liên tục trên(0, +¥ )

Ta có: ( )

2

f t

-= - = Cho f '( )t = Û = ± 0 t 1 Bảng biến thiên:

'

y

Nếu m³ thì phương trình 2 ( )1' có nghiệmÞ pt( )1 có nghiệm

Ngày đăng: 27/05/2018, 19:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w