1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 1.phương trình đường thẳng

13 680 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Đường Thẳng
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 218 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph ơng trình tham số của đ ờng thẳng 3.. Ph ơng trình tổng quát của đ ờng thẳng 5.. Góc giữa hai đ ờng thẳng... Tìm toạ độ điểm H... Tìm toạ độ véctơ MH.. Từ đó xác định toạ độ của H v

Trang 1

Bµi 1: Ph ¬ng tr×nh ® êng th¼ng

Trang 2

Nội dung:

1 Vectơ chỉ ph ơng của đ ờng thẳng

2 Ph ơng trình tham số của đ ờng thẳng

3 Vectơ pháp tuyến của đ ờng thẳng

4 Ph ơng trình tổng quát của đ ờng thẳng

5 Vị trí t ơng đối của hai đ ờng thẳng

6 Góc giữa hai đ ờng thẳng

Trang 3

Bài toán 1:

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M (1;5) và đ ờng

thẳng

- Tính khoảng cách từ điểm M đến đ ờng thẳng d

d xy  

.M

d

• H ớng 1: + Viết pt đt a qua M

và vuông góc với d.

• + Gọi H là giao của a và d

Tìm toạ độ điểm H.

• + Tính đ dài MH ộ dài MH. H

Trang 4

 * H ớng 2:

 + Xác định véctơ chỉ ph ơng u

của đ ờng thẳng d.

 + Gọi H là điểm bất kỳ thuộc

d (H(2t+1;t)) Tìm toạ độ

véctơ MH.

 + H là hình chiếu của M trên

d khi và chỉ khi u.MH = 0

Từ đó xác định toạ độ của H

và tính độ dài MH.

.M

d

H

Trang 5

Lời giải

 Gọi a là đ ờng thẳng qua M và vuông góc với d, ph ơng trình của đ ờng thẳng a là:

 Gọi H là giao điểm của a và d Xác định toạ độ điểm H.

Thay x, y từ ph ơng trình tham số của a vào ph ơng

trình của d ta đ ợc:

Vậy H (3;1), từ đó suy ra khoảng cách từ M đến d là:

1 :

5 2

a

 

 

2 5

MH 

1  t 2(5 2 ) 1 0  t    t 2

Trang 6

Bài toán 2:

Trong mặt phẳng Oxy cho đ ờng thẳng m

có ph ơng trình và

điểm .Khoảng cách từ điểm M

đến đ ờng thẳng m,kí hiệu là , đ

ợc tính bởi công thức:

2 2

' ' ( , ) ax by c

d M m

a b

( , )

d M m

0

ax by c   

( '; ')

M x y

Trang 7

Lời giải:

PTTS của đ ờng thẳng a đi qua M(x’;y’)và vuông góc với đ ờng thẳng m là:

' '

x x at

y y bt

 

 

trong đó n(a;b) là vectơ

pháp tuyến của đt m

Giao điểm H của đt m và a

ứng với giá trị của tham số

là nghiệm t của pt:

( ' ) ( ' ) 0

m

H

n

y

a

.M

m

Trang 8

Ta có: t ax by c' 2 ' 2

a b



 Vậy điểm H=(x’+ta;y’+tb)

Từ đó suy ra d(M,m)=MH

2 2 2

2 2

( ') ( ')

' ' ( )

x x y y

ax by c

a b t

a b

   

 

  

H

n

y

a

.M

m

Trang 9

*á p dụng:

Tính khoảng cách từ các điểm

M(-2;1) và O(0;0) đến đ ờng thẳng a: 3x-2y-1=0

9 13

ĐS:

d(M,a)=

d(O,a)= 1

13

Trang 10

*Bài toán 3:

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hai

điểm A(1;1) và B(4;-3)

a/ Tìm điểm C thuộc đ ờng thẳng

a: x-2y-1 =0 sao cho khoảng cách từ C đến đ ờng thẳng AB bằng 6.

.B

.C

a

Trang 11

Bµi gi¶i:

Ph ¬ng tr×nh ® êng th¼ng AB:

4x+ 3y-7 =0

Gi¶ sö C(x;y)

Theo gi¶ thiÕt ta cã x-2y-1=0 (1)

d(C,(AB))=6

Gi¶i hÖ (1), (2a) ta ® îc C’(7;3)

Gi¶i hÖ (1), (2b) ta ® îc: C’’(-43/11;-27/11)

2 2

4 3 37 0 (2 )

4 3 7

6

4 3 23 0 (2 )

4 3

  

  

      

 

Trang 12

 b/ Tìm điểm D trên đt a sao cho diện tích tam

giác ABD bằng 1?

 HD:

 - Viết pt đt AB Tính độ dài AB

 + Lấy điểm D(2t+1;t) thuộc a

1

1 ( ,( )) 1

ABD

. A

.B

.D

a

H

Trang 13

Bài tập về nhà:

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm

A(1;2), B(-5;4) và đ ờng thẳng m:

x+3y-2 =0.Tìm điểm M trên m để độ dài vectơ là nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó.

MA MB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 +H là hình chiếu củ aM trên d khi và chỉ khi u.MH = 0. Từ  đó xác định toạ độ của H và  tính độ dài MH. - bài 1.phương trình đường thẳng
l à hình chiếu củ aM trên d khi và chỉ khi u.MH = 0. Từ đó xác định toạ độ của H và tính độ dài MH (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w